wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNTTCB

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

1. Thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

A. Nhóm thiết bị nhập/xuất, CPU, nhóm thiết bị lưu trữ

b)

B.    CPU, RAM, ROM

c)

C. Màn hình, bàn phím và CPU

d)

D.    CPU, Mainboard, Ram

2.

2. Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập / xuất cơ bản

a)

A.    Bàn phím, Màn hình

b)

B.    Bàn phím, Chuột, Máy chiếu

c)

C.    Máy chiếu, Máy scan

d)

D.    Máy In, Máy Scan, Máy Chiếu

3.

3. Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất của bộ nhớ RAM

a)

A.   Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

b)

B.   Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động

c)

C. Người dùng chỉ đọc dữ liệu từ Ram, không ghi được

d)

D. Dữ liệu ghi trên Ram do nhà sản xuất ghi 1 lần khi sản xuất máy tính

4.

4. Các thiết bị nào sao đây có thể gắn trực tiếp vào máy khi đang hoạt động

a)

A.    USB, HDD, Ram, Thẻ Nhớ

b)

B. USB, Thẻ Nhớ, DVD, Ram

c)

C.     Bàn phím, USB, Mouse, Ổ cứng di động

d)

D. USB, Thẻ Nhớ, ROM

5.

5. Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ chính của máy tính

a)

A.   RAM, ROM

b)

B.    USB

c)

C.    Thẻ nhớ

d)

D.    Ổ đĩa cứng

6.

6. Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành?

a)

A.   Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống quan trọng

b)

B.    Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

c)

C.  Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính

d)

D. Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng

7.

7. Khái niệm cơ bản về phần mềm?

a)

A.     Phần mềm là chương trình máy tính thực hiện các yêu cầu của người dùng

b)

B.   Phần mềm là chương trình máy tính dùng điều khiển hoạt động của máy tính

c)

C.    Phần mềm là chương trình máy tính dùng để khởi động máy tính

d)

D.   Phần mềm là chương trình máy tính tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.

8.

8. Phần mềm hệ thống là gì?

a)

A.    Những chương trình do hệ thống tạo ra

b)

B.    Những chương trình tạo môi trường làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác

c)

C.    Những chương trình thực thi theo yêu cầu của người dùng

d)

D.    Những chương trình của hệ điều hành

9.

9. Thành phần nào sau đây là bộ phận xử lý và điều khiển hoạt động của máy tính?

a)

A.    ROM

b)

B.    RAM

c)

C.    Ổ cứng

d)

D.    CPU

10.

10.  Hệ điều hành Windows tương tác với người dùng thông qua?

a)

A.    Giao diện đồ họa

b)

B.    Thiết bị nhập xuất

c)

C.    Giao diện dòng lệnh

d)

D.    Bàn phím

11.

11. Đơn vị đo lường thông tin cơ bản của máy tính là gì?

a)

A.    Byte

b)

B.    Kilo Byte

c)

C.    Mega Byte

d)

D.    Giga Byte

12.

12. 1KB bằng bao nhiêu Byte?

a)

A.    1024 B

b)

B.    1000 B

c)

C.    2048 B

d)

D.    948 B

13.

13. Các thiết bị nào sau đây sử dụng đơn vị đo thông tin cơ bản để đánh giá?

a)

A.    Đĩa cứng

b)

B.    CPU

c)

C.    Mainboard

d)

D.    Màn hình

14.

14. Đáp án nào sau đây dùng để tìm các tập tin với tên có chứa ký tự thứ ba là a và có phần mở rộng là txt?

a)

A. *a*.txt

b)

B.   ??a*.txt

c)

C.    ??a.txt

d)

D.    *a??.txt

15.

15. Trong File Explorer có bao nhiêu cách hiển thị (View) các tập tin và thư mục?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

16.

16. Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để sao chép đường dẫn của một đối tượng được lưu trữ trong máy?

a)

A.    Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Home, click nút Copy path

b)

B.    Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab File, click nút Copy path

c)

C.    Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab View, click nút Copy path

d)

D.    Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Share, click nút Copy path

17.

17. Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

A.    Tạo lối tắt để truy cập nhanh đến một ứng dụng trên máy.

b)

B.    Là một thư mục có chứa tập tin khởi động chương trình.

c)

C.    Là một chương trình trên màn hình Desktop.

d)

D.    Tất cả đều sai.

18.

18. Chương trình nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục?

a)

A. Microsoft Office.

b)

B. Accessories

c)

C. Control Panel.

d)

D. Windows Explorer

19.

19. Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy?

a)

A.   Alt + Esc.

b)

B.    Ctrl + Esc.

c)

C.    Ctrl + Alt + Esc.

d)

D.    Tất cả đều sai.

20.

20. Tổ hợp phím nào để hiển thị màn hình Desktop?

a)

A. Shift + D.

b)

B. Alt + D.

c)

C. Ctrl + D.

d)

D. Window + D.

21.

21. Trong Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng phím nào?

a)

A.    Ctrl + C.

b)

B.    Ctrl + Ins

c)

C.    Print Screen.

d)

D.    Ins.

22.

22. Trong Windows, khi trỏ chuột và bấm kéo chuột tại viền hay góc của cửa sổ sẽ cho phép?

a)

A.    Di chuyển cửa sổ.

b)

B. Đóng cửa sổ

c)

C.     Thay đổi kích thước cửa sổ.

d)

D.    Thu nhỏ cửa sổ.

23.

23. Tên tập tin có độ dài tối đa là bao nhiêu ký tự?

a)

A.    1.

b)

B. 3

c)

C.    256

d)

D. Không giới hạn

24.

24. Phần mở rộng của tên tập tin thể hiện?

a)

A. Kích thước của tập tin

b)

B. Loại tập tin

c)

C.    Ngày giờ thay đổi tập tin.

d)

D.    Tên thư mục chứa tập tin.

25.

25. Trong Windows, tên tập tin nào sau đây sai quy tắc?

a)

A.    Thoi?lai.DOC

b)

B.    Angle_Monkey.PAS

c)

C.    Tinhoc.XLS

d)

D.   My Computer.TXT

26.

26. Trong một ổ đĩa thì tên một thư mục có thể

a)

A.    Trùng với tên thư mục khác trong một ổ đĩa khác.

b)

B.    Trùng với phần tên của một tập tin trong cùng ổ đĩa.

c)

C.    Trùng với tên thư mục con.

d)

D. Tất cả đều đúng

27.

27. Tập tin có phần mở rộng dạng .COM hoặc .EXE thuộc dạng

a)

A.    Tập tin văn bản. (DOC,TXT)

b)

B.    Tập tin thực thi.

c)

C.    Tập tin âm thanh. (mp3)

d)

D.    Tập tin hình ảnh. (PNG, JPG)

28.

28. Tập tin có phần mở rộng dạng .DOC, hoặc .TXT thuộc dạng:

a)

A.    Tập tin văn bản.

b)

B.    Tập tin không thực thi.

c)

C. Tập tin âm thanh

d)

D.    Tập tin hình ảnh.

29.

29. Trong Windows Explorer, muốn xóa thư mục/tập tin đang được chọn, ta có thể thực hiện?

a)

A. Vào menu File, chọn Delete

b)

B. Nhấn phím Delete trên bàn phím

c)

C. Nhấp chuột phải, chọn Delete

d)

D. Tất cả đều đúng

30.

30. Trong Windows, để xóa thư mục/tập tin không vào Recycle bin, ta làm theo cách nào?

a)

A.    Nhấn tổ hợp phím Alt + Delete.

b)

B.    Nhấn phím Delete.

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

d)

D.    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete.

31.

31. Tổ hợp hai phím Alt + Tab dùng để

a)

A.    Thoát cửa sổ

b)

B.    Phóng to cửa sổ.

c)

C. Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình

d)

D. Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar

32.

32. Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím

a)

A.    Alt + Tab.

b)

B.    Ctrl + Tab.

c)

C.    Shift + Tab.

d)

D.    Space + Tab.

33.

33. Tổ hợp hai phím Alt + F4 dùng để:

a)

A. Thoát khỏi ứng dụng hiện hành

b)

B.    Phóng to cửa sổ.

c)

C.    Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình.

d)

D.    Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar.

34.

34.  Trong Windows, để đóng cửa sổ hiện hành, ta thực hiện:

a)

A. Nhấn nút Close (X) trên thanh tiêu đề

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

c)

C.    Nhấp chuột phải trên thanh tiêu đề, chọn Close.

d)

D.    Tất cả đều đúng.

35.

35.  Chương trình Windows Explorer không thực hiện được việc nào sau đây:

a)

A. Đổi tên tập tin.

b)

B.    Xóa thư mục.

c)

C.     Sao chép một phần tập tin     

d)

D. Di chuyển thư mục

36.

36. Chương trình cho phép thiết lập lại cấu hình hệ thống, thay đổi môi trường làm việc cho phù hợp là

a)

A. Display.

b)

B.    Control panel.

c)

C. Sreensaver

d)

D.    Tất cả đều có thể.

37.

