wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: General Law (1-32)

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, quyền hành chủ yếu thuộc về ai?

a)

Tộc trưởng

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Hội đồng thị tộc, hội đồng bộ lạc

d)

Quan hành chính lãnh thổ

2.

Trong những phạm trù xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy, yếu tố nào nổi bật?

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước theo quan điểm Mác – Lênin là gì?

a)

Do sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do xã hội phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đáp ứng nhu cầu chống đỡ tự nhiên

d)

Do ý chí của con người trong xã hội

4.

Hình thái kinh tế – xã hội nào là cơ sở của Nhà nước?

a)

Hình thái KT – XH cộng sản chủ nghĩa

b)

Hình thái KT – XH công xã nguyên thủy

c)

Hình thái KT – XH tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái KT – XH chiếm hữu nô lệ

5.

Trong các quan niệm phải Mác về nguồn gốc Nhà nước, quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết giả tưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

6.

Nhà nước có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Thuộc tính của Nhà nước nào sau đây là đúng với bản chất của quyền lực nhà nước?

a)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

8.

Nhà nước nào cũng có chức năng gì ở phương diện trật tự chung?

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập trật tự quan hệ xã hội

9.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới hiện nay?

a)

Quân chủ thông thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa dân chủ

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

10.

Việc thực hiện quyền lực trong Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhấn mạnh điều gì?

a)

Phân chia quyền lực

b)

Phân công, phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được tách bạch cho 3 cơ quan

d)

Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

11.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là cơ quan nào?

a)

Ủy ban Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban kinh tế và ngân sách

d)

Ủy ban đối nội và đối ngoại

12.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện như thế nào?

a)

Quyền lực Nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần nào trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

13.

Bộ máy Nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

14.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước trong Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền XHCN

c)

Tập quyền phân lập

d)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ

15.

Bản chất Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam được thể hiện rõ ở điểm nào sau đây?

a)

Tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam nổi bật ở hoạt động nào?

a)

Cải nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học – công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Bao gồm cả A, B, C

17.

Bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam gồm có mấy loại cơ quan?

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

d)

Cả A, B, C

18.

Chủ tịch nước ta có quyền nào sau đây?

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Tham mưu Nhà nước về quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

19.

Hội đồng nhân dân các cấp là cơ quan nào?

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

d)

Cơ quan điều hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan Nhà nước cấp trên

20.

Nhận định nào sau đây là sai về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy Nhà nước Việt Nam?

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội (phần văn Đ&C)

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

21.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc của Nhà nước và Pháp luật, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước và pháp luật chuyển sinh, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Nhà nước và Pháp luật ra đời và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của loài xã hội loài người

c)

Nhà nước và Pháp luật là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, tồn tại, phát triển và tiến vào tương lai

d)

Nhà nước và Pháp luật là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử hiện tại: tồn tại cùng xã hội loài người

22.

Nguyên nhân ra đời của Nhà nước và Pháp luật là gì?

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Do nhu cầu của chuẩn mực đạo đức

c)

Do nhu cầu khách quan của xã hội

d)

Do xã hội không có Nhà nước

23.

Pháp luật là gì theo định nghĩa khái quát?

a)

Những quy định mang tính chất bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan Nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính chất bắt buộc chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được Nhà nước bảo đảm thực hiện

24.

Khi nghiên cứu về bản chất của Pháp luật, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ rệt hơn bất cứ hiện tượng xã hội nào

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp, vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính giai cấp quan lại vừa mang tính khách quan

25.

Bản chất giai cấp của Pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành pháp luật

b)

Pháp luật chính là sự phản chiếu thực tại khách quan

c)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để tổ chức quản lý xã hội

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Xuất phát từ ..., cho nên bất cứ Nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy phạm và phổ biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

27.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng những yếu tố nào?

a)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thống các cơ quan Bảo vệ Pháp luật của Nhà nước

c)

Chế tài của Nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

28.

Khi nghiên cứu về các chức năng của Pháp luật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để bảo vệ lợi ích của mọi giai cấp, tầng lớp và mọi cá nhân trong xã hội

c)

Pháp luật luôn là khả năng cưỡng chế đối với con người

d)

Pháp luật điều chỉnh những mối quan hệ xã hội mang tính chất phổ biến, điển hình và ổn định

29.

Pháp luật có chức năng gì?

