wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về du lịch Bắc Trung Bộ

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là:

a)

Thể thao nghỉ dưỡng

b)

Tham quan di tích văn hóa lịch sử

c)

Tham quan, nghiên cứu các hang động

d)

Cả A, B, C

2.

Hai trung tâm du lịch lớn của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là:

a)

Quảng Bình – Đà Nẵng

b)

Huế - quảng Nam

c)

Huế - Đà Nẵng

d)

Quảng Bình – Huế

3.

Tam giác tăng trưởng du lịch của vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam bộ:

a)

Hồ Chí Minh – Nha Trang – Đà Lạt

b)

Hồ Chí Minh – Vũng Tàu – Bình Thuận

c)

Hồ Chí Minh – Bình Thuận – Nha trang

d)

Hồ Chí minh – Bình Thuận – Đà Lạt

4.

Vọng cổ điệu nhạc đặc trưng của người dân tiểu vùng du lịch:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Nam Bộ

5.

Điểm du lịch nổi tiếng duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Nha Trang

b)

Vịnh Vân Phong

c)

Mũi Né

d)

Cả A, B, C

6.

Địa danh du lịch gắn liền với những hình ảnh những cồn cát có một không hai ở Việt Nam:

a)

Cam ranh

b)

Phan rang

c)

Mũi Né

d)

Cà Ná

7.

Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Nam Bộ

8.

Cần Giờ được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm?

a)

1998

b)

1999

c)

2000

d)

2001

9.

Cát tiên được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm?

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2009

10.

Hình thức chợ nổi trên sông thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Tây Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

11.

Vườn quốc gia Chàm Chim thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Nam Trun

12.

VQG YoK Đôn thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

13.

Du lịch văn hóa là hình thức du lịch:

a)

Dựa vào bản sắc văn hóa của dân tộc

b)

Dựa vào tài nguyên thiên nhiên

c)

Dựa vào các di sản văn hóa

d)

Dựa vào các di tích lịch sử

14.

Sản phẩm du lịch:

a)

Dịch vụ du lịch

b)

Loại hình du lịch

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Cả A, B, C

15.

Tài nguyên du lịch ảnh hưởng đến:

a)

Tổ chức lãnh thổ du lịch

b)

Hiệu quả kinh tế của hoạt động du lịch

c)

Sự chuyên môn hóa của vùng du lịch

d)

Cả A, B, C

16.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

b)

Nhiệt độ trung bình năm đã giảm

c)

Mùa khô không rõ rệt

d)

Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn

17.

Cao nguyên đá Đồng Văn nằm trên bao nhiêu huyện của tỉnh Hà Giang:

a)

2 huyện

b)

3 huyện

c)

4 huyện

d)

5 huyện

18.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển nhất ở khu vực:

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

19.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển

b)

Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển

c)

Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển

d)

Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài

20.

Đảo lớn nhất Việt Nam là đảo nào?

a)

Bạch Long Vĩ

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Lý Sơn

21.

Đèo nào không nằm trong " Tứ đại đỉnh đèo" của Việt Nam:

a)

A. Ô Quy Hồ          

b)

D. Đèo Hải Vân

c)

C. Mã Pí Lèng  

d)

   B. Pha Din 

22.

Đảo lớn nhất Việt Nam là đảo nào?

a)

Bạch Long Vĩ

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Lý Sơn

23.

Địa hình karts là địa hình:

a)

Địa hình đơn điệu kết hợp với sông hồ, ao, kênh rach

b)

Là vùng ít bị chia cắt, ít bị lũ lụt

c)

Có nhiều suối, nhiều thác nước, nhiều hang động

d)

Là địa hình được hình thành do sự hòa tan của nước mặt và nước ngầm đối với các loại đá rễ hào tan như : đá vôi, đá phấn, thạch cao...

24.

Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Phát triển thủy điện

b)

Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng

25.

Hai nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta khai thác trên con sông nào?

a)

Sông Lô

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Thái Bình

26.

Làng Cổ Đường Lâm thuộc?

a)

Đan Phượng - Hà Nội

b)

Sơn Tây – Hà Nội

c)

Ba Vì – Hà Nội

d)

Phúc Thọ - Hà Nội

27.

