wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ năng mềm bản nhà nghèo

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Khi nào thì giao ti ếp bằng văn b ản phù h ợp hơn giao ti ếp trực tiếp?
a)
Khi b ạn mu ốn trình bày m ột ý tư ởng ph ức tạp.
b)
Khi b ạn mu ốn tránh nói chuy ện với ai đó.
c)
Khi b ạn mu ốn đưa ra nhi ều câu h ỏi.
d)
Khi b ạn mu ốn nhanh chóng nh ận được ý ki ến trả lời về một vấn đề.
2.
B ạn có th ể làm gì đ ể hiểu rõ nh ững đi ều ngư ời khác đang nói?
a)
Cố gắng hi ểu các ngôn ng ữ cơ th ể
b)
Đưa ra nh ững đánh giá d ựa trên nh ững đi ều họ đang nói.
c)
Đặt ra các câu h ỏi.
d)
Sử dụng ng ữ điệu.
3.
Để tạo ra m ột thông đi ệp hiệu qu ả, bạn sẽ làm theo hư ớng d ẫn nào sau đây?
a)
Sử dụng tiếng lóng
b)
Sử dụng bi ệt ngữ và từ địa phương
c)
Lựa chọn từ phù h ợp, dễ hiểu
d)
Dùng ngôn t ừ khó hi ểu
4.
Khi b ạn có nh ững ý ki ến ph ản đối hay l ời phê bình trư ớc một vấn đề
a)
Bạn đưa ra nh ững lời nhận xét kh ả quan trư ớc.
b)
Bạn chẳng nói gì c ả.
c)
Đơn gi ản, bạn sẽ phát bi ểu.
5.
Để kết thúc 1 cu ộc trò chuy ện, ...
a)
Bạn thư ờng ch ỉ bỏ đi
b)
Bạn bắt đầu trông thi ếu kiên nh ẫn và hy v ọng ngư ời đó s ẽ gợi ý.
c)
Bạn kết thúc nh ững vấn đề trên v ới một sự phát bi ểu đóng.
6.
Giai đo ạn giải mã thông đi ệp diễn ra khi nào?
a)
Khi ngư ời nghe ti ếp nhận thông tin.
b)
Khi b ạn diễn đạt suy nghĩ và ý tư ởng của mình.
c)
Khi các thông tin đư ợc truy ền tải đi
d)
Khi ngư ời nghe lý gi ải thông tin.
7.
Trong cu ộc nói chuy ện, bạn:
a)
Đứng cách ngư ời nói 5 – 6 bước chân
b)
Đứng cách ngư ời nói 2 – 3 bước chân
c)
Đứng cách ngư ời nói 1 bư ớc chân
8.
Bạn ph ải làm gì đ ể gây ấn tượng và t ạo mối quan h ệ với ngư ời khác? (nhiều đáp án)
a)
Đồng tình v ới những gì h ọ nói.
b)
Thay đ ổi âm lư ợng gi ọng nói cho phù h ợp với ngư ời bạn đang đ ối thoại.
c)
Bắt chước tư th ế giao ti ếp của họ
9.
Ba bí quy ết nào sau đây s ẽ luôn giúp b ạn thành công, luôn đư ợc những ngư ời khác yêu m ến trong cu ộc sống và công vi ệc?
a)
Đặt câu h ỏi, Giúp đ ỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót
b)
Góp ý th ẳng th ắn, Lắng nghe và Tôn tr ọng
c)
Luôn tươi cư ời, Học cách khen ng ợi, Lắng nghe
10.
Khi vi ết thư đi ện tử, bạn nên… (nhiều đáp án)
a)
Nêu rõ nh ững yêu c ầu của bạn (nếu có) trong b ức thư.
b)
Sử dụng phong cách và gi ọng văn khác v ới ngư ời nhận, không bao gi ờ được bắt chư ớc phong các h của họ
c)
Luôn ghi rõ m ục đích c ủa thư trong m ục "Tiêu đ ề thư".
11.
Lắng nghe tích c ực có đ ặc điểm như th ế nào? (nhiều đáp án)
a)
Th ể hiện tư th ế sẵn sàng ph ản hồi.
b)
Mỉm cư ời với ngư ời nói.
c)
Gật đầu khi ngư ời đó đang nói.
12.
Hành đ ộng ng ồi ngả người về phía trư ớc ám ch ỉ điều gì khi giao ti ếp?
a)
Ngư ời đó đang c ố kiềm ch ế.
b)
Ngư ời đó đang có thái đ ộ hạ mình ho ặc thái đ ộ hách d ịch.
c)
Ngư ời đó r ất tự tin.
d)
Ngư ời đó đang r ất hứng thú và s ẵn sàng h ồi đáp.
13.
Truy ền thông giao ti ếp bằng lời gồm:
a)
Nói và kèm theo các c ử chỉ điệu bộ
b)
Nói và vi ết
c)
Nói, vi ết, nghe, và đ ọc
d)
Nói, vi ết, nghe
14.
Truy ền thông giao ti ếp không l ời là hình th ức:
a)
Cơ b ản nhất
b)
Ít ph ổ biến
c)
Có mu ộn nhất
d)
Dễ học
15.
Bạn hãy ch ọn lời phát bi ểu chính xác nh ất sau đây v ề làm vi ệc nhóm:
a)
Sự thỏa mãn cá nhân & tinh th ần làm vi ệc gia tăng khi đ ội/ nhóm thành công
b)
Nh ững nhân viên làm vi ệc trong đ ội/ nhóm báo cáo s ự thỏa mãn công vi ệc giảm sút đi
c)
Đội/ nhóm có khuynh hư ớng làm ít có hi ệu quả trong vi ệc giải quy ết vấn đề hơn là cá nhân
d)
Đội/ nhóm đòi h ỏi nhiều ngu ồn lực để hoàn thành nhi ệm vụ hơn t ừng cá nhân
16.
Theo b ạn, kỹ năng giao ti ếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu s ự thành công c ủa bạn trong công vi ệc và cu ộc sống?
a)
0.85
b)
0.7
c)
0.5
d)
0.2
17.
Khi trò chuy ện với một ngư ời nào đó,
a)
Bạn thư ờng là ngư ời nói nhi ều nhất
b)
Cố gắng cân b ằng trong su ốt cuộc đối thoại.
c)
Bạn thư ờng để người khác nói nhi ều hơn.