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở để hoàn thiện hệ thống bộ máy nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Vai trò của pháp luật được thể hiện ở điểm nào chủ yếu nhất?

a)

Là công cụ để Nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Là phương tiện chủ yếu để Nhà nước quản lý xã hội

c)

Là phương tiện chủ yếu để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Là công cụ để Nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

31.

Pháp luật là phương tiện để làm gì?

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả A, B, C đều đúng

32.

Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội không có tư hữu

b)

Xã hội không có giai cấp

c)

Xã hội không có Nhà nước

d)

Xã hội có Nhà nước

33.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ

b)

Tính quy phạm và phổ biến

c)

Tính minh bạch

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, nhận định nào sau đây là sai? (phân vân A&B)

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo chuẩn mực xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm

35.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội giống hay khác nhau?

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Có điểm giống nhau và khác nhau

d)

Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau

36.

Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tương ứng với 5 hình thái Kinh tế – Xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

Tập quán, lệ pháp, văn bản pháp luật là các kiểu pháp luật

d)

Tương ứng với mỗi hình thái KT – XH thì có một kiểu pháp luật

37.

Điểm giống nhau của các kiểu nguồn luật trong lịch sử là gì?

a)

Đều mang tính thông báo

b)

Đều mang tính khách quan

c)

Đều thể hiện ý chí của các nhóm dân cư trong xã hội

d)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

38.

Khi nghiên cứu mối quan hệ giữa Nhà nước và Pháp luật, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước và Pháp luật có cùng lịch sử ra đời, tồn tại, phát triển, tiêu vong

b)

Nhà nước và Pháp luật là hai hiện tượng tồn tại mãi cùng với lịch sử xã hội loài người

c)

Nhà nước và pháp luật đều là phương tiện của quyền lực chính trị

d)

Nhà nước và Pháp luật đều thể hiện bản chất về mặt giai cấp và xã hội

39.

Theo nội dung ôn tập, pháp luật và chính trị là hai bộ phận thuộc kiến trúc thượng tầng, nhưng yếu tố nào thường giữ vai trò định đoạt?

a)

Pháp luật định đoạt hoàn toàn chính trị

b)

Chính trị định đoạt pháp luật

c)

Khoa học công nghệ định đoạt pháp luật

d)

Đạo đức định đoạt pháp luật

40.

Nhận định nào đúng về pháp luật và đạo đức trong điều chỉnh các quan hệ xã hội?

a)

Chỉ đạo đức mới điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chỉ pháp luật mới điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Pháp luật và đạo đức đều được Nhà nước sử dụng để điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

d)

Pháp luật và đạo đức không liên quan đến nhau trong điều chỉnh xã hội

41.

Khái niệm nào là hình thức thể hiện của nhóm các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung cùng điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội?

a)

Ngành luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

42.

Trong hệ thống pháp luật, hình thức biểu hiện bên ngoài nào KHÔNG phải là hình thức của hệ thống pháp luật?

a)

Các quy phạm pháp luật

b)

Các loại văn bản luật

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các ngành luật

43.

Văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

a)

Quốc hội ban hành

b)

Chủ tịch nước ban hành

c)

Chính phủ ban hành

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

44.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là loại nào?

a)

Luật hình sự

b)

Luật dân sự

c)

Hiến pháp

d)

Luật lao động

45.

Thứ bậc chuẩn xác của các loại văn bản pháp luật được xác định theo trật tự nào?

a)

Hiến pháp – Pháp lệnh – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Pháp lệnh – Các văn bản dưới luật

c)

Các bộ luật, đạo luật – Hiến pháp – Pháp lệnh – Các văn bản dưới luật

d)

Pháp lệnh – Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

46.

Tiêu chuẩn xác định một hệ thống pháp luật hoàn thiện bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tính toàn diện, tính đồng bộ

b)

Tính minh bạch

c)

Trình độ kỹ thuật pháp lý cao

d)

Bao gồm cả A, B, C

47.

Quy phạm xã hội có thể có nguồn gốc xuất hiện trong bối cảnh nào?

a)

Khi nhà nước xuất hiện

b)

Khi giải cấp xuất hiện

c)

Khi xã hội có tổ chức

d)

Trong chế độ xã hội cộng sản nguyên thủy

48.

Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là gì?

a)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung

b)

Quy phạm pháp luật có tính hệ thống

c)

Quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện

d)

Nội dung quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội

49.

Bộ phận nào thường thể hiện giả định trong cấu trúc quy phạm pháp luật?

a)

Bộ phận quy định

b)

Bộ phận chế tài

c)

Bộ phận giả định và/hoặc bộ phận chế tài

d)

Bộ phận giả định

50.

Trong văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nào liệt kê các quy tắc xử sự chung?

a)

Nghị quyết của Quốc hội có chứa đựng quy tắc xử sự chung

b)

Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Lệnh của Chủ tịch nước

d)

Nghị định của Chính phủ

51.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Bao gồm A, B, C

52.

Khái niệm nào chỉ cơ quan có thẩm quyền ở mỗi lĩnh vực nội tại thống nhất với nhau và được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật?

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Quy phạm pháp luật

53.

Đâu là tính chất pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo trật tự đã nêu?

a)

Thứ bậc pháp lý phụ thuộc vào cơ quan soạn thảo

b)

Thứ bậc pháp lý phụ thuộc vào nội dung chi tiết

c)

Thứ bậc pháp lý xác định theo Hiến pháp – các bộ luật, đạo luật – Pháp lệnh – văn bản dưới luật

d)

Không có thứ bậc pháp lý giữa các văn bản

54.

Mối quan hệ giữa pháp luật và chính trị thể hiện qua những điểm nào?

a)

Pháp luật là lĩnh vực của đường lối chính trị

b)

Việc thực hiện pháp luật là thực tiễn để kiểm nghiệm hiệu quả của đường lối chính trị

c)

Việc thực hiện đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng luôn phải dựa trên ý thức pháp luật của nhân dân

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

Nhóm văn bản nào phản ánh bước trình tự ban hành các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định – Quy định – Chế tài

b)

Quy định – Chế tài – Giả định

c)

Giả định – Chế tài – Quy định

d)

Không nhất thiết phải như A, B, C

56.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Bộ giáo dục và đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

57.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ………… là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành.

a)

Pháp lệnh

b)

Quyết định

c)

Văn bản dưới luật

d)

Văn bản luật

58.

Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Quyết định

59.

Biện pháp nào của quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả A, B, C đều đúng

60.

Quốc hội có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Bộ luật; Đạo luật; Nghị quyết

b)

Hiến pháp; Lệnh; Chỉ thị

c)

Hiến pháp; Nghị quyết; Nghị định

d)

Hiến pháp; Đạo luật; Lệnh

61.

Các cơ quan được phép ban hành nghị quyết:

a)

Quốc hội; Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ; Quốc hội

c)

Quốc hội; Hội đồng nhân dân

d)

Cả A, B, C đều đúng

62.

Chủ tịch nước được quyền ban hành:

a)

Lệnh; Quyết định

b)

Lệnh; Nghị quyết

c)

Nghị quyết; Nghị định

d)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

63.

Thủ tướng Chính phủ ký quyết định với tư cách là:

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Đại diện cho Chính phủ

c)

Người lãnh đạo Chính phủ

d)

Cả A, B, C đều đúng

64.

Bộ trưởng có quyền ban hành:

a)

Quyết định; Nghị quyết; Chỉ thị

b)

Quyết định; Chỉ thị; Lệnh

c)

Quyết định; Chỉ thị; Thông tư

d)

Quyết định; Nghị quyết; Thông tư

65.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân các cấp ban hành:

a)

Quyết định; Nghị quyết

b)

Quyết định; Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Quyết định; Thông tư

66.

Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là:

a)

Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh

b)

Đều là những quan hệ sinh trong đời sống xã hội

c)

Đều là những quan hệ sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa

d)

Cả A, B, C đều đúng

67.

Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có:

a)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

b)

Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật

c)

Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

d)

Sự điều chỉnh của pháp luật

68.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Cả A, B, C đều đúng

69.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là:

a)

Quan hệ trong cuộc sống

b)

Quan hệ mang tính ý chí

c)

Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh

d)

Quan hệ do nhà nước quy định

70.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Bao gồm cả A, B, C

71.

Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện:

a)

Chủ thể tham gia có đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định

d)

Chủ thể tham gia phải tuân theo quy định của pháp luật

72.

Cấu trúc của quan hệ pháp luật gồm các yếu tố căn bản nào sau đây?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể, khách thể và nội dung

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Bao gồm cả A, B, C

73.

