wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ma trận SWOT dùng để phân tích:

a)

Thế mạnh và thế yếu của doanh nghiệp

b)

Những mối đe dọa, nguy cơ và cơ hội của môi trường

c)

Cơ hội, thách thức, điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Các cơ hội

2.

Quản trị sản xuất là gì?

a)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu ra thành các yếu tố đầu vào

b)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào

c)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra

d)

Quá trình tham gia hoạt động sản xuất để tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp

3.

Phương pháp “Quản trị khoa học” của tác giả nào dưới đây:

a)

 Henry Maudslay

b)

Eli Whitney

c)

Frederick Taylor

d)

James Hargreaves

4.

Các quyết định trong quản trị sản xuất và tác nghiệp là

a)

Các quyết định về chiến lược và quyết định  về quản lý

b)

Các quyết định về chiến lược và quyết định về hoạt động

c)

Các quyết định về chiến lược, quyết định về hoạt động và quyết định về quản lý

d)

Các quyết định về hoạt động và quyết định về quản lý

5.

Sản xuất bậc ba là:

a)

Sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên (Khai thác)

b)

Sản xuất ra sản phẩm

c)

Sản xuất dịch vụ (sản xuất phi vật chất)

d)

Sản xuất thứ cấp

6.

Sản xuất là quá trình biến đổi

a)

 Nguyên vật liệu thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Các yếu tố đầu vào thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

Nguyên vật liệu và lao động thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

Nguyên liệu thành sản phẩm để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của chính người sản xuất

7.

Yếu tố nào không phải là yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Con người.

c)

Công nghệ

d)

Dịch vụ.

8.

Phương pháp dự báo định tính không bao gồm phương pháp nào dưới đây:

a)

Lấy ý kiến chuyên gia

b)

Lấy ý kiến nhân viên bán hàng

c)

Phương pháp san bằng số mũ

d)

Phương pháp Delphi

9.

Phương pháp dự báo định lượng không bao gồm phương pháp nào dưới đây:

a)

Phương pháp san bằng số mũ

b)

Phương pháp Delphi

c)

Phương pháp bình quân di động

d)

Phương pháp bình phương bé nhất

10.

Phương pháp định tính nào sau đây có thể  nhận được ý kiến và phản ứng 2 chiều từ người ra quyết định đến các chuyên gia và ngược lại?

a)

Nghiên cứu thị trường tiêu dùng.

b)

Lấy ý kiến của ban quản lý điều hành.

c)

Phương pháp Delphi.

d)

Lấy ý kiến hỗn hợp của lực lượng bán hàng.

11.

Trong các phương pháp dự báo định lượng sau phương pháp nào dựa trên mô hình nhân quả:

a)

Bình quân giản đơn.

b)

Bình quân di động.

c)

San bằng số mũ.

d)

Hồi quy tuyến tính.

12.

Biết r là hệ số tương quan giữa hai đại lượng x và y. Hãy cho biết với giá trị nào dưới đây
thì x, y có mối tương quan chặt chẽ nhất.

a)

r > 1

b)

r < -1

c)

r = |1|

d)

r = 0

13.

Để có được một dự báo chính xác nhất, chúng ta phải

a)

Kết hợp cả phương pháp dự báo định tính và dự báo định lượng

b)

Sử dụng phương pháp dự báo định tính

c)

Sử dụng phương pháp định lượng

d)

Kết hợp cả phương pháp định tính và định lượng, đồng thời phải hỏi ý kiến của các chuyên gia.

14.

Phương pháp dự báo Delphi là phương pháp:

a)

Lấy ý kiến từ khách hàng làm cơ sở dự báo

b)

Xử lý ý kiến của các chuyên gia làm cơ sở dự báo

c)

Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng làm cơ sở dự báo

d)

Lấy ý kiến của các phòng ban quản lý làm cơ sở dự báo

15.

Một phương án dự báo dự báo càng chính xác khi

a)

MAD càng nhỏ

b)

MAD = 0

c)

MAD càng lớn

d)

MAD = 1

16.

Dự báo theo phương pháp hồi qui tương quan càng chính xác khi

a)

Hệ số tương quan r càng lớn

b)

Hệ số tương quan r càng nhỏ

c)

 Giá trị tuyệt đối của r càng lớn

d)

Giá trị tuyệt đối của r càng nhỏ

17.

Được giao nhiệm vụ tổ chức điều tra ý kiến của khách hàng về một loại sản phẩm mới. Bạn sẽ bắt đầu từ công việc nào?

a)

Lập phiếu điều tra

b)

Chọn hình thức điều tra

c)

  Lập kế hoạch điều tra

d)

Chọn đối tượng điều tra.

18.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về giá trị độ lệch tuyệt đối trung bình MAD
“Mean Absolute Deviation”?

a)

Phương án dự báo nào có giá trị MAD càng thấp thì càng không phản ánh đúng thực tế.

b)

Phương án dự báo nào có giá trị MAD càng cao thì càng không phản ánh đúng thực tế.

c)

 

Phương án dự báo nào có giá trị MAD càng gần đến 1 càng không phản ánh đúng thực tế.

d)

Phương án dự báo nào có giá trị MAD càng gần 0 thì càng không phản ánh đúng thực tế.

19.

Dự báo doanh thu của tháng 1 năm 2015 theo phương pháp bình quân đơn giản là (triệu đồng):

a)

656,16

b)

762,33

c)

746,75

d)

719,4

20.

Dự báo doanh thu của tháng 1 năm 2015 theo phương pháp trung bình động với n = 3 là (triệu đồng):

a)

762

b)

740

c)

610

d)

550

21.