Lễ hội bỏ mả diễn ra tại vùng nào?

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

28.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Ninh Thuận, Phú Yên

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Bình Thuận, Quảng Nam

d)

Phú Yên, Quảng Nam

29.

Nêu vai trò của tài nguyên du lịch?

a)

TNDL là yếu tố cơ bản để tạo thành sản phẩm du lịch; TNDL có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa ra các quyết định của du khách; TNDL là cơ sở quan trọng để phát triển các loại hình du lịch; TNDL là 1 bộ phận cấu thành quan trọng của tổ chức lãnh thổ du lịch

b)

TNDL ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu và chuyên môn hóa của vùng du lịch

c)

Số lượng tài nguyên vốn có, chất lượng của chung và mức độ

30.

Nghi lễ và trò chơi kéo co được UNESCO công nhận là di sản phi vật thể giới vào năm:

a)

Năm 2010

b)

Năm 2012

c)

Năm 2014

d)

Năm 2015

31.

Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể thế giới tại Việt Nam vào thời gian nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2009

d)

2011

32.

Ở Việt Nam lập kỉ lục cáp treo dài nhất thế giới ở công trình nào?

a)

Cáp treo vượt biển vịnh Vinpearl Land (Khánh Hòa)

b)

Cáp treo phanxipang (Lào Cai)

c)

Cáp treo Tây Thiên (Vĩnh phúc)

d)

Cáp treo Bà Nà (Đà Nẵng)

33.

Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là:

a)

Giáp với Campuchia

b)

Giáp với nhiều vùng

c)

Giáp Lào

d)

Không giáp biển

34.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc:

a)

Tày, Nùng

b)

Bana, Êđê

c)

Chăm, Hoa

d)

Thái, Mông

35.

Thác Bản Giốc thuộc địa bàn Tỉnh nào?

a)

Tỉnh Hà Giang

b)

Tỉnh Lào Cai

c)

Tỉnh Yên Bái

d)

Tỉnh Cao Bằng

36.

Thành phố Đà Nẵng gồm có mấy cây cầu bắc qua sông Hàn?

a)

3 cây cầu

b)

4 cây cầu

c)

5 cây cầu

d)

6 cây cầu

37.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

b)

Hoạt động chế  biến hải sản đa dạng

c)

C. Liền kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà rịa – Vũng Tàu

d)

D. Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

38.

Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều

b)

Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước

c)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc

d)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hóa

39.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm:

a)

Năm 1994 và 2000

b)

Năm 1998 và 2006

c)

Năm 1996 và 2004

d)

Năm 1994 và 2002

40.

Vùng Bắc Trung Bộ gồm cóc mấy tiểu vùng du lịch?

a)

3 tiểu vùng

b)

4 tiểu vùng

c)

5 tiểu vùng

d)

6 tiểu vùng

41.

Vùng du lịch Bắc Bô là nơi ẩn chứa toàn bộ bề dầy lịch sử Việt Nam, chiếm khoảng bao nhiêu % cả nước:

a)

Chiếm 60%

b)

Chiếm 70%

c)

Chiếm 80%

d)

Chiếm 90%

42.

Vùng Du lịch Đông Nam Bộ:

a)

5 tỉnh

b)

6 tỉnh

c)

7 tỉnh

d)

8 tỉnh

43.

Vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

4 tỉnh

b)

5 tỉnh

c)

6 tỉnh

d)

7 tỉnh

44.

Vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

27 tỉnh

b)

28 tỉnh

c)

29 tỉnh

d)

30 tỉnh

45.

Sự phát triển du lịch Việt Nam trải qua các thời kỳ sau đây, thời kì nào phát triển nhanh nhất?

a)

A. Thời kỳ cả nB. Thời kỳ trước cách mạng tháng 8ước chiến tranh giành độc lập dân tộc

b)

B. Thời kỳ trước cách mạng tháng 8

c)

C. Thời kỳ từ năm 1986 đến nay

d)

D. Thời kỳ chống Mỹ cứu nước

46.

