wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về vai trò của người tiêu dùng

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của người tiêu dùng là quản lý sự phát triển của nền kinh tế bằng cách tạo ra môi trường kinh tế tốt nhất cho các thực thể kinh tế và khắc phục những thiếu sót của nền kinh tế thị trường.

a)

người tiêu dùng.

b)

người trung gian trên thị trường.

c)

nhà sản xuất.

d)

nhà nước.

2.

Vai trò của người tiêu dùng là tăng cơ hội để nhận ra giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.

a)

người tiêu dùng.

b)

người trung gian trong thị trường.

c)

nhà sản xuất.

d)

nhà nước.

3.

Vai trò của người tiêu dùng là định hướng sản xuất.

a)

người tiêu dùng.

b)

các trung gian trong thị trường.

c)

nhà sản xuất.

d)

nhà nước.

4.

Vai trò của người tiêu dùng không chỉ là thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội mà còn tạo ra và phục vụ nhu cầu trong tương lai.

a)

người tiêu dùng.

b)

người trung gian trên thị trường.

c)

nhà sản xuất.

d)

hộ gia đình.

5.

Trách nhiệm cung cấp hàng hóa và dịch vụ không gây hại cho sức khỏe và lợi ích của người dân trong xã hội thuộc về

a)

người tiêu dùng.

b)

nhà nước.

c)

nhà sản xuất.

d)

các trung gian trong thị trường.

6.

Một trong những vai trò của các trung gian trên thị trường là kết nối và trao đổi thông tin trong các mối quan hệ mua bán.

a)

kết nối và trao đổi thông tin trong các mối quan hệ mua bán.

b)

kết nối các nhà sản xuất và định hướng sản xuất.

c)

thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.

d)

quản lý sự phát triển của nền kinh tế.

7.

Một trong những vai trò của các trung gian trên thị trường là đáp ứng nhu cầu hiện tại của xã hội.

a)

đáp ứng nhu cầu hiện tại của xã hội.

b)

kết nối nhà sản xuất và định hướng sản xuất.

c)

làm cho sản xuất và tiêu dùng phù hợp với nhau.

d)

quản lý sự phát triển của nền kinh tế.

8.

Tiền trong sản xuất hàng hóa đơn giản lưu thông theo công thức

a)

H - T - H.

b)

T - H - T.

c)

T - H - T’.

d)

H - T - H’.

9.

Phần vốn tồn tại dưới hình thức phương tiện sản xuất, giá trị của nó được bảo tồn và chuyển giao nguyên vẹn vào giá trị của sản phẩm bởi lao động cụ thể của công nhân thuê, được gọi là

a)

vốn biến đổi.

b)

vốn lưu động.

c)

vốn cố định.

d)

vốn cố định.

10.

Công thức chung của vốn là

a)

T - H - T.

b)

H - T - H.

c)

T - H - T’.

d)

H - T - H’.

11.

Tất cả các khả năng thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể của một người sống và được áp dụng trong sản xuất được gọi là

a)

năng lực lao động.

b)

lao động.

c)

năng lực lao động hàng hóa.

d)

lao động hàng hóa.

12.

Các giai đoạn của chuyển động vòng tròn của vốn là

a)

tuần hoàn - tuần hoàn - trao đổi.

b)

sản xuất - tuần hoàn - tuần hoàn.

c)

tuần hoàn - tuần hoàn - sản xuất.

d)

tuần hoàn - sản xuất - tuần hoàn.

13.

Phần giá trị mới vượt quá giá trị của sức lao động do công nhân tạo ra là kết quả của lao động không được trả công của công nhân cho các nhà tư bản, được gọi là

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị của sức lao động hàng hóa.

c)

giá trị trao đổi.

d)

giá trị sử dụng của sức lao động hàng hóa.

14.