Dự báo doanh thu của tháng 1 năm 2007 theo phương pháp trung bình động với n = 4 là (triệu đồng)

a)

746,75

b)

707,5

c)

542,5

d)

1.442

22.

Dự báo doanh thu tháng 7 theo phương pháp bình quân di động 3 tháng có trọng số 0,2 ; 0,3 ; 0,5 (lần lượt theo thứ tự từ xa nhất đến gần nhất) là (triệu đồng):

a)

593,8

b)

564,5

c)

497,5

d)

535,9

23.

Những nút hình vuông từ sơ đồ cây quyết định được gọi là gì:

a)

Nút quyết định

b)

Nút tình huống

c)

 

Nút trạng thái

d)

Nút phương án

24.

Những nút hình tròn từ sơ đồ cây quyết định được gọi là gì:

a)

Nút quyết định

b)

Nút tình huống

c)

 

Nút trạng thái

d)

Nút phương án

25.

Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn không sử dụng các chỉ tiêu nào dưới đây:

a)

 Maximax và maximin

b)

  Giá trị kỳ vọng bằng tiền

c)

  May rủi ngang nhau

d)

Maximum

26.

Xí nghiệp bông Bạch Tuyết (chuyên sản xuất bông gòn vệ sinh) muốn nghiên cứu để mở rộng sản xuất. Các thiết bị mới mua về để sản xuất sản phẩm kiểu mới và khả năng bán được mặt hàng này trên thị trường hiện nay là chưa biết. Có một số phương án thực hiện như sau:

- Xây phân xưởng lớn: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 1.000.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 900.000.000 đồng.

- Xây phân xưởng trung bình: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 600.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 100.000.000 đồng.

- Xây phân xưởng nhỏ: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 400.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 50.000.000 đồng.

- Không xây dựng gì cả

Biết rằng: thị trường thuận lợi có xác suất là 0.4 và thị trường không thuận lợi có xác suất là 0.6

Hãy tính EMV đối với trường hợp xây phân xưởng lớn?

a)

-140.000.000 đồng

b)

 140.000.000 đồng

c)

 180.000.000 đồng

d)

130.000.000 đồng

27.

Xí nghiệp bông Bạch Tuyết (chuyên sản xuất bông gòn vệ sinh) muốn nghiên cứu để mở rộng sản xuất. Các thiết bị mới mua về để sản xuất sản phẩm kiểu mới và khả năng bán được mặt hàng này trên thị trường hiện nay là chưa biết. Có một số phương án thực hiện như sau:

- Xây phân xưởng lớn: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 1.000.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 900.000.000 đồng.

- Xây phân xưởng trung bình: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 600.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 100.000.000 đồng.

- Xây phân xưởng nhỏ: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 400.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 50.000.000 đồng.

- Không xây dựng gì cả

Biết rằng: thị trường thuận lợi có xác suất là 0.4 và thị trường không thuận lợi có xác suất là 0.6

Hãy tính EMV đối với trường hợp xây phân xưởng trung bình?

a)

-140.000.000 đồng

b)

 140.000.000 đồng

c)

 180.000.000 đồng

d)

 130.000.000 đồng

28.

Xí nghiệp bông Bạch Tuyết (chuyên sản xuất bông gòn vệ sinh) muốn nghiên cứu để mở rộng sản xuất. Các thiết bị mới mua về để sản xuất sản phẩm kiểu mới và khả năng bán được mặt hàng này trên thị trường hiện nay là chưa biết. Có một số phương án thực hiện như sau:

- Xây phân xưởng lớn: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 1.000.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 900.000.000 đồng.

- Xây phân xưởng trung bình: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 600.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 100.000.000 đồng.

- Xây phân xưởng nhỏ: nếu thị trường thuận lợi thì có thể lãi là 400.000.000 đồng. Ngược lại sẽ lỗ 50.000.000 đồng.

- Không xây dựng gì cả

Biết rằng: thị trường thuận lợi có xác suất là 0.4 và thị trường không thuận lợi có xác suất là 0.6

Hãy tính EMV đối với trường hợp xây phân xưởng nhỏ?

a)

 -140.000.000 đồng

b)

  140.000.000 đồng

c)

 180.000.000 đồng

d)

 130.000.000 đồng

29.

Nếu doanh nghiệp sử dụng chỉ tiêu maximax thì giá trị tiền tệ mong đợi là:

a)

160

b)

100

c)

103

d)

120

30.

Thiết kế quy trình công nghệ là:

a)

Xác định các yếu tố đầu vào như máy móc, thiết bị, trình tự các bước công việc

b)

Xác định các yếu tố đầu vào và những yêu cầu kỹ thuật để có khả năng tạo ra những sản phẩm đã thiết kế

c)

Xác định những yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm

d)

Xác định các bước thực hiện sản xuất

31.

Khi quyết định lựa chọn công nghệ, người ta thường xem xét 4 yếu tố cạnh tranh chủ yếu sau:

a)

Chi phí, tốc độ, chất lượng sản phẩm cung cấp cho thị trường

b)

Chi phí và tốc độ cung cấp sản phẩm cho thị trường

c)

Tốc độ và chất lượng sản phẩm do công nghệ tạo ra

d)

Chi phí, tốc độ, chất lượng sản phẩm cung cấp cho thị trường và tính linh hoạt của công nghệ.

32.

Để phân tích giá trị của sản phẩm cần có các thông tin sau:

a)

 Vị trí sản phẩm trong chu kỳ sống và  tỷ trọng doanh thu

b)

 Tỷ trọng thu nhập, tỷ trọng doanh thu

c)

  Vị trí sản phẩm, tỷ trọng thu nhập, tỷ trọng doanh thu

d)

 Vị trí sản phẩm, tỷ trọng thu nhập

33.