Trong các nhóm nhu cầu sau, nhóm nhu cầu nào thuộc về nhu cầu du lịch

a)

Thời kỳ cả nước chiến tranh giành độc lập dân tộc

b)

A. Nhu cầu bổ sung : nhu cầu sinh hoạt cá nhân ngoài 2 nhu cầu trên

c)

B. Nhu cầu ăn mặc, nghỉ ngơi, đi lại học hành

d)

C. Nhóm nhu cầu đặc trưng thỏa mãn tính hiếu kỳ, nâng cao hiểu biết, nghỉ dưỡng

47.

Trong các đối tượng khách du lịch sau , đối tượng nào có khả năng thanh toán cao nhất?

a)

A. Khách du lịch kết hợp đi kinh doanh

b)

B. Khách là vận động viện và cổ động viên

c)

C. Khách tham gia lễ hội và festival

48.

Câu  149:Trong các yêu cầu vận chuyển khách du lịch sau, yêu cầu nào đảm bảo tính an toàn cao cho khách du lịch?

a)

A. Lái xe có tay nghề cao, văn hóa ứng xử tốt

b)

B. An toàn cao

c)

C. Các phương tiện vận chuyển có chất lượng, kiểu dáng đẹp

d)

D. Bảo đảm vệ sinh

49.

Câu 150:Trong các khái niệm về điểm du lịch sau đây, khái niệm nào là đúng nhất?

a)

A. Điểm du lịch là điểm văn hóa, vui chơi cho mọi người

b)

B. Điểm du lịch là môi trường gắn liền với thiên nhiên và hệ sinh thái

c)

D. Điểm du lịch là nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn, có khả năng thu hút khách du lịch

d)

C. Điểm du lịch là các công viên giải trí

50.

Câu 151:Trong các vị trí của điểm và khu du lịch sau đây, vị trí nào thúc đẩy phối hợp với các lĩnh vực kinh tế xã hội ở địa phương?

a)

A. Thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển

b)

B. Cơ sở để phát triển ngành du lịch

c)

C. Thỏa mãn nhu cầu mục đích chuyến đi của khách du lịch

d)

D. Cơ sở để thu hút lao động có việc làm và tăng thêm thu nhập

51.

Câu152:Trong các cơ sở kinh doanh du lịch sau đây, cơ sở kinh doanh nào chịu sự chi phối trực tiếp bởi tài nguyên du lich?

a)

A. Các khách sạn, nhà hàng

b)

B. Các điểm du lịch, khu du lịch, thành phố du lịch

c)

C. Các loại hình du lịch

d)

D. Các điểm giải trí,vui chơi

52.

Câu 153:Trong các loại tài nguyên du lịch thiên nhiên sau, tài nguyên nào được khai thác phổ biến nhất ở nước ta?

a)

A. Dãy núi 

b)

B. Rừng nguyên sinh               

c)

B. Rừng nguyên sinh               

d)

D. Bãi biển

53.

Câu 154:Trong các tài nguyên thiên nhiên sau đây, tài nguyên nào thường bị gây ô nhiễm bởi hoạt động du lịch?

a)

A. Thủy văn, nguồn nước

b)

B. Hệ sinh thái

c)

C. Địa chất, địa mạo, địa hình

d)

D. Khí hậu

54.

Câu 155:Trong các loại tài nguyên du lịch nhân văn sau, thể loại nào khách du lịch nước ngoài quan tâm nhất?

a)

A. Các yếu tố văn hóa dân gian, bản sắc văn hóa dân tộc

b)

B. Các di tích lịch sử, cách mạng, các công trình lao động sang tạo của con người

c)

C. Phong tục tập quán các dân tộc

d)

D. Các lễ hội

55.

Câu 156:Trong cơ cấu các sản phẩm du lịch sau, cơ cấu nào thể hiện bản chất của sản phẩm du lịch?

a)

A. Hạt nhân của sản phẩm du lịch là dịch vụ

b)

B. Sức hút của khách du lịch

c)

C. Cơ sở vật chất kỹ thuật quyết định tạo ra các sản phẩm du lịch

56.

Câu 157:Trong các vị trí của sản phẩm du lịch sau, vị trí nào phản ánh tổng hợp nhất?

a)

A. sản phẩm du lịch đóng vai trò quan trọng để thu hút mọi đối tượng khác và cơ sở quan trọng để phát triển ngành du lịch

b)

B. sản phẩm du lịch đáp ứng nhu cầu khách du lịch

c)

C. sản phẩm du lịch là hình ảnh để quảng cáo du lịch

d)

D. sản phẩm du lịch phản ánh đặc trưng kinh doanh của hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp du lịch

57.