Trong việc sản xuất giá trị thặng dư, ngày làm việc của công nhân bao gồm thời gian lao động cần thiết và

a)

thời gian lao động thặng dư.

b)

thời gian lao động phức tạp.

c)

thời gian lao động đơn giản.

d)

thời gian lao động hiện tại.

15.

Marx gọi giá trị thặng dư là

a)

P.

b)

M.

c)

m’.

d)

m.

16.

Marx gọi vốn cố định là

a)

c.

b)

v.

c)

m’.

d)

m.

17.

Marx gọi vốn biến đổi là

a)

c.

b)

v.

c)

m’.

d)

G.

18.

Wages in the market economy are the price of

(a)  

19.

Giá của lao động trong một nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Hàng hóa

b)

Hàng hóa lao động

c)

Hàng hóa lực lượng lao động

d)

Hàng hóa sức lao động

20.

Các giai đoạn của chuyển động vốn là gì?

a)

Vốn sản xuất, vốn tiền tệ, vốn hàng hóa

b)

Vốn tiền tệ, vốn sản xuất, vốn hàng hóa

c)

Vốn cố định, vốn biến đổi, vốn sản xuất

d)

Vốn sản xuất, vốn cố định, vốn biến đổi

21.

Vòng tuần hoàn của vốn được coi là một quá trình định kỳ mà thường xuyên lặp lại và làm mới theo thời gian. Điều gì là như vậy?

a)

Vòng tuần hoàn của hàng hóa

b)

Vòng tuần hoàn của nguyên liệu sản xuất

c)

Vòng tuần hoàn của vốn

d)

Vòng tuần hoàn của sản xuất

22.

What does fixed capital depreciation include?

a)

Physical depreciation and natural depreciation

b)

Physical depreciation and intangible depreciation

c)

Physical depreciation and usage depreciation

d)

Physical depreciation and material depreciation

23.

Thời gian lưu thông của vốn được đo bằng thời gian lưu thông của vốn hay cái gì?

a)

Tốc độ quay vòng vốn

b)

Tốc độ lưu thông vốn

c)

Thời gian dòng vốn

d)

Thời gian sản xuất vốn

24.

Phương pháp chuyển giá trị của vốn lưu động vào giá trị của sản phẩm vào cuối mỗi quy trình sản xuất là gì?

a)

Một lần, đầy đủ

b)

Nhiều lần, từng phần

c)

Từng phần, nhiều lần

d)

Đầy đủ, một lần

25.

What is the percentage ratio between surplus value and variable capital?

a)

Profit rate

b)

Surplus value rate

c)

Amount of profit

d)

Amount of surplus value

26.

Công thức tính giá trị thặng dư là gì?

a)

M = m . V

b)

M = m'. C

c)

M = m'. V

d)

M = m . C

27.

Các thuộc tính của hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi và giá trị cụ thể

28.

Mục đích của lưu thông hàng hóa đơn giản là gì?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư

29.

Mục đích của việc lưu thông vốn là gì?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị lớn hơn

30.

Giá trị thặng dư thu được bằng cách rút ngắn thời gian lao động cần thiết, từ đó kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài của ngày làm việc vẫn không thay đổi hoặc thậm chí được rút ngắn là gì?

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Giá trị thặng dư đặc biệt

31.

Giá trị thặng dư thu được bằng cách kéo dài ngày làm việc vượt quá thời gian lao động cần thiết, trong khi năng suất, giá trị sức lao động và thời gian lao động cần thiết vẫn không thay đổi là gì?

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Giá trị thặng dư đặc biệt

32.

Trong toàn bộ xã hội tư bản, siêu giá trị thặng dư là một hiện tượng tồn tại như thế nào?

a)

Tạm thời

b)

Thường xuyên

c)

Vĩnh viễn

d)

Không thay đổi

33.

Trong mỗi trường hợp cụ thể của sản xuất cá nhân, siêu giá trị thặng dư là một hiện tượng tồn tại như thế nào?

4 lines
34.

Thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tồn tại tạm thời, thường xuyên, vĩnh viễn, bất biến.

