wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quzii 4

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 12: Thông quan là gì ?

a)

A. Là việc hoàn thành các thủ tục hải quan để hàng hóa được nhập khẩu, xuất khẩu

b)

B. là đưa hàng hoá xuống kho lưu trữ

c)

C. là khai báo khải quan để qua cảnh

2.

Câu 13: Để thông quan cần đáp ứng đƣợc mấy điều kiện nhất định:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 4

3.

Câu 14: Thông thường một quy trình thủ tục hải quan gồm mấy bước:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

4.

Câu 15: Tạm dừng làm thủ tục hải quan là:

a)

A. Việc cơ quan hải quan tạm thời không làm thủ tục hải quan cho hàng hoá xuất nhập khẩu

b)

B. Việc cơ quan hải quan tạm thời không làm thủ tục hải quan cho hàng hoá xuất khẩu

c)

C . Việc cơ quan hải quan không làm thủ tục hải quan cho hàng hoá xuất khẩu nhập khẩu

5.

Hải quan du nhập vào nước ta từ năm nào?

a)

A. 1944

b)

B. 1945

c)

C. 1946

6.

Theo quy định của Luật hải quan, hải quan Việt Nam có:

a)

A. 4 nhiệm vụ

b)

B. 5 nhiệm vụ

c)

C. 6 nhiệm vụ

7.

Chủ thể thực hiện trực tiếp thủ tục hải quan là:

a)

A. Người khai hải quan

b)

B. Công chức hải quan

c)

C. Cả A và B

8.

Có bao nhiêu nguyên tắc mà cả người khai hải quan và CCHQ phải tuân thủ khi
thực hiện thủ tục hải quan:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

9.

Theo quy định của Luật hải quan Việt Nam, thời hạn nộp tờ khai hải quan đối với
hàng hóa nhập khẩu là:

a)

A. Nộp trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu

b)

B. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

c)

C. Cả A và B

10.

Có mấy cơ sở pháp lý của thủ tục hải quan?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

11.

Đáp án nào dưới đây là ĐÚNG ?

a)

A. Cơ sở pháp lý của thủ tục hải quan gồm cơ sở pháp lý quốc gia và cơ sở pháp lý
quốc tế

b)

B. Cơ sở pháp lý của thủ tục hải quan gồm cơ sở pháp lý quốc tế; tập quán, thông lệ
quốc tế về hải quan

c)

C. Cơ sở pháp lý của thủ tục hải quan gồm cơ sở pháp lý quốc gia; cơ sở pháp lý quốc
tế; tập quán, thông lệ quốc tế về hải quan

12.

Thời hạn làm thủ tục hải quan đối với hàng nhập khẩu là 30 ngày kể từ ngày hàng
về đến cửa khẩu, nếu sau 30 ngày thì:

a)

A. Doanh nghiệp phải tái xuất hàng

b)

B. Được làm thủ tục nếu có văn bản đề nghị

c)

C. Được làm thủ tục sau khi bị xử lý vi phạm

13.

Đối với hàng hóa NK, tờ khai hải quan phải hủy khi nào ?

a)

A. Quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai mà chưa hoàn thành thủ tục hải
quan

b)

B. Quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai không có hàng nhập khẩu đến cửa
khẩu nhập

c)

C. Quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai mà chƣa có kết quả giám định hàng
hóa

14.

Trường hợp khai bổ sung hồ sơ hải quan trong vòng 60 ngày kể từ ngày thông quan
nhưng việc khai bổ sung có ảnh hưởng đến việc áp dụng chính sách quản lý hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu thì:

a)

A. Không được khai bổ sung

b)

B. Chỉ được khai bổ sung khi Cục trưởng cho phép

c)

C. Được khai bổ sung nhưng phải còn hàng hóa để kiểm tra

15.

Trường hợp nào phải tạm dừng làm thủ tục hải quan:

a)

A. Đối với hàng hóa nhập khẩu khi người nộp thuế có tiền thuế nợ quá hạn

b)

B. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm
đăng ký tờ khai

c)

C. Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bị cơ quan hải quan nghi vấn về trị giá khai
báo nhưng chưa có cơ sở bác bỏ

16.

Điều kiện để giải phóng hàng hóa:

a)

A. Hàng hóa đủ điều kiện để được xuất khẩu, nhập khẩu nhưng chưa xác định
được số thuê chính thức phải nộp

b)

B. Người khai hải quan đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế
trên cơ sở kê khai, tính thuế của người khai hải quan

c)

C. Cả A và B

17.

Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan là:

a)

A. 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan hải quan ra quyết định tạm dừng làm thủ
tục hải quan

b)

B. 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan hải quan ra quyết định tạm dừng làm thủ
tục hải quan

c)

C. 15 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan hải quan ra quyết định tạm dừng làm thủ
tục hải quan

18.

Quy trình thủ tục hải quan gồm mấy bước ?

a)

A. 4 bước

b)

B. 5 bước

c)

C. 6 bước

19.

Yêu cầu của quy trình thủ tục hải quan?

a)

A. Đảm bảo tính thống nhất về thủ tục hải quan trong toàn ngành

b)

B. Đảm bảo tính minh mạch, công khai, khách quan, trung thực và chính xác

c)

Cả A và B

20.

Đâu không phải là nghiệp vụ cơ bản khi tiếp cận Hải quan dƣới góc độ nghiệp vụ:

a)

A. Kiểm tra Hải quan

b)

B. Giám định Hải quan

c)

C. Kiểm soát hải quan

21.