18.
Nét m ặt trong truy ền thông không l ời diển tả:
a)
Sự suy nghĩ
b)
Sự trấn áp
c)
Cảm xúc
d)
Đi ều chỉnh sự giao ti ếp
19.
Dịch 1 thông đi ệp từ hình th ức biểu tượng thành có ý nghĩa là:
a)
Mã hóa
b)
Chuy ển kênh
c)
Giải mã
d)
Ph ản hồi
20.
Hãy ch ọn định nghĩa v ề “Truy ền thông giao ti ếp” thích h ợp nh ất
a)
Truy ền thông giao ti ếp là truy ền thông tin và ý nghĩa t ừ một cá nhân ho ặc nhóm đ ến 1 người khác
b)
Truy ền thông giao ti ếp là truy ền ý tư ởng từ 1 cá nhân ho ặc nhóm đ ến 1 ngư ời khác
c)
Truy ền thông giao ti ếp là truy ền ý nghĩa t ừ 1 cá nhân hay m ột nhóm đ ến 1 ngư ời khác
d)
Truyền thông giao ti ếp là truy ền thông tin t ừ một cá nhân ho ặc nhóm đ ến một ngư ời khác
21.
Những ngư ời biết điều hành doanh nghi ệp thì thư ờng dành nhi ều thời gian giao ti ếp của mình vào vi ệc
a)
Lắng nghe
b)
Nói
c)
Đọc
d)
Viết
22.
Cử điệu và dáng đ iệu trong truy ền thông không l ời thể hiện bằng:
a)
Cử chỉ bằng tay ho ặc cách đi đ ứng
b)
Nụ cười, cái nheo m ắt
c)
Cách đi đ ứng
d)
Cái v ẩy tay
23.
Khi b ắt tay trong giao ti ếp, bạn nên đ ứng ở khoảng cách bao xa là v ừa phải?
a)
1 S ải tay
b)
Tùy m ỗi trường hợp
c)
50 cm
d)
1 cánh tay c ủa ngư ời cao hơn
24.
Để giao ti ếp hiệu qu ả, chúng ta thư ờng………
a)
Tránh nh ững nh ững sự kiện trong ngày ho ặc những câu chuy ện đi vào nh ững vấn đề quan tr ọng hơn.
b)
Tránh né vi ệc mở đầu một cuộc trò chuy ện
c)
Mở đầu cuộc trò chuy ện bằng vi ệc bàn v ề những sự kiện trong ngày ho ặc những câu chuy ện nhỏ.
25.
Ngôn ng ữ cơ th ể, thể hiện điều gì n ếu một ngư ời thư ờng si ết chặt tay và gõ chân xu ống sàn trong quá trình giao ti ếp?
a)
Thách th ức
b)
Suy tư
c)
Trốn tránh
d)
Sẵn sàng p hản hồi
26.
Cách t ốt nhất để chuẩn bị cho m ột cuộc giao ti ếp qua đi ện tho ại là gì?
a)
Nghĩ trư ớc một vài câu h ỏi ngư ời giao ti ếp có th ể sẽ hỏi.
b)
Nghĩ trư ớc hoặc chu ẩn bị trước nội dung cu ộc gọi.
c)
Không chu ẩn bị gì cả.
27.
Để giao ti ếp hiệu quả, chúng ta
a)
Cố gắng nh ớ và gọi tên khi trò chuy ện với ngư ời khác.
b)
Không chú ý đ ến tên và có khuynh hư ớng quên chúng.
c)
Ch ỉ nhớ tên nh ững ngư ời quan tr ọng.
28.
Để giao ti ếp hiệu qu ả, chúng ta thư ờng,
a)
Dựa xuống trong khi nói chuy ện với một người đang ng ồi.
b)
Đứng trong khi nói chuy ện với một ngư ời đang ng ồi.
c)
Ng ồi khi nói chuy ện với một ngư ời đang ng ồi.
29.
Sara đang c ần tổ chức 1 cu ộc họp nhân viên đ ể thảo luận cách mà n ội quy mới nên đư ợc thưc hi ện. Sara liên quan đ ến ph ần nào c ủa tiến trình giao ti ếp.
a)
Ch ọn kênh truy ền thông (truy ền thông đi ệp)
b)
Giải mã thông đi ệp (chuy ển thông đi ệp)
c)
Hình thành ý tư ởng (có ý tư ởng)
d)
Mã hoá thông đi ệp (chuy ển ý tư ởng thành thông đi ệp)
30.
Đâu là nh ững hình th ức và d ấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong giao ti ếp?
a)
Nh ững bi ểu hiện trên khuôn m ặt.
b)
Nh ững bi ến đổi của âm đi ệu.
c)
Sự co giãn c ủa đồng tử.
d)
Nh ững cử động của tay.
31.
Truy ền thông giao ti ếp không l ời khác v ới giao ti ếp bằng lời:
a)
Dễ học
b)
Cấu trúc không ch ặt, tự phát v à vô ý th ức
c)
Không t ự phát
d)
Ý th ức được
32.
Ánh m ắt trong truy ền thông không l ời là ngu ồn diễn tả:
a)
Sự đáng tin c ậy và c ảm xúc
b)
Thái đ ộ
c)
Cư ờng độ cảm nghĩ
d)
Cá tính con ngư ời
33.
Cách t ốt nhất để kiểm tra xem thông tin có đư ợc hiểu đúng nghĩa không là?
a)
Quan sát ngôn ng ữ cơ th ể của ngư ời nghe.
b)
Ch ỉ khi nào ngư ời nghe đ ặt câu h ỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn.
c)
Đặt các câu h ỏi mở cho ngư ời nghe
d)
Hỏi ngư ời nghe xem h ọ có hi ểu bạn không.
34.
Những hình th ức căn b ản của truyền thông giao ti ếp bao g ồm:
a)
Truy ền thông giao ti ếp không l ời
b)
Truy ền thông giao ti ếp bằng lời
c)
Truy ền thông giao ti ếp không l ời vả bằng lời
d)
Tất cả đều sai
35.
