wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng 3 môn

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn

b)

Dưới nước và trên không

c)

Trên cạn và trên không

d)

Dưới nước, trên cạn và trên không

2.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

3.

Động vật KHÔNG có

a)

Hệ thần kinh

b)

Giác quan

c)

Khả năng di chuyển

d)

Tự sản xuất được chất hữu cơ

4.

Trùng roi thường sống ở đâu?

a)

A. Trong các cơ thể động vật.

b)

B. Trong các cơ thể thực vật.

c)

C. Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa.

d)

D. Trong nước biển.

5.

Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ:

a)

A. Không bào co bóp.

b)

B. Không bòa tiêu hóa.

c)

C. Nhân.

d)

D. Chất nguyên sinh.

6.

Trùng roi xanh di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Roi xoáy vào nước giúp cơ thể di chuyển.

b)

B. Không bào co bóp hút và thải nước tạo áp lực cho cơ thể di chuyển.

c)

C. Không bào co bóp và điểm mắt giúp cơ thể di chuyển.

d)

D. Cơ thể uốn lượn tạo áp lực để di chuyển.

7.

Trùng sốt rét có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

b)

B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

c)

C. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

d)

D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.

8.

Trùng kiết lị khác với trùng biến hình ở điểm nào?

a)

A. Có chân giả rất ngắn.

b)

B. Chỉ ăn hồng cầu.

c)

C. Thích nghi cao với đời sống kí sinh.

d)

D. Chỉ ăn hồng cầu, có chân giả rất ngắn, thích nghi cao với đời sống kí sinh.

9.

Trong cơ thể muỗi Anophen, trùng sốt rét sinh sản bằng hình thức:

a)

A. Nảy chồi.

b)

B. Sinh sản hữu tính.

c)

C. Phân đôi.

d)

D. Sinh sản vô tính.

10.

Trùng roi di chuyển như thế nào?

a)

A. Vừa tiến vừa xoay.

b)

B. Đuôi đi trước.

c)

C. Đi ngang.

d)

D. Đầu đi trước.

11.

Trong chương trình bảng tính, Đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?

a)

C12

b)

1C2

c)

2C1

d)

21C

12.

Ô B6 là ô nằm ở vị trí

a)

Cột B hàng 6

b)

Hàng B cột 6

c)

Từ hàng 1 đến hàng 6 và cột A

d)

Ô đó có chứa dữ liệu B6

13.

Thông tin được lưu dưới dạng bảng có ưu điểm gì

a)

Dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

b)

Dễ sắp xếp, dễ theo dõi, tính toán nhanh chóng

c)

Dễ sắp xếp

d)

Tính toán nhanh chóng

14.

Địa chỉ của một ô là

a)

Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó

b)

Tên hàng mà ô đó nằm trên đó

c)

Tên cột mà ô đó nằm trên đó

d)

Tên khối mà khối đó nằm trên đó

15.

Nếu một trong các ô tính có các kí hiệu #NAME?, điều đó có nghĩa là gì ?

a)

Công thức nhập sai

b)

Tính toán ra kết quả sai

c)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

d)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

16.

Trong các công thức tính trung bình cộng, công thức nào đúng.

a)

=Avarage(A1:A5)

b)

=Average(A1:A5)

c)

=Averaga(A1:A5)

d)

=Avarege(A1:A5)

17.

Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào là đúng

a)

H1…H5

b)

H1->H5

c)

H1 + H5

d)

H1:H5

18.

Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?

a)
b)
c)
d)
19.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết

a)

B2..F5

b)

B2:F5

c)

B2;F5

d)

F5.B2

20.

Trong chương trình bảng tính, Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là?

a)

Dấu cách

b)

Dấu ngặc đơn

c)

Dấu bằng

d)

Dấu chấm

21.

Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
22.

Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
23.

Trong chương trình bảng tính, Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

24.

Trong chương trình bảng tính, Đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?

a)

C12

b)

1C2

c)

2C1

d)

21C

25.

Trang tính gồm có:

a)

Các ô và các hàng.

b)

Các cột và các hàng.

c)

Bảng chọn và thanh công thức

d)

Thanh tiêu đề và thanh công thức.

26.