 37. Chương trình ứng dụng nào dưới đây là tiện ích của Windows

a)

A. Paint

b)

B. Microsoft Excel

c)

C. Microsoft Word.

d)

D.    UniKey.

38.

38. Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau

a)

A.    Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>? .

b)

B.    Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>? .

c)

C.    Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.

d)

D.    Tối đa 256 ký tự.

39.

39. Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

A. Microsoft-DOS

b)

B. Microsoft Windows.

c)

C.    Linux

d)

D.    Microsoft Excel.

40.

40.  Trên hệ điều hành Windows, để mở cửa sổ chương trình cần làm việc trên hệ điều hành Windows ta thực hiện như sau:

a)

A.    Kéo thả biểu tượng chương trình trên màn hình nền Desktop vào bảng chọn Start.

b)

B.    Vào bảng chọn Start à Run à chỉ đường dẫn đến chương trình cần mở à chọn Cancle.

c)

C.    Nháy đúp chuột tại biểu tượng của chương trình trên màn hình nền Desktop.

d)

D.    Các ý trên đều đúng

41.

41.  Phím tắt để đổi tên tệp tin, thư mục:

a)

A. F4

b)

B. Ctrl+N (Mở thư mục mới) 

c)

C. Alt+N

d)

D.    F2

42.

42.  Mặc định, phần mở rộng của tập tin WordPad là gì:

a)

A. DOT

b)

B. DOC

c)

C. BAK

d)

D.    RTF  (DOCX, ODT, TXT)

43.

43.  Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF:

a)

A.    Acrobat Reader và Foxit Reader

b)

B.    Microsof Power Point

c)

C.    Microsof Word

d)

D.    Tất cả các lựa chọn

44.

44.  Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT

a)

A. Foxit Reader

b)

B.    Microsof Office Power Point

c)

C. Microsof Office Word

d)

D.    Paint

45.

45. Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMA (âm thanh)

a)

A. Windows Media Player

b)

B.    Paint

c)

C.    WordPad

d)

D.    NotePad

46.

46. Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMV (video)

a)

A. Windows Media Player

b)

B.    Paint

c)

C. WordPad

d)

D.    NotePad

47.

47.  Tệp tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là

a)

A.    File ảnh

b)

B.    File thực thi  

c)

C.    File văn bản  

d)

D.    File âm thanh

48.

48. Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là

a)

A. File ảnh

b)

B. File thực thi

c)

C. File văn bản

d)

D.    File âm thanh

49.

49.  Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:

a)

A. File thực thi

b)

B. File video

c)

C.    File nén

d)

D.    File văn bản

50.

50.  Ứng dụng nào được sử dụng mở các các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP

a)

A. WinRar

b)

B. WinZip

c)

C. 7Zip

d)

D.    Cả 3 ứng dụng trên

51.

51.  Bộ gõ tiếng Việt nào là miễn phí:

a)

A. Vietkey

b)

B.    Unikey

c)

C.    Cả hai bộ gõ trên đều là miễn phí

d)

D.    Cả hai bộ gõ trên đều phải đăng ký bản quyền

52.

52.  Thao tác nào sau đây được thực hiện để xử lý trường hợp khi đang làm việc, máy tính bị treo?

a)

A. Nhấn nút Restart khởi động lại máy

b)

B.    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Del

c)

C.    Tắt máy và khởi động lại

d)

D.    Tất cả các lựa chọn đều đúng

53.

53.  Trình duyệt Web nào luôn mặc định khi cài hệ điều hành Windows:

a)

A. Mozilla Firefox

b)

B.    Google Chrome

c)

C. Apple Safari

d)

D.    Internet Explorer

54.

54.  Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet:

a)

A. Skype

b)

B.    Yahoo! Messenger  

c)

C. Google Talks

d)

D.    Cả 3 đáp án trên đều đúng

55.

55.  Trên Internet Explorer, nút Home dùng để:

a)

A.    Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE

b)

B.    Trở về trang chủ của Website đang mở

c)

C.    Trở về trang trắng không có nội dung

d)

D.    Trở về trang Thư điện tử của thành phố

56.

56.  Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của Windows, ta dùng tổ hợp phím:

a)

A.    Alt + F4

b)

B.    Ctrl +F5

c)

C.    Shift +F4

d)

D.     Alt +F5 

57.

