wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T4.B9

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

2.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)
  • Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

c)
  • Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)
  • Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)
  • Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

4.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)
  • Chọn Slide Show -> View Show

c)
  • Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

5.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

6.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

7.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

8.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

b)
  • Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)
  • Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

9.

Trong nhóm Timing để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu ta nháy chọn lệnh:

a)
  • Apply To All

b)

Change

c)
  • After

d)

Transition speed

10.

Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)
  • Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)
  • Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

c)
  • Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)
  • Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)
  • Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)
  • Cả A, B và C đều sai

12.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

13.

Nhận định nào đúng?

a)
  • Có thể chọn 3 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

b)
  • Có thể chọn 4 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

c)
  • Có thể chọn 2 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

d)
  • Chỉ có một hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn 1 hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ mất đi.

14.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)
  • Thời điểm xuất hiện.

b)
  • Hình ảnh xuất hiện.

c)
  • Âm thanh đi kèm.

d)
  • Cả A và C đúng.

15.

Theo em, nên sử dụng các hiệu ứng chuyển trang ở mức độ:

a)
  • Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi trang chiếu nên tạo nhiều hiệu ứng

c)
  • Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng chuyển trang

16.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Không có tác dụng gì cả

b)
  • Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • . Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

17.

Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang, ta dùng lệnh gì?

a)
  • Chọn nhóm Timing

b)
  • Home

c)

Insert

d)
  • Layout

18.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1.     Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2.     Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3.     Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4.     Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)
  • 1 – 3 – 2 – 4.

b)

4 – 3 – 2 – 1.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

4 – 1 – 2 – 3.

19.

Em hãy nhận xét về cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu sau:

a)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu xấu, không có gì ấn tượng

b)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu hấp dẫn, sinh động.

c)

Cách chuyển tiếp giữa các trang làm cho nội dung văn bản hay hơn

d)

Đáp án khác

20.

Để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu dùng lệnh nào?

a)

Insert

b)
  • Home

c)

Transitions

d)

Trong nhóm Timing, chọn Apply To All

21.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Là trật tự xuất hiện của các hình ảnh được chèn vào các trang chiếu.

b)

Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu.

c)

Là cách xuất hiện tiêu đề của các trang chiếu.

d)

Là cách xuất hiện phần nội dung của trang chiếu.

22.

Để bài trình chiếu ấn tượng và hấp dẫn hơn chúng ta có thể làm gì?

a)

Thêm nhiều phông chữ khác nhau trong một silde.

b)

Chọn tông màu chữ và màu nền trên slide giống nhau.

c)

Thêm thật nhiều hình ảnh.

d)

Thêm hiệu ứng chuyển trang.

23.

Nêu các bước tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)

Bước 1: Chọn trang chiếu muốn tạo hiệu ứng.

Bước 2: Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions.

b)

Bước 1: Chọn hiệu ứng.

Bước 2: Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Design.

c)

Bước 1: Chọn trang chiếu muốn tạo hiệu ứng.

Bước 2: Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Home.

d)

Bước 1: Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions.

Bước 2: Chọn trang chiếu muốn tạo hiệu ứng.

24.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang, trình chiếu và lưu tệp em thực hiện mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

25.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)

Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

26.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

c)

Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

27.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)

Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

28.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

29.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

30.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

31.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Animations

c)

Transitions

d)

Design

32.

Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)

Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)

Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

33.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)

Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)

Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

34.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

35.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Không có tác dụng gì cả

b)

Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

36.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang, em nháy chuột vào dải lệnh nào dưới đây?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Home

d)

Animations

37.

Một trang trình chiếu được sử dụng bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Để bắt đầu chế độ trình chiếu, em nhấn phím nào dưới đây?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

39.

Để mở 1 trình chiếu có sẵn trong máy tính, em thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Vào File ➡ New

b)

Vào File ➡ Open

c)

Vào File ➡ Save

d)

Vào File ➡ Close

40.

