wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vlls

Total questions: 277

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

m/s

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trongSI?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

km

3.

Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượngvật lý?

a)

. 5 đơn vị

b)

6 đơn vị

c)

7 đơn vị

d)

8 đơn vị

4.

:Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là? a. Có tính thống kê, tính hàm mũ b. Chi phí năng lượng tối thiểu, liên hệ ngược c. Ngưỡng chịu tác động d. Hàm bậc nhất e. Chi phí năng lượng f. Tính đối xứng

a)

abcf

b)

bcde

c)

cdef

d)

acde

5.

Vai trò của môn Lý sinh trong y học là: a. Giải thích cơ chế vật lý xảy ra trong cơ thể người b. Là cơ sở để chế tạo ra các thiết bị trong chuẩn đoánvàđiềutrị c. Tác động và hình thành thế giới quan khoa học chongườithầy thuốc d. Tác động thái độ con người e. Tác động tình cảm

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

acde

6.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào làđại lượngvecto? a. Khối lượng b. Năng lượng c. Lực d. Momen e. Gia tốc f. Vận tốc

a)

abcd

b)

cdef

c)

bcde

d)

abef

7.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào làđại lượngvô hướng? a. Khối lượng b. Năng lượng c. Lực d. Chiều dài e. Gia tốc f. Công

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abdf

8.

Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì? a. Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất b. Đối tượng luôn không thay đổi c. Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫunhiênd. Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường e. Tự thân đối tượng có những thay đổi f. Đối tượng chỉ có 1 phần tử

a)

abcd

b)

bcde

c)

acdf

d)

cdef

9.

Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảmdần là?

a)

rắn,lỏng,khí

b)

lỏng ,rắn, khí

c)

khí, lỏng, rắn

d)

rắn, khí, lỏng

10.

truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc nhỏ

11.

Khi vật nhường nhiệt,nhiệt lượng có giá trị?

a)

Q<0

b)

Q=0

c)

Q>0

d)

Q≤0

12.

Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?

a)

>300℃

b)

>42℃

c)

>100℃

d)

>60℃

13.

: Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:

a)

rượu

b)

glucose

c)

thủy ngân

d)

nước

14.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trìnhdẫnnhiệt?a. Bản chất của môi rường b. Thời gian tiếp xúc c. Chân lệch nhiệt độ d. Diện tích bề mặt tiếp xúc e. Bề dày ranh giới tiếp xúc

a)

abcd

b)

abce

c)

aced

d)

bcde

15.

Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?a. Ngồi gần bếp lửa có cản giác ấmnóng b. Chạm tay vào cốc nước đá có cảmgiác lạnhc. Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời d. Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm

a)

ab

b)

bd

c)

cd

d)

ac

16.

Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống? a. Giảm đau b. Hạ sốt c. Giãn mạnh cục bộ d. Tăng cường lưu thông máu e. Tăng cường đào thải các chất cặn bã

a)

abcd

b)

abce

c)

acde

d)

bcde

17.

Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là?

a)

chườm lạnh

b)

chườm nóng

c)

chiếu bức xạ điện tử

d)

dẫn truyền nhiệt paraffin

18.

Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài dacóthểsửdụng phương pháp nhiệt nào sau đây?

a)

nhiệt lạnh

b)

nhiệt siêu âm

c)

nhiệt bức xạ điện từ

d)

nhiệt paraphin

19.

Chọn 1 phát biểu sai:

a)

Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay

b)

.Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng

c)

Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp

d)

Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt

20.

Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trườngtrong 10 phút là 5.10^4 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảngbaonhiêu kcal?

a)

10 kcal

b)

12 kcal

c)

15 kcal

d)

17 kcal

21.

Áp lực đẩy máu và trương lực buồng timliên hệ với nhautheobiểu thức?

a)

.T(1/r₁+1/r₂)

b)

T(r₁+r₂)

c)

1/T

d)

P=1/T(r₁+r₂)

22.

: Công suất hoạt động của tim người bình thường có giátrị khoảng?

a)

0,13 W đến 0,14 W

b)

1J đến 5J

c)

13 W đến 14 W

d)

> 14 W

23.

Công thực hiện hoạt động hô hấp của ngườu bình thườngtrong1 phút khoảng?

a)

. 0,1J đến 0,5J

b)

1J đến 5J

c)

5J đến 10J

d)

>10J

24.

Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ?

a)

giảm

b)

tăng

c)

đạt giá trị cực đại

d)

không thay đổi

25.

Ở cơ thể người bình thường, năng lượng tỏa ra qua datrong1ngày đêm khoảng?

a)

183 kcal

b)

1374 kcal

c)

43 kcal

d)

181 kcal

26.

Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vật muốn sinh công thì phải:

a)

Tăng nội năng

b)

Tăng thế năng

c)

Giảm động năng

d)

Giảm nội năng

27.

Khi hệ vật thu nhiệt entropi của hệ sẽ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

đạt giá trị cực tiểu

28.

: Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt độnglà?

a)

Năng lượng liên kết đạt gía trị cực đại

b)

Nội năng đạt giá trị cực đại

c)

Nhiệt độ đặt giá trị cực đại

d)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực đại

29.

Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực tiểu

b)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực tiểu

c)

Nội năng đại giá trị cực đại

d)

Nhiệt độ đạt giá trị cực đại

30.

Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ởđộcao5mxuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nướctrong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giátrị là?

a)

3.10^3J

b)

3.10^2J

c)

3.10^6J

d)

3.10^7J

31.

Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm100gprotein,70g lipid, 100g glucid sẽ cing cấp khoảng ?

a)

1313 kcal

b)

1654 kcal

c)

1498 kcal

d)

2538 kcal

32.

: Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trongnguyênlýphương pháp tăng cân? a. Tăng ∆Q b. Giảm ∆Q c. Tăng ∆A d. Giảm ∆A e. Tăng ∆E f. Giảm ∆E

a)

acf

b)

adf

c)

bce

d)

bde

33.

Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trongnguyênlýphương pháp giảm béo ? a. Tăng ∆Q b. Giảm ∆Q c. Tăng ∆A d. Giảm ∆A e. Tăng ∆E f. Giảm ∆E

a)

ace

b)

adf

c)

bce

d)

bdf

34.

Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là? a. Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhaub. Có năng lượng c. Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối d. Có mức năng lượng gián đoạn e. Có thời gian tồn tại xác địng f. Luôn chuyển động

a)

abcd

b)

adef

c)

bcde

d)

acde

35.

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảmlà do?

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Khối lượng phân tử khí giảm

c)

Thể tích khí giảm

d)

Thế năng phân tử khí giảm

36.

Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?

a)

Tác dụng của trọng lực

b)

Khối lượng lớn

c)

Lực căng mặt ngoài

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

37.

: Dung dịch ưu trương là:

a)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển

38.

Dặc điểm của hiện tượng cân bằng Donnan là?

a)

Số phần tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điệnởmỗi ngăn

b)

Số phần tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

c)

Điện tích màng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện

d)

Số phần tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa ở mỗi ngăn

39.

Cơ chất của hiện tượng thẩm thấu là?

a)

. Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

c)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

d)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

40.

: Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao

c)

Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

d)

Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

41.

Động lực của quá trình khuêch tán là do?

a)

. Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Dung môi

42.

