wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC_Ch6.2_Ôn CK

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Nếu các bạn cần sẵn bài tập lớn hoặc cần kèm onl thi cuối kỳ môn ĐỒ HỌA KỸ THUẬT 123, CƠ HỌC, SỨC BỀN VẬT LIỆU, NGUYÊN LÝ MÁY, VẬT LÝ 1-2, TOÁN... Thì ib mình nhaaa


a)

ok

b)

ok

2.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức hình phạt như thế nào?

a)

Mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là từ trên 7 năm đến 15 năm tù.

b)

Mức trung bình của khung hình phạt đối với tội ấy là 15 năm tù.

c)

Mức thấp nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là 15 năm tù.

d)

Hình phạt đối với tội ấy là 15 năm tù.

3.

Không áp dụng hình phạt nào với người dưới 18 tuổi phạm tội?

a)

Tử hình.

b)

Phạt tiền.

c)

Cảnh cáo.

d)

Cải tạo không giam giữ.

4.

Không áp dụng hình phạt nào với người dưới 18 tuổi phạm tội?

a)

Tù chung thân.  

b)

Cảnh cáo. 

c)

Phạt tiền. 

d)

Cải tạo không giam giữ.

5.

Trường hợp nào sau đây, quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu không bị hạn chế?

a)

Bán rau củ tươi sống.

b)

Bán vật là di tích lịch sử.

c)

Bán vật đang cầm cố.

d)

Bán vật đang thế chấp.

6.

Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể?

a)

Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân.

b)

Khi nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân.

c)

Khi một tổ chức đủ vốn.

d)

Khi tổ chức có đủ thành viên.

7.

Trong các văn bản sau đây, văn bản nào là nguồn của Luật dân sự?

a)

Bản án về vụ việc dân sự.

b)

Án lệ về vụ án dân sự.

c)

Quyết định của Tòa án.

d)

Thỏa thuận thành lập Tổ hợp tác.

8.

Trong các văn bản sau đây, văn bản nào là nguồn của Luật dân sự?  

a)

Bản án về vụ việc dân sự.  

b)

Quyết định của Tòa án.  

c)

Bộ luật dân sự. 

d)

Thỏa thuận thành lập Tổ hợp tác.

9.

Chủ thể nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ hai theo quy định của pháp luật?

a)

Ông nội, bà nội của người chết.

b)

Anh ruột, em ruột, chị ruột của người chết.

c)

Cha đẻ, mẹ đẻ của người chết.

d)

Ông ngoại, bà ngoại của người chết.

10.

Chủ thể nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ hai theo quy định của pháp luật?

a)

Cháu ruột của người chết.

b)

Con đẻ của người chết.

c)

Ông ngoại, bà ngoại của người chết.

d)

Em nuôi của người chết.

11.

Chủ thể nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ hai theo quy định của pháp luật?

a)

Ông nội, bà nội của người chết.

b)

Anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết.

c)

Em nuôi của người chết.

d)

Vợ, chồng của người chết.

12.

Xác định năng lực hành vi dân sự của người từ đủ 18 tuổi trở lên?

a)

Mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

c)

Không có năng lực hành vi dân sự.

d)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.

13.

Xác định năng lực hành vi dân sự của người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi?

a)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

c)

Không có năng lực hành vi dân sự.

d)

Mất năng lực hành vi dân sự.

14.

Xác định năng lực hành vi dân sự của người mắc bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác mà không thể nhận thức và điều khiển hành vi?

a)

Mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

c)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.

d)

Không có năng lực hành vi dân sự.

15.

Xác định năng lực hành vi dân sự của người dưới 6 tuổi?

a)

Không có năng lực hành vi dân sự.

b)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.

c)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

d)

Mất năng lực hành vi dân sự.

16.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất với công chức bị phạt tù?

a)

Người bị truất quyền thừa kế.

b)

Người đã thành niên.

c)

Người đang thi hành hình phạt tù có thời hạn.

d)

Người chưa thành niên.