4 lines
35.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và tự nhiên, vật chất và tinh thần, vật chất và lịch sử, tinh thần và lịch sử.

4 lines
36.

C.Mác khẳng định, nguồn gốc của giá trị thặng dư là do hao phí thể lực của người lao động, trí lực của người lao động, sức lao động, lao động cụ thể.

4 lines
37.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra lượng giá trị sử dụng mới nhỏ hơn, lớn hơn giá trị bản thân nó.

4 lines
38.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, giá trị của nó không biến đổi trong quá trình sản xuất là tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản hàng hóa, tư bản lưu động.

a)

tư bản bất biến

b)

tư bản khả biến

c)

tư bản hàng hóa

d)

tư bản lưu động

39.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất là tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản hàng hóa, tư bản lưu động.

a)

tư bản bất biến

b)

tư bản khả biến

c)

tư bản hàng hóa

d)

tư bản lưu động

40.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bất biến và tư bản khả biến là vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị hàng hóa, giá trị sử dụng, giá trị xã hội, giá trị thặng dư.

a)

giá trị hàng hóa

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị xã hội

d)

giá trị thặng dư

41.

Giá trị thặng dư được tạo ra trong lưu thông và do hao phí sức lao động, trong lưu thông và do mua rẻ bán đắt, trong sản xuất và do hao phí tư liệu sản xuất, trong sản xuất và do hao phí sức lao động.

a)

trong lưu thông và do hao phí sức lao động

b)

trong lưu thông và do mua rẻ bán đắt

c)

trong sản xuất và do hao phí tư liệu sản xuất

d)

trong sản xuất và do hao phí sức lao động

42.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất, thời gian sản xuất + thời gian lưu thông, thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển, thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông.

a)

thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất

b)

thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển

d)

thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông

43.

Tốc độ chu chuyển của từng bộ phận tư bản được xác định bằng thời gian của một năm chia cho thời gian tuần hoàn của tư bản, thời gian sản xuất, thời gian một vòng chu chuyển của tư bản, thời gian lưu thông.

a)

thời gian của một năm chia cho thời gian tuần hoàn của tư bản

b)

thời gian sản xuất

c)

thời gian một vòng chu chuyển của tư bản

d)

thời gian lưu thông

44.

Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, tư bản được chia thành tư bản cố định và tư bản lưu thông, tư bản lưu thông và tư bản sản xuất, tư bản sản xuất và tư bản lưu động, tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

tư bản cố định và tư bản lưu thông

b)

tư bản lưu thông và tư bản sản xuất

c)

tư bản sản xuất và tư bản lưu động

d)

tư bản cố định và tư bản lưu động

45.

Tỷ suất giá trị thặng dư có thể tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động tất yếu, quá khứ, thiết yếu, hiện tại.

a)

tất yếu

b)

quá khứ

c)

thiết yếu

d)

hiện tại

46.

Khoảng thời gian mà một tư bản kể từ khi ứng ra dưới một hình thái nhất định cho đến khi quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư là thời gian dự trữ sản xuất, gián đoạn lao động, chu chuyển tư bản, chu chuyển sản xuất.

a)

thời gian dự trữ sản xuất

b)

gián đoạn lao động

c)

chu chuyển tư bản

d)

chu chuyển sản xuất

47.

Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch và tuyệt đối, tuyệt đối và tương đối, siêu ngạch và tương đối, tương đối và siêu lợi nhuận.

a)

sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch và tuyệt đối

b)

tuyệt đối và tương đối

c)

siêu ngạch và tương đối

d)

tương đối và siêu lợi nhuận

48.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng chi phí, giá trị sử dụng, giá trị, lợi nhuận.

4 lines
49.

Để tái sản xuất sức lao động cần tiêu dùng những sản phẩm như: sản phẩm ăn uống là 50.000 đồng/ngày; đồ gia dụng là 29.

4 lines
50.

