wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết oto chương 1+2+3 trắc nghiệm

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Sự phân bố tải trọng lên các bánh xe của ôtô phụ thuộc:

a)

Tọa độ trọng tâm của ôtô

b)

Chiều cao của ôtô

c)

Chiều dài của ôtô

d)

tải trọng oto

2.

Khi ôtô tăng tốc thì

a)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước giảm và tải trọng tác dụng lên bánh sau tăng

b)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước tăng và tải trọng tác dụng lên bánh sau giảm

c)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước tăng và tải trọng tác dụng lên bánh sau

d)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước và bánh sau cùng tăng

3.

Khi ôtô giảm tốc (khi phanh) thì

a)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước và bánh sau cùng giảm

b)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước giảm và tải trọng tác dụng lên bánh sau tăng

c)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước tăng và tải trọng tác dụng lên bánh sau giảm

d)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước giảm và tải trọng tác dụng lên bánh sau giảm

 

4.

Hiện nay có bao nhiêu biện pháp quay vòng ôtô

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Để đảm bảo cho ôtô khi quay vòng không bị trượt lết hoặc trượt quay (quay vòng đúng) cần thỏa mãn biểu thức

a)

b)

c)

d)

6.

Để đảm bảo cho tính ổn định của bánh xe dẫn hướng, thì cần có mấy nhân tố kết cấu:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

7.

Có bao nhiêu nguyên nhân cơ bản gây ra hiện tượng dao động của bánh xe dẫn hướng:

a)

5

b)

4

c)

2

d)

6

8.

Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:

a)

482,6 mm

b)

480 mm  

c)

517 mm

d)

  736,6 mm

9.

Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:

a)

360 mm

b)

362,8 mm

c)

199 inch

d)

337,4 mm

10.

Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20 và hệ số lamda = 0,930, bán kính làm việc trung bình của bánh xe (rb) là:

a)

685 mm    

b)

482,6 mm

c)

448,8 mm

d)

440 mm

11.

/ Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14 và hệ số lamda = 0,950, bán kính thiết kế của bánh xe (rb) là:

a)

344,66 mm 

b)

362,8 mm

c)

Không có đáp án đúng

d)

340 mm

12.

Tính ổn định của ôtô là:

a)

Khả năng đảm bảo giữ được quỹ đạo chuyển động khi xe chuyển động lên dốc

b)

Khả năng đảm bảo giữ được quỹ đạo chuyển động khi xe chuyển động với vận tốc cao

c)

Khả năng đảm bảo giữ được quỹ đạo chuyển động khi xe quay vòng

d)

Khả năng đảm bảo giữ được quỹ đạo chuyển động theo yêu cầu trong mọi điều kiện chuyển động khác nhau

13.

Trong trường hợp ổn định dọc tĩnh, góc giới hạn khi ôtô đứng trên dốc bị trượt hoặc lật đổ phụ thuộc vào:

a)

Tọa độ trọng tâm của ôtô và chất lượng mặt đường

b)

Hệ số bám của bánh xe với mặt đường

c)

Khối lượng của ôtô phân ra các bánh xe

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Hệ thống phanh trang bị trên ôtô nhằm mục đích:

a)

Nâng cao vận tốc trung bình của oto  

      

b)

Giảm vận tốc hoặc dừng hẳn khi cần thiết

c)

Đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông

d)

  Tất cả đáp án trên

15.

Tính ổn định của ôtô khi phanh là:

a)

Khả năng ôtô giữ được quỹ đạo quỹ đạo chuyển động như ý muốn của người lái trong quá trình phanh   

b)

Khả năng ôtô giữ được quỹ đạo quỹ đạo chuyển động thẳng trong quá trình phanh

c)

Khả năng ôtô giữ được quỹ đạo quỹ đạo chuyển động không mong muốn của người lái trong quá trình phanh

d)

Khả năng giữ được quỹ đạo quỹ đạo chuyển động của ôtô

16.