Tên của Hải quan Việt Nam trong những ngày đầu thành lập là:

a)

A. Sở thuế quan và Thuế gián thu

b)

B. Sở thuế quan và Thuế trực thu

c)

C. Sở thuế quan

22.

Thời hạn phải nộp tờ khai Hải quan đối với hàng hóa Nhập khẩu:

a)

A. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu NK đầu tiên

b)

B. Ngay khi HH đến cửa khẩu nhập

c)

C. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

23.

4. Thời hạn phải nộp tờ khai HQ đối với hàng hóa xuất Khẩu:

a)

A. Chậm nhất 02 giờ trƣớc khi PTVT xuất cảnh

b)

B. Sau khi đã tập kết HH tại địa điểm ngƣời khai HQ thông báo và chậm nhất là 04 giờ trƣớc
khi PTVT xuất cảnh

c)

C. Chậm nhất 08 giờ trƣớc khi PTVT xuất cảnh

24.

Đâu là công việc của ngƣời khai hải quan khi thực hiện thủ tục hải quan:

a)

A. Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan

b)

B. Kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải

c)

C. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật về thuế,
phí, lệ phí và các quy định khác

25.

Đâu không phải là công việc của công chức hải quan khi thực hiện thủ tục hải
quan?

a)

A. Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan

b)

B. Khai và nộp tờ khai hải quan, nộp hoặc xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ hải quan

c)

C. Quyết định việc thông quan hàng hóa, giải phóng hàng hóa, xác nhận phương tiện vận
tải đã hoàn thành thủ tục hải quan

26.

Đâu là đặc điểm của người khai hải quan?

a)

A. Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác cho đối tượng đang làm
TTHQ theo quy định của pháp luật

b)

B. Được tuyển dụng, đào tạo và làm việc trong hệ thống cơ quan hải quan

c)

C. Nhân danh nhà nước thực hiện các hành vi quản lý nhà nước trong lĩnh vực hải
quan

27.

Đâu không phải là quyền của người khai hải quan?

a)

A. Được cơ quan Hải quan cung cấp thông tin liên quan đến việc khai hải quan đối với
hàng hóa, phương tiện vận tải, hướng dẫn làm thủ tục hải quan, phổ biến pháp luật về hải
quan

b)

B. Xem trước hàng hóa, lấy m u hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước
khi khai hải quan để đảm bảo việc khai hải quan chính xác

c)

C. Cung cấp đầy đủ chính xác thông tin để cơ quan Hải quan thực hiện Xác định trước
mã số xuất xứ trị giá hải quan đối với hàng hóa

28.

Đối tượng thực hiện thủ tục hải quan là:

a)

A. Hàng hóa, phương tiện vận tải

b)

B. Hàng hóa XK, NK và phương tiện vận tải XC, NC

c)

C. Hàng hóa XK, NK và phương tiện vận tải XC, NC, QC

29.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong trường hợp người khai hải quan không xác định
được mã số hay giá tính thuế, người khai hải quan cần phải:

a)

A. Không cần xác định

b)

B. Yêu cầu CQHQ xác định hộ

c)

C. Cung cấp đầy đủ hồ sơ, thông tin cho CQHQ nhờ xác định hộ

30.

11. Hồ sơ hải quan được lưu giữ bao lâu kể từ ngày đăng ký?

a)

A. 5 tháng

b)

B. 15 Ngày trước khi hàng hoá đến cửa khẩu và 30 Ngày sau khi hàng hoá đến cửa khẩu

c)

C. 5 năm

31.

Trong trường hợp kết quả phân luồng vàng, khi kiểm tra chi tiết hồ sơ hải quan
phát hiện dấu hiệu gian lận, cơ quan hải quan sẽ làm gì?

a)

A. Đề nghị kiểm tra thực tế hàng hoá

b)

B. Giải phóng hàng hóa

c)

C. Vì thuộc luồng vàng nên vẫn thông quan bình thƣờng

32.

Trong trường hợp đã làm tờ khai hải quan nhưng hàng ko đến cơ quan hải quan
sẽ giải quyết?

a)

A. Sau 15 ngày sẽ thu tờ khai

b)

B. Sau 15 ngày sẽ đưa vào khu vực giám sát

c)

C. Sau 15 ngày sẽ yêu cầu nộp phạt theo quy định

33.

14. Khi phát hiện tờ khai khai thiếu, cơ quan thuế có quyền ?

a)

A. Nếu quá 60 ngày kể từ khi thông quan chưa khai bổ sung thì phạt hành chính

b)

B. Nếu quá 30 ngày kể từ khi thông quan chưa khai bổ sung thì phạt hành chính

c)

C. Nếu kể từ khi thông quan bị phát hiện thì sẽ phạt hành chính

34.

Khi kiểm tra hàng hoá phát hiện tờ khai thiếu sót, người kiểm tra thông báo cho
người khai ?

a)

A. Nếu quá 7 ngày ko bổ sung sẽ bị phạt hành chính

b)

B. Nếu quá 5 ngày ko bổ sung sẽ bị phạt hành chính

c)

C. Nếu quá 5 ngày ko bổ sung sẽ niêm phong hàng hóa

35.

16. Trong trường hợp tờ khai đăng ký trước, người khai hải quan được:

a)

A. Sửa đổi, bổ sung các thông tin đã khai trước trên hệ thống và không giới hạn số lần
sửa chữa

b)

B. Không được phép sửa chữa

c)

C. Được phép sửa chữa nhưng không quá 9 lần

36.

