wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VHVN

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

“Văn hoá là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích luỹ trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa của tác giả nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trần Ngọc Thêm

c)

Phan Ngọc

d)

Cao Xuân Hạo

2.

Văn minh là khái niệm?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

d)

Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

3.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn vật

b)

Văn minh

c)

Văn hiến

d)

Văn hóa

4.

Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?

a)

Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

b)

Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật còn văn hóa gồm vật chất lẫn tinh thần

c)

Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

d)

Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

5.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là?

a)

Văn hiến

b)

Văn vật

c)

Văn hóa

d)

Văn minh

6.

Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Việt Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

7.

Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

a)

Văn hóa Đông Sơn

b)

Văn hóa Hòa Bình

c)

Văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Sơn Vi

8.

Theo Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành?

a)

4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

b)

3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

c)

3 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

d)

6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

9.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc

10.

Giai đoạn văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là?

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

11.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là?

a)

Cả hai ý đều sai

b)

Cả hai ý đều đúng

c)

Xứ sở mẫu hệ

d)

Xứ sở phụ hệ

12.

Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Trung Hoa

d)

Ấn Độ

13.

Thờ cúng tổ tiên được gọi là gì?

a)

Truyền giáo

b)

Mê tín dị đoan

c)

Tôn giáo

d)

Tín ngưỡng

14.

Tục thờ Tứ bất tử trong văn hóa dân gian người Việt, là thờ vị thần nào?

a)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

b)

Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa, Vua Hùng

c)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

d)

Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Cửu Thiên Huyền Nữ

15.

Trong tín ngưỡng thờ Tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Ước mơ phồn vinh về vật chất

b)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

c)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

16.

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loại thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây mía

b)

Cây cau

c)

Cây lúa

d)

Cây đa

17.

Mẫu Thoải là tên gọi khác của?

a)

Bà Lửa

b)

Bà Nước

c)

Bà Đất

d)

Bà Trời

18.

Tết Nguyên Đán còn thường được gọi bằng tên nào trong dân gian?

a)

Tết Ta, Tết Cả

b)

Tết Trung Nguyên

c)

Tết Hạ Nguyên

d)

Tết Đoan Ngọ

19.

Vị thần có vai trò cai quản, che chở và định đoạt phúc họa cho làng truyền thống Việt Nam là ai?

a)

Thần Tài

b)

Thổ Địa

c)

Thành Hoàng

d)

Thổ Công

20.

Biểu tượng gợi nhớ mạnh nhất về tính tự trị của làng xã cổ truyền Việt Nam là gì?

a)

Sân đình

b)

Lũy tre

c)

Bến nước

d)

Cây đa

21.

Đặc trưng cơ bản của nông thôn cổ truyền Việt Nam là gì?

a)

Tính địa phương và tính tập thể

b)

Tính cộng đồng và tính tự trị

c)

Tính tập thể và tính bè phái

d)

Tính cá nhân

22.

Triều đại nào xem Nho giáo là quốc giáo, nắm vị trí độc tôn?

a)

Lý và Trần

b)

Lê Sơ

c)

Trần

d)

23.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc văn hóa gốc nông nghiệp của cư dân Việt?

a)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

b)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

c)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho hợp cảnh

d)

Định canh, định cư

24.

Vùng văn hóa nào sớm tiếp cận và dẫn đầu trong giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây?

a)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

b)

Vùng văn hóa Trung Bộ

c)

Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

Vùng văn hóa Nam Bộ

25.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời, là cái nôi hình thành văn hóa văn minh của dân tộc Việt?

a)

Vùng văn hóa Nam Bộ

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

26.

Lớp văn hóa bản địa của Việt Nam gồm những giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đại Việt và văn hóa Đại Nam

b)

Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa Đại Việt

c)

Văn hóa tiền sử và văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

d)

Văn Lang – Âu Lạc và văn hóa chống Bắc thuộc

27.

Thời kỳ 179 TCN – 938 gắn với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

d)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

28.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn Văn Lang – Âu Lạc là gì?

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật đúc đồng thau

29.