Ô tính đang được kích hoạt có gì khác so với ô tính còn lại?

a)

Được tô màu đen.

b)

Có viền đậm xung quanh.

c)

Có đường viền nét đứt xung quanh

d)

Có con trỏ chuột nằm trên đó.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính, em nháy chuột chọn ô đó và gõ dữ liệu vào.

b)

Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính, em nháy chuột chọn ô đó và gõ dữ liệu vào.

c)

Các tệp do chương trình bảng tính tạo ra thường được gọi là bảng tính

d)

Thao tác nháy chuột chọn một ô được gọi là kích hoạt ô tính.

28.

Để tính tổng giá trị trong các ô E3 và F7, sau đó nhân với 10% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây?

a)

E3 + F7 * 10%.

b)

(E3 + F7) * 10%

c)

(E3 + F7) * 10%

d)

E3 + (F7 * 10%)

29.

Trong chương trình bảng tính, công thức nào sau đây là đúng:

a)

(18+5)*3 + 23

b)

(18+5).3 + 2^3

c)

(18+5)*3 + 2^3

d)

(18+5).3 + 23

30.

Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, ta chọn khối đầu tiên rồi…

a)

nhấn giữ phím Delete và lần lượt chọn các khối tiếp theo

b)

nhấn giữ phím Shift và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

c)

nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo

d)

nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

31.

Muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, em nhấn giữ phím nào?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Enter

32.

Hãy cho biết dữ liệu “156ab” là:

a)

Dữ liệu kí tự

b)

Dữ liệu số

c)

Dữ liệu chữ viết

33.

Vai trò của thanh công thức?

a)

Nhập địa chỉ ô đang được chọn

b)

Hiển thị công thức

c)

Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

d)

Xử lý dữ liệu

34.

Vai trò của hộp tên trên trang tính?

a)

Nội dung của ô đang chọn

b)

Là nơi dùng để nhập dữ liệu

c)

Địa chỉ của ô đang chọn

d)

Là nơi dùng để nhập công thức

35.

Khu vực đông dân nhất châu Phi là

a)

Bắc Phi.

b)

Nam Phi.

c)

Trung Phi.

d)

Đông Phi.

36.

Châu lục có diện tích hoang mạc nhiệt đới lớn nhất thế giới là:

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Âu

37.

Ở tỉnh Thái Bình nơi có mật độ dân số cao nhất là:

a)

Huyện Đông Hưng

b)

TX Thái Bình

c)

Huyện Hưng Hà

d)

Huyện Vũ Thư

38.

Quan sát tháp dân số hình 4.2 và hình 4.3 cho biết vị trí màu xanh lá cây là biểu hiện cho độ tuổi:

a)

Dưới độ tuổi lao động

b)

Trong độ tuổi lao động

c)

Trên độ tuổi lao động

d)

Trẻ em chưa được sinh ra

39.

Quan sát thấp dân số hình 4.2 và 4.3 cho biết vị trí có màu cam là biểu hiện cho độ tuổi

a)

Dưới độ tuổi lao động

b)

Trong độ tuổi lao động

c)

Trên độ tuổi lao động

d)

Trẻ em chưa được sinh ra

40.

Dân cư châu Á tập trung chủ yếu ở

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Nơi có diện tích rộng

41.

2 khu vực đông dân cư nhất ở Châu Á là:

a)

Tây Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

42.

Môi trường xích đạo ẩm có nhiệt độ và độ ẩm như thế nào?

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao

43.

Đâu là loại rừng đặc trưng của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng taiga

d)

Rừng cọ

44.

Đâu là loại thiên tai thường gặp ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

Cát bay

b)

Bão, lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sóng thần

45.

Khu vực Đông Nam Á thuộc môi trường địa lí nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường ôn hòa

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường vùng núi

46.

Giới hạn của môi trường xích đạo ẩm là từ đâu đến đâu?

a)

Nằm trong khoảng 5oB – 5oN

b)

Nằm trong khoảng 20oB – 20oN

c)

Nằm trong khoảng 10oB – 10oN

d)

Nằm trong khoảng 30oB – 30oN

47.

Địa điểm mưa nhiều nhất thế giới thuộc châu lục nào?

a)

châu Phi

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Mĩ

48.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa môi trường xích đạo ẩm và môi trường nhiệt đới là gì?

a)

Môi trường nhiệt đới có 1 thời kì khô hạn

b)

Môi trường xích đạo ẩm có 1 thời kì khô hạn

c)

Môi trường nhiệt đới nóng quanh năm

d)

Môi trường xích đạo ẩm nóng quanh năm

49.

Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới là gì?

a)

Xavan

b)

Ôvan

c)

Canvan

d)

Mêvan

50.

Giải pháp nào giúp phòng chống bão?

a)

Phá rừng

b)

Trồng cây gây rừng

c)

Khai thác môi trường bừa bãi

d)

Đốt nương làm rẫy

51.

Đất giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ :

a)

Hạt cát, sét

b)

Hạt cát, limon

c)

Hạt cát, sét, limon

d)

Hạt cát, sét, limon và chất mùn

52.

Đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng tốt nhất :

a)

Đất cát

b)

Đất thịt

c)

Đất sét

d)

Đất pha cát

53.

Để bảo quản tốt phân hoá học cần thực hiện biện pháp nào sau đây :

a)

Để nơi thoáng mát, khô ráo

b)

Gói trong bao nilong, đựng trong chai lọ

c)

Không nên để các loại phân bón lẫn lộn với nhau

d)

Cả 3 câu a,b,c

54.

Muốn phòng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả cao cần áp dụng :

a)

Tổng hợp và vận dụng thích hợp các biện pháp

b)

Phối hợp biện pháp kiểm dịch thực vật và canh tác

c)

Biện pháp thủ công

d)

Biện pháp hoá học

55.

Dựa vào thành phần cơ giới người ta chia đất làm 3 loại chính là:

a)

Đất chua, đất trung tính, đất kiềm

b)

Đất cát, đất thịt, đất phèn

c)

Đất thịt, đất sét và đất đỏ

d)

Đất cát, đất thịt và đất sét

56.

Đất kiềm có độ pH là:

a)

pH < 6,5

b)

pH = 7

c)

pH > 7,5

d)

pH = 6,6 - 7,5

57.

Bón phân lót là bón:

a)

Lúc cây 10 – 12 ngày tuổi

b)

Sau khi gieo trồng

c)

Trước khi gieo trồng

d)

Trong thời kì sinh trưởng

58.

Câu nào sau đây không phải là vai trò của trồng trọt gồm

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

c)

Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

59.

Đất nào là đất trung tính:

a)

A. pH < 6.5

b)

B. pH > 6.5

c)

C. pH > 7.5

d)

D. pH = 6.6 - 7.5

60.

Đất nào giữ nước tốt?

a)

A. Đất cát

b)

B. Đất sét

c)

C. Đất thịt nhẹ

d)

D. Đất thịt

61.

Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

a)

A. Thành phần hữu cơ và vô cơ

b)

B. Khả năng giữ nước và dinh dưỡng

c)

C. Thành phần vô cơ

d)

D. Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất

62.

Đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng là vì sao?

a)

A. Nhờ đất chứa nhiều mùn, sét

b)

B. Nhờ đất chứa nhiều cát, limon, sét

c)

C. Nhờ các hạt cát, sét, limon và chất mùn

d)

D. Tất cả ý trên

63.

Độ chua và độ kiềm của đất được đo bằng gì?

a)

A. Độ pH

b)

B. NaCl

c)

C. MgSO4

d)

D. CaCl2

64.

Để cây trồng có năng suất cao thì cần có đặc điểm gì?

a)

A. Đất trồng có độ phì nhiêu

b)

B. Giống tốt

c)

C. Chăm sóc tốt và điều kiện thời tiết thuận lợi

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

65.

Đất trồng là gì?

a)

A. Kho dự trữ thức ăn của cây

b)

B. Do đá núi mũn ra, cây nào cũng sống được

c)

C. Lớp bề mặt tơi xốp của trái đất có khả năng sản xuất ra sản phẩm cây trồng

d)

D. Lớp đá xốp trên bề mặt trái đất

66.

Đất trồng gồm mấy thành phần chính:

a)

A. Hai thành phần

b)

B. Ba thành phần

c)

C. Năm thành phần

d)

D. Nhiều thành phần

67.

Thành phần chất hữu cơ của đất có đặc điểm gì?

a)

A. Gồm các sinh vật sống trong đất và xác động, thực vật và vi sinh vật đã chết.

b)

B. Xác động, thực vật bị phân hủy thành chất hữu cơ đơn giản và chất khoáng

c)

C. Tổng hợp nên các chất mùn

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

68.