Khi b ạn nh ận đư ợc ý ki ến ph ản đối từ người khác, b ạn sẽ:
a)
Đơn gi ản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng.
b)
Tập trung vào nh ững đi ều bạn không thích ở họ.
c)
Quan tâm đ ến những gì h ọ nói và xin l ời khuyên t ừ họ.
36.
Ưu đi ểm của việc giao ti ếp qua đi ện tho ại là gì?
a)
Bạn có th ể tránh vi ệc gặp mặt trực tiếp.
b)
Bạn có kh ả năng ti ếp cận với nhiều ngư ời chỉ trong m ột kho ảng th ời gian ng ắn.
c)
Bạn có th ể tiết kiệm đư ợc thời gian và công s ức đi l ại.
37.
Theo b ạn đâu là tư th ế ngồi thể hiện bạn là ngư ời lắng nghe chuyên nghi ệp?
a)
Mắt nhìn th ẳng, ngư ời ngả về phía trư ớc
b)
Mắt nhìn th ẳng, tay đ ể trên bàn
c)
Mắt nhìn th ẳng, lưng t ựa vào gh ế, chân v ắt chéo
d)
M ắt nhìn th ẳng, ngư ời hướng về phía trư ớc, tay đ ể trên bàn, đ ầu gật theo l ời kể
38.
Giao ti ếp trực tiếp có nh ững lợi ích gì hơn so v ới giao ti ếp qua đi ện tho ại?
a)
Nh ững thông tin ph ức tạp được truy ền tải chính xác hơn.
b)
Thông tin đư ợc truy ền tải tại một thời điểm và không gian c ụ thể.
c)
Ngư ời giao ti ếp không b ị mất tập trung.
d)
Tất cả đều đúng
39.
Bạn hãy ch ọn lời phát b ịểu chính xác nh ất sau đây:
a)
Các giám đ ốc nên th ẩm định, phán xét khi l ắng nghe các nhân viên
b)
Để tiết kiệm thời gian, các giám đ ốc không nên quá chăm chú l ắng nghe khi nhân viên nói
c)
Tất cả các tổ chức bị buộc phải lắng nghe nhân viên c ủa họ
d)
Nh ững tổ chức biết lắng nghe nhân viên thường thu đư ợc nhi ều lợi điểm, ch ẳng hạn như tinh th ần và năng su ất cao hơn
40.
Bạn cần bao nhiêu giây đ ể có th ể thu hút s ự chú ý c ủa ngư ời nghe b ằng giọng nói và ngôn t ừ của bạn khi giao ti ếp qua đi ện tho ại?
a)
3 giây
b)
4 giây
c)
5 giây
d)
6 giây
41.
Ấn tượng đ ầu tiên b ạn ghi đi ểm với ngư ời giao ti ếp với mình là y ếu tố nào sau đây?
a)
Cách m ở đầu câu chuy ện của bạn
b)
Lời chào thân ái
c)
Cách nói chuy ện hài hư ớc
d)
Dáng đi ệu, cử chỉ và trang ph ục
42.
Đâu là cách t ốt nhất để chắc chắn rằng b ạn đã hoàn toàn hi ểu thông đi ệp của một ai đó?
a)
Xem xét ng ữ cảnh mà ngư ời đó đang nói.
b)
Xem xét gi ọng đi ệu của ngư ời nói.
c)
Ghi chép h ết những gì ngư ời nói trình bày
d)
Sử dụng ng ữ điệu phù h ợp để trình bày l ại thông đi ệp của ngư ời nói.
43.
Kỹ năng lắng nghe hi ệu qu ả sẽ giúp b ạn điều gì trong quá trình giao ti ếp?
a)
Giúp b ạn thấu hiểu thông đi ệp một cách tr ọn vẹn
b)
Khi ến ngư ời nghe nghĩ r ằng bạn hiểu những gì h ọ đang nói
c)
Ch ủ động hơn trong giao ti ếp
d)
Giúp b ạn gây ấn tượng với mọi ngư ời nhờ kiến thức sâu r ộng của mình
44.
Khi b ạn thảo luận về một chủ đề, bạn nên:
a)
Tập trung vào nh ững m ặt xấu của vấn đề.
b)
Tập trung vào nh ững lời phê bình.
c)
Tập trung vào nh ững m ặt tốt của vấn đề.
45.
Truy ền thông giao ti ếp là ti ến trình có:
a)
Một chiều
b)
Hai chi ều
c)
Ba chi ều
d)
Bốn chi ều
46.
Nếu đồng nghi ệp của bạn càng ngày càng m ập, bạn sẽ:
a)
Nói v ới ngư ời khác r ằng anh/ch ị ấy trông quá m ập.
b)
Nói v ới ngư ời khác r ằng anh/ch ị ấy thay đ ổi nhiều kể từ lúc g ặp.
c)
Không nói gì c ả.
47.
Muốn truy ền đạt thông tin, b ạn cần ph ải:
a)
Phát tri ển các lo ại kỹ năng, chu ẩn bị toàn di ện, thể hiện sự tự tin vào đ ề tài của bạn và tự tin vào chính b ạn
b)
Phát tri ển các lo ại kỹ năng. chu ẩn bị toàn di ện, và hãy là chính mình
c)
Phát tri ển các lo ại kỹ năng. chu ẩn bị toàn di ện, thể hiện sự tự tin vào đ ề tài của bạn & t ự tin vào chính b ạn, và hãy là chính mình
d)
Phát tri ển các lo ại kỹ năng, chu ẩn bị toàn di ện, và th ể hiện sự tự tin vào mình
48.
Khi đang l ắng nghe ngư ời khác nói, b ạn thư ờng:
a)
Đứng tựa lưng, cách xa ngư ời nói.
b)
Hơi nghiêng ngư ời về phía trư ớc và đ ứng đối diện với ngư ời nói.
c)
Khoanh tay trư ớc ngực.
49.
Những ý tư ởng quan tr ọng cần nh ấn mạnh nh ất được đặt….
a)
Ở đầu câu
b)
Ở giữa câu
c)
Ho ặc ở giữa câu ho ặc ở cuối câu
d)
Ở giữa đoạn văn
50.