Động lực của quá trình thẩm thấu là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất thủy tĩnh

c)

Nồng độ

d)

Chênh lệch nồng độ

43.

: Tốc độ khuêch tán tự do phụ thuộc vào những yếutốnàosauđây? a. Bản chất dug dịch b. Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịchc. Áp suất dung dịch d. Thời gian e. Nhiệt độ dung dịch

a)

abc

b)

bcd

c)

ade

d)

abe

44.

Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp?

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

45.

: Để rửa hồng cầu có thể dùng ding dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch NaCl đẳng trương

c)

Dung dịch NaCl nhược trương

d)

Dung dịch NaCl ưu trương

46.

: Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%

b)

Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaCl 0,9%

47.

: Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:

a)

. Vận tốc dòng chảy tăng

b)

Vận tốc dòng chảy giảm

c)

Vận tốc dòng chảy thay đổi

d)

Vận tốc dòng chảy không đổi

48.

: Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụthiết diệnkhông đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm2 lần thì vậntốccủachất lỏng ống sẽ thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

49.

Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?

a)

3,5Aº đến 8 Aº

b)

8Aº đến 20 Aº

c)

20 Aº đến 50 Aº

d)

50 Aº đến 120 Aº

50.

: Tính chất vật lý của màng tế bào? a. Lượng chất quang b. Sức căng mặt ngoài lớn c. Điện trở lớn d. Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi e. Sức căng mặt ngoài nhỏ f. Điện trở nhỏ

a)

abcd

b)

acde

c)

abdf

d)

abce

51.

: Đặc điểm vận chuyển thụ động?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

52.

Đặc điểm vận chuyển tích cực?

a)

. Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

53.

Năng lượng được giải phóng ra do thủy phân 1 phân tử ATP khoảng?

a)

0,7 kcal

b)

7 kcal đến 8,5 kcal

c)

70 kcal đến 85 kcal

d)

7 cal đến 8,5 cal

54.

: Đặc điểm khuếch tán trao đổi là? a. Cần chất mang b. Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ. Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ. Hoạt động không cần năng lượng e. Cần năng lượng do ATP cung cấp

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

55.

Đặc điểm khuếch tán lien hợp là? a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồngđộc. Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độd. Cần cung cấp năng lượng ATP e. Hoạt động không cần năng lượng ATP

a)

abd

b)

acd

c)

abe

d)

ace

56.

Trong vận chuyển chủ động, cứ 1 mol ATP vận chuyển được?

a)

. 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 2mol K+ đi vào trong màng tế bào

b)

2mol K+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi vào trong màng tế bào

c)

3 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 2 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào D. 1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

d)

1 mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bàb

57.

Dưới tác dụng của bơm Na+ - K+, các ion Na+ và K+dịch chuyển?

a. Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào b. K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào c. Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào d. K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài tế bào

a)

ab

b)

ad

c)

bc

d)

bd

58.

Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vậnchuyểntích cực ở điểm nào sau đây?

a. Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b. Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ c. Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

d. Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh

e. Có hiệu ứng bão hòa

a)

abd

b)

ace

c)

aed

d)

deb

59.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi côngthức:

a)

8ղL/ԉR4

b)

8L/ԉR 4

c)

∆R(R-r)/8ղL

d)

4ԉL/ԉR4

60.

Vận tốc máu ở động mạch chủ người bình thường là:

a)

10m/s đến 20m/s

b)

1m/s đến 2m/s

c)

10cm/s đến 20 cm/s

d)

100m/s đến 200m/s

61.

Áp suất ở động mạch chủ người bình thường khoảng:

a)

130mmHg đến 140mmHg

b)

. 13mmHg đến 15mmHg

c)

20mmHg đến 30mmHg

d)

30mmHg đến 80mmHg

62.

Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng:

a)

. 67N

b)

89N

c)

57N

d)

98N

63.

Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng:

a)

. 8 đến 10 lần

b)

5 đến 8 lần

c)

20 lần

d)

3 đến 5 lần

64.

Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực:

a)

Liên kết

b)

Đàn hồi

c)

Hấp dẫn

d)

Kéo

65.

Khi tim bị phù, sức căng bề mặt của tim

a)

tăng

b)

giảm

c)

căng

d)

không đổi

66.

: Giữa 2 đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn, yêu tố nào sauđâykhông thay đổi:

a)

Năng lượng

b)

Tốc độ

c)

Áp suất

d)

Lưu lượng máu

67.

Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bìnhthường:

a)

Tăng dần từ ĐMC đến MM

b)

Giảm dần từ ĐMC đến MM i

c)

Giảm dần từ TM nhỏ đến TM lớn

d)

Không đổi

68.

: Ở người bình thường, khi thay đổi tư thế nằmsangđứngthì:

a)

. Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi

b)

Ở thời kỳ tâm trương lượng máu từ các TM dưới tim đổ về tim bị giảm bớt

c)

Áp suất máu tăng

d)

Ở thời kì tâm trương lượng máu từ các TM chi dưới về tim tăng

69.

Với người bình thường, ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong 1 lần co bóp so với tư thế nằm là:

a)

Không thay đổi

b)

Nhiều hơn so với tư thế nằm

c)

Ít hơn so với tư thế nằm

d)

Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn

70.

: Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trườnggiảmlà :

a)

MM giãn

b)

MM co

c)

Giãn mạch ở trong các phủ tạng

d)

Co mạch ở trong các phủ tạng

71.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc vào:

a. Bán kính mạch máu

b. Chiều dài mạch máu

c. Khối lượng mạch máu

d. Hệ số nhớt của máu

a)

abc

b)

abd

c)

acd

d)

bcd

72.

Áp suất của oxy trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

a)

39mmHg

b)

. 575mmHg

c)

99mmHg

d)

. 43mmHg

73.

Áp suất của CO₂ trong phế nang người bình thường khi cócânbằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

a)

39mmHg

b)

575mmHg

c)

99mmHg

d)

43mmHg

74.

Ở người bình thường, công hô hấp có giá trị khoảng:

a)

0,98 đến 4,9J/phút

b)

0,098 đến 0,49J/phút

c)

0,9 đến 4,9J/phút

d)

9 đến 49J/phút

75.

Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kì hít vào:

a)

Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển

b)

. Luôn lớn hơn áp suất khí quyển

c)

Luôn lớn hơn áp suất phế nang

d)

Luôn lớn hơn áp suất phổi

76.

Cơ chế vật lý, khí vào được phổi là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

77.

Cơ chế vật lý, khí ở phổi ra ngoài không khí là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

78.

: Khi hít vào, nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyểnkhông đổii và sức cản động học tăng thì:

a)

. Lượng khí vào phổi tăng

b)

Lượng khí vào phổi nhanh

c)

Lượng khí vào phổi khổng đổi

d)

Lượng khí vào phổi giảm

79.

: Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:

a)

. Lượng khí chuyển động thành dòng

b)

Lượng khí chuyển thành dòng xoáy

c)

Lượng khí chuyển động

d)

Lượng khí vào phổi giảm

80.

: Sức cản động học của khí phụ thuộc vào những yếutốnàosauđây? a. Chiều dài đường dẫn khí b. Thể tích khí c. Bán kính của đường dẫn khí d. Nội lực ma sát e. Hệ số nhớt của chất khí

a)

abce

b)

bcde

c)

acde

81.