Câu 1: Theo luật Hải Quan Việt Nam: “kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải quan
(gồm tờ khai và các chứng từ liên quan) và kiểm tra thực tế hàng hoá, phương tiện vận tải
do … thực hiện”

a)

A. Cơ quan hải quan

b)

B. Cục hải quan

c)

C. Người khai hải quan

37.

Câu 2: Một trong những nội dung chính của nghiệp vụ hải quan: Kiểm tra tính … của bộ
hồ sơ hải quan

a)

A. Hợp lý, thống nhất, liên quan

b)

B. Đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ

c)

C. Đồng nhất, minh bạch, khách quan

38.

Câu 3: Thông thường hồ sơ hải quan bao gồm các loại chứng từ:

a)

A. Chứng từ hải quan, chứng từ bảo hiểm, hợp đồng thương mại quốc tế

b)

B. Chứng từ hàng hoá, chứng từ vận tải, chứng từ kho hàng

c)

C. Cả A và B

39.

Câu 4: “Vai trò của hồ sơ hải quan là căn cứ để kiểm tra thực tế hàng hoá bởi kiểm tra
thực tế hàng hoá thực chất là việc đối chiếu thực trạng hàng hoá với những khai báo trên
tờ khai hải quan” là đúng hay sai?

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

40.

Câu 5. Nội dung kiểm tra hải quan gồm:

a)

A. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá
hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải
quan

b)

B. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan
của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan

c)

C. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, trọng lượng, chủng loại, chất
lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa
thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan

41.

Câu 6. Khi nào thì phải kiểm tra thực tế hàng hóa?

a)

A. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không
chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có
liên quan thuộc hồ sơ hải quan

b)

B. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện có dấu

c)

C. hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác

d)

D. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự
không chính xác, không đầy đủ , không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với
chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan; có dấu hiệu không tuân thủ chính sách
quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy
định khác

42.

Câu 7: Thời hạn kiểm tra sau thông quan là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?

a)

A. 4 năm

b)

B. 5 năm

c)

C. 6 năm

43.

Câu 8: Việc kiểm tra sau thông quan có thể đƣợc kiểm tra tại trụ sở cơ quan hoặc trụ sở
của ngƣời khai hải quan và đƣợc thực hiện theo trình tự, thủ tục sau:
1. Ban hành quyết định kiểm tra sau thông quan và gửi quyết định kiểm tra sau thông
quan cho ngƣời khai hải quan
2. Ký thông báo kết quả kiểm tra/ký kết luận kiểm tra và gửi cho ngƣời khai hải
3. quan
4. Xử lý kết quả kiểm tra sau thông quan
Thực hiện kiểm tra sau thông quan Sắp xếp theo đúng trình tự:

a)

A. 1=>2=>3=>4

b)

B. 1=>3=>4=>2

c)

C. 1=>4=>3=>2

44.

Câu 9: Các hoạt động phục vụ công tác kiểm tra Hải quan đó là:

a)

A. Phân tích, giám định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

B. Phối hợp kiểm tra hải quan với các cơ quan quản lý chuyên ngành

c)

C. Cả A và B đều đúng

45.

Câu 10: Các cấp của ngành hải quan và các Bộ quản lý chuyên ngành, các cơ quan thuộc
bộ quản lý chuyên ngành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:

a)

A. Thông báo cho nhau và cùng phối hợp để có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp
thời, cùng phối hợp để điều tra những vụ buôn lậu, gian lận thƣơng mại trái phép
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)


B. Thông báo cho cơ quan quản lý chất lƣợng có thẩm quyền của Bộ khoa học công
nghệ, Bộ quản lý chuyên ngành liên quan và Tổng cục hải quan để phối hợp xử lý

c)

C. Cả A và B đều đúng

46.

Câu 1: Giám sát hải quan là:

a)

A. Biện pháp do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa,
sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử
dụng hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải thuộc đối tượng quản
lý của người khai hải quan

b)

B. Biện pháp nghiệp vụ do cơ quan quản lý nhà nước áp dụng để bảo đảm sự nguyên
trạng của hàng hóa, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu giữ, xếp
dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải
đang thuộc đối tượng quản lý hải quan

c)

C. Biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên
trạng của hàng hóa, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu
giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương
tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan

47.

Câu 2: Cho các nguyên tắc cơ bản sau đây:
a) Giám sát hải quan phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi hàng hóa xuất khẩu,nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
b) Giám sát hải quan phải được tiến hành bình đẳng
c) Giám sát hải quan nhằm ngăn ngừa, phát hiện để xử lý những hành vi phạm pháp luật
d) Giám sát hải quan phải được tiến hành một cách công khai, minh bạch
e) Các quy định liên quan đến hoạt động giám sát phải đảm bảo tính nhất quán, hợp pháp và theo hướng phù hợp với xu hướng hiện đại hóa hải quan
f) Hoạt động giám sát tạo thuận lợi cho hoạt động giao lưu thương mại quốc tế và đảm bảo mục đích thực hiện các chức năng quản lý của cơ quan Hải quan
Trên đây, đâu là nguyên tắc tiến hành hoạt động giám sát Hải quan?

a)

A. a, b, d

b)

B. a, b, c, d, e, f

c)

C. a, b, d, e, f

48.

câu 3: Giám sát hải quan là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo
đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải

a)

A. Đang thuộc đối tượng quản lý của người khai hải quan

b)

B. Đang thuộc đối tượng quản lý của người khai hải quan

c)

C. Đang thuộc đối tượng quản lý hải quan

49.