Khi nh ận đư ợc những ý ki ến ph ản hồi tiêu c ực, bạn sẽ:
a)
Nổi giận và b ảo vệ quan đi ểm của mình.
b)
Ph ủ nhận vấn đề, xin l ỗi hoặc biện hộ cho s ự thiếu hiểu biết của mình.
c)
Ghi nh ận và tìm cách c ải thiện vấn đề.
51.
Khi b ạn gặp một ngư ời lần đầu, chúng ta s ẽ:
a)
Đợi ngư ời khác gi ới thiệu.
b)
Vui m ừng và ôm ch ặt ngư ời đó.
c)
Sẽ mỉm cư ời, tự giới thiệu và ch ủ động bắt tay.
52.
Tại sao khi giao ti ếp bạn nên t ập trung vào ngôn ng ữ hành vi và các bi ểu hiện của cơ th ể?
a)
Ngôn ngữ hành vi ph ụ thuộc vào văn hóa
b)
Rất ít thông đi ệp được truy ền đạt qua hành vi
c)
Ngôn ng ữ hành vi thư ờng khó hi ểu
d)
Cử chỉ và hành vi truy ền đạt thông đi ệp quan tr ọng
53.
Để tăng kh ả năng nh ớ thông tin ngư ời nghe nên……
a)
Kiên nh ẫn với ngư ời nói
b)
Giữ thái đ ộ tin cậy về thông tin & ngư ời nói
c)
Diễn giải ý tư ởng then ch ốt trong thông tin đó
d)
Khoan dung v ới những ý tư ởng của ngư ời nói
54.
Trong khi nghe:
a)
Bạn nghe và gi ữ bình tĩnh trư ớc mọi tình hu ống.
b)
Bạn lắng nghe đ ể hiểu rõ ý nghĩa v à hỏi lại nếu cần
c)
Bạn nhìn chăm chú, v ờ như đang nghe.
55.
….. là ho ạt động xác l ập và v ận hành các m ối quan h ệ xã hội giữa ngư ời với người, hoặc giữa ngư ời với các y ếu tố xã hội nhằm th ỏa mãn nh ững nhu c ầu nh ất định:
a)
Giao ti ếp
b)
Truy ền thông
c)
Thuy ết phục
d)
Thương lư ợng
56.
Khi giao ti ếp với cấp dư ới, bạn nên tuân th ủ những nguyên t ắc nào?
a)
Không c ần thiết phải thực hiện lời hứa của mình v ới họ
b)
Khen, chê k ịp thời
c)
Lắng nghe ý ki ến của họ
57.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đ ến quá trình giao d ịch tr ực tiếp với khách hàng, đ ối tác giao ti ếp với bạn?
a)
Đi ệu bộ
b)
Cú pháp
c)
Giọng nói
d)
Cách l ựa chọn từ ngữ
58.
Cách tư duy nào sau đây s ẽ luôn giúp b ạn thành công hơn trong quá trình giao ti ếp?
a)
Hãy đơn gi ản hóa vấn đề
b)
Luôn xem mình có th ể học được gì t ừ người khác và mình s ẽ giao ti ếp như th ế nào đ ể tốt hơn
c)
Xem ngư ời khác sai gì đ ể mình trách
d)
Luôn nhìn ngư ời khác v ới con m ắt tích c ực
59.
Lựa chọn thời gian truy ền thông giao ti ếp để:
a)
Thu ận tiện cho khán thính gi ả
b)
Thu ận tiện cho c ấp trên
c)
Tu ỳ theo m ục tiêu giao ti ếp
d)
Thu ận tiện cho mình
60.
Bạn nên tuân theo nh ững ch ỉ dẫn nào sau đây khi truy ền tải thông tin?
a)
Gi ải thích lý do thông tin này đóng vai trò quan tr ọng đối với bạn.
b)
Giải thích các thông tin c ần thiết để tạo ra m ột ngữ cảnh cụ thể cho n ội dung.
c)
Trình bày khái quát n ội dung thông tin.
d)
Tất cả đều đúng
61.
Lisa đang tham s ự 1 cuộc họp quan tr ọng thay cho s ếp của cô ta. Nh ững bước nào sau đây cô nên dùng đ ể giúp cô ghi nh ớ những đi ểm quan tr ọng ở cuộc họp
a)
Lisa nên xem xét các thông tin mà cô đã đư ợc nghe
b)
Lisa nên c ố gắng liên quan thông tin đó t ới 1 đi ều gì khác
c)
Lisa nên quy ết định trư ớc hết điều gì mà cô ta mu ốn nhớ
d)
Tất cả các bư ớc trên
62.
Truy ền thông không l ời bao g ồm:
a)
Di ễn tả trên nét m ặt, cử điệu, dáng đi ệu, diễn đạt bằng lời nói, tính ch ất của giọng nói và dáng v ẻ bề ngoài
b)
Diễn tả trên nét m ặt, cử điệu, dáng đi ệu, diễn đạt bằng lời nói, và tính chát c ủa giọng nói
c)
Diễn tả trên nét m ặt, cử điệu, dáng đi ệu, diễn đạt bằng lời nói, tính ch ất của giọng nói, dáng v ẻ bề ngoài, ngôn ng ữ thân th ể và kho ảng tr ống không gian
d)
Di ễn tả trên nét m ặt, cử điệu, dáng đi ệu, tính ch ất của giọng nói và dáng v ẻ bề ngoài, ngôn ng ữ thân th ể và kho ảng trống không gian
63.
Để giao ti ếp hiệu qu ả, nên …………… s ử dụng nh ững từ và cụm từ - “vui lòng”; “cám ơn”; “r ất vui”; “xin l ỗi”
a)
Không bao gi ờ
b)
Thư ờng xuyên
c)
Th ỉnh tho ảng
64.
Đáp án nào sau đây mô ph ỏng chu ẩn xác nh ất quy trình l ắng nghe trong giao ti ếp?
a)
Tập trung – Tham d ự - Hiểu – Ghi nh ớ - Hồi đáp – Phát tri ển
b)
Tập trung – Hiểu – Hồi đáp
c)
Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham d ự
d)
Tập trung – Hiểu – Tham d ự - Hồi đáp – Phát tri ển
65.