 

Câu 158:Trong các vai trò của loại hình du lịch sau, vai trò nào đáp ứng mục tiêu chuyến du lịch của khách?

a)

A. Các loại hình đóng vai trò để nâng cao hiệu quả kinh tế

b)

B. Các loại hình du lịch là cơ sở để thiết kế cấu trúc và phát triển các Tour, tuyến du lịch

c)

C. Các loại hình du lịch đóng vai trò thỏa mãn nhu cầu có tính mục tiêu của chuyến đi và thúc đẩy ngành du lịch phát triển

d)

D. Các loại hình du lịch là cơ sở để tạo lập hình ảnh của địa phương nơi đến

58.

Câu 159:Trong các vị trí loại hình du lịch sau, vị trí nào có tầm quan trọng để thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước vào hoạt động du lịch?

a)

B. Các loại hình du lịch đóng vai trò thỏa mãn nhu cầu có tính lục tiêu của chuyến đi và thúc đẩy ngành du lịch phát triển

b)

C. Các loại hình du lịch là cơ sở để thiết kế cấu trúc và phát triển các Tour, tuyến du lịch

c)

A. Các loại hình du lịch đóng vai trò quan trọng để nâng cao hiệu quả kinh doanh hoạt động du lịch

d)

D. Các loại hình du lịch là cơ sở để tạo lập hình ảnh của địa phương nới đến

59.

Câu 166:Trong các khái niệm về bảo vệ môi trường sau, khái niệm thường dung hiện nay?

a)

A. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của các cơ quan đoàn thể giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

B. Bảo vệ môi trương là trách nhiệm của chúng ta giữ cho môi trường ổn định, đảm bảo cân bằng sinh thái

c)

C. Bảo vệ môi trường là hoạt động của con người và xã hội giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

d)

D. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

60.

Câu 177:Trong các loại hình kinh doanh lưu trú, chọn loại hình nào đặt ở vị trí có nhiều tài nguyên sinh thái hấp dẫn?

a)

A. Khách sạn                  

b)

B. Motel              

c)

 C. Nhà khách        

d)

D. Nhà nghỉ dưỡng

61.

Câu 179:Trong các loại tài nguyên du lịch nhân văn sau, thể loại nào để xây dựng các điểm du lịch nhiều nhất?

a)

A. Phong tục tập quán của các dân tộc

b)

B. Các yếu tố văn hóa dân gian

c)

D. Các lễ hội

d)

C. Các di tích lịch sử, cách mạng và các công trình lao động sáng tạo của con người

62.

Câu 182:Trong các nhóm động cơ du lịch theo sự phân chia của các nhà khoa học sau, nhóm động cơ nào phổ biến và thể hiện mịch đích phổ biến của các du khách?

a)

A. Nhóm các động cơ về giao lưu

b)

B. Nhóm các động cơ về thể chất

c)

C. Nhóm các động cơ nâng cao tri thức

d)

D. Nhóm các động cơ về địa vị và uy tín các nhân

63.

Câu 184:Trong các nhóm lý do đi du lịch của con người bộc lộ động cơ chuyến du lịch thành các nhóm sau, nhóm nào nhằm mục đích năng cao hiểu biết?

a)

A. Tìm cái mới và niềm vui cuộc sống

b)

B. Giao lưu xã hội

c)

C. Tự khám phá

d)

D. Đề cao uy tín cá nhân và tính hiếu kỳ

64.

Câu 195:Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên du lịch phải tuân thủ nguyên tắc, nguyên tắc nào thuộc về quản lý kinh tế của thời đại?

a)

B. Nguyên tắc đặc sắc

b)

A. Nguyên tắc thị trường

c)

D. Nguyên tắc bảo vệ

d)

C. Nguyên tắc phối hợp nhịp nhàng

65.

Câu 209:Cầu du lịch chịu ảnh hưởng của các nhân tố sau, nhân tố nào quyết định quy mô và cơ cấu nhu cầu?

a)

B. Nhóm nhân tố kinh tế

b)

C. Sự phát triển khoa học kỹ thuật

c)

A. Nhóm nhân tố văn hóa – xã hội

d)

D. Tài nguyên du lịch

66.