Sự khác biệt giữa đất trồng và đá?

a)

A. Nước

b)

B. Độ phì nhiêu

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Độ ẩm

69.

Lãnh chúa phong kiến được hình thành từ các tầng lớp nào của xã hội ?

a)

Nông dân tự do có nhiều ruộng đất

b)

Nô lệ được giải phóng

c)

Tướng lĩnh quân sự và quý tộc có nhiều ruộng đất

d)

Tất cả các tầng lớp trên

70.

Nông nô xuất thân từ tầng lớp nào trong xã hội ?

a)

Nô lệ và nông dân

b)

Nông dân

c)

Nô lệ

d)

Tướng lĩnh quân sự

71.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện của các thành thị trung đại ?

a)

Lãnh chúa lập ra các thành thị

b)

Sản xuất phát triển

c)

Sản xuất bị đình đốn

d)

Nông nô lập ra các thành thị

72.

Ai là người đầu tiên thực hiện chuyến đi vòng quanh trái đất bằng đường biển ?

a)

Đi-a-xơ

b)

Cô-lôm-bô

c)

Va-xcô-đơ Ga-ma

d)

Ma-gien-lăng

73.

Năm 1487 có sự kiện gì ?

a)

B. Đi-a -xơ vòng qua cực Nam Châu Phi

b)

C.Cô-lôm-bô từ Tây Ban Nha đến biển Ca-ri-bê, đặt chân đến Châu Mỹ

c)

Va-xcô đơ a- ma đến Ca -li -cút ( Tây Nam Ấn Độ)

d)

Đi đến Việt Nam

74.

Chữ viết lâu đời nhất của Ấn Độ

a)

Phạn

b)

La Mã

c)

La-ting

d)

Trung cổ

75.

10 thế kỷ đầu sau Công Nguyên, các quốc gia nhỏ được thành lập:

a)

Champa, Trung bộ Việt Nam, Phù Nam ở hạ lưu sông Mê Kông, Vương quốc hạ lưu sông Mê Nam, đảo Inđônêxia.

b)

Anh, Pháp, Mĩ

c)

Việt Nam, Lào, Campuchia

d)

Thái, Đông-timo, Indonesia

76.

Xã hội hình thành 2 giai cấp mới là:

a)

Lãnh chúa phong kiến và nông nô

b)

Vua và nô lệ

c)

Địa chủ và nông nô

d)

Quý tộc và dân thường

77.

Thế kỉ XIX, ẤN ĐỘ trở thành thuộc địa của nước nào ?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Nga

d)

Thái

78.

Khi nào ta nhìn thấy một vật ?

a)

A. Khi vật được chiếu sáng.

b)

B. Khi ta mở mắt hướng về phía vật.

c)

C. Khi vật phát ra ánh sáng.

d)

D. Khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta.

79.

Trong trường hợp nào dưới dây ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

a)

A. Trong môi trường trong suốt.

b)

B. Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

C. Trong môi trường đồng tính.

d)

D. Trong môi trường trong suốt và đồng tính.

80.

Khi nào ta nhìn thấy một vật ?

a)

A. Khi vật được chiếu sáng.

b)

B. Khi ta mở mắt hướng về phía vật.

c)

C. Khi vật phát ra ánh sáng.

d)

D. Khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta.

81.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực ?

a)

A. Mặt trời ngừng phát ra ánh sáng.

b)

B. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất.

c)

C. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

d)

D. Người quan sát đứng ở nửa sau Trái đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

82.

Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 400. Góc tới có giá trị nào sau đây ?

a)

A. 200

b)

B. 800

c)

C.400

d)

D.600

83.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

a)

A. Mặt gương.

b)

B. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)

C. Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)

D. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

84.

Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng điện dây tóc đang sáng và một màn chắn. Kích thước của bóng nửa tối thay đổi như thế nào khi đưa vật cản lại gần màn chắn hơn ?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm đi.

c)

C. Không thay dổi.

d)

D. Lúc đầu tăng, lúc sau giảm.

85.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật.

b)

B. Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

C. Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.

d)

D. Hứng được trên màn chắn và lớn hơn vật.

86.

Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây ?

a)

A. Song song.

b)

B. Hội tụ.

c)

C. Phân kì.

d)

D. Không truyền theo đường thẳng.

87.

Ảnh của một gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây ?

a)

A. Ảnh ảo, bằng vật.

b)

B. Ảnh thật, bằng vật.

c)

C. Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật tới gương.

d)

D. Không hứng được trên màn chắn và bé hơn vật.

88.

Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S' cách gương một khoảng d'. So sánh d và d':

a)

A. d = d'.

b)

B. d > d'.

c)

C. d < d'.

d)

D. Không so sánh được vì ảnh là ảnh ảo, vật là thật.

89.

Hãy chọn câu đúng nhất trong các nhận xét sau:

a)

Ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng trong mọi môi trường.

b)

Trong môi trường nước ánh sáng truyền theo cong.

c)

Trong môi trường không khí ánh sáng truyền theo đường thẳng.

d)

Ánh sáng truyền từ không khí vào nước luôn truyền theo đường thẳng.

90.

Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

Một chùm sáng giới hạn bởi các (1).......... ..............

Nếu là chùm phân kỳ thì các tia sáng (2)............

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau?

a)

(1) - a ; (2) - b.

b)

(1) - d ; (2) - b.

c)

(1) - c ; (2) - b.

d)

(1) - e ; (2) - b.

e)

(1) - g ; (2) - b.

91.

Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:

Một chùm sáng có các tia (1) ............... được gọi là chùm (2)...............................


Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

(1) - f ; (2) - f

b)

(1) - c ; (2) - f

c)

(1) - b ; (2) - f

d)

(1) - c ; (2) - f

e)

(1) - d ; (2) - f

92.

Dùng một tấm bìa có dùi một lỗ nhỏ đặt chắn sáng trước một ngọn nến đang cháy và quan sát ảnh của nó trên màn ta thấy. Chọn câu đúng trong các câu trên.

a)

Ảnh cùng chiều với vật.

b)

Ảnh ngược chiều với vật.

c)

Ảnh là một điểm sáng.

d)

Không có ảnh trên màn.

e)

Ảnh và vật bằng nhau.

93.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau:

a)

Tia sáng luôn tồn tại trong thực tế.

b)

Trong thực tế ánh sáng luôn truyền theo chùm sáng.

c)

Chùm sáng gồm nhiều tia sáng hợp thành.

d)

Chùm sáng luôn được giới hạn bởi các tia sáng.

e)

Các tia sáng trong chùm song song luôn cùng hướng.

94.

Tìm từ thích hợp trong khung để điền khuyết hoàn chỉnh câu sau:

Đường truyền của ánh ánh sáng được biểu diễn bằng:..(1)...... có (2).... định hướng.


a)

(1) - a ; (2) - e

b)

(1) - b ; (2) - e

c)

(1) - a ; (2) - d

d)

(1) - c ; (2) - e

e)

(1) - b ; (2) – d

95.

Trong các lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác nhau nhằm mục đích?

a)

Các vị trí đều đủ độ sáng cần thiết.

b)

Học sinh không bị loá khi nhìn lên bảng.

c)

Tránh bóng đen và bóng mờ của người hoặc và tay.

d)

Câu A và B đúng .

e)

Cả A, B và C đều đúng.

96.

Một vật chắn sáng đặt trước một nguồn sáng rộng, khi đó?

a)

Phía sau nó là một vùng bóng tối.

b)

Phía sau nó là một vùng nửa tối.

c)

Phía sau nó là một vùng vừa bóng tối và bóng nửa tối.

d)

Phía sau nó là một vùng bóng đen xen kẻ nửa tối.

e)

Phía sau nó là một vùng bóng tối và hai vùng nửa tối.

Chọn câu đúng nhất trong các câu trên.

97.

Khi có hiện tượng nhật thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

a)

Mặt đất bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời.

b)

Mặt trời bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa.

c)

Mặt trời bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời.

d)

Một phần mặt trời bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối.

e)

Một phần Mặt trời bị che khuất và thấy các tai lửa của mặt trời

98.

Khi có hiện tượng nguyệt thực toàn phần xẩy ra ta thấy:

a)

Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời.

b)

Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa.

c)

Mặt trăng bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời.

d)

Một phần mặt trăng bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối.

e)

Một phần Mặt trăng bị che khuất và thấy các tia sáng mặt trời

99.

