wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 8 HKI

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình máy tính là gì?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Là một chương trình trò chơi

b)

Là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

c)

Là chương trình ca múa nhạc

d)

Là 1 câu lệnh

2.

Tại sao cần viết chương trình?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Vì chương trình rất đơn giản để viết

b)

Vì người lập trình game rất thích viết game

c)

Vì viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính đơn giản và hiệu quả hơn

d)

Vì viết chương trình có thể tạo ra Facebook và Zalo

3.

Các câu lệnh trong chương trình được thực hiện theo thứ tự như thế nào?

a)

Không phân biệt thứ tự trước sau, câu nào trước cũng được

b)

Mỗi máy tính sẽ thực hiện khác nhau

c)

Thực hiện từ lệnh cuối cùng cho đến lệnh đầu tiên

d)

Máy tính sẽ thực hiện các lệnh trong chương trình một cách tuần tự, từ lệnh đầu tiên đến lệnh cuối cùng.

4.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Là ngôn ngữ tự nhiên

b)

Là ngôn ngữ máy tính có thể hiểu được trực tiếp

c)

Là ngôn ngữ tiếng Việt

d)

Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

5.

Việc tạo ra chương trình máy tính gồm 2 bước nào?

a)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ tự nhiên

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy tính hiểu được

b)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ tự nhiên để máy tính hiểu được

c)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy tính hiểu được

d)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ lập trình để máy tính hiểu được

6.

Cấu trúc chung của một chương trình gồm những phần nào?

a)

Phần khai báo, phần thân

b)

Phần tiêu đề, phần thân

c)

Phần mở bài, phần thân bài, phần kết bài

d)

Phần thân

7.

Trong Pascal, tên nào đúng?

a)

DenVau

b)

Tieu Chien

c)

B.T.S

d)

apple@gmail.com

8.

Chương trình được viết bằng một ngôn ngữ được gọi là?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Ngôn ngữ khác

9.

Quá trình chuyển đổi từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy được thông qua ...................

a)

chương trình

b)

dãy bit

c)

trình biên dịch

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

10.

Ngôn ngữ lập trình dùng để làm gì?

a)

Dịch chương trình

b)

Viết chương trình

c)

Chuyển đổi chương trình

d)

Biên dịch chương trình

11.

Máy tính thực hiện các lệnh có trong chương trình một cách

a)

ngẫu nhiên

b)

tuần tự

c)

dễ làm trước

d)

khó bỏ qua

12.

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ tiếng anh

d)

Ngôn ngữ ngoài hành tinh

13.

Chương trình dùng để dịch chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy là

a)

chương trình trò chơi

b)

chương trình dịch

c)

chương trình ứng dụng

d)

chương trình diệt virus

14.

Phần mềm nào sau đây không phải là ngôn ngữ lập trình?

a)

Word

b)

Pascal

c)

C/C++

d)

Java

15.

Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là:

a)

là những từ dành riêng

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định

c)

cho những mục đích sử dụng nhất định

d)

A và B

16.

Cách đặt tên nào sau đây không đúng ?

a)

Tugiac

b)

CHUNHAT

c)

End

d)

a_b_c

17.

Cấu trúc chung của một chương trình PASCAL gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi đặt tên phải tuân thủ theo các quy tắc đó là:

a)

Tên các đại lượng khác nhau phải khác nhau, ngắn gọn, dẽ nhớ, dễ hiểu

b)

Tên không trùng với từ khóa

c)

Không chứa kí tự trống, không bắt đầu bằng số

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Trong các tên sau , tên nào là tên hợp lệ trong Pascal?

a)

a

b)

Tam giac

c)

8a

d)

end

20.

Cấu trúc chung của chương trình gồm các phần, đó là:

a)

Phần khai báo và phần kết

b)

Phần khai báo và phần thân chương trình

c)

Phần mở đầu, phần thân

d)

Phần khai báo, phần thân và phần kết

21.

Để dịch chương trình máy tính, sau khi soạn thảo ta nhấn tổ hợp phím Alt + F9, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Để chạy chương trình sau khi hoàn thiện, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Từ khóa Program dùng để khai báo gì trong chương trình?

a)

Tên chương trình

b)

Tên công cụ

c)

Tên đại lượng

d)

Tên biến

24.

Chọn 1 câu trả lời đúng nhất. Các từ khóa của NNLT Pascal đó là:

a)

Program

b)

Uses

c)

Begin và End

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Để chạy chương trình sau khi hoàn thiện, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Lệnh Writeln dùng làm gì?

a)

Khai báo tên chương trình

b)

Khai báo tên công cụ sử dụng trong chương trình

c)

In ra màn hình

d)

Thông báo điểm bắt đầu

27.

Tên chương trình do ai đặt?

a)

học sinh

b)

sinh viên

c)

người lập trình

d)

A và B

28.

Trong Pascal, khi đã khai báo thư viện "crt" thì câu lệnh "clrscr" dùng để làm gì?

a)

Xóa màn hình kết quả

b)

In thông tin ra màn hình

c)

Đưa con trỏ xuống dòng

d)

Nhập thông tin trên màn hình kết quả

29.

Trong Pascal, mở cửa sổ mới để soạn thảo chương trình ta chọn:

a)

File--> Open

b)

File--> New

c)

File--> Save

d)

File--> Exit

30.

Trong Pascal, để lưu tệp tin đang soạn thảo ta chọn:

a)

File--> Open

b)

File--> New

c)

File--> Save

d)

File--> Exit

31.

Cho biết kết quả của phép toán:

12 div 5=?

(a)  

32.

Cho biết kết quả của phép toán:

12 mod 5=?

(a)  

33.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

34.

Muốn in giá trị   b2b^2  ra màn hình ta dùng lệnh:

a)

write(b*b);

b)

write(b^2);

c)

readln(b*b);

d)

readln(b^2);

35.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng lệnh

a)

Readln

b)

writeln

c)

delay

d)

clrscr

36.

  [a(b2+c)] + 2a\left[a^{ }\left(b^2+c\right)\right]\ +\ 2a

 Chuyển biểu thức trên từ toán sang Pascal ta viết như sau

a)

[a*(b*b+c]+2*a

b)

(a*(b*b+c)+2*a

c)

[a.(b.b+c]+2.a

d)

(a.(b.b+c)+2.a

37.

Cho biết kết quả của phép so sánh sau đây đúng hay sai?

7+5>=11

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn các kiểu dữ liệu trong Pascal

a)

Char

b)

String

c)

Integer

d)

Real

e)

Begin

39.

Cho biết trong Pascal, phép toán nào chỉ thực hiện được trên kiểu dữ liệu Số nguyên

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

e)

div, mod

40.

Cho biết phép so sánh "khác" trong Pascal có ký hiệu như thế nào?

a)

=!

b)

<>

c)

\ne  

d)

\approx\approx  

41.

Kết quả của phép so sánh 15 - 8 >= 3 là

a)

Đúng

b)

Sai

42.

(15 div 3 )+ (6 mod 4)

(a)  

43.

15 mod 3 =

(a)  

44.

Biểu thức 1xa5(b+2)\frac{1}{x}-\frac{a}{5}\left(b+2\right) được chuyển đổi sang kí kiệu trong Pascal có dạng:

a)

1/x - a/5 (b+2)

b)

1/x - a/5 * (b+2)

c)

1/x - a/5 * b + 2

d)

1:x - a:5 * (b+2)

45.

Biểu thức (a+b) * (a+b) - x/y được chuyển đổi sang biểu thức toán học có dạng

a)

(a+b)2xy\left(a+b\right)^2-\frac{x}{y}

b)

a2+b2xya^2+b^2-\frac{x}{y}

c)

(a+b).(a+b)xy\left(a+b\right).\left(a+b\right)-\frac{x}{y}

d)

(a+b)2x : y\left(a+b\right)^2-x\ :\ y

46.

Lệnh readln; có tác dụng:

a)

Tạm ngưng chương trình trong 2 giây

b)

Chương trình tạm ngưng chờ người dùng nhấn phím Enter

c)

Không có tác dụng nào

d)

Nhập dữ liệu

47.

Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của các phép chia hai số nguyên 14 và 5. Hãy chọn kết quả đúng

a)

14/5=2; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;

b)

14/5=2.8; 14 div 5=2; 14 mod 5=4;

c)

14/5=2.8; 14 div 5=4; 14 mod 5=2

d)

14/5=3; 14 div 5=2; 14 mod 5=4

48.

Các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây thì phép toán nào đúng

a)

{3*a + [ 4*c – 7*(a +2*c)] -5*b}

b)

a*x*x – b*x + 7a : 5

c)

(10*a + 2*b) / (a*b)

d)

- b: (2*a*c)

49.

Cho biết kết quả của phép toán:

12 div 5=?

(a)  

50.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

51.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng lệnh

a)

Readln

b)

writeln

c)

delay

d)

clrscr

52.

  [a(b2+c)] + 2a\left[a^{ }\left(b^2+c\right)\right]\ +\ 2a

 Chuyển biểu thức trên từ toán sang Pascal ta viết như sau

a)

[a*(b*b+c]+2*a

b)

a*(b*b+c)+2*a

c)

[a.(b.b+c]+2.a

d)

(a.(b.b+c)+2.a

53.

Cho biết trong Pascal, phép toán nào chỉ thực hiện được trên kiểu dữ liệu Số nguyên

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

e)

div, mod

54.

Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2; 0.3; 10.99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng nhất?

a)

Var X,Y: byte;

b)

Var X, Y: real;

c)

Var X: real; Y: byte;

d)

Var X: byte; Y: real;

55.

Từ khóa khai báo biến là gì?

a)

var

b)

const

c)

read

d)

write

56.

Từ khóa khai báo hằng là gì?

a)

var

b)

const

c)

read

d)

write

57.

Công thức khai báo biến đúng là gì?

a)

var <tên biến> = <giá trị> ;

b)

var <tên biến> : =<kiểu dữ liệu> ;

c)

var <tên biến> = <kiểu dữ liệu> ;

d)

var <tên biến> : <kiểu dữ liệu> ;

58.

Công thức khai báo hằng đúng là gì?

a)

const <tên biến> = <giá trị> ;

b)

const <tên hằng> : <giá trị> ;

c)

const <tên hằng> = <giá trị> ;

d)

const <tên biến> : <kiểu dữ liệu> ;

59.

Khai báo hai biến a, b thuộc kiểu dữ liệu số nguyên ta dùng lệnh:

a)

const a,b : real;

b)

var a,b : integer;

c)

var a = integer; b = integer;

d)

const a, b = integer;

60.

Cho a là số nguyên, b có giá trị là 5. Loại khai báo nào bên dưới là chính xác

a)

var a = 5; const b: integer;

b)

var a : integer; b = 5;

c)

var a : integer; const b = 5;

d)

var a, b : integer; const a, b = 5;

61.

Cho biến a có kiểu dữ liệu số thực, biến b có kiểu dữ liệu xâu kí tự. Loại khai báo nào bên dưới là chính xác?

a)

var a : integer; b : string;

b)

var a : real; b : string;

c)

var a, b : integer;

d)

var a: string; b:real;

62.

Câu lệnh bên dưới có kết quả bao nhiêu?

writeln(12*2 - 4);

a)

10

b)

15

c)

20

d)

24

63.

Câu lệnh bên dưới có kết quả bao nhiêu?

writeln('12*2 - 4');

a)

20

b)

24

c)

12*2 - 4

d)

4 - 12*2

64.

Câu lệnh bên dưới có kết quả là gì?

writeln('xin chao cac ban');

a)

'xin chao cac ban'

b)

xin chao cac ban

c)

bao loi

d)

16

65.

Tìm điểm sai trong khai báo hằng sau:

Const Max :=2010;

a)

A. Thừa dấu bằng

b)

B. Tên hằng không được nhỏ hơn 4 kí tự

c)

C. Từ khóa khai báo hằng sai

d)

D.Thừa dấu hai chấm

66.

Khai báo nào sau đây đúng?

a)

A. Var x, y: Integer;

b)

B. Var x, y=Integer;

c)

C. Var x, y of Integer;

d)

D. Var x, y := Integer;

67.

Để khai báo biến x thuộc kiểu xâu kí tự ta khai báo:

a)

A. Var x: String;

b)

B. Var x: Integer;

c)

C. Var x: Char;

d)

D. Var x: Real;

68.

Khai báo sau có ý nghĩa gì?

Var a: Real; b: Char;

a)

A. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

b)

B. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự

c)

C. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

d)

D. Các câu trên đều sai

69.

Biến là:

a)

A. Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

B. Là đại lượng có giá trị luôn thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

C. Là đại lượng dùng để tính toán

d)

D. Là đại lượng dùng để khai báo tên chương trình

70.

Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình được gọi là:

a)

A. Tên

b)

B. Từ khóa

c)

C. Biến

d)

D. Hằng

71.

Việc khai báo biến bao gồm:

a)

Khai báo tên biến và khai báo kiểu dữ liệu của biến.

b)

Khai báo tên biến

c)

Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

d)

Khai báo thư viện.

72.

Thao tác có thể thực hiện được với biến là:

a)

Gán giá trị cho biến

b)

Tính toán với các biến

c)

Gán giá trị cho biến và tính toán với các giá trị của biến

73.

Hằng là đại lượng:

a)

Có giá trị thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

b)

Có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

74.

Hằng và biến giống nhau:

a)

Đều phải khai báo trước khi sử dụng và dùng để lưu trữ dữ liệu.

b)

Có giá trị thay đổi trong khi thực hiện chương trình.

c)

Có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

d)

D

75.

Bài toán là gì?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Bài toán là bài toán trong môn Toán

b)

Bài toán là bài toán trong môn Lý

c)

Bài toán là bài toán trong môn Hóa

d)

Bài toán là một công việc hay nhiệm vụ cần phải giải quyết

76.

Xác định bài toán là:

a)

Viết thuật toán của bài toán

b)

Tìm INPUT và OUTPUT

c)

Viết chương trình

d)

Mô tả thuật toán

77.

Thuật ngữ “INPUT” trong Quá trình giải bài toán trên máy tính nghĩa là:

a)

Các điều kiện cho trước

b)

Kết quả cần tìm

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

78.

Thuật ngữ “OUTPUT” trong Quá trình giải bài toán trên máy tính nghĩa là:

a)

Các điều kiện cho trước

b)

Kết quả cần tìm

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

79.

Xác định INPUT của bài toán sau: "Cho biết độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang. Tính độ dài đường trung bình hình thang đó".

a)

Độ dài đáy lớn

b)

Độ dài đáy bé

c)

Độ dài đường trung bình

d)

Độ dài đáy lớn, đáy bé

80.

Thuật toán là gì:

a)

Thuật toán là các điều kiện cho trước

b)

Thuật toán là các kết quả cần tìm

c)

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán

d)

Thuật toán là viết chương trình

81.

Câu nào sau đây sai khi nói về thuật toán

a)

Mỗi bài toán có thể có nhiều thuật toán

b)

Mỗi thuật toán chỉ dùng để giải 1 bài toán cụ thể

c)

Mỗi thuật toán có thể dùng để giải nhiều bài toán

d)

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán

82.

Quá trình giải toán trên máy tính gồm các bước:

a)

Mô tả thuật toán và viết chương trình

b)

Xác định bài toán, Mô tả thuật toán và viết chương trình

c)

Xác định bài toán và viết chương trình

d)

Viết chương trình, xác định bài toán

83.

Cho thuật toán:

B1: Lập công thức: Diện tích <- chiều dài x chiều rộng

B2: In ra diện tích và kết thúc thuật toán

Thuật toán trên dùng để giải bài toán nào sau đây?

a)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

b)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

c)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính đường chéo của hình chữ nhật.

d)

Cho độ dài cạnh hình vuông. Tính diện tích hình vuông đó.

84.

Trong chương trình giải bài toán a.x + b = 0 (a khác 0). Output của bài toán là gì?

a)

Output: Số thực a,b

b)

Output: Số thực x thoả mãn ax+b = 0

c)

Output: Số nguyên x

d)

Output: Không có số thực x nào thoả mãn

85.

Trong bài toán: Tính tổng của N số nguyên được nhập vào từ bàn phím. Em hãy xác định input của bài toán.

a)

Input: Số nguyên N, a1, a2, ... , aNN,\ a_1,\ a_2,\ ...\ ,\ a_N  

b)

Input: Số nguyên N

c)

Input: Số nguyên a1, a2, ...., aNa_1,\ a_2,\ ....,\ a_N  

d)

Input: Số nguyên S

86.

Cấu trúc câu nào đúng để diễn tả cho máy tính nhận biết giá trị a khác 0 trước khi thực hiện tính nghiệm của phương trình ax + b = 0.

a)

Nếu a > 0 thì tính nghiệm x

b)

Nếu a< 0 thì tính nghiệm x

c)

Nếu a = 0 thì tình nghiệm x

d)

Nếu Not(a=0) thì tính nghiệm x

87.

Hoàn thiện phát biểu sau bằng 2 từ:

Để biểu diễn một thuật toán, có hai cách để biểu diễn đó là: biểu diễn bằng liệt kê từng bước và biểu diễn bằng ... khối

(a)  

88.

Trong hình bên, em hãy kể tên thao tác vào/ra dữ liệu

a)

Nhập a,b

b)

Thông báo x1, x2

c)

Kiểm tra a,b thoả mãn điều kiện đề bài

d)

Tính x1, x2

89.

Quá trình giải bài toán trên máy tính chia làm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Hãy chỉ ra OUTPUT của bài toán sau:

Tính tổng các số chẵn của các số tự nhiên từ 1 đến 100

a)

Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên 1, 2,…, 100

b)

Giá trị của tổng của các số chẵn 2+4+6+…+100

c)

100 số tự nhiên chẵn cho trước

d)

Giá trị tổng của 100 số tự nhiên 1+2+3+….+100

91.

Hãy sắp xếp các công việc sau theo một trình tự hợp lí mà Lan cần thực hiện khi giúp mẹ luộc rau:

a)

B1. Rửa rau, đổ nước vào nồi và đun nước sôi

B2. Nhặt rau, vớt rau ra đĩa

B3. Cho rau vào nồi, đun sôi tới khi rau chín.

b)

B1. Đổ nước vào nồi và đun nước sôi

B2. Nhặt rau, rửa rau

B3. Cho rau vào nồi, đun sôi tới khi rau chín

B4. Vớt rau ra đĩa

c)

B1. Nhặt rau, rửa rau

B2. Đổ nước vào nồi và đun nước sôi

B3. Cho rau vào nồi, đun sôi tới khi rau chín

B4. Vớt rau ra đĩa

d)

B1. Nhặt rau, đổ nước vào nồi và đun nước sôi

B2. Rửa rau, cho rau vào nồi, đun sôi tới khi rau chín

B3. Vớt rau ra đĩa

92.

Trong chương trình giải bài toán a.x + b = 0 (a khác 0). Output của bài toán là gì?

a)

Output: Số thực a,b

b)

Output: vô số nghiệm

c)

Output: x=-b/a

d)

Output: Không có số thực x nào thoả mãn

93.

x:=5;

if x >= 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

94.

x:=5;

if x > 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

95.

x:=5;

if x < 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

96.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

97.

x:=5; y:=7;

if (x mod y <> 0) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

98.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) and (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

99.

x:=5; y:=7;

if (x mod y <> 0) and (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

100.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) or (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

101.

a:= 18;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

102.

a:= 19;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

103.

a:=7; b:=12;

if a>b then writeln(a) else writeln(b);

a)

7

b)

12

c)

a

d)

b

104.

a:=3; b:=8; c:=7; d:=4;

if (a>b) and (a>c) and (a>d) then writeln(a);

if (b>a) and (b>c) and (b>d) then writeln(b);

if (c>a) and (c>b) and (c>d) then writeln(c);

if (d>a) and (d>b) and (d>c) then writeln(d);

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

105.

a:=3; b:=4; c:=5;

if (a=b) and (b=c) then writeln('tam giac deu');

a)

tam giac deu

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Kết thúc chương trình

106.

a:=3; b:=4; c:=5;

if (a*a=b*b+c*c) then writeln('tam giac vuong');

if (b*b=a*a+c*c) then writeln('tam giac vuong');

if (c*c=a*a+b*b) then writeln('tam giac vuong');

a)

tam giac vuong

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Kết thúc chương trình

107.

Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?

a)

if a := 1 then a := a + 1;

b)

if a > b else write(a);

c)

if (a mod 2) = 0 then write('So khong hop le');

d)

if x = y; then writeln(y);

108.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

109.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

(Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

110.

Ta có 2 lệnh sau:

x:= 8; if x>5 then x := x +1;

Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

111.

Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng?

a)

If x:= 5 then a = b;

b)

If x > 4; then a:= b;

c)

If x > 4 then a:=b; m:=n;

d)

If x > 4 then a:=b; else m:=n;

112.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If (a>b) then Max:=a; If (b>a) then Max:=b;

c)

Max:=b; If a>Max then Max:=a;

d)

Tất cả đều đúng.

113.

If ... Then ... Else là:

a)

Vòng lặp xác định

b)

Vòng lặp không xác định

c)

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu

d)

Câu lệnh điều kiện dạng đủ

114.

IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

5

c)

8

d)

3

115.

Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

If x : = a + b then x : = x + 1;

b)

If a > b then max = a;

c)

If a > b then max : = a ; else max : = b;

d)

If 5 = 6 then x : = 100;

116.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Cú pháp của Câu lệnh điều kiện dạng thiếu là:

a)

If <điều kiện> then <câu lệnh>;

b)

If <điều kiện>; then <câu lệnh>;

c)

If <điều kiện> then; <câu lệnh>;

d)

If <câu lệnh> then <điều kiện>;

118.

Cú pháp của Câu lệnh điều kiện dạng đủ là:

a)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;

b)

If <điều kiện>; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else; <câu lệnh 2>;

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

119.

Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?

a)

if a := 1 then a := a + 1;

b)

if a > b else write(a);

c)

if (a mod 2) = 0 then write('So khong hop le');

d)

if x = y; then writeln(y);

120.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3) = 0 then X:=X+2;

( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

9

c)

7

d)

11

121.

Ta có 2 lệnh sau:

x:= 8;

if x>5 then x:= x +1;

Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

8

d)

6

122.

Các câu lệnh Pascal nào sau đây viết đúng?

a)

If x:= 5 then a = b;

b)

If x > 4 then a:= b;

c)

If x > 4 then a:=b; m:=n;

d)

If x > 4 then a:=b else m:=n;