Để tái sản xuất sức lao động cần tiêu dùng những sản phẩm như: sản phẩm ăn uống là 50.000 đồng/ngày; đồ gia dụng là 29.200.000 đồng/năm; thỏa mãn nhu cầu văn hóa: 900.000 đồng/tháng. Vậy giá trị sức lao động trong ngày là bao nhiêu?

a)

160.000 đồng.

b)

170.000 đồng.

c)

180.000 đồng.

d)

200.000 đồng.

51.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy tổng giá trị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

195.000.000 đồng.

b)

185.000.000 đồng.

c)

190.000.000 đồng.

d)

165.000.000 đồng.

52.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, mỗi tháng sản xuất được 1000 đơn vị hàng hóa với chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị của một đơn vị hàng hóa là bao nhiêu?

a)

185.000 đồng.

b)

165.000 đồng.

c)

190.000 đồng.

d)

195.000 đồng.

53.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%. Vậy khối lượng giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

900.000.000 đồng.

b)

700.000.000 đồng.

c)

500.000.000 đồng.

d)

1.000.000.000 đồng.

54.

Ngày làm việc 8 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư 100%. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày làm việc đến 10 giờ. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

150%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

55.

Ngày làm việc 8 giờ, thời gian lao động thặng dư 4 giờ. Sau đó khoa học kỹ thuật phát triển đã được áp dụng vào sản xuất làm cho năng suất lao động ở những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt tăng nên giá trị hàng hóa ở những ngành này giảm hơn trước 2 lần. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

200%, sản xuất giá trị thặng dư tuơng đối.

b)

300%, sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.

c)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

56.

Xí nghiệp A có thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy tốc độ chu chuyển tư bản là bao nhiêu?

a)

3 vòng/năm.

b)

1 vòng/năm.

c)

2 vòng/năm.

d)

4 vòng/năm.

57.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, khối lượng giá trị thặng dư thu được 1.000.000.000 đồng. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

50%.

b)

100%.

c)

150%.

d)

200%.

58.

Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị mới của mỗi người lao động là bao nhiêu?

a)

850.000 đồng.

b)

750.000 đồng.

c)

7.500.000 đồng.

d)

8.500.000 đồng.

59.

Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%, thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy khối lượng giá trị thặng dư xí nghiệp A có được trong năm là bao nhiêu?

a)

1 tỷ đồng.

b)

2 tỷ đồng.

c)

900.000.00

60.

What is the amount of surplus value that enterprise A can obtain in a year?

a)

1 billion VND

b)

2 billion VND

c)

900,000,000 VND

d)

500,000,000 VND

61.

The origin of accumulated capital is?

a)

Commodity value

b)

Surplus value

c)

Average profit

d)

Super profit

62.

The relationship ratio between the quantity of means of production and the quantity of labor is?

a)

Value composition of capital

b)

Organic composition of capital

c)

Use value composition of capital

d)

Technical composition of capital

63.

The increase in the scale of individual capital by capitalizing surplus value is?

a)

Capital concentration

b)

Capital investment

c)

Capital accumulation

d)

Capital development

64.

The unification of individual capitals into a whole to form a larger individual capital is?

a)

Capital concentration

b)

Capital accumulation

c)

Capital accumulation

d)

Capital development

65.

Marx denotes the organic composition of capital as?

a)

m/v

b)

v/c

c)

c/v

d)

v/m

66.

The value composition is determined by the technical composition and reflects the changes in the technical composition of capital is?

a)

Material composition of capital

b)

Organic composition of capital

c)

Tangible composition of capital

d)

Intangible composition of capital

67.

Capital accumulation is the increase in the scale of individual capital by capitalizing?

a)

Social value

b)

Individual value

c)

Surplus value

d)

Use value

68.

Capital accumulation differs from capital concentration in that it increases the scale of individual capital?

a)

Production capital

b)

Monetary capital

c)

Social capital

69.