57.  Để phòng chống Virus cách tốt nhất là:

a)

A.    Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới

b)

B.    Sử dụng các chương trình quét virus có bản quyền và cập nhật thường xuyên

c)

C.    Không nên mở các mail có tệp lạ đính kèm

d)

D.    Tất cả đáp án trên đều đúng

58.

58.  Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là gì?

a)

A.    Chia sẻ tài nguyên

b)

B.    Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

C.    Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

D.    Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

59.

 59. Trình ứng dụng File Explorer là:

a)

A.    Quản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Internet

b)

B.    Quản lý và khai thác tài nguyên trong máy như : Ổ đĩa, Folder, File

c)

C.    Là ứng dụng đồ hoạ trong Windows

d)

D.    Là trình ứng dụng xử lý văn bản của Windows

60.

60.  Hệ điều hành Windows nào không có nút Start

a)

A.    Windows XP

b)

B.    Windows 7

c)

C.    Windows 8

d)

D.    Windows 10 có thêm cortana

61.

61.  Ổ đĩa nào chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời trong thời gian máy tính hoạt động?

a)

A.    Rom

b)

B.    Ram

c)

C.    Ổ đĩa cứng

d)

D.    USB

62.

62.  Trong cửa sổ File Explorer, cách nào sau đây dùng để sao chép đường dẫn của một tập tin trong máy?

a)

A.    Click chuột phải trên tên tập tin, chọn Copy Path

b)

B.    Chọn tập tin, click nút Copy path trong nhóm lệnh Clipboard của tab Home

c)

C.    Chọn tập tin, click nút Copy path trong nhóm lệnh Copy của tab Home

d)

D.    Chọn tập tin, click nút Copy path trong nhóm lệnh Clipboard của tab Share

63.

63. Ngày và giờ hiện hành của hệ thống hiển thị trong thành phần nào trên desktop

a)

A.    Taskbar

b)

B.    Status bar

c)

C. File explorer

d)

D.    Control panel

64.

64.  Cách nào sau đây dùng để thiết lập định dạng ngày giờ của hệ thống?

a)

A.    Click phải trên thanh taskbar, chọn properties

b)

B.    Khởi động Control Panel, mở hộp thoại Region

c)

C.    Khởi động control Panel, mở hộp thoại Date and Time

d)

D.    Click phải trên thanh taskbar, chọn Date and Time

65.

 65. Cách nào sau đây dung thiết lập thuộc tính chỉ đọc (Read only) cho một tập tin hoặc thư mục

a)

A.    Click chuột phải trên tên tập tin hoặc thư mục, chọn Read-only

b)

B.    Chọn tập tin hoặc thư mục, click nút properties trong tab Home, chọn Read-only

c)

C.    Chọn tập tin hoặc thư mục, click nút Read-only trong tab Home

d)

D.    Chọn tập tin hoặc thư mục, click nút Read-only trong tab Share

66.

66.  Trong cửa sổ File Explorer, hiển thị các tập tin theo kiểu nào sau đây để có thể xem thông tin chi tiết của các tập tin

a)

A.    Small icons (tập tin nhỏ)

b)

B.    Content (có hiển thị ngày)

c)

C.    Details (hiển thị chi tiết của tập tin)

d)

D.    List (hiển thị tên)

67.

67. Trong cửa sổ File Explorer, cách nào sau đây dùng để hiện thị hoặc ẩn phần mở rộng của tập tin?

a)

A.    Chọn tab View, click nút options, chọn tab View, chọn hoặc bỏ chọn mục Hide extensions for known file types

b)

B.    Chọn tab View, click nút properties, chọn hoặc bỏ chọn mục Hide extensions for known file types

c)

C.    Chọn tab Home, click nút options, chọn hoặc bỏ chọn mục Hide extensions for known file types

d)

D.    Chọn tab View, click nút properties, chọn tab View, chọn hoặc bỏ chọn mục Hide extensions for known file types

68.

68.  Tổ hợp phím nào sau đây dùng để tạo một thư mục mới

a)

A.    Ctrl + N

b)

B.    Ctrl + Shift + N

c)

C.    Shift +N

d)

D.    Ctrl + Alt + N

69.

69.  Recycle bin là gì

a)

A.    Biểu tượng của một chương trình

b)

B.    Shortcut

c)

C.    Nơi lưu trữ tạm thời những đối tượng bị xóa bởi phím Delete

d)

D.    Một phần mềm ứng dụng

70.