Câu 221:Theo luật du lịch Việt Nam năm 2017, tài nguyên du lịch được chia làm mấy nhóm?

a)

A. 1 nhóm                       

b)

B. 2 nhóm  

c)

    C. 3 nhóm  

d)

D. 4 nhóm

67.

Câu 223:Giá trị của tài nguyên du lịch phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tự thân của tài nguyên

b)

B. Tự thân của tài nguyên, nhà khai thác, khách du lịch

c)

C. Tự thân của tài nguyên, nhà khai thác

d)

D. Nhà khai thác, khách du lịch       

68.

Câu 225:Vùng du lịch nào sau đây của nước ta có điều kiện khí hậu cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm?

a)

A. Bắc trung bộ và nam trung bộ

b)

B. Bắc bộ và bắc trung bộ

c)

C. Bắc bộ và nam bộ

d)

D. Nam trung bộ và Nam bộ

69.

Câu 228:Lý do nào sau đây khiến Đồng Văn luôn hấp dẫn du khách?

a)

A. Điều kiện khí hậu mát mẻ

b)

B. Cao nguyên đá hùng vĩ

c)

C. Rừng đặc dụng trên núi đá vôi

d)

D. Những hang động nằm sâu trong núi đá vôi

70.

Câu 229:Yếu tố nào sau đây tạo lên sự hấp dẫn khách du lịch của Cố Đô Huế?

a)

A. Đây là trung tâm tôn giáo tín ngưỡng của Việt Nam

b)

B. Hình ảnh cung đình còn nguyên, lăng tẩm của vua chúa mang vẻ độc đáo

c)

C. Hệ thống đền đài đồ sộ

d)

D. Điều kiện khí hậu mát mẻ

71.

Câu 231:Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm các loại nào sau đây?

a)

A. Địa hình, khí hậu, thủy văn, sinh vật, di tích

b)

B. Địa hình, khí hậu, thủy văn, sinh vật, cảnh quan

c)

C. Khí hậu, thủy văn, địa hình, cảnh quan, lễ hội

d)

D. Thủy văn, địa hình, cảnh quan, phong tục tập quán

72.

Câu 241:Theo anh/chị quần thể chùa Hương thuộc loại di tích nào sau đây?

A. Di tích lịch sử

B. Di tích văn hóa khảo cỔ

C. Di tích văn hóa - nghệ thuật

D. Di tích thắng cảnh

a)

A. Di tích lịch sử

b)

B. Di tích văn hóa khảo cỔ

c)

C. Di tích văn hóa - nghệ thuật

d)

D. Di tích thắng cảnh

73.

Câu 242:Tài nguyên khí hậu là một trong những loại tài nguyên quan trọng để phát triển loại hình du lịch nào sau đây?

a)

A. Khám phá

b)

C. Nghiên cứu

c)

D. Loại hình khác

d)

B. Chữa bệnh và an dưỡng

74.

Câu 246:Ngọn núi nào sau đây được mệnh danh là "nóc nhà Đông Nam bộ", có hội xuân tháng giêng nổi tiếng?

a)

A. Núi Bà Đỏ            

b)

       B. Núi Bà Đen

c)

D. Núi Bà Lục

d)

     D. Núi Bà Lục

75.

Câu 250:"Thiên hạ đệ nhất hùng quan" là nói đến địa danh nào sau đây?

a)

A. Đèo Ngoạn Mục        

b)

B. Đèo Hải Vân       

c)

C. Đèo Pha Đin           

d)

D. Đèo Ô Quy

76.

Câu 253:Di tích văn hóa khảo cổ gồm những loại nào sau đây?

a)

A. Di tích ghi dấu những kỷ niệm ghi dấu về dân tộc hôc

b)

B. Công trình kiến trúc, các tác phẩm nghệ thuật

c)

C. Di chỉ cư trú và mộ táng, công trình kiến trúc cổ, thành phố cổ, tàu thuyền cổ

77.