In the process of capitalist reproduction, the scale of individual capital increases through the process of accumulation and?

a)

Importing capital

b)

Capital concentration

c)

Exporting investment

d)

Capital saving

70.

In simple reproduction, all surplus value has been consumed by the capitalist for?

a)

Production

b)

Personal use

c)

Constant capital

d)

Variable capital

71.

Capital accumulation is a direct result of?

a)

Capital concentration

b)

Capital saving

c)

Capital accumulation

d)

Capital development

72.

Capital concentration can be achieved through the merger of?

a)

Lending capitals with each other

b)

Individual capitals with each other

c)

Industrial capitals with each other

d)

Commercial capitals with each other

73.

What do capital accumulation and capital concentration have in common?

a)

They have a common form of expression

b)

They increase the scale of social capital

c)

They increase the scale of individual capital

d)

They have a common source of accumulation

74.

One of the consequences of capital accumulation is?

a)

Reducing accumulation and concentration of capital

b)

Increasing the organic composition of capital

c)

Reducing the organic composition of capital

d)

Increasing production costs

75.

Increasing the organic composition of capital is one of the consequences of?

a)

Capital saving

b)

Capital circulation

c)

Capital turnover

d)

Capital accumulation

76.

The technical composition of capital reflects the ratio between the quantity of means of production and the quantity of labor?

a)

Production relations

b)

Productive forces

c)

Labor

77.

The value composition of capital reflects the ratio between constant capital and?

a)

Production capital

b)

Variable capital

c)

Monetary capital

d)

Circulating capital

78.

Increasing the disparity between the income of capitalists and the income of wage laborers both absolutely and relatively is one of the consequences of?

a)

Capital saving

b)

Capital circulation

c)

Capital turnover

79.

What is the increase in the disparity between the income of capitalists and the income of wage laborers, both absolutely and relatively?

a)

Capital savings

b)

Capital circulation

c)

Capital accumulation

d)

Capital turnover

80.

What are the factors affecting the scale of capital savings?

a)

Rate of surplus value

b)

Capital turnover speed

c)

Scale of capital accumulation

d)

Time of capital turnover

81.

If enterprise A has an investment capital of 200,000,000 VND, an organic composition of capital of 4/1, a surplus value rate of 100%, and a surplus value for consumption of 50%, what is the amount of surplus value capitalized?

a)

30,000,000 VND

b)

25,000,000 VND

c)

20,000,000 VND

d)

35,000,000 VND

82.

If enterprise A has an investment capital of 200,000,000 VND, an organic composition of capital of 4/1, a surplus value rate of 100%, and a surplus value capitalized of 50%. If the surplus value rate increases to 150%, what is the increase in the amount of surplus value capitalized compared to before?

a)

20,000,000 VND

b)

10,000,000 VND

c)

30,000,000 VND

d)

35,000,000 VND

83.

If enterprise A has a capital cost of 100,000,000 VND, of which 40,000,000 VND is paid to laborers, what is the organic composition of capital?

a)

7/3

b)

4/1

c)

3/2

d)

3/1

84.

If enterprise A has an investment capital of 200,000,000 VND for the first time, an organic composition of capital of 4/1, a surplus value rate of 100%, and a surplus value capitalized of 50%, what is the amount of investment capital for the second time?

a)

220,000,000 VND

b)

225,000,000 VND

c)

230,000,000 VND

d)

235,000,000 VND

85.

If enterprise A has an investment capital of 200,000,000 VND, an organic composition of capital of 4/1, a surplus value rate of 100%, and a surplus value accumulation rate of 80%, what is the amount of surplus value capitalized?

a)

30,000,000 VND

b)

32,000,000 VND

c)

20,000,000 VND

d)

35,000,000 VND

86.

If enterprise A has an investment capital of 200,000,000 VND, an organic composition of capital of 4/1, a surplus value rate of 100%, and a surplus value capitalized of 20,000,000 VND, what is the accumulation rate?

a)

150%

b)

100%

c)

200%

d)

50%

87.