17.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ Công an

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

18.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ thông tin và truyền thông

b)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Quốc hội

19.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

20.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Văn phòng Chính phủ

b)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

c)

Ban chấp hành Trung ương Đảng

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

21.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ xây dựng

b)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam

22.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

b)

Hội đồng bầu cử quốc gia

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Bộ Y tế

23.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Chủ tịch nước

c)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

d)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

24.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

b)

Hội đồng quốc phòng - an ninh

c)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

25.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban dân tộc

b)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Hội đồng quốc phòng - an ninh

26.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

c)

Bộ tài chính

d)

Viện kiểm sát nhân dân

27.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

b)

Bộ tư pháp

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Chủ tịch nước

28.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Bộ giao thông vận tải

c)

Ban chấp hành Trung ương Đảng

d)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

29.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

30.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Bộ chính trị

c)

Ngân hàng nhà nước Việt Nam

d)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

31.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ chính trị

b)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

c)

Thanh tra Chính phủ

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

32.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ Khoa học và Công nghệ

b)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Tòa án nhân dân

33.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Bộ kế hoạch và đầu tư

c)

Tòa án nhân dân

d)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

34.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Bộ tài nguyên và môi trường

c)

Bộ chính trị

d)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

35.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Bộ Công thương

b)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội

d)

Hội đồng bầu cử quốc gia

36.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

b)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.

c)

Bộ quốc phòng.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

37.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?  

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.  

b)

Bộ kế hoạch và đầu tư. 

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội. 

38.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?  

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.  

b)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội.  

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Bộ nội vụ.  

39.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.

b)

Văn phòng Chính phủ.

c)

Ban chấp hành Trung ương Đảng.

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

40.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Quản lý tại gia đình.

b)

Buộc bồi thường thiệt hại.

c)

Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không đảm bảo chất lượng.

d)

Cảnh cáo.

41.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Phạt tiền.

b)

Buộc bồi thường thiệt hại.

c)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

d)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

42.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Tước quyền sử dụng giấy phép.

b)

Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

d)

Đình chỉ thực hiện hợp đồng.

43.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính.

b)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

c)

Buộc tái xuất hàng hóa, vật phẩm, phương tiện.

d)

Buộc bồi thường thiệt hại.

44.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Buộc bồi thường thiệt hại.

b)

Đưa vào trường giáo dưỡng.

c)

Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam.

d)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn.

45.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Cảnh cáo.

b)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

c)

Phạt tù có thời hạn.

d)

Buộc phá dỡ công trình xây dựng không đúng với giấy phép.

46.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Cảnh cáo.

b)

Buộc bồi thường thiệt hại.

c)

Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa không đảm bảo chất lượng.

d)

Quản lý tại gia đình.

47.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp khắc phục hậu quả áp dụng đối với vi phạm hành chính?

a)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

b)

Cảnh cáo.

c)

Buộc bồi thường thiệt hại.

d)

Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người.

48.

Xác định độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm?

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi.

c)

Từ đủ 14 tuổi.

d)

Từ 14 tuổi.

49.

Độ tuổi thấp nhất có thể bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc?

a)

Từ đủ 12 tuổi.

b)

Từ đủ 16 tuổi.

c)

Từ đủ 18 tuổi.

d)

Từ đủ 14 tuổi.

50.

Xác định độ tuổi bắt đầu phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Từ đủ 16 tuổi.

b)

Từ đủ 18 tuổi.

c)

Từ 14 tuổi.

d)

Từ đủ 14 tuổi.

51.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định người thành niên là người từ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

Từ 15 tuổi.

b)

Từ 18 tuổi.

c)

Từ đủ 18 tuổi.

d)

Từ đủ 15 tuổi.

52.

Cá nhân từ bao nhiêu tuổi trở lên thì phải chịu trách nhiệm về vi phạm hành chính do cố ý?

a)

Từ đủ 16 tuổi.

b)

Từ đủ 14 tuổi.

c)

Từ đủ 18 tuổi.

d)

Từ đủ 12 tuổi.

53.

Không áp dụng hình phạt tử hình với chủ thể nào dưới đây?

a)

Người khuyết tật.

b)

Người thuộc hộ nghèo.

c)

Phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng.

d)

Người mắc bệnh hiểm nghèo.

54.

Không áp dụng hình phạt tử hình với chủ thể nào dưới đây? 

a)

Người khuyết tật. 

b)

Người thuộc hộ nghèo. 

c)

Người mắc bệnh hiểm nghèo.  

d)

Người dưới 18 tuổi.

55.

Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam được thông qua vào năm nào?

a)

Năm 1985.

b)

Năm 2005.

c)

Năm 2015.

d)

Năm 1995.

56.

Xác định năng lực hành vi dân sự của người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình?

a)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

b)

Không có năng lực hành vi dân sự.

c)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

d)

Mất năng lực hành vi dân sự.

57.

Con nuôi của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?

a)

Hàng thừa kế thứ hai.

b)

Không thuộc hàng thừa kế nào.

c)

Hàng thừa kế thứ ba.

d)

Hàng thừa kế thứ nhất.

58.

Anh, chị, em nuôi của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?

a)

Hàng thừa kế thứ ba.

b)

Không thuộc hàng thừa kế nào.

c)

Hàng thừa kế thứ hai.

d)

Hàng thừa kế thứ nhất.

59.

Những người ở cùng hàng thừa kế được hưởng phần di sản như thế nào?

a)

Hàng thừa kế thứ nhất được hưởng nhiều hơn hàng thừa kế thứ hai.

b)

Cha đẻ, mẹ đẻ, con đẻ của người chết được hưởng nhiều hơn cha nuôi, mẹ nuôi, con nuôi của người chết.

c)

Bằng nhau.

d)

Hàng thừa kế thứ hai được hưởng nhiều hơn hàng thừa kế thứ nhất.

60.

Tài sản của vợ chồng ở Việt Nam thuộc hình thức sở hữu nào?

a)

Sở hữu chung theo phần.

b)

Sở hữu riêng.

c)

Sở hữu chung hợp nhất.

d)

Sở hữu toàn dân.

61.

A, B, C cùng góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, sở hữu của A, B, C đối với công ty thuộc hình thức sở hữu nào?

a)

Sở hữu chung theo phần.

b)

Sở hữu toàn dân.

c)

Sở hữu chung hợp nhất.

d)

Sở hữu riêng.

62.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Tước quyền sử dụng giấy phép.

b)

Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính.

c)

Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.

d)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

63.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Buộc bồi thường thiệt hại.

b)

Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng lây lan dịch bệnh.

c)

Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề có thời hạn.

d)

Đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc.

64.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính? 

a)

Tước quyền sử dụng giấy phép.

b)

Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính.

c)

Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.  

d)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. 

65.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Buộc cải chính thông tin sai sự thật.

b)

Nhắc nhở.

c)

Buộc bồi thường thiệt hại.

d)

Tịch thu phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính

66.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Buộc cải chính thông tin gây nhầm lẫn.

b)

Trục xuất.

c)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

d)

Buộc phá dỡ công trình xây dựng không có giấy phép.

67.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Buộc bồi thường thiệt hại.

b)

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính.

c)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

d)

Buộc tái xuất hàng hóa, vật phẩm, phương tiện.

68.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên bao bì hàng hóa.

b)

Buộc phá dỡ công trình xây dựng không đúng với giấy phép.

c)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

d)

Cảnh cáo.

69.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Buộc bồi thường thiệt hại.

b)

Buộc thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng lây lan dịch bệnh.

c)

Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề có thời hạn.

d)

Đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc.

70.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam.

b)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn.

c)

Đưa vào trường giáo dưỡng.

d)

Buộc bồi thường thiệt hại.

71.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

b)

Phạt tiền.

c)

Buộc bồi thường thiệt hại.

d)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

72.

Đâu không phải là hình thức trách nhiệm dân sự do vi phạm hợp đồng?

a)

Phạt vi phạm.

b)

Khiển trách.

c)

Buộc bồi thường thiệt hại.

d)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng.

73.

Đâu không phải là hình thức trách nhiệm dân sự do vi phạm hợp đồng?

a)

Buộc bồi thường thiệt hại.

b)

Cảnh cáo.

c)

Phạt vi phạm.

d)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng.

74.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định độ tuổi của người chưa thành niên là bao nhiêu?

a)

Dưới 18 tuổi.

b)

Dưới 15 tuổi.

c)

Dưới 20 tuổi.

d)

Dưới 6 tuổi.

75.

Chế định thừa kế thuộc ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Luật dân sự.

b)

Luật lao động.

c)

Luật hôn nhân và gia đình.

d)

Luật tố tụng dân sự.

76.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.

b)

Tùy vào mức độ nhận thức mà nhân có năng lực pháp luật dân sự khác nhau.

c)

Các cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự ngoại trừ những người gặp khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

d)

Các cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự ngoại trừ những người bị tâm thần.

77.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Luật dân sự điều chỉnh mọi quan hệ nhân thân.

b)

Luật dân sự điều chỉnh mọi quan hệ tài sản.

c)

Luật dân sự chỉ điều chỉnh những quan hệ tài sản.

d)

Luật dân sự điều chỉnh quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

78.

Trong đồng phạm, người giúp sức là người đóng vai trò như thế nào?

a)

Người kích động, dụ dỗ người khác thực hiện tội phạm.

b)

Người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm.

c)

Người trực tiếp thực hiện tội phạm.

d)

Người chủ mưu, cầm đầu việc thực hiện tội phạm.

79.

Trong các văn bản sau đây, văn bản nào là nguồn của Luật hình sự?

a)

Án lệ về vụ án hình sự.

b)

Bản án.

c)

Lệnh tạm giam.

d)

Quyết định của Tòa án.

80.

Trong các văn bản sau đây, văn bản nào là nguồn của Luật hình sự?

a)

Lệnh tạm giam.

b)

Quyết định của Tòa án.

c)

Bản án.

d)

Bộ luật hình sự.

81.

Luật hành chính sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?

a)

Phương pháp cho phép và phương pháp cấm đoán.

b)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương xuất phát từ quan hệ quyền uy - phục tùng.

c)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương kết hợp với phương pháp bình đẳng thỏa thuận.

d)

Phương pháp thỏa thuận.

82.

Luật hành chính sử dụng phương pháp điều chỉnh nào?  

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.  

b)

Bộ chính trị. 

c)

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội.

d)

Bộ ngoại giao.  

83.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành trong hệ thống cấu trúc pháp luật?

a)

Ngành luật.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Chế định pháp luật.

84.

Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là bao nhiêu năm?

a)

5 năm.

b)

5 năm 2 khóa.

c)

3 năm.

d)

7 năm.

85.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền dân sự, chính trị?

a)

Quyền học tập.

b)

Quyền được chăm sóc sức khỏe.

c)

Quyền tự do ngôn luận.

d)

Quyền làm việc.

86.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền dân sự, chính trị?

a)

Quyền tự do kinh doanh.

b)

Quyền tự do việc làm.

c)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

d)

Quyền nghiên cứu khoa học và công nghệ.

87.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền dân sự, chính trị?

a)

Quyền làm việc.

b)

Quyền được chăm sóc sức khỏe.

c)

Quyền học tập.

d)

Quyền hội họp.

88.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền dân sự, chính trị?

a)

Quyền biểu tình.

b)

Quyền làm việc.

c)

Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Quyền sáng tạo văn học, nghệ thuật.

89.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền dân sự, chính trị?

a)

Quyền tự do kinh doanh.

b)

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

c)

Quyền tự do việc làm.

d)

Quyền nghiên cứu khoa học, công nghệ.

90.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền dân sự, chính trị?

a)

Quyền kết hôn.

b)

Quyền tự do việc làm.

c)

Quyền tự do kinh doanh.

d)

Quyền bình đẳng trước pháp luật.

91.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền dân sự, chính trị?

a)

Quyền tự do kinh doanh.

b)

Quyền làm việc.

c)

Quyền nghiên cứu khoa học, công nghệ.

d)

Quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư.

92.

Các nguyên tắc cơ bản trong quản lý hành chính nhà nước được quy định trong văn bản nào?

a)

Đều được quy định tại Hiến pháp và các văn bản luật.

b)

Đều được quy định tại Hiến pháp 2013.

c)

Chỉ được quy định tại các văn bản luật.

d)

Chỉ được quy định trong Hiến pháp.

93.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử lý vi phạm hành chính?

a)

Đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc.

b)

Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên bao bì hàng hóa.

c)

Cảnh cáo.

d)

Buộc phá dỡ công trình xây dựng không đúng với giấy phép.

94.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng về Nghị quyết của Đảng?

a)

Có thể là nguồn của Luật hành chính.

b)

Là nguồn của Luật hành chính.

c)

Không phải là nguồn của Luật hành chính.

d)

Chứa đựng quy phạm pháp luật hành chính.

95.

Trong quan hệ pháp luật hành chính, luôn có một bên chủ thể:

a)

Là Nhà nước.

b)

Là cơ quan hành chính nhà nước.

c)

Là công dân Việt Nam.

d)

Mang quyền lực nhà nước.

96.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân:

a)

Là đơn vị sự nghiệp công lập của cơ quan hành pháp.

b)

Là cơ quan hành chính nhà nước.

c)

Là cơ quan có thẩm quyền cao nhất trong bộ máy hành chính.

d)

Là cơ quan có thẩm quyền chung.

97.

Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính là:

a)

Mọi công dân từ đủ 14 tuổi vi phạm hành chính.

b)

Mọi công dân từ đủ 18 tuổi trở lên vi phạm hành chính.

c)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi vi phạm hành chính với lỗi cố ý; người từ đủ 16 tuổi trở lên về mọi vi phạm hành chính.

d)

Mọi công dân từ đủ 16 tuổi trở lên vi phạm hành chính.

98.

Xác định mức hình phạt cao nhất của tội phạm ít nghiêm trọng?

a)

7 năm tù.

b)

5 năm tù.

c)

Cảnh cáo.

d)

3 năm tù.

99.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong văn bản nào sau đây?

a)

Pháp luật của nhà nước.

b)

Bộ luật hình sự.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Bản án, quyết định của Tòa án .

100.

Trong đồng phạm, người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm được gọi là gì?

a)

Người thực hành.

b)

Người giúp sức.

c)

Người xúi giục.

d)

Người tổ chức.

101.

Trong đồng phạm, người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc thực hiện tội phạm được gọi là gì?

a)

Người giúp sức.

b)

Người xúi giục.

c)

Người thực hành.

d)

Người tổ chức.

102.

Xác định biện pháp xử lý hành chính trong các hình thức sau?

a)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

b)

Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người.

c)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

d)

Phạt tiền.

103.

Mục đích của hình phạt trong pháp luật hình sự Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Giáo dục phòng ngừa chung.

b)

Trừng trị người phạm tội và đấu tranh phòng chống tội phạm.

c)

Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra.

d)

Trừng trị người phạm tội.

104.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao nhiêu năm?

a)

10 năm.

b)

15 năm.

c)

20 năm.

d)

5 năm

105.

Trường hợp nào sau đây thực hiện phân chia thừa kế theo pháp luật?

a)

Có phần tài sản không định đoạt theo di chúc.

b)

Có di chúc bằng văn bản có công chứng.

c)

Có di chúc không có người làm chứng.

d)

Có di chúc bằng văn bản có chứng thực.

106.

Đâu là hình phạt chỉ áp dụng đối với pháp nhân thương mại trong Luật hình sự Việt Nam?

a)

Cải tạo không giam giữ.

b)

Phạt tiền.

c)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn.

d)

Cảnh cáo.

107.

Xác định quan hệ pháp luật dân sự trong các quan hệ xã hội sau?

a)

Cấp giấy đăng ký kết hôn.

b)

Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng.

c)

Bổ nhiệm cán bộ, công chức.

d)

Xử phạt do hành vi vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.

108.

Luật dân sự điều chỉnh những quan hệ xã hội nào?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.

c)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản.

d)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế.

109.

Quả xoài chín trên cây ở vườn trường Đại học Phenikaa thuộc loại tài sản nào?

a)

Lợi tức.

b)

Bất động sản.

c)

Hoa lợi.

d)

Tài sản hình thành trong tương lai.

110.

A mua của B một máy tính xách tay mà không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có. Việc chiếm hữu của A thuộc trường hợp nào sau đây?

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, không ngay tình.

b)

Có thể là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, ngay tình hoặc chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, không ngay tình.

c)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật.

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, ngay tình.

111.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nghiên cứu về trách nhiệm pháp lý hình sự?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp.

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm tập thể trong trường hợp đồng phạm.

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện.

d)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép.

112.

Thừa kế được hiểu là gì?

a)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật.

b)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu.

c)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế không phụ thuộc vào ý chí của người để lại di sản.

d)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định.

113.

Xác định đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự? 

a)

Quan hệ tình cảm giữa nam và nữ.  

b)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

c)

Quan hệ giữa Nhà nước và công dân.

d)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

114.

Giao dịch dân sự của chủ thể nào sau đây phải do người đại diện theo pháp luật của người đó xác lập, thực hiện?

a)

Người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.

b)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

c)

Người chưa đủ 6 tuổi.

d)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

115.

Giao dịch dân sự của chủ thể nào sau đây được tự người đó xác lập, thực hiện, trừ giao dịch liên quan đến bất động sản?

a)

Người bị mất năng lực hành vi dân sự.

b)

Người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.

c)

Người từ đủ 6 tuổi đến dưới 15 tuổi.

d)

Người chưa đủ 6 tuổi.

116.

Người thừa kế tài sản là chủ thể phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Người không có tài sản vào thời điểm mở thừa kế.

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế.

c)

Là công dân Việt Nam.

d)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế.

117.

Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam có hiệu lực vào thời điểm nào?

a)

Ngày 01/7/2017.

b)

Ngày 01/01/2017.

c)

Ngày 01/01/2016.

d)

Ngày 01/7/2016.

118.

A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ mình. Khẳng định nào sau đây là đúng với A?

a)

A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý.

b)

A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà.

c)

A chỉ được ký hợp đồng bán ngôi nhà nếu họ hàng của A đồng ý.

d)

A không được bán ngôi nhà do chưa đủ 18 tuổi.

119.

Chủ thể của quan hệ pháp luật Luật dân sự?

a)

Bắt buộc 1 bên phải là cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b)

Cá nhân và pháp nhân

c)

Bắt buộc cá nhân phải từ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Người vi phạm pháp luật.

120.

Xác định đâu là quan hệ nhân thân liên quan đến tài sản?

a)

Quyền thay đổi họ tên.

b)

Quyền ly hôn.

c)

Quyền được khai sinh.

d)

Quyền tác giả.

121.

Khi sinh viên mượn sách tại thư viện của Trường đại học Phenikaa, sinh viên nhận quyền gì từ thư viện trường?

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền định đoạt.

c)

Quyền sở hữu.

d)

Quyền chiếm hữu và sử dụng.

122.

Anh A và chị B là vợ chồng có tài sản chung trị giá 1 tỷ VND. Họ có con chung là C (25 tuổi, đã đi làm). Anh A còn có mẹ là bà D và con nuôi là E (27 tuổi). Năm 2020, A chết không để lại di chúc. Xác định ai là người được hưởng thừa kế từ di sản của A?

a)

B, C.

b)

B, C, D.

c)

B, C, D, E.

d)

B.

123.

Xác định nội dung/chế định nào do Luật dân sự điều chỉnh?

a)

Nuôi dưỡng.

b)

Tội phạm.

c)

Hợp đồng.

d)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

124.

Theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015, hình thức của di chúc không bao gồm loại nào sau đây?

a)

Di chúc bằng miệng.

b)

Di chúc bằng hành vi cụ thể.

c)

Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng.

d)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng.

125.

Bộ luật dân sự 2015 quy định người mất năng lực hành vi dân sự là người như thế nào?

a)

Người nghiên ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình

b)

Người bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ hành vi

c)

Người chưa thành niên

d)

Người gặp khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi

126.

Trong đồng phạm, người trực tiếp thực hiện tội phạm được gọi là gì?

a)

Người thực hành.

b)

Người giúp sức

c)

Người xúi giục.

d)

Người tổ chức.

127.

Hình phạt được quy định trong văn bản nào sau đây?

a)

Luật xử lý vi phạm hành chính.

b)

Bộ luật dân sự.

c)

Bộ luật hình sự.

d)

Hiến pháp.

128.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính?

a)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

b)

Giáo dục dựa vào cộng đồng

c)

Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường.

d)

Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính.

129.

Đối tượng điều chỉnh của ngành Luật hành chính?

a)

Là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình xây dựng và ổn định chế độ công tác nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước

b)

Là những quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan nhà nước hoặc tổ chức xã hội khi được nhà nước trao quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước. 

c)

Là những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình cơ quan hành chính thực hiện chức năng chấp hành và điều hành. 

d)

Là những quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh giữa các chủ thể tham gia hoạt động của nhà nước.  

130.

Phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp là trường hợp nào sau đây?

a)

Là thủ tục tố tụng hành chính

b)

Là thủ tục hành chính.

c)

Là thủ tục kinh tế .

d)

Là thủ tục tư pháp.

131.

A trong lúc thi công đổ mái nhà đã làm rơi một ván gỗ xuống dưới đường trúng vào người B dẫn tới B bị tử vong. Xác định lỗi của A?

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Vô ý vì quá tự tin.

132.

Luật Hiến pháp sử dụng phương pháp điều chỉnh đặc trưng nào?

a)

Mệnh lệnh - thỏa thuận.

b)

Thỏa thuận - bình đẳng.

c)

Có sự tham gia của công đoàn.

d)

Xác lập những nguyên tắc chung mang tính định hướng cho các chủ thể.

133.

Quyền nào sau đây thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?

a)

Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng và sức khỏe của công dân.

b)

Quyền bầu cử và ứng cử của công dân.

c)

Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.

d)

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

134.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính?

a)

Quản lý tại gia đình.

b)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.

c)

Phạt tiền.

d)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.