wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHDC

Total questions: 135

Worksheet time: 5hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

CHƯƠNG 1

1. Nhận định nào dưới đây về sự khan hiếm là đúng:

a)

A. Chỉ có một số ít sản phẩm được coi là khan hiếm.

b)

B. 100% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tìnhtrạng

khan hiếm.

c)

C. Sự khan hiếm diễn tả tình trạng Chính phủ hạn chế sản

xuất hàng hóa

d)

D. 70% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tìnhtrạng

khan hiếm.

2.

2. Hình ảnh “Súng và bơ” đại diện cho vấn đề đánh đổi củaxã hội

giữa:

a)

A. Chi tiêu mua vũ khí và lương thực cho quân đội.

b)

B. Hàng hóa thay thế và hàng hoá bổ sung.

c)

C. Nhập khẩu và xuất khẩu.

d)

D. Chi tiêu cho quốc phòng và chi tiêu cho hàng tiêu

dùng.

3.

3. Khái niệm về “chi phí cơ hội” được thể hiện qua câu nàodưới

đây:

a)

A. Chiều nay tôi sẽ đi ăn tối và đi xem phim.

b)

B. Chúng tôi đang quyết định chọn lựa giữa ăn tối hay đi xem

phim vào tối nay?

c)

C. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng thì buộc phải

giảm chi tiêu cho hàng tiêu dùng.

d)

D. Câu (B) và (C) đúng.

4.

4. Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)

a. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

b. Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

c. Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

d. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau

5.

5. Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô

a)

a. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.

b)

b. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.

c)

c. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

6.

6. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.

d)

d. Mức giá chung của một quốc gia.

7.

7. Kinh tế học thực chứng nhằm:

a)

a. Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.

b)

b. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

c)

c. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

d)

d. Không có câu nào đúng

8.

8. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

a. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.

b)

b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.

c)

c. Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.

d)

d. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%

9.

9. Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

b. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

c. Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng).

d)

d. Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

10.

10. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể

sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

a. Đường giới hạn năng lực sản xuất

b)

b. Đường cầu.

c)

c. Đường đẳng lượng.

d)

d. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

11.

11. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn

khả năng sản xuất:

a)

a. Khái niệm chi phí cơ hội

b)

b. Khái niệm cung cầu

c)

c. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

d. Ý tưởng về sự khan hiếm

12.

12 . Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

a. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

b. Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng

của mặt hàng khác.

c)

c. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

d. Các câu trên đều đúng

13.

13. Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

a. Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

b. Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

c. Sản xuất cho ai?

d)

d. Các câu trên đều đúng.

14.

14. Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh

tế được giải quyết:

a)

a. Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

b. Thông qua thị trường.

c)

c. Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

d. Thông qua tập tục, truyền thống.

15.

15. Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

a)

a. Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?

b)

b. Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy

c)

c. Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?

d)

d. Đại dịch Covid 19 đã tác động nặng nề đến kinh tế xã hội của hầu hết các nước

trên thế giới

16.

16. Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường

giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:

a)

a. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.

b)

b. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.

c)

c. Kinh tế học vi mô, thực chứng.

d)

d. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

17.

17. Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất

a)

a. Thị trường đất đai.

b)

b. Thị trường sức lao động.

c)

c. Thị trường vốn.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng

18.

18. Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kinh tế được quyết

định bởi:

a)

a. Thị trường hàng hóa

b)

b. Thị trường đất đai.

c)

c. Thị trường yếu tố sản xuất

d)

d. Không có câu nào đúng

19.

19. Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất (YTSX) là chỗ

trong thị trường hàng hóa:

a)

a. Các YTSX được mua bán, còn trong thị trường YTSX hàng hóa được mua bán.

b)

b. Người tiêu dùng là người mua, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người mua

c)

c. Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người bán.

d)

d. Các câu trên đều sai

20.

20. Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là:

a)

a. Nhà nước quản lý ngân sách.

b)

b. Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.

c)

c. Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.

d)

d. Các câu trên đều sai.

21.

21. Sự khác biệt giữa hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là:

a)

a. Hiệu quả đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế ’, còn công bằng đề cập đến cách

phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

b)

b. Công bằng đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế’, còn hiệu quả đề cập đến cách

phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

c)

c. Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.

d)

d. Các câu trên đều sai

22.

22. Chọn câu đúng sau đây:

a)

a. Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.

b)

b. Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.

c)

c. Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với

chi phí thấp hơn.

d)

d. Các câu trên đều đúng

23.

