wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBTH-01

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 105: Về động mạch và tĩnh mạch vành, câu nào sau đây SAI?
a)
Tĩnh mạch tim lớn đi trong rãnh gian thất trước
b)
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
c)
Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước
d)
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ
2.
Câu 112: Mô tả về các buồng của tim, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Đổ vào tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi
b)
Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm trái
c)
Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên lỗ nhĩ thất qua
d)
Van nhĩ thất phải còn gọi là van ba lá
3.
Câu 121: Mô tả về hình thể ngoài và liên quan của tim, câu nào sau đây SAI?
a)
Đỉnh tim hướng ra trước, xuống dưới và trái sang
b)
Đáy tim nằm lên cơ hoành và còn gọi là mặt hoành
c)
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn
d)
Mặt trái tim liên quan với phổi và màng phổi trái
4.
Câu 126: Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành
b)
Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái
c)
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn thứ 2 đến thứ 7
d)
Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim
5.
Câu 134: Thông thường động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim ở mặt hoành?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch vành trật
c)
Động mạch mũ
d)
Động mạch gian thất trước
6.
Câu 139: Động mạch gian thất sau đi cùng với
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim nhỏ
c)
Tĩnh mạch tim giữa
d)
Tĩnh mạch tim chếch
7.
Câu 152: Động mạch gian sườn sau xuất phát từ?
a)
Động mạch chủ ngực
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch trung thất
d)
Động mạch ngọc ngoài
8.
Câu 168: Động mạch thanh quản trên đi xuyên qua màng giáp móng cùng với?
a)
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
b)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
c)
Thần kinh quặt ngược thanh quản
d)
Thần kinh thanh quản dưới
9.
Câu 181: Một động mạch đi vào tuyến mang tai từ sau ra trước rồi bắt chéo phía cung gò má, đó là ngoài cơ cắn và ở phía dưới
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch cơ cắn
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch má
10.
Câu 182: Thân động mạch cảnh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí
a)
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải 8
b)
Sau khớp ức đòn bên phải
c)
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên xương đòn bên phải
11.
Câu 190: Động mạch nào sau đây cho nhánh động mạch ngang mặt?
a)
Động mạch hàm
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch tai sau
12.
Câu 194: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch cùng vai ngực
13.
Câu 199: Động mạch đốt sống là nhánh bên của
a)
Động mạch dưới đòn
b)
Động mạch cảnh chung
c)
Động mạch cảnh trong
d)
Động mạch cánh tay đầu
14.
Câu 201: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhảnh của động mạch dưới đòn
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch dưới vai
d)
Động mạch ngực trong
15.
Câu 207: Tĩnh mạch mặt chung đổ về
a)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh trước
d)
Tĩnh mạch sau hàm
16.
Câu 238: Động mạch nào sau đây KHÔNG xuất phát từ động mạch chủ bụng?
a)
Động mạch hoành dưới
b)
Động mạch mạc treo tràng trên
c)
Động mạch sinh dục
d)
Động mạch tử cung
17.
Câu 248: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch mạc treo tràng trên?
a)
Động mạch tụy lưng
b)
Động mạch tụy lớn
c)
Động mạch tuy dưới
d)
Động mạch tá tụy dưới chung
18.
Câu 265: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng?
a)
Động mạch ruột thừa
b)
Động mạch hồi tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch manh tràng trước
19.
Câu 265: Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch hồi kết tràng?
a)
Động mạch ruột thừa
b)
Động mạch hồi tràng
c)
Động mạch kết tràng phải
d)
Động mạch manh tràng trước
20.
Câu 268: Nhánh tận cùng của động mạch mạc treo tràng dưới là động mạch nào?
a)
Động mạch xích ma dưới
b)
Động mạch trực tràng trên. dưới
c)
Động mạch trực tràng
d)
Động mạch cùng giữa
21.
Câu 274: Động mạch chủ bụng chia thành hai động mạch chậu chung ở vị trí nào sau đây?
a)
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
b)
Bên trái đốt sống thắt lưng 3
c)
Bên trái đốt sống thắt lưng 4
d)
Bên trái đốt sống thắt lưng 5
22.