Câu 259:Những kỳ quan nào sau đây thuộc 7 kỳ quan thiên nhiên của thế giới?

a)

A. Vũ Lăng Nguyên, Amazon, thác nước Iguazu, Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm Puerto Princesa, núi Bàn

b)

B. Vịnh Hạ Long, Amazon, thác nước Iguazu, Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm Puerto Princesa, núi Bàn

c)

C. Đảo núi lửa Jeju, Vũ Lăng Nguyên, Amazon, thác nước Iguazu Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm

d)

D. Vịnh Girolate, Đảo núi lửa Jeju, Amazon, thác nước Iguazu Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm Puerto Princesa

78.

Câu 263:Di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam được UNESCO công nhận gồm địa danh nào sau đây:

a)

A. Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng, cao nguyên đá Đồng Văn

b)

B. Quần thể danh thắng Tràng An, vườn quốc gia Cát Bà, vườn quốc gia Ba Bể

c)

C. Vườn quốc gia Bạch Mã, khu bảo tồn thiên nhiên Mường Tè

d)

D. Khu dự trữ sinh quyển langbiang, vườn quốc gia Hoàng Liên

79.

Câu 264:Di sản văn hóa thế giới ở Việt Nam được UNESCO công nhận gồm những địa danh nào sau đây?

a)

A. Địa đạo Củ Chi, cố đô Hoa Lư, Cột cờ, khu di tích chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

C. Khu di tích lịch sử Kim Liên, Cổ Loa, quần thể di tích danh thắng Yên Tử

c)

D. Bãi cọc Bạch Đằng, nhà thờ Phát Diệm, đền Kiếp Bạc, đền Hùng

d)

B. Cố đô Huế, phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn, thành nhà Hồ, hoàng thành Thăng Long

80.

Câu 270:Khu dự trữ sinh quyển nào sau đây được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới?

a)

A. Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà

b)

B. Khu dự trữ sinh quyển U Minh

c)

C. Khu dự trữ sinh quyển Nam Cát Tiên

d)

D. Khu dự trữ sinh quyển Yok Đôn

81.

Câu 271:Các khu dự trữ sinh quyển sau đây, khu nào chưa được UNESCO công nhận là khu dữ trữ sinh quyển thế giới?

a)

A. Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà

b)

B. Khu dự trữ sinh quyển Mũi Cà Mau

c)

C. Khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chàm

d)

D. Khu dự trữ sinh quyển Ba Bể

82.

Câu 278:Ở Việt Nam thành phố nào nổi tiếng là nơi du khách có thể trải nghiệm 4 mùa trong một ngày?

a)

A. Sapa                       

b)

B. Tam Đảo                          

c)

C. Đà Lạt                          

d)

D. Đà Nẵng

83.

Câu 279:Thác Bản Giốc là một thác nước đẹp nhất của Việt Nam nằm trên biên giới giữa Việt Nam với quốc gia nào?

a)

A. Lào                        

b)

B. Campuchia                    

c)

C. Trung Quốc                     

d)

D. Thái Lan

84.

Câu 287:Ở nước ta lễ hội trong năm tập trung chủ yếu vào mùa nào sau đây?

a)
Mùa xuân
b)
Mùa đông
c)
Mùa thu
d)
Mùa hè
85.

Câu 293:Tài nguyên nước khoáng tập trung chủ yếu ở vùng lãnh thổ nào của nước Việt Nam?

a)

C. Duyên hải miền trung

b)

A. Vùng trung du miền núi phía bắc

c)

Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng châu thổ và vùng ven biển

86.

Câu 294:Tài nguyên nước mặt bao gồm những loại nước nào sau đây?

a)

B. Nước đại biển, sông, suối, thác nước, nước khoáng

b)

A. Nước đại dương, sông, hồ, nước khoáng nóng

c)

C. ước đại dương, biển, sông, hồ, suối, thác nước

d)

D. Nước đại biển, sông hồ, khoáng bùn nóng

87.

Câu 297:Hãy cho biết khu du lịch nào sau đây của nhà nước Việt Nam công nhận là vườn quốc gia?

a)

A. uMộc Châ              

b)

B. Buôn Ma Thuột                      

c)

C. Bà Nà                    

d)

 D. Ba Vì

88.