Sự phân bố tải trọng lên các bánh xe của ôtô phụ thuộc:

a)

Chiều cao của ôtô  

b)

Tải trọng của ôtô

c)

Chiều dài của oto

d)

Tọa độ trọng tâm của ôtô

17.

Khi ôtô tăng tốc thì:

a)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước giảm và tải trọng tác dụng lên bánh sau tăng   

b)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước và bánh sau cùng tăng

c)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước tăng và tải trọng tác dụng lên bánh sau tăng

d)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước tăng và tải trọng tác dụng lên bánh sau giảm

18.

Khi ôtô giảm tốc (khi phanh) thì:

a)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước tăng và tải trọng tác dụng lên bánh sau giảm

b)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước giảm và tải trọng tác dụng lên bánh sau tăng

c)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước giảm và tải trọng tác dụng lên bánh sau giảm

d)

Tải trọng tác dụng lên bánh trước và bánh sau cùng giảm

19.

Hiện nay có bao nhiêu biện pháp quay vòng ôtô:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

20.

Để đảm bảo cho ôtô khi quay vòng không bị trượt lết hoặc trượt quay (quay vòng đúng) cần thỏa mãn biểu thức:

a)

b)

c)

d)

21.

Để đảm bảo cho tính ổn định của bánh xe dẫn hướng, thì cần có mấy nhân tố kết cấu:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

22.

Có bao nhiêu nguyên nhân cơ bản gây ra hiện tượng dao động của bánh xe dẫn hướng

a)

5

b)

6

c)

4

23.

Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:

a)

    517 mm   

b)

736,6 mm

c)

480 mm

d)

482,6 mm

24.

Trong trường hợp ổn định dọc tĩnh, góc giới hạn khi ôtô đứng trên dốc bị trượt hoặc lật đổ phụ thuộc vào:

a)

Hệ số bám của bánh xe với mặt đường   

b)

Tọa độ trọng tâm của ôtô và chất lượng mặt đường

c)

Khối lượng của ôtô phân ra các bánh xe

d)

  Tất cả các đáp án trên

25.

Quan sát hình vẽ Hình-1: Pω là lực cản:

a)

Móc kéo

b)

Không khí

c)

Lên dốc

d)

Quán tính

26.

Quan sát hình vẽ Hình-1: Pi là lực cản:

a)

móc kéo

b)

quán tính

c)

lên dốc

d)

không khí

27.

Quan sát hình vẽ H-1: Pj là lực cản:

a)

Lên dốc

b)

Móc kéo

c)

  Không khí

d)

Quán tính

28.

Quan sát hình vẽ Hình-1: Pm là lực cản:

a)

Lên dốc

b)

Quán tính

c)

Không khí

d)

Móc kéo

29.

Lực cản lên dốc được xác định theo biểu thức sau:

a)

G.sinα

b)

G.tgα

c)

G.cosα

d)

   G.cotgα

30.

Lực cản lăn được xác định theo biểu thức sau:

a)

G.tgα.f

 

b)

     Z.f; (Z: là phản lực từ mặt đường tác dụng lên bánh xe, f là hệ số cản lăn)

   

c)

G.f

d)

G.sinα.f

31.

Lực cản không khí được xác định theo biểu thức sau:

a)

C.b.F.v2

b)

C.ρ.F.v2

c)

C.a.F.v2

d)

  C.h.F.v2

32.

Lực cản quán tính được xác định theo biểu thức sau:

a)

G.j.δ

b)

G.j

c)

G.j.δ/g

d)

G.j./g

33.

Lực cản ở móc kéo được xác định theo biểu thức sau:

a)

Q.n.ψ;  

b)

Q.n.ψsinα;

c)

Q.n.f;

d)

Q.n.ψcosα;

34.

Lực cản tổng cộng của mặt đường được xác định theo biểu thức sau Pψ=:

a)

Gcosα(f ± i); 

b)

Gsinα(f ± i);

c)

Gcosα;

d)

G(f ± i);

35.