Câu 277: Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch bịt
b)
Động mạch thẹn trong
c)
Động mạch tử cung
d)
Động mạch chậu thắt lưng
23.
Câu 288: Động mạch nách có đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Là động mạch dưới đòn đổi tên sau khi đi qua khe sườn đòn
b)
Chia làm ba đoạn dựa vào cơ ngực bé
c)
Cho một trong những nhánh bên là động mạch ngực trong
d)
Cho nhánh nối với động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
24.
Câu 305: Động mạch nào sau đây KHÔNG tham gia vào vòng nối quanh ngực?
a)
Động mạch cùng vai ngực
b)
Động mạch ngực lưng
c)
Động mạch ngục ngoài
d)
Đông mạch ngực trong
25.
Câu 311: Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch quay và động mạch gian cốt trước
c)
Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
d)
Động mạch trụ và nhánh gan cô tay của động mạch quay
26.
Câu 332: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
a)
Mu chân
b)
Mặt sau cẳng chân
c)
Cạnh ngoài bàn chân
d)
Cạnh trong bàn chân
27.
Câu 332: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ
a)
Mu chân
b)
Mặt sau cẳng chân
c)
Cạnh ngoài bàn chân
d)
Cạnh trong bàn chân
28.
Câu 338: Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi
a)
Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân
b)
Giữa cơ gấp các ngón chân dài và cơ khép ngón cái
c)
Giữa cơ khép ngón cái và cơ gian cốt
d)
Giữa cơ gian cốt mu chân và cơ gian cốt gan chân
29.
Câu 349: Mô tả động mạch gan chân trong, câu nào sau đây SAI?
a)
Là một trong hai nhánh của động mạch chày sau
b)
Đi dọc theo bờ ngoài gân cơ gấp ngón cái dài tay
c)
Tân hết ở nền đốt bàn I
d)
Nối với động mạch gan đốt bản chân I
30.

Câu 370: Câu sau đây là câu liên quan nhân quả, chọn:

(I): Khi viêm xoang hàm trên có thể thấy dịch chảy vào ổ mũi,

VÌ:

(II): Lỗ xoang hàm trên thông với ngách mũi giữa

a)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả;
b)
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả;
c)
Nếu (I) đúng, (II) sai
d)
Nếu (I) sai, (II) đúng
31.
Câu 390: Thông thường, thùy dưới phổi trái có mấy phân thủy?
a)
Hai phân thùy
b)
Ba phân thùy
c)
Bốn phân thùy
d)
Sáu phân thùy
32.
Câu 396: Ở đường cạnh cột sống, bờ dưới phổi và màng phổi lần lượt ở ngang mức các xương sườn
a)
6 và 8
b)
7 và 9
c)
8 và 10
d)
10 và 12
33.
Câu 404: Bờ trước của phổi là ranh giới giữa các cấu trúc nào?
a)
Mặt trước và mặt trong
b)
Đáy phổi và màng phổi
c)
Rãnh động mạch chủ và rãnh tĩnh mạch chủ
d)
Thùy trên và thùy dưới
34.
Câu 412: Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ
b)
Áp suất khoang ngực giảm xuống
c)
Áp suất khoang bụng tăng lên
d)
Thể tích khoang bụng giảm xuống
35.
Câu 412: Các hiện tượng sau đây xảy ra ở đầu thì hít vào, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ hoành bắt đầu giãn nghỉ
b)
Áp suất khoang ngực giảm xuống
c)
Áp suất khoang bụng tăng lên
d)
Thể tích khoang bụng giảm xuống
36.
Câu 415: Cơ nào sau đây có tác dụng làm tăng áp suất khoang ngực ở thì thở ra?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ hoành
c)
Cơ thẳng bụng
d)
Cơ gian sườn ngoài
37.
Câu 424: Eo họng có đặc điểm gì?
a)
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu
b)
Được giới hạn phía sau bởi cung khẩu cái lưỡi
c)
Được giới hạn phía trước bởi cung khẩu cái hầu
d)
Được giới hạn hai bên bởi hạnh nhân khẩu cái
38.