Phương pháp vật lý làm tăng lượng khí vào phổi là: a. Làm tăng độ chênh lệch áp suất giữa không khí và phổi b. Làm tăng áp suất khoang màng phổi c. Làm giảm sức cản động học d. Làm giảm áp suất

a)

ac

b)

ab

c)

bc

82.

:Điện thế nghi là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

. Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghi

c)

Điện thế màng tế bào khí tế bào ở trạng thái phấn

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khí tế bào ở trạng thái nghi

83.

Điện thế hoạt động là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghi

c)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạngthái bịkích thích

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

84.

Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ:

a)

Mặt ngoài màng TB có điện thế dương hơn so với điệnthếnhưnhau

b)

. Mặt trong và mặt ngoài màng TB có điện thế như nhau

c)

Mặt ngoài màng TB có điện thế âm hơn so với mặt trong màngTB

d)

Mặt trong và mặt ngoài TB đều có điện thế âm

85.

Đặc điểm của điện thế hoạt động : a. Biên độ và đường cong biến thiên của điện thế hoạt động phụthuộcvào tính chất của tác nhân kích thích b. Chỉ cần kích thích tạo nên “ngưỡng khử cực”, tính thấmcủamàngTB với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động c. Có tính chất “tại chỗ” và không thể phát sinh một xung điệnthếhoạtđộng mới trước khi kết thúc pha tái phân cực d. Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

86.

: Ở người bình thường, tốc độ lan truyền của điện thế hoạt độngtrên sợi thần kinh không có bao myelin khoảng:

a)

0,3-0,5m/s

b)

3-5m/s

c)

. 30-50m/s

d)

50-80m/s

87.

Đặc điểm sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi thầnkinhởngười bình thường là: a. Biên độ và dạng của sống hưng phấn không thay đổi b. Điều kiện sinh lí bình thường, tốc độ lan truyền của xungđiệnđộng đối với sợi thần kinh nhất định là không đổi, với sợi thầnkinh có bao myelin thì tỉ lệ thuận với căn bậc 2 bán kínhsợi c. Đối với các sợi thần kinh có đường kính như nhau, tốc độtruyềntrong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi khôngcóbaomyelin d. Tốc độ truyền trong các sượi có bao myelin loén hơn trong các sợi 0 bao myelin

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

88.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha khử cực là: 1. Điện thế màng giảm dần 2. Điện thế màng giảm dần đến 0 3. Hiệu điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài màng TBnhanhchóngbị triệt tiêu 4. Điện thế giảm dần

a)

13

b)

23

c)

34

d)

24

89.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha đảo cực: a. Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục tăng lên b. Điện thế này trở nên dương so với mặt ngoài màng TBc. Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục giảm d. Điện thế này trở nên âm so với mặt ngoài màng TB

a)

ab

b)

bc

c)

cd

90.

Cách ghi điện thế nghỉ:

a)

. Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màngTB

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

91.

Ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp 2 pha là:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màngTB

b)

. Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

92.

: Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ là do: a. Sự chênh lệch lớn về nồng độ của các ion ở 2 phía màng TBb. Tính thấm chọn lọc của màng c. Ion Na+ d. Tính thấm của màng

a)

ac

b)

ab

c)

bc

d)

cd

93.

Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion K+,Na+ở2phíamàng TB là do:

a)

Cơ chế vận chuyển chủ động

b)

Cơ chế vận chuyển tth động

c)

Bơm Na+ - K+

d)

Cơ chế khuếch tán

94.

Điện trường giữa trong và ngoài màng TB có tác dụng:

a)

Làm cho các ion dịch chuyển

b)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c)

. Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điệntrườngvàcác ion âm ngược chiều điện trường

95.

Nguyên nhân hình thành điện thế hoạt động là do: a. Tính thấm chọn lọc của màng TB b. Sự thay đổi tính thấm của màng TB c. Ion Na+ d. Tính thấm của màng TB

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ac

96.

Pha khử cực, điện trường ở màng TB có tác dụng:

a)

. Đẩy các ion Na+ từ ngoài màng vào trong màng TB

b)

Đẩy các ion K+ từ ngoài màng vào trong màng TB

c)

Đẩy các ion Na+ từ trong ra ngoài màng TB

d)

Đẩy các ion K+ từ trong ra ngoài màng TB

97.

Điện thế nghỉ ở màng TB bình thường đạt tới 1 giá trị tới hạn khi:

a)

Dòng ion K+ không khuếch tán qua màng nữa

b)

Dòng Na+ không khuếch tán qua màng nữa

c)

Dòng ion Cl- không khuếch tán qua màng nữa

d)

Dòng các ion khuếch tán qua màng bằng dòng các iondịchchuyển do tác dụng của lực điện trường ở màng TB

98.

: Quá trình khử cực ở màng TB bắt đầu khi:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màngTB

d)

. Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB

99.

: Ở trạng thái nghỉ ngoài màng bào màng điện tíchdươnglàdo:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màngTB

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB

100.

Sự di chuyển của các ion Na+ từ ngoài TB vào trongmàngTBkhi bị kích thích do tác dụng của yếu tố: a. Gradien nồng độ Na+ b. Lực điện trường c. Gradien nồng độ d. Nồng độ

a)

ab

b)

bc

c)

cd

101.

Ion canxi tham gia khử cực ở màng TB: a. cơ b. xương c. cơ tim d. cơ trơn e. thầnkinh

a)

abc

b)

cde

c)

bcd

102.

: Quang mở hoạt động khi:

a)

Có ánh sáng chiếu vào

b)

Bị nén

c)

Bị dãn

d)

Có ánh sáng thích hợp chiếu vào

103.

Ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng nhau

d)

Bằng không

104.

Đồ thị điện tim có thể coi là 1 đồ thị với tung độ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Điện thế

c)

Khoảng cách

d)

Tần số

105.

Một trong 3 đạo trình ghi điện tim cơ bản là:

a)

Tay trái – tay phải

b)

Tay phải – chân phải

c)

Tay trái – lưng

d)

Chân trái – chân phải

106.

: Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào: a. Sự chênh lệch nhiệt độ ở 2 đầu mối hàn b. Môi trường c. Bản chất cặp nhiệt điện d. Thời gian khảo sát dòng điện

a)

ac

b)

bc

c)

cd

d)

ac

107.

: Trong nguyên lí biến đổi áp điện, hiệu diện thế của dòngđiệntạo ra trong mạch phụ thuộc vào: a. cường độ nén dãn b. Tần số nén dãn c. Thời gian nén dãn d. Tinh thể chịu nén dãn

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

108.

Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là: a. mũi b. đỉnh đầu c. thái dương d. dái tai

a)

ab

b)

bc

c)

ad

d)

cd

109.

Trong cơ thể người, điện thế chủ yếu tập trung ở các vị trí: a.Tay phải b.Tay trái c.Chân phải D.Chântrái

a)

abc

b)

abd

c)

acd

110.

Dòng điện cao tần có tần số:

a)

>100.000Hz

b)

>200.000Hz

c)

>300.000Hz

d)

>400.000Hz

111.

Tần số của dòng điện trung tần có giá trị:

a)

Từ 100Hz dến 300Hz

b)

Từ 300 đến 1000Hz

c)

Từ 100 đến 300.000Hz

d)

Từ 300.000 đến 600.000Hz

112.

: Sóng siêu ngắn có giá trị:

a)

.>400MHz

b)

>2500MHz

c)

>MHz

d)

>250MHz

113.