Để lưu bài trình chiếu vào trong máy tính, em thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Vào File ➡ New

b)

Vào File ➡ Open

c)

Vào File ➡ Save

d)

Vào File ➡ Close

41.

Tác dụng của việc tạo hiệu ứng chuyển trang cho bài trình chiếu là gì?

a)

Giúp trang chiếu ấn tượng hơn

b)

Giúp thu hút người xem hơn

c)

Giúp trang chiếu sinh động hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)

Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

43.

Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)

A. Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)

B. Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)

B. Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)

C. Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)

D. Cả A, B và C đều sai

45.

Em hãy nhận xét về cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu sau:

a)

A. Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu xấu, không có gì ấn tượng

b)

B. Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu hấp dẫn, sinh động

c)

C. Cách chuyển tiếp giữa các trang làm cho nội dung văn bản hay hơn

d)

D. Đáp án khác

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)

Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)

Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)

Cả A, B và C đều sai

47.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Không có tác dụng gì cả

b)

Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)

B và C đúng

48.

Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang, ta dùng lệnh gì?

a)

Chọn nhóm Timing

b)

Home

c)

Insert

d)

Layout

49.

Để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu dùng lệnh nào?

a)

Insert

b)
  • Home

c)
  • Transitions

d)
  • Trong nhóm Timing, chọn Apply To All

50.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)

Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

51.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)

Design.

b)

Animations. 

c)

Home

d)

Transitions.

52.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)
Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.
c)

Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
53.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

54.

Mimh đang chuẩn bị một bài thuyết trình và muốn tạo hiệu ứng chuyển trang cho các trang chiếu của mình. Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)

Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)

Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

55.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

56.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang, em nháy chuột vào dải lệnh nào dưới đây?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Home

d)

Animations

57.

Một trang trình chiếu được sử dụng bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Để bắt đầu chế độ trình chiếu, em nhấn phím nào dưới đây?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

59.

Để mở 1 trình chiếu có sẵn trong máy tính, em thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Vào File ➡ New

b)

Vào File ➡ Open

c)

Vào File ➡ Save

d)

Vào File ➡ Close

60.

Để lưu bài trình chiếu vào trong máy tính, em thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Vào File ➡ New

b)

Vào File ➡ Open

c)

Vào File ➡ Save

d)

Vào File ➡ Close

61.

Tác dụng của việc tạo hiệu ứng chuyển trang cho bài trình chiếu là gì?

a)

Giúp trang chiếu ấn tượng hơn

b)

Giúp thu hút người xem hơn

c)

Giúp trang chiếu sinh động hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

63.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)
  • Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

c)
  • Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

64.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

65.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

66.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)
  • Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)
  • Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)
  • Cả A, B và C đều sai

67.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

68.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Không có tác dụng gì cả

b)
  • Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • . Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

69.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1.     Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2.     Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3.     Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4.     Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)
  • 1 – 3 – 2 – 4.

b)

4 – 3 – 2 – 1.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

4 – 1 – 2 – 3.

70.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

Hai hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

71.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)
  • Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

c)
  • Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

72.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)
  • Slide Show → Animation Schemes

b)

View -> Slide Layout

c)
  • Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

73.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)
  • Chọn Slide Show -> View Show

c)
  • Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

74.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

75.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

76.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

77.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

b)
  • Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)
  • Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

78.

Trong nhóm Timing để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu ta nháy chọn lệnh:

a)
  • Apply To All

b)

Change

c)
  • After

d)

Transition speed

79.

Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)
  • A. Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)
  • B. Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

c)
  • Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

80.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • A. Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)
  • B. Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)
  • C. Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)
  • Cả A, B và C đều sai

81.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

82.

Nhận định nào đúng?

a)
  • Có thể chọn 3 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

b)
  • Có thể chọn 4 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

c)
  • Có thể chọn 2 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

d)
  • Chỉ có một hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn 1 hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ mất đi.

83.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)
  • A. Thời điểm xuất hiện.

b)
  • B. Hình ảnh xuất hiện.

c)
  • C. Âm thanh đi kèm.

d)
  • Cả A và C đúng.

84.

Theo em, nên sử dụng các hiệu ứng chuyển trang ở mức độ:

a)
  • Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi trang chiếu nên tạo nhiều hiệu ứng

c)
  • Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng chuyển trang

85.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • A. Không có tác dụng gì cả

b)
  • B. Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • C. Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

86.

Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang, ta dùng lệnh gì?

a)
  • Chọn nhóm Timing

b)
  • Home

c)

Insert

d)
  • Layout

87.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1.     Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2.     Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3.     Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4.     Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)
  • 1 – 3 – 2 – 4.

b)

4 – 3 – 2 – 1.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

4 – 1 – 2 – 3.

88.

Em hãy nhận xét về cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu sau:

a)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu xấu, không có gì ấn tượng

b)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu hấp dẫn, sinh động.

c)

Cách chuyển tiếp giữa các trang làm cho nội dung văn bản hay hơn

d)

Các đáp án đều sai

89.

Để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu dùng lệnh nào?

a)

Insert

b)
  • Home

c)

Transitions

d)

Trong nhóm Timing, chọn Apply To All

90.

Câu nào sau đây không mô tả hiệu ứng chuyển trang trong bài trình chiếu?

a)

Nội dung trang 1 trôi dần xuống dưới, nội dung trang 2 dần xuất hiện

b)

Nội dung trang 1 biến mất, xuất hiện nội dung trang 2.

c)

Nội dung trang 1 mờ dần và nội dung trang 2 dần xuất hiện.

d)

Nội dung trang 1 trôi sang phải, nội dung trang 2 dần xuất hiện.

91.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Thay đổi cách xuất hiện trang chiếu.

b)

Thay đổi cách ghi chú trang chiếu.

c)

Thay đổi cách in ấn trang chiếu.

d)

Thay đổi cách lưu trữ trang chiếu.

92.

Mỗi trang chiếu sử dụng được một kiểu hiệu ứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Hiệu ứng chuyển trang đặt cho đối tượng nào trên trang chiếu, đúng hai sai?

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Mỗi trang chiếu sử dụng được nhiều kiểu hiệu ứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Sắp xếp lại thứ tự đúng các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang.

  1. 1. Chọn hiệu ứng chuyển trang trong nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transition.

  2. 2. Nhấn chọn mở dải lệnh Transition

  3. 3. Chọn trang chiếu muốn tạo hiệu ứng chuyển trang

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

2-3-1

d)

3-2-1

96.

Nhấn chuột vào tên dải lệnh nào sau đây để mở bảng các hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

Design

b)

Layout

c)

Home

d)

Transition

97.

Câu nào đúng trong các câu sau?

a)

Thêm hiệu ứng chuyển trang để bài trình chiếu đơn giản hơn

b)

Hiệu ứng chuyển trang giúp bài trình chiếu ấn tượng và hấp dẫn hơn

c)

Mỗi bài tình chiếu có một kiểu hiệu ứng chuyển trang

d)

Một bài trình chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang khác nhau

98.

Câu nào sai trong các câu sau?

a)

Hiệu ứng chuyển trang giúp bài trình chiếu sinh động hơn

b)

Mỗi bài tình chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang khác nhau

c)

Một trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang

99.

Hiệu ứng bên miêu tả:

a)

Trang 2 hiện dần từ giữa ra hai bên

b)

Trang 2 xuất hiện từ dưới lên

c)

Trang 1 tan ra và trang 2 xuất hiện

d)

Trang 2 xuất hiện bằng cách đi từ phải sang

100.

Hiệu ứng bên miêu tả:

a)

Trang 2 hiện dần từ giữa ra hai bên

b)

Trang 2 xuất hiện từ dưới lên

c)

Trang 1 tan ra và trang 2 xuất hiện

d)

Trang 2 xuất hiện bằng cách đi từ phải sang

101.

Hiệu ứng bên miêu tả:

a)

Trang 2 hiện dần từ giữa ra hai bên

b)

Trang 2 xuất hiện từ dưới lên

c)

Trang 1 tan ra và trang 2 xuất hiện

d)

Trang 2 xuất hiện bằng cách đi từ phải sang

102.

Hiệu ứng bên miêu tả:

a)

Trang 2 hiện dần từ giữa ra hai bên

b)

Trang 2 xuất hiện từ dưới lên

c)

Trang 1 tan ra và trang 2 xuất hiện

d)

Trang 2 xuất hiện bằng cách đi từ phải sang

103.

Đâu là biểu tượng của phần mềm PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

104.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào không phải là biểu tượng của thư mục?

a)

b)

c)

d)

e)

105.

Dải lệnh nào chứa các hiệu ứng chuyển trang cho trang chiếu

a)

A. Animation

b)

B. Transiton

c)

C. Disign

d)

D. Insert

106.

Để lưu bài trình chiều, em nháy chuột chọn (a)   trên bảng chọn File

107.

Trong bảng chọn File, để lưu bài trình chiếu thì em nháy chuột chọn

a)

Open

b)

Save

c)

Share

d)

New

108.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1.   Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2.   Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3.   Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4.   Chọn nhóm Timinng để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)

1 – 3 – 2 – 4

b)

1 – 2 – 3 – 4

c)

4 – 3 – 2 – 1

d)

4 – 1 – 2 – 3

109.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

Có thể có nhiều hiệu ứng

c)

0 hiệu ứng

d)

3 hiệu ứng

110.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

111.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

c)

Là trang trí cho trang chiếu

d)

Là chèn hình nền cho trang chiếu

112.

Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)

Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)
  • Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

113.

Nhận định nào đúng?

a)
  • Có thể chọn 3 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

b)
  • Có thể chọn 4 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

c)
  • Có thể chọn 2 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

d)
Chỉ có một hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn 1 hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ mất đi.
114.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show → Animation Schemes

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Insert → Picture → From File

d)

D. Slide Show → Slide Transition

115.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)

A. Home

b)

B. Animations

c)

C. Transitions

d)

D. Design

116.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

A. Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)

B. Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

c)

C. Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

117.

Để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu dùng lệnh nào?

a)

A. Insert

b)

B. Home

c)

C. Transitions

d)

D. Trong nhóm Timing, chọn Apply To All

118.

Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang, ta dùng lệnh gì?

a)

A. Chọn nhóm Timing

b)

B. Home

c)

C. Insert

d)

D. Layout

119.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)

Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)

Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)
  • Cả 3 đều sai

120.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

121.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Không có tác dụng gì cả

b)

Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)

Cả 3 đúng

122.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

123.

Trong nhóm Timing để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu ta nháy chọn lệnh:

a)

Apply To All

b)

Change

c)

After

d)

Transition speed

124.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

b)

nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

125.

Nhận định nào đúng?

a)

Có thể chọn 3 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

b)

Có thể chọn 4 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

c)

Có thể chọn 2 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

d)

Chỉ có một hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn 1 hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ mất đi.

126.

Em hãy nhận xét về cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu sau:

a)

Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu xấu, không có gì ấn tượng

b)

Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu hấp dẫn, sinh động.

c)

Cách chuyển tiếp giữa các trang làm cho nội dung văn bản hay hơn

d)

Đáp án khác

127.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

Thời điểm xuất hiện.

b)

Hình ảnh xuất hiện.

c)

Âm thanh đi kèm.

d)

Thời điểm xuất hiện và Âm thanh đi kèm

128.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

A. Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

B. Chọn Slide Show -> View Show

c)

C. Chọn View -> Slide Show

d)

D. Nhấn phím F5

129.

Theo em, nên sử dụng các hiệu ứng chuyển trang ở mức độ:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi trang chiếu nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng chuyển trang