Tỷ trọng thu nhập giúp chúng ta biết được:

a)

Cần quan tâm đầu tư cho sản phẩm có tỷ trọng thu nhập cao

b)

Cần quan tâm đầu tư cho sản phẩm có tỷ trọng doanh thu cao

c)

Trong chu kỳ sống của sản phẩm thì sản phẩm đang đang ở giai đoạn nào

d)

Mức độ đầu tư vốn vào sản phẩm thích hợp

34.

Đặc trưng của dây chuyền sản xuất không bao gồm:

a)

Bố trí nhiều loại máy khác nhau trong mỗi bộ phận sản xuất

b)

Mỗi bộ phận sản xuất đảm nhiệm toàn bộ quy trình công nghệ sản xuất ra sản phẩm

c)

Mỗi bộ phận sản xuất đảm nhiệm một giai đoạn gia công nhất định

d)

Tên của bộ phận sản xuất là tên của sản phẩm được sản xuất tại bộ phận đó

35.

Quá trình thiết kế sản phẩm bắt đầu từ khi:

a)

Hình thành ý tưởng về đổi mới sản phẩm

b)

Chủ trương đưa sản phẩm mới ra thị trường

c)

Kết thúc khi sản phẩm mới được sản xuất chính thức.

d)

Hình thành ý tưởng về đổi mới sản phẩm và chủ trương đưa sản phẩm mới ra thị trường, kết thúc khi sản phẩm mới được sản xuất chính thức.

36.

Trong 2 giai đoạn đầu của chu kỳ sống sản phẩm thì:

a)

Chi phí lớn hơn doanh thu, doanh nghiệp bị lỗ

b)

Chi phí nhỏ hơn doanh thu, doanh nghiệp có lời

c)

Chi phí bằng doanh thu, doanh nghiệp hòa vốn

d)

Không có doanh thu

37.

Trong 2 giai đoạn sau của chu kỳ sống sản phẩm thì:

a)

Chi phí lớn hơn doanh thu, doanh nghiệp bị lỗ

b)

Chi phí nhỏ hơn doanh thu, doanh nghiệp có lời

c)

Chi phí bằng doanh thu, doanh nghiệp hòa vốn

d)

Không có doanh thu

38.

Trong quá trình lựa chọn và phát triển sản phẩm gồm có một số giai đoạn như sau:

1. Lựa chọn công nghệ

2. Xác định tính năng sản phẩm

3. Nghiên cứu thị trường

4. Thiết kế sản phẩm

5. Sản xuất thử

6. Sản xuất hàng loạt

7. Tổ chức tiêu thụ

8. Đánh giá sự hoàn thành công việc

Trình tự để thực hiện là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

b)

2, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8

c)

3, 4, 5, 6, 7, 8, 1, 2

d)

3, 2, 4, 1, 5, 6, 7, 8

39.

Mục đích của việc sản xuất thử là

a)

Kiểm tra lại bản thiết kế ban đầu

b)

Đánh giá lại khả năng sử dụng, vận hành công nghệ

c)

Phát hiện kịp thời những bất hợp lý trong kết cấu sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá lại khả năng sản xuất ra sản phẩm giúp các nhà thiết kế phát hiện những bất hợp lý trong kết cấu của sản phẩm/công nghệ.

40.

Đối với những sản phẩm/công nghệ có liên quan tới sức khoẻ con người và an toàn lao động thì:

a)

Không cần phải sản xuất thử trước khi sản xuất đại trà

b)

Sản xuất thử là giai đoạn bắt buộc, kiểm nghiệm chặt chẽ và sản xuất thử đến khi sản phẩm được công nhận

c)

Khâu kiểm nghiệm rất chặt chẽ

d)

Sản xuất thử đến khi sản phẩm được công nhận

41.

Sản xuất đơn chiếc là loại hình sản xuất:

a)

Sản xuất chủng loại sản phẩm rất nhiều nhưng số lượng mỗi loại sản phẩm rất nhỏ

b)

Sản xuất chủng loại sản phẩm rất ít nhưng số lượng mỗi loại sản phẩm rất lớn

c)

Số chủng loại sản phẩm được sản xuất ra tương đối nhiều nhưng khối lượng sản xuất hàng năm chưa đủ lớn

d)

Số chủng loại sản phẩm được sản xuất ra tương đối ít nhưng khối lượng sản xuất hàng năm lớn

42.

Sản xuất hàng khối là loại hình sản xuất:

a)

Số chủng loại sản phẩm được sản xuất rất nhiều nhưng số lượng mỗi loại rất nhỏ

b)

Số chủng loại sản phẩm được sản xuất ít nhưng khối lượng sản xuất rất lớn.

c)

Số chủng loại sản phẩm được sản xuất ra tương đối nhiều nhưng khối lượng sản xuất hàng năm chưa đủ lớn

d)

Số chủng loại sản phẩm được sản xuất ra tương đối ít nhưng khối lượng sản xuất hàng năm lớn

43.

Các yếu tố ảnh hưởng đến định vị doanh nghiệp là

a)

Các điều kiện tự nhiên, xã hội, kinh tế

b)

Các điều kiện xã hội, kinh tế

c)

Các điều kiện kinh tế, tự nhiên

d)

Các điều kiện môi trường

44.

Mục tiêu của định vị doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Tăng doanh số bán hàng , mở rộng thị trường

b)

Huy động các nguồn lực tại chỗ

c)

Tận dụng môi trường kinh doanh thuận lợi

d)

Tìm được vị trí đẹp cho doanh nghiệp

45.