: Khi tế bào bị tổn thương, điện trở của tế bào:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cựcđại

114.

Dòng điện được sử dụng trong đốt điện, phẫu thuật bằngđiệncó tần số:

a)

5 đến 6 KHz

b)

50 đến 60 KHz

c)

500 đến 600 KHz

d)

>5000 KHz

115.

: Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâmtrươngcóthêsử dụng dòng điện:

a)

Sóng ngắn

b)

Sóng cực ngắn

c)

Trung tần

d)

Cao tần

116.

Điện trở của tế bào dối với dòng điện xoay chiều so với dòngđiện 1 chiều:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Như nhau

d)

Khác nhau tùy theo cườngđộdòngđiện

117.

: Ngưỡng cường độ dòng điện qua cơ thể người bìnhthườnggâybỏng là:

a)

0,01A/cm2

b)

0,1A/cm2

c)

1A/cm2

d)

10A/cm2

118.

: Dòng điện dược sử dụng trong điều trị bệnh viêmdâythầnkinh có bước sóng:

a)

2m

b)

20m

c)

200m

d)

2000m

119.

Phương pháp đốt bằng điện sử dụng dòng điện nào:

a)

Dòng điện hạ tần

b)

Dòng điện trung tần

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện 1 chiều

120.

Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơthểsốnglà: a. Tác dụng nhiệt b. Gây ra hiện tượng điện phân c. Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảmđaud. Gây co mạch ở phần cơ thể giữa 2 điện cực

a)

abc

b)

acd

c)

bcd

d)

abd

121.

Tác dụng chính của dòng điện trung tần, hạ tần đối với cơthểsống là: a. tác dụng nhiệt b. Gây ra hiện tượng điện phân c. Làm co cơ d. Tăng cường dinh dưỡng và phục hồi, giảmđau

a)

abc

b)

abd

c)

acd

122.

Tác dụng chính của dòng điện cao tần đối với cơ thể sốnglà:a. tác dụng nhiệt b. Gây ra hiện tượng điện phân c. Làm co cơ d. Giảm đau e. Tăng lưu thông máu, tăng cường chuyển hóa, giảmngưỡng kích thích vận động

a)

abc

b)

acd

c)

ace

d)

ade

123.

Nguyên tác vật lí đề phòng tai nạn do điện là: a. Giảm bớt điện áp b. Giảm điện trở nối đất c. Tăng điện trở nối đất d. Giảm điện trở của giày dép e. Tăng điện trở của giày dép

a)

abd

b)

abe

c)

acd

d)

ace

124.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở 50Ωkhi códòng điện cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 30s:

a)

2250J

b)

3375J

c)

11250J

125.

Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp để lại di chứngrõnhấtở:

a)

Phế nang

b)

Mũi

c)

d)

Đầu

126.

Trong kĩ thuật ion liệu pháp, các ion trong cơ thể giữa2điệncực dịch chuyển về phía:

a)

Điện cực âm

b)

Điện cực dương

c)

Điện cực cùng dấu

d)

Điện cực trái dấu

127.

: Tẩm bông bằng dung dịch Strychnin Sunfat( dung dịchgâyra tử vong) sau đó đặt vào giữa 2 con thỏ, phía sườn bên kiacủa2thỏnối với nguồn điện 1 chiều. Phía thỏ 1 đặt điện cực dương, thỏ2điệncực âm. Sau một thời gian kết quả là:

a)

Thỏ 1 chết

b)

Thỏ 2 chết

c)

Cả 2 thỏ chết

d)

Cả 2 thỏ sống

128.

Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường:

a)

Mọi môi trường, kể cả chân không

b)

Biến dạng không đàn hồi

c)

Ánh sáng truyền qua được

d)

Đàn hồi

129.

Tốc độ của sóng ngang phụ thuộc:

a)

Mật độ môi trường

b)

Thời gian

c)

Khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

d)

Mật độ môi trường và khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

130.

: Sóng cơ học là:

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với với vật khác

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường

131.

Bước sóng là:

a)

Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây

b)

Khoảng cách giữa 2 phần tử của sóng dao động ngược pha

c)

Khoảng cách giữa 2 phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa 2 vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

132.

Sóng ngang là:

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử song dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng

133.

Sóng dọc là:

a)

Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

Trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng 1 phương với phương truyền sóng

134.

Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra:

a)

Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên

b)

Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

c)

Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

d)

Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm

135.

Một sóng cơ có tần số 1000 Hz truyền đi với tốc độ 330m/sthì bước sóng của nó có giá trị nào sau đây?

a)

330.000m

b)

0,3m-1

c)

0,33m/s

d)

0,33m

136.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm2 lần

137.

Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360cm/s. Khoảng cách gần nhất giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là:

a)

0,4 cm

b)

0,6cm

c)

0,7 cm

d)

0,8cm

138.

Tần số của sóng siêu âm có giá trị:

a)

f<10.000Hz

b)

f<20.000Hz

c)

f>200.000Hz

d)

f>200.000Hz

139.

Vận tốc của âm trong cơ thể sống có giá trị khoảng:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

140.

vận tốc của sóng siêu trong cao su là:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

141.

Vận tốc của sóng siêu âm trong không khí là:

a)

331m/s

b)

50m/s

c)

4900m/s

d)

1500m/s

142.

Tần số âm cơ bản của trẻ em khi nói bình thường là :

a)

60 Hz

b)

500 Hz đến 600Hz

c)

6000Hz

d)

6Hz

143.

Tần số âm cơ bản của nữ giới khi nói bình thường là:

a)

300 đến 400Hz

b)

20Hz C

c)

2000Hz

d)

6Hz

144.

Tần số âm của nam giới khi nói bình thường là:

a)

20 Hz

b)

2Hz

c)

1000Hz

d)

100 đến 200Hz

145.

Ngưỡng đau vì sóng âm đối với người bình thường là:

a)

>10w/m2

b)

<10^-2 w/m2

c)

100w/m2

d)

>1000w/m2

146.

Mức cường độ âm gây tử vong đối với người bình thường là:

a)

>180dB

b)

>18dB

c)

>120dB

d)

<120dB

147.

: Tai người bình thường thính nhất đối với những âm có tần số trong khoảng :

a)

100Hz đến 500Hz

b)

1000Hz đến 5000Hz

c)

10.000Hz

d)

50.000Hz

148.

Bản chất của sóng siêu âm là:

a)

Sóng ngang

b)

Sóng cơ học

c)

Sóng

d)

Sóng điện từ

149.

Đặc điểm của sóng siêu âm là:

a)

Sóng ngang

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng kết hợp

d)

Sóng dọc

150.

Thạch anh có thể phát ra siêu âm do: a. Có khả năng biến dạng lớn do tác dụng của ngoại lực b. Có khả năng đàn hồi lớn c. Có khả năng biến dạng d. Có khả năng đàn hồi

a)

ab

b)

cd

c)

bc

d)

ad

151.

Tốc độ của sóng âm phụ thuộc vào yếu tố: a. mật độ môi trường b. Nhiệt độ môi trường c. Tích chất đàn hồi môi trường d. Môi trường e. Khối lượng môi trường

a)

bcd

b)

.cde

c)

abc

d)

bde

152.