Câu 445: Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?
a)
Cơ treo tá tràng
b)
Phần dày của mạc nối nhỏ
c)
Mạc nối lớn
d)
Mạc dính tá tụy
39.
Câu 462: Đoạn nào sau đây có túi thừa mạc nói?
a)
Hồi tràng
b)
Tá tràng
c)
Đại tràng ngang
d)
Hỗng tràng
40.
Câu 465: Về mạc treo ruột thừa, mô tả nào sau đây SAI?
a)
Đi từ mặt sau của mạc treo đoạn cuối hồi tràng
b)
Có một bờ dính vào manh tràng
c)
Ở bờ tự do có động mạch ruột thừa
d)
Mặt sau dính vào phúc mạc thành
41.
Câu 488: Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và tĩnh mạch nào?
a)
Tĩnh mạch vị trái
b)
Tĩnh mạch vị mạc nối trái
c)
Tĩnh mạch gan
d)
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
42.
Câu 491: Thành phần nào sau đây KHÔNG có ở mặt tạng của gan?
a)
Cửa gan
b)
Khuyết dây chằng tròn
c)
Khe dây chằng tĩnh mạch
d)
Dây chằng liềm
43.
Câu 494: Thành phần nào sau đây nằm trong dây chằng gan – tá tràng?
a)
Tĩnh mạch gan
b)
Tĩnh mạch cửa
c)
Ông tụy chính
d)
Dây chằng tĩnh mạch
44.
Câu 501: Cuống gan nằm ở đâu?
a)
Dây chằng gan – vị
b)
Dây chằng gan – tá tràng
c)
Dây chằng vị – hoành
d)
Dây chằng vị – kết tràng
45.
Câu 504: Thành trên của tiền đình túi mạc nối là cấu trúc nào?
a)
Thùy vuông của gan
b)
Dây chằng vị – hoành
c)
Thùy đuôi của gan
d)
Cơ hoành
46.
Câu 505: Bờ sau lỗ túi mạc nối là cấu trúc gì?
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Mạc dính tá tràng
c)
Động mạch chủ bụng
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
47.
Câu 510: Mô tả về thần kinh cho phúc mạc, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc là thần kinh giao cảm và vận mạch
b)
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc còn có chức năng vận động
c)
Phúc mạc tạng nhạy cảm với cảm giác đau
d)
Phúc mạc thành không có cảm giác đau
48.
Câu 516: Bao xơ của thận là lớp mô xơ
a)
Bao bọc mặt ngoài thận túi đẹm hội bodo id
b)
Bao bọc bên ngoài bao mỡ
c)
Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận
d)
Liên tục với phúc mạc
49.
Câu 526: Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là cấu trúc nào
a)
Hoành chậu và hoành niệu dục
b)
Dây chằng mu – tiền liệt
c)
Dây chằng rốn giữa
d)
Dây chằng rốn trong
50.
Câu 557: Động mạch buồng trứng có đặc điểm nào sau đây?
a)
Đi phía trước phúc mạc
b)
Có đoạn bắt chéo phía sau niệu quản
c)
Đi trong dây chẳng riêng buồng trứng
d)
Cho nhánh nối với động mạch tử cung
51.
Câu 561: Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
a)
Động mạch buồng trứng
b)
Động mạch tử cung
c)
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
d)
Động mạch tử cung và động mạch bàng quang trên
52.
Câu 581: Ở nữ, túi cùng Douglas ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa bàng quang và tử cung
b)
Giữa tử cung và trực tràng
c)
Giữa xương mu và bàng quang
d)
Sau trực tràng
53.
Câu 599: Các xương sau đây thuộc khối xương sọ, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương sàng
b)
Xương chẩm
c)
Xương lá mía
d)
Xương trán
54.
Câu 610: Một trường hợp chấn thương và được ghi nhận là vỡ xương thành dưới ổ mắt. Xương nào sau đây có khả năng là xương bị tổn thương nhất?
a)
Xương gò má
b)
Xương hàm trên
c)
Xương bướm
d)
Xương lệ
55.