Công suất tương ứng  với đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ được xác định theo biểu thức sau:

a)

b)

c)

d)

36.

Mô men xoắn của động cơ được xác định theo biểu thức sau:

a)

b)

c)

d)

37.

Tỷ số truyền của hệ thống truyền lực được xác định:

a)

b)

c)

d)

38.

Hiệu suất truyền của hệ thống truyền lực được xác định:

a)

b)

c)

d)

39.

Lực bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là:

a)

Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng của ôtô;  

b)

Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng của ôtô;

c)

Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng bám của ôtô;

d)

Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng bám của ôtô;

40.

Bán kính thiết kế của lốp xe r0 được xác định như sau:(B, d được tính theo inhs)

a)

b)

c)

d)

41.

Bán kính làm việc trung bình của bánh xe được tính theo công thức sau:(λ là hệ số kể đến sự biến dạng của lốp)

a)

rb=r03

b)

rb=r0

c)

rb=r02

d)

rb=r0

42.

Hệ số cản lăn giữa bánh xe với mặt đường khi xe chạy ở tốc độ 100km/h được xác định như sau:

a)

b)

c)

d)

43.

Bản chất của lực cản lăn là do:

a)

Sự biến dạng của lốp;

b)

Ma sát giữa bề mặt lốp với mặt đường;

c)

Sự biến dạng của mặt đường;

d)

Do sự biến dạng của lốp, biến dạng của mặt đường và do sự ma sát giữa lốp với mặt đường;

44.

Mô men cản lăn Mf tại bánh xe được xác định như sau:  

a)

Mf=Pj.rbx

b)

Mf=Pk.rbx

c)

Mf=Pm.rbx

d)

Mf=Pf.rbx

45.

Khảo sát đặc tính kéo của ôtô là khảo sát đặc tính: 

a)

Đặc tính ngoài;

b)

Đặc tính tại số vòng quay nemin;

c)

Đặc tính tại số vòng quay nN;

d)

Đặc tính bộ phận;

46.

Trên đồ thị cân bằng công suất, tại vận tốc vmax thì:   

a)

Nkn=Nf+Nω

b)

Nkn=Nf*Nω

c)

Nkn=Nf-Nω

d)

Nkn=Nf/Nω

47.

Tại vận tốc lớn nhất của ôtô thì công suất dư N bằng:   

a)

N=Nk;

b)

N=0;

c)

N=Nψ;

d)

N=Nf;

48.

Công suất dư N dùng để:

a)

Tăng tốc;

b)

  Lên dốc;

c)

Khắc phục các lực cản khác;

d)

Tăng tốc, lên dốc hoặc vừa tăng tốc vừa lên dốc;

49.

Vận tốc của ôtô được tính theo vận tốc sau:

a)

b)

c)

d)

50.

Nhân tố động lực D dùng để:

a)

Đánh giá chất lượng kéo của 2 xe hoặc đánh giá chất lượng kéo của một xe ở các mức tải trọng khác nhau; 

b)

   Đánh giá chất lượng kéo của một xe ở các mức tải trọng khác nhau;

c)

  Đánh giá các vấn đề khác;

d)

Đánh giá chất lượng kéo của 2 xe;

51.

Giá trị nhân tố động lực D được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

52.

Gia tốc của ôtô tại vận tốc lớn nhất vmax bằng: 

a)

3 m/s2;

b)

6 m/s2;

c)

0;

d)

9.8 m/s2;

53.

Điều kiện cần và đủ để ôtô có thể chuyển động được là: 

a)

b)

c)

d)

54.

Khi thiết kế hộp số thông thường người ta chọn tỷ số truyền của số ihn bằng:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

55.

Để xác định tỷ số truyền trọng hộp số, thông thường có: 

a)

3 cách;

b)

2 cách;

c)

1 cách;

d)

4 cách;

56.