Vùng nửa tối là:

a)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới.

b)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.

c)

Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen.

d)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng.

e)

Nó chiếm một phần lớn diện tích của bóng đen.

100.

Một vật chắn sáng đặt trước một nguồn sáng nhỏ ( nguồn điểm). Phía sau nó sẽ là:

a)

Một vùng bóng tối.

b)

Một vùng bóng nửa tối.

c)

Một vùng bóng đen

d)

Một vùng bóng tối lẫn bóng nửa tối.

e)

Vùng nửa tối và một phần vùng nửa tối.

101.

Tại một nơi có xảy ra nhật thực một phần, khi đó:

a)

Người ở đó không nhìn thấy mặt trăng.

b)

Người ở đó chỉ nhìn thấy một phần mặt trăng.

c)

Ở đó nằm trong vùng bóng tối của mặt trăng.

d)

Người ở đó không nhìn thấy một phần mặt trời.

e)

Người ở đó không nhìn thấy mặt trăng lẫn mặt trời.

102.

Bóng tối là những nơi:

a)

Vùng không gian phía sau vật cản chắn ánh sáng của nguồn sáng.

b)

Vùng không gian không có ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

c)

Phần trên màn không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

d)

Những nơi không có ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

e)

Là những hình ảnh được chiếu lên trên màn.

103.

Hình ảnh sau gợi nhớ cho em đến tác phẩm nào đã học ở lớp 7?

a)

Tuyên Ngôn Độc Lập

b)

Sông Núi Nước Nam

c)

Hịch Tướng Sĩ

d)

Quốc Âm Thi Tập

104.

Hình ảnh sau gợi nhớ cho em đến tác phẩm nào đã học ở lớp 7?

a)

Sau Phút Chia Ly

b)

Rằm Tháng Giêng

c)

Cảnh Khuya

d)

Qua Đèo Ngang

105.

Choose the word that has the underlined part pronounced differently

a)

go

b)

photo

c)

piano

d)

collect

106.

Choose the word that has the underlined part pronounced differently

a)

watch

b)

catch

c)

school

d)

teach

107.

Choose the word which is stressed differently

a)

temperature

b)

stomachache

c)

adult

d)

advice

108.

Choose the word which is stressed differently

a)

recycle

b)

benefit

c)

provide

d)

encourage

109.

_______ are those who do not have a home and really need help

a)

elderly people

b)

sick children

c)

homeless people

d)

disabled people

110.

She often_____money to charitable organisation

a)

donate

b)

volunteer

c)

recycle

d)

plant

111.

I think I_______him before.

a)

meet

b)

met

c)

will meet

d)

have met

112.

When I was a little girl, I often_________ the piano.

a)

play

b)

played

c)

plays

d)

have play

113.

Eat______junk food. It makes you fat!

a)

less

b)

fewer

c)

more

d)

many

114.

I have temperature, ____I feel tired.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

115.

She looks very red. She was outdoors all day yesterday. I think she has __________.

a)

sunburn

b)

headache

c)

toothache

d)

flu

116.

My grandparents _____exercise in their free time.

a)

play

b)

collect

c)

go

d)

do

117.

If you always buy flowers and put them in a vase to display in your house, your hobby is ________.

a)

collecting flowers

b)

arranging flowers

c)

planting trees

d)

bird-watching

118.

They hate ________noodles. They prefer rice.

a)

eating

b)

eat

c)

eats

d)

ate

119.

I find this hobby________ because carved eggshells are unique gifts for families and friends.

a)

interest

b)

interested

c)

to interest

d)

interesting

120.

Go Greens _________the environment.

a)

gives

b)

protects

c)

donates

d)

recycles

121.

-"What would you like to drink now?" – "_______________."

a)

No, thanks

b)

Yes, please

c)

I like to do nothing

d)

Orange juice, please

122.

All of us enjoy _______ to classical music.

a)

listen

b)

listens

c)

listening

d)

listened

123.

She worked very hard, _______she passed all her exams

a)

because

b)

and

c)

so

d)

but

124.

-" Would you like me to turn off your computer?

– " ______________. I'll do it myself"

a)

No, thanks

b)

Yes, please

c)

Don't do it

d)

Of course