Các phương pháp định vị doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Phương pháp phân tích xếp hạng

b)

Phương pháp phân tích doanh thu theo vùng

c)

Phương pháp tọa độ trung tâm

d)

Phương pháp bài toán vận tải

46.

Định vị doanh nghiệp bằng phương pháp xếp hạng có ưu điểm sau:

a)

Đơn giản, dễ tính

b)

Mang tính chủ quan

c)

Xác định trọng số đơn giản

d)

Tốn kém chi phí

47.

Định vị doanh nghiệp bằng phương pháp xếp hạng có nhiều nhược điểm, ngoại trừ:

a)

Đơn giản, dễ tính

b)

Mang tính chủ quan, tốn kém chi phí

c)

Xác định trọng số đơn giản

d)

Đòi hỏi nhà quản trị có trình độ và kiến thức

48.

Phương pháp tọa độ thường được sử dụng để:

a)

Xác định cơ sở mới cho doanh nghiệp

b)

Xác định cơ sở mới cho doanh nghiệp có sự phối hợp tốt giữa cơ sở mới và cơ  sở  cũ

c)

Xác định định phí và biến phí của từng vị trí kinh doanh

d)

So sánh giữa cơ sở mới và cơ sở cũ cái nào tốt hơn

49.

Phương pháp điểm hòa vốn có ưu điểm sau:

a)

Đơn giản, dễ tính

b)

Mang tính chủ quan, tốn kém chi phí

c)

Xác định trọng số đơn giản

d)

Chú ý nhiều vào việc tính chi phí

50.

Không cần các thông tin nào sau đây khi xây dựng và giải bài toán vận tải?

a)

Số lượng khách hàng đặt trong tháng

b)

Danh sách các nguồn sản xuất cung cấp hàng hóa

c)

Danh sách các địa điểm tiêu thụ và nhu cầu của từng địa điểm

d)

Chi phí chuyên chở một đơn vị sản phẩm từ địa điểm cung cấp đến nơi tiêu thụ

51.

Những yếu tố nào trong các yếu tố sau đây không thuộc nội dung của định vị doanh nghiệp:

a)

Chọn địa điểm bố trí một phân xưởng sản xuất

b)

Chọn địa điểm bố trí một phòng đại diện

c)

Chọn địa điểm bố trí một chi nhánh

d)

Chọn công nghệ sản xuất áp dụng

52.

Để có thể áp dụng bài toán vận tải trong định vị doanh nghiệp cần phải thỏa mãn (những) điều kiện sau đây, ngoại trừ:

a)

Danh sách các nguồn sản xuất cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu và các địa điểm tiêu thụ

b)

Nhu cầu của từng địa điểm tiêu thụ, khả năng cung ứng của các địa điểm sản xuất

c)

Chi phí vận chuyển một đơn vị sản phẩm từ địa điểm cung cấp đến nơi tiêu thụ

d)

Cho điểm các vị trí dự kiến lựa chọn theo từng yếu tố

53.

Bạn sẽ ưu tiên yếu tố nào dưới đây nhất khi có nhu cầu tìm địa điểm để mở một siêu thị?

a)

Số lượng khách hàng đặt trong tháng

b)

Danh sách các nguồn sản xuất cung cấp hàng hóa

c)

Danh sách các địa điểm tiêu thụ và nhu cầu của từng địa điểm

d)

Chi phí chuyên chở một đơn vị sản phẩm từ địa điểm cung cấp đến nơi tiêu thụ

54.

Trong trường hợp công ty dự báo nhu cầu sản xuất ở mức 2.000 sản phẩm/tháng. Công ty nên đặt địa điểm tại đâu?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

A hoặc B

55.

Nếu công suất là 100.000 thùng/tháng thì công ty nên đặt địa điểm tại đâu?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

A hoặc B

56.

Mục tiêu của bố trí mặt bằng sản xuất không phải là:

a)

Tối thiểu hóa chi phí vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm

b)

Các bộ phận được bố trí gần nhau

c)

Có tính linh hoạt cao để chấp nhận những điều kiện thay đổi

d)

Sử dụng không gian có hiệu quả

57.

Các phương pháp bố trí mặt bằng không bao gồm:

a)

Bố trí theo công nghệ

b)

Bố trí theo sản phẩm

c)

Bố trí theo chi phí

d)

Bố trí theo vị trí cố định

58.

Một trong những mục tiêu cho bố trí kho hàng là:

a)

Cho phép dễ kiểm tra tồn kho.

b)

Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi.

c)

Trình bày hàng hóa hấp dẫn.

d)

Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác.

59.

Một trong những mục tiêu cho bố trí mặt bằng văn phòng là:

a)

Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác.

b)

Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực.

c)

Giảm sự đi lại của nhân viên và khách hàng.

d)

Cho phép dễ kiểm tra tồn kho.

60.

Ưu điểm bố trí theo nhóm không đề cập đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Giảm thời gian chuẩn bị sản xuất

b)

Giảm lao động trực tiếp

c)

Giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi

d)

Giảm đầu tư máy móc thiết bị

61.

Hạn chế của bố trí mặt bằng cố định không bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất đơn vị thấp

b)

Không gian gia công hạn chế

c)

Bố trí phụ thuộc vật liệu

d)

Yêu cầu về vật liệu động

62.

Ưu điểm của hình thức bố trí theo sản phẩm  không đề cập đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Tính linh hoạt cao

b)

Chi phí biến đối (biến phí) trên một sản phẩm bé

c)

Giảm tồn kho bán phẩm

d)

Chu kỳ sản xuất nhanh

63.