Khi thiết kế hộp số phụ, số lượng số truyền thường là:

a)

  4

b)

  2

c)

  3

d)

1

57.

/ Khi thiết kế hộp số thông thường người ta chọn tỷ số truyền của số ihn bằng:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

58.

Để đánh giá chất lượng phanh, người ta thường sử dụng mấy chỉ tiêu:

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

59.

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng phanh theo lực phanh riêng được xác định theo:

a)

b)

c)

d)

60.

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng phanh theo gia tốc phanh lớn nhất được xác định theo:

a)

b)

c)

d)

61.

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng phanh theo quãng đường phanh nhỏ nhất được xác định theo:

a)

b)

c)

d)

62.

Chỉ tiêu đánh giá chất lượng phanh theo thời gian phanh nhỏ nhất được xác định theo:

a)

b)

c)

d)

63.

Công thức xác định thời gian tăng tốc của ôtô từ v1 đến v2:

a)

b)

c)

d)

64.

Công thức xác định quãng đường tăng tốc của ôtô từ v1 đến v2:

a)

b)

c)

d)

65.

Giản đồ phanh thực tế bao gồm

a)

Thời gian khắc phục khe hở của hệ thống, thời gian biến thiên của lực phanh từ 0-Pmax;

b)

Thời gian phản xạ của người lái, thời gian khắc phục khe hở của hệ thống, thời gian biến thiên của lực phanh từ 0-Pmax; thời gian phanh và thời gian nhả bàn đạp phanh.

c)

Thời gian phản xạ của người lái, thời gian khắc phục khe hở của hệ thống,

d)

Thời gian phản xạ của người lái, thời gian khắc phục khe hở của hệ thống, thời gian biến thiên của lực phanh từ 0-Pmax;

66.

Tỷ số truyền của tay số ih1 được xác định(không có hộp số phụ):

a)

b)

c)

d)

67.

Mức tiêu hao nhiên liệu của ôtô cho một đơn vị quãng đường chạy qđ được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

68.

Mức tiêu hao nhiên liệu của ôtô cho một đơn vị hàng hoá vận chuyển qc được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

69.

Suất tiêu hao nhiên liệu được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

70.

Phương trình tiêu hao nhiên liệu của ôtô khi chuyển động không ổn định được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

71.

Góc dốc lớn nhất để ôtô ổn định khi xe đứng yên và quay đầu lên dốc:

a)

b)

c)

d)