Khi ngư ời khác nói v ới bạn về những đi ều bất hạnh ho ặc những kinh nghi ệm buồn, bạn sẽ:
a)
Không bình lu ận gì thêm v ề điều đó.
b)
Cố gắng cảm thông v ới cảm giác c ủa ngư ời đó và ch ứng tỏ rằng họ quá nh ạy cảm với tình hu ống, m ọi việc không t ồi tệ đến mức như th ế.
c)
Cố gắng thay đ ổi chủ đề cuộc nói chuy ện.
66.
Đâu là nh ững đ ặc điểm của tính quy ết đoán trong giao ti ếp?
a)
Thái đ ộ kể cả, bề trên
b)
Tự tin
c)
Khoe khoang
d)
Thích c ạnh tranh
67.
Theo b ạn các y ếu tố nào sau đây s ẽ quyết định đ ến sự thành công c ủa bạn trong quá trình gia o tiếp?
a)
Sự khéo léo trong x ử lý tình hu ống giao ti ếp
b)
Thông đi ệp truy ền tải rõ ràng
c)
Kỹ năng l ắng nghe hi ệu quả
68.
Nói khác v ới viết vì nó:
a)
Suy nghĩ lâu
b)
Ph ổ biến hơn
c)
Nhanh hơn
d)
Nhi ều ngư ời sử dụng hơn
69.
Trong các hi ện tượng dư ới đây, hi ện tượng nào là tâm lí?
a)
Thần kinh căng th ẳng như dây đàn s ắp đứt.
b)
Tim đ ập như mu ốn nhảy ra kh ỏi lồng ng ực.
c)
Ăn, ng ủ đều kém.
d)
Bồn chồn như có h ẹn với ai.
70.
Tâm lí ngư ời là:
a)
Do m ột lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.
b)
Do não s ản sinh ra, tương t ự như gan ti ết ra m ật.
c)
Sự phản ánh hi ện thực khách quan vào não ngư ời, thông qua lăng kính ch ủ quan.
d)
Cả a, b, c.
71.
Mu ốn biết tâm lí c ủa con ngư ời, chủ thể cần nhìn vào “con m ắt của ngư ời ấy”. Điều đó đúng hay sai?
a)
Điều đó đúng.
b)
Điều đó sai.
c)
Có khi đúng, có khi sai.
d)
Không có phương án tr ả lời.
72.
Hiện tượng nào dư ới đây cho th ấy tâm lí tác đ ộng đ ến sinh lý?
a)
Lo lắng đến mất ngủ.
b)
Mệt mỏi không minh m ẫn.
c)
Mắt kém tri giác kém .
d)
Ăn u ống đầy đủ giúp cơ th ể khỏe mạnh.
73.
Khi mâu thu ẫn nhóm x ảy ra, ki ểu ph ản ứng "Tuân theo" có bi ểu hiện:
a)
Trong nh ững tình hu ống không quen thu ộc, tôi đ ể những ngư ời tự tin hơn làm lãnh đ ạo
b)
Tránh ti ếp xúc v ới ngư ời có quan đi ểm vững vàng
c)
Tôi s ẵn sàng đ ể mọi ngư ời làm theo cách c ủa họ nếu nó không gây b ất tiện cho tôi
d)
Cách t ốt nhất để tránh b ị phản đối là không đưa ra ý ki ến của mình
74.
Hành đ ộng tích c ực đến họp đúng gi ờ thể hiện cá nhân có:
a)
Hợp tác t ốt
b)
Có trách nhi ệm
c)
Giao tiếp tốt
75.
Đặc điểm của ngư ời phản biện
a)
Chuyên gia phân tích gi ải pháp đ ể tìm nh ững yếu kém trong các gi ải pháp đó
b)
Có tính cách t ự tin và quy ết đoán
c)
Có kh ả năng t ập hợp sự ủng hộ và kh ắc phục tư tư ởng ch ủ bại
76.
Tiêu chu ẩn đánh giá làm vi ệc nhóm liên quan đ ến đánh giá trình đ ộ chuyên môn, ti ếng anh, vi ết tài li ệu, lập kế hoạch, qu ản lí là thu ộc loại tiêu chu ẩn:
a)
Tiêu chu ẩn về kĩ năng.
b)
Tiêu chu ẩn về kết quả làm vi ệc.
77.
Những đặc trưng c ủa giai đo ạn hoàn thi ện
a)
Các thành viên ho ạt động tự do
b)
Hợp tác, c ởi mở
c)
Giao ti ếp giữa các thành viên trong nhóm không nhi ều
d)
Nảy sinh nh ững kỳ vọng không th ực tế
78.
Để thuyết phục hiệu quả cần đảm bảo những yêu c ầu nào dư ới đây
a)
Tất cả những lý do nêu trên
b)
Ngôn ngữ rõ ràng, m ạch lạc, phù h ợp đối tượng
c)
Nhấn mạnh đến quy ền lợi, lợi ích c ủa đối tượng
d)
Tạo sự tin tư ởng, hòa đ ồng với đối tượng
79.
Những đ ặc trưng c ủa giai đo ạn xung đ ột
a)
Đặt câu h ỏi về mục đích c ủa nhóm
b)
Mọi ngư ời ít trao đ ổi
c)
Bắt đầu hình thành các phe phái
d)
Muốn đẩy vấn đề cho c ấp trên
80.
Bản chất của lắng nghe và th ấu hiểu là gì?
a)
Nghe b ằng tai, b ằng m ắt và b ằng cả con tim
b)
Chỉ nghe m ột phần của cuộc đối thoại
c)
Tập trung toàn b ộ vào nh ững lời ngư ời khác đang nói
d)
Xen vào câu chuy ện của ngư ời khác nh ững lời cảm thán như Vâng, à, hay đ ấy,…
81.
Hành đ ộng tích c ực viết tiêu đ ề của email rõ ràng, ng ắn gọn thể hiện cá nhân có
a)
Hợp tác t ốt
b)
Có trách nhi ệm
c)
Giao ti ếp tốt
82.
Trong m ột số trường h ợp, hãy ứng phó v ới những "Vũ khí" gây ảnh hư ởng trong thuy ết phục khi b ạn cảm th ấy
a)
Bạn cần chắc chắn rằng, mình th ật sự thích và mong mu ốn có nó (s ản phẩm, vật phẩm...)
b)
Tất cả những lý do nêu trên
c)
Đối tượng làm t ất cả vì mục đích tr ục lợi từ bạn
d)
Bạn cần có b ằng ch ứng của riêng mình đ ể tránh s ự "ngu d ốt đa nguyên"
83.