Câu 611: Ở nền sọ, thần kinh hàm dưới đi qua
a)
Khe ổ mắt trên
b)
Lỗ bầu dục
c)
Lỗ gai
d)
Lỗ tròn
56.
Câu 630: Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?
a)
Cơ hai thân
b)
Cơ vai móng
c)
Cơ ức đòn chũm
d)
Cơ bậc thang trước
57.
Câu 647: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cử động cột sống?
a)
Cơ răng sau trên
b)
Cơ răng sau dưới
c)
Cơ ngang gai
d)
Cơ cụt
58.
Câu 649: Đáy chậu được giới hạn phía trước bởi khớp mu, phía sau bởi xương cụt và hai bên là?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Ổ cối
d)
Lỗ bịt
59.
Câu 653: Mỏm quạ là nơi bám của gân cơ nào sau đây?
a)
Đầu ngắn gân cơ nhị đầu cánh tay
b)
Đầu dài gân cơ nhị đầu cánh tay
c)
Đầu dài gần cơ tam đầu cánh tay
d)
Đầu trong gân cơ tam đầu cánh tay
60.
Câu 656: Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng trong – ngoài xương vai nhanh nhất?
a)
Gai vai
b)
Ổ chảo
c)
Hố dưới vai
d)
Hố trên gai
61.
Câu 656: Chi tiết nào sau đây giúp ta định hướng trong – ngoài xương vai nhanh nhất?
a)
Gai vai
b)
Ổ chảo
c)
Hố dưới vai
d)
Hố trên gai
62.
Câu 661: Trong khớp vai, dây chằng nào là dây chằng khỏe nhất?
a)
Dây chằng nón
b)
Dây chằng quạ – cánh tay
c)
Dây chằng cùng – đòn
d)
Dây chằng quạ – đòn
63.
Câu 679: Về xương trụ, điều nào sau đây SAI?
a)
Dài hơn xương quay và nằm phía ngoài xương quay
b)
Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi khuỷu duỗi
c)
Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi khuỷu gấp
d)
Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc xương cánh tay
64.
Câu 682: Rãnh thần kinh trụ là một rãnh nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
Giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
b)
Giữa thân xương trụ và thân xương quay
c)
Mặt sau đầu dưới xương trụ
d)
Giữa đầu dưới xương trụ và đầu dưới xương quay
65.
Câu 683: Các xương sau đây thuộc hàng trên xương cổ tay, NGOẠI TRỪ?
a)
Xương nguyệt
b)
Xương thang
c)
Xương tháp
d)
Xương thuyền
66.
Câu 687: Xương vai có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Bờ trong có mỏm quạ
b)
Bờ trên có khuyết vai
c)
Hố dưới vai nằm ở mặt sườn
d)
Gai vai liên tục với mỏm cùng vai
67.
Câu 693: Xương nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm xương cổ tay?
a)
Xưởng mốc.
b)
Xương thê
c)
Xương hộp
d)
Xương thuyền
68.
Câu 694: Một phụ nữ 55 tuổi vấp ngã ở tư thế chống bàn tay phải xuống đất. Sau đó người này thấy sưng đau cổ tay phải, bàn tay hơi lệch trục so với cẳng tay. Nếu có gãy xương ở bệnh nhân này thì khả năng cao nhất là gì?
a)
Gãy đầu dưới xương trụ
b)
Gãy đầu dưới xương quay
c)
Gãy nền các xương bàn
d)
Gãy một hoặc nhiều xương cổ tay
69.
Câu 696: Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong ống cổ tay?
a)
Gân cơ gấp cổ tay trụ
b)
Gân cơ gấp các ngón nông
c)
Gân cơ gan tay dài
d)
Gân cơ gấp ngón cái dài
70.
Câu 705: Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI?
a)
Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
b)
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
c)
Động tác chính là duỗi, dạng và ngửa
d)
Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
71.
Câu 705: Mô tả về các cơ vùng cẳng tay sau, câu nào sau đây SAI?
a)
Hầu hết có nguyên ủy ở mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
b)
Được chia thành hai lớp: lớp nông và lớp sâu
c)
Động tác chính là duỗi, dạng và ngửa
d)
Được vận động bởi thần kinh quay và thần kinh cơ bì
72.