Câu 300:Lễ hội cầu ngư - cúng cá ông được tổ chức hàng năm ở các vùng ven biển nước ra với ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Cầu mong gặp được đàn cá lớn và đánh được nhiều cá

b)

B. Cầu mong mùa đánh bắt bội thu, thuyền bè đi khơi về lộng an toàn

c)

C. Cầu mong thuyền bè đi khơi không gặp bão tố

d)

D. Cầu mong ra khơi thuận gió

89.

Câu 304: Trong các loại hình du lịch phân theo căn cứ vào đặc điểm núi rừng, điểm và khu du lịch nào nổi tiếng nhất ở các tỉnh phía Bắc?

a)

A. Khu du lịch Sapa - Lào Cai

b)

B. Điểm du lịch Vườn quốc gia Cúc Phương - Ninh Bình

c)

C. Điểm du lịch Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng ở Quảng Bình

d)

D. Khu du lịch Tam Đảo - Vĩnh Phúc

90.

Câu 317:Chọn sản phẩm dịch vụ phi vật thể thuộc về sinh thái mà khách ưa thích nhất?

a)

A. Dịch vụ biển

b)

B. Dịch vụ chữa bệnh

c)

C. Dịch vụ nghỉ dưỡng (Resort)

d)

D. Dịch vụ tham quan thẳng cảnh

 

91.

Câu 320:Nội dung nào dưới đây đúng với đặc điểm của du lịch tâm linh?

a)

A. Phụ thuộc vào yếu tố tôn giáo

b)

B. Liên quan đến thế giới siêu linh

c)

C. Thu lợi nhuận từ niềm tin vào thần linh của con người

d)

D. Là loại hình đặc biệt của du lịch văn hoá

92.

Câu 328:Hình thức nào dưới đây không được coi là hoạt động của du lịch tâm linh?

a)

A. Hình thức du lịch thiền

b)

B. Hình thức tưởng nhớ người có công

c)

C. Hình thức hành hương

d)

D. Hình thức tu hành

93.

Câu 338:Thị trường khách chủ yếu của loại hình du lịch DMZ ở Việt Nam hiện nay là?

a)

A. Các cựu chiến binh Việt Nam

b)

B. Các cựu chiến binh Mỹ

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

94.

Câu 339:DMZ là chữ viết tắt của cụm từ nào trong tiếng anh?

a)

A. Dimilitarized Zone

b)

B. Demilited Zone

c)

C. Demilitarized Zone

d)

D. Demelitarized Zone

95.

Câu 340:Cho tới thời điểm hiện tại, loại hình DMZ mới chỉ xuất hiện ở 2 quốc gia đó là quốc gia nào?

a)

A. Việt Nam và Trung Quốc

b)

B. Việt Nam và Hàn Quốc

c)

C. Việt Nam và Campuchia

d)

D. Việt Nam và Lào

96.

 Câu 343:Sản phẩm du lịch nghỉ dưỡng gắn liền với địa điểm nào dưới đây?

a)

A. Những nơi có dịch vụ chăm sóc, phục hồi sức khỏe tốt

b)

B. Các điểm tham quan, vui chơi, giải trí

c)

C. Những nơi có khí hậu trong lành, phong cảnh tự nhiên đẹp, hấp dẫn

d)

D. Các nơi thờ tự, linh thiêng về tôn giáo

97.

Câu 348:Zipline - đu dây mạo hiểm buộc người chơi phải vượt lên nỗi sợ độ cao của loại hình du lịch mạo hiểm ở Việt Nam đang được thực hiện ở đâu?

a)

A. Huế và KDL Rừng Madagui (Lâm Đồng)

b)

B. Huế và VQG Hoàng Liên Sơn

c)

C. Huế và KBT Rừng Chàm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

98.

Câu 352:Đặc điểm nào dưới đây không đúng khi nói về đặc trưng của loại hình du lịch DMZ ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Là loại hình du lịch thu lợi nhuận cao trong kinh doanh

b)

B. Là loại hình du lịch quan trọng nhất trong hoạt động lữ hành

c)

C. Là loại hình chưa được khai thác phát triển một cách tương xứng và đối tượng khách còn hạn chế

d)

D.cả 3 đáp án trên

99.