72.
Câu 3: Nhân tố động lực học khi xe chuyển động đều:Trong đó: Ψ, f, i lần lượt là hệ số cản mặt đường, hệ số cản lăn và hệ số cản dốc
a)
D = Ψ
b)
D = f
c)
D = f – i
d)
D = i
73.
Câu 4: Nhân tố động lực học khi xe chuyển động đều trên đường bằng: Trong đó: Ψ, f, i lần lượt là hệ số cản mặt đường, hệ số cản lăn và hệ số cản dốc.
a)
D = - Ψ
b)
D = f ± I
c)
D = f
d)
D = f + i
74.
Câu 5: Trên đồ thị nhân tố dộng lực học tại vân tốc lớn nhất của ô tô thì Ψ, f, i lần lượt là hệ số cản mặt đường, hệ số cản lăn và hệ số cản dốc.
a)
D = Ψ
b)
D = f
c)
D = i
d)
D = f ± i
75.
Câu 6: Ô tô chuyển động ổn định, với một tay số và vận tốc cho trước, dựa vào đồ thị nhân tố động lực học ô tô thì độ dốc được xác định:Trong đó: D, f lần lượt là nhân tố động lực học ô tô, hệ số cản lăn.
a)
I = D.f
b)
I = D/f
c)
i = D + f
d)
i = D – f
76.
Câu 7: Ứng với một tay số cho trước và chuyển động ổn định, dựa vào đồ thị nhân tố động lực học ô tô thì độ dốc cực đại được xác định
a)
imax = Dmax + f
b)
imax = Dmax ± f
c)
imax = Dmax – f
d)
a, b
77.
Câu 10: Khi tăng tỉ số truyền của truyền lực chính thì
a)
Nhân tố động lực học tăng lên
b)
Vận tốc lớn nhât của ô tô ở mỗi tay số tăng
c)
Giảm tiêu hao nhiên liệu
d)
Nhân tố động lực học giảm
78.
Câu 11: Khi ô tô chuyển động ở tay số thấp thì nhân tố động lực học sẽ lớn hơn so vơi ở tay số cao vì
a)
Lực kéo ở tay số thấp lớn và lực cản không khí lớn
b)
Lực kéo ở tay số thấp nhỏ và lực cản không khí nhỏ
c)
Lực kéo ở tay số thấp lớn và lực cản không khí nhỏ
d)
Lực kéo ở tay số thấp nhỏ và lực cản không khí nhỏ
79.
Câu 12: Đặc điểm của hộp số vô cấp
a)
Nâng cao tính chất động lực học và vận tốc trung bình ô tô
b)
Chuyển động va đập không êm dịu khi gia tốc
c)
Giảm tính chất động lực học và vận tốc trung bình ô tô
d)
Nâng cao tính chất động lực học và giảm vận tốc trung bình ô tô
80.
Câu 13: Nhân tố động lực học thể hiện khả năng ô tô
a)
Thắng lực cản dốc và khả năng tăng tốc
b)
Thắng lực cản lăn và lực cản dốc
c)
Thắng lực cản lăn và khả năng tăng tăng tốc
d)
Thắng lực cản tổng cộng và khả năng tăng tốc
81.
Câu 17: Vận tốc lớn nhất của ô tô đạt lớn nhất khi
a)
. Bướm ga hoặc thanh răng mở hoàn toàn và ih nhỏ nhất
b)
j = i = 0 và ih lớn nhất
c)
Bướm ga mở hoàn toàn , ih lớn nhất và j = i = 0
d)
Bướm ga mở hoàn toàn, ih nhỏ nhất và j = i = 0.
82.
Câu 18: Khi vượt xe phía trước người ta thường về số thấp hơn để:
a)
Tận dụng lực kéo dư Pk để tăng tốc độ xe
b)
Giảm lực kéo Pk
c)
Giảm tốc độ xe
d)
Giảm lực kéo xe
83.
Câu 21: Có mấy loại bán kính bánh xe?
a)
1 loại
b)
3 loại
c)
5 loại
d)
6 loại
84.
Câu 22: Công thức tính bán kính làm việc trung binh của bánh xe?
a)
rb = λro + ro
b)
ro = λro
c)
f1 = a1/ rđ
d)
rb = λro
85.
Câu 23: Bán kính tĩnh của bánh xe là gì?
a)
Là bán kính đo được bằng khoảng cách từ tâm trục bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng thẳng đứng.
b)
Là bán kính đo được bằng khoảng cách từ tâm trục bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe đứng yên và chịu tải trọng ngang.