Câu 723: Ở hai bên, eo chậu dưới được giới hạn bởi cấu trúc nào sau đây?
a)
Gai ngồi
b)
Ụ ngồi
c)
Khuyết ổ cối
d)
Đường cung
73.
Câu 726: Chi tiết nào sau đây ở mặt trong xương hông?
a)
Đường cung
b)
Diện nguyệt
c)
Hố ổ cối
d)
Ô cối
74.
Câu 727: Diện nguyệt là một chi tiết trên xương nào?
a)
Xương hông
b)
Xương vai
c)
Xương đùi
d)
Xương bánh chè
75.
Câu 756: Gân cơ khép lớn bám vào củ cơ khép. Củ cơ khép nằm ở đâu?
a)
Ở phía trong lồi cầu trong xương đùi
b)
Ở phía ngoài lồi cầu trong xương đùi
c)
Ở phía trong lồi cầu ngoài xương đùi
d)
Ở phía ngoài lồi cầu ngoài xương đùi
76.
Câu 761: Dây chằng nào sau đây có chức năng hạn chế sự dạng quá mức của khớp hông?
a)
Dây chằng chậu đùi
b)
Dây chằng mu đùi
c)
Dây chằng chỏm đùi
d)
Dây chằng ngồi đùi
77.
Câu 767: Đáy của tam giác đùi là cấu trúc nào?
a)
Mào chậu
b)
Dây chằng bạn
c)
Mào lược xương mu
d)
Dây chằng khuyết
78.
Câu 779: Lỗ cơ khép, nơi có động mạch đùi chui qua, được giới hạn bởi xương đùi và gân của cơ nào?
a)
Cơ khép dài
b)
Cơ khép lớn
c)
Cơ khép ngắn
d)
Cơ khép dài và cơ khép lớn
79.
Câu 783: Ống cơ khép còn có tên là gì?
a)
Ống dưới cơ thẳng đùi
b)
Ống dưới dây chằng bẹn
c)
Ống dưới cơ may
d)
Ống trên cơ lược
80.
Câu 794: Ở khớp nối, các dây chằng trong bao khớp gồm những dây chằng nào?
a)
Dây chằng khoeo chéo và dây chằng khoeo cung
b)
Dây chằng bên chày và dây chằng bên mác
c)
Dây chằng bánh chè và dây chằng bên trong
d)
Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau
81.
Câu 799: Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm ở lớp sâu là
a)
Cơ khoe
b)
Cơ nhị đầu đùi
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ bán mảng
82.
Câu 801: Thành phần nào sau đây góp phần tạo nên thành trước hố khoeo?
a)
Cơ bán màng
b)
Mạc sâu
c)
Cơ bán gần
d)
Cơ khoeo
83.
Câu 804: Phía trước, động mạch khoeo liên quan với cấu trúc nào sau đây?
a)
Mạc cơ khoeo
b)
Mạc khoeo
c)
Cơ gan chân
d)
Tĩnh mạch khoeo
84.
Câu 809: Diện khớp dưới của đầu dưới xương chày khớp với xương nào?
a)
Xương sên
b)
Xương mác
c)
Xương gót
d)
Xương hộp
85.
Câu 809: Diện khớp dưới của đầu dưới xương chày khớp với xương nào?
a)
Xương sên
b)
Xương mác
c)
Xương gót
d)
Xương hộp
86.
Câu 811: Thần kinh nào sau đây vận động các cơ khoang sau cẳng chân?
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
87.
Câu 828: Trong vòm ngang của bàn chân, đỉnh vòm là những xương nào?
a)
Xương chêm giữa và xương chém ngoài
b)
Xương chêm ngoài và xương bàn chân III
c)
Xương chêm giữa và xương bàn II
d)
Xương chêm giữa và xương bàn III
88.
Câu 830: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào sau đây có nhiều khả năng bị gãy nhất?
a)
Xương sên
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm ngoài
d)
Xương gót
89.