If enterprise A has an investment capital of 100,000,000 VND, an organic composition of capital of 4/1, a surplus value rate of 100%, a surplus value capitalized of 50%, then the scale of capital accumulation is 110,000,000 VND. If the investment capital is 200,000,000 VND, what is the scale of capital after accumulation?

a)

220,000,000 VND

b)

250,000,000 VND

c)

200,000,000 VND

d)

300,000,000 VND

88.

If enterprise A has a capital cost of 100,000,000 VND, an organic composition of capital of 3/2, what is the fixed capital cost?

a)

60,000,000 VND

b)

50,000,000 VND

c)

40,000,000 VND

d)

30,000,000 VND

89.

If enterprise A has a capital cost of 100,000,000 VND, an organic composition of capital of 3/2, what is the variable capital cost?

a)

20,000,000 VND

b)

30,000,000 VND

c)

40,000,000 VND

d)

10,000,000 VND

90.

If enterprise A has a capital cost of 100,000,000 VND, of which the cost of purchasing production materials is 70,000,000 VND, what is the organic composition of capital?

a)

7/3

b)

4/1

c)

3/2

d)

3/1

91.

What does the production cost (k) consist of?

a)

c and m (k = c + m)

b)

m and v (k = m + v)

c)

c and v (k = c + v)

d)

c, v and m (k = c + v + m)

92.

What is the percentage ratio between profit and the total value of the capital advanced?

4 lines
93.

What does k consist of according to C. Marx?

a)

c and m

b)

m and v

c)

c and v

d)

c, v and m

94.

What is the percentage ratio between profit and the total value of capital in advance?

a)

profit rate

b)

surplus value rate

c)

return rate

d)

average profit rate

95.

What does C. Marx denote profit as?

a)

M

b)

C

c)

V

d)

P

96.

What does C. Marx denote the profit rate as?

a)

P

b)

P'

c)

v

d)

m'

97.

What does C. Marx denote average profit as?

a)

b)

P

c)

P'

d)

m

98.

What does C. Marx denote the average profit rate as?

a)

P̅'

b)

c)

P

d)

M

99.

What does C. Marx denote return as?

a)

V

b)

P

c)

Z

d)

M

100.

What does C. Marx denote the return rate as?

a)

Z'

b)

Z

c)

P

d)

m

101.

What does C. Marx denote rent as?

a)

P

b)

Z

c)

R

d)

M

102.

What is a part of surplus value that capitalists pay to commercial capitalists?

a)

commercial profit

b)

return

c)

average profit

d)

rent

103.

What is a part of average profit that borrowers must pay to lenders for using idle money?

a)

commercial profit

b)

rent

c)

average profit

d)

return

104.

What is the mechanism for the formation of profit among industries?

a)

commercial profit

b)

average profit

c)

profit rate

d)

average profit rate

105.

What is the formula for the movement of loan capital?

a)

T - T'

b)

T - T

c)

H - T

d)

H - T'

106.

What is the return rate?

a)

the percentage ratio between surplus value and loan capital

b)

return and surplus value

c)

return and loan capital

d)

average profit and surplus value

107.

What is the remaining surplus value after deducting the average profit that capitalists in agriculture must pay to landlords?

a)

rent

b)

profit rate

c)

return

d)

average profit rate

108.

What is the rent that landlords receive from good quality land with high fertility and favorable natural conditions?

a)

differential rent II

b)

absolute rent

c)

relative rent

d)

differential rent I

109.

What is the rent that landlords receive from land that has been invested in intensive cultivation and increased fertility?

a)

differential rent II

b)

absolute rent

c)

relative rent

d)

differential rent I

110.

What is the rent that landlords receive from rented land, regardless of natural fertility or intensive cultivation?

a)

differential rent II

b)

absolute rent

c)

relative rent

d)

differential rent I

111.

