wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kế Toán

Total questions: 130

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây được ghi vào sổ kế toán

a)

Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất. Giá trị hợp đồng 20tr/năm

b)

Mua tài sản cố định 50tr, chưa thanh toán

c)

Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5tr (tiền chưa chi)

d)

Tất cả trường hợp trên

2.

Đối tượng của kế toán là:

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng

c)

Tình hình thực hiện kỷ luật lao động

d)

Tình hình thu chi tiền mặt (chưa đủ)

3.

Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ

a)

Ban lãnh đạo

b)

Các chủ nợ

c)

Các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)

d)

Cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)

4.

Đặc điểm của tài sản trong 1 DN

a)

Hữu hình hoặc vô hình (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)

b)

DN có thể kiểm soát được chúng đc toàn quyền sử dụng

c)

Chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai

d)

Tất cả đều đúng

5.

Tài sản trong DN khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị tăng dần

d)

Giá trị giảm dần

6.

Kinh tế tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đã xảy ra

b)

Gắn liền với phạm vi toàn DN

c)

Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao

d)

Tất cả đều đúng

7.

Các khoản nợ phải thu

a)

Không phải là tài sản DN

b)

Là tài sản của DN nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng

c)

Không phải là tài sản của DN vì tài sản của DN thì ở tại DN

d)

Không chắc chắn là tài sản của DN

8.

Kinh tế tài chính có đặc điểm

a)

Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra

b)

Gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động

c)

Có tính linh hoạt

d)

Không câu nào đúng

9.

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho DN (tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)

b)

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

c)

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

10.

ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán

a)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho DN (tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)

b)

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

c)

Phỏng vấn ứng cử viên xin việc

d)

Không có sự kiện nào

11.

Thước đo chủ yếu

a)

Thước đo lao động ngày công

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo giá trị

d)

Cả 3 câu trên

12.

Người sử dụng thông tin kinh tế gián tiếp: (cơ quan thuế)

a)

Nhà quản lý

b)

Nhà đầu tư

c)

Người môi giới

d)

Không có câu nào

13.

Nợ phải trả phát sinh do

a)

Lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

b)

Mua thiết bị bằng tiền

c)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

d)

Mua hàng hoá chưa thanh toán

14.

Chức năng của kế toán

a)

Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin kế toán

b)

Điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong DN

c)

Giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sản xuất kinh doanh

d)

A và C

15.

Các khoản phải trả người bán là:

a)

Tài sản của DN

b)

Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của DN

c)

Không phải là nguồn hình thành tài sản của DN và DN sẽ thanh toán cho người bán

d)

Tuỳ từng trường hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát

16.

DN đang xây nhà kho, công trình xây dựng dở dang này là

a)

Nguồn vốn hình thành nên tài sản của DN

b)

Tài sản của DN

c)

Tuỳ thuộc quan điểm của từng nhân viên KT

d)

Phụ thuộc vào quy định của …

17.

Nguồn vốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:

a)

Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN

b)

Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác

c)

Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn

d)

Tất cả câu trên đều đúng

18.

Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu: (đã cung cấp dịch vụ và hàng hóa, không liên quan đến việc thu chi tiền)

a)

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho DN bằng tiền mặt

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN bằng tiền mặt (theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, nghiệp vụ kinh tế sẽ được

19.

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho DN bằng tiền mặt?

a)

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho DN bằng tiền mặt

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN bằng tiền mặt (theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, nghiệp vụ kinh tế sẽ được ghi nhận khi nào nó phát sinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa phát sinh, giao dịch chưa thực hiện, hàng hoa vẫn thuộc quyền sở hữu của DN, do đó chưa đc ghi nhận doanh thu)

c)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DN

d)

Không có trường hợp nào

20.

Câu phát biểu nào sau đây sai:

a)

Vốn chủ sở hữu là tiền mặt của chủ sở hữu có trong DN

b)

Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu

c)

Chủ sở hữu là chủ nợ của DN

d)

Tất cả câu trên

21.

Kế toán là việc:

a)

Thu thập thông tin

b)

Kiểm tra, phân tích thông tin

c)

Ghi chép sổ sách kế toán

d)

Tất cả đều đúng

22.

Kế toán tài chính là việc

a)

Cung cấp thông tin qua sổ kế toán

b)

Cung cấp thông tin qua báo cáo tài chính

c)

Cung cấp thông tin qua mạng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán được xác định

a)

Dương lịch

b)

Năm hoạt động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Có thể a hoặc b

24.

Hai tài sản giống nhau được DN mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có giá khác nhau, khi ghi giá của 2 tài sản này kế toán phải tuân thủ

a)

2 tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

b)

Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có đc tài sản

c)

Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

d)

Tất cả đều sai

25.

Đầu kỳ tài sản của DN là 800tr trong đó VCSH là 500tr, trong kỳ DN thua lỗ 100tr, TS và VCSH của DN lúc này là

a)

800 và 400

b)

700 và 500

c)

700 và 400 (Thua lỗ VCSH giảm 100 = tài sản giảm 100)

d)

Tất cả đều sai

26.

Nguyên tắc thận trọng yêu cầu

a)

Lập dự phòng

b)

Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ

c)

Không đánh giá thấp hơn khoản nợ

d)

Tất cả đều đúng

27.

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát tri

28.

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

29.

Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:

a)

Khoản khách hàng trả trước

b)

Phải thu khách hàng

c)

Khoản trả trước người bán (DN phải trả cho người bán nhưng hàng hóa chưa có, là TS)

d)

Lợi nhuận chưa phân phối (nguồn VCSH)

30.

Đối tượng nào sau đây là VCSH:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Nguồn kinh phí (VCSH, chỉ có trong đơn vị HC sự nghiệp)

d)

Quỹ đầu tư phát triển

31.

Trong kỳ DN thu được 10tr trong đó thu nợ 2tr và doanh thu trong kỳ là

a)

10tr

b)

2tr

c)

8tr

d)

Chưa đủ thông tin để kết luận (thôn tin thu tiền chưa đủ yếu tố xác định)

32.

Ví dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích (ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thu chi tiền )

a)

Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền

b)

Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiện

c)

Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiền

d)

Không phải các trường hợp trên

33.

Trong nội dung của nguyên tắc trọng yếu, câu phát biểu nào không chính xác:

a)

Tất cả yêu cầu của bất kỳ nguyên tắc kế toán nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TC

b)

Các dữ kiện và số liệu liên quan đến tình hình TC với kết quả hoạt động của doanh nghiệp phải được thông báo cho người sử dụng

c)

Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc khi nó ko làm ảnh hưởng đến…

34.

Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu (khi ghi nhận doanh thu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ)

a)

Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b)

Chi phí phải được phản ánh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó

c)

Cả 2 yêu cầu trên

d)

Không có câu nào

35.

Trong tháng 4, DN bán sản phẩm thu tiền mặt 20tr, thu bằng bằng TGNH 30tr, cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 10tr, khách hàng trả nợ 5tr, khách hàng ứng tiền trước 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là

a)

85tr

b)

55tr

c)

50tr

d)

60tr

36.

Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu được 800tr đồng trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là

a)

800tr

b)

500tr

c)

300tr

d)

Không câu nào đúng

37.

Sự việc nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế

a)

Thiệt hại do hoả hoạn

b)

Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền

c)

Giảm giá cho một sản phẩm (ghi vào chiết khấu, giảm giá hàng bán)

d)

Vay đc 1 khoản nợ

38.

Bảng CĐKT là

a)

1 báo cáo kế toán

b)

1 phương pháp kế toán

c)

1 chứng từ kế toán

d)

a và b đúng

39.

Vốn để 1 DN hoạt động xét tại 1 thời điểm nào đó là

a)

Tổng NV trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó

b)

Tổng NV sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó

c)

Tổng vốn của chủ sở hữu trừ cho nợ phải trả trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó

d)

Tổng vốn bằng tiền của DN trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó

40.

Các kết luận sau đây, kết luận nào đúng

a)

Tổng giá trị tài sản của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh

b)

Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về TC

c)

Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh

d)

Cả 3 kết luận trên đều đúng

41.

Khoản mục nào không thể hiện trên BC KQ HĐKD

a)

Thuế nhập khẩu (giảm trừ doanh thu)

b)

Hàng bán bị trả lại (giảm trừ doanh thu)

c)

Chi phí phải trả (là khoản chi phi chưa phát sinh, nhưng tính trước vào CP)

d)

Chi phí tài chính

42.

Tài khoản (TK) là

a)

Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán

b)

Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toá

43.

Tài khoản (TK) là

a)

Sơ đồ chữ T ghi chép từng đối tượng kế toán

b)

Là các quyển sổ ghi chép từng đối tượng kế toán

c)

Là một phương pháp của kế toán trên cơ sở phân loại KT phản ảnh 1 cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán. Biểu hiện cụ thể là kế toán dùng 1 hệ thống sổ sách để ghi chép tình hình biến động của từng đối tượng kế toán.

d)

Các câu trên đều đúng

44.

Tác dụng của việc định khoản kế toán

a)

Để phản ảnh ngắn gọn nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Để giảm bớt sai sót khi ghi sổ KT

c)

Để giảm bớt việc ghi sổ KT

d)

a và b

45.

Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây

a)

Tổng số phát sinh nợ trên các TK KT của 1 DN trong kỳ = tổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đó

b)

tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản KT luôn bằng nhau

c)

tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn = nhau

d)

a và b

46.

KT tổng hợp được thể hiện ở

a)

các TK cấp 1 và các sổ KT tổng hợp khác

b)

các sổ TK cấp 2

c)

các sổ TK cấp 2 và các sổ TK cấp 3

d)

a và b

47.

KT chi tiết được thể hiện ở

a)

các sổ TK cấp 2

b)

các sổ chi tiết

c)

các sổ TK cấp 3

d)

tất cả đều đúng

48.

TK vay ngắn hạn thuộc loại

a)

TK phản ánh tài sản

b)

TK phản ánh nợ phải trả

c)

TK phản ánh nguồn vốn

d)

b và c

49.

TK vốn góp liên doanh thuộc loại

a)

TK phản ánh tài sản

b)

TK phản ánh tài sản ngắn hạn

c)

TK phản ánh nguồn vốn

d)

a và b

50.

TK hao mòn TSCĐ thuộc loại

a)

TK phản ánh tài sản

b)

TK điều chỉnh giảm tài sản

c)

TK phản ánh nguồn vốn

d)

a và b

51.

Tác dụng của tài khoản

a)

Phản ảnh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán

b)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng KT một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống.

c)

Phản ảnh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của DN

d)

Các câ

52.

Hệ thống TK đc sắp xếp theo

a)

Thứ tự abc

b)

Tính chất quan trọng của đối tượng KT

c)

Loại tài sản nguồn vốn

d)

Tất cả đều đúng

53.

Căn cứ để KT định khoản các nghiệp vụ phát sinh là

a)

Căn cứ vào sổ KT

b)

Căn cứ vào chứng từ kế toán

c)

Căn cứ vào bảng CĐKT

d)

Các câu đều đúng

54.

Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là

a)

Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải = nhau

b)

Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Số dư của TK cấp 1 bằng

a)

Số dư của tất cả các TK cấp 2

b)

Số dư của tất cả sổ chi tiết

c)

Số dư của tất cả các TK cấp 3

d)

Tất cả đều đúng

56.

Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

c)

Bảng tổng hợp chi tiết

d)

Bảng kê

57.

Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

c)

Bảng tổng hợp chi tiết

d)

Bảng kê

58.

Mối quan hệ giữa TK và bảng cân đối kế toán

a)

Số dư ĐK trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK

b)

Số phát sinh trong kỳ trên các TK là căn cứ để lập bảng CĐKT CK

c)

Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này là căn cứ để mở sổ các TK vào năm sau

d)

Các câu trên đều đúng

59.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Nợ phải trả ko phải là nguồn vốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh toán

b)

Nợ phải trả là 1 phần nguồn vốn để DN hoạt động trong 1 thời gian nhất định

c)

Nợ phải trả = tổng giá trị của các tài sản mà DN mua chịu

d)

Nợ phải trả = tổng số dư các TK phải trả như phải trả người bán, thuế, các khoản phải nộp nhà nước , phải trả người lao động, phải trả khác…

60.

Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi

a)

Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá

b)

DN xuất kho vật tư hàng hoá

c)

DN mua vật tư hàng hoá

d)

Một trong các nghiệp vụ trên

61.

Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK

a)

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ

b)

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ - tổng số phát sinh nợ trong kỳ

c)

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

d)

Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

62.

Theo chế độ KT Việt Nam

a)

KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1

b)

KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3

c)

Đối với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép

d)

a và c

e)

a và b

63.

Số dư của các TK

a)

Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có

b)

Các TK phản ảnh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ

c)

Các TK phản ảnh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có

d)

Cả 3 đều sai

64.

Khi muốn biết tình hình tăng giảm chung của các loại NVL, KT phải xin phép

a)

Sổ chi tiết TK NVL

b)

Bảng CĐ kế toán

c)

Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL

d)

Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL

65.

Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại NVL A nào đó, KT phải sắp xếp

a)

Sổ chi tiết TK NVL A

b)

Bảng CĐ kế toán

c)

Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL

d)

Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL A

66.

Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳ

a)

Số dư ĐK, CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK, CK của các TK chi tiết

b)

Số phát sinh nợ trong kỳ của TK tổng hợp = t

67.

Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳ

a)

Số dư ĐK, CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK, CK của các TK chi tiết

b)

Số phát sinh nợ trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh nợ trong kỳ của các TK chi tiết

c)

Số phát sinh có trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh có trong kỳ của các TK chi tiết

d)

Các câu trên đều đúng

68.

Việc đánh giá các đối tượng KT là

a)

Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các nguyên tắc và quy định tài chính hiện hành xác định 1 số tiền ngang giá với đối tượng KT theo các nguyên tắc và quy định tài chính hiện hành (TS đc cấp)

b)

Xác định giá trị của các đối tượng KT theo các nguyên tắc và quy định tài chính hiện hành

c)

Các câu trên đều đúng

69.

Các nguyên tắc cần tuân thủ khi đánh giá các đối tượng KT

a)

Nguyên tắc giá phí, nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc nhất quán, nguyên tắc thận trọng và giả thiết DN hoạt động liên tục

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ và nguyên tắc đa số thắng thiểu số

d)

a và b

70.

Trên sổ cái, sổ TK hàng tồn kho được đánh giá theo

a)

Giá thanh toán với người bán (có VAT)

b)

Giá chưa có VAT

c)

Giá gốc còn gọi là giá thực tế

d)

Giá đã có VAT

71.

Trên BC TC chính cuối năm, hàng tồn kho được đánh giá theo

a)

Giá gốc

b)

Giá bán

c)

Giá mua

d)

Giá thấp nhất giữa giá sổ sách và giá trị thuần có thể thực hiện được

72.

Giá gốc của vật tư hàng hoá mua ngoài được xác định theo công thức

a)

Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua - các khoản giảm giá, chiết khấu

b)

Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua - các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại

c)

Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua - các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại, VAT được khấu trừ

d)

Các câu trên đều sai

73.

Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho

4 lines
74.

Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho

a)

Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng Tồn kho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ không phải là đánh giá hàng tồn kho)

b)

Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ)

c)

FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danh

d)

Các câu trên đều đúng

75.

So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có

a)

Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế

b)

Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế

c)

Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế

d)

1 trong 3 trường hợp trên

76.

Nguyên giá là

a)

Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán

b)

Giá mua tài sản cố định

c)

Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ

d)

Các câu trên đều sai

77.

TSCĐ là

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Máy móc thiết bị

d)

Những tài sản cố định có hình thái vật chất (còn có TSCĐ vô hình)

78.

Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành

a)

Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng

b)

Giá trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng (đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr)

c)

Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng

d)

Các câu trên đều sai

79.

Với giá trị hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị hàng nhập kho cho sẵn

a)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp

b)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng cao thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng cao

c)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ càng thấp thì giá trị hàng xuất trong kỳ càng thấp

d)

Không có câu nào đúng

80.

TK nào sau đây sẽ xuất hiện trên bảng CĐ Kế Toán (NỢ, NV)

a)

TK doanh thu

b)

TK chi phí

c)

TK loại 0

d)

Tất cả đều sai

81.

TK nào sau đây sẽ không xuất hiện trên bảng CĐ Tài khoản (bảng CĐTK được lập để kiểm tra v

4 lines
82.

TK nào sau đây sẽ không xuất hiện trên bảng CĐ Tài khoản (bảng CĐTK được lập để kiểm tra việc ghi sổ kép = > những TK nào áp dụng phương pháp ghi kép thì mới xuất hiện trên bảng CĐTK: TK loại 1 -> 9)

a)

TK loại 0

b)

TK trung gian

c)

TK tài sản

d)

TK nguồn vốn

83.

TK nào là TK trung gian (TK chi phí loại 6 + 8, TK doanh thu loại 5 + 7, TK XĐ KQKD loại 9)

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả công nhân viên

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Không phải các TK trên

84.

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là phương pháp có giá xuất khẩu thấp)

a)

Bình quân

b)

Thực tế đích danh

c)

Nhập trước xuất trước (FIFO)

d)

Nhập sau xuất trước

85.

Số dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản gồm có các TK

a)

Loại 1, 2

b)

Loại 3, 4

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

86.

Trên bảng CĐKT, số dư của TK 214 sẽ được trình bày (HAO MÒN TSCĐ)

a)

Bên phần tài sản và ghi dương mực thường

b)

Bên phần nguồn vôn và ghi âm mực đỏ

c)

Bên phần tài sản và ghi âm mực đỏ

d)

Bên phần nguồn vốn và ghi dương mực thường

87.

Ghi sổ kép là

a)

Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK nào đó (là phương pháp tài khoản)

b)

Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh (quy định việc lập KT tổng hợp, KT chi tiết)

c)

Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để phản ảnh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Ghi cùng 1 lúc 2 nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

88.

Cách xác định giá trị còn lại của TSCĐ theo nguyên tắc giá gốc?

a)

= Nguyên giá TSCĐ/Hao mòn lũy kế

b)

= Nguyên giá TSCĐ+Hao mòn lũy kế

c)

= Hao mòn lũy kế - Nguyên giá TSCĐ

d)

= Nguyên giá TSCĐ - Hao mòn lũy kế

89.

Kế toán chỉ phản ánh những tài sản thuộc sở hữu của đơn vị đúng hay sai?

a)

Chưa đủ dữ kiện khẳng định

b)

Đúng

c)

Chưa đủ dữ kiện khẳng định sai

d)

Sai

90.

Kế toán chỉ phản ánh những tài sản thuộc sở hữu của đơn vị đúng hay sai?

a)

Chưa đủ dữ kiện khẳng định

b)

Đúng

c)

Chưa đủ dữ kiện khẳng định sai

d)

Sai

91.

Căn cứ ghi số chi tiết trong hình thức Nhật kí chung là gì?

a)

Nhật ký chuyên môn

b)

Sổ quỹ

c)

Chứng từ gốc

d)

Sổ cái

92.

Có những dạng định khoản phức tạp nào? (3 tài khoản trở lên)

a)

Các đáp án trên đều đúng

b)

Ghi nợ 1 tài khoản, ghi Có nhiều tài khoản khác

c)

Ghi Nợ nhiều tài khoản, ghi Có 1 tài khoản khác

d)

Ghi Nợ nhiều tài khoản, ghi Có nhiều tài khoản khác

93.

Trường hợp ghi sai số tiền ( số sai < số đúng) không sai quan hệ đối ứng tài khoản, phát hiện sau khi cộng sổ, kế toán thực hiện chữa số theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp ghi bổ sung

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi kết hợp

d)

Phương pháp cải chính

94.

Chỉ tiêu "Lợi nhuận khác" được trình bày trên Báo cáo tài chính nào?

a)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả hoạt động

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

95.

"Thu nhập và chi phí phải được ghi nhận tương ứng với nhau trong cùng một kì kế toán" là nội dung của nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc giá gốc

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc phù hợp

96.

Những nguồn lực tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai cho đơn vị được phân loại là

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản

c)

Thu nhập

d)

Chi phí

97.

Trường hợp nào dưới đây DN chưa được ghi nhận doanh thu theo kế toán dồn tích

a)

Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán bằng tiền mặt cho DN

b)

Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán bằng tiền mặt cho DN

c)

Khách hàng đã nhận hàng và chưa thanh toán cho DN

d)

A,C đều đúng

98.

Nghiệp vụ kinh tế tài chính nào dưới đây làm cho TS giảm 300, nợ phải trả giảm 300?

a)

Mua TSCDHH đã nhập kho, chưa trả tiền 300

b)

Phát hành trái phiếu thu bằng TGNN 300

c)

Phát hành cổ phiếu thu bằng TGNH 300

d)

Chuyển TGNH trả vay nợ dài hạn 300

99.

rả giảm 300?

a)

Mua TSCDHH đã nhập kho, chưa trả tiền 300

b)

Phát hành trái phiếu thu bằng TGNN 300

c)

Phát hành cổ phiếu thu bằng TGNH 300

d)

Chuyển TGNH trả vay nợ dài hạn 300

100.

Dấu hiệu nào sau đây cho biết phát sinh thu nhập?

a)

TS tăng, và TS khác không giảm, nợ phải trả tăng

b)

TS tăng, và nợ phải trả không tăng, VCSH tăng trực tiếp

c)

TS tăng, và VCSH không tăng trực tiếp, TS khác giảm

d)

TS tăng, và TS khác không giảm, nợ phải trả không tăng, VCSH không tăng trực tiếp, thu nhập tăng

101.

Ngày 1/1/2022, công ty X mua TSCD hữu hình đưa vào sử dụng ở bộ phận bán hàng. Gía trị gốc TSCD 600tr, giá trị hao mòn lũy kế của TSCD tại 31/12/2023 là 100tr. Dựa vào dữ liệu đã cho, xác định nghiệp vụ khấu hao TSCD trên tại 31/12/2024 được ghi nhận như thế nào? Biết kế toán công ty X áp dụng kế toán dồn tích, khấu hao TSCD theo phương pháp tuyến tính nào?

a)

Chi phí quản lí DN tăng 50, HM TSCD tăng 50

b)

Chi phí bán hàng tăng 150, HM TSCD tăng 150

c)

Chi phí bán hàng tăng 50, HM TSCD tăng 50

d)

Chi phí quản lí DN tăng 150, HM TSCD tăng 150

102.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ

a)

Tên chứng từ

b)

Phương thức thanh toán

c)

Thời gian lập bản chứng từ

d)

Quy mô của nghiệp vụ

e)

Tất cả các đáp án trên

103.

Chứng từ kế toán có thể sử dụng khi hạch toán tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa gồm:

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn GTGT

c)

Phiếu thu, giấy báo có

d)

Tất cả các trường hợp trên

e)

Không có trường hợp nào

104.

Khi đơn vị bán sản phẩm, hàng hóa thì giá trị ghe trên hóa đơn là giá:

a)

Giá thị trường

b)

Giá thỏa thuận giữa đơn vị và người

c)

Giá vốn

d)

Không có trường hợp nào

105.

Nếu đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng nhận được hóa đơn trực tiếp thì gía của hàng mua sẽ là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Tông thanh toán (giá có thuế GTGT)

c)

Giá vốn của người bán

d)

Không có trường hợp nào

106.

Nếu đơn vị tính thếu GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi mua hàng nhận được hóa đơn GTGT thì giá của hàng mua sẽ

4 lines
107.

Nếu đơn vị tính thếu GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi mua hàng nhận được hóa đơn GTGT thì giá của hàng mua sẽ là:

a)

Giá không có thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán (giá có thuế GTGT)

c)

Giá vốn của người bán

d)

Không có trường hợp nào

108.

Công ty A mua 1 ô tô vận tải cũ, giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 500tr, thuế suấ thuế GTGT 10% chi phí nâng cấp thuê ngoài trước khi sử dụng đã chi là 50tr, công ty tính thuế đã chi là 50tr, công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, số thiết bị này sẽ được ghi sổ theo giá:

a)

500tr

b)

600tr

c)

550tr

109.

Công ty A mua 1 lô vật liệu chính theo giá hóa đơn chưa có thuế GTGT là 35tr, thuế GTGT là 3,5tr, chi phí vận chuyển phải trả là 3,5tr. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, vật liệu chưa về nhập kho, giá trị ghi sỏ của lô vật liệu này sẽ là

a)

35tr

b)

38,5tr

c)

42tr

d)

Tất cả đều sai

110.

Chi phí chạy thử máy móc, thiết bị trước khi đưa vào sử dụng được tính vào

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Giá ghi sổ của máy móc, thiết bị mua vào

c)

Chi phí khác

d)

Các câu trên đều sai

111.

Giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành trong thời kì kế toán được tính bằng công thức:

a)

CF dở dang đầu kì + CF phát sinh trong kì + CF dở dang cuối kì

b)

CF dở dang đầu kì + CF phát sinh trong kì - CF dở dang cuối kì

c)

CFSX dở dang cuối kì + CFSX phát sinh trong kì + CFSX dở dang đầu kì

d)

CFSX dở đang đầu kì + CFSX phát sinh trong kì - CFSX dở dang cuối kì

112.

Cho biết chi phí kinh doanh trong kì của 1 cty như sau: CFSX dở dang cuối kì là 40.000, CFNVLTT là 260.000 (Vật liệu chính: 250.000, vật liệu khác: 10.000), CFNCTT là 125.000, CFSX chung là 62.500, CFQLDN là 115.000, đầu kì không có sản phẩm dở dang. Giá thành sản xuất của lô thành phẩm này sẽ là:

a)

522.500

b)

407.500

c)

447.500

d)

487.500

113.

Chi tiền trợ cấp khó khăn cho công nhân viên do quỹ phúc lợi đài thọ là 1.000.000

a)

Nợ TK 353: 1.000.000/Có TK 111: 1.000.000

b)

Nợ TK 334: 1.000.000/Có TK 111: 1.0

114.

Chi tiền trợ cấp khó khăn cho công nhân viên do quỹ phúc lợi đài thọ là 1.000.000

4 lines
115.

Mua sắm 1 TSCĐ hữu hình có trị giá 35.000.000 được trả bằng tiền vay dài hạn

4 lines
116.

Chuyển quỹ đầu tư phát triển để bổ sung nguồn vốn kinh doanh 1.000.000

4 lines
117.

Nhận lại vốn góp liên doanh bằng hàng hóa trị giá 10.000.000

4 lines
118.

Chi tiền mặt tạm ứng lương cho cán bộ công nhân viên: 900.000

4 lines
119.

Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngân hàng 100.000.000. Trả nợ cho người bán 30.000.000 và thanh toán với nhà nước 5.000.000

4 lines
120.

Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất là 50.000.000

4 lines
121.

Phương pháp cải chính đưoc sử dụng để chữa sổ kế toán trong trường hợp:

a)

Sai sót trong diễn giải, việc ghi sai không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản, không ảnh hưởng đến số tiền tổng cộng.

b)

Sai sót trong diễn giải, việc ghi sai liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản, không ảnh hưởng đến số tiền tổng cộng.

c)

Sai sót trong diễn giải, việc ghi sai liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản, ảnh hưởng đến số tiền tổng cộng.

d)

Sai sót do ghi thừa hoặc ghi thiếu nghiệp vụ.

122.

Chỉ tiêu nào sau đây không thể thiếu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

a)

Tổng Tài sản

b)

Tổng Nợ phải trả

c)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Nguồn vốn kinh doanh

123.

Khách hàng ứng trước tiền hàng 50.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng

a)

Nợ TK 131: 50.000.000/Có TK 112: 50.000.000

b)

Nợ TK 131: 50.000.000/Có TK 511: 50.000.000

c)

Nợ TK 112: 50.000.000/Có TK 131: 50.000.000

d)

Nợ TK 131: 50.000.000/Có TK 511: 50.000.000

124.

Tài khoản 421 nếu có số dư bên Nợ thì được ghi như thế nào trên bảng cân đối kế toán:

a)

Ghi âm bên phần tài sản

b)

Ghi dương bên phần tài sản

c)

Ghi âm bên phần nguồn vốn

d)

Ghi dương bên phần nguồn vốn.

125.

Đối tượng nào kế toán không được thực hiện sửa chữa trên sổ kế toán:

a)

Ghi sai các số liệu (ghi thừa hoặc ghi thiếu).

b)

Sai sót trong diễn giải.

c)

Bỏ sót nghiệp vụ ngoài sổ được phát hiện.

d)

Các gian lận do kế toán biển thủ tài sản của công ty

126.

Chuyển khoản góp vốn liên doanh 50.000.000

(a)  

127.

Báo cáo tài chính không bao gồm:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối tài khoản

c)

Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

128.

Khách hàng chấp nhận mua lô hàng đã gửi bán trước đó và thanh toán bằng tiền mặt. Gía xuất kho 10.000.000, giá bán đã gồm VAT 10% là 16.500.000. biết thuế GTGT tính theo PP trực tiếp

a)

Nợ TK 111: 16.500.000/Có TK 511: 16.500.000 và Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 157: 10.000.000

b)

Nợ TK 111: 16.500.000/Có TK 511: 15.000.000; Có TK 3331: 1.500.000 và Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 157: 10.000.000

c)

Nợ TK 111: 16.500.000/Có TK 511: 15.000.000; Có TK 3331: 1.500.000 và Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 156: 10.000.000

d)

Nợ TK 111: 16.500.000/Có TK 511: 16.500.000 và Nợ TK 632: 10.000.000/Có TK 156: 10.000.000

129.

Hình thức ghi sổ kế toán:

a)

Là trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ

b)

Giữa các loại sổ không có mối quan hệ với nhau

c)

Có 3 hình thức ghi sổ kế toán

d)

Ghi sổ kế toán chỉ có thể tiến hành thủ công.

130.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Ghi sổ kế toán phải căn cứ vào chứng từ gốc hợp lệ

b)

Mỗi đơn vị có quyền mở nhiều hệ thống sổ kế toán

c)

Sổ kế toán là những sổ được lập tùy ý doanh nghiệp, ghi chép nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo hệ thống tài khoản kế toán thống nhất.

d)

Sổ kế toán ghi chép không được phép sai sót.