c)
Là bán kính đo được bằng khoảng cách từ tâm trục bánh xe đến mặt phẳng của đường khi bánh xe lăn
d)
Là bán kính được xác định theo kích thước tiêu chuẩn.
86.
Câu 24: Thế nào là lốp có áp suất thấp?
a)
Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
b)
Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
c)
Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,05) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
d)
Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) M/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
87.
Câu 25: 185 trong kí hiệu công thức lốp có áp suất cao để chỉ?
a)
chỉ số prôfin
b)
- cấu trúc lớp xương lốp
c)
bề rộng lốp tính theo mm
d)
A.    - đường kính vành bánh xe tính theo inch
88.
Câu 26: Lực đẩy từ khung đặt vào tâm trục bánh xe, hướng theo chiều chuyển động, ký hiệu là?
a)
A.    Px.
b)
A.    Z1
c)
A.    Zx
d)
A.    Py
89.
Câu 27: Khi bánh xe lăn, cả bánh xe và đường đều bị?
a)
A.    Bẻ cong
b)
A.    Đàn hồi
c)
A.    Biến dạng
d)
A.    Cản
90.
Câu 28: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống Góc lệch 𝛿1, phụ thuộc vào trị số………. và góc nghiêng của bánh xe với mặt phẳng ……..
a)
A.    Lực thẳng….thẳng đứng
b)
A.    Lực ngang…bẻ cong
c)
A.    Thẳng….Thẳng đứng
d)
A.    Lực ngang…thẳng đứng
91.
Câu 29: Phương trình cân bằng mômen đối với tâm trục bánh xe?
a)
A.    Mk = (ZR + ZT ) ⋅ a2 + (XT − XR ) ⋅ rd
b)
A.    Mk = (ZR - ZT ) ⋅ a2 - (XT − XR ) ⋅ rd
c)
A.    Pf2 = Z2. f2 = Gb/2f2
d)
A.    Pf2 = Z2. f2 = Gb.2f2
92.
Câu 30: Phương pháp xác định hệ số trượt được xác định bằng công thức?
a)
A. δ = (1 − no .nb ) . 100%
b)
B. δ = (1 +no +nb ) . 100%
c)
C. δ = (1 – no/ nb ) . 100%
d)
D. δ = (1 – no/ nb ) /100%
93.
Câu 31: Thế nào là lốp có áp suất thấp?
a)
A, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
b)
B, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
c)
C, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,18 ÷ 0,05) MN/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
d)
D, Là loại lốp có áp suất không khí chứa trong lốp Pω = (0,08 ÷ 0,5) M/m2 tương đương với (0,85) kG/cm2 v
94.
Câu 32: 185 trong kí hiệu công thức lốp có áp suất cao để chỉ?
a)
A, chỉ số prôfin
b)
B, cấu trúc lớp xương lốp
c)
C, bề rộng lốp tính theo mm
d)
D, đường kính vành bánh xe tính theo inch
95.
Câu 33:Khi chon lôp, xe nguròi ta chon theo
a)
A,Trọng lượng phân bô lên bánh xe sau
b)
B, Trọng lưọng phàn bố lên bánh xe trróc
c)
C,Số vòng quay bánh xe chù đōng
d)
D, Sô vòng quay bánh xe bi đông
96.
34/ Lực bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là:
a)
a.Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng của ôtô;
b)
b.Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng bám của ôtô;
c)
c.Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng bám của ôtô;
d)
d.Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng của ôtô;
97.