Âm trở của màng nhĩ người bình thường gần bằng âm trở của:

a)

nước

b)

Không khí

c)

Rượu

d)

Dịch

153.

Ở cơ thể sống, âm truyền tốt nhất trong mô nào sau đây?

a)

b)

Mô mềm

c)

Mỡ

d)

Xương

154.

Ở cơ thể sống, âm truyền kém nhất trong mô nào sau đây?

a)

b)

Mô mềm

c)

Mỡ

d)

Xương

155.

Rinner âm là biểu hiện tổn thương ở:

a)

Tai

b)

Tai ngoài hoặc tai giữa

c)

Tai trong

d)

Tai trong hoặc não

156.

Tinh thể nào sau đây để tạo ra sóng siêu âm:

a)

Lưu huỳnh

b)

Thạch anh

c)

Thạch cao

d)

Thạch tín

157.

Tần số của sóng siêu âm phát ra do dây căng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? a. Chiều dài dây b. Lực căng dây c. Khối lượng dây d. Môi trường e. Lực

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

abd

158.

Môi trường nào sau đây sóng âm truyền tốt nhất?

a)

Không khí

b)

cao su

c)

cơ thể sống

d)

ni

159.

Sóng siêu âm có thể dùng điều trị bệnh nào sau đây?

a)

Viêm tắc động mạch nặng

b)

U ác tính

c)

Động thai

d)

Đau khớp

160.

:Cường độ sóng siêu âm có thể dùng để phá hủy các tổ chức bệnh sau trong cơ thể là:

a)

10^5W/m2

b)

10^6W/m2

c)

10^4W/m2

d)

10^7W/m2

161.

Sóng siêu âm dùng trong chuẩn đoán bệnh có tần sốlà:

a)

1 đến 10 MHz

b)

30 MHz

c)

0,3 MHz

d)

0,3 đến 1 MHz

162.

Sóng siêu âm dùng trong điều trị bệnh có tần số là:

a)

0,5 đến 3 MHz

b)

30 MHz

c)

5 đến 100MHz

d)

0,3 đến 1 MHz

163.

Cơ quan phát thanh của cơ thể bị tổn thương hoặc lão hóa giọng nói của người đó có âm sắc:

a)

Phong phú

b)

Nhiều họa âm

c)

Tần số lớn

d)

Ít họa âm

164.

Trong quá trình nghe cường độ của âm ảnh hưởng đến yếu tố nào: a. Biên độ b. Biên độ âm của cửa sổ bầu dục c. Vận tốc chuyển động của ngoại dịch perilympho d. Tần số

a)

bc

b)

ac

c)

ad

d)

cd

165.

Nguyên nhân gây ra sóng siêu âm theo nguyên lí từ giảo là do

a)

lực

b)

Lực điện

c)

Lực hóa học

d)

Lực điện từ

166.

Sóng siêu âm được phát ra ở tinh thể thạch anh theo nguyên lí áp điện là do:

a)

Tinh thể thạch anh chuyển động

b)

Tinh thể thạch anh bị đứt liên kết

c)

Tinh thể thạch anh liên kết

d)

Tinh thể thạch anh dao động

167.

: Hệ thống xương con ở trong tai trong người bìnhthườngcóvai trò:

a. Bảo vệ tai với cường độ âm lớn

b. Khuếch đại âm thanh

c. Cảm thụ

d. Phát âm

a)

cd

b)

ac

c)

bc

d)

ab

168.

Những sóng âm có tần số khác nhau, cùng cường độ gây ra cảm giác

a)

Cảm giác như nhau

b)

Cảm giác khác nhau

c)

Cảm giác rõ

d)

Cảm giác to nhỏ khác nhau

169.

Nguyên lí của phương pháp siêu âm trong chuẩn đoán:

a)

Phương pháp truyền qua

b)

Đánh dấu

c)

Phương pháp truyền qua và phản xạ

d)

Phương pháp phản xạ

170.

Năng lượng nhiệt sinh ra ở tổ chức mô khi chiếu sóng siêu âm vào là:

a)

Nhiệt của siêu âm

b)

Sóng cơ học

c)

Sự truyền sóng

d)

Các phần tử của tổ chức mô bị nén dãn

171.

Dao động của cửa sổ bầu dục trong tai người bình thường có tác dụng làm cho ngoại dịch perilympho:

a)

. Chuyển động

b)

Dao động

c)

Căng ra

d)

Chuyển động xoáy

172.

Một dây căng dao động với lực căng không đổi, để tần số âm phát ra tăng 2 lần thì chiều dài của dây phải thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

173.

: Một dây đàn dài 40 cm, dao động phát ra âmtầnsố400Hz.Để dây đàn đó dao động phát ra âm tần số 800 Hz thì lực căng thay đổi

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

174.

Từ trên tàu biển sát mặt nước, người ta phát sóng siêu âm xuống đáy biển, sau 2 giây kể từ khi phát sóng siêu âm máy thu được tín hiệu trở lại. Độ sâu của biển tại khu vực đó là:

a)

33m

b)

331m

c)

600m

d)

662m

175.

Vật liệu nào sau đây có thể phát ra sóng âm có tần số lớn?

a)

Cao su

b)

Thép

c)

Ni

d)

Nhôm

176.

Ánh sáng bản chất là:

a)

Hạt

b)

Sóng

c)

Sóng – hạt

d)

Điện trường

177.

Ánh sáng tự nhiên có đặc điểm là:

a)

Vecto cường độ điện trường theo mọi phương như nhau

b)

Vecto điện trường theo mọi phương khác nhau

c)

Vecto từ trường theo mọi phương như nhau

d)

Vecto từ trường theo mọi phương khác nhau

178.

Bước sóng của tia hồng ngoại có giá trị:

a)

<76.10^-8m

b)

>76.10^-8m

c)

760.10^-8m

d)

<39.10^-8m

179.

Tia tử ngoại có bước sóng:

a)

>39.10^-8m

b)

>76.10^-8m

c)

<39.10^-8m

d)

<76.10^-8m

180.

Tia tử ngoại được phát ra từ nguồn có nhiệt độ nào sau đây?

a)

<500℃

b)

37℃

c)

>3000℃

d)

>300℃

181.

Tia tử ngoại tác dụng làm phá vỡ cấu trúc của protein, lipid, diệt trùng khi nó có bước sóng nào sau đây?

a)

10nm

b)

320nm đến 400nm

c)

100 đến 270 nm

d)

280 đến 320nm

182.

Tia tử ngoại tác dụng chống còi xương, thúc đẩy sự tạo thành biểu mô khi nó có bước sóng nào sau đây?

a)

100nm

b)

320nm đến 400nm

c)

275 đến 320 nm

d)

28 đến 32nm

183.

Cảm nhận sắc tố của tế bào que là

a)

Rodopxin

b)

Iotopxin

c)

Dopxin

d)

Retina

184.

Mắt nhạy cảm nhất với ánh sáng có bước sóng nào sau đây?

a)

0,76սm

b)

0,555սm

c)

0,48սm

d)

0,52սm

185.

Cơ chế phát sáng huỳnh quang là do:

a)

Điện từ tử mặc năng lượng cao về mức năng lượng cơ bản

b)

Điện tử bị kích thích

c)

Điện tử dịch chuyển

d)

Spin dịch chuyển

186.