Nhược điểm của hình thức bố trí theo sản phẩm không đề cập đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Độ linh hoạt thấp

b)

Các công việc bị phụ thuộc vào thời gian và trình tự thực hiện các công việc

c)

Yêu cầu sản lượng lớn

d)

Tăng thời gian gia công và tổng thời gian sản xuất

64.

Hạn chế của phương pháp tổ chức sản xuất Gantt là:

a)

Không chỉ ra thời gian thực hiện các công việc

b)

Không chỉ ra mối quan hệ giữa các công việc với nhau.

c)

Không mang lại cho người quản lý một cách nhìn trực quan về các công việc trong dự án.

d)

Không chỉ ra các công việc của dự án.

65.

Một giả định quan trọng trong tính toán theo phương pháp PERT là:

a)

Thời gian thực hiện các công việc tuân theo luật phân bố chuẩn.

b)

Thời gian thực hiện các công việc là độc lập

c)

Máy tính được sử dụng để tính toán

d)

Thời gian thực hiện các công việc tuân theo luật phân bố chuẩn và thời gian thực hiện các công việc là độc lập

66.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Phương pháp PERT và phương pháp CPM là 2 phương pháp tuy khác về tên nhưng có cùng phương pháp tính toán.

b)

Phương pháp PERT được sử dụng đối với những dự án có số lượng công việc lớn.

c)

Phương pháp CPM được dùng để tính xác suất hoàn thành các công việc của toàn bộ dự án khi nhà quản lý muốn rút ngắn tiến độ dự án.

d)

Phương pháp CPM thực chất là phương pháp thể hiện các công việc trên mũi tên hoặc ở các nút.

67.

Phương pháp biểu đồ GANTT dùng để:

a)

Tổ chức các công việc trong một dự án

b)

Biểu diễn thứ tự thực hiện các công việc trong dự án

c)

Tổ chức các công việc trong một dự án và biểu diễn thứ tự thực hiện các công việc trong dự án

d)

Quản lý tiến độ thực hiện dự án

68.

Thời gian hoàn thành công việc lần lượt là:

a)

140 tuần.

b)

100 tuần

c)

30 tuần

d)

120 tuần

69.

Đối với lĩnh vực sản xuất, các sản phẩm nào sau đây không được coi là hàng dự trữ:

a)

Bán thành phẩm trên dây chuyền sản xuất.

b)

Nguyên vật liệu.

c)

Thành phẩm chưa được tiêu thụ trên thị trường.

d)

Hàng đang đi trên đường.

70.

Các loại chi phí dự trữ:

a)

Chi phí đặt hàng, chi phí lưu kho, chi phí phát sinh do hàng tồn kho.

b)

Chi phí tìm nguồn hàng, chi phí sử dụng thiết bị, phương tiện.

c)

Chi phí thuê người trông kho.

d)

Chi phí về vốn, chi phí đặt hàng.

71.

Nguyên tắc của hệ thống điểm đặt hàng là:

a)

Thực hiện việc đặt hàng khi mức dự trữ giảm xuống một mức nào đó.

b)

Định kỳ kiểm tra hàng tồn kho và tiến hành đặt hàng bằng lượng sản phẩm dự trữ đã tiêu thụ trong kỳ.

c)

Một tháng một lần thì bộ phận kho tiến hành đặt hàng một lần.

d)

Thực hiện việc đặt hàng khi mức dự trữ giảm xuống một mức nào đó.

B. Định kỳ kiểm tra hàng tồn Thực hiện việc đặt hàng vào một thời điểm đã được xác định trước.

72.

Trong kỹ thuật phân tích ABC. Nguyên tắc của hệ thống điểm đặt hàng là:
 về phân loại hàng dự trữ, nhóm A gồm:

a)

Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm cao nhất; nhưng về mặt số lượng,
chủng loại chiếm tỷ lệ thấp nhất.

b)

Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm ở mức trung bình; về mặt số lượng, chủng loại chiếm tỷ lệ trung bình.

c)

Những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm thấp nhất; nhưng về mặt số lượng, chủng loại chiếm tỷ lệ cao nhất.

d)

Bao gồm những loại hàng hóa dự trữ có giá trị hàng năm cao nhất, và về mặt số lượng, chủng loại cũng chiếm tỷ lệ cao nhất.

73.

Một số giả thiết của mô hình EOQ là:

a)

Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu không đổi; chỉ tính đến 2 loại chi phí là chi phí lưu kho và chi phí đặt hàng

b)

Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu biến đổi; sự thiếu hụt dự trữ hoàn toàn xảy ra nếu như đơn hàng được thực hiện đúng.

c)

Không biết trước thời gian kể từ khi đặt hàng cho đến khi nhận hàng và thời gian đó không thay đổi; lượng hàng của một đơn hàng được thực hiện trong chuyến hàng ở một điểm thời gian bất kỳ.

d)

Nhu cầu phải biết trước và nhu cầu biến đổi; tính đến tất cả các loại chi phí.

74.

Không cần các thông tin nào sau đây khi xây dựng và giải bài toán vận tải?Mô hình đặt hàng kinh tế cơ bản EOQ cho phép xác định

a)

Chi phí đặt hàng tối ưu

b)

Chi phí duy trì dự trữ một đơn vị sản phẩm

c)

Số lượng đặt hàng tối ưu

d)

Số lượng đặt hàng tối thiểu

75.

JIT trong quản trị dự trữ là

a)

Đặt hàng vào đúng thời điểm cần sản phẩm.

b)

Dự trữ bằng không

c)

Nhận hàng vào đúng lúc cần thiết

d)

Nhận hàng bất cứ lúc nào

76.