23. Câu nào sau đây là đúng đối với vai trò của một nhà kinh tế học:

a)

a. Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách.

b)

b. Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học.

c)

c. Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà tư vấn chính sách ; còn khi nỗ lực

cải thiện thế giới, họ là nhà khoa học.

d)

d. Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà khoa học; còn khi nỗ lực cải thiện

thế giới, họ là nhà tư vấn chính sách .

24.

24. Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về “chi phí cơ hội”:

a)

a. “Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương

trình phúc lợi xã hội”.

b)

b. “Chúng ta sẽ đi xem phim hay đi ăn tối”.

c)

c. “Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm

được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm”.

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

25.

25. Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

a. Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất hiệu quả

b)

b. Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả

c)

c. Những điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện nền kinh tế không thể đạt được, vì

không đủ nguồn lực để sản xuất

d)

d. Các câu trên đều đúng

26.

CHƯƠNG 2

1. Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

c. Thuế thay đổi.

d)

d. Giá sản phẩm thay thế giảm.

27.

1*. Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi

c)

c. Thuế thay đổi.

d)

d. Giá sản phẩm thay thế giảm.

28.

2. Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

c. Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

29.

3. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không

thay đổi thì:

a)

a. Sản phẩm tăng lên.

b)

b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên

30.

4. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

a. Giá hàng hóa liên quan.

b)

b. Thị hiếu, sở thích

c)

c. Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.

d)

d. Thu nhập.

31.

5. Biểu cầu cho thấy

a)

a. Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.

b)

b. Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay

đổi.

c)

c. Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá

khác nhau.

d)

d. Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa

liên quan thay đổi.

32.

8. Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:

a)

a. Giá bột giặt OMO giảm.

b)

b. Giá hóa chất nguyên liệu giảm.

c)

c. Giá của các loại bột giặt khác giảm.

d)

d. Giá các loại bột giặt khác tăng.

33.

9. Trong trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu TV SONY về

bên phải:

1. Thu nhập dân chúng tăng

2. Giá TV Panasonic tăng

3. Giá TV SONY giảm.

a)

a. Trường hợp 1 và 3

b)

b. Trường hợp 1 và 2

c)

c. Trường hợp 2 và 3

d)

d. Trường hợp 1 + 2 + 3

34.

10. Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

a. Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải.

b)

b. Đường cung của bia dịch chuyển sang trái.

c)

c. Không có trường hợp nào.

d)

d. Cả 2 trường hợp a và b đều đúng.

35.

11. Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:

a)

a. Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá

thấp hơn.

b)

b. Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung

ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.

c)

c. Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả

cao hơn.

d)

d. Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng

hàng hóa cho thị trường

36.

13. Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:

a)

a. Thu nhập của người tiêu dùng giảm

b)

b. Giá nguyên liệu tăng.

c)

c. Giá của CoKe tăng.

d)

d. Không có trường hợp nào.

37.

14. Chọn câu đúng trong những câu dưới đây:

a)

a. Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch

chuyển sang phải.

b)

b. Giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang

phải.

c)

c. Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0.

d)

d. Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà

sản xuất trước sự biến động của giá cả trên thị trường.

38.

15. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:

a)

a. Những thay đổi về công nghệ.

b)

b. Mức thu nhập.

c)

c. Thuế và trợ cấp.

d)

d. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa.

39.

16. Trong trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái.

a)

a. Giá xăng giảm.

b)

b. Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên.

c)

c. Có sự cải tiến trong lọc dầu.

d)

d. Tất cả các trường hợp trên.

40.

17. Quy luật cung chỉ ra rằng

a)

a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

c. Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.

d)

d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.

41.

18. Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:

a)

a. Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ

với nhau.

b)

b. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.

c)

c. Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.

d)

d. Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến

42.

19. Đường cung phản ánh:

a)

a. Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.

b)

b. Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên

thị trường.

c)

c. Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.

d)

d. Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản

lượng.

43.

20. Đối với một đường cầu tuyến tính:

a)

a. Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu

không thay đổi.

b)

b. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi

c)

c. Độ dốc của đường cầu thay đổi, nhưng độ co giãn của cầu theo giá

không thay đổi.

d)

d. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi.

44.

21. Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:

a)

a. Lượng cung giảm

b)

b. Đường cung dịch chuyển về bên phải.

c)

c. Lượng cung tăng.

d)

d. Đường cung dịch chuyển về bên trái.