What is the part of the value of goods that compensates for the price of consumed means of production and the price of labor power used to produce those goods?

a)

constant capital cost

b)

circulating capital cost

c)

capitalist production cost

d)

capital turnover cost

112.

What are the basic forms of rent?

a)

differential rent I; absolute rent

b)

differential rent; absolute rent

c)

differential rent II; absolute rent

d)

differential rent I; differential rent II

113.

In essence, profit and surplus value are both what?

a)

unpaid labor of wage laborers

b)

labor of wage laborers

c)

specific labor of wage laborers

d)

complex labor of wage laborers

114.

When goods are sold at their value, profit is what?

a)

less than surplus value

b)

equal to surplus value

c)

greater than surplus value

d)

equal to value

115.

When goods are sold at production cost, profit is what?

a)

low

b)

high

c)

non-existent

d)

equal to production cost

116.

When goods are sold at production cost, what is the profit?

a)

low profit

b)

high profit

c)

no profit

d)

profit equals production cost

117.

When goods are sold below value but above production cost, what is the profit?

a)

no profit

b)

profit equals surplus value

c)

profit

d)

profit equals production cost

118.

Average profit is formed due to competition between which entities?

a)

industries

b)

within the industry

c)

within the enterprise

d)

unhealthy

119.

The result of competition between industries forms what?

a)

market value

b)

average profit

c)

market price

d)

production price

120.

Production price equals production cost plus what?

a)

profit

b)

average profit

c)

surplus value

d)

average profit rate

121.

Commercial profit is the difference between what?

a)

price and value of goods

b)

price and production cost

c)

selling price and buying price of goods

d)

value and production cost

122.

What is the common point between differential rent and absolute rent?

a)

both originate from value

b)

exchange value

c)

surplus value

d)

use value

123.

One of the basic characteristics of loan capital is the right to use is separated from what?

a)

ownership

b)

management rights

c)

linked to ownership

d)

linked to inheritance

124.

A shoe factory has a total commodity value of 650,000,000 VND in a month, and the surplus value obtained in the month is 100,000,000 VND. What is the production cost of the shoe factory in that month?

a)

550,000,000 VND

b)

500,000,000 VND

c)

450,000,000 VND

d)

300,000,000 VND

125.

Enterprise A has an investment capital of 800,000,000 VND, and the profit obtained is 8,000,000 VND. What is the profit rate of enterprise A?

a)

10%

b)

1%

c)

0.1%

d)

2%

126.

Enterprise A has an investment capital of 800,000,000 VND, profit obtained is 8,000,000 VND, and the time for one round of capital turnover is 6 months. What is the annual profit rate of enterprise A?

a)

2%

b)

0.2%

c)

0.1%

d)

1%

127.

Enterprise A has an investment capital of 400,000,000 VND, organic composition of capital 3/2, and surplus value rate of 50%. Under conditions of supply equal to demand, what is the profit of enterprise A?

a)

20,000,000 VND

b)

40,000,000 VND

c)

80,000,000 VND

d)

50,000,000 VND

128.

Mr. A borrows Mr. B an amount of 100,000,000 VND with an interest rate of 3% per month. What is the interest Mr. A pays to Mr. B in one month?

a)

3,000,000 VND

b)

4,000,000 VND

c)

5,000,000 VND

d)

6,000,000 VND

129.

There are 3 production sectors where the capital investment of sector I: 900C + 100V; sector II: 3,100C + 900V; sector III: 8000C + 2000V; surplus value rate of 100%; unit of measure is billion VND. Under conditions of supply equal to demand, what is the average profit rate?

a)

10%

b)

25%

c)

15%

d)

20%

130.

There are three production sectors A, B, C that invest an equal amount of capital of 100,000,000 VND with the organic composition of capital of each sector being 4/1, 3/2, 7/3; surplus value rate is 100%. Under conditions of supply equal to demand, what is the average profit obtained by each sector?

a)

20,000,000 VND

b)

30,000,000 VND

c)

40,000,000 VND

d)

80,000,000 VND