Rèn luy ện nh ững k ỹ năng nào đ ể giúp chúng ta đ ạt được thành tích cá nhân:
a)
Quản lý th ời gian
b)
Tư duy tích c ực
c)
Kỹ năng đ ọc, viết thành th ạo
d)
Xác đ ịnh m ục tiêu cu ộc sống
84.
Những đi ều nên làm khi ch ọn cá nhân vào các vai trò c ụ thể trong nhóm
a)
Khẳng định rằng m ọi ngư ời sẽ phù h ợp với vai trò c ủa họ trong nhóm
b)
Phác th ảo nội dung công vi ệc trước khi trao đ ổi
c)
Dựa vào nh ững lời giới thiệu về năng l ực của các thành viên
85.
Trong ngh ệ thuật thu hút ngư ời nghe, đ ể tạo ấn tượng từ cái nhìn đ ầu tiên, người diễn thuy ết cần lưu ý đ ến:
a)
Ngoại hình, Năng l ực chuyên môn, Tính cách
b)
Ngoại hình, Năng l ực diễn thuy ết, Tính cách
c)
Ngoại hình, Năng l ực chuyên môn, Phong cách
d)
Ngoại hình, Năng l ực diễn thuy ết, Tác phong
86.
Trước buổi phỏng vấn tuy ển dụng, ứng viên c ần làm nh ững gì?
a)
Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hiểu công ty, t ổ chức; Chu ẩn bị các câu h ỏi liên liên quan đ ến công việc đang ứng tuy ển
b)
Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hi ểu công ty, t ổ chức; Chu ẩn bị cho bu ổi phỏng vấn
c)
Chuẩn bị hồ sơ; Tìm đư ờng đển doanh nghi ệp; Chu ẩn bị cho bu ổi phỏng vấn
d)
Viết đơn xin vi ệc; Tìm hi ểu công ty, t ổ chức; Chu ẩn bị cho bu ổi phỏng vấn
87.
Giảng viên giao cho l ớp trong 2 ngày ph ải hoàn thành m ột bài ti ểu luận khoảng 40 trang v ề đề tài Phân tích ho ạt động kinh doanh c ủa một ngành d ịch vụ bất kỳ tại Việt Nam (có th ể làm theo nhóm ho ặc một mình tùy theo l ựa chọn của mỗi sinh viên). Đ ể làm đư ợc bài ti ểu luận này, ngoài các ki ến thức về tài chính, sinh viên phải có kh ả năng phân tích các ch ỉ số, kỹ năng tin h ọc Excel... N ếu là em, em s ẽ chọn phương án nào đ ể hoàn thành bài ti ểu luận này:
a)
Làm theo nhóm
b)
Không làm vì th ời gian quá g ấp
c)
Làm m ột mình
88.
Theo b ạn nguyên t ắc cơ b ản trong ngh ệ thuật thuy ết phục là:
a)
Chân thành và đáp ứng m ọi nhu c ầu của đối tượng
b)
Chân thành và Chú ý đ ến giá tr ị mà đ ối tượng quan tâm đ ến
c)
Chú ý đ ến nhu c ầu, thói quen, s ở thích c ủa đối tượng
d)
Chú ý đ ến giá tr ị mà đ ối tượng quan tâm đ ến
89.
Xác đ ịnh m ục tiêu c ủa nhóm khi thành l ập nhóm c ần:
a)
Tất cả các thành viên trong nhóm th ống nh ất mục tiêu
b)
Thảo luận tất cả các phương th ức để thực hiện nhi ệm vụ
c)
Đặt ra các ch ỉ tiêu đ ầy thách th ức
90.
Những thông tin c ần có trong b ản lý l ịch cá nhân (CV) là:
a)
Sở thích và xu hư ớng cá nhân
b)
Thông tin cá nhân
c)
Thông tin v ề các thành viên trong gia đình
d)
Kinh nghi ệm làm vi ệc E. Quá trình đào t ạo và thành tích cá nhân F. Thông tin tham kh ảo
e)
Quá trình đào tạo và thành tích cá nhân
91.
Để tạo ấn tượng trư ớc nhà tuy ển dụng, ứng viên cần chu ẩn bị những gì?
a)
Xác đ ịnh năng l ực của bản thân
b)
Công b ố mức lương cao nh ất mà mình t ừng đư ợc hưởng trư ớc đây
c)
Tìm hi ểu thông tin v ề công ty
d)
Nhận diện những thành tích và kinh nghi ệm của bản thân
92.
Để thuy ết phục hiệu qu ả cần tuân thủ quy trình nào dư ới đây
a)
Tạo sự thích thú -Chọn đúng th ời điểm- Khơi g ợi tính tư l ợi
b)
Tạo sự tin tư ởng- Tạo sự nhất trí-Tâng b ốc có chi ến lược
c)
Tạo sự tin tư ởng- Tạo sự thích thú - Tăng s ức thuy ết phục
d)
Tìm điểm tương đ ồng- Tăng s ức thuy ết phục- Tăng s ự thú v ị
93.
Khi trình bày thông tin b ằng ch ữ (text) trên PowerPoint c ần đảm bảo
a)
Tất cả yêu c ầu trên
b)
Mỗi Slide không quá 6 dòng ch ữ
c)
Chọn chữ tròn (không chân), đ ậm, cỡ lớn hơn 24
d)
Chỉ dùng c ụm từ, câu chính đ ể diễn đạt
94.
Những đ ặc trưng c ủa giai đo ạn ổn định
a)
Nảy sinh nh ững kỳ vọng không th ực tế
b)
Hợp tác, c ởi mở
c)
Lắng nghe nhau
d)
Mọi ngư ời ít trao đ ổi
95.
Khi thi ết kế các slide, b ạn cần ph ải đảm bảo:
a)
Mỗi slide g ồm 2 ph ần: Đề mục và n ội dung
b)
Màu s ắc: Màu n ền bổ trợ làm n ổi hình ch ứ
c)
Tất cả các yêu c ầu nêu trên
d)
Không dùng quá nhi ều hiệu ứng
96.