Câu 830: Một bệnh nhân té từ trên cao, hai bàn chân chạm đất trước và nghi ngờ có gãy xương ở cổ chân, xương nào sau đây có nhiều khả năng bị gãy nhất?
a)
Xương sên
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm ngoài
d)
Xương gót
90.
Câu 831: Xương nào sau đây KHÔNG phải là xương cổ chân?
a)
Xương cả
b)
Xương sên
c)
Xương ghe
d)
Xương hộp
91.
Câu 834: Cấu trúc nào sau đây khi xuống cổ chân thì đi phía trước mạc giữa gân duỗi trên?
a)
Gân cơ chày trước
b)
Thần kinh mác nông
c)
Thần kinh mác sâu
d)
Động mạch chày trước
92.
Câu 837: Thần kinh nào sau đây vận động cơ duỗi các ngón chân
a)
Thần kinh mác nông
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh bắp chân
d)
Thần kinh hiển
93.
Câu 843: Về giải phẫu, hệ thần kinh ngoại biên gồm những thành phần nào?
a)
A. Thần kinh vận động và thần kinh cảm giác
b)
Thần kinh gai sống và thần kinh sọ
c)
Thần kinh vận động, thần kinh cảm giác và thần kinh thực vật
d)
Thần kinh hướng tâm và thần kinh ly tâm
94.
Câu 846: Rãnh trung gian sau chia thừng sau của tủy gai thành hai phần là bó thon và bó chêm. Rãnh trung gian sau hiện diện ở đoạn tủy nào sau đây?
a)
Tuỷ cổ
b)
Tủy cổ và tủy ngực
c)
Tủy ngực trên và tủy ngực dưới
d)
Tủy ngực dưới và chóp tủy
95.
Câu 849: Mô tả về hình thể trong của tùy gai, cầu nào sau đây SAI?
a)
Tủy gai gồm ba phần: ống trung tâm, chất xám và chất trắng tệ
b)
Chất xám nằm ở ngoài và bao quanh chất trắng
c)
Chất xám gồm ba cột: cột trước, cột bên và cột sau
d)
Chất trắng được tạo thành bởi các sợi dẫn truyền thần kinh có bao myelin
96.
Câu 849: Mô tả về hình thể trong của tùy gai, cầu nào sau đây SAI?
a)
Tủy gai gồm ba phần: ống trung tâm, chất xám và chất trắng tệ
b)
Chất xám nằm ở ngoài và bao quanh chất trắng
c)
Chất xám gồm ba cột: cột trước, cột bên và cột sau
d)
Chất trắng được tạo thành bởi các sợi dẫn truyền thần kinh có bao myelin
97.
Câu 880: Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ trước của bao trong nằm giữa thành phần nào?
a)
Nhân bèo và đồi thị
b)
Nhân bèo và vỏ thùy đảo
c)
Nhân bèo và lồi thể chai
d)
Nhân bèo và nhân đuôi
98.
Câu 893: Vùng não nào sau đây chịu trách nhiệm chi phối cho mọi hoạt động của hệ thần kinh tự chủ?
a)
Vùng sau đồi
b)
Vùng trên đồi
c)
Vùng dưới đồi
d)
Vùng hạ đồi
99.
Câu 902: Mô tả về não thất ba, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Mặt trên mái não thất có tấm mạch mạc não thất
b)
Thành bên là mặt trong đồi thị và vùng hạ đồi
c)
Thành sau dưới có rãnh hạ đồi
d)
Thông với não thất tư qua cống não
100.
Câu 930: Động mạch nào đi trong rãnh bên của não?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông trước
101.
Câu 932: Động mạch não giữa xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh ngoài
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch đốt sống
102.
Câu 942: Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên vòng động mạch não?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông sau
103.
Câu 942: Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên vòng động mạch não?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch thông sau
104.
Câu 949: Đảm rối thần kinh cổ cho ba loại nhánh sau là gì?
a)
Nhánh cảm giác, nhánh vận động, nhánh giao cảm
b)
Nhánh cảm giác, nhánh vận động, nhánh đối giao cảm
c)
Nhánh vận động, nhánh cảm giác, nhánh nối
d)
Nhánh cảm giác, nhánh giao cảm, nhánh nối
105.