Câu 354:Sản phẩm du lịch chữa bệnh gắn liền với địa điểm nào dưới đây?

a)

A. Những nơi có dịch vụ chăm sóc, phục hồi sức khỏe tốt

b)

B. Các điểm tham quan, vui chơi, giải trí

c)

C. Những nơi có khí hậu trong lành, phong cảnh tự nhiên đẹp, hấp dẫn

d)

D. Các nơi thờ tự, linh thiêng về tôn giáo

 

100.

Câu 369:Vườn quốc gia Chàm Chim thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

A. Tây Nguyên  

b)

B. Đông Nam Bộ   

c)

C. Tây Nam Bộ   

d)

D. Nam Trung Bộ

 

101.

Câu 393:Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đen năm 2030 xác định: 'Tham quan tìm hiểu các di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, du lịch biển, du lịch sinh thái, tìm hiểu văn hóa - lịch sử" là sản phẩm du lịch đặc trưng của những tỉnh nào?

a)

A. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

b)

B. Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Bà Rịa - Vũng Tàu,

c)

C. Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

D. Cả 3 đáp án trên

102.

Câu 398:Du lịch phượt được xếp vào loại hình du lịch nào dưới đây?

a)
Du lịch sinh thái
b)
Du lịch mạo hiểm
c)
Du lịch văn hóa
d)
Du lịch nghỉ dưỡng
103.

 

Câu 401: Nguồn nước khoảng Kim Bôi (Hòa Bình), thuộc nhóm nước khoáng nào?

a)

A. Nhóm nước khoáng cacbonic

b)

B. Nhóm nước khoảng Silic

c)

C. Nhóm nước khoảng Brom – Iot – Bo

d)

D. Nhóm nước khoáng sunfuahydro

104.

Câu 402: Nhóm nước khoảng Brôm - lốt - Bo tiêu biểu tại Việt Nam, thuộc địa phương nào?

a)

A. Quang Hạnh             

b)

B. Bình Châu               

c)

C. Ngọc Linh             

d)

   D.Vĩnh Hảo

105.

Câu 405: Tinh nào có diện tích nhỏ nhất Việt Nam

a)

A. Hà Tĩnh                 

b)

B. Thanh Hỏa                      

c)

C. Hà Nam               

d)

D. Bắc Ninh

106.

Câu 406: Việt Nam có diện tích rừng ngập mặn đứng vị trí thứ mấy trên thế giới ?

a)

A. 2             

b)

B.3                       

c)

C.4                        

d)

D. 5

107.

Câu 410: Điểm du lịch nào là vườn quốc gia ở nước ta?

a)

B. Buôn Ma Thuột                

b)

C. Ba Na               

c)

 D. Chu Mom Ray

108.

Cầu 411: Vườn quốc gia được thành lập đầu tiên ở Việt Nam là vườn quốc gia nào?

a)

A. Pù Mát         

b)

B. Cúc Phương                 

c)

C.Ba Vì                    

d)

D.Cát Tiên

109.

 

Câu 412: Điền vào chỗ trống tên một địa danh. Ở............... du khách có thể đi thăm các thẳng cánh như Hòn Chống, Cầu Đá, núi Đại Lãnh, suối nước nóng Trưởng Xuân.

a)

A. Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

D. Cần Thơ

c)

B. Bình Định    

d)

  C. Khánh Hòa     

110.

Câu 413. Nơi được mệnh danh là “một con gà gáy ba nước đều nghe”

a)

A. Mộc Bài, Tây Ninh

b)

B. Lao Bảo. Quảng Trị

c)

C. A Pa Chải, Điện Biên

d)

D. Lũng Cú. Hà Giang

111.

Câu 419 :chiến lược phát triển du lịch VN đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2023 xác định : tham quan tìm hiểu các di sản văn hoá và thiên nhiên thế giới, du lịch biển, du lịch sinh thái, tìm hiếu văn hoá, lịch sử là sản phẩm du lịch đặc trưng của tỉnh nào?

a)

A.     Thanh hoá , nghệ an, hà tĩnh, quảng bình

b)

B.     Quảng trị, thừa thiên huế, bà rịa vũng tàu

c)

C.     Phú yên, khánh hòa, ninh thuận, bình thuận

d)

D.    Cả 3 đáp án trên