70.  Để đổi tên một tập tin hoặc thư mục, bạn thực hiện cách nào sau đây?

a)

A.    Click phải trên tên tập tin hoặc thư mụcà Renameà Nhập tên mới

b)

B.    Chọn tên tập tin hoặc thư mụcà Nhấn phím F2à Nhập tên mới

c)

C.    Chọn tên tập tin hoặc thư mụcà File Renameà Nhập tên mới

d)

D.    Tất cả các lựa chọn đều đúng

71.

71.  Hệ điều hành là một loại phần mềm

a)

A.    Hệ thống

b)

B.    Ứng dụng

c)

C.    Đồ họa

d)

D.    Xử lý văn bản

72.

72. Để chọn nhiều tập tin hoặc thư mục liền kề nhau, bạn chọn tập tin hoặc thư mục thứ nhất sau đó nhấn giữa phím _______ và chọn các tập tin hoặc thư mục còn lại.

a)

A.    Alt

b)

B. Ctrl (chọn thư mục rời rạc)

c)

C.    Shift (chọn thư mục liên tiếp nhau)

d)

D.    F6

73.

73.  Những phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích của hệ điều hành Windows

a)

A.    Paint, WordPad, NotePad, Calc

b)

B.    WordPad, Word2013, Excel2013

c)

C.    WordPad, Word2013, Excel2013

d)

D.    Word2013, Excel2013

74.

74.  Khái niệm Shortcut trong hệ điều hành windows là gì?

a)

A.    Chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows

b)

B.    Biểu tượng dùng để khởi động tắt một chương trình được cài đặt trên máy

c)

C.    Chương trình dùng để khởi động máy tính

d)

D.    Chương trình chụp màn hình

75.

75.  Các biểu tượng trên Desktop thường là các shortcut dùng để khởi động nhanh các chương trình được cài đặt trên máy, đặc biệt có các biểu tượng mặc định có sẵn sau khi cài hệ điều hành windows đó là gì?

a)

A.    Computer, Recycle Bin, Word, Excel

b)

B.    Computer, Windows, Word, Excel

c)

C. Computer, Recycle Bin (luôn có sẵn khi mua máy)

d)

D.    Word, Excel, Internet Explorer

76.

76.  Để gõ được tiếng Việt trên hệ điều hàng Windows cần phải cài phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt trên máy. Phát biểu nào sau đây là đúng về cách gõ tiếng Việt?

a)

A.    Trong trình soạn thảo luôn gõ được tiếng Việt

b)

B.    Phải chọn Font phù hợp với Mã được chọn trong phần mềm hỗ trợ

c)

C.    Font chữ không liên quan đến bộ Mã trong trong phần mềm hỗ trợ

d)

D. Trong trình soạn thảo, chọn Mã thích hợp với Font trong phần mềm hỗ trợ

77.

77. Trong một máy tính các thành phần cơ bản bao gồm:

a)

A.    Chuột, Bàn Phím, Thùng máy, Màn hình

b)

B.    Bàn phím, Thùng máy, Màn hình, Máy chiếu

c)

C.    Thùng máy, Màn hình, CPU, Bàn Phím

d)

D.    CPU, Mainboard, Ram, HDD

78.

78. Các thành phần cơ bản của một thùng máy tính bao gồm

a)

A.    Vỏ thùng, CPU, Ram, Mainboard

b)

B.    CPU, Ram, MainBoard, HDD, Power

c)

C.    CPU, Ram, DVD- Rom, MainBoard, Power

d)

D.    Vỏ máy, CPU, Ram, HDD, MainBoard, Power

79.

79. Trong một hệ thống máy tính cá nhân, các thiết bị nào được liệt kê dưới đây là thiết bị nhập/ xuất không chuẩn ?

a)

A.    Bàn phím, Mouse, Màn hình

b)

B.    Bàn phím, Máy Chiếu, Máy In

c)

C.    Máy in, Máy Chiếu, Máy Scan, Mouse

d)

D.    Máy Chiếu, Máy Scan, Máy quét từ

80.

80. Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành?

a)

A.    Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống quan trọng

b)

B.    Hệ điều hành là phần mềm hệ thống dùng để điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính trong suốt thời gian máy tính hoạt động

c)

C.    Hệ điều hành là phần mềm hệ thống dùng để điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính

d)

D.    Tất cả đều sai

81.

81. Khái niệm cơ bản về phần mềm?

a)

A.    Phần mềm là chương trình máy tính khi được thực thi mang hiệu quả và chức năng mong muốn

b)

B.    Phần mềm là chương trình máy tính khi thực thi mang lại kết quả mong muốn

c)

C.    Phần mềm là chương trình máy tính được thực thi mang lại một chương trình khác

d)

D.    Tất cả ý trên đều sai.

82.