Câu 966: Khi phẫu tích vùng cánh tay, ta thấy một dây thần kinh đi xuyên qua cơ quạ cánh tay. Dây thần kinh đó có tên là gì?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh nách
d)
Thần kinh quay
106.
Câu 967: Các cơ sau đây được vận động bởi thần kinh quay, NGOẠI TRỪ
a)
Cơ dạng ngón cái dài
b)
Cơ dạng ngón cái ngắn
c)
Cơ duỗi ngón cái dài
d)
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn
107.
Câu 982: Ở vùng nách, khi mới hình thành, thần kinh giữa ở phía nào?
a)
Trong động mạch nách
b)
Ngoài động mạch nách
c)
Trong tĩnh mạch nách
d)
Sau tĩnh mạch nách
108.
Câu 989: Thần kinh đùi được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh gai sống nào ?
a)
Thất lung 1, thắt lưng 2, thắt lưng 3
b)
Thắt lưng 2, thắt lưng 3, thắt lưng 4
c)
Thắt lưng 3, thắt lưng 4, thắt lưng 5
d)
Thắt lưng 4, thắt lưng 5, cùng 1
109.
Câu 994: Các cơ sau đây được chi phối bởi thần kinh bịt, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ lược
b)
Cơ khép dài
c)
Cơ bịt ngoài
d)
Cơ thon
110.
Câu 997: Các cơ ở khoang trước vùng cẳng chân trước được vận động bởi thần kinh nào?
a)
Thần kinh mác sâu
b)
Thần kinh hiển
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh bắp chân
111.
Câu 1003: Trong thoát vị lỗ bịt, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở đâu?
a)
Vùng đùi trong
b)
Vùng đùi trước
c)
Vùng đùi sau
d)
Vùng mông
112.
Câu 1006: Thần kinh ngồi có đặc điểm nào?
a)
Xuất phát từ đám rối thần kinh thắt lưng
b)
Ở vùng mông, thần kinh đi ra tại bờ dưới cơ hình lê
c)
Khi xuống đùi, thần kinh đi ở mặt ngoài đùi
d)
Chia thành thần kinh chày và thần kinh mác chung ở đỉnh dưới trám khoeo
113.
Câu 1007: Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Cơ khép lớn
b)
Cơ rộng trong
c)
Cơ thon
d)
Cơ khép ngắn
114.
Câu 1013: Phẫu tích vào ống cổ tay, chúng ta có thể tìm thấy thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh bì cẳng tay trong
d)
Thần kinh quay
115.
Câu 1070: Mô tả về thần kinh lang thang, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Trong bao cảnh, đi phía sau động mạch và tĩnh mạch
b)
Cho nhánh màng não chui ngược vào não qua lỗ tĩnh mạch cảnh
c)
Cho nhánh vận động các cơ nhai
d)
Là dây thần sọ duy nhất đi ra khỏi vùng cổ và đến các tạng ở ngực, bụng
116.
Câu 1071: Khám bệnh nhân ghi nhận yếu cơ ức đòn chũm và cơ thang, có thể nghĩ thần kinh sọ nào sau đây bị tổn thương?
a)
Thần kinh VII
b)
Thần kinh X
c)
Thần kinh IX
d)
Thần kinh XI
117.
Câu 1081: Là dây thần kinh vận động đơn thuần, vận động cơ ức đòn chũm
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
118.
Câu 1088: Chi tiết (b) là
a)
Thần kinh ròng rọc
b)
Thần kinh vận nhãn
c)
Thần kinh hàm dưới
d)
Thần kinh hàm trên
119.
Câu 1111: Kết mạc không hiện diện ở đâu?
a)
Mặt trong mi mắt
b)
Mặt trước củng mạc
c)
Rìa giác mạc
d)
Mặt trước giác mạc
120.
Câu 1121: Tổn thương bộ phận nào sau đây làm giảm khả năng dẫn truyền sóng âm từ màng nhĩ vào tai trong và dẫn đến nghe kém?
a)
Loa tai
b)
Ống tai ngoài
c)
Màng nhĩ
d)
Chuỗi xương con