wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 108 êu - iu

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

cái lều

b)

cái rìu

c)

nhỏ xíu

d)

líu lo

2.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

cái lều

b)

quả lựu

c)

thêu thùa

d)

chịu khó

3.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

kêu gọi

b)

thêu thùa

c)

cái phễu

d)

trĩu quả

4.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

con bê

b)

cừu con

c)

về hưu

d)

quả lựu

5.

Cọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

Cây táo sai..............quả.

a)

sai

b)

trĩu

c)

đầy

6.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

7.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

8.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

9.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

10.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

11.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

12.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

13.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

14.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

15.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

16.

từ nào đúng

a)

vẽ tranh

b)

ve tranh

c)

che chanh

d)

ve chanh

17.

6= 4+....

a)

2

b)

6

c)

4

d)

0

18.

1+1+6+3=

a)

2

b)

8

c)

11

d)

12

19.

điền dấu + ,- 4.....3=1

a)

dấu +

b)

dấu -

20.

nam có 10 cái kẹo cho Huy 5 cái kẹo . hỏi có còn lại bao nhiêu cái kẹo ?

a)

0 cái

b)

50 cái

c)

15 cái

d)

5 cái

21.

bạn an có 10 cái bi và bạn linh có 19 cái

bạn nào nhiều hơn ?

a)

an

b)

linh

c)

bằng nhau

22.

50 ...... 30 điền dấu <,>

chọn 2 đáp án

a)

dấu lớn

b)

dấu >

c)

dấu bé

d)

dấu <

23.

30 -16 =

a)

14

b)

16

c)

12

d)

15

24.

6 ..... 8 .....10

a)

7 ,9

b)

6,9

c)

8

d)

10,8

25.

đây là hình gì

a)

tam giác

b)

vuông

c)

chữ nhật

26.

10

+

9

a)

19

b)

9

c)

29

d)

109

27.

số 25 đọc là hai mươi lăm đúng hay sai

a)

sai

b)

đúng

28.

2-2 ..... 3-3 điền dấu <,>,=

a)

=

b)

<

c)

>

d)

không điền dấu gì

29.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

30.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

31.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

32.
a)
b)
c)
33.

Tìm những từ có vần "om"

a)

con tôm

b)

đom đóm

c)

lom khom

d)

xóm

34.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

35.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

36.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

37.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

38.

"gh, ngh, k" ghép được với những âm nào?

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ê

39.

Em sẽ làm gì khi em là bạn trai?

a)

đi tiếp

b)

cười

c)

xin lỗi

40.

Em hãy chọncâu phù hợp với tranh?

a)

Quả na ăn rất ngon.

b)

Cà tím có màu tím.

c)

Quả khế có vị chua.

41.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

42.

Tìm từ có tiếng chứa vần "ang".

a)
b)
c)
d)
43.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

44.

Điền vần đúng vào câu dưới đây:

Bé Hiếu ch......chỉ giúp mẹ.

a)

ăn

b)

ăm

c)

âng

d)

ăng

45.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

46.

Chú bộ đội đang làm gì?

a)

học bài

b)

đứng nghiêm

c)

ăn cơm

d)

chơi cờ

47.

Điền từ

Chú công có bộ lông .......................

a)

vàng tươi

b)

xấu xí

c)

đen sì

d)

rất đẹp

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

49.

Nhà......a

a)

gh

b)

ng

c)

ngh

d)

g

50.

       v..............phấn                 

a)

iên

b)

yên

c)

uyên

d)

iêng

51.

Ngày chủ nhật , mẹ cho Hà về quê. Bà đưa Hà và chị Nga đi chợ . Chợ quê có cá, cua, gà, cả ngan nữa. Bà mua cá về làm món cá kho khế cho cả nhà.

Tìm tiếng trong bài có chứa vần an:

4 lines
52.

Chọn tiếng có chứa thanh hỏi

a)

cây thông

b)

cái võng

c)

con thỏ

d)

bình nước

53.

Ca.....ô

a)

n

b)

m

c)

s

d)

g

54.

Cá th.....

a)

u

b)

ư

c)

a

d)

e

55.

Cô lật đật

Bé Ngân tô màu cho cô lật đật gỗ. Bé tô má màu đỏ, tô váy mà xanh. Bé đặt lật đật lên trên mặt bàn. Nhìn lật đật trên mặt bàn đã ra dáng một cô gái. Bé Ngân làm gì ?

a)

Tô màu lật đật

b)

Vẽ lật đật

c)

Không làm gì

56.

con t...........

a)

ằm

b)

ắm

c)

ăng

d)

ắn

57.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

Quả cà

b)

Ngi ngờ

58.

Cô lật đật

Bé Ngân tô màu cho cô lật đật gỗ. Bé tô má màu đỏ, tô váy màu xanh. Bé đặt lật đật lên trên mặt bàn. Nhìn lật đật trên mặt bàn đã ra dáng một cô gái. Bé tô má lật đật màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu đỏ

c)

Màu vàng

59.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

60.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

61.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

62.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

63.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

64.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

65.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Tìm tiếng chứa vần (uân) trong đoạn văn trên?

a)

luân

b)

huân

c)

xuân

d)

tuân

66.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

67.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

68.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho câu sau

(ăn cỏ, ăn cá, ăn sâu)

" Con mèo thích............"

a)

ăn cỏ

b)

ăn cá

c)

ăn sâu

69.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

70.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

71.