Nhu cầu cả năm tại 1 công ty lương thực X là 1.500 tấn, chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 180.000 đồng/ lần, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm trong 1 năm là 6.000 đồng/ tấn. Số ngày làm việc trong năm là 300 ngày.

Sản lượng đặt hàng tối ưu là bao nhiêu?

a)

200 tấn

b)

250 tấn

c)

300 tấn

d)

350 tấn

77.

Nhu cầu cả năm tại 1 công ty lương thực X là 1.500 tấn, chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 180.000 đồng/ lần, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm trong 1 năm là 6.000 đồng/ tấn. Số ngày làm việc trong năm là 300 ngày.

Tổng chi phí tồn kho tối thiểu là:

a)

 1,6 triệu đồng

b)

 1,8 triệu đồng

c)

2 triệu đồng

d)

 2,2 triệu đồng

78.

Nhu cầu cả năm tại 1 công ty lương thực X là 1.500 tấn, chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 180.000 đồng/ lần, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm trong 1 năm là 6.000 đồng/ tấn. Số ngày làm việc trong năm là 300 ngày.

Số lần đặt hàng tối ưu trong năm là:

a)

 5 đơn hàng

b)

6 đơn hàng

c)

7 đơn hàng

d)

8 đơn hàng

79.

Không cần các thông tin nào sau đây khi xây dựng và giải bài toán vận tải?Nhu cầu cả năm tại 1 công ty lương thực X là 1.500 tấn, chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng là 180.000 đồng/ lần, chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị sản phẩm trong 1 năm là 6.000 đồng/ tấn. Số ngày làm việc trong năm là 300 ngày.

Số ngày cách quảng giữa 2 lần đặt hàng là:

a)

58 ngày

b)

59 ngày

c)

60 ngày

d)

61 ngày

80.

Một công ty có nhu cầu hàng năm là 400 tấn vật liệu để dùng cho sản xuất. Chi phí tồn kho hàng năm bằng 25% giá mua vào. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng. Giá mua vào là 8.000.000 đồng/ tấn . Chi phí lưu kho một tấn vật liệu trong một năm là (đv: triệu đồng)

a)

20

b)

25

c)

40

d)

2

81.

Một công ty có nhu cầu hàng năm là 400 tấn vật liệu để dùng cho sản xuất. Chi phí tồn kho hàng năm bằng 25% giá mua vào. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng. Giá mua vào là 8.000.000 đồng/ tấn. Số lượng đặt hàng kinh tế EOQ (tấn)

a)

200

b)

20

c)

160

d)

16

82.

Một công ty có nhu cầu hàng năm là 400 tấn vật liệu để dùng cho sản xuất. Chi phí tồn kho hàng năm bằng 25% giá mua vào. Chi phí mỗi lần đặt hàng là 1 triệu đồng. Giá mua vào là 8.000.000 đồng/ tấn . Số lần đặt hàng kinh tế là


a)

20

b)

16

c)

200

d)

160

83.

Mô hình MRP khác các mô hình quản trị hàng dự trữ ở chỗ:

a)

Mô hình MRP chỉ ra được mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa nguyên vật liệu, các chi tiết, bộ phận trong cấu thành sản phẩm.

b)

Việc ứng dụng các mô hình quản trị hàng dự trữ sẽ làm cho doanh nghiệp giảm được chi phí

c)

Mô hình MRP chỉ ra được khối lượng nguyên vật liệu cần thiết cho thời điểm sản xuất

d)

Mô hình MRP và các mô hình quản trị hàng dự trữ không khác nhau

84.

Tổng nhu cầu là gì?

a)

Là tổng số lượng dự kiến đối với một loại chi tiết hoặc nguyên vật liệu từng giai đoạn
mà không tính đến dự trữ hiện có hoặc lượng sẽ tiếp nhận được.

b)

Là tổng số lượng nguyên vật liệu, chi tiết cần thiết bổ sung trong từng giai đoạn.

c)

Là tổng số lượng dự kiến đối với một loại chi tiết hoặc nguyên vật liệu từng giai đoạn có tính đến dự trữ hiện có hoặc lượng sẽ tiếp nhận được.

d)

Là tổng số lượng dự kiến đối với một loại chi tiết hoặc nguyên vật liệu từng giai đoạn mà không tính đến dự trữ hiện có nhưng vấn tính đến lượng sẽ tiếp nhận được.

85.

Lượng tiếp nhận là:

a)

Là tổng lượng dự trữ đang có ở thời điểm bắt đầu cho từng thời kỳ.

b)

Là tổng số bộ phận, chi tiết đã được đưa vào sản xuất nhưng chưa hoàn thành hoặc là số lượng đặt hàng mong đợi sẽ nhận được tại điểm bắt đầu của mỗi giai đoạn.

c)

Là số lượng đã đưa vào sản xuất nhưng chưa hoàn thành.

d)

Là lượng NVL đã đặt hàng và đang trên đường về doanh nghiệp.

86.

Trình tự để xác định số lượng và thời gian biểu để sản xuất ra một sản phẩm của doanh nghiệp như sau:

(1) Tính tổng nhu cầu và nhu cầu thực;

(2) xây dựng lịch trình sản xuất;

(3) Xây dựng kết cấu sản phẩm;

(4) Xây dựng thời gian biểu lắp ráp;

(5) Xây dựng các biểu tương ứng.

a)

1-2-3-4-5

b)

2-3-4-5-1

c)

3-4-5-1-2

d)

4-5-1-2-3

87.