36/ Bán kính làm việc trung bình của bánh xe được tính theo công thức sau:(λ là hệ số kể đến sự biến dạng của lốp)
a)
rb=r0.λ2
b)
rb=r0.λ3
c)
rb=r0.λ
d)
rb=r0/λ
98.
37/ Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:
a)
517 mm
b)
736,6 mm
c)
480 mm
d)
482,6 mm
99.
38/ Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14, bán kính thiết kế của bánh xe (r0) là:
a)
199 inch
b)
362,8 mm
c)
360 mm
d)
337,4 mm
100.
39/ Lốp có ký hiệu B - d = 9 - 20 và hệ số lamda = 0,930, bán kính làm việc trung bình của bánh xe (rb) là:
a)
685 mm
b)
482,6 mm
c)
448,8 mm
d)
440 mm
101.
40/ Lốp có ký hiệu 185/70 H R 14 và hệ số lamda = 0,950, bán kính thiết kế của bánh xe (rb) là:
a)
340 mm
b)
Không có đáp án đúng
c)
344,66 mm
d)
362,8 mm
102.
Câu 1 : Công suất phát ra của động cơ được ký hiệu là ?
a)
Nj
b)
Ne
c)
We
d)
Ni
103.
Câu 2: Công suất tiêu hao cho ma sát trong hệ thống truyền lực Nt và công suất tiêu hao cho lực cản lăn Nf có giá trị ?
a)
A.    Dương
b)
A.    Âm
c)
A.    Cả 2 đáp án trên
d)
A.    Nt âm, Nf dương
104.
Câu 3: : Công suất tiêu hao cho lực cản lăn Nf là ?
a)
A.    Nf = G. f. v. cosα
b)
A.    Nf = G. I. v. cosα
c)
A.    Ni = G. f. v. cosα
d)
A.    Nf = G. f. v. (-cos)α
105.
Câu 4: Đâu là phương trình đúng của lực cản ô tô ?
a)
A . Ne = Nt + Nf + Nω ± Ni ± Nj
b)
B . Ne = Nt + Nf + Nω ± Ni
c)
C . Ne = Nt + Nf - Nω – Nj
d)
D. Ni = Nt + Nf - Nω – Ne
106.
Câu 5: Trong phương trình của lực cản ô tô Ni là?
a)
A. Công suất tiêu hao cho ma sát trong hệ thổng truyền lực
b)
B. Công suất phát ra động cơ
c)
C. Công suất tiêu hao để thắng lực cản dốc.
d)
D. Công suất tiêu hao đế thắng lực cản quán tính
107.
Câu 6: Công thức tính công suất tiêu hao cho lực cản quán tính 𝑁𝑗 là?
a)
A. Nj = G /g . δi . v. j
b)
B. Nj = Nf ± Ni
c)
C. Nj = 2πnerb 60it ; ( m s )
d)
D. Nj = G g . δj . v. j
108.
Câu 7: Công thức tính đồ thị cân bằng công suất của ô tô ?
a)
A.    v = 2πnerb /60it ; ( m s )
b)
A.    v = 2πnerb/ 60it ; ( mm s )
c)
A.    v = 2πnerb - 60ij ; ( m s )
d)
A.    v = 2πnerb + 60it ; ( m s )
109.
Câu 8: Đường công suất cản của không khí Nω là một đường cong bậc mấy?
a)
Bậc 1
b)
Bậc 2
c)
Bậc 3
d)
Bậc 5
110.
Câu 9: Nếu đặt các giá trị của đường cong Nω = f(v) lên trên đường cong Nψ =f(v), ta được đường cong tổng công suất khi ô tô chuyển động?
a)
A.   (Nψ- Nω).
b)
A.   (Nψ+ Nω).
c)
A.   (Ni+ Nω).
d)
A.   (Ni-Nω).
111.
Câu 10: Trong đồ thị cân bằng lực kéo Pkn là?
a)
A. Lực kéo tiếp tuyến phát ra ở các bánh xe thụ động ở số thứ n của hộp số
b)
B. Lực kéo phát ra ở các bánh xe chủ động ở số thứ n của hộp số
c)
C. Lực kéo tiếp tuyến phát ra ở các bánh xe chủ động của hộp số
d)
D. Lực kéo tiếp tuyến phát ra ở các bánh xe chủ động ở số thứ n của hộp số
112.
Câu 11: Cho biết đâu là phương trình cân bằng lực kéo?
a)
A.   Pk = Pf ± Pi + Pω ± Pj
b)
A.   Pk = Pf ± Pi - Pω ± Pj
c)
A.   Pk = Pf +Pi + Pω ± Pj
d)
A.   Pk = Pf - Pi + Pω -Pj
113.
Câu 12: Lực bám Pφ biểu diễn trên đồ thị là một đường như thế nào?
a)