82. Khi hệ thống máy tính khởi động, thiết bị được truy xuất đầu tiên là?

a)

A.    ROM

b)

B.    RAM

c)

C.    Ổ cứng

d)

D.    CPU

83.

83. Trong các hoạt động của máy tính thì hoạt động nào là quan trọng nhất?

a)

A.    Xử lý thông tin

b)

B.    Lưu trữ thông tin

c)

C.    Trao đổi thông tin

d)

D.    Truyền thông tin

84.

84.  Có bao nhiêu loại đơn vị đo thông tin cơ bản?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

85.

85. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nó về đơn vị đo lường cơ bản ?

a)

A.    Đơn vị đo lường thông tin cơ bản chỉ dùng đo dung lượng của đĩa cứng

b)

B.    Đơn vị đo lường thông tin cơ bản chi đo lường trong lượng của máy tính

c)

C.    Đơn vị đo lường thông tin cơ bản là đơn vị do dung lượng dữ liệu lưu trữ trong máy tính

d)

D.    Tất cả đều sai

86.

86. Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị đo lường thông tin cơ bản?

a)

A.    Đơn vị nhỏ nhất trong máy tính là Bit

b)

B.    Đơn vị nhỏ nhất trong máy tính là Byte

c)

C.    Không có đơn vị nhỏ nhất trong máy tính

d)

D.    Tất cả đều sai

87.

87. Thông tin lưu trữ trong máy tính dưới dạng gì?

a)

A.    Thập phân

b)

B.    Bát phân

c)

C.    Nhị phân

d)

D.    Thập lục phân

88.

88. Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?

a)

A.    Phần mềm gõ tiếng Việt.

b)

B.    Hệ điều hành.

c)

C.    Chương trình diệt Virus máy tính.

d)

D.    Phần mềm MS Word, MS Excel.

89.

89. Trong môi trường Windows, ta có thể chạy cùng lúc:

a)

A.    Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau.

b)

B.    2 chương trình.

c)

C.    Chỉ chạy một chương trình.

d)

D.    Tất cả đều sai.

90.

90. Microsoft Windows là hệ điều hành với giao diện đồ họa có nghĩa là:

a)

A.    Có các màn hình giao tiếp với người sử dụng rất thân thiện và dễ sử dụng.

b)

B.    Có các màn hình giao tiếp với người sử dụng được xây dựng từ các thành phần đồ họa đẹp, có tính thẩm mỹ cao.

c)

C.    Có các màn hình giao tiếp với người dùng gồm các biểu tượng và cửa sổ.

d)

D.    Tất cả đều đúng.

91.

91. Nhấp chuột phải vào ổ đĩa T: trong cửa sổ Window Explorer và chọn menu Format có mục đích

a)

A.    Xem các thông tin chi tiết về ổ đĩa T:

b)

B.    Thực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa T:

c)

C.    Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa T:

d)

D.    Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa T:

92.

92. Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của thư mục/tập tin và chọn Properties là để:

a)

A. Xem thuộc tính thư mục/tập tin.

b)

B.    Sao chép thư mục/tập tin.

c)

C.    Đổi tên thư mục/tập tin.

d)

D.    Xoá thư mục/tập tin.

93.

93. Trong Tin học, tập tin (file) là khái niệm chỉ:

a)

A.    Một văn bản chứa các thông tin do người dùng tạo ra.(tên của tập tin do người dùng tạo ra)

b)

B.    Một đơn vị lưu trữ thông tin cơ bản.

c)

C.    Tập hợp các thông tin có cùng bản chất được lưu trữ trên đĩa từ.

d)

D.    Một gói tin chứa các thông tin có cùng bản chất.

94.

94. Trong Tin học, thư mục (folder) là một:

a)

A.    Tập tin đặc biệt không có phần mở rộng.

b)

B.    Tập hợp các tập tin và thư mục con.

c)

C. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin

d)

D.    Mục lục để tra cứu thông tin.

95.

95. Trong Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng:

a)

A.    My Computer hoặc File Explorer.

b)

B.    My Computer hoặc Recycle Bin.

c)

C.    File Explorer hoặc Recycle Bin.

d)

D.    My Computer hoăc My Network Places.

96.

96. Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt:

a)

A. Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục

b)

B.    Bắt buộc không được có phần mở rộng.

c)

C.    Thường được đặt theo quy cách đặt phần tên của tập tin.

d)

D.    Bắt buộc phải có phần mở rộng.

97.