Cơ chế phát ánh sáng lân quang là do:

a)

Điện tử chuyển từ trạng thái triplet về trạng thái singlet

b)

Điện tử bị kích thích

c)

Điện tử dịch chuyển

d)

Spin dịch chuyển

187.

Cơ chế phát xạ năng lượng của nguyên tử dưới dạng sóng điện từ là:

a)

Điện từ di chuyển từ mức năng lượng cao về mức năng lượng thấp

b)

Điện từ di chuyển từ mức năng lượng thấp về mức năng lượng cao

c)

Nguyên tử di chuyển năng lượng

d)

Điện tử di chuyển năng lượng

188.

Tia hồng ngoại được phát ra từ nguồn

a)

Nguồn lạnh

b)

Nguồn nhiệt

c)

Vật nóng hơn 3000℃

d)

Nguồn nhiệt và con người

189.

Ánh sáng gây phá hồng cầu khi số lượng photon bị hấp thụ là:

a)

10^2

b)

10^4

c)

10^5

d)

10^10

190.

Bản chất của quá trình quang hợp là :

a)

Quá trình truyền điện tử

b)

Quá trình truyền nguyên tử

c)

Quá trình truyền phân tử

d)

Quá trình ion

191.

Phản ứng cơ bản của quá trình quang hợp là:

a)

Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2

b)

Sự di chuyển nguyên tử hydro từ phân tử H2O tới phân tử CO2 tạo ra hydratcacbon

c)

Sự di chuyển nguyên tử hydro tới phân tử CO2

d)

Sự di chuyển nguyên tử CO2 tới phân tử H2O

192.

Tác dụng của tia tử ngoại đối với vết thương ngoài ra chảy dịch là:

a. Làm khô vết thương

b. Diệt vi khuẩn tại vết thương

c. Làm vết thương nhanh lên da non

d. Lưu thông máu

e. Nước tăng lên ở vết thương

a)

abcd

b)

bcde

c)

aced

d)

abde

193.

Tác dụng của tia hồng ngoại đối với cơ thể sống là:

a. Giãn mạch tại chỗ

b. Diệt vi khuẩn tại vết thương

c. Tăng cường lưu thông máu

d. Làm tăng khả năng tổng hợp các chất ở tế bào

a)

acd

b)

abc

c)

abd

d)

bcd

194.

Tác dụng của ánh sáng trong miền lân cận bước sóng 0,42սm đối với mắt cho cảm giác màu nào sau đây?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

195.

Khả năng điều tiết của mắt là:

a)

Khả năng mắt tự giữ nguyên độ tụ để nhìn rõ các vật ở gần

b)

Khả năng mắt tự thay đổi độ tụ để nhìn rõ các vật ở gần hoặc ở xa

c)

Khả năng mắt tự tăng độ tụ để nhìn rõ các vật ở xa

d)

Khả năng mắt tự giữ nguyên độ tụ để nhìn rõ các vật ở xa

196.

Tiêu điểm của mắt cận thị nằm ở:

a)

Sau võng mạc

b)

Trước võng mạc

c)

Võng mạc

d)

Củng mạc

197.

Góc thị trường của mắt người bình thường theo phương ngang có giá trị:

a)

120º

b)

160º

c)

13º

d)

130º

198.

Điều kiện để mắt bình thường nhìn rõ vật:

a)

Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông không đổi

b)

Vật nằm trong tiêu điểm của mắt, góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li

c)

Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông lớn hơn hoặc bằng năng suất phân li

d)

Vật nằm trong giới hạn nhìn rõ, góc trông nhỏ hơn hoặc bằng năng suất phân li

199.

Kính hiển vi dùng để quan sát:

a)

Vật có kích thước nhỏ

b)

Vật có kích thước rất nhỏ

c)

Vật có kích thước lớn

d)

Vật ở rất xa

200.

Thủy tinh thể của mắt có vai trò như:

a)

Thấu kính

b)

Thấu kính phân kì

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Thấu kính trụ

201.

Phẫu thuật bằng phương pháp LASIK làm cho bán kính cong của mắt:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Thay đổi

d)

Đạt giá trị cực đại

202.

Người cận thị khi đeo kính phân kì đúng số đo có tác dụng:

a)

Tăng độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc

b)

Giảm độ tụ đưa ảnh hiện trên võng mạc

c)

Thay đổi độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc

d)

Giảm độ tụ đưa ảnh hiện rõ trên võng mạc

203.

Một người nhìn rõ vật gần nhất cách 20 cmvà giới hạnnhìnrõlà 30 cm. Khi mắt ở trạng thái không điều tiết chuyển sang trạng thái điều tiết tối đa thì độ tụ của mắt người đó là:

a)

Tăng 3 dp

b)

Tăng 1,67dp

c)

Giảm 1,67dp

d)

Giảm 3dp

204.

Một người bị cận thị, mắt chỉ rõ vật xa nhất cách mắt khoảng 40cm. Để sửa tật cận thị, người đó phải đeo kính có độ tụ có giá trị nào sau đây, coi kính đặt sát mắt?

a)

-2dp

b)

-2,5dp

c)

-2,3dp

d)

-1dp

205.

Khi nhìn bảng xác định thị lực cách mắt khoảng 6m, mắt người được kiểm tra thị lực nhìn rõ được hình tròn đen nằm trên nền trắng, bán kính hình tròn đen là 1mm. Thị lực của người đó là:

a)

10/10

b)

6/10

c)

8/10

d)

9/10

206.

Một người chỉ nhìn rõ vật gần mắt nhất cách mắt 50cm. Để nhìn rõ vật cách mắt 20cm, người đó cần đeo kính hội tụ có độ tụ

a)

2dp

b)

3dp

c)

5dp

d)

7dp

207.

Bản chất của Laser là:

a)

Sóng vô tuyến

b)

Ánh sáng màu đỏ

c)

Sóng cơ học

d)

Ánh sáng phát ra do cảm ứng

208.

Laser rất có hại cho:

a)

Mắt

b)

Gân

c)

d)

Xương

209.

Máy phát Laser phát ra:

a)

Bức xạ cảm ứng

b)

Sóng điện từ có cùng tần số

c)

Tia X

d)

Tia gamma

210.

Bức xạ cảm ứng là bức xạ:

a)

Phát ra trong quá trình nguyên tử hấp thụ năng lượng nhiệt

b)

Phát ra khi nguyên tử chuyển dời từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao dưới ảnh hưởng của trường bức xạ

c)

Phát ra khi nguyên tử chuyển dời từ mức năng lượng cao lên mức năng lượng thấp dưới ảnh hưởng của trường bức xạ

d)

Phát ra khi nguyên tử được đặt trong từ trường của dòng điện

211.

cơ chế phát sinh Laser là do:

a)

Phát xạ nhiệt

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Phát xạ cảm ứng

d)

Hấp thụ nhiệt

212.

Laser dùng trong điều trị có bước sóng khoảng:

a)

. Từ 193nm đến 10,6սm

b)

Từ 193սm đến 1060սm

c)

Từ 1,93nm đến 1,06սm

d)

Từ 193 nm đến 1060nm

213.

Bản chất của Laser là:

a)

Sóng vô tuyến

b)

Ánh áng màu đỏ

c)

Sóng cơ học

d)

Ánh sáng phát ra do cảm ứng

214.