Người sáng lập ra Ki-tô giáo là ai?

a)

Jesus Christ

b)

Sidharta Gautama

c)

Muhammad

d)

Khổng Tử

30.

Điệu múa Xòe là đặc sản nghệ thuật tiêu biểu của vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

Vùng văn hóa Tây Bắc

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc

31.

Hệ thống "mương – phai – lái – lịn" là công trình thủy lợi nổi tiếng thuộc vùng văn hóa nào?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Trung Bộ

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Việt Bắc

32.

Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn là gì?

a)

Nhà đất bằng

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà sàn

d)

Nhà bè

33.

Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào được coi trọng hàng đầu?

a)

Quyền lợi của làng xã

b)

Quyền lợi của gia tộc

c)

Sự phù hợp của đôi trai gái

d)

Sự phù hợp giữa mẹ chồng – nàng dâu

34.

Tín ngưỡng và phong tục là thành tố thuộc loại hình văn hóa nào?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

35.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mác – Lênin truyền vào Việt Nam ở giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đại Nam

b)

Văn hóa thời kỳ Pháp thuộc

c)

Văn hóa Đại Việt

d)

Văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

36.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ chống Bắc thuộc là gì?

a)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

b)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

c)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

d)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

37.

Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?

a)

Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng

b)

Bản sắc chung của văn hóa

c)

Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

d)

Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

38.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm

c)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

39.

Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu gì?

a)

Thói bè phái

b)

Thói tùy tiện

c)

Thói cố ky, cào bằng

d)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

40.

Nhóm cư dân Bách Việt còn có tên gọi khác là gì?

a)

Austroasiatic

b)

Australoid

c)

Austronésien

d)

Mongoloid

41.

Trò chơi Văn hóa dân gian nào mang ước vọng "cầu mưa"?

a)

Đánh pháo đất

b)

Thổi cơm

c)

Ném còn

d)

Thả diều

42.

Dân gian có câu "trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng đó thờ". Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào?

a)

Thần Tài

b)

Thổ Địa

c)

Thổ Công

d)

Thành Hoàng

43.

Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là gì?

a)

Hội

b)

Phường

c)

Gia tộc

d)

Giáp

44.

Đình là biểu tượng tập trung nhất của làng xã về những phương diện nào?

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Trung tâm về mặt tín ngưỡng

c)

Trung tâm hành chính

d)

Trung tâm văn hóa xã hội

45.

Tổ chức nông thôn cổ truyền Việt Nam, dân chính cư trong xã chia ra làm những hạng nào?

a)

Chức sắc, chức dịch, lão, đinh

b)

Chức sắc, chức dịch, đinh, tí ấu

c)

Chức sắc, chức dịch, lão, ti ấu

d)

Chức sắc, chức dịch, lão, đinh, tí ấu

46.

Diệt đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là?

a)

Chân lý về nguyên nhân của nỗi khổ

b)

Chân lý về bản chất của nỗi khổ

c)

Chân lý về cảnh giới diệt khổ

d)

Chân lý về con đường diệt khổ

47.

An Nam tứ đại khí là thành tựu Văn hóa Phật giáo thời nào?

a)

b)

c)

Trần

d)

Thời Lý và Trần

48.

Mộ Chum thuộc nền văn hóa nào ở nước ta?

a)

Đông Sơn

b)

Đồng Nai

c)

Sa Huỳnh

d)

Gò Mun

49.

Nguyên liệu xây dựng tháp Chăm chủ yếu là gì?

a)

Đá

b)

Gạch

c)

Gỗ

d)

Thạch cao

50.

Danh nhân?

a)

Người có danh tiếng được xã hội công nhận và có vài cách gọi khác như “vĩ nhân”, “hào kiệt”, “thiên tài”

b)

Một vài cách gọi khác như “vĩ nhân”, “hào kiệt”, “thiên tài”

c)

Người có danh tiếng được xã hội công nhận

d)

Là người nổi tiếng trên thương trường

51.

Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt-Mường vào khoảng thời gian nào?

a)

2000 năm TCN

b)

Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I - II)

c)

1000 năm TCN

d)

Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII - VIII)

52.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là?

a)

Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

b)

Kỹ thuật luyện kim đồng

c)

Kỹ thuật chế tạo đồ gốm

d)

Kỹ thuật luyện sắt

53.

Từ 938 đến 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

a)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa tiền sử

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc

54.

Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của?

a)

Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây

b)

Sự tiếp thu văn hóa phương Tây

c)

Sự tiếp thu văn hóa truyền thống

d)

Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa

55.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Làng Nam Bộ có tính mở

b)

Dân cư dễ biến động

c)

Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Thôn Ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận lợi

56.

Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là?

a)

Biểu tượng vuông tròn

b)

Ông Tơ bà Nguyệt

c)

Con Rồng cháu Tiên

d)

Công cha nghĩa mẹ

57.

Truyền thống hiếu học và tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt Nam có nguồn gốc từ quan niệm nào trong xã hội phong kiến?

a)

Thái độ khinh rẻ nghề buôn

b)

Việc coi trọng chế độ khoa cử

c)

Quan niệm “Không thầy đố mày làm nên”

d)

Quan niệm “Nhất sĩ nhì nông”

58.

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, tại sao nữ thần chiếm ưu thế hơn nam thần?

a)

Tất cả câu đều đúng

b)

Vì mục đích phồn thực

c)

Chế độ xã hội mẫu hệ đầu tiên của người Việt

d)

Văn hóa Việt trước đây trọng âm

59.

Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?

a)

Cầu chúc cho gia đình có thêm thành viên mới trên dưới hòa thuận hạnh phúc

b)

Chúc cho cô dâu đảm đương công việc nhà chồng tốt

c)

Cầu chúc đôi vợ chồng đông con đông cháu

d)

Cầu chúc đôi vợ chồng hạnh phúc

60.

Trong hôn nhân cổ truyền, tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cần để cầu chúc cho hai vợ chồng mới cưới luôn gần bó yêu thương nhau?

a)

Tục uống rượu, ăn cơm nếp

b)

Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối

c)

Mẹ chồng ôm bình vòi lánh sang nhà hàng xóm

d)

Tục giã cối đón dâu

61.

Trong các nghi thức đám tang, lễ phạn hàm là lễ?

a)

Tắm rửa cho người mất

b)

Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết

c)

Đặt tên thụy cho người chết

d)

Khâm liệm cho người chết

62.

Lễ vía Thần Tài trong năm vào ngày nào?

a)

Mùng 10 âm lịch hàng tháng

b)

Mùng 09 tháng giêng âm lịch

c)

Mùng 15 tháng giêng âm lịch

d)

Mùng 10 tháng giêng âm lịch

63.

Trò chơi văn hóa dân gian “cướp cầu thả lỗ” thể hiện ước mong gì?

a)

Ước mong cầu mưa

b)

Ước mong cầu cạn

c)

Ước mong phồn thực

d)

Ước mong an lành

64.

Phật giáo khi mới truyền vào Việt Nam (dấu công nguyên) mang màu sắc tông phái nào?

a)

Tiểu Thừa Bắc Tông

b)

Tiểu Thừa Nam Tông

c)

Đại Thừa Bắc Tông

d)

Đại Thừa Nam Tông

65.

Hai bộ sách kinh điển của Nho giáo có tên gọi là gì?

a)

Tứ thư và Ngũ kinh

b)

Nam Hoa kinh và Ngũ kinh

c)

Nam Hoa kinh và Đạo Đức kinh

d)

Tứ thư và Nam Hoa kinh

66.

An Nam tứ đại khí là các vật báu nào?

a)

Chuông Qui điền, tháp Báo Ân, tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, vạc Phổ Minh

b)

Chuông Qui điền, chùa Diên Hựu, vạc Phổ Minh, tháp Báo Thiên

c)

Chuông Qui điền, chùa Một cột, tháp Báo Thiên, vạc Phổ Minh

d)

Chuông Qui điền, tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, vạc Phổ Minh, tháp Báo Thiên

67.

Đặc trưng của vùng văn hóa Tây Bắc là?

a)

Lễ hội lòng tông

b)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục

c)

Văn hóa cồng chiêng

d)

Những trường ca (khan, k’ămon) nổi tiếng

68.

Đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?

a)

Văn hóa cồng chiêng

b)

Những trường ca (khan, k’ămon) nổi tiếng

c)

Lễ hội lòng tông

d)

Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...

69.

Hình tượng sinh thực khí nam trong tín ngưỡng phồn thực của người Chăm có tên gọi là gì?

a)

Nường

b)

Yoni

c)

d)

Linga

70.

Người Chăm theo Hồi giáo ở An Giang kiêng kỵ ăn thịt động vật nào?

a)

Heo

b)

c)

d)

Heo và bò

71.

Một nền văn hóa tổ tiên của người Chăm ở miền Trung là?

a)

Văn hóa Chămpa

b)

Văn hóa Sa Huỳnh

c)

Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa Óc Eo

72.

Chùa Một Cột, do vị vua nào xây dựng?

a)

Lý Nhân Tông

b)

Lý Anh Tông

c)

Lý Thái Tông

d)

Lý Thần Tông

73.

Đạo giáo du nhập vào Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ V

b)

Thế kỷ IV

c)

Thế kỷ III

d)

Cuối thế kỷ II

74.

Ai là người được vinh danh là Danh nhân văn hóa thế giới?

a)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

b)

Nguyễn Trãi

c)

Ngô Sĩ Liên

d)

Lê Thánh Tông

75.

Trong “Thất trảm sớ” của Danh nhân văn hóa Chu Văn An, ông đã đề nghị vua chém đổi tượng nào?

a)

7 tướng quân

b)

7 loại tội phạm thời đó

c)

7 quan tham, nịnh thần

d)

7 tên tướng giặc Trung Quốc

76.

Tác phẩm “Thượng kinh ký sự” của Danh nhân văn hóa nào ở Việt Nam?

a)

Lê Hữu Trác

b)

Lý Thời Trân

c)

Tuệ Tĩnh

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

77.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương Nam là con vật nào?

a)

Rùa

b)

Hổ

c)

Chim

d)

Rồng

78.

Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

Bát quái

b)

Âm dương

c)

Tam tài

d)

Ngũ hành

79.

Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số “Tham Thiên Lưỡng Địa”?

a)

2

b)

9

c)

5

d)

7

80.

Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?

a)

Đoan dương

b)

Đoan ngọ

c)

Hạ chí

d)

Lập hạ

81.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương Đông là con vật nào?

a)

Hổ

b)

Rùa

c)

Chim

d)

Rồng

82.

Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt?

a)

Tính tôn ti trật tự

b)

Tính gia trưởng

c)

Thói bè phái

d)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

83.

Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào thời kỳ văn hóa nào?

a)

Văn hóa thời kỳ tiền sử

b)

Văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Văn hóa Đại Việt

d)

Văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

84.

Ý nghĩa tín ngưỡng phồn thực?

a)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

b)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

c)

Cầu cho đông con, nhiều cháu

d)

Cầu mong mùa màng, con người, động vật, thực vật ngày càng sinh sôi nảy nở

85.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích gì?

a)

Hạn chế không cho người dân bỏ làng ra ngoài

b)

Hạn chế không cho người dân ngoài làng vào sống ở làng

c)

Duy trì sự ổn định của làng xã

d)

Buộc người dân trong làng cả đời gắn bó quê hương

86.

Đặc điểm văn hóa Phật giáo Việt Nam?

a)

Tính tổng hợp, tính linh hoạt, khuynh hướng thiên về nữ tính

b)

Tính độc lập, tính cứng rắn, khuynh hướng khép kín

c)

Tính cố định, tính nghiêm ngặt, khuynh hướng giáo điều

d)

Tính tổng hợp, tính linh hoạt, khuynh hướng thiên về nam tính

87.

Nhà nước phong kiến Việt Nam tiếp nhận Nho giáo chủ yếu nhằm mục đích gì?

a)

Vay mượn chữ viết để quản trị hành chính

b)

Xây dựng hệ thống thi cử và tuyển chọn

c)

Tổ chức triều đình và xây dựng pháp luật

d)

Tất cả các mục đích trên

88.

Biểu hiện cơ bản nhất trong các phương thức tôn suy danh nhân văn hóa ở Việt Nam là gì?

a)

Thần thánh hóa các danh nhân để thờ

b)

Nghiên cứu, vận dụng giá trị tinh thần của danh nhân

c)

Ghi chép vào sử sách và sáng tác nghệ thuật

d)

Đặt tên cho các công trình văn hóa lớn

89.

Vị thần được thờ phổ biến nhất trong các tháp Chăm là ai?

a)

Thần Visnu trong văn hóa Chăm

b)

Thần Brahma của Ấn Độ giáo cổ

c)

Thần Silva

trong tín ngưỡng Chăm

d)

Thần Ganesha của huyền thoại

90.

Kiến trúc “tiền Phật hậu Thần” của chùa Việt Nam thể hiện đặc tính gì?

a)

Thiên về nữ tính của thờ Mẫu

b)

Tính linh hoạt của nghi lễ

c)

Tính biện chứng trong thờ tự

d)

Tính tổng hợp giữa Phật và tín ngưỡng

91.

Trong xã hội xưa, nghề nào được coi trọng nhất trong thứ bậc Sĩ, Nông, Công, Thương?

a)

Nông là lực lượng sản xuất chính

b)

Sĩ là tầng lớp trí thức nho học

c)

Thương là người buôn bán hàng hóa

d)

Công là thợ thủ công truyền thống

92.

Phường và Hội là cách tổ chức nông thôn theo đặc điểm nào?

a)

Nghề nghiệp và sở thích cộng đồng

b)

Địa bàn cư trú theo thôn

c)

Đơn vị hành chính của xã

d)

Truyền thống nam giới trong làng

93.

“Kẻ chợ” là tên gọi khác của địa danh nào trong lịch sử Việt Nam?

a)

Huế kinh thành nhà Nguyễn

b)

Đà Nẵng cảng miền Trung

c)

Sài Gòn của Nam Bộ xưa

d)

Thăng Long kinh đô cổ

94.

Cây cắm trên ghe thuyền để treo hàng hóa ở chợ nổi vùng đồng bằng sông Cửu Long được gọi là gì?

a)

Cây Bẹo treo hàng mẫu

b)

Cây Tre buộc hàng hóa

c)

Cây Sào trên mũi thuyền

d)

Tất cả các tên gọi trên

95.

Lễ hội “Đua bò Bảy Núi” diễn ra vào tháng 8 hằng năm ở đâu?

a)

Tiền Giang thuộc miền Tây

b)

Hà Giang vùng núi phía Bắc

c)

An Giang khu vực Bảy Núi

d)

Bắc Giang miền trung du

96.

Nhóm người nào là cư dân cổ của Đông Nam Á?

a)

Australoid ở khu vực châu Úc

b)

Austroasiatic nói ngữ hệ Môn-Khmer

c)

Indonésien theo phân loại cũ

d)

Austronésien văn hóa hải đảo

97.

Ai được suy tôn là Thanh Sơn Đạo Sĩ, một vị thánh của đạo Cao Đài?

a)

Nguyễn Bỉnh Khiêm danh nhân học thuật

b)

Chu Văn An nhà Nho mẫu mực

c)

Nguyễn Thượng Hiền nhà chí sĩ

d)

Nguyễn Công Trứ nhà thơ tài tử

98.

Chức năng điều chỉnh xã hội của văn hóa tương ứng với đặc trưng nào?

a)

Tính hệ thống liên kết

b)

Tính giá trị của chuẩn mực

c)

Tính nhân sinh của văn hóa

d)

Tính lịch sử của phát triển

99.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như hiện tượng xã hội do con người tạo ra với giá trị tự nhiên?

a)

Tính hệ thống cấu trúc

b)

Tính nhân sinh định hướng

c)

Tính giá trị do xã hội đặt

d)

Tính lịch sử qua thời gian

100.

Phát biểu “văn hóa là một thứ gen xã hội di truyền phẩm chất cho các thế hệ mai sau” nhấn mạnh chức năng nào của văn hóa?

a)

Chức năng điều chỉnh xã hội

b)

Chức năng tổ chức cộng đồng

c)

Chức năng giáo dục thế hệ

d)

Chức năng giao tiếp truyền đạt

101.

Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng chuẩn mực và tạo động lực phát triển?

a)

Chức năng tổ chức cộng đồng

b)

Chức năng giao tiếp xã hội

c)

Chức năng điều chỉnh xã hội

d)

Chức năng giáo dục cộng đồng

102.

Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là gì?

a)

Trang sức bằng vàng nguyên chất

b)

Mộ chum gốm vùng duyên hải

c)

Khuyên tai hai đầu thú độc đáo

d)

Đàn đá di sản cổ xưa

103.

Tiếp thu tư tưởng văn hóa phương Tây, các nhà Nho trong phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục chủ trương gì?

a)

Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh

b)

Xây dựng văn hóa tiên tiến đậm bản sắc

c)

Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

d)

Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

104.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu là gì?

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Dân ca quan họ

c)

Ca trù

d)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

105.

Lễ hội Trò Trám mang đậm tín ngưỡng phồn thực được tổ chức ở tỉnh nào?

a)

Phú Thọ

b)

Bắc Giang

c)

Bắc Ninh

d)

An Giang

106.

Lễ hội Tịch điền diễn ra vào thời gian và địa điểm nào?

a)

Ngày 15-01 âm lịch, tại Bắc Hà

b)

Ngày 15-01 âm lịch, tại Hà Nam

c)

Ngày 07-01 âm lịch, tại Hà Nam

d)

Ngày 07-01 âm lịch, tại Bắc Hà

107.

Con rối trong nghệ thuật Múa rối nước chủ yếu làm từ loại gỗ nào?

a)

Gỗ mít

b)

Gỗ me

c)

Gỗ sung

d)

Gỗ hương

108.

Qua câu thơ: “Ai người phá Tống bình Chiêm, Ba ngày phá vỡ Khâm, Liêm hai thành. Ung Châu đó nát tan tành, Mở đầu Bắc phạt, uy danh lẫy lừng?”, hãy xác định anh hùng dân tộc nào?

a)

Lê Đại Hành

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Lợi

109.

Tác phẩm “Văn tế thập loại chúng sinh” là của danh nhân văn hóa nào?

a)

Nguyễn Du

b)

Chu Văn An

c)

Lê Hữu Trác

d)

Nguyễn Trãi

110.

Trong truyền thuyết Nam Tào – Bắc Đẩu, vị thần nào giữ sổ sinh, đứng bên nào khi chầu Ngọc Hoàng?

a)

Nam Tào, bên phải

b)

Nam Tào, bên trái

c)

Bắc Đẩu, bên phải

d)

Bắc Đẩu, bên trái

111.

Năm Ất Mão (1075), vua Lý Nhân Tông mở khoa thi đầu tiên để tuyển chọn nhân tài. Người đỗ đầu khi đó là nhà Nho nào?

a)

Lê Văn Hưu

b)

Nguyễn Hiền

c)

Chu Văn An

d)

Lê Văn Thịnh

112.

Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, nền giáo dục Nho học ở Việt Nam tan rụi và chấm dứt hoàn toàn vào năm nào?

a)

1919

b)

1915

c)

1898

d)

1906

113.

Chợ tình Khâu Vai thuộc vùng văn hóa nào của Việt Nam?

a)

Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

Vùng văn hóa Trung Bộ

114.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ đâu?

a)

Giao lưu với Trung Hoa và khu vực

b)

Sự mở cửa với các nền văn hóa thế giới

c)

Giao lưu với phương Tây

d)

Lớp văn hóa bản địa Nam Á và Đông Nam Á

115.

Nhã nhạc cung đình Huế mang đặc trưng nào về chức năng biểu diễn?

a)

Nhạc dân gian vui tươi

b)

Nhạc thương mại giải trí

c)

Nhạc tôn giáo thiền định

d)

Nhạc lễ cung đình trang trọng

116.

Lý Thường Kiệt nổi tiếng với chiến công nào trong cuộc kháng chiến chống Tống?

a)

Tiến công phá Khâm, Liêm, Ung Châu

b)

Phòng thủ trên sông Bạch Đằng

c)

Đánh tan quân Minh ở Chi Lăng

d)

Lập phòng tuyến Tam Điệp – Biện Sơn

117.

Múa rối nước khác biệt chủ yếu ở điểm nào trong không gian biểu diễn?

a)

Diễn trên mặt nước hồ

b)

Diễn trong điện thờ

c)

Diễn trên sân khấu khô

d)

Diễn trong hang động

118.

Tín ngưỡng phồn thực trong lễ hội Trò Trám biểu hiện mục đích nào của cộng đồng?

a)

Cầu mùa màng sinh sôi

b)

Cầu an cho biển cả

c)

Mừng chiến thắng quân thù

d)

Tưởng niệm anh hùng

119.

Tác phẩm “Văn tế thập loại chúng sinh” thể hiện tư tưởng nhân văn nào nổi bật?

a)

Xót thương vong hồn lưu lạc

b)

Miêu tả cảnh thiên nhiên đẹp

c)

Ca ngợi chiến công hiển hách

d)

Khuyên răn trung quân ái quốc

120.

Ông tổ của Đạo giáo Việt Nam là ai?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Chử Đồng Tử

c)

Liễu Hạnh

d)

Thánh

121.

Việc tiếp xúc với văn hóa phương Tây đã bổ sung thêm lối tư duy gì cho người Việt Nam?

a)

Tư duy phân tích

b)

Tư duy tổng hợp

c)

Tư duy biện chứng

d)

Tư duy trừu tượng

122.

Phong tục hôn nhân truyền thống của người Việt xưa, bao gồm mấy lễ?

a)

Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp cát, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh

b)

Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp tệ, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh

c)

Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp cát, lễ thỉnh kỳ, lễ nạp tệ, lễ thân nghinh

d)

Lễ chạm ngõ, lễ ăn hỏi, lễ cưới

123.

Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng, hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh gì?

a)

Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng

b)

Tâm lý trọng tình trọng nghĩa

c)

Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư

d)

Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất

124.

Khi chôn cất người chết, tục đặt trên mộ bát cơm, quả trứng, và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa gì?

a)

Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại

b)

Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết

c)

Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia

d)

Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết

125.

Vua nào cho lập Văn Miếu thờ Chu Công?

a)

Lý Thái Tông

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lê Hy Tông

d)

Lê Thái Tông

126.

Pho tượng một vị Vua phủ phục dưới Đức Phật thể hiện sự sám hối của mình ở chùa Hòe Nhai- Hà Nội. Vị vua đó là ai?

a)

Lý Anh Tông

b)

Lê Thánh Tông

c)

Lê Hy Tông

d)

Trần Anh Tông

127.

Tờ báo đầu tiên nào được phát hành bằng chữ Quốc ngữ?

a)

Việt Nam báo

b)

Gia Định báo

c)

Duy Tân báo

d)

Đại đoàn kết

128.

"Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có". Câu nói này phản ánh nội dung gì?

a)

Nghĩa vụ và nhân tài đối với trách nhiệm đất nước

b)

Chính sách coi trọng nhân tài

c)

Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê

d)

Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử

129.

Câu đố sau nói về vị anh hùng dân tộc nào ở nước ta?

“Nhà vua phá Tống bình Chiêm

Cũng nên một đấng hùng anh đương thời

Hiềm vì các con dở hơi

Tranh dành ngôi vị mà rồi suy vong”

a)

Lê Đại Hành

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Nguyễn Huệ

130.

Tác phẩm địa lí Đại Việt của Danh nhân văn hóa Nguyễn Trãi có tên gọi là gì?

a)

Nhất thống dư địa chỉ

b)

Dư địa chí

c)

Hồng Đức bản đ

d)

An Nam hình thăng đồ