Sắp xếp từ các tiếng sau thành câu có nghĩa:

( là, đến, vui, trường, thật)

a)

là đến vui trường thật

b)

đến trường vui là thật

c)

đến trường thật là vui

d)

thật là vui đến trường

72.

Chọn tiếng thích hợp để hoàn thành từ sau:

Trái ....

a)

ởi

b)

ổi

73.

Chọn vần thích hợp để điền vào từ sau:

b... l...

a)

ơi - ôi

b)

oi - ây

74.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành từ sau:

Con v...

a)

ôi

b)

oi

c)

ơi

75.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành từ sau:

nhà ng...

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

d)

ây

76.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành từ sau:

đồ ch...

a)

ôi

b)

ơi

c)

oi

77.

Chọn vần thích hợp để hoàn thành từ sau:

chó s...

a)

oi

b)

ôi

c)

ơi

78.

Chọn âm thích hợp để hoàn thành từ sau:

cái ...ế

a)

g

b)

ng

c)

gh

d)

ngh

79.

Chọn âm thích hợp để hoàn thành từ sau:

...ĩ ngợi

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

80.

Chọn âm thích hợp để hoàn thành từ sau:

...i sổ

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

81.

Chọn âm thích hợp để hoàn thành từ sau:

..à con

a)

g

b)

ng

c)

gh

d)

ngh

82.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

83.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

84.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

85.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

86.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

87.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

88.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

89.

Con....ùa

a)

r

b)

d

c)

gi

90.

Bạn nhỏ trong tranh nói ngọng âm gì ?

a)

Âm l

b)

Âm n

c)

Âm ch

d)

Âm tr

91.

Đại .....ương

a)

r

b)

gi

c)

d

92.

hoa hồng có mấy cánh

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

94.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

95.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

96.

Câu : “Em còn giặt bít tất” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

97.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

98.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

99.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

100.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

101.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

102.

hoa hồng có mấy cánh

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

hoa hồng có mấy cánh

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Tiếng nào có vần ơt ?

a)

thớt

b)

dao

c)

giặt

105.

"Đốt nến"

a)
b)
106.

Tiếng nào có vần ôt ?

a)

cam

b)

Nâu

c)

bột

d)

màu

107.

cái th.´..

a)

ơn

b)

ơt

c)

ôn

d)

ôt

108.

Rau ng.......

a)

rau ngót

b)

rau cải

c)

rau ngốt

d)

rau ngớt

109.

lá l.....

a)

lá lốt

b)

lá lớt

c)

lá lót

110.

chim h......

a)

chim hốt

b)

chim hát

c)

chim hót

111.

Trong câu sau những tiếng nào có chứa vần ot, ôt, ơt?

Nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt.

a)

rau, ớt, rốt

b)

ớt, rốt, ngót

c)

ngót, nhà, rốt

d)

ớt, ngọt, rau

112.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

C.... cờ

a)

ôt

b)

ơt

c)

ột

d)

ot

113.

Điền vào chỗ còn thiếu: con ...iều

a)

d

b)

r

c)

n

d)

gi

114.

Điền vào chỗ trống : ...ong ...óng

a)

ch/tr

b)

tr/tr

c)

ch/ch

d)

n/n

115.

điền từ còn thiếu: ....iêng

a)

ng

b)

ch

c)

nh

d)

ngh

116.

điền từ còn thiếu: ...iêng

a)

tr

b)

nh

c)

ch

d)

x

117.

con ....uột

a)

tr

b)

ch

c)

nh

d)

th

118.

điền từ còn thiếu: l..ch bàn

a)

b)

y

c)

i

d)

a

119.

điền từ còn thiếu: d........... kịch

a)

iên

b)

ung

c)

iễn

d)

ich

120.

điền từ còn thiếu: m....... b........

a)

ay/ay

b)

ay/ao

c)

am/ao

d)

áy/ay

121.

điền vào chỗ chấm sau

quả c.....

a)

am

b)

ap

c)

im

d)

ip

122.

điền vào chỗ chấm sau

lim d....

a)

ăp

b)

im

c)

am

d)

ăm

123.

đây là chữ gì?

a)

êm

b)

êp

c)

iêp

d)

iêm

124.

điền vào chỗ chấm sau

tấm th.........

a)

iêm

b)

iếp

c)

yêm

d)

im

125.

đây là chữ gì

a)

yêm

b)

iêm

c)

iêp

d)

ip

126.

đây là những chữ gì

a)

ăm

b)

am

c)

âp

d)

âm

127.

điền vào chỗ chấm sau

l.........

a)

êm

b)

im

c)

iềm

d)

iếp

128.

điền vào chỗ chấm sau

y......

a)

êm

b)

im

c)

ip

d)

êp