Các đặc điểm sau đều là tính chất của Laser trừ:

a)

Tính đơn sắc cao

b)

Tính định hướng cao

c)

Cùng tần số

d)

Khác tần số

215.

Bơm năng lượng của máy phát Laser có vai trò sau đây?

a)

Bơm không khí vào môi tường laser

b)

. Bơm oxi vào môi trường laser

c)

Cung cấp nhiệt lượng cho môi trường laser

d)

Cung cấp năng lượng kích thích môi trường laser

216.

Dao mổ laser dùng trong vi phẫu thuật ứng dụng nào của chùm laser?

a)

Tác dụng điện

b)

Tác dụng cơ học

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng hóa học

217.

Sóng phát ra từ chùm laser có cùng bước song là do:

a)

Các nguyên tử của môi trường laser cùng loại

b)

Các nguyên tử của môi trường laser phát xạ gần như đồng thời

c)

Các nguyên tử của môi trường laser hấp thụ gần như đồng thời

d)

Các nguyên tử của môi trường có cùng khối lượng

218.

Màu đỏ của laser rubi do nguyên tử nào sau đây phát ra?

a)

Đồng

b)

Crom

c)

Oxy

d)

Ion khác

219.

: Trong kĩ thuật chụp ảnh bằng laser, hình ảnh thu được trên phim là kết quả của hiện tượng vật lí nào sau đây? a. Khúc xạ b. Phản xạ c. Giao thoa d. Nhiễu xạ

a)

ab

b)

bc

c)

cd

d)

ad

220.

Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra khi ánh sáng chiếu vào lăng kính

a)

Ánh sáng màu

b)

Ánh sáng trắng

c)

Ánh sáng màu đỏ

d)

Ánh sáng đơn sắc

221.

Điều kiện phát ra quang phổ liên tục là:

a)

Vật rắn, lỏng, chất khí lớn bị nung nóng

b)

Khi hạ thấp nhiệt độ của các vật

c)

Khi chiếu ánh sáng

d)

Chất khi nóng chảy dưới áp suất

222.

Điều kiện phát ra quang phổ vạch phát xạ là:

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích

c)

Vật rắn

d)

Chất khí

223.

Đặc điểm của quang phổ vạch hấp thụ:

a)

. Có các vạch màu

b)

Vạch tối nằm đúng vị trí của vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ

c)

Vạch sáng nằm ở vị trí của vạch màu trong quang phổ phát xạ

d)

Vạch tối nằm trên nền sáng

224.

Đặc điểm của quang phổ liên tục gồm

a)

Hệ thống vạch màu và vạch tối

b)

Hệ thống các vạch màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

Là quang phổ của mặt trời

d)

Hệ thống các vạch tối

225.

Màu sắc ánh sáng phụ thuộc vào:

a)

Tần số ánh sáng

b)

Cường độ

c)

Biên độ

d)

Số ánh sáng

226.

Điện kế quang điện hoạt động dựa trên nguyên tắc:

a)

Quang điện

b)

Phát xạ nhiệt

c)

Áp điện

d)

Nhiệt điện

227.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do:

a)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào bước sóng ánh sáng

b)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào cường độ ánh sáng

c)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào biên độ ánh sáng

d)

Sự phụ thuộc giữa chiết suất vào ánh sáng

228.

Nguyên nhân gây ra quang phổ vạch là:

a)

Nguyên tử bị kích thích, các điện từ ở các mức năng lượng cao hơn chuyển về mức năng lượng thấp hơn

b)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng thấp hơn chuyển lên mức năng lượng cao hơn

c)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng về cùng một mức năng lượng

d)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử chuyển mức năng lượng

229.

Nguyên nhân gây ra quang phổ vạch hấp thụ là:

a)

Nguyên tử có khả năng hấp thụ năng lượng

b)

Nguyên tử có khả năng hấp thụ chính sóng ánh sáng mà nó có thể phát xạ

c)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử ở các mức năng lượng về cùng một mức năng lượng

d)

Nguyên tử bị kích thích, các điện tử chuyển mức năng lượng

230.

Căn cứ vào quang phổ vạch xác định được:

a)

Nhiệt độ của vật

b)

Thành phần cấu tạo của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Khối lượng của vật

231.

Ưu điểm của phương pháp phân tích bằng quang phổ:

a. Cho kết quả nhanh

b. Độ chính xác cao

c. Nhạy

d. Khắc phục được hạn chế của phương pháp hóa học

e. Bảo quản được mẫu vật

a)

abcd

b)

bced

c)

abce

d)

cdea

232.

Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường phụ thuộc vào:

a. Bước sóng ánh sáng

b. Biên độ sóng ánh sáng

c. Cường độ sáng

d. Ánh sáng

e. Bản chất môi trường

f. Bề dày môi trường

a)

acef

b)

bcde

c)

acde

d)

abef

233.

Người ta chiếu ánh sáng vào mẫu vật nghiên cứu cường độ ánh sáng qua mẫu vật còn 70% so với ban đầu, độ hấp thụ ánh sáng của mẫu vật đã nghiên cứu là:

a)

10%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

234.

Chiếu ánh sáng vào mẫu vật nghiên cứu, độ hấp thụ ánh sáng của mẫu vật đã nghiên cứu là 20%. Hệ số truyền qua mẫu vật đang nghiên cứu là:

a)

40%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

235.

Điều kiện xảy ra phóng xạ ꞵ - là:

a)

Đồng vị có số notron lớn hơn proton

b)

Đồng vị có số proton lớn hơn số notron

c)

Đồng vị có số proton bằng số notron

d)

Đồng vị có số proton không đổi

236.

Bản chất của tia X

a)

. Sóng điện từ có bước sóng từ 10^-8m đến

10^-12m

b)

Sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn sóng ánh sáng

c)

Sóng điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng tia tử ngoại

d)

Sóng điện từ có bước sóng từ 10^8m đến

10^12m

237.

Điện áp đốt nóng Ka tốt ở máy phát tia X có giá trị:

a)

0,6V đến 1,2V

b)

2 đến 6v

c)

6V đến 12v

d)

60V đến 120V

238.

Tia beta có tính chất nào sau đây?

a)

Hạt

b)

Sóng điện từ

c)

Không đi lệch trong điện từ trường

d)

Sóng

239.

Điều kiện xảy ra hiệu ứng Comton, mức năng lượng của photon:

a)

0,01 MeV

b)

0,05 MeV

c)

Từ 0,1 đến 2 MeV

d)

<0,1 MeV

240.

Điều kiện xảy ra hiệu ứng tạo cặp là:

a)

Năng lượng của photon >0,01 MeV

b)

Năng lượng của photon >1 MeV

c)

Năng lượng của photon >1,02 MeV

d)

Năng lượng của photon >2 MeV

241.

Bức xạ nào sau đây có tần số lớn nhất:

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Ánh sáng đỏ

d)

Tia gamma

242.

Có 200g đồng vị phóng xạ I 131 sau 32 ngày đem thì lượng đồng vị này còn lại là:

a)

12,5g

b)

25g

c)

50g

d)

100g

243.

Có 160g đồng vị I 131 sau 32 ngày đêm thì lượng đồng vị này đã phóng xạ là:

a)

10g

b)

25g

c)

50g

d)

150g

244.