A.   Đường thẳng nằm ngang
b)
A.   Đường cong vuông góc với trục hoành
c)
A.   Nằm ngang song song với trục hoành
d)
A.   Nằm ngang vuông góc với trục hoành
114.
Câu 13: Mức độ sử dụng công suất động cơ nhằm mục đích gì?
a)
A.   Tiêu tốn năng lượng
b)
A.   Hạn chế sức nóng động cơ
c)
A.   Nâng cao chất lượng sử dụng ô tô và giảm tiêu hao nhiên liệu
d)
Nâng cao chất lượng sử dụng động cơ, tiêu hao năng lượng
115.
Câu 14: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống Chất lượng của mặt đường càng tốt (hệ số cản tổng cộng ψ của đường giảm) và vận tốc của ô tô càng ……. thì công suất động cơ được sử dụng càng …………..khi tỷ số truyền của hộp số càng …….., do đó làm cho hệ số sử dụng công suất động cơ YN càng nhỏ.
a)
A.   Nhỏ…nhỏ…….lớn
b)
A.   Lớn…nhỏ…nhỏ
c)
A.   Bằng nhau…nhỏ…lớn
d)
A.   Tất cả đều sai
116.
Câu 15: Pω trong phương trình cân bằng lực kéo là?
a)
A.   Lực cản trân không
b)
A.   Lực cản không khí
c)
A.   Lực hút không khí
d)
A.   Lực cản
117.
Câu 16: Khi ô tô chuyển động xuống dốc độ dốc I có giá trị?
a)
A.   Dương
b)
A.   Âm
c)
A.   Bằng nhau
d)
A.   Biến thiên
118.
Câu 17: Khi ô tô chuyển động lên dốc dốc I có giá trị?
a)
A.   Dương
b)
A.   Âm
c)
A.   Bằng nhau
d)
A.   Biến thiên
119.
Câu 18: Đường cong giữa lực kéo tiếp tuyến Pk = f(v) và đường cong Pψ + Pω = f(v) ………..tại điểm A
a)
giao nhau
b)
cắt nhau
c)
vuông góc
d)
song song
120.
Câu 19: Lực bám Pφ được tính theo công thức?
a)
A.    Pφ = m/Gφ . φ
b)
A.    Pφ = m. Gφ . φ
c)
A.    Pφ = m+ Gφ + φ
d)
A.    Pφ = m. Gφ /φ
121.
Câu 20: Trong công thức lực bám Pφ m là:
a)
A.   Hệ số phân bố tải trọng động
b)
A.   Hệ số phân bố tải trọng
c)
A.   Hệ số phân bố tải trọng động trong không gian
d)
A.   Hệ số phân bố tải
122.
Câu 22. Nguyên nhân dẫn đến tăng tiêu hao nhiên liệu và giảm tuổi thọ các chi tiết trong động cơ :
a)
a. Do vận tốc của ô tô ở mỗi số truyền ở hộp số tăng lên
b)
b. Do giảm số vòng quay của trục khuỷu động cơ cho một đơn vị chạy
c)
c. Do tăng tỷ số truyền của truyền lực chính io
d)
Cả 3 đáp án trên
123.
Câu 23. Hiện nay, người ta thường dùng hộp số vô số cấp nhằm mục đích gì :
a)
a. Nhằm nâng cao vận tốc trung bình và nâng cao tính chất động lực học của ô tô, làm cho người lái điều khiển nhẹ nhàng, ô tô chuyển động êm dịu khi gia tốc, giảm được tải trọng động lên các cơ cấu truyền lực của ô tô.
b)
b. Nhằm nâng cao vận tốc trung bình và nâng cao tính chất động lực học của ô tô.
c)
c. Nhằm tăng tính chất động lực học của ô tô nhưng lại làm tăng tải trọng động lên các cơ cấu truyền lực của ô tô
d)
d. Cả 3 đáp án trên
124.
Câu 26. Tỷ số truyền của các số trung gian trong hộp số thường được xác định theo những phương pháp nào:
a)
a. -Xác định tỷ số truyền theo cấp số nhân- Xác định tỷ số truyền theo cấp số điều hoà
b)
b. - Xác định tỷ số truyền theo cấp số cộng - Xác định tỷ số truyền theo cấp số nhân
c)
c. - Xác định tỷ số truyền theo tốc độ quay - Xác định tỷ số truyền theo số vòng quay
d)
d. Đáp án A và C