Nguyên tắc của phương pháp xác định kích cỡ lô hàng theo phương pháp mua theo lô là:

a)

Nhu cầu bao nhiêu thì mua ngần ấy.

b)

Nhóm các nhu cầu thực tế của một số cố định các giai đoạn vào một đơn hàng.

c)

Thực chất là phương pháp xác định lượng đặt hàng kinh tế tối ưu EOQ.

d)

Nhóm các nhu cầu thực tế với chu kỳ không cố định các giai đoạn.

88.

Tổng nhu cầu của các chi tiết hoặc bộ phận nào đó:

a)

Bằng tổng nhu cầu độc lập và nhu cầu phụ thuộc

b)

Được xác định thông qua số lượng của các đơn hàng hoặc trên cơ sở dự báo

c)

Được tính toán trên cơ sở nhu cầu độc lập và cấu trúc của sản phẩm có chi tiết bộ
phận đó

d)

Được tính bằng tổng nhu cầu phụ thuộc

89.

Phân tích kết cấu sản phẩm giúp nhà quản trị có thể xác định:

a)

Tổng nhu cầu về sản phẩm

b)

Cấu trúc về mặt thời gian để sản xuất ra sản phẩm đó

c)

Nhu cầu phụ thuộc.

d)

Nhu cầu thực của từng loại nguyên vật liệu

90.

Sơ đồ cấu trúc của sản phẩm theo thời gian cho biết:

a)

Thời gian để hoàn thành sản phẩm

b)

Thời điểm đặt hàng các nguyên vật liệu, chi tiết, bộ phận

c)

Thời gian để hoàn thành sản phẩm và thời điểm đặt hàng các nguyên vật liệu, chi tiết, bộ phận.

d)

Thời điểm nhận hàng của khách hàng

91.

Một công ty sản xuất sản phẩm X cấu tạo từ 1A, 3B. Bộ phận A được cấu tạo bởi 3C, 4D. Bộ phận B được cấu tạo bởi 2E và 3F. Cụm chi tiết D được cấu tạo bởi 2 chi tiết F. Biết nhu cầu về sản phẩm X là 20. Thời gian lắp ráp X là 1 tuần, thời gian sản xuất A là 3 tuần, thời gian sản xuất B là 2 tuần. Chi tiết F là một loại bánh răng nhựa được mua ngoài.Nhu cầu về chi tiết F là(chiếc):

a)

8 chiếc

b)

17 chiếc

c)

340 chiếc

d)

280 chiếc

92.

Một công ty sản xuất sản phẩm X cấu tạo từ 1A, 3B. Bộ phận A được cấu tạo bởi 3C, 4D. Bộ phận B được cấu tạo bởi 2E và 3F. Cụm chi tiết D được cấu tạo bởi 2 chi tiết F. Biết nhu cầu về sản phẩm X là 20. Thời gian lắp ráp X là 1tuần, thời gian sản xuất A là 3 tuần, thời gian sản xuất B là 2 tuần. Để hoàn thành X vào tuần thứ 8 thì phải phát lệnh sản xuất A từ tuần thứ:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

93.

Một công ty sản xuất sản phẩm X cấu tạo từ 1A, 3B. Bộ phận A được cấu tạo bởi 3C, 4D. Bộ phận B được cấu tạo bởi 2E và 3F. Cụm chi tiết D được cấu tạo bởi 2 chi tiết F. Biết nhu cầu về sản phẩm X là 20. Thời gian lắp ráp X là 1tuần, thời gian sản xuất A là 3 tuần, thời gian sản xuất B là 2 tuần. Để hoàn thành X vào tuần thứ 8 thì phải phát lệnh sản xuất B từ tuần thứ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

94.

Ưu điểm không cần thay đổi hoặc chỉ thay đổi lực lượng lao động từ từ là của chiến lược:

a)

Thay đổi nhân lực theo mức cầu

b)

Thay đổi cường độ lao động

c)

Tác động đến cầu

d)

Thay đổi mức dự trữ

95.

Chiến lược thay đổi lao động theo mức cầu có ưu điểm nào dưới đây:

a)

Sản xuất ổn đinh

b)

Chất lượng sản phẩm cao

c)

Chi phí sản xuất giảm

d)

Tính linh hoạt cao

96.

Nhược điểm của chiến lược thay đổi cường độ lao động là:

a)

Tính linh hoạt thấp

b)

Nguồn lao động thường xuyên thay đổi

c)

Năng lực lao động có thể giảm

d)

Tăng chi phí liên quan đến tuyển dụng và đào tạo

97.

Hoạch định tổng hợp không đề cập đến chiến lược nào dưới đây?

a)

Hợp đồng thuê gia công bên ngoài

b)

Chiến lược cạnh tranh

c)

Tác động đến cầu

d)

Sử dụng lao động bán thời gian

98.

Ưu điểm của sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa là:

a)

Dễ điều độ

b)

Năng suất lao động cao

c)

Mức độ rủi ro thấp

d)

Ổn định nhân lực và quá trình sản xuất

99.

Chiến lược bị động trong hoạch định tổng hợp là chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược thay đổi cường độ lao động

b)

Chiến lược hợp đồng phụ

c)

Chiến lược tác động đến cầu

d)

Chiến lược theo mùa vụ

100.

Chiến lược nào dưới đây được hiểu là chiến lược chủ động trong hoạch định tổng hợp?

a)

Chiến lược thuê gia công bên ngoài

b)

Chiến lược tác động đến cầu

c)

Chiến lược chi phí thấp

d)

Chiến lược thay đổi cường độ lao động

101.