97. Trong Windows, để chọn một lúc các file/folder nằm liền nhau trong một danh sách, ta thực hiện:

a)

A.    Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.

b)

B.    Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.

c)

C.    Nhấp chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nhấp chuột ở mục cuối.

d)

D.    Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách.

98.

98. Thực hiện trình tự các thao tác nào để sao chép đối tượng:

a)

A.      Chọn đối tượng, giữ phím Shift và kéo sang folder muốn sao chép đến..

b)

B.      Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + X.

c)

C.     Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + C, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V.

d)

D.   Chọn đối tượng, nhấn Ctrl + X, chọn vị trí sao chép đến, nhấn Ctrl + V.

99.

99. Trong Windows, vị trí mặc định của thanh Taskbar là:

a)

A.    Bên phải màn hình. 

b)

B.    Bên trái màn hình.

c)

C. Dưới đáy màn hình

d)

D.    Lề bên trên màn hình.

100.

100. Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian ngắn (khi cần làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ)?

a)

A.    Restart.

b)

B.    Shut down.

c)

C.    Stand by.

d)

D.    Restart in MS-DOS Mode.a.    Restart in MS-DOS Mode.

101.

101. Các ô chứa các chương trình trên màn hình Start gọi là

a)

A.    Icon

b)

B.    Shortcut

c)

C.    Title  trang 22

d)

D.    Folder

102.

102. Lựa chọn nào sau đây dùng để gắn một Shortcut của một chương trình trên desktop vào Start screen

a)

A.    Click phải trên Shortcut, chọn Pin to Start

b)

B.    Kéo shortcut thả sang màn hình Start

c)

C.    Click phải trên shortcut, chọn copy, chuyển sang Start screen click phải và chọn paste.

d)

D.    Không thể thực hiện được

103.

103. Để xóa một Title của một chương trình trên Start screen, cách nào sau đây là đúng?

a)

A.    Chọn Title cần xóa, nhấn phím Delete

b)

B. Click phải trên Title cần xóa, chọn Unpin from Start

c)

C.    Click phải trên Title cần xóa, chọn Delete

d)

D.    Không thể xóa các Title trên Start Screen

104.

104. Trong cửa sổ File Explorer, để tìm các tập tin có dung lượng <10KB, ta đặt trỏ vào Search box và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A.    Nhập chuỗi <10KB

b)

B.    Nhập chuỗi “<10KB”

c)

C.    Nhập file:*.*<10KB

d)

D.    Click nút Size trên thanh Search Tool và chọn Tiny.

105.

105. Thao tác nào sau đây không dùng để mở hộp thoại Task Manager

a)

A.    Nhấn tổ hợp phím Ctrl-Shift-Esc

b)

B.    Nhấp chuột phải trên thanh Taskbar à chọn Task manager

c)

C.    Ấn tổ hợp phím Windows+ R à nhập Taskmgr à enter

d)

D.    Ấn tổ hợp phím Windows+ R à nhập Task manager à enter

106.

106. Để thiết lập định dạng ngày trong___hệ thống theo kiểu dd/mm/yy, bạn thực hiện cách nào sau đây?

a)

A.    Click biểu tượng ngày bên phải thanh taskbarà Change date and time setting, nhập định dạng dd/mm/yy

b)

B.    Mở Control Panelà Regional àAdditional Settingà Date, trong mục Short date Format, nhập dd/mm/yy

c)

C.    Mở Control Panelà chọn biểu tượng Date and Time, nhập định dạng dd/mm/yy

d)

D.    Cách khác

107.

107. Recycle bin là gì

a)

A.  Biểu tượng của một chương trình

b)

B.  Shortcut

c)

C.  Nơi lưu trữ tạm thời những đối tượng bị xóa bởi phím Delete

d)

D.  Một phần mềm ứng dụng

108.

108.  Đơn vị đo dung lượng dữ liệu lưu trữ trong máy tính là Byte và các đơn vị lớn hơn, hãy cho biết 1Tetra Byte bằng bao nhiêu Byte

a)

A.    210 byte (1Kilobyte)

b)

B.    220 byte (1megabyte)

c)

C.    230 byte (gigabyte)

d)

D.    240 byte 

109.

109. 1MB tương đương với bao nhiêu KB?

a)

A.    100KB

b)

B.    1000KB

c)

C.    10000KB

d)

D.    100000KB

110.

110. Bộ nhớ chính của máy tính gọi là

a)

A.    ROM

b)

B.    RAM

c)

C.    CD

d)

D.    Đĩa cứng

111.