Ngư ời chủ động tập trung n ỗ lực của mình vào vòng tròn nào?
a)
Ngoài vòng tròn ảnh hư ởng và trong vòng tròn quan tâm
b)
Vòng tròn ảnh hư ởng
c)
Vòng tròn quan tâm
97.
Ghép đôi thích h ợp khái ni ệm mô th ức với tên g ọi chính xác c ủa khái ni ệm 1. Ph ụ thuộc
98.
Những đ ặc trưng c ủa giai đo ạn hình thành nhóm
a)
Lòng tin và s ự tận tâm th ấp
b)
Bắt đầu hình thành các phe phái
c)
Mọi ngư ời ít trao đ ổi
d)
Đặt câu h ỏi về mục đích c ủa nhóm
99.
Nếu trong tr ạng thái stress, s ố suy nghĩ đư ợc tạo ra trong não b ộ khoảng
a)
50.000
b)
30.000
c)
80.000
100.
Việc lập kế hoạch của mỗi cá nhân thư ờng là lo ại công vi ệc có tính ch ất như thế nào?
a)
Quan tr ọng - Không kh ẩn cấp
b)
Quan tr ọng - Khẩn cấp
c)
Không quan tr ọng - Không kh ẩn cấp
d)
Không quan tr ọng - Khẩn cấp
101.
Đặc điểm của trư ởng nhóm
a)
Không bao gi ờ hài lòng v ới giải pháp không đ ạt tới mức độ tốt nhất
b)
Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa h ọc
c)
Có óc phán xét tuy ệt vời về tài năng và tính cách c ủa các cá nhân trong nhóm
102.
Khi trò chuy ện với một ngư ời nào đó
a)
Bạn thư ờng là ngư ời nói nhi ều nhất
b)
Bạn thư ờng để người khác nói nhi ều hơn
c)
Cố gắng cân b ằng trong su ốt cuộc đối thoại
103.
Lập kế hoạch giúp cho nhóm
a)
Đánh giá ti ến độ làm vi ệc của mỗi cá nhân
b)
Phối hợp mọi ngu ồn lực của tổ chức hữu hiệu hơn
c)
Tập trung vào m ục tiêu và chính sách c ủa tổ chức
d)
Xác định hệ thống các v ấn đề, công vi ệc cần thực hiện để đưa ra các cách qu ản lý, có thể dùng đ ến kinh nghi ệm đã có
104.
Hãy ch ọn đáp án đúng đ ể mô t ả phạm vi c ủa vòng tròn ảnh hư ởng
a)
những đi ều quan tâm và có th ể kiểm soát
b)
những đi ều quan tâm
c)
những đi ều quan tâm và không th ể kiểm soát
105.
Ngôn ng ữ hình th ể là yếu tố quan tr ọng trong thuy ết trình. Theo b ạn, để thu hút ngư ời nghe thông qua ngôn ng ữ hình th ể bạn cần chú ý t ới các y ếu tố nào dưới đây:
a)
Ánh m ắt- Cử chỉ- Dáng đ ứng- Dáng đi- Độ gần
b)
Ánh m ắt- Cử chỉ- Trang ph ục- Di chuy ển- Độ gần
c)
Ánh m ắt- Cử chỉ- Dáng đ ứng- Di chuy ển- Độ gần
d)
Ánh m ắt- Động tác - Dáng đ ứng- Di chuy ển- Độ gần
106.
Nếu đồng nghi ệp của bạn ngày càng m ập, bạn sẽ
a)
Không nói gì c ả
b)
Nói v ới ngư ời khác r ằng anh/ch ị ấy thay đ ổi nhiều kể từ lúc g ặp
c)
Nói v ới ngư ời khác r ằng anh/ch ị ấy trông quá m ập
107.

Mối quan h ệ giữa bốn yếu tố căn b ản của cuộc sống: __ và __ sẽ đem lại __ thực sự, là chất xúc tác để giải phóng __

(a)  

108.
Chứng b ệnh thu ộc về thể chất có ngu ồn gốc từ tinh thần chi ếm kho ảng:
a)
75% - 90%
b)
30% - 50%
c)
65% - 80%
109.
Mục đích c ủa đánh giá nhóm:
a)
Thấy được kiến thức, kỹ năng, thái đ ộ làm vi ệc của mỗi viên c ủa mỗi thành viên đ ể điều chỉnh công vi ệc cho phù h ợp
b)
Thấy được ưu đi ểm (như ợc điểm) của từng thành viên; t ừ đó phát huy (ho ặc cải thiện) những ưu như ợc điểm đó
c)
Tạo cơ h ội để thành viên nhóm bày t ỏ quan đi ểm, suy nghĩ và đ ề xuất cho b ản thân
d)
Giúp các thành viên hi ểu nhau hơn
110.
Đặc điểm của ngư ời thực hiện
a)
Nắm bắt tốt bức tranh t ổng th ể công việc của nhóm
b)
Có kh ả năng thông tin hai chi ều xuất sắc
c)
Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa h ọc
111.
Hành đ ộng tích c ực Làm rõ nh ững đi ểm chưa rõ trong phân công công vi ệc của mình th ể hiện cá nhân có
a)
Có trách nhi ệm
b)
Giao ti ếp tốt
c)
Hợp tác t ốt
112.
Hãy ch ọn đáp án đúng đ ể mô t ả phạm vi c ủa vòng tròn quan tâm
a)
những đi ều quan tâm và có th ể kiểm soát
b)
những đi ều quan tâm và không th ể kiểm soát
c)
những đi ều quan tâm
113.
Xác đ ịnh m ục tiêu c ần đảm bảo nguyên t ắc SMART, đó là nh ững n ội dung gì:
a)
Cụ thể
b)
Khả thi
c)
Đo lư ờng đư ợc
d)
Thích h ợp F. Th ời hạn
e)
Hiệu quả
114.
Bạn hãy ch ọn lời phát bi ểu chính xác nh ất sau đây v ề làm vi ệc nhóm:
a)
Sự thỏa mãn cá nhân và tinh th ần làm vi ệc gia tăng khi đ ội/nhóm thành công
b)
Đội/nhóm có khuynh hư ớng làm ít có hi ệu quả trong vi ệc giải quy ết vấn đề hơn là cá nhân
c)
Đội/nhóm đòi h ỏi nhiều ngu ồn lực để hoàn thành nhi ệm vụ hơn t ừng cá nhân
d)
Những nhân viên làm vi ệc trong đ ội/nhóm báo cáo s ự thỏa mãn công vi ệc giảm sút đi
115.