Hoạch định tổng hợp không bao gồm nhiệm vụ nào dưới đây?

a)

Điều chỉnh tốc độ sản xuất

b)

Điều chỉnh số lượng công nhân và thời gian là thêm giờ

c)

Điều chỉnh mức độ tồn kho

d)

Điều chỉnh năng suất lao động

102.

Nhược điểm của chiến lược "thay đổi nhân lực theo mức cầu" trong hoạch định tổng hợp là:

a)

Chi phí quản lý dự trữ hàng hóa cao

b)

Không đáp ứng nhu cầu của khách hàng vào bất cứ thời điểm nào

c)

Dễ dàng cho việc điều độ công việc

d)

Dễ mất uy tín và do đó giảm sức cạnh tranh

103.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây không được nói đến khi tiến hành hoạch định tổng hợp:

a)

Chiến lược huy động nhân lực làm việc thêm giờ

b)

Chiến lược tuyển và cho thôi việc nhân lực theo mức cầu

c)

Chiến lược công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Chiến lược thuê gia công ngoài và gia công cho ngoài

104.

Chiến lược thay đổi nhân lực theo mức cầu không phù hợp với doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty xây dựng

b)

Xưởng sản xuất đồ gỗ

c)

Chi nhánh ngân hàng thương mại

d)

Chi nhánh ngân hàng thương mại, trường đại học

105.

Đặc điểm của chiến lược thay đổi mức dự trữ không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Phát sinh chi phí dự trữ

b)

Sự gián đoạn trong sản xuất thường cao

c)

Lực lượng lao động thường xuyên thay đổi; Sự gián đoạn trong sản xuất thường cao

d)

Lực lượng lao động thường xuyên thay đổi

106.

Đặc điểm của chiến lược thuê gia công bên ngoài sẽ không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

 Tính linh hoạt cao

b)

Lao động của doanh nghiệp thường xuyên phải làm thêm giờ

c)

 Lực lượng lao động ổn định

d)

Tạo thêm việc làm và tăng thu nhập cho người lao động khi nhu cầu cao

107.

Khi phân loại các chiến lược hoạch định tổng hợp sẽ không có chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược thuần túy

b)

Chiến lược chủ động

c)

Chiến lược bị động

d)

Chiến lược theo mùa vụ

108.

Trong điều độ các hợp đồng ngắn hạn, nguyên tắc điều độ nào là không được nói đến trong các nguyên tắc sau đây:

a)

Nguyên tắc bố trí theo tầm quan trọng của khách hàng

b)

Nguyên tắc ai đến trước làm trước, ai đến sau làm sau

c)

Nguyên tắc chỉ đạo của Nhà nước

d)

Nguyên tắc thời gian gia công ngắn nhất (ngắn làm trước, dài làm sau)

109.

Trong nguyên tắc Hungary phân giao công việc cho nhiều đối tượng, yêu cầu tính tối đa hóa doanh thu hoặc lợi nhuận bạn cần phải:

a)

Gán chữ "X" rồi giải như bình thường

b)

Gán cho công việc đó giá trị 0 sau đó giải như bình thường

c)

Đổi dấu tất cả các phần tử trong bảng phân việc rồi giải bình thường

d)

Cách giải không có gì thay đổi

110.

Theo công thức tính chỉ số tới hạn, nếu CR=1

a)

Công việc được hoàn thành trước thời hạn

b)

Công việc hoàn thành đúng hạn

c)

Công việc đang bị chậm trễ

d)

Không xác định được thời gian hoàn thành các công việc

111.

Nguyên tắc nào dưới đây không đề cập đến trong các nguyên tắc ưu tiên phân giao công việc cho 1 máy?

a)

Chỉ số tới hạn

b)

Nguyên tắc Johnson

c)

Đến trước làm trước

d)

Công việc có thời gian gia công ngắn hạn

112.

Cách phân phối công việc tối ưu (để thời gian hoàn thành 1000 quyển sách là ít nhất) như sau:

a)

 A – xén giấy; B – Dán bìa; C – đóng sách; D – hoàn tất

b)

A – đóng sách; B – xén giấy; C – hoàn tất;D – dán bìa

c)

A – xén giấy; B – đóng sách; C – dán bìa; D – hoàn tất

d)

A – dán bìa; B – đóng sách; C – xén giấy; D – hoàn tất;

113.

Cách phân phối công việc tối ưu (để thời gian hoàn thành 1000 quyển sách là ít nhất) như sau:

a)

57 giờ

b)

59 giờ

c)

60 giờ

d)

61 giờ

114.

Nếu điều độ các hợp đồng theo nguyên tắc “ai đến trước làm trước, a đến sau làm sau” thì số lượng hợp đồng bị chậm trễ là

a)

3 hợp đồng

b)

4 hợp đồng

c)

  5 hợp đồng

d)

6 hợp đồng

115.

Nếu điều độ các hợp đồng theo nguyên tắc thời gian hoàn thành sớm nhất thì thứ tự phân giao công việc sẽ là:

a)

A-C-B-E-F

b)

C-B-E-F-A

c)

A-B-D-C-F-E

d)

F-D-E-A-B-C

116.

Thứ tự thực hiện các công việc trên để có tổng thời gian thực hiện là ngắn nhất sẽ là:

a)

A-B-C-D-E-F

b)

B-C-D-E-F-A

c)

B-F-E-D-C-A

d)

C-A-B-D-E-F

117.

Phương án sắp xếp có tổng thời gian thực hiện là ngắn nhất sẽ là:

a)

65 phút

b)

67 phút

c)

69 phút

d)

71 phút