45.

22. Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời

sang trái, suy ra:

a)

a. B là hàng hóa thứ cấp.

b)

b. A là hàng hóa thông thường.

c)

c. A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.

d)

d. A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.

46.

23. Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:

a)

a. Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó.

b)

b. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng hữu dụng.

c)

c. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người tiêu dùng.

d)

d. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người bán

47.

24. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

a. Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng

hóadịch chuyển sang trái.

b)

b. Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ.

c)

c. Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.

d)

d. Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái.

48.

Hàm số cung và cầu sản phẩm X có dạng :

P = Qs + 5

P = -1/2Qd+ 20

25. Giá cân bằng và sản lượng cân bằng là:

a)

a. Q = 5 và P = 10

b)

b. Q = 10 và P = 15

c)

c. Q = 8 và P = 16

d)

d. Q = 20 và P = 10

49.

Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và cầu có dạng:

Pd = 60 - 1/3Qd

Ps = 1/2Qs - 15

40. Giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X là:

a)

a. P = 30 và Q = 90

b)

b. P = 40 và Q = 60

c)

c. P = 20 và Q = 70

d)

d. Các câu trên đều sai.

50.

76. Sự di chuyển dọc đường cầu sản phẩm X do:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.

c)

c. Thuế thay đổi.

d)

d. Giá sản phẩm thay thế giảm

51.

CHƯƠNG 3

1.Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trước. Ngườitiêu dùng

phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc :

a)

a. Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau : MUx =MUy

=...

b)

b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm

bằng nhau : MUx /Px = MUy /Py = MUz /Pz =...

c)

c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ.

d)

d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau.

52.

2. Điểm phối hợp tối ưu (đạt TUmax) giữa 2 sản phẩm X vàY là:

a)

a. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách.

b)

b. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí.

c)

c. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

d)

d. Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngânsách.

53.

3. Đường ngân sách có dạng : Y = 100 - 2X.

Nếu Py = 10 thì :

a)

a. Px = 5, I = 1000

b)

b. Px = 10, I = 2.000

c)

c. Px = 20, I = 2.000

d)

d. Px = 20, I = 1.000

54.

4. Nếu Px = 5 và Py = 20 và I = 1.000 thì đường ngân

sách có dạng:

a)

a. Y = 200 – (1/4)X

b)

b. Y = 100 + 4X

c)

c. Y = 50 + (1/4)X

d)

d. Y = 50 -1/4X

55.

5. Đường ngân sách là:

a)

a. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà

người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi.

b)

b. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà

người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi.

c)

c. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà

người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi.

d)

d. Tập hợp các phối hợp giữa 2 sản phẩm mà người

tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu

nhập không thay đổi.

56.

6. Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:

a)

a. Độ dốc đường ngân sách thay đổi.

b)

b. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải.

c)

c. Đường ngân sách trở nên phẳng hơn.

d)

d. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái.

57.

7. Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:

a)

a. Sở thích có tính bắc cầu.

b)

b . Sở thích là hoàn chỉnh.

c)

c. Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa.

d)

d. Các trường hợp trên đều sai.

58.

8. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

a. Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại

hàng hóa cho người tiêu dùng có cùng một mức thỏa

mãn.

b)

b. Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại

hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.

c)

c. Các đường đẳng ích không cắt nhau.

d)

d. Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của

2 loại hàng hóa.

59.

9. Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện:

a)

a. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích.

b)

b. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ lệ giá của chúng.

c)

c. Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích (đường bàng

quan)

d)

d. Các câu trên đều đúng.

60.

10. Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng

hoá X và Y. Nếu giá hàng hoá X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời

tiền lương của người tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2, thì đường ngân

sách của người tiêu dùng sẽ:

a)

a. Dịch chuyển song song sang phải.

b)

b. Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải.

c)

c. Không thay đổi.

d)

d. Dịch chuyển song song sang trái

61.

11. Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y; trục hoành biểu

thị số lượng sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn

tiêu dùng) bằng -3, có nghĩa là :

a)

a. MUx = 3MUy

b)

b. MUy = 3MUx.

c)

c. Px = 1/3Py

d)

d. Px = 3Py

62.

12. Nếu Minh mua 20 sản phẩm X và 10 sản phẩm Y, với giá PX = 100

đvt/SP; PY = 200 đvt/SP.Hưũ dụng biên của chúng là MUX = 5 đvhd;

MUY = 15 đvhd. Để đạt tổng hưũ dụng tối đa, Minh nên:

a)

a. Giảm lượng X, tăng lượng Y

b)

b. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm

c)

c. Tăng lượng X, giảm lượng Y

d)

d. Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y

63.

13. Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên :

a)

a. dương và tăng dần

b)

b. âm và giảm dần .

c)

c. dương và giảm dần

d)

d. âm và tăng dần

64.

14. Đường đẳng ích ( đường bàng quan ) của 2 sản phẩm X và

Y thể hiện:

a)

a. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y với thu

nhập nhất định.

b)

b. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra

mức hữu dụng khác nhau.

c)

c. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X vàY cùng tạo

ra mức hữu dụng như nhau.

d)

d. Không có câu nào đúng.

65.

15. Hữu dụng biên (MU) đo lường:

a)

a. Độ dốc của đường đẳng ích.

b)

b.. Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản

phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi.

c)

c. Độ dốc của đường ngân sách.

d)

d. Tỷ lệ thay thế biên.

66.

16. Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSXY) thể

hiện:

a)

a. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

b)

b. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng

mức thỏa mãn không đổi

c)

c. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.

d)

d. Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.

67.

17. Độ dốc của đường ngân sách thể hiện:

a)

a. Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường.

b)

b. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

c)

c. Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số

lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

68.

18. Giả sử hàng hóa X được tiêu dùng miễn phí, thì người tiêu

dùng sẽ tiêu thụ

a)

a. Số lượng không hạn chế

b)

b. Số lượng mà tổng hữu dụng giảm dần

c)

c. Số lượng mà hữu dụng biên bằng mức giá hàng hóa

d)

d. Số lượng mà hữu dụng biên của hàng hóa X bằng zero

69.

CHƯƠNG 4

1. Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà

doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời

gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu

tố sản xuất được gọi là:

a)

a. Hàm sản xuất.

b)

b. Hàm đẳng phí.

c)

c. Đường cong bàng quan.

d)

d. Hàm tổng chi phí sản xuất.

70.

2. Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản

xuất biến đổi đó là:

a)

a. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn

vị yếu tố sản xuất biến đổi.

b)

b. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng

chi phí sản xuất biến đổi.

c)

c. Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị

yếu tố đó.

d)

d. Không có câu nào đúng.

71.

3. Năng suất biên (MP) của một YTSX biến đổi là:

a)

a. Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

b. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của

các YTSX.

c)

c. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử

dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

d. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử

dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại

giữ nguyên.

72.

4. Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ :

a)

a. Bằng năng suất trung bình.

b)

b. Tăng dần.

c)

c. Vượt quá năng suất trung bình.

d)

d. Nhỏ hơn năng suất trung bình.

73.

5. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

a. Độ dốc của đường tổng sản lượng.

b)

b. Độ dốc của đường đẳng phí.

c)

c. Độ dốc của đường đẳng lượng.

d)

d. Độ dốc của đường ngân sách.

74.

6. Một đường đẳng phí cho thấy:

a)

a. Phối hợp giữa 2 yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau

b)

b. Những phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sản xuất.

c)

c. Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối

đa.

d)

d. Những phối hợp giữa các ytsx mà doanh nghiệp có thể thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất.

75.

11. Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, cho

số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong

biểu diễn sẽ được gọi là:

a)

a. Đường chi phí biên.

b)

b. Đường tổng sản phẩm.

c)

c. Đường sản phẩm trung bình.

d)

d. Đường đẳng lượng.

76.

13. Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí

bé nhất là:

a)

a. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

b)

b. Thỏa mãn điều kiện:MPK/PK= MPL/PL

c)

c. Thỏa mãn điều kiện: K.PK + L.PL = TC

d)

d. Tất cả đều đúng.

77.

16. Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên

(năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

a. Năng suất biên đang giảm.

b)

b. Năng suất biên đang tăng.

c)

c. Năng suất trung bình đang tăng.

d)

d. Năng suất trung bình đang giảm

78.

17. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp

các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc:

a)

a. MPk = MPL

b)

b. MPK/PK= MPL/PL

c)

c. MC = MR

d)

d. Các câu trên đều sai

79.

25. Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một

yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không

đổi) gọi là:

a)

a. Năng suất biên.

b)

b. Hữu dụng biên

c)

c. Chi phí biên

d)

d. Doanh thu biên

80.

28. Chi phí biên MC là:

a)

a. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.

b)

b. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.

c)

c. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

d)

d. Là độ dốc của đường tổng doanh thu.

81.

40.Trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng

dần và chi phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do :

a)

a. MC < AVC

b)

b. MC > AVC

c)

c. MC < AFC

d)

d. MC < AC

82.

42. Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế

toán của 3 phương án lần lượt là 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu.

Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

a.15 triệu

b)

b. 20 triệu

c)

c. 5 triệu

d)

d. Không câu nào đúng

83.

44. Một trong các đường chi phí không có dạng chữ U (hoặc chữ V), đó là:

a)

a. Đường chi phí trung bình (AC)

b)

b. Đường chi phí biên (MC)

c)

c. Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

d)

d. Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

84.

47. Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2 + 2Q + 50.

Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là :

a)

a. Q2 + 50

b)

b. 50

c)

c. Q2 + 2Q

d)

d. 2Q + 50

85.

Sản lượng: 0 1 2 3 4 5 6

Tổng chi phí: 14 27 40 51 62 70 80

48. Tổng chi phí cố định (TFC) và chi phí biến đổi trung

bình (AVC) tại mức sản lượng Q = 4 là :

a)

a. TFC = 10 & AVC = 15

b)

b. TFC = 15 & AVC = 14

c)

c. TFC = 0 & AVC = 12

d)

d. TFC = 14 & AVC = 12

86.

49.Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung

bình của lao động (APL) thì:

a)

a.Cả 2 đường đều dốc lên.

b)

b. Đường năng suất biên dốc lên.

c)

c. Đường năng suất trung bình dốc lên.

d)

d. Đường năng suất trung bình nghiên xuống.

87.

50. Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:

a)

a. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác.

b)

b. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác.

c)

c. Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác.

d)

d. Các câu kia đều sai

88.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo:

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là:

TC = Q2 + 50.Q + 10.000.

51. Hàm tổng chi phí cố định (TFC) là

a)

a. TFC = 10.000

b)

b. TFC = Q2 + 50.Q

c)

c. TFC = 50.Q + 10.000

d)

d. TFC = Q2 + 10.000

89.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo:

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là:

TC = Q2 + 50.Q + 10.000.

52. Hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là

a)

a. TVC = 10.000

b)

b. TVC = Q2 + 50.Q

c)

c. TVC = 50.Q + 10.000

d)

d. TVC = Q2 + 10.000

90.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo:

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là:

TC = Q2 + 50.Q + 10.000.

53. Hàm chi phí trung bình (AC) là

a)

a. AC = 10.000/Q

b)

b. AC = Q + 50

c)

c. AC = 50 + 10.000/Q

d)

d. AC = Q + 50 + 10.000 /Q

91.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo:

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là:

TC = Q2 + 50.Q + 10.000.

54. Hàm chi phí biên (MC) là

a)

a. MC = 2Q + 50

b)

b. MC = Q + 50

c)

c. MC = 50 + 10.000/Q

d)

d. MC = Q + 50 + 10.000 /Q

92.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo:

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là:

TC = Q2 + 50.Q + 10.000.

55. Khi sản xuất Q= 200 thì chi phí trung bình (AC) là

a)

a. AC = 300

b)

b. AC = 250

c)

c. AC = 200

d)

d. AC = 50

93.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo:

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là:

TC = Q2 + 50.Q + 10.000

56. Khi sản xuất Q= 200 thì chi phí cố định trung bình (AFC) là

a)

a. AFC = 300

b)

b. AFC = 250

c)

c. AFC = 200

d)

d. AFC = 50

94.

57. Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:

a)

a. Chi phí nguyên vật liệu

b)

b. Tiền lương trả cho công nhân

c)

c. Tiền thuê nhà xưởng

d)

d. Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

95.

CHƯƠNG 5

1) Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội,

chứng tỏ rằng:

a)

a. Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội.

b)

b. Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội.

c)

c. Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học.

d)

d. Không có câu nào đúng

96.

2) Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:

a)

a. Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm.

b)

b. Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế.

c)

c. Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ.

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng.

97.

3) Câu nào sau đây không thể hiện tính chất quan trọng của lý thuyết kinh tế:

a)

a. Lý thuyết kinh tế giải thích một số vấn đề.

b)

b. Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân quả.

c)

c. Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho.

d)

d. Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện.

98.

4) Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

a)

a. Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả

để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội.

b)

b. Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế .

c)

c. Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.

d)

d. Các câu trên điều đúng

99.

5) Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

a. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

b)

b. Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.

c)

c. Cao nhất của một quốc gia đạt được.

d)

d. Câu (a) và (b) đúng.

100.

6) Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

a. Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó.

b)

b. Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc

nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.

c)

c. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được.

d)

d. Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong

nền kinh tế.

101.

7) Khi sản lượng thực tế (Y) nhỏ hơn sản lương tiềm năng

(Yp), thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế (U) sẽ………….tỷ lệ thất

nghiệp tự nhiên (Un).

a)

a.Nhỏ hơn

b)

b. Bằng

c)

c. có thể bằng

d)

d. Lớn hơn

102.

8) Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì:

a)

a. Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên.

b)

b. Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải.

c)

c. a,b đều đúng

d)

d. a,b đều sai.

103.

9) Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:

a)

a. Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái.

b)

b. Giảm thất nghiệp.

c)

c. Giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằng.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

104.

10) Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc qia:

a)

a. Giảm trong 1 quý

b)

b. Không thay đổi

c)

c. Giảm liên tục trong 1 năm

d)

d. Giảm liên tục trong 2 quý

105.

11) “Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 4% mỗi năm trong giai

đoạn 2012 –2015”, câu nói này thuộc:

a)

a. Kinh tế vi mô và thực chứng

b)

b. Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

c. Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d)

d. Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

106.

12) Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô

a)

a. Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp

trong nước chênh lệch nhau 3 lần.

b)

b. Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách

c)

c. Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam tăng

d)

d. Không câu nào đúng.

107.

13) Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

108.

14)Khi thực hiện được mục tiêu hiệu quả và mục tiêu ổn định nền kinh kế,

thì sẽ thực hiện được mục tiêu tăng trưởng kinh tế

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

109.

15) Sản lượng tiềm năng có xu hướng tăng theo thời gian là do

a)

a. Đầu tư vào máy móc, thiết bị, giáo dục làm tăng vốn.

b)

b. Tiến bộ kỹ thuật sử dụng các yếu tố đầu vào hiệu quả hơn.

c)

c. Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động.

d)

d. Tất cả các yếu tố trên.

110.

16. Một chu kỳ kinh tế thường có 4 giai đoạn theo trình tự:

a)

a. Hưng thịnh, phục hồi, suy thoái, đình trệ

b)

b. Hưng thịnh, suy thoái, đình trệ, phục hồi

c)

c. Phục hồi, suy thoái, đình trệ, phuc hồi

d)

d. Suy thoái, hưng thinh, phục hồi, đình trệ

111.

17. Định luật OKUN thể hiện

a)

a. Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

b)

b. Mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

c)

c. Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ lạm phát

d)

d. Mối quan hệ nghịch biến tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát

112.

18. Các vấn đề chủ yếu của kinh tế vĩ mô là:

a)

a. Tăng trưởng kinh tế.

b)

b. Lạm phát.

c)

c. Thất nghiệp.

d)

d. Tất cả các vấn đề trên.

113.

19. Khi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng, có nghĩa là:

a)

a. Không còn lạm phát.

b)

b. Không còn thất nghiệp.

c)

c. Vẫn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.

d)

d. Cả 3 câu đều sai

114.

20.Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tổng cầu tăng trong

ngắn hạn sẽ dẫn đến:

a)

a. Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

b)

b. Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

c)

c. Mức giá chung tăng và sản lượng giảm

d)

d. Mức giá chung và sản lượng cùng

115.

21. Khi nói rằng nền kinh tế đang toàn dụng, có công ăn việc làm đầy đủ,

có nghĩa là:

a)

a. Nền kinh tế không có thất nghiệp.

b)

b. Trạng thái cân bằng sản lượng.

c)

c. Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên.

d)

d. Nền kinh tế không có lạm phát.

116.

22. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn LAS:

a)

a. Thu nhập quốc gia tăng

b)

b. Xuất khẩu tăng

c)

c. Tiền lương tăng

d)

d. Đổi mới công nghệ

117.

23. Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tiền lương danh nghĩa

tăng lên, giá nguyên liệu tăng lên trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:

a)

a. Mức giá chung và sản lượng cùng tăng

b)

b. Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

c)

c. Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

d)

d. Mức giá chung tăng và sản lượng giảm

118.

CHƯƠNG 6

1) Kế toán thu nhập quốc dân đặc biệt sử dụng để:

a)

a. Đạt được thông tin về những nguồn tài nguyên được sử dụng.

b)

b. Đo lường tác động những chính sách kinh tế của chính phủ trên

toàn bộ nền kinh tế.

c)

c. Tiên đoán những tác động của các chính sách kinh tế đặc biệt của

chính phủ về thất nghiệp và sản lượng.

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng

119.

2) Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:

a)

a. Tính theo giá hiện hành

b)

b. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c)

c. Thường tính cho một năm

d)

d. Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

120.

3) Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực:

a)

a. Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá

b)

b. Lấy chỉ tiêu danh nghĩa nhân với chỉ số giá

c)

c. Tính theo giá cố định

d)

d. Câu (a) và (c) đúng

121.

4) GNP theo giá sản xuất bằng:

a)

a. GNP trừ đi khấu hao

b)

b. GNP theo giá thị trường trừ đi thuế gián thu

c)

c. NI cộng khấu hao

d)

d. b và c đúng

122.

5) GNP theo giá thị trường bằng:

a)

a. GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài

b)

b. GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài

c)

c. Sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao

d)

d. a và c đúng

123.

6) Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ người ta sử dụng:

a)

a. Chỉ tiêu theo giá thị trường

b)

b. Chỉ tiêu thực

c)

c. Chỉ tiêu danh nghĩa

d)

d. Chỉ tiêu sản xuất

124.

16) Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối

cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là:

a)

a. Thu nhập quốc dân (NI)

b)

b. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

c)

c. Sản phẩm quốc dân ròng (NNI)

d)

d. Thu nhập khả dụng (DI)

125.

17) Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP danh nghĩa

a)

a. Tính theo giá cố định.

b)

b. Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng.

c)

c. Tính cho một thời kỳ nhất định.

d)

d. Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian.

126.

18.Theo phương pháp thu nhập, GDP là tổng của

a)

a. Tiền lương, tiền lãi, lợi nhuận, thuế gián thu

b)

b. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, thuế gián thu,

c)

c. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận

d)

d. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận, khấu hao, thuế gián thu

127.

19) Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

a. Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.

b)

b. Tiền lương của người lao động.

c)

c. Trợ cấp trong kinh doanh.

d)

d. Tiền thuê đất

128.

20)Khoản nào sau đây không phải là thuế gián thu trong kinh doanh

a)

a. Thuế giá trị gia tăng.

b)

b. Thuế thừa kế tài sản.

c)

c. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

d. b và c đúng

129.

21)……………. được tính bằng cách cộng toàn bộ các yếu tố chi phí trên lãnh

thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định:

a)

a. Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

b. Tổng sản phẩm quốc dân.

c)

c. Sản phẩm quốc dân ròng

d)

d. Thu nhập khả dụng

130.

23) Chi chuyển nhượng là các khoản:

a)

a. Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh.

b)

b. Trợ cấp thất nghiệp .

c)

c. Trợ cấp hưu trí .

d)

d. Tất cả các câu trên .

131.

26) Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng

quốc gia:

a)

a. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

b)

b. Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)

c)

c. Thu nhập cá nhân (PI)

d)

d. Thu nhập khả dụng (DI hay Yd

132.

27)GNP danh nghĩa bao gồm:

a)

a. Tiền mua bột mì của một lò bánh mì.

b)

b. Tiền mua sợi của một nhà máy dệt vải.

c)

c. Bột mì được mua bởi một bà nội trợ.

d)

d. Không có câu nào đúng

133.

28. Khoản lợi nhuận mà một nhà hàng của Việt Nam thu được trong năm

tại Mỹ sẽ được tính vào:

a)

a. GDP của Việt Nam

b)

b. GNP của Việt Nam

c)

c. GDP của Mỹ

d)

d. Câu b và c đúng

134.

29) Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

a)

a. Mục đích sử dụng.

b)

b. Là nguyên liệu và không phải là nguyên liệu.

c)

c. Thời gian tiêu thụ.

d)

d. Các câu trên đều sai.

135.

30) GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo:

a)

a. Quan điểm lãnh thổ.

b)

b. Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.

c)

c. Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ

trong và ngoài nước trong năm.

d)

d. a và b đều đúng.