Khi mâu thu ẫn nhóm x ảy ra, ki ểu ph ản ứng "C ộng tác" có bi ểu hiện:
a)
Tránh ti ếp xúc v ới ngư ời có quan đi ểm vững vàng.
b)
Khi m ọi ngư ời cùng đóng góp ý tư ởng sẽ xuất hiện ý tư ởng hay nh ất.
c)
Cách t ốt nhất để tránh b ị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình
d)
Những mâu thu ẫn lành m ạnh sẽ tạo ra nh ững ý tư ởng hay hơn
116.

Hãy đi ền vào ch ỗ trống đ ể hoàn thành khái ni ệm làm vi ệc nhóm: Nhóm là một tập hợp từ 2 người trở lên có cùng mục tiêu (nhiệm vụ, chí hướng, nhu cầu, đam mê, sở thích, thói quen, …) Nhóm là m ột tập hợp từ ____ trở lên có cùng ____ (nhiệm vụ, chí hư ớng, nhu c ầu, đam mê, s ở thích, thói quen, …)

(a)  

117.
Mô th ức nào giúp chúng ta đ ạt được thành tích cá nhân
a)
Mô th ức phụ thuộc
b)
Mô th ức độc lập
c)
Mô th ức tương thu ộc
118.
Hành đ ộng tích c ực Hỏi kĩ lại khi không hi ểu rõ ý ngư ời trình bày th ể hiện cá nhân có
a)
Hợp tác t ốt
b)
Giao ti ếp tốt
c)
Có trách nhi ệm
119.
Hậu qu ả của việc không l ắng nghe là:
a)
Hiểu sai v ấn đề
b)
Kiềm ch ế cảm xúc c ủa ngư ời nói
c)
Không ti ếp thu đư ợc hoặc tiếp thu đư ợc rất ít nh ững thông tin m ới
d)
Không kích thích đư ợc hứng thú c ủa ngư ời nói E. Không n ắm đư ợc thông tin, lãng phí th ời gian c ủa mình và c ủa mọi ngư ời
e)
Không nắm được thông tin, lãng phí thời gian của mình và của mọi người
120.
Những đi ều cần lưu ý khi vi ết lý lịch cá nhân (CV) là gì?
a)
Chú ý đ ến hình th ức của bản lý l ịch
b)
Cần trung th ực khi vi ết CV
c)
Hãy vi ết bản lý l ịch m ột cách c ẩn thận
d)
Xác đinh trư ớc mục tiêu ngh ề nghiệp của mình E. Trình bày v ắn tắt những kinh nghi ệm có liên quan F. Có nhi ều hình ảnh đẹp
e)
Trình bày vắn tắt những kinh nghiệm có liên quan
121.
Khi đánh giá nhóm, các v ấn đề cần quan tâm là:
a)
Kĩ năng c ần đào t ạo sau đánh giá
b)
Phương pháp đánh giá
c)
Ai ch ịu trách nhi ệm đánh giá
d)
Chu trình đánh giá
122.
Hành đ ộng tích c ực Nói rõ cho đ ối tác bi ết việc họ không hoàn thành đúng hạn ảnh hư ởng th ế nào đ ến kết quả chung th ể hiện cá nhân có
a)
Có trách nhi ệm
b)
Hợp tác t ốt
c)
Giao ti ếp tốt
123.
Người bị động tập trung n ỗ lực của mình vào vòng tròn nào?
a)
Vòng tròn ảnh hư ởng
b)
Ngoài vòng tròn ảnh hư ởng và trong vòng tròn quan tâm
c)
Vòng tròn quan tâm
124.
Kỹ năng nào sau đây ch ỉ có đư ợc khi cá nhân có mô th ức độc lập:
a)
Lắng nghe & Th ấu hiểu
b)
Chủ động - tích c ực
c)
Thuy ết phục
d)
Hợp tác c ộng sinh
125.
Phương pháp nào sau đây là c ủa công c ụ Kiểm soát suy nghĩ
a)
Quan sát tách r ời
b)
Lắng nghe ti ếng nói bên trong
c)
Xem khó khăn là bài h ọc
126.
Sắp xếp trình t ự đúng đ ể mô t ả dòng năng lư ợng tâm trí ch ạy trong não b ộ
a)
Não trung tâm -> Não gi ữa -> Vỏ não
b)
Vỏ não -> Não gi ữa -> Não trung tâm
c)
Não trung tâm -> Vỏ não -> Não gi ữa
127.
Những đi ều gì nên làm đ ể lắng nghe hi ệu qu ả?
a)
Có ngôn ng ữ cử chỉ phù h ợp
b)
Nghe đ ầy đủ
c)
Nhìn ngư ời nói
d)
Ngắt lời E. Đưa ra nhi ều lời khuyên F. Lắng nghe b ằng trái tim
128.
Khi mâu thuẫn nhóm x ảy ra, ki ểu ph ản ứng "Đương đ ầu" có bi ểu hiện:
a)
Cách t ốt nhất để tránh b ị phản đối là không đưa ra ý ki ến của mình
b)
Điều quan tr ọng là c ần phải đấu tranh đ ể đưa ra ý ki ến của mình
c)
Sẵn sàng đ ể mọi ngư ời làm theo cách c ủa họ nếu nó không gây b ất tiện cho tôi.
d)
Không ng ại trình bày d ứt khoát quan đi ểm nếu tôi c ảm nh ận rõ ràng v ề vấn đề đó
129.
Khi mâu thu ẫn nhóm x ảy ra, ki ểu ph ản ứng "Né tránh" có bi ểu hiện:
a)
Giải quy ết công vi ệc của mình hơn là c ố gắng thay đ ổi mọi thứ.
b)
Cách t ốt nhất để tránh b ị phản đối là không đưa ra ý ki ến của mình
c)
Tránh ti ếp xúc v ới ngư ời có quan đi ểm vững vàng
d)
Sẵn sàng đ ể mọi ngư ời làm theo cách c ủa họ nếu nó không gây b ất tiện cho tôi