Ngưỡng liều bức xạ ion gây ra vô sinh ở nam:

a)

0,005 Gy

b)

0,05 Gy

c)

0,5 Gy

d)

5Gy

245.

Ngưỡng liều bức xạ ion gây ra vô sinh ở nữ:

a)

0.001 Gy

b)

0.01 Gy

c)

0,1 Gy

d)

1 Gy

246.

Kim loại tốt nhất dùng che chắn tia phóng xạ là:

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Kẽm

247.

Ngưỡng liều chiếu xạ có thể dẫn đến tử vong 50%TB là:

a)

30R

b)

150R

c)

300R

d)

1500R

248.

Ngưỡng liều an toàn phóng xạ đối với khu dân cư là:

a)

0,1 mSv/năm

b)

1 mSv/năm

c)

0,2 mSv/năm

d)

10 mSv/năm

249.

Tác dụng gián yieeps bức xạ ion hóa đối với cơ thể sống tạo ra sản phẩm làm tổn thương TB là:

a)

H2O

b)

O2

c)

HO2

d)

H2O2

250.

Tác dụng của bức xạ ion háo lên TB ung thư so với TB lành:

a)

Nhạy cảm hơn

b)

Kém nhạy cảm

c)

Như nhau

d)

Không nhạy cảm

251.

Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống quá trình nào xảy ra trước tiên:

a)

Các phản ứng hóa học

b)

Kích thích các nguyên tử

c)

Ion hóa các nguyên tử

d)

Tổn thương TB

252.

Trong cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hóa lên cơ thể sống quá trình nào xảy ra sau cùng:

a)

Các phản ứng hóa học

b)

Kích thích các nguyên tử

c)

Ion hóa các nguyên tử

d)

Tổn thương TB

253.

Mô hấp thụ rất mạnh tia phóng xạ:

a. Tủy xương

b. Tổ chức lympho

c. Bào thai

d. Xương

e. Cơ quan sinh dục

a)

abcd

b)

bcde

c)

acde

d)

abce

254.

Thứ tự các quá trình xảy ra theo cơ chế tác dụng củabứcxạion hóa lên cơ sống:

a. Các phản ứng hóa học

b. Kích thích các nguyên tử

c. Ion hóa các nguyên tử

d. Tổn thương TB

a)

abcd

b)

bcad

c)

bacd

d)

cbad

255.

Khi thiết kế phòng đặt máy X-quang, tiêu chí nào là quan trọng nhất trong các tiêu chí sau đây:

a)

Thoáng và đủ rộng

b)

Biệt lập với các khoa

c)

Có lớp cản tia

d)

Sát cánh phòng rửa phim

256.

Bào thai bị nhiễm xạ sẽ xảy ra những khả năng sau đây trừ:

a)

Vẫn phát triển bình thường

b)

Kém phát triển

c)

Có thể quái thai

d)

Có thể chết

257.

Chất cản quang có thể dùng trong kỹ thuật chụp X-quang là:

a)

Chì

b)

Lipiodol và baryt

c)

Baryt

d)

Sắt

258.

Ống đếm thường được dùng đo tia là:

a)

Tia beta

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia X

d)

Tia anpha và beta

259.

Tinh thể NaI phát quang khi chiếu các tia :

a)

Ánh sáng

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia X

d)

Tia anpha

260.

Tinh thể ZnS phát quang do tác dụng của tia:

a)

. Tia X và tia anpha

b)

Tia X và tia ꞵ

c)

Tia X và tia gamma

d)

Tia X và notron

261.

Tinh thể antraxen phát quang khi hấp thụ tia:

a)

Tia X

b)

Tia anpha

c)

Tia ꞵ

d)

Âm cực

262.

Ống đếm tỷ lệ hoạt động dựa vào tác dụng bức xạ ion:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng ion hóa

d)

Tác dụng quang hóa

263.

Phương pháp huỳnh quang dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng phát quang

d)

Tác dụng hóa học

264.

Phương pháp dùng phim ảnh để chụp dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng ion hóa

c)

Tác dụng phát quang

d)

Tác dụng hóa học

265.

Ống đếm tỉ lệ dược cấu tạo dựa vào tác dụng nào sau đây của bức xạ ion :

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng ion hóa

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

266.

Cường độ chùm tia X khi đã qua đối tượng chiếu rất yếu do:

a)

Đối tượng hấp thụ

b)

Đối tượng hấp thụ mạnh tia X

c)

Năng lượng tia

d)

Mật độ tia

267.

đồng vị phóng xạ I 131 được dùng để thăm đo chức năng và điều trị ung thư tuyến giáp là do:

a)

I 131 phát ra tia gamma

b)

I 131 phát ra tia gamma và ꞵ +

c)

I 131 phát ra tia gamma và ꞵ -

d)

I 131 phát ra tia ꞵ -

268.

Đồng vị coban được dùng để điều trị ung thư là do:

a)

. Co ban phát ra tia anpha

b)

Co ban phát ra tia ꞵ

c)

Co ban phát ra tia gamma

d)

Co ban phát ra electron

269.

Cơ sở điều trị ung thư bằng các nguồn hở là:

a. Sự di chuyển đồng vị phóng xạ đến tổ chức đích trong cơ thể

b. Tác dụng tiêu diệt TB của tia phóng xạ

c. Tác dụng phát quang của tia phóng xạ

d. Tác dụng dâm xuyên của đồng vị phóng xạ

a)

ab

b)

bc

c)

ad

d)

bd

270.

Phương pháp xạ trị ngoài dựa vào:

a. Khả năng đâm xuyên của tia phóng xạ

b. Tác dụng tiêu diệt TB của tia phóng xạ

c. Tác dụng phát quang của tia phóng xạ

d. Khả năng ion hóa của tia phóng xạ

a)

ab

b)

bc

c)

ad

d)

bd

271.

Nguyên lý của phương pháp PET dựa vào hiện tượng:

a)

Hủy hạt

b)

Hủy hạt poistron và electron

c)

Hủy hạt electron và ꞵ -

d)

Hủy hạt anpha và hạt ꞵ -

272.

Sự phát quang do tác dụng của bức xạ ion phụ thuộc vào yêu tố:

a. Bản chất của bức xạ ion

b. Năng lượng của bức xạ ion

c. Bản chất môi trường

d. Thời gian chiếu bức xạ ion

e. Liều chiếu

f. Không gian chiếu

a)

abcde

b)

bcdef

c)

acdef

d)

abdef

273.

Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để điều trị ung thư tuyến giáp tạng?

a)

I^127

b)

I^128

c)

I^130

d)

I^131

274.

Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để điều trị ung thư gan:

a)

Y^87

b)

Y^88

c)

Y^90

d)

Y^89

275.

Đồng vị phóng xạ nào sau đây được dùng để xác định khối u ở đầu và cổ:

a)

Ga^67

b)

P^32

c)

Co^59

d)

Ga^66

276.

Phương thức nào sau đây thường được dùng để trị xạ ngoài

a. Tia X

b. Sóng điện từ

c. Gamma

d. Tia tử ngoại

e. Máy gia tốc hạt

a)

abc

b)

bcd

c)

ace

d)

bde

277.

Điều trị nguồn hở sử dụng yếu tố nào sau đây:

a)

Tia X

b)

Laser

c)

Tia tử ngoại

d)

Đồng vị phóng xạ