Tất cả quan hệ pháp luật là:

a)

Tác động cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Tác động có nhân thân của cá nhân

c)

Các hành vi do tổ chức có năng lực thực hiện tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Quan hệ được nhà nước quy định

74.

Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các tổ chức, cá nhân nhất định. Khẳng định nào đúng?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật chỉ của người thân nhân rộng hơn của người chưa thành niên

c)

Năng lực pháp luật của cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

75.

Năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện khi:

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có thể bình thường

c)

Cá nhân đủ đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Cả A, B, C

76.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Các lợi ích vật chất của một cá nhân

b)

Các quyền lợi của cơ quan nhà nước

c)

Lợi ích vật chất mà cá nhân hoặc tổ chức có thể tác động tới theo hướng tối hậu khi tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Yếu tố thuộc đầy đủ chủ thể tham gia xác lập và thực hiện quan hệ pháp luật

77.

Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra:

a)

Từ hành vi xử sự của con người

b)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Trong thực tiễn đời sống mà sự xuất hiện hay mất đi của nó được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

78.

Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật như nhau

b)

Mọi cá nhân từ 10 tuổi trở lên đều được tham gia và giao tác tại các quan hệ pháp luật

c)

Mọi cá nhân đều được tham gia vào giao tác tại các quan hệ pháp luật

d)

Mọi chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật đều có quyền và nghĩa vụ nhất định

79.

Khẳng định về đặc điểm của quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quan hệ pháp luật là loại quan hệ có ý chí

b)

Quan hệ pháp luật xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật do nhà nước quy định

d)

Cả A, B, C đều sai

80.

Theo quy định về năng lực hành vi, chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi nào?

a)

Chủ thể đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đủ 16 tuổi trở lên và có trí nhớ bình thường

c)

Chủ thể đủ độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thường xuyên đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

81.

Tài sản nào sau đây là khách thể của hành vi cướp xe máy của chị Lệ Thị B?

a)

Chiếc xe gắn máy

b)

Quyền sử dụng xe gắn máy của B

c)

Cả A và B

d)

Quyền sở hữu về tài sản của B

82.

Khẳng định nào về cơ sở của trách nhiệm pháp lý là đúng?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với biện pháp cưỡng chế nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do cơ quan nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

83.

Phép pháp luật là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật

d)

Quá trình Nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

84.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật cấm

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền của chủ thể của mình do pháp luật quy định

85.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền của chủ thể của mình do pháp luật quy định

86.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật cấm

87.

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện những quy định của pháp luật

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế thực hiện những hành vi trái pháp luật

88.

Hoạt động áp dụng pháp luật được thực hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Khi cần có cơ quan nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật

c)

Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được

d)

Cả A, B, C đều đúng

89.

Biểu hiện nào là khách quan của hành vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Bao gồm cả A, B, C

90.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

91.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi:

a)

Không có khả năng nhận thức

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Chủ thể không vi phạm pháp luật

d)

Có ý thức tuân thủ pháp luật

92.

Theo nghiên cứu về vi phạm pháp luật, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Một hành vi vi phạm pháp luật có thể vừa là vi phạm hành chính, vừa là tội phạm hình sự

b)

Một hành vi vi phạm pháp luật có thể vừa là vi phạm dân sự, vừa là vi phạm hành chính

c)

Một hành vi vi phạm pháp luật có thể vừa là vi phạm dân sự, vừa là vi phạm luật nhà nước

d)

Một hành vi vi phạm pháp luật có thể vừa là vi phạm dân sự, vừa là vi phạm đạo đức xã hội

93.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Vi phạm nội quy – quy chế trường học

b)

Vi phạm điều lệ Đảng

c)

Vi phạm điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản

d)

Vi phạm tín đồ tôn giáo

94.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Đi vào đường cấm, đường ngược chiều

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

95.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Xây dựng nhà trái phép

b)

Cướp giật tài sản

c)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d)

Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

96.

Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?

a)

Vi phạm điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản

b)

Sử dụng trái phép chất ma túy

c)

Gây mất trật tự trong phòng thi

d)

Gây thiệt hại nghiêm trọng về tài sản của nhà trường

97.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước

b)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với chủ thể bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

c)

Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Những hậu quả pháp lý bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

98.

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý