WorksheetsTRIET 3
Total questions: 130
Worksheet time: 33hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 261: Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất?
a)
A.Sự phong phú của đối tượng lao động
b)
B.Các tổ chức tôn giáo
c)
C.Các tổ chức xã hội
d)
D.Trình độ của lực lượng sản xuất
2.
Câu 262: Sự biến đổi có tính chất cách mạng của kiến trúc thượng tầng là do sự thay đổi của:
a)
A.Quan hệ sản xuất thống trị
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Quan hệ sản xuất trung gian
d)
D.Chính quyền nhà nước
3.
Câu 263: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù cơ sở hạ tầng là đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?
a)
A.Chính trị
b)
B.Văn hóa
c)
C.Kinh tế
d)
D.Giáo dục
4.
Câu 264: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phạm trù kiến trúc thượng tầng đề cập đến lĩnh vực nào sau đây của xã hội?
a)
A.Chính trị
b)
B.Tiêu dùng
c)
C.Kinh tế
d)
D.Sản xuất
5.
Câu 265: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa nào sau đây dẫn đến sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội?
a)
A.Ý muốn của thượng đế
b)
B.Sự phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Sự phát triển của quan hệ sản xuất
d)
D.Ý muốn chủ quan của con người
6.
Câu 266: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong kiến trúc thượng tầng của một xã hội có giai cấp, yếu tố nào sau đây tác động mạnh mẽ và trực tiếp tới cơ sở hạ tầng?
a)
A.Nhà nước
b)
B.Gia đình
c)
C.Khoa học
d)
D.Tôn giáo
7.
Câu 267: Khuynh hướng không ngừng biến đổi, phát triển của sản xuất bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển của:
a)
A.Kiến trúc thượng tầng
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Lực lượng sản xuất
8.
Câu 268: Sự tác động tích cực trở lại của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội là thể hiện tính chất nào sau đây của ý thức xã hội?
a)
A.Hướng định của ý thức xã hội
b)
B.Vượt trước của ý thức xã hội
c)
C.Phụ thuộc của ý thức xã hội
d)
D.Độc lập tương đối của ý thức xã hội
9.
Câu 269: Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội cũng có tính độc lập tương đối của nó là quan điểm của:
a)
A.Chủ nghĩa duy vật
b)
B.Chủ nghĩa duy tâm
c)
C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
D.Chủ nghĩa duy vật lịch sử
10.
Câu 270: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào sau đây quyết định đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?
a)
A.Phân phối sản phẩm lao động xã hội
b)
B.Tổ chức, quản lý sản xuất
c)
C.Quan hệ của các yếu tố kỹ thuật, công nghệ
d)
D.Sở hữu tư liệu sản xuất
11.
Câu 271: Hoạt động nào sau đây giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?
a)
A.Sản xuất vật chất
b)
B.Sản xuất ra bản thân con người
c)
C.Sản xuất khoa học, công nghệ
d)
D.Sản xuất tinh thần
12.
Câu 272: Phạm trù nào sau đây chỉ cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người?
a)
A.Phương thức trao đổi
b)
B.Phương thức tiêu dùng
c)
C.Phương thức sản xuất
d)
D.Phương thức phân phối
13.
Câu 273: Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất quyết định sự biến đổi của lực lượng sản xuất?
a)
A.Công cụ lao động
b)
B.Tư liệu lao động
c)
C.Phương tiện lao động
d)
D.Đối tượng lao động
14.
Câu 274: Quan hệ nào sau đây là quan hệ xuất phát, cơ bản, đặc trưng cho quan hệ sản xuất?
a)
A.Sở hữu về tư liệu sản xuất
b)
B.Phân phối sản phẩm
c)
C.Hợp tác sản xuất
d)
D.Tổ chức, quản lý sản xuất
15.
Câu 275: Quan hệ sản xuất là “hình thái phát triển” của lực lượng sản xuất.Điều đó có nghĩalà quan hệ sản xuất:
a)
A.Phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B.Lạc hậu với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D.Không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
16.
Câu 276: Khi quan hệ sản xuất trở thành “xiềng xích” và kìm hãm lực lượng sản xuất phát triển, điều đó có nghĩa là quan hệ sản xuất:
a)
A.Không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B.Tiến bộ hơn so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
C.Vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
D.Phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
17.
Câu 277: Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?
a)
A.Triết học
b)
B.Tôn giáo
c)
C.Nghệ thuật
d)
D.Chính trị
18.
Câu 278: Yếu tố nào sau đây trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ gián tiếp với cơ sở hạ tầng?
a)
A.Nghệ thuật
b)
B.Pháp luật
c)
C.Nhà nước
d)
D.Chính trị
19.
Câu 279: Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp , yếu tố có quyền lực mạnh nhất là:
a)
A.Nhà nước
b)
B.Tôn giáo
c)
C.Nghệ thuật
d)
D.Đạo đức
20.
Câu 280: Xét đến cùng, nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đối với kiến trúc thượng tầng?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Pháp luật
c)
C.Chính trị
d)
D.Kinh tế
21.
Câu 281: Quá trình đổi mới ở Việt Nam dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
A.Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị
b)
B.Kết hợp đúng đắn trong đổi mới các quan hệ xã hội
c)
C.Đổi mới chính trị trước, đổi mới kinh tế sau
d)
D.Đổi mới kinh tế trước, đổi mới chính trị sau
22.
Câu 282: Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:
a)
A.Đất đai
b)
B.Máy móc cơ khí
c)
C.Xí nghiệp, nhà xưởng
d)
D.Hầm mỏ
23.
Câu 283: Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp là khi:
a)
A.Khoa học thúc đẩy sản xuất
b)
B.Tri thức khoa học kết tinh vào các yếu tố của lực lượng sản xuất
c)
C.Làm cho lực lượng sản xuất năng động
d)
D.Khoa học điều tiết sản xuất
24.
Câu 284: Khi công nghệ cao, công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất là đặc trưng của nền kinh tế nào sau đây?
a)
A.Kinh tế tri thức
b)
B.Kinh tế trí tuệ
c)
C.Kinh tế thị trường khoa học
d)
D.Kinh tế số
25.
Câu 285: Vận dụng chủ nghĩa duy vật lịch sử vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, Đảng ta xác định:
a)
A.Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp
b)
B.Tập trung nguồn lực xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
c)
C.Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất mới phù hợp
d)
D.Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp
26.
Câu 286: Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ
b)
B.Phong kiến
c)
C.Tư bản chủ nghĩa
d)
D.Công xã nguyên thủy
27.
Câu 287: Tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ
b)
B.Tư bản chủ nghĩa
c)
C.Phong kiến
d)
D.Công xã nguyên thủy
28.
Câu 288: Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam cần bắt đầu từ tập trung phát triển:
a)
A.Cơ sở hạ tầng
b)
B.Lực lượng sản xuất
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Quan hệ sản xuất
29.
Câu 289: Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là quan hệ giữa:
a)
A.Kinh tế và chính trị
b)
B.Khoa học và đạo đức
c)
C.Đời sống vật chất và đời sống tinh thần
d)
D.Tồn tại xã hội với ý thức xã hội
30.
Câu 290: Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội dùng để chỉ:
a)
A.Một hình thái kinh tế - xã hội cụ thể
b)
B.Xã hội tư bản chủ nghĩa
c)
C.Xã hội cộng sản nguyên thủy
d)
D.Các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử
31.
Câu 291: C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên”.Luận điểm này không được hiểu theo nghĩa nào sau đây?
a)
A.Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật chủ quan
b)
B.Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia.
c)
C.Quá trình phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan
d)
D.Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc ý thức chủ quan của con người
32.
Câu 292: Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam hiện nay là biểu hiện của sự vận dụng đúng đắn quy luật nào sau đây?
a)
A.Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất
b)
B.Đấu tranh giai cấp
c)
C.Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
d)
D.Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
33.
Câu 293: Con đường xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa là:
a)
A.Chưa phù hợp với điều kiện hoàn cảnh cụ thể của Việt Nam sau khi giành được độc lập
b)
B.Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên, thể hiện sự vận dụng sáng tạo của Đảng ta
c)
C.Không tuân theo quy luật khách quan chi phối sự vận động của lịch sử
d)
D.Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên trong sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội
34.
Câu 294: Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế - xã hội?
a)
A.Mỹ và Việt Nam
b)
B.Ucraina và Ôtxtraylia
c)
C.Nhật Bản và Italia
d)
D.Đức và Anh
35.
Câu 295: Theo C.Mác, yếu tố nào sau đây là “Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại”?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Đấu tranh giai cấp
c)
C.Quan hệ sản xuất
d)
D.Phương thức sản xuất
36.
Câu 296: Với việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật lịch sử, C.Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho:
a)
A.Đạo đức học
b)
B.Chủ nghĩa cộng sản khoa học
c)
C.Mỹ học
d)
D.Kinh tế chính trị học
37.
Câu 297: C.Mác đã viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”.Luận điểm này khẳng định:
a)
A.Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất
b)
B.Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất
c)
C.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập
d)
D.Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
38.
Câu 298: Ph.Ăngghen viết: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm, trong khi con người lại sản xuất”.Luận điểm này được hiểu theo nghĩa:
a)
A.Sản xuất là hoạt động riêng có của con người và xã hội loại người
b)
B.Sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra giá trị tinh thần
c)
C.Sản xuất là hoạt động không ngừng sàng tạo ra giá trị vật chất
d)
D.Hái lượm là điểm khác biệt giữa con người và loài vật
39.
Câu 299: V.I.Lênin viết: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn thể nhân loại là công nhân, là người lao dộng”.Luận điểm này được hiểu theo nghĩa:
a)
A.Đánh giá cao vai trò sức lao động của công nhân
b)
B.Người lao động của nhân loại là giai cấp công nhân
c)
C.Đánh giá cao vai trò tiên phong của lực lượng sản xuất
d)
D.Người lao động là nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất
40.
Câu 300: Nước Đức nửa đầu thế kỷ XIX kinh tế không phát triển bằng nước Anh, Pháp nhưng triết học Đức phát triển hơn triết học Anh, Pháp.Ví dụ này minh họa cho nội dung nào sau đây?
a)
A.Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của mình
b)
B.Sự tác động qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển của chúng
c)
C.Ý thức xã hội có thể vượt qua tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội
41.
Câu 301: Theo quan điểm của Ph.Ăngghen, nhà nước là 1 phạm trù?
a)
A.Lịch sử
b)
B.Vĩnh viễn
c)
C.Ngẫu nhiên
d)
D.Chủ quan
42.
Câu 302:Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, nguồn gốc xuất hiện của nhà nước là do?
a)
A.Mâu thuần giai cấp không thể điều hòa được
b)
B.Trình độ phát triển kinh tế-xã hội cao
c)
C.Kết thúc chiến tranh cần thiết lập nhà nước mới
d)
D.Các nhà lãnh đạo xây dựng
43.
Câu 303:Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước vô sản được xây dựng trên cơ sở?
a)
A.Thành công của cách mạng vô sản
b)
B.Mô hình của chế độ tư hữu
c)
C.Trình độ phát triển của xã hội
d)
D.Chế độ xã hội xét trong phong pháp luật
44.
Câu 304: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chức năng cơ hàn của nhà nước ta?
a)
A.Thống kê và quản lý công dân
b)
B.Đối nội và đối ngoại
c)
C.Kiểm soát quyền và nghĩa vụ của công dân.
d)
D.Thống kê và quản lý tài sản
45.
Câu 305: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước ?
a)
A.Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp
b)
B.Dân chủ tuyệt đối
c)
C.Chuyên chính vô sản
d)
D.Tồn tại vĩnh viễn
46.
Câu 306: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất của nhà nước là?
a)
A.Đại diện cho công dân
b)
B.Công cụ quyền lực của giai cấp thống trị đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác
c)
C.Giải quyết 1 cách hài hòa lợi ích của các giai cấp khác
d)
D.Bảo vệ quyền lợi cho mọi giai cấp trong xã hội
47.
Câu 307:Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện nhà nước là?
a)
A.Đấu tranh giai cấp
b)
B.Chế độ tư hữu
c)
C.Do yêu cầu cải cách xã hội
d)
D.Các cuộc đảo chính
48.
Câu 308: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước có chức năng cơ bản nào sau đây?
a)
A.Thống trị chính trị
b)
B.Quản lý tài chính
c)
C.Đièu hòa mâu thuẫn giai cấp
d)
D.Thực hiện quyền công dân
49.
Câu 309: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện nhà nước là?
a)
A.Đấu tranh giai cấp
b)
B.Chế độ tư hữu
c)
C.Do yêu cầu cải cách xã hội
d)
D.Các cuộc đảo chính
50.
Câu 310: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, 1 trong những chức năng cơ bản của nhà nước là?
a)
A.Quản lý tài chính
b)
B.Chức năng xã hội
c)
C.Điều hòa mâu thuẫn giai cấp
d)
D.Thực hiện quyền công dân
51.
Câu 311: Hình thức nhà nước nào sau đây thuộc về kiểu nhà nước phong kiến
a)
A.Cộng hòa đại nghị
b)
B.Quân chủ phân quyền,quân chủ tập quyền
c)
C.Chính thể quân chủ, chính thể cộng hòa
d)
D.Quân chủ lập hiến
52.
Câu 312: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có đối kháng giai cấp, nhà nước là 1 bộ phận thuộc?
a)
A.Quan hệ sản xuất
b)
B.Lực lượng sản
c)
C.Kiến trúc thượng tầng
d)
D.Cơ sở hạ tầng
53.
Câu 313:Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng sự biến đổi của nhà nước bắt đầu từ?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
54.
Câu 314: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,xây dựng nhà nước chuyên chính vô sản là mục tiêu của?
a)
A.Mọi giai cấp
b)
B.Phát triển quan hệ sản xuất
c)
C.Cách mạng vô sản
d)
D.Việc lật độ chính quyền
55.
Câu 315: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, về bản chất nhà nước Việt Nam hiện nay là?
a)
A.Đại diện cho giai cấp thống trị
b)
B.Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp
c)
C.Đại diện cho các giai cấp cơ bản
d)
D.Giải quyết hài hòa lợi ích giữa các giai cấp
56.
Câu 316: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, 1 trong những đặc trưng của nhà nước là?
a)
A.Tập trung quản lý tài chính quốc gia
b)
B.Quản lý cư dân theo 1 vùng lãnh thổ nhất định
c)
C.Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp
d)
D.Can thiệp và điều tiết các lĩnh vực trong đời sống xã hội
57.
Câu 317: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,1 trong những đặc trưng của nhà nước là?
a)
A.Có hệ thống thuế khóa để nuôi bộ máy chính quyền
b)
B.Có khả năng duy trì hoạt động các tổ chức chính trị, xã hội
c)
C.Có hoạt động chính kinh doanh của công ty quốc doanh
d)
D.Tạo môi trường hoạt động cho các doanh nghiệp trên cả nước
58.
Câu 318:Cơ quan nắm giữ quyền hành pháp trong nhà nước xã hội chủ nghĩa là?
a)
A.Quốc hội
b)
B.Chính phủ
c)
C.Tòa án nhân dân
d)
D.Viện kiểm sát nhân dân
59.
Câu 319:Cơ quan nắm giữ quyền lập pháp trong nhà nước xã hội chủ nghĩa là?
a)
A.Quốc hội
b)
B.Chính phủ
c)
C.Tòa án nhân dân
d)
D.Viện kiệm sát tòa án nhân dân
60.
Câu 320: Cơ quan nắm giữ quyền tư pháp trong nhà nước xã hội chủ nghĩa là?
a)
A.Quốc hội
b)
B.Chính phủ
c)
C.Tòa án nhân dân
d)
D.Viện kiểm sát tòa án nhân dân
61.
Câu 321: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách xã hội là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền và?
a)
A.Thiết lập 1 chính quyền mới tiến bộ hơn
b)
B.Cải cách giáo dục
c)
C.Xây dựng thành công đời sống văn hóa mới
d)
D.Cải tạo chế độ kinh tế cũ
62.
Câu 322: Theo quan điểm duy vật lịch sử, vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội là?
a)
A.Kìm hãm cách mạng xã hội
b)
B.Tạo tiền đề cho cách mạng xã hội
c)
C.Quyết định cách mạng xã hội
d)
D.Động lực cách mạng xã hội
63.
Câu 323: Theo Ph.Ăngghen: nhà nước là nhà nước của giai cấp có thế lực nhất của giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhờ có nhà nước mà giai cấp đó thống trị về mặt?
a)
A.Chính trị
b)
B.Tư tưởng
c)
C.Pháp luật
d)
D.Văn hóa
64.
Câu 324: Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, cách mạng xã hội là sự thay đổi?
a)
A.Dần dần về hình thái kinh tế- xã hội
b)
B.Kết cấu kinh tế này bằng kết cấu kinh tế khác
c)
C.Có tính chất căn bản về chất của 1 hình thái kinh tế-xã hội
d)
D.Các lĩnh vực riêng lẻ của đời sống xã hội
65.
Câu 325: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự ra đời và tồn tại của nhà nước là?
a)
A.Nguyện vọng của giai cấp thống trị
b)
B.Nhu cầu của mỗi quốc gia dân tộc
c)
C.Tất yếu khách quan
d)
D.Hiện tượng....nhiên (sách bị che mất chữ)
66.
Câu 326: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, đối tượng của cách mạng xã hội là?
a)
A.Giai cấp có lợi ích ít gắn bó với giai cấp cách mạng
b)
B.Giai cấp và những lực lượng đối lập cần phải đánh đổ của cách mạng
c)
C.Giai cấp có lợi ích khác với lợi ích giai cấp cách mạng
d)
D.Giai cấp có lợi ích gắn bó nhiều với lợi ích giai cấp cách mạng
67.
Câu 327: V.I.Lênin đã nêu ra vấn đề về dấu hiệu của tinh thể cách mạng ở tác phẩm?
a)
A.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
b)
B.Nhà nước và cách mạng
c)
C.Sự phá sản của Quốc tế II
d)
D.Bút ký triết học
68.
Câu 328: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là mâu thuẫn về?
a)
A.Chính trị
b)
B.Kinh tế
c)
C.Tư tưởngg
d)
D.Tâm lý
69.
Câu 329: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là?
a)
A.Cải cách kinh tế
b)
B.Xây dựng lực lượng vũ trang
c)
C.Cải cách chính quyền
d)
D.Giành chính quyền
70.
Câu 330: Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, vai trò của tiến hóa xã hội là?
a)
A.Tạo tiền đề cho cách mạng xã hội
b)
B.Kết thúc mâu thuẫn giai cấp
c)
C.Kết thúc mâu thuẫn chính trị
d)
D.Thúc đẩy các lực lượng cách mạng
71.
Câu 331: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, để xây dựng nhà nước chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, quan trọng nhất là cần tập trung phát triển?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
72.
Câu 332: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước chủ nô quý tộc là?
a)
A.Nhà nước pháp quyền
b)
B.Công cụ thống trị của giai cấp quý tộc, phong kiến đối với nông dân
c)
C.Công cụ thống trị của giai cấp chủ nô đối với nô lệ
d)
D.Nhà nước quân chủ lập hiến chủ nô
73.
Câu 333: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa dẫn đến cách mạng xã hội là?
a)
A.Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất tiến bộ và quan hệ sản xuất lạc hậu
b)
B.Thống nhất giữa lực lượng sản xuất và tiến bộ và quan hệ sản xuất lạc hậu
c)
C.Chế độ tư hữu
d)
D.Các cuộc đảo chính
74.
Câu 334: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,”khái niệm dùng để chỉ cách thức tổ chức,phương thức thực hiện quyền lực nhà nước của giai cấp thống trị”là?
a)
A.Hình thức nhà nước
b)
B.Kiểu nhà nước
c)
C.Thiết chế xã hội
d)
D.Hệ thống chính trị
75.
Câu 335: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nội dung “ có hệ thống cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên” là đề cập đến?
a)
A.Bản chất của nhà nước
b)
B.Đặc trưng của nhà nước
c)
C.Chức năng của nhà nước
d)
D.Nguồn gốc của nhà nước
76.
Câu 336: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là?
a)
A.Cuộc cách mạng vô sản
b)
B.Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
c)
C.Cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp
d)
D.Cuộc đấu tranh vì người lao động
77.
Câu 337: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân tố chủ quan quan trọng trong cách mạng vô sản là
a)
A.Giai cấp tư sản trở nên lỗi thời và phản động
b)
B.Tính tích cực chính trị của quần chúng
c)
C.Sự phẫn nỗ của lực lượng cách mạng
d)
D.Ý thức của khối đoàn kết công-nông-tri thức
78.
Câu 338: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là do?
a)
A.Phương pháp cách mạng phù hợp
b)
B.Thời cơ cách mạng đã chín mùi
c)
C.Đường lối cách mạng đúng đắn
d)
D.Mục tiêu cách mạng rõ ràng
79.
Câu 339: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, điều kiện then chốt không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công là?
a)
A.Bạo lực cách mạng
b)
B.Sự giúp đỡ quốc tế
c)
C.Giai cấp thống trị trở nên lỗi thời phản động
d)
D.Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ
80.
Câu 340: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tinh thể cách mạng, là sự chín mùi của mâu thuẫn giữa?
a)
A.Giai cấp trong xã hội
b)
B.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c)
C.Các lực lượng chính trị xã hội
d)
D.Tư tưởng giữa các giai cấp
81.
Câu 341: Theo chủ nghĩa của duy vật lịch sử, vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội là?
a)
A.Phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội
b)
B.Cân bằng ý thức xã hội
c)
C.Điều chỉnh ý thức xã hội
d)
D.Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội
82.
Câu 342: Theo chủ nghĩa của duy vật lịch sử, căn cứ để lý giải chính xác về ý thức xã hội là?
a)
A.Quan điểm của cá nhân
b)
B.Tồn tại xã hội
c)
C.Nhận định của các giai cấp cơ bản
d)
D.Quan điểm của tập thể
83.
Câu 343: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, 1 trong những con đường hình thành ý thức lý luận là sự khái quát hóa những?
a)
A.Quy luật
b)
B.Phạm trù
c)
C.Tư tưởng
d)
D.Nguyên lý cơ bản
84.
Câu 344: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, “những tri thức, quan niệm của con người được hình thành 1 cách trực tiếp trong các hoạt động hàng ngày nhưng chưa được hệ thống hóa, tổng hợp và khái quát hóa” gọi là?
a)
A.Ý thức lý luận
b)
B.Ý thức xã hội thông thường
c)
C.Hệ tư tưởng
d)
D.Tồn tại xã hội
85.
Câu 345: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội là thể hiện tính chất nào sau đây của ý thức xã hội?
a)
A.Độc lập tương đối
b)
B.Độc lập tuyệt đối
c)
C.Lạc hậu hơn
d)
D.Vượt trước
86.
Câu 346: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, những quan điểm tư tưởng không gắn với các thiết chế xã hội tương ứng thì thuộc phạm trù nào sau đây?
a)
A.Ý thức cá nhân
b)
B.Ý thức của giai cấp thống trị
c)
C.Ý thức giai cấp bị trị
d)
D.Ý thức cộng đồng
87.
Câu 347: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức chính trị xuất hiện trong xã hội có giai cấp và nhà nuóc, nó thể hiện?
a)
A.Thái độ của nhà quản lý đối với đấu tranh giai cấp
b)
B.Trực tiếp và rõ nhất lợi ích giai cấp
c)
C.Gián tiếp và rõ nhất lợi ích giai cấp
d)
D.Thái độ
88.
Câu 348: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức xã hội nào sau đây phản ánh các mối quan hệ kinh tế bằng ngôn ngữ pháp luật?
a)
A.Ý thức chính trị
b)
B.Ý thức đạo đức
c)
C.Ý thức pháp quyền
d)
D.Ý thức khoa học
89.
Câu 349: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân dẫn đến tính lạc hậu của ý thức xã hội là?
a)
A.Phản ánh chậm hơn so với tồn tại xã hội
b)
B.Kìm hãm lẫn nhau của các hình thái ý thức xã hội
c)
C.Tính bảo thủ của ý thức cá nhân
d)
D.Tính bảo thủ của ý thức xã hội
90.
Câu 350: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bộ phận nào sau đây giữ vai trò quyết định trong ý thức xã hội?
a)
A.Hệ tư tưởng
b)
B.Tâm lý xã hội
c)
C.Ý thức tập thể
d)
D.Ý thức cá nhân
91.
Câu 351: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, 1 trong những tính độc lập tương đối của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội là?
a)
A.Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội tác động ngang nhau
b)
B.Thay đổi theo ý muốn chủ quan của con người
c)
C.Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức xã hội không chịu sự quyết định của tồn tại xã hội
92.
Câu 352: Phạm trù triết học dùng để chỉ mặt tinh thần của đời sống xã hội là 1 bộ phận hợp thành của văn hóa xã hội gọi là?
a)
A.Ý thức khoa học
b)
B.Ý thức xã hội
c)
C.Tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức đạo đức
93.
Câu 353: Phạm trù triết học dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội gọi là?
a)
A.Ý thức khoa học
b)
B.Ý thức xã hội
c)
C.Tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức đạo đức
94.
Câu 354: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, những tri thức phản ánh sinh động, trực tiếp thực tiễn là?
a)
A.Tri thức chung của tập thể
b)
B.Tri thức khoa học
c)
C.Tri thức thông thường
d)
D.Tri thức về tâm lý xã hội
95.
Câu 355: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự phản ánh hư ảo sức mạnh của giới tự nhiên bên ngoài lẫn các quan hệ xã hội vào đầu ốc con người?
a)
A.Ý thức cá nhân
b)
B.Ý thức tôn giáo
c)
C.Ý thức truyền thônh
d)
D.Ý thức xã hội
96.
Câu 356:Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,kết quả của sự tổng kết, sự khái quát các kinh nghiệm xã hội để hình thành nên những quan điểm, tư tưởng về chính trị,pháp luật, triết học, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo,...được gọi là?
a)
A.Ý thức lý luận
b)
B.Hệ tư tưởng
c)
C.Ý thức giai cấp
d)
D.Tâm lý xã hội
97.
Câu 357: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, theo trình độ phản ảnh kết cấu của ý thức xã hội bao gồm?
a)
A.Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
b)
B.Văn hóa và đạo đức
c)
C.Tôn giáo và nghệ thuật
d)
D.Kinh nghiệm và tư duy
98.
Câu 358:Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ giữa hệ tư tưởng của giai cấp thống trị và hệ tư tưởng của giai cấp bị trị là?
a)
A.Quyết định 1 chiều
b)
B.Tác động qua lại với nhau
c)
C.Tác động ngang nhau
d)
D.Hỗ trợ cùng phát triển
99.
Câu 359: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguồn gốc hình thành của ý thức thẩm mỹ là từ?
a)
A.Lao động nghệ thuật
b)
B.Hoạt động tôn giáo
c)
C.Lao động sản xuất
d)
D.Hoạt động chính trị
100.
Câu 360: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thức đặc biệt và cao nhất của ý thức xã hội là?
a)
A.Nghệ thuật
b)
B.Triết học
c)
C.Tôn giáo
d)
D.Đạo đức
101.
Câu 361: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nội dung nào sau đây không phải hình thái ý thức xã hội là?
a)
A.Ý thức cầm quyền
b)
B.Ý thức chính trị
c)
C.Ý thức đạo đức
d)
D.Ý thức tôn giáo
102.
Câu 362: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức đạo đức bao gồm hệ thống những tri thức về giá trị và định hướng giá trị đạo đức, những tình cảm và lý tưởng đạo đức, trong đó quan trọng nhất là?
a)
A.Tri thức về giá trị
b)
B.Tình cảm đạo đức
c)
C.Lý tưởng đạo đức
d)
D.Sự định hướng giá trị đạo đức
103.
Câu 363: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, những giá trị phổ biến nhất của ý thức đạo đức mang tính?
a)
A.Dân tộc
b)
B.Nhân loại
c)
C.Giai cấp
d)
D.Xã hội
104.
Câu 364: Sự phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày của tồn tại xã hội là đặc điểm của?
a)
A.Hệ tư tưởng
b)
B.Tâm lý xã hội
c)
C.Ý thức lý luận
d)
D.Ý thức chính trị
105.
Câu 365: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội phải thông qua?
a)
A.Hoạt động nhận thức của con người
b)
B.Hoạt động thực tiễn của con người
c)
C.Hoạt động giáo dục
d)
D.Hoạt động tinh thần
106.
Câu 366: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp ý thức xã hội mang tính giai cấp là do?
a)
A.Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị
b)
B.Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp bị trị
c)
C.Điều kiện vật chất, lợi ích và địa vị của các giai cấp khác nhau
d)
D.Sinh hoạt văn bản tinh thần khác nhau
107.
Câu 367: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,trong xã hội có phân chia giai cấp thì nghệ thuật mang tính giai cấp và chịu sự chi phối của các quan điểm chính trị, của các quan hệ?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Luật pháp
c)
C.Kinh tế
d)
D.Đạo đức
108.
Câu 368: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức xã hội nào sau đây có tác động trực tiếp đến kinh tế?
a)
A.Ý thức đạo đức
b)
B.Ý thức chính trị
c)
C.Ý thức phân quyền
d)
D.Ý thức thẩm mỹ
109.
Câu 369: Theo nội dung về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội trong triết học Mác-Lênin, tư tưởng trọng nam khinh nữ trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện?
a)
A.Sự quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
b)
B.Tính lạc hậu hơn của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội
c)
C.Sự chi phối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
d)
D.Tính vượt trước của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
110.
Câu 370: Khi xây dựng các giả thiết khoa học, nhà nghiên cứu thường vận dụng nội dung nào sau đây của ý thức xã hội?
a)
A.Lạc hậu hơn tồn tại xã hội
b)
B.Vượt trước tồn tại xã hội
c)
C.Sự tương tác qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội
d)
D.Độc lập tuyệt đối với tồn tại xã hội
111.
Câu 371: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, về phương diện sinh học, con người là 1 thực thể sinh vật, là sản phẩm của giới tự nhiên,là?
a)
A.Động vật bậc cao
b)
B.Động vật xã hội
c)
C.Sản phẩm của thiên chúa
d)
D.Thân thể vô cơ
112.
Câu 372: Theo C.Mác trong tính hiện thực của nó,bản chất của con người là tổng hóa?
a)
A.Hoạt động giáo dục của gia đình và xã hội
b)
B.Các quan hệ xã hội
c)
C.Các quan hệ kinh tế và chính trị
d)
D.Các quan hệ văn hóa và pháp luật
113.
Câu 373: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,con người là thực thể thống nhất của các mặt cơ bản nào sau đây?
a)
A.Kiến trúc và đạo đức
b)
B.Khoa học và văn hóa
c)
C.Sinh học và xã hội
d)
D.Năng lực và phẩm chất
114.
Câu 374: Hoạt động nào sau đây đã quyết định con người là một “ thực thể xã hội?
a)
A.Văn hóa của cộng đồng
b)
B.Đời sống tinh thần của xã hội
c)
C.Lao động sản xuất
d)
D.Tâm lý xã hội
115.
Câu 375: Theo C.Mác, cá nhân là “ thực thể xã hội” được hiểu theo hiểu cá nhân?
a)
A.Đồng nhất với xã hội
b)
B.Sáng tạo xã hội
c)
C.Là sản phẩm của xã hội
d)
D.Tồn tại độc lập với xã hội
116.
Câu 376: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, muốn nhận thức chính xác bản chất con người thì phải thông qua?
a)
A.Quan hệ pháp luật
b)
B.Quan hệ lợi ích
c)
C.Quan hệ chính trị
d)
D.Quan hệ xã hội
117.
Câu 377: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật nhờ hoạt động?
a)
A.Lao động và ngôn ngữ
b)
B.Văn hóa
c)
C.Sinh tồn
d)
D.Học tập và nghiên cứu
118.
Câu 378: Theo C.Mác, con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là sản phẩm của?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Khoa học
c)
C.Lịch sử
d)
D.Giáo dục
119.
Câu 379: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất con người sẽ thay đổi khi?
a)
A.Các quan hệ xã hội thay đổi
b)
B.Các điều kiện tự nhiên thay đổi
c)
C.Lợi ích kinh tế thay đổi
d)
D.Quan hệ chính trị thay đổi
120.
Câu 380: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hiện tượng tha hóa con người thực chất là?
a)
A.Đạo đức của con người bị tha hóa
b)
B.Lao động của con người bị tha hóa
c)
C.Tư duy của con người bị tha hóa
d)
D.Lối sống của con người bị tha hóa
121.
Câu 381: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người mang bản chất xã hội vì?
a)
A.Được sinh ra trong 1 thể chế xã hội nhất định
b)
B.Được sinh ra trong 1 hệ thống chính trị nhất định
c)
C.Được sinh ra trong 1 môi trường xã hội nhất định
d)
D.Là 1 bộ phận hợp thành môi trường giáo dục
122.
Câu 382: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tha hóa con người là thuộc tính vốn có của các nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu tư liệu sản xuất nhung nó được đẩy lên ở mức cao nhất trong nền sản xuất?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ
b)
B.Phong kiến
c)
C.Tư bản chủ nghĩa
d)
D.Xã hội chủ nghĩa
123.
Câu 383: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người khác biệt với con vật ngay từ khi con người bắt đầu sản xuất ra?
a)
A.Tư liệu sinh hoạt của mình
b)
B.Ngôn ngữ
c)
C.Sản phẩm khoa học và công nghệ
d)
D.Giá trị tinh thần
124.
Câu 384: Theo C.Mác con người là 1 sinh vật có tính xã hội ở trình độ phát triển cao nhất của giới tự nhiên và của lịch sử xã hội, là chủ thể của lịch sử, sáng tạo nên tất cả các thành tựu của văn minh và?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Giáo dục
c)
C.Đời sống vật chất
d)
D.Đời sống tinh thần
125.
Câu 385: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bằng hoạt động thực tiễn con người trở thành 1 bộ phận của giới tự nhiên, có quan hệ và thống nhất với giới tự nhiên,hai giới tự nhiên là?
a)
A.Thân thể vô cơ của con người
b)
B.Thân thể hữu cơ của con người
c)
C.Điều kiện đủ để hình thành con người
d)
D.Điều kiện duy nhất để hình thành con người
126.
Câu 386: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân gây nên hiện tượng tha hóa con người là?
a)
A.Suy đồi về đạo đức
b)
B.Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
C.Cuộc sống có nhiều áp lực
d)
D.Sự quản lý của nhà nước
127.
Câu 387: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người vừa là sản phẩm của sự phát triển lâu dài của giới tự nhiên, của lịch sử xã hội loài người và của?
a)
A.Quá trình vượn chuyển thành người
b)
B.Chỉnh bản thân con người
c)
C.Hoạt động giáo dục và đào tạo
d)
D.Hoạt động văn hóa nghệ thuật
128.
Câu 388: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử ,các yếu tố quy định sự vận động của lịch sử là?
a)
A.Lãnh tụ
b)
B.Quần chúng nhân dân
c)
C.Vị nhân
d)
D.Cuộc đấu tranh giai cấp
129.
Câu 389: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ thể sáng tạo chân chính và động lực phát triển của lịch sử là?
a)
A.Lãnh tụ
b)
B.Quần chúng nhân dân
c)
C.Nhà khoa học kiệt suất
d)
D.Lực lượng thanh niên tiên tiến
130.
Câu 390: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người được giải phóng hoàn toàn khi?
a)
A.Chế dộ tư hữu bị thủ tiêu
b)
B.Con người ngừng lao động
c)
C.Người lao động được bảo vệ
d)
D.Lực lượng sản xuất tiến bộ
100 %