111. Thiết bị lưu trữ nào sau đây chỉ để đọc dữ liệu mà không thể ghi dữ liệu lên nó

a)

A.    CD – ROM

b)

B.    RAM

c)

C.    Đĩa cứng (viết tắt HDD)

d)

D.    USB

112.

112.     Các thành phần chính trong CPU

a)

A.  ALU, CU, RAM

b)

B.  ALU, CU, ROM

c)

C.  ALU, CU, RAM, ROM

d)

D. ALU, CU

113.

113.    Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị xuất

a)

A.    Màn hình

b)

B.    Projector

c)

a)  Máy Scan

d)

D.   Máy in

114.

114.  Thiết bị nào sau đây không thuộc nhóm thiết bị nhập

a)

A.  Bàn phím

b)

B. Máy scan

c)

C.    Máy in

d)

D.    Chuột

115.

115.   Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

A.    Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa 

b)

B.    Định dạng ổ đĩa chính là xóa dữ liệu trên ổ đĩa

c)

C.    Định dạng ổ đĩa là đánh dấu những vị trí lỗi trên đĩa

d)

D. Khi định dạng (format) ổ đĩa thì tất cả dữ liệu trên ổ đĩa sẽ bị xóa và các vị trí lỗi sẽ được đánh dấu.

116.

116.   Trong File Explorer, khi chọn tên ổ đĩa trong Pane trái thì _____________

a)

A.           Pane phải hiển thị thông tin chi tiết về ổ đĩa được chọn

b)

B.            Thực hiện chức năng định dạng lại ổ đĩa được chọn

c)

C.        Thực hiện chức năng sao chép dữ liệu của ổ đĩa được chọn

d)

D.          Thực hiện chức năng phân vùng cho ổ đĩa được chọn

117.

117.     Thao tác nào sau đây dùng để thiết lập thuộc tính của tập tin hoặc thư mục 

a)

A.            Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Properties

b)

B.         Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Attribute

c)

C.            Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Hidden

d)

D.           Click phải chuột tên tên thư mục/tập tin, chọn Type

118.

118. Thư mục (folder) là một:

a)

A.   Một dạng tập tin đặc biệt, được dùng trong việc quản lý các tập tin.

b)

B.    Tập hợp các tập tin và thư mục con. 

c)

C.    Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin.

d)

D.    Mục lục để tra cứu thông tin.

119.

119.     Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Recycle Bin:

a)

A.    Recycle Bin là nơi lưu lại các tập tin và thư mục bị xóa bằng phím delete. 

b)

B.    Recycle Bin là phần mềm ứng dụng.

c)

C.    Recycle Bin là phần mềm hệ thống.

d)

D.  Recycle Bin thành phần quản lý phần cứng của máy tính.

120.

120.    Tổ hợp phím nào sau đây dùng để khởi động File Explorer?

a)

A. Window + F

b)

B. Window + E

c)

C. Window + W

d)

D. Window + Q

121.

121.    Trong file explorer, thao tác nào sau đây không dùng để di chuyển nhanh một file/folder ra desktop

a)

a)    Click phải trên file/folder, chọn send to → desktop

b)

B.    Click phải trên file/folder, chọn copy, click phải trên Desktop, chọn Paste

c)

C.   Chọn file/folder, click nút Move to, chọn Desktop

d)

D.   Chọn file/folder, drag chuột kéo thả vào Desktop

122.

122.  Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục trong ổ đĩa T theo loại?

a)

A.    Chọn ổ đĩa T, chọn tab File, click nút Sort by, chọn Type

b)

B.    Chọn ổ đĩa T, chọn tab View, click nút Sort by, chọn Type

c)

C.    Chọn ổ đĩa T, chọn tab Home, click nút Sort by, chọn Type

d)

D.    Chọn ổ đĩa T, chọn tab Share, click nút Sort by, chọn Type

123.

123.     Cách nào sau đây dùng để chụp cửa sổ hiện hành trong Windows

a)

A. Nhấn nút PrintScr

b)

B.    Nhấn tổ hợp phím Alt + PrintScr 

c)

C.   Nhấn tổ hợp phím Shift + PrintScr 

d)

D.    Nhấn tổ hợp phím Windows + PrintScr 

124.

124.   Trong WordPad, cách nào sau đây dùng để chèn công thức toán học?

a)

A.    Chọn tab Home, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

b)

B.    Chọn tab View, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

c)

C.     Chọn tab Insert, click nút Insert Object, chọn Microsoft Equation 3.0

d)

D.    Trong WordPad không thể chèn công thức toán học