Câu 4: Hàng hóa nhập khẩu chịu sự giám sát hải quan từ khi nào?

a)

A. Từ khi tới địa bản hoạt động hải quan đến khi được thông quan đến khi ra khỏi
địa bàn hoạt động hải quan

b)

B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng
hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan

c)

C. Từ khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải
quan

50.

Câu 5: Đâu không phải là địa bàn giám sát hải quan?

a)

A. Tại khu vực cửa khẩu đƣờng bộ, cửa khẩu biên giới thủy nội địa

b)

B. Tại cửa khẩu cảng hàng không dân dụng quốc tế

c)

C. Tại các khu vực ngoài cửa khẩu không thuộc quản lý hải quan

51.

Câu 6: Trong các trƣờng hợp dƣới đây, trƣờng hợp nào phải tiến hành niêm phong hải
quan?

a)

A. Hàng hóa quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

b)

B. Hàng hóa XK, NK khai vận chuyển kết hợp được miễn kiểm tra thực tế

c)

C. Hàng hóa NK đến cửa khẩu nhập nhưng được người vận tải tiếp tục vận chuyển
đến cảng đích ghi trên vận đơn hoặc kho hàng không kéo dài

d)

D. Hàng hóa XK, NK, quá cảnh; phương tiện vận tải XC, NC, QC

E. Vật dụng trên PTVT, XC, NC, QC; hành lý của ngƣời XC, NC, QC

e)

F. Hàng hóa, PTVT ngoài địa bàn hoạt động của hải quan; HH là máy móc, thiết bị,
NVL nhập khẩu để gia công,.

52.

Câu 8: Thời gian giám sát Hải quan là gì?

a)

A. Thời gian giám sát Hải quan là khoảng thời gian mà cơ quan hải quan áp
dụng các biện pháp giám sát đối với hàng hóa, phƣơng tiện vận tải

b)

B. Thời gian giám sát Hải quan là khoảng thời gian mà công chức hải quan đƣợc
phép giám sát đối với hàng hóa xuất nhập khẩu, phƣơng tiện vận tải xuất nhập cảnh, quá
cảnh theo quy định của pháp luật

c)

C. Thời gian giám sát Hải quan là thời điểm mà tại đó hàng hóa, phƣơng tiện vận tải
đặt dƣới sự giám sát của hải quan

53.

Câu 9: Đâu là nhược điểm của giám sát Hải quan bằng phương thức giám sát Hải quan
bằng gương?

a)

A. Phương pháp sử dụng camera đòi hỏi sự động bộ cao, con người có trình độ kỹ
thuật nhất định, chi phí lớn

b)

B. Phương pháp này có tốc độ kiểm tra chậm, vì thế kéo dài thời gian thông quan,
không soi chính xác được những thùng chứa hàng lớn, nhiều chủng loại

c)

C. Phải có người ngồi trực tiếp quan sát gương, hình ảnh không lưu giữ lại được, do vậy chỉ kiểm soát được ngay tại thời điểm đó

54.

Câu 10: Trách nhiệm hải quan bao gồm:

a)

A. Thực hiện các phương thức giám sát phù hợp. Sử dụng phương tiện, thiết bị kĩ
thuật bảo đảm giám sát hải quan theo quy định của Luật hải quan

b)

B. Hướng dẫn, kiểm tra việc tuân thủ các quy định về giám sát hải quan của người
khai hải quan, doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất
khẩu và các bên có liên quan

c)

C. Cả A và B

55.

Câu 1: Bản chất của thuế hải quan là:

a)

A. Là thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

B. Là thuế gián thu và được coi là công cụ để Chính Phủ điều tiết sản xuất và
tiêu dùng trong nước

c)

C. Là thuế trực thu và được coi là công cụ để Chính Phủ điều tiết sản xuất và tiêu
dùng trong nước

56.

Câu 2: Căn cứ vào phạm vi các tác dụng của thuê, thuế hải quan KHÔNG đƣợc phân
loại thành loại thuế nào sao đây?

a)

A. Thuế tự quản

b)

B. Thuế theo các cam kết quốc tế

c)

C. Thuế để tạo nguồn thu

57.

Câu 3: Trong các nội dung dưới đây, đâu là yêu cầu của việc thu thuế hải quan:

a)

A. CQHQ đảm bảo thu đủ số thuế hải quan trước khi giải phóng hàng - đối với
những hàng hóa phải nộp thuế trước khi giải phóng hàng

b)

B. Kết quả thu nộp thuế chỉ có hiệu lực khi giữa CQHQ và ngân hàng nhà nước đã có
thông tin đối chiếu

c)

C. Thông tin thu nộp thuế không nhất thiết phải thể hiện rõ được số tiền thuế phải
nộp theo từng sắc thuế của từng TKHQ

58.

Câu 4: Tỷ giá giữa Đồng Việt Nam với đồng tiền nước ngoài dùng để xác định trị giá
tính thuế là tỷ giá mua vào được ngân hàng nào niêm yết?

a)

A. Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam

b)

B. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

c)

C.Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

59.

Câu 5: Trong các ý dƣới đây,đâu không phải là khái niệm của kiểm tra tính thuế hải
quan:

a)

A. Kiểm tra tính thuế hải quan nhằm kiểm tra tính thuế hải quan là hoạt động của cơ
quan hải quan nhằm kiểm tra tính chính xác của việc tính toán và thu nộp thuế hải quan
của người khai hải quan theo quy định của pháp luật

b)

B. Kiểm tra việc áp dụng các chế độ, chính sách để có hướng dẫn cụ thể, kịp thời

c)

C. Kiểm tra tính thuế hải quan là hoạt động kiểm tra tính chính xác của việc tính toán
và thu nộp thuế hải quan do cơ quan hải quan và người kinh doanh cùng thực hiện

60.

Câu 6: Trường hợp người khai hải quan không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp
của cơ quan hải quan thì:

a)

A. Được quyền khiếu nại theo quy định của luật khiếu nại

b)

B. Được quyền yêu cầu trung tâm phân tích, phân loại của cơ quan hải quan thực hiện
phân tích phân loại để xác định chính xác số thuế phải nộp

c)

C. Được quyền yêu cầu tổ chức giám định để xác định chính xác số thuế phải nộp

61.

Câu 7: Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp,
nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời gian quy định thì:

a)

A. HH không được thông quan

b)

B. HH đƣợc thông quan khi đƣợc tổ chức tín dụng bảo lãnh về số thuế phải nộp

c)

C. HH được thông quan khi được tổ phải nộp hoặc được áp dụng thời
chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế hạn nộp thuế theo quy định

62.

Câu 8: Việc hoàn thuế có thể được thực hiện bằng mấy cách

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

63.

Câu 9: Đâu là mục đích của việc kiểm tra tính thuế

a)

A. Kiểm tra tính trung thực, chính xác trong khai báo của chủ hàng

b)

B. Kiểm tra việc áp dụng các chế độ, chính sách để có hướng dẫn cụ thể, kịp thời

c)

C. Cả 2 phương án trên

64.

Câu 10: Đâu là không phải đối tượng không chịu thuế:

a)

A. Người khai HQ khai báo hàng hóa, xuất khẩu, nhập khẩu lên tờ khai HQ và chuẩn
bị đầy đủ các chứng từ liên quan. Trên tờ khai HQ vẫn khai báo đầy đủ số lƣợng, mã số
thuế, trị giá nhƣng không phải tính thuế cho hàng hóa

b)

B. Thực hiện kiểm tra tinh thuế đối với lô hàng cơ quan hải quan sẽ làm thủ tục XK.NK
đối chiếu khai báo các chứng từ chứng minh với quy định hiện hành để phê chuẩn việc
không tính thuế hải quan

c)

C. Người khai báo HQ khai báo trên tờ khai HQ và chuẩn bị hồ sơ HQ đầy đủ

65.

Câu 11: Trường hợp ngƣời nộp thuế vừa có số tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền thuế
phát sinh, tiền phạt thì việc thanh toán đƣợc thực hiện theo trình tự nào sau đây:
1- Tiền thuế truy thu
2- Tiền phạt
3- Tiền thuế phát sinh
4- Tiền thuế nợ

a)

A. 4-2-3-1

b)

B. 4-1-3-2

c)

C. 3-2-4-1

66.

Câu 12: Cơ quan nào không được phép xét thẩm quyền miễn thuế:

a)

A. Bộ tài chính

b)

B. Bộ ngoại giao

c)

C. Chi cục hải quan

67.

Câu 13: Phân loại thuế hải quan theo mục đích gồm:

a)

A. Thuế để tạo nguồn thu, thuế để bảo hộ, thuế để trừng phạt

b)

B. Thuế tự quản, thuế theo cam kết quốc tế

c)

C. Thuế thông thường, thuế ưu đãi, thuế ưu đãi đặc biệt

68.

Câu 14: Phân loại thuế hải quan theo nghĩa hẹp bao gồm:

a)

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

b)

Thuế tự quản, thuế theo các cam kết quốc tế

c)

Thuế thông thƣờng, thuế ƣu đãi, thuế ƣu đãi đặc biệt

d)

Luật Hải quan
Luật quản lý thuế

e)

Công ước HS

69.

Câu 16: Đâu là đối tượng không chịu thuế hải quan:

a)

A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các chính
phủ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ của các cá nhân nước ngoài cho
Việt Nam và ngược lại

b)

B. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đã nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu nhưng không
xuất khẩu, nhập khẩu

c)

C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đã nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu nhưng thực tế
xuất khẩu, nhập khẩu ít hơn

70.

Câu 18: Hồ sơ hoàn thuế bao gồm:

a)

A. Văn bản ( công văn) yêu cầu hoàn thuế

b)

B. Chứng từ nộp thuế

c)

C. Văn bản ( công văn) yêu cầu hoàn thuế, Chứng từ nộp thuế và các tài liệu
khác có liên quan đến yêu cầu hoàn thuế

71.

Câu 19: Kiểm tra tính thuế hải quan nhằm mục đích gì

a)

A. Kiểm tra tính trung thực, chính xác trong khai báo của chủ hàng

b)

B. Kiểm tra việc áp dụng chế độ, chính sách để có hướng dẫn cụ thể, kịp thời

c)

C. Cả A và B

72.

Câu 1:Quản lý nhà nƣớc về hải quan đƣợc thể hiênh trên những phƣơng diện cơ
bản nào?

a)

A. Quản lý nhà nước đối với tổ chức và hoạt động của cơ quan Hải quan

b)

B. Quản lý nhà nước đối với các hoạt động xuất khẩu,nhập khẩu, xuất cảnh ,nhập cảnh,
quá cảnh của các tổ chức và cá nhân

c)

C. Cả 2 phương án trên

73.

Câu2:Cơ quan quản lý nhà nước về hải quan bao gồm những cơ quan nào?

a)

A. Quốc hội;Ủy ban thƣờng vụ quốc hội; Chính phủ

b)

B. Bộ Tài chính;Bộ,các cơ quan ngang Bộ; UBND các cấp

c)

C. Quốc hội; Ủy ban thường vụ quốc hội; Chính phủ; Bộ Tài chính; Bộ,các cơ quan
ngang Bộ; UBND các cấp; Cơ quan Hải quan

74.

Câu 3:Trong trƣờng hợp cần thiết,việc xuất khẩu,nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh
mục hàng hóa cấm xuất khẩu,cấm nhập khẩu do cơ quan nào quyết định?

a)

A. Do chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương

b)

B. Do Thủ tướng Chính phủ quyết định

c)

C. Do Bộ Tài nguyên và Môi trường

75.

Câu 4:Theo luật hải quan,kho ngoại quan là khu vực kho ,bãi lưu giữ các hàng hóa
sau:

a)

A. Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu

b)

B. Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào
Việt Nam

c)

A. Cả A và B

76.

Câu 5:Hình thức quản lý nhà nước về hải quan của Bộ Giao thông vận tải?

a)

A. Cấp giấy phép nhập khẩu

b)

B. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

c)

C.Cấp hóa đơn thương mại

77.

Câu 6: Hàng hóa phải kiểm dịch trước khi thông quan bao gồm:

a)

A. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh

b)

B. Kiểm dịch thực vật, động vật, thủy sản

c)

C. Cả A và B

78.

Câu 7: Biện pháp quản lý phòng vệ thương mại nào là biện pháp để đối phó với
hành vi bán sản phẩm với giá thấp nhằm chiếm lĩnh thị trường và tiến tới loại bỏ
dần các đối thủ cạnh tranh:

a)

A. Biện pháp tự vệ

b)

B. Biện pháp chống bán phá giá

c)

C. Biện pháp chống trợ cấp

79.

Câu 1: Đâu không phải là đối tượng kiểm tra hải quan?

a)

A. Các loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

B. Các phương tiện vận tải xuất cảnh nhập cảnh

c)

C. Người xuất cảnh nhập cảnh

80.

Câu 2: Trường hợp đủ căn cứ để xác định người khai hải quan khai không đúng mã
số hàng hóa thì người khai hải quan cần phải:

a)

A. Khai lại từ đầu

b)

B. Khai bổ sung

c)

C. Nộp thuế phạt

81.

Câu 3: HH thuộc diện đƣợc miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm
pháp luật thì:

a)

A. Phải được kiểm tra thực tế

b)

B. Không phải kiểm tra thực tế

c)

C. Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế

82.

Câu 4: Đối tượng kiểm tra sau thông quan là?

a)

A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

B. Đại lý làm thủ tục hải quan

c)

C. Các doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi

d)

D. Tất cả các đáp án trên

83.

Câu 5: Đối tượng kiểm tra sau thông quan là?

a)

A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

B. Đại lý làm thủ tục hải quan

c)

C. Các doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi

d)

D. Tất cả các đáp án trên

84.

Câu 6: Căn cứ vào hình thức khai hải quan, hồ sơ hải quan được chia thành mấy
loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

85.

Câu 7: Chủ thể thực hiện kiểm tra hải quan là:

a)

A. Cơ quan thuế

b)

B. Cơ quan hải quan

c)

Cả 2 phương án

86.

Câu 8: Có bao nhiêu nguyên tắc kiểm tra hải quan:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 4

87.

Câu 1: Trong các đáp án sau đây đâu là mục tiêu giám sát Hải quan. Lựa chọn đáp
án đúng?

a)

A. Giám sát phải đảm bảo là tiền đề cho việc thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra hải
quan, tính thuế và được thực hiện với tất cả các đối tượng

b)

B. GSHQ nhằm ngăn ngừa, phát hiện để xử lý những hành vi vi phạm pháp luật,
che giấu, tàng trữ HH. phương tiện, hoạt động buôn lậu, gian lận thương mại và các
hành vi vi phạm pháp luật liên quan khác

c)

C. GSHQ phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi HH XK, NK; PTVT, XC,
NC, quá cảnh đƣợc đặt trong địa bàn hoạt động của HQ cho đến khi HH, PTVT đƣợc
thông quan

88.

Câu 2: Cho các nguyên tắc cơ bản sau:
a) GSHQ phải được tiến hành một cách công khai, minh bạch
b) GSHQ phải được tiến hành bình đẳng
C) Các quy định liên quan đến hoạt động GS phải đảm bảo tính nhất quán, hợp pháp và theo hướng phù hợp với xu hƣớng hiện đại hóa HQ
d) Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan
e) GSHQ phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi HH XK, NK; PTVT, XC, NC, quá cảnh đƣợc đặt trong địa bàn hoạt động của HQ cho đến khi HH, PTVT được thông quan
f) GSHQ không nhất thiết phải xây dựng trên cơ sở minh bạch, phù hợp với thông lệ quốc tế về GSHQ
g) Hoạt động GSHQ phải tạo thuận lợi cho hoạt động giao lưu thương mại quốc tế và đảm bảo mục đích thực hiện chức năng QL của CQHQ
Đâu là hoạt động giám sát hải quan dựa trên các nguyên tắc cơ bản. Lựa chọn đáp
án đúng?

a)

A. a,b,c,e,g

b)

B. a,c,e,g,d

c)

C. a,b,c,d,f

89.

Câu 3: Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu:

a)

A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan

b)

B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đƣa ra
khỏi địa bàn hoạt động hải quan

c)

C. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giái phóng
hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan

90.

Câu 4: Giám sát hải quan không bao gồm phương thức nào sau đây?

a)

A. Giám sát bằng phương tiện kĩ thuật

b)

B. Giám sát trực tiếp của công chức Hải quan

c)

C. Giám sát bằng chó nghiệp vụ

91.

Câu 5: Hàng hóa quá cảnh chịu sự giám sát hải quan ?

a)

A. Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

b)

B. Từ khi tới đia bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

c)

Từ khi tới cảng đích ghi trên hóa đơn đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

92.

Câu 1: Hàng hoá nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế Hải quan?

a)

A. Hàng
quá cảnh, viện trợ nhân đạo

b)

B. Hàng hoá nhập khẩu

c)

C. Hàng hoá xuất khẩu

93.

Câu 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau: Mục đích của việc kiểm tra
tính thuế là để kiểm tra … trong khai báo của chủ hàng

a)

A. tính trung thực

b)

B. tính trung thực và chính xác

c)

C. tính chính xác

94.

Câu 3: Thuế ưu đãi đặc biệt là thuế Hải quan được phân loại theo căn cứ nào?

a)

A. Căn cứ vào phạm vi các tác dụng của thuế

b)

B. Căn cứ vào cách thức đánh thuế

c)

C. Căn cứ vào mức độ quan hệ ngoại thương giữa các quốc gia

95.

Câu 4: Những cơ quan nào dưới đây có quyền xét miễn thuế hải quan:

a)

A. Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan, Chi cục Hải quan

b)

B. Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan, Chi cục Hải quan

c)

C. Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan

96.

Câu 5: Quy trình kiểm tra tính thuế Hải quan tại cơ quan Hải quan đƣợc tiến hành
ở khâu nào?

a)

A. Trong khi làm thủ tục Hải quan

b)

B. Sau khi đã giải phóng hàng

c)

C. Cả A và B

97.

Câu 6: Quy trình tổ chức thu nộp thuế được tổ chức và vận hành bởi bao nhiêu cơ
quan?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

98.

Câu 7: Ở Việt Nam, thuế Hải quan được điều chỉnh bởi văn bản pháp luật nào?

a)

A. Luật Quản lý thuế

b)

B. Luật nội dung và Luật thủ tục

c)

C. Luật Hải quan

99.

Câu 1: Quản lý nhà nước về hải quan là:

a)

A. Sự quản lý của nhà nước đối với tổ chức, hoạt động, của cơ quan hải quan và các
hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

b)

B. Sự quản lý của nhà nước đối với tổ chức, hoạt động, của cơ quan hải quan và các
hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của các tổ chức và cá
nhân nhằm hướng các hoạt động đó phát triển theo những mục tiêu định hướng khác
nhau

c)

C. sự quản lý của nhà nước đối với tổ chức, hoạt động, của cơ quan hải quan và
các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của các tổ
chức và cá nhân nhằm hướng các hoạt động đó phát triển theo những mục tiêu định
hướng nhất định

100.

Câu 2: Đâu KHÔNG phải là vai trò của quản lý Nhà nước về hải quan:

a)

A. Đảm bảo sự minh bạch, công khai, tăng cường cho hoạt động thu thuế hải quan
của Nhà nước

b)

B. Đảm bảo sự phát triển không lành mạnh của hoạt động thương mại và của
nền kinh tế

c)

C. Đảm bảo thúc đẩy sự phát triển của ngành hải quan trong xu thế hội nhập quốc tế

101.

Câu 3: Bộ quản lý chuyên ngành là cơ quan quản lý nhà nƣớc ở Trung ƣơng,trực
thuộc chính phủ,thực hiện chức năng quản lý nhà nƣớc về kinh tế đối với……….
nhất định

a)

A. một ngành

b)

B. một ngành hoặc một lĩnh vực

c)

C. các lĩnh vực

102.

Câu 4: Nguyên tắc nào áp dụng trong thủ hải quan của danh mục hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm nhập khẩu:

a)

A. Chỉ làm thủ tục xuất khẩu nhập khẩu đối với hàng hóa thuộc Danh mục cấm
xuất khẩu , cấm nhập khẩu khi có văn bản quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

B. Căn cứ giấy phép nhập khẩu để áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu

c)

C. Các mặt hàng thuộc danh mục cấm xuất khẩu nhập khẩu không có giấy phép của
Nhà nước thì áp dụng mức thuế ngoài hạn ngạch thuế quan

103.

Câu 5: Chính sách quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam KHÔNG bao
gồm danh mục nào:

a)

A. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, nhập khẩu

b)

B. Danh mục hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan

c)

C. Danh mục hàng hóa phải kiểm tra số lượng

104.

Câu 6: Hình thức quản lý nhà nước về hải quan bao KHÔNG bao gồm:

a)

A. Các biện pháp quản lý phòng vệ thương mại

b)

B. Các biện pháp quản lý bằng hàng rào kỹ thuật

c)

C. Quản lý bằng các biện pháp hành chính đối với diện hàng hóa trong nước

105.

Câu 7: Trong các hình thức:
a) Cấp giấy phép xuất nhập khẩu
b) Ban hành danh mục xuất khẩu có điều kiện
c) Công bố điều kiện và hướng dẫn thủ tục xuất khẩu
d) Thực hiện theo quy định của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá đối với mặt hàng thuốc lá
Các hình thức quản lý dựa trên đặc tính của hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu thuộc

diện quản lý của Bộ Công thương là những hình thức nào:

a)

A. a,b,c

b)

B. a,b,d

c)

C. Cả 4 hình thức trên

106.

Câu 1: Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỉ lệ % được thực hiện theo 2 mức chủ yếu
hiện nay là:

a)

A. 3% và 5%

b)

B. 5% và 10%

c)

C. 10% và 15%

107.

Câu 2: Kiểm tra xác suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng trong
trường hợp nào sau đây?

a)

A. Hàng hóa xác định có khả năng vi phạm pháp luật hải quan qua kết quả phân tích
thông tin của cơ quan hải quan

b)

B. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên đặc biệt

c)

C. Hàng hóa của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan

108.

Câu 3: Ngƣời khai hải quan bao gồm:

a)

A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước
ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì phải thực hiện thủ tục hải quan thông qua đại lý
làm thủ tục hải quan

b)

B. Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
hoặc người được chủ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh ủy quyền đại lý
hải quan

c)

C. Cả 3 câu trên đều đúng

109.

Câu 4: Người khai hải quan có quyền:

a)

A. Được cơ quan hải quan cung cấp thông tin liên quan đến việc khai hải quan đối với
hàng hóa, phương tiện vận tải, hướng dẫn làm thủ tục hải quan, phổ biến pháp luật về hải quan

b)

B. Yêu cầu cơ quan hải quan xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan đối với hàng
hóa khi đã cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin cho cơ quan hải quan

c)

C. Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước
khi khai hải quan để bảo đảm việc khai hải quan được chính xác

d)

D. Cả 3 trường hợp trên

110.

Câu 5: Việc kiểm tra thực tế hàng hóa phải

a)

A. Có mặt của người khai hải quan

b)

B. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng kí tờ khai
hải quan

c)

C. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai
hải quan và hàng hóa đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm
tra vắng mặt của Luật Hải quan

111.

Câu 6: Tính chất cơ bản của thủ tục hải quan là gì?

a)

A. Tính hành chính bắt buộc, tính trình tự và liên tục, tính thống nhất

b)

B. Tính công khai minh bạch và quốc tế hóa

c)

C. Cả 3 phương án trên

112.

Câu 7: Có bao nhiêu nguyên tắc thực hiện thủ tục hải quan?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

113.

Câu 8: Thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan
theo quy định nào sau đây:

a)

A. Ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của
Luật hải quan

b)

B. Sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải
quan

c)

C. Ngay sau khi có yêu cần của ngƣời khai hải quan

114.

Câu 1. Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu

a)

A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan

b)

B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa
và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan

c)

C. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra
khỏi địa bàn hoạt động hải quan

115.

Câu 2: Hàng hóa quá cảnh chịu sự giám sát hải quan

a)

A. Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

b)

B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

c)

C. Từ khi tới cảng đích ghi trên vận đơn đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

116.

Câu 3: Trường hợp đăng ký tờ khai hải quan một lần:

a)

A. Người khai hải quan thường xuyên xuất khẩu, nhập khẩu đối với mặt hàng nhất định,
trong một thời gian nhất định của cùng một hợp đồng mua bán hàng hóa với cùng một
người mua, người bán

b)

B. Hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu qua cùng cửa khẩu

c)

C. Tờ khai hải quan một lần có hiệu lực trong thời hạn không quá 01 năm

d)

D. Cả 3 câu trên

117.

Câu 4: Thời gian giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải Việt Nam nhập cảnh

a)

A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan

b)

B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi toàn bộ hàng hóa nhập khẩu chuyên
chở trên phương tiện vận tải được dỡ hết khỏi phương tiện để làm thủ tục nhập khẩu

c)

C. Khi chưa tới địa bàn hoạt động hải quan

118.

Câu 5: Giám sát hải quan không bao gồm phương thức giám sát nào sau đây:

a)

A. Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật

b)

B. Giám sát trực tiếp của công chức hải quan

c)

C. Giám sát bằng chó nghiệp vụ

119.

Câu 1:Thời hạn nộp thuế:
Trường hợp đã được tổ chức tín dụng bảo lãnh nhưng hết thời hạn bảo lãnh mà
người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp thì tổ chức bảo lãnh có trách nhiệm
nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

120.

Câu 2: Thuế suất thuế nhập khẩu là:

a)

A. Thuế suất lũy tiến

b)

B. Thuế suất ưu đãi

c)

C. Cả A, B đều sai

121.

Câu 3: Tỷ giá hối đoái dùng để tính thuế nhập khẩu theo quy định đc xác định vào
thời điểm:

a)

A. Đơn vị nhập khẩu ký hợp đồng với đơn vị xuất khẩu

b)

B. Hàng hóa đến cửa khẩu nhập
đầu tiên của Việt Nam

c)

C. Đơn vị nhập khẩu đăng kí tờ khai hả quan với cơ quan hải quan

122.

Câu 4: Thuế nhập khẩu của Việt Nam hiện nay có bao nhiêu phương pháp tính thuế

a)

A. 6

b)

B. 4

c)

C. 2

123.

Câu 5: Có mấy căn cứ để phân loại thuế hải quan

a)

A. 7

b)

B. 4

c)

C. 5

124.

Câu 6: Công ty thương mại nhập khẩu xe Ô tô 4 chỗ nguyên chiếc thì phải tính thuế
theo trình tự sau:

a)

A. Thuế nhập khẩu, Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế GTGT

b)

B. Thuế nhập khẩu, thuế GTGT

c)

C. Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB