Font size
Worksheetsvlls
Total questions: 277
Worksheet time: 2hrs 19mins
Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?
cm
dm
m
m/s
Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trongSI?
cm
m
dm
km
Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượngvật lý?
. 5 đơn vị
6 đơn vị
7 đơn vị
8 đơn vị
:Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là? a. Có tính thống kê, tính hàm mũ b. Chi phí năng lượng tối thiểu, liên hệ ngược c. Ngưỡng chịu tác động d. Hàm bậc nhất e. Chi phí năng lượng f. Tính đối xứng
abcf
bcde
cdef
acde
Vai trò của môn Lý sinh trong y học là: a. Giải thích cơ chế vật lý xảy ra trong cơ thể người b. Là cơ sở để chế tạo ra các thiết bị trong chuẩn đoánvàđiềutrị c. Tác động và hình thành thế giới quan khoa học chongườithầy thuốc d. Tác động thái độ con người e. Tác động tình cảm
bcd
cde
abc
acde
Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào làđại lượngvecto? a. Khối lượng b. Năng lượng c. Lực d. Momen e. Gia tốc f. Vận tốc
abcd
cdef
bcde
abef
Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào làđại lượngvô hướng? a. Khối lượng b. Năng lượng c. Lực d. Chiều dài e. Gia tốc f. Công
abcd
bcde
cdef
abdf
Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì? a. Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất b. Đối tượng luôn không thay đổi c. Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫunhiênd. Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường e. Tự thân đối tượng có những thay đổi f. Đối tượng chỉ có 1 phần tử
abcd
bcde
acdf
cdef
Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảmdần là?
rắn,lỏng,khí
lỏng ,rắn, khí
khí, lỏng, rắn
rắn, khí, lỏng
truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?
Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc lớn
Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc lớn
Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc nhỏ
Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc nhỏ
Khi vật nhường nhiệt,nhiệt lượng có giá trị?
Q<0
Q=0
Q>0
Q≤0
Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?
>300℃
>42℃
>100℃
>60℃
: Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:
rượu
glucose
thủy ngân
nước
Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trìnhdẫnnhiệt?a. Bản chất của môi rường b. Thời gian tiếp xúc c. Chân lệch nhiệt độ d. Diện tích bề mặt tiếp xúc e. Bề dày ranh giới tiếp xúc
abcd
abce
aced
bcde
Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?a. Ngồi gần bếp lửa có cản giác ấmnóng b. Chạm tay vào cốc nước đá có cảmgiác lạnhc. Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời d. Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm
ab
bd
cd
ac
Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống? a. Giảm đau b. Hạ sốt c. Giãn mạnh cục bộ d. Tăng cường lưu thông máu e. Tăng cường đào thải các chất cặn bã
abcd
abce
acde
bcde
Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là?
chườm lạnh
chườm nóng
chiếu bức xạ điện tử
dẫn truyền nhiệt paraffin
Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài dacóthểsửdụng phương pháp nhiệt nào sau đây?
nhiệt lạnh
nhiệt siêu âm
nhiệt bức xạ điện từ
nhiệt paraphin
Chọn 1 phát biểu sai:
Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay
.Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng
Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp
Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt
Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trườngtrong 10 phút là 5.10^4 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảngbaonhiêu kcal?
10 kcal
12 kcal
15 kcal
17 kcal
Áp lực đẩy máu và trương lực buồng timliên hệ với nhautheobiểu thức?
.T(1/r₁+1/r₂)
T(r₁+r₂)
1/T
P=1/T(r₁+r₂)
: Công suất hoạt động của tim người bình thường có giátrị khoảng?
0,13 W đến 0,14 W
1J đến 5J
13 W đến 14 W
> 14 W
Công thực hiện hoạt động hô hấp của ngườu bình thườngtrong1 phút khoảng?
. 0,1J đến 0,5J
1J đến 5J
5J đến 10J
>10J
Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ?
giảm
tăng
đạt giá trị cực đại
không thay đổi
Ở cơ thể người bình thường, năng lượng tỏa ra qua datrong1ngày đêm khoảng?
183 kcal
1374 kcal
43 kcal
181 kcal
Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vật muốn sinh công thì phải:
Tăng nội năng
Tăng thế năng
Giảm động năng
Giảm nội năng
Khi hệ vật thu nhiệt entropi của hệ sẽ?
tăng
giảm
không đổi
đạt giá trị cực tiểu
: Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt độnglà?
Năng lượng liên kết đạt gía trị cực đại
Nội năng đạt giá trị cực đại
Nhiệt độ đặt giá trị cực đại
Năng lượng tự do đạt giá trị cực đại
Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì
Năng lượng liên kết đạt giá trị cực tiểu
Năng lượng tự do đạt giá trị cực tiểu
Nội năng đại giá trị cực đại
Nhiệt độ đạt giá trị cực đại
Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ởđộcao5mxuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nướctrong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giátrị là?
3.10^3J
3.10^2J
3.10^6J
3.10^7J
Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm100gprotein,70g lipid, 100g glucid sẽ cing cấp khoảng ?
1313 kcal
1654 kcal
1498 kcal
2538 kcal
: Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trongnguyênlýphương pháp tăng cân? a. Tăng ∆Q b. Giảm ∆Q c. Tăng ∆A d. Giảm ∆A e. Tăng ∆E f. Giảm ∆E
acf
adf
bce
bde
Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trongnguyênlýphương pháp giảm béo ? a. Tăng ∆Q b. Giảm ∆Q c. Tăng ∆A d. Giảm ∆A e. Tăng ∆E f. Giảm ∆E
ace
adf
bce
bdf
Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là? a. Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhaub. Có năng lượng c. Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối d. Có mức năng lượng gián đoạn e. Có thời gian tồn tại xác địng f. Luôn chuyển động
abcd
adef
bcde
acde
Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảmlà do?
Mật độ phân tử khí giảm
Khối lượng phân tử khí giảm
Thể tích khí giảm
Thế năng phân tử khí giảm
Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?
Tác dụng của trọng lực
Khối lượng lớn
Lực căng mặt ngoài
Lực liên kết giữa các phân tử
: Dung dịch ưu trương là:
Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào
Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào
Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào
Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển
Dặc điểm của hiện tượng cân bằng Donnan là?
Số phần tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điệnởmỗi ngăn
Số phần tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn
Điện tích màng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện
Số phần tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa ở mỗi ngăn
Cơ chất của hiện tượng thẩm thấu là?
. Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp
Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp
Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao
Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao
: Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?
Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp
Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao
Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp
Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp
Động lực của quá trình khuêch tán là do?
. Áp suất thẩm thấu
Nồng độ
Chênh lệch nồng độ
Dung môi
Động lực của quá trình thẩm thấu là do?
Áp suất thẩm thấu
Áp suất thủy tĩnh
Nồng độ
Chênh lệch nồng độ
: Tốc độ khuêch tán tự do phụ thuộc vào những yếutốnàosauđây? a. Bản chất dug dịch b. Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịchc. Áp suất dung dịch d. Thời gian e. Nhiệt độ dung dịch
abc
bcd
ade
abe
Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp?
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Tiêm trong da
: Để rửa hồng cầu có thể dùng ding dịch nào dưới đây?
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaCl đẳng trương
Dung dịch NaCl nhược trương
Dung dịch NaCl ưu trương
: Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%
Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaCl 0,9%
: Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:
. Vận tốc dòng chảy tăng
Vận tốc dòng chảy giảm
Vận tốc dòng chảy thay đổi
Vận tốc dòng chảy không đổi
: Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụthiết diệnkhông đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm2 lần thì vậntốccủachất lỏng ống sẽ thay đổi:
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
Giảm 4 lần
Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?
3,5Aº đến 8 Aº
8Aº đến 20 Aº
20 Aº đến 50 Aº
50 Aº đến 120 Aº
: Tính chất vật lý của màng tế bào? a. Lượng chất quang b. Sức căng mặt ngoài lớn c. Điện trở lớn d. Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi e. Sức căng mặt ngoài nhỏ f. Điện trở nhỏ
abcd
acde
abdf
abce
: Đặc điểm vận chuyển thụ động?
Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng
Đặc điểm vận chuyển tích cực?
. Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng
Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng
Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng
Năng lượng được giải phóng ra do thủy phân 1 phân tử ATP khoảng?
0,7 kcal
7 kcal đến 8,5 kcal
70 kcal đến 85 kcal
7 cal đến 8,5 cal
: Đặc điểm khuếch tán trao đổi là? a. Cần chất mang b. Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ. Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ. Hoạt động không cần năng lượng e. Cần năng lượng do ATP cung cấp
abd
acd
abe
ace
Đặc điểm khuếch tán lien hợp là? a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồngđộc. Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độd. Cần cung cấp năng lượng ATP e. Hoạt động không cần năng lượng ATP
abd
acd
abe
ace
Trong vận chuyển chủ động, cứ 1 mol ATP vận chuyển được?
. 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 2mol K+ đi vào trong màng tế bào
2mol K+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi vào trong màng tế bào
3 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 2 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào D. 1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào
1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bàb
Dưới tác dụng của bơm Na+ - K+, các ion Na+ và K+dịch chuyển?
a. Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào b. K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào c. Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào d. K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài tế bào
ab
ad
bc
bd
Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vậnchuyểntích cực ở điểm nào sau đây?
a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng
b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ
d. Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh
e. Có hiệu ứng bão hòa
abd
ace
aed
deb
Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi côngthức:
8ղL/ԉR4
8L/ԉR 4
∆R(R-r)/8ղL
4ԉL/ԉR4
Vận tốc máu ở động mạch chủ người bình thường là:
10m/s đến 20m/s
1m/s đến 2m/s
10cm/s đến 20 cm/s
100m/s đến 200m/s
Áp suất ở động mạch chủ người bình thường khoảng:
130mmHg đến 140mmHg
. 13mmHg đến 15mmHg
20mmHg đến 30mmHg
30mmHg đến 80mmHg
Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng:
. 67N
89N
57N
98N
Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng:
. 8 đến 10 lần
5 đến 8 lần
20 lần
3 đến 5 lần
Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực:
Liên kết
Đàn hồi
Hấp dẫn
Kéo
Khi tim bị phù, sức căng bề mặt của tim
tăng
giảm
căng
không đổi
: Giữa 2 đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn, yêu tố nào sauđâykhông thay đổi:
Năng lượng
Tốc độ
Áp suất
Lưu lượng máu
Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bìnhthường:
Tăng dần từ ĐMC đến MM
Giảm dần từ ĐMC đến MM i
Giảm dần từ TM nhỏ đến TM lớn
Không đổi
: Ở người bình thường, khi thay đổi tư thế nằmsangđứngthì:
. Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi
Ở thời kỳ tâm trương lượng máu từ các TM dưới tim đổ về tim bị giảm bớt
Áp suất máu tăng
Ở thời kì tâm trương lượng máu từ các TM chi dưới về tim tăng
Với người bình thường, ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong 1 lần co bóp so với tư thế nằm là:
Không thay đổi
Nhiều hơn so với tư thế nằm
Ít hơn so với tư thế nằm
Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn
: Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trườnggiảmlà :
MM giãn
MM co
Giãn mạch ở trong các phủ tạng
Co mạch ở trong các phủ tạng
Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc vào:
a. Bán kính mạch máu
b. Chiều dài mạch máu
c. Khối lượng mạch máu
d. Hệ số nhớt của máu
abc
abd
acd
bcd
Áp suất của oxy trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:
39mmHg
. 575mmHg
99mmHg
. 43mmHg
Áp suất của CO₂ trong phế nang người bình thường khi cócânbằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:
39mmHg
575mmHg
99mmHg
43mmHg
Ở người bình thường, công hô hấp có giá trị khoảng:
0,98 đến 4,9J/phút
0,098 đến 0,49J/phút
0,9 đến 4,9J/phút
9 đến 49J/phút
Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kì hít vào:
Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển
. Luôn lớn hơn áp suất khí quyển
Luôn lớn hơn áp suất phế nang
Luôn lớn hơn áp suất phổi
Cơ chế vật lý, khí vào được phổi là do:
Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang
Cơ chế vật lý, khí ở phổi ra ngoài không khí là do:
Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang
Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang
: Khi hít vào, nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyểnkhông đổii và sức cản động học tăng thì:
. Lượng khí vào phổi tăng
Lượng khí vào phổi nhanh
Lượng khí vào phổi khổng đổi
Lượng khí vào phổi giảm
: Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:
. Lượng khí chuyển động thành dòng
Lượng khí chuyển thành dòng xoáy
Lượng khí chuyển động
Lượng khí vào phổi giảm
: Sức cản động học của khí phụ thuộc vào những yếutốnàosauđây? a. Chiều dài đường dẫn khí b. Thể tích khí c. Bán kính của đường dẫn khí d. Nội lực ma sát e. Hệ số nhớt của chất khí
abce
bcde
acde
Phương pháp vật lý làm tăng lượng khí vào phổi là: a. Làm tăng độ chênh lệch áp suất giữa không khí và phổi b. Làm tăng áp suất khoang màng phổi c. Làm giảm sức cản động học d. Làm giảm áp suất
ac
ab
bc
:Điện thế nghi là:
Điện thế màng màng tế bào
. Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghi
Điện thế màng tế bào khí tế bào ở trạng thái phấn
Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khí tế bào ở trạng thái nghi
Điện thế hoạt động là:
Điện thế màng màng tế bào
Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghi
Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạngthái bịkích thích
Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ
Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ:
Mặt ngoài màng TB có điện thế dương hơn so với điệnthếnhưnhau
. Mặt trong và mặt ngoài màng TB có điện thế như nhau
Mặt ngoài màng TB có điện thế âm hơn so với mặt trong màngTB
Mặt trong và mặt ngoài TB đều có điện thế âm
Đặc điểm của điện thế hoạt động : a. Biên độ và đường cong biến thiên của điện thế hoạt động phụthuộcvào tính chất của tác nhân kích thích b. Chỉ cần kích thích tạo nên “ngưỡng khử cực”, tính thấmcủamàngTB với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động c. Có tính chất “tại chỗ” và không thể phát sinh một xung điệnthếhoạtđộng mới trước khi kết thúc pha tái phân cực d. Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực
abc
bcd
acd
abd
: Ở người bình thường, tốc độ lan truyền của điện thế hoạt độngtrên sợi thần kinh không có bao myelin khoảng:
0,3-0,5m/s
3-5m/s
. 30-50m/s
50-80m/s
Đặc điểm sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi thầnkinhởngười bình thường là: a. Biên độ và dạng của sống hưng phấn không thay đổi b. Điều kiện sinh lí bình thường, tốc độ lan truyền của xungđiệnđộng đối với sợi thần kinh nhất định là không đổi, với sợi thầnkinh có bao myelin thì tỉ lệ thuận với căn bậc 2 bán kínhsợi c. Đối với các sợi thần kinh có đường kính như nhau, tốc độtruyềntrong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi khôngcóbaomyelin d. Tốc độ truyền trong các sượi có bao myelin loén hơn trong các sợi 0 bao myelin
abc
abd
bcd
Đặc điểm điện thế hoạt động của pha khử cực là: 1. Điện thế màng giảm dần 2. Điện thế màng giảm dần đến 0 3. Hiệu điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài màng TBnhanhchóngbị triệt tiêu 4. Điện thế giảm dần
13
23
34
24
Đặc điểm điện thế hoạt động của pha đảo cực: a. Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục tăng lên b. Điện thế này trở nên dương so với mặt ngoài màng TBc. Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục giảm d. Điện thế này trở nên âm so với mặt ngoài màng TB
ab
bc
cd
Cách ghi điện thế nghỉ:
. Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màngTB
Đặt 2 điện cực ở trong màng TB
Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB
Đặt 2 điện cực ở trong TB
Ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp 2 pha là:
Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màngTB
. Đặt 2 điện cực ở trong màng TB
Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB
Đặt 2 điện cực ở trong TB
: Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ là do: a. Sự chênh lệch lớn về nồng độ của các ion ở 2 phía màng TBb. Tính thấm chọn lọc của màng c. Ion Na+ d. Tính thấm của màng
ac
ab
bc
cd
Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion K+,Na+ở2phíamàng TB là do:
Cơ chế vận chuyển chủ động
Cơ chế vận chuyển tth động
Bơm Na+ - K+
Cơ chế khuếch tán
Điện trường giữa trong và ngoài màng TB có tác dụng:
Làm cho các ion dịch chuyển
Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
. Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điệntrườngvàcác ion âm ngược chiều điện trường
Nguyên nhân hình thành điện thế hoạt động là do: a. Tính thấm chọn lọc của màng TB b. Sự thay đổi tính thấm của màng TB c. Ion Na+ d. Tính thấm của màng TB
ab
bc
cd
ac
Pha khử cực, điện trường ở màng TB có tác dụng:
. Đẩy các ion Na+ từ ngoài màng vào trong màng TB
Đẩy các ion K+ từ ngoài màng vào trong màng TB
Đẩy các ion Na+ từ trong ra ngoài màng TB
Đẩy các ion K+ từ trong ra ngoài màng TB
Điện thế nghỉ ở màng TB bình thường đạt tới 1 giá trị tới hạn khi:
Dòng ion K+ không khuếch tán qua màng nữa
Dòng Na+ không khuếch tán qua màng nữa
Dòng ion Cl- không khuếch tán qua màng nữa
Dòng các ion khuếch tán qua màng bằng dòng các iondịchchuyển do tác dụng của lực điện trường ở màng TB
: Quá trình khử cực ở màng TB bắt đầu khi:
Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB
Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB
Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màngTB
. Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB
: Ở trạng thái nghỉ ngoài màng bào màng điện tíchdươnglàdo:
Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB
Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB
Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màngTB
Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB
Sự di chuyển của các ion Na+ từ ngoài TB vào trongmàngTBkhi bị kích thích do tác dụng của yếu tố: a. Gradien nồng độ Na+ b. Lực điện trường c. Gradien nồng độ d. Nồng độ
ab
bc
cd
Ion canxi tham gia khử cực ở màng TB: a. cơ b. xương c. cơ tim d. cơ trơn e. thầnkinh
abc
cde
bcd
: Quang mở hoạt động khi:
Có ánh sáng chiếu vào
Bị nén
Bị dãn
Có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế:
Lớn nhất
Nhỏ nhất
Bằng nhau
Bằng không
Đồ thị điện tim có thể coi là 1 đồ thị với tung độ chỉ:
Thời gian
Điện thế
Khoảng cách
Tần số
Một trong 3 đạo trình ghi điện tim cơ bản là:
Tay trái – tay phải
Tay phải – chân phải
Tay trái – lưng
Chân trái – chân phải
: Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào: a. Sự chênh lệch nhiệt độ ở 2 đầu mối hàn b. Môi trường c. Bản chất cặp nhiệt điện d. Thời gian khảo sát dòng điện
ac
bc
cd
ac
: Trong nguyên lí biến đổi áp điện, hiệu diện thế của dòngđiệntạo ra trong mạch phụ thuộc vào: a. cường độ nén dãn b. Tần số nén dãn c. Thời gian nén dãn d. Tinh thể chịu nén dãn
abc
abd
bcd
Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là: a. mũi b. đỉnh đầu c. thái dương d. dái tai
ab
bc
ad
cd
Dòng điện cao tần có tần số:
>100.000Hz
>200.000Hz
>300.000Hz
>400.000Hz
Tần số của dòng điện trung tần có giá trị:
Từ 100Hz dến 300Hz
Từ 300 đến 1000Hz
Từ 100 đến 300.000Hz
Từ 300.000 đến 600.000Hz
: Sóng siêu ngắn có giá trị:
.>400MHz
>2500MHz
>MHz
>250MHz
Dòng điện được sử dụng trong đốt điện, phẫu thuật bằngđiệncó tần số:
5 đến 6 KHz
50 đến 60 KHz
500 đến 600 KHz
>5000 KHz
: Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâmtrươngcóthêsử dụng dòng điện:
Sóng ngắn
Sóng cực ngắn
Trung tần
Cao tần
Điện trở của tế bào dối với dòng điện xoay chiều so với dòngđiện 1 chiều:
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Như nhau
Khác nhau tùy theo cườngđộdòngđiện
: Ngưỡng cường độ dòng điện qua cơ thể người bìnhthườnggâybỏng là:
0,01A/cm2
0,1A/cm2
1A/cm2
10A/cm2
: Dòng điện dược sử dụng trong điều trị bệnh viêmdâythầnkinh có bước sóng:
2m
20m
200m
2000m
Phương pháp đốt bằng điện sử dụng dòng điện nào:
Dòng điện hạ tần
Dòng điện trung tần
Dòng điện cao tần
Dòng điện 1 chiều
Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơthểsốnglà: a. Tác dụng nhiệt b. Gây ra hiện tượng điện phân c. Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảmđaud. Gây co mạch ở phần cơ thể giữa 2 điện cực
abc
acd
bcd
abd
Tác dụng chính của dòng điện trung tần, hạ tần đối với cơthểsống là: a. tác dụng nhiệt b. Gây ra hiện tượng điện phân c. Làm co cơ d. Tăng cường dinh dưỡng và phục hồi, giảmđau
abc
abd
acd
Tác dụng chính của dòng điện cao tần đối với cơ thể sốnglà:a. tác dụng nhiệt b. Gây ra hiện tượng điện phân c. Làm co cơ d. Giảm đau e. Tăng lưu thông máu, tăng cường chuyển hóa, giảmngưỡng kích thích vận động
abc
acd
ace
ade
Nguyên tác vật lí đề phòng tai nạn do điện là: a. Giảm bớt điện áp b. Giảm điện trở nối đất c. Tăng điện trở nối đất d. Giảm điện trở của giày dép e. Tăng điện trở của giày dép
abd
abe
acd
ace
Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở 50Ωkhi códòng điện cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 30s:
2250J
3375J
11250J
Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp để lại di chứngrõnhấtở:
Phế nang
Mũi
Cơ
Đầu
Trong kĩ thuật ion liệu pháp, các ion trong cơ thể giữa2điệncực dịch chuyển về phía:
Điện cực âm
Điện cực dương
Điện cực cùng dấu
Điện cực trái dấu
: Tẩm bông bằng dung dịch Strychnin Sunfat( dung dịchgâyra tử vong) sau đó đặt vào giữa 2 con thỏ, phía sườn bên kiacủa2thỏnối với nguồn điện 1 chiều. Phía thỏ 1 đặt điện cực dương, thỏ2điệncực âm. Sau một thời gian kết quả là:
Thỏ 1 chết
Thỏ 2 chết
Cả 2 thỏ chết
Cả 2 thỏ sống
Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường:
Mọi môi trường, kể cả chân không
Biến dạng không đàn hồi
Ánh sáng truyền qua được
Đàn hồi
Tốc độ của sóng ngang phụ thuộc:
Mật độ môi trường
Thời gian
Khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường
Mật độ môi trường và khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường
: Sóng cơ học là:
Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi
Chuyển động tương đối của vật này so với với vật khác
Sự co dãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường
Bước sóng là:
Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
Khoảng cách giữa 2 phần tử của sóng dao động ngược pha
Khoảng cách giữa 2 phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
Khoảng cách giữa 2 vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Sóng ngang là:
Lan truyền theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Trong đó các phần tử song dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng
Sóng dọc là:
Lan truyền theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng
Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra:
Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên
Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên
Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên
Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm
Một sóng cơ có tần số 1000 Hz truyền đi với tốc độ 330m/sthì bước sóng của nó có giá trị nào sau đây?
330.000m
0,3m-1
0,33m/s
0,33m
Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng:
Tăng 4 lần
Tăng 2 lần
Không đổi
Giảm2 lần
Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360cm/s. Khoảng cách gần nhất giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là:
0,4 cm
0,6cm
0,7 cm
0,8cm
Tần số của sóng siêu âm có giá trị:
f<10.000Hz
f<20.000Hz
f>200.000Hz
f>200.000Hz
Vận tốc của âm trong cơ thể sống có giá trị khoảng:
331m/s
50m/s
4900m/s
1500m/s
vận tốc của sóng siêu trong cao su là:
331m/s
50m/s
4900m/s
1500m/s
Vận tốc của sóng siêu âm trong không khí là:
331m/s
50m/s
4900m/s
1500m/s
Tần số âm cơ bản của trẻ em khi nói bình thường là :
60 Hz
500 Hz đến 600Hz
6000Hz
6Hz
Tần số âm cơ bản của nữ giới khi nói bình thường là:
300 đến 400Hz
20Hz C
2000Hz
6Hz
Tần số âm của nam giới khi nói bình thường là:
20 Hz
2Hz
1000Hz
100 đến 200Hz
Ngưỡng đau vì sóng âm đối với người bình thường là:
>10w/m2
<10^-2 w/m2
100w/m2
>1000w/m2
Mức cường độ âm gây tử vong đối với người bình thường là:
>180dB
>18dB
>120dB
<120dB
: Tai người bình thường thính nhất đối với những âm có tần số trong khoảng :
100Hz đến 500Hz
1000Hz đến 5000Hz
10.000Hz
50.000Hz
Bản chất của sóng siêu âm là:
Sóng ngang
Sóng cơ học
Sóng
Sóng điện từ
Đặc điểm của sóng siêu âm là:
Sóng ngang
Sóng điện từ
Sóng kết hợp
Sóng dọc
Thạch anh có thể phát ra siêu âm do: a. Có khả năng biến dạng lớn do tác dụng của ngoại lực b. Có khả năng đàn hồi lớn c. Có khả năng biến dạng d. Có khả năng đàn hồi
ab
cd
bc
ad
Tốc độ của sóng âm phụ thuộc vào yếu tố: a. mật độ môi trường b. Nhiệt độ môi trường c. Tích chất đàn hồi môi trường d. Môi trường e. Khối lượng môi trường
bcd
.cde
abc
bde
Âm trở của màng nhĩ người bình thường gần bằng âm trở của:
nước
Không khí
Rượu
Dịch
Ở cơ thể sống, âm truyền tốt nhất trong mô nào sau đây?
cơ
Mô mềm
Mỡ
Xương
Ở cơ thể sống, âm truyền kém nhất trong mô nào sau đây?
cơ
Mô mềm
Mỡ
Xương
Rinner âm là biểu hiện tổn thương ở:
Tai
Tai ngoài hoặc tai giữa
Tai trong
Tai trong hoặc não
Tinh thể nào sau đây để tạo ra sóng siêu âm:
Lưu huỳnh
Thạch anh
Thạch cao
Thạch tín
Tần số của sóng siêu âm phát ra do dây căng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? a. Chiều dài dây b. Lực căng dây c. Khối lượng dây d. Môi trường e. Lực
bcd
cde
abc
abd
Môi trường nào sau đây sóng âm truyền tốt nhất?
Không khí
cao su
cơ thể sống
ni
Sóng siêu âm có thể dùng điều trị bệnh nào sau đây?
Viêm tắc động mạch nặng
U ác tính
Động thai
Đau khớp
:Cường độ sóng siêu âm có thể dùng để phá hủy các tổ chức bệnh sau trong cơ thể là:
10^5W/m2
10^6W/m2
10^4W/m2
10^7W/m2
Sóng siêu âm dùng trong chuẩn đoán bệnh có tần sốlà:
1 đến 10 MHz
30 MHz
0,3 MHz
0,3 đến 1 MHz
Sóng siêu âm dùng trong điều trị bệnh có tần số là:
0,5 đến 3 MHz
30 MHz
5 đến 100MHz
0,3 đến 1 MHz
Cơ quan phát thanh của cơ thể bị tổn thương hoặc lão hóa giọng nói của người đó có âm sắc:
Phong phú
Nhiều họa âm
Tần số lớn
Ít họa âm
Trong quá trình nghe cường độ của âm ảnh hưởng đến yếu tố nào: a. Biên độ b. Biên độ âm của cửa sổ bầu dục c. Vận tốc chuyển động của ngoại dịch perilympho d. Tần số
bc
ac
ad
cd
Nguyên nhân gây ra sóng siêu âm theo nguyên lí từ giảo là do
lực
Lực điện
Lực hóa học
Lực điện từ
Sóng siêu âm được phát ra ở tinh thể thạch anh theo nguyên lí áp điện là do:
Tinh thể thạch anh chuyển động
Tinh thể thạch anh bị đứt liên kết
Tinh thể thạch anh liên kết
Tinh thể thạch anh dao động
: Hệ thống xương con ở trong tai trong người bìnhthườngcóvai trò:
a. Bảo vệ tai với cường độ âm lớn
b. Khuếch đại âm thanh
c. Cảm thụ
d. Phát âm
cd
ac
bc
ab
Những sóng âm có tần số khác nhau, cùng cường độ gây ra cảm giác
Cảm giác như nhau
Cảm giác khác nhau
Cảm giác rõ
Cảm giác to nhỏ khác nhau
Nguyên lí của phương pháp siêu âm trong chuẩn đoán:
Phương pháp truyền qua
Đánh dấu
Phương pháp truyền qua và phản xạ
Phương pháp phản xạ
Năng lượng nhiệt sinh ra ở tổ chức mô khi chiếu sóng siêu âm vào là:
Nhiệt của siêu âm
Sóng cơ học
Sự truyền sóng
Các phần tử của tổ chức mô bị nén dãn
Dao động của cửa sổ bầu dục trong tai người bình thường có tác dụng làm cho ngoại dịch perilympho:
. Chuyển động
Dao động
Căng ra
Chuyển động xoáy
Một dây căng dao động với lực căng không đổi, để tần số âm phát ra tăng 2 lần thì chiều dài của dây phải thay đổi:
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
Giảm 4 lần
: Một dây đàn dài 40 cm, dao động phát ra âmtầnsố400Hz.Để dây đàn đó dao động phát ra âm tần số 800 Hz thì lực căng thay đổi
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
Giảm 4 lần
Từ trên tàu biển sát mặt nước, người ta phát sóng siêu âm xuống đáy biển, sau 2 giây kể từ khi phát sóng siêu âm máy thu được tín hiệu trở lại. Độ sâu của biển tại khu vực đó là:
33m
331m
600m
662m
Vật liệu nào sau đây có thể phát ra sóng âm có tần số lớn?
Cao su
Thép
Ni
Nhôm
Ánh sáng bản chất là:
Hạt
Sóng
Sóng – hạt
Điện trường
Ánh sáng tự nhiên có đặc điểm là:
Vecto cường độ điện trường theo mọi phương như nhau
Vecto điện trường theo mọi phương khác nhau
Vecto từ trường theo mọi phương như nhau
Vecto từ trường theo mọi phương khác nhau
Bước sóng của tia hồng ngoại có giá trị:
<76.10^-8m
>76.10^-8m
760.10^-8m
<39.10^-8m
Tia tử ngoại có bước sóng:
>39.10^-8m
>76.10^-8m
<39.10^-8m
<76.10^-8m
Tia tử ngoại được phát ra từ nguồn có nhiệt độ nào sau đây?
<500℃
37℃
>3000℃
>300℃
Tia tử ngoại tác dụng làm phá vỡ cấu trúc của protein, lipid, diệt trùng khi nó có bước sóng nào sau đây?
10nm
320nm đến 400nm
100 đến 270 nm
280 đến 320nm
Tia tử ngoại tác dụng chống còi xương, thúc đẩy sự tạo thành biểu mô khi nó có bước sóng nào sau đây?
100nm
320nm đến 400nm
275 đến 320 nm
28 đến 32nm
Cảm nhận sắc tố của tế bào que là
Rodopxin
Iotopxin
Dopxin
Retina
Mắt nhạy cảm nhất với ánh sáng có bước sóng nào sau đây?
0,76սm
0,555սm
0,48սm
0,52սm
Cơ chế phát sáng huỳnh quang là do:
Điện từ tử mặc năng lượng cao về mức năng lượng cơ bản
Điện tử bị kích thích
Điện tử dịch chuyển
Spin dịch chuyển
Cơ chế phát ánh sáng lân quang là do:
Điện tử chuyển từ trạng thái triplet về trạng thái singlet
Điện tử bị kích thích
Điện tử dịch chuyển
Spin dịch chuyển
Cơ chế phát xạ năng lượng của nguyên tử dưới dạng sóng điện từ là:
Điện từ di chuyển từ mức năng lượng cao về mức năng lượng thấp
Điện từ di chuyển từ mức năng lượng thấp về mức năng lượng cao
Nguyên tử di chuyển năng lượng
Điện tử di chuyển năng lượng
Tia hồng ngoại được phát ra từ nguồn
Nguồn lạnh
Nguồn nhiệt
Vật nóng hơn 3000℃
Nguồn nhiệt và con người
Ánh sáng gây phá hồng cầu khi số lượng photon bị hấp thụ là:
10^2
10^4
10^5
10^10
Bản chất của quá trình quang hợp là :
Quá trình truyền điện tử
Quá trình truyền nguyên tử
Quá trình truyền phân tử
Quá trình ion
Phản ứng cơ bản của quá trình quang hợp là:
Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2
Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2 tạo ra hydratcacbon
Sự di chuyển nguyên tử hydro tới phân tử CO2
Sự di chuyển nguyên tử CO2 tới phân tử H2O
Tác dụng của tia tử ngoại đối với vết thương ngoài ra chảy dịch là:
a. Làm khô vết thương
b. Diệt vi khuẩn tại vết thương
c. Làm vết thương nhanh lên da non
d. Lưu thông máu
e. Nước tăng lên ở vết thương
abcd
bcde
aced
abde
Tác dụng của tia hồng ngoại đối với cơ thể sống là:
a. Giãn mạch tại chỗ
b. Diệt vi khuẩn tại vết thương
c. Tăng cường lưu thông máu
d. Làm tăng khả năng tổng hợp các chất ở tế bào
acd
abc
abd
bcd
Tác dụng của ánh sáng trong miền lân cận bước sóng 0,42սm đối với mắt cho cảm giác màu nào sau đây?
Màu xanh
Màu tím
Màu đỏ
Màu vàng
Khả năng điều tiết của mắt là:
Khả năng mắt tự giữ nguyên độ tụ để nhìn rõ các vật ở gần
Khả năng mắt tự thay đổi độ tụ để nhìn rõ các vật ở gần hoặc ở xa
Khả năng mắt tự tăng độ tụ để nhìn rõ các vật ở xa
Khả năng mắt tự giữ nguyên độ tụ để nhìn rõ các vật ở xa
Tiêu điểm của mắt cận thị nằm ở:
Sau võng mạc
Trước võng mạc
Võng mạc
Củng mạc
Góc thị trường của mắt người bình thường theo phương ngang có giá trị:
120º
160º
13º
130º
Điều kiện để mắt bình thường nhìn rõ vật:
Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông không đổi
Vật nằm trong tiêu điểm của mắt, góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li
Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li
Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông nhỏ hơn hoặc bằng năng suất phân li
Kính hiển vi dùng để quan sát:
Vật có kích thước nhỏ
Vật có kích thước rất nhỏ
Vật có kích thước lớn
Vật ở rất xa
Thủy tinh thể của mắt có vai trò như:
Thấu kính
Thấu kính phân kì
Thấu kính hội tụ
Thấu kính trụ
Phẫu thuật bằng phương pháp LASIK làm cho bán kính cong của mắt:
Tăng
Giảm
Thay đổi
Đạt giá trị cực đại
Người cận thị khi đeo kính phân kì đúng số đo có tác dụng:
Tăng độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc
Giảm độ tụ đưa ảnh hiện trên võng mạc
Thay đổi độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc
Giảm độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc
Một người nhìn rõ vật gần nhất cách 20 cmvà giới hạnnhìnrõlà 30 cm. Khi mắt ở trạng thái không điều tiết chuyển sang trạng thái điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt người đó là:
Tăng 3 dp
Tăng 1,67dp
Giảm 1,67dp
Giảm 3dp
Một người bị cận thị, mắt chỉ rõ vật xa nhất cách mắt khoảng 40cm. Để sửa tật cận thị, người đó phải đeo kính có độ tụ có giá trị nào sau đây, coi kính đặt sát mắt?
-2dp
-2,5dp
-2,3dp
-1dp
Khi nhìn bảng xác định thị lực cách mắt khoảng 6m, mắt người được kiểm tra thị lực nhìn rõ được hình tròn đen nằm trên nền trắng, bán kính hình tròn đen là 1mm. Thị lực của người đó là:
10/10
6/10
8/10
9/10
Một người chỉ nhìn rõ vật gần mắt nhất cách mắt 50cm. Để nhìn rõ vật cách mắt 20cm, người đó cần đeo kính hội tụ có độ tụ
2dp
3dp
5dp
7dp
Bản chất của Laser là:
Sóng vô tuyến
Ánh sáng màu đỏ
Sóng cơ học
Ánh sáng phát ra do cảm ứng
Laser rất có hại cho:
Mắt
Gân
Cơ
Xương
Máy phát Laser phát ra:
Bức xạ cảm ứng
Sóng điện từ có cùng tần số
Tia X
Tia gamma
Bức xạ cảm ứng là bức xạ:
Phát ra trong quá trình nguyên tử hấp thụ năng lượng nhiệt
Phát ra khi nguyên tử chuyển dời từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao dưới ảnh hưởng của trường bức xạ
Phát ra khi nguyên tử chuyển dời từ mức năng lượng cao lên mức năng lượng thấp dưới ảnh hưởng của trường bức xạ
Phát ra khi nguyên tử được đặt trong từ trường của dòng điện
cơ chế phát sinh Laser là do:
Phát xạ nhiệt
Cảm ứng điện từ
Phát xạ cảm ứng
Hấp thụ nhiệt
Laser dùng trong điều trị có bước sóng khoảng:
. Từ 193nm đến 10,6սm
Từ 193սm đến 1060սm
Từ 1,93nm đến 1,06սm
Từ 193 nm đến 1060nm
Bản chất của Laser là:
Sóng vô tuyến
Ánh áng màu đỏ
Sóng cơ học
Ánh sáng phát ra do cảm ứng
Các đặc điểm sau đều là tính chất của Laser trừ:
Tính đơn sắc cao
Tính định hướng cao
Cùng tần số
Khác tần số
Bơm năng lượng của máy phát Laser có vai trò sau đây?
Bơm không khí vào môi tường laser
. Bơm oxi vào môi trường laser
Cung cấp nhiệt lượng cho môi trường laser
Cung cấp năng lượng kích thích môi trường laser
Dao mổ laser dùng trong vi phẫu thuật ứng dụng nào của chùm laser?
Tác dụng điện
Tác dụng cơ học
Tác dụng nhiệt
Tác dụng hóa học
Sóng phát ra từ chùm laser có cùng bước song là do:
Các nguyên tử của môi trường laser cùng loại
Các nguyên tử của môi trường laser phát xạ gần như đồng thời
Các nguyên tử của môi trường laser hấp thụ gần như đồng thời
Các nguyên tử của môi trường có cùng khối lượng
Màu đỏ của laser rubi do nguyên tử nào sau đây phát ra?
Đồng
Crom
Oxy
Ion khác
: Trong kĩ thuật chụp ảnh bằng laser, hình ảnh thu được trên phim là kết quả của hiện tượng vật lí nào sau đây? a. Khúc xạ b. Phản xạ c. Giao thoa d. Nhiễu xạ
ab
bc
cd
ad
Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra khi ánh sáng chiếu vào lăng kính
Ánh sáng màu
Ánh sáng trắng
Ánh sáng màu đỏ
Ánh sáng đơn sắc
Điều kiện phát ra quang phổ liên tục là:
Vật rắn, lỏng, chất khí lớn bị nung nóng
Khi hạ thấp nhiệt độ của các vật
Khi chiếu ánh sáng
Chất khi nóng chảy dưới áp suất
Điều kiện phát ra quang phổ vạch phát xạ là:
Chất lỏng
Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích
Vật rắn
Chất khí
Đặc điểm của quang phổ vạch hấp thụ:
. Có các vạch màu
Vạch tối nằm đúng vị trí của vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ
Vạch sáng nằm ở vị trí của vạch màu trong quang phổ phát xạ
Vạch tối nằm trên nền sáng
Đặc điểm của quang phổ liên tục gồm
Hệ thống vạch màu và vạch tối
Hệ thống các vạch màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Là quang phổ của mặt trời
Hệ thống các vạch tối
Màu sắc ánh sáng phụ thuộc vào:
Tần số ánh sáng
Cường độ
Biên độ
Số ánh sáng
Điện kế quang điện hoạt động dựa trên nguyên tắc:
Quang điện
Phát xạ nhiệt
Áp điện
Nhiệt điện
Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do:
Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào bước sóng ánh sáng
Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào cường độ ánh sáng
Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào biên độ ánh sáng
Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào ánh sáng
Nguyên nhân gây ra quang phổ vạch là:
Nguyên tử bị kích thích, các điện từ ở các mức năng lượng cao hơn chuyển về mức năng lượng thấp hơn
Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng thấp hơn chuyển lên mức năng lượng cao hơn
Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng về cùng một mức năng lượng
Nguyên tử bị kích thích, các điện tử chuyển mức năng lượng
Nguyên nhân gây ra quang phổ vạch hấp thụ là:
Nguyên tử có khả năng hấp thụ năng lượng
Nguyên tử có khả năng hấp thụ chính sóng ánh sáng mà nó có thể phát xạ
Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng về cùng một mức năng lượng
Nguyên tử bị kích thích, các điện tử chuyển mức năng lượng
Căn cứ vào quang phổ vạch xác định được:
Nhiệt độ của vật
Thành phần cấu tạo của vật
Thể tích của vật
Khối lượng của vật
Ưu điểm của phương pháp phân tích bằng quang phổ:
a. Cho kết quả nhanh
b. Độ chính xác cao
c. Nhạy
d. Khắc phục được hạn chế của phương pháp hóa học
e. Bảo quản được mẫu vật
abcd
bced
abce
cdea
Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường phụ thuộc vào:
a. Bước sóng ánh sáng
b. Biên độ sóng ánh sáng
c. Cường độ sáng
d. Ánh sáng
e. Bản chất môi trường
f. Bề dày môi trường
acef
bcde
acde
abef
Người ta chiếu ánh sáng vào mẫu vật nghiên cứu cường độ ánh sáng qua mẫu vật còn 70% so với ban đầu, độ hấp thụ ánh sáng của mẫu vật đã nghiên cứu là:
10%
20%
25%
30%
Chiếu ánh sáng vào mẫu vật nghiên cứu, độ hấp thụ ánh sáng của mẫu vật đã nghiên cứu là 20%. Hệ số truyền qua mẫu vật đang nghiên cứu là:
40%
60%
70%
80%
Điều kiện xảy ra phóng xạ ꞵ - là:
Đồng vị có số notron lớn hơn proton
Đồng vị có số proton lớn hơn số notron
Đồng vị có số proton bằng số notron
Đồng vị có số proton không đổi
Bản chất của tia X
. Sóng điện từ có bước sóng từ 10^-8m đến
10^-12m
Sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn sóng ánh sáng
Sóng điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng tia tử ngoại
Sóng điện từ có bước sóng từ 10^8m đến
10^12m
Điện áp đốt nóng Ka tốt ở máy phát tia X có giá trị:
0,6V đến 1,2V
2 đến 6v
6V đến 12v
60V đến 120V
Tia beta có tính chất nào sau đây?
Hạt
Sóng điện từ
Không đi lệch trong điện từ trường
Sóng
Điều kiện xảy ra hiệu ứng Comton, mức năng lượng của photon:
0,01 MeV
0,05 MeV
Từ 0,1 đến 2 MeV
<0,1 MeV
Điều kiện xảy ra hiệu ứng tạo cặp là:
Năng lượng của photon >0,01 MeV
Năng lượng của photon >1 MeV
Năng lượng của photon >1,02 MeV
Năng lượng của photon >2 MeV
Bức xạ nào sau đây có tần số lớn nhất:
Tia hồng ngoại
Tia tử ngoại
Ánh sáng đỏ
Tia gamma
Có 200g đồng vị phóng xạ I 131 sau 32 ngày đem thì lượng đồng vị này còn lại là:
12,5g
25g
50g
100g
Có 160g đồng vị I 131 sau 32 ngày đêm thì lượng đồng vị này đã phóng xạ là:
10g
25g
50g
150g
Ngưỡng liều bức xạ ion gây ra vô sinh ở nam:
0,005 Gy
0,05 Gy
0,5 Gy
5Gy
Ngưỡng liều bức xạ ion gây ra vô sinh ở nữ:
0.001 Gy
0.01 Gy
0,1 Gy
1 Gy
Kim loại tốt nhất dùng che chắn tia phóng xạ là:
Nhôm
Sắt
Chì
Kẽm
Ngưỡng liều chiếu xạ có thể dẫn đến tử vong 50%TB là:
30R
150R
300R
1500R
Ngưỡng liều an toàn phóng xạ đối với khu dân cư là:
0,1 mSv/năm
1 mSv/năm
0,2 mSv/năm
10 mSv/năm
Tác dụng gián yieeps bức xạ ion hóa đối với cơ thể sống tạo ra sản phẩm làm tổn thương TB là:
H2O
O2
HO2
H2O2
Tác dụng của bức xạ ion háo lên TB ung thư so với TB lành:
Nhạy cảm hơn
Kém nhạy cảm
Như nhau
Không nhạy cảm
Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống quá trình nào xảy ra trước tiên:
Các phản ứng hóa học
Kích thích các nguyên tử
Ion hóa các nguyên tử
Tổn thương TB
Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống quá trình nào xảy ra sau cùng:
Các phản ứng hóa học
Kích thích các nguyên tử
Ion hóa các nguyên tử
Tổn thương TB
Mô hấp thụ rất mạnh tia phóng xạ:
a. Tủy xương
b. Tổ chức lympho
c. Bào thai
d. Xương
e. Cơ quan sinh dục
abcd
bcde
acde
abce
Thứ tự các quá trình xảy ra theo cơ chế tác dụng củabứcxạion hóa lên cơ sống:
a. Các phản ứng hóa học
b. Kích thích các nguyên tử
c. Ion hóa các nguyên tử
d. Tổn thương TB
abcd
bcad
bacd
cbad
Khi thiết kế phòng đặt máy X-quang, tiêu chí nào là quan trọng nhất trong các tiêu chí sau đây:
Thoáng và đủ rộng
Biệt lập với các khoa
Có lớp cản tia
Sát cánh phòng rửa phim
Bào thai bị nhiễm xạ sẽ xảy ra những khả năng sau đây trừ:
Vẫn phát triển bình thường
Kém phát triển
Có thể quái thai
Có thể chết
Chất cản quang có thể dùng trong kỹ thuật chụp X-quang là:
Chì
Lipiodol và baryt
Baryt
Sắt
Ống đếm thường được dùng đo tia là:
Tia beta
Tia tử ngoại
Tia X
Tia anpha và beta
Tinh thể NaI phát quang khi chiếu các tia :
Ánh sáng
Tia hồng ngoại
Tia X
Tia anpha
Tinh thể ZnS phát quang do tác dụng của tia:
. Tia X và tia anpha
Tia X và tia ꞵ
Tia X và tia gamma
Tia X và notron
Tinh thể antraxen phát quang khi hấp thụ tia:
Tia X
Tia anpha
Tia ꞵ
Âm cực
Ống đếm tỷ lệ hoạt động dựa vào tác dụng bức xạ ion:
Tác dụng nhiệt
Tác dụng hóa học
Tác dụng ion hóa
Tác dụng quang hóa
Phương pháp huỳnh quang dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion:
Tác dụng nhiệt
Tác dụng từ
Tác dụng phát quang
Tác dụng hóa học
Phương pháp dùng phim ảnh để chụp dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion:
Tác dụng nhiệt
Tác dụng ion hóa
Tác dụng phát quang
Tác dụng hóa học
Ống đếm tỉ lệ dược cấu tạo dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion :
Tác dụng nhiệt
Tác dụng ion hóa
Tác dụng từ
Tác dụng hóa học
Cường độ chùm tia X khi đã qua đối tượng chiếu rất yếu do:
Đối tượng hấp thụ
Đối tượng hấp thụ mạnh tia X
Năng lượng tia
Mật độ tia
đồng vị phóng xạ I 131 được dùng để thăm đo chức năng và điều trị ung thư tuyến giáp là do:
I 131 phát ra tia gamma
I 131 phát ra tia gamma và ꞵ +
I 131 phát ra tia gamma và ꞵ -
I 131 phát ra tia ꞵ -
Đồng vị coban được dùng để điều trị ung thư là do:
. Co ban phát ra tia anpha
Co ban phát ra tia ꞵ
Co ban phát ra tia gamma
Co ban phát ra electron
Cơ sở điều trị ung thư bằng các nguồn hở là:
a. Sự di chuyển đồng vị phóng xạ đến tổ chức đích trong cơ thể
b. Tác dụng tiêu diệt TB của tia phóng xạ
c. Tác dụng phát quang của tia phóng xạ
d. Tác dụng dâm xuyên của đồng vị phóng xạ
ab
bc
ad
bd
Phương pháp xạ trị ngoài dựa vào:
a. Khả năng đâm xuyên của tia phóng xạ
b. Tác dụng tiêu diệt TB của tia phóng xạ
c. Tác dụng phát quang của tia phóng xạ
d. Khả năng ion hóa của tia phóng xạ
ab
bc
ad
bd
Nguyên lý của phương pháp PET dựa vào hiện tượng:
Hủy hạt
Hủy hạt poistron và electron
Hủy hạt electron và ꞵ -
Hủy hạt anpha và hạt ꞵ -
Sự phát quang do tác dụng của bức xạ ion phụ thuộc vào yêu tố:
a. Bản chất của bức xạ ion
b. Năng lượng của bức xạ ion
c. Bản chất môi trường
d. Thời gian chiếu bức xạ ion
e. Liều chiếu
f. Không gian chiếu
abcde
bcdef
acdef
abdef
Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để điều trị ung thư tuyến giáp tạng?
I^127
I^128
I^130
I^131
Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để điều trị ung thư gan:
Y^87
Y^88
Y^90
Y^89
Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để xác định khối u ở đầu và cổ:
Ga^67
P^32
Co^59
Ga^66
Phương thức nào sau đây thường được dùng để trị xạ ngoài
a. Tia X
b. Sóng điện từ
c. Gamma
d. Tia tử ngoại
e. Máy gia tốc hạt
abc
bcd
ace
bde
Điều trị nguồn hở sử dụng yếu tố nào sau đây:
Tia X
Laser
Tia tử ngoại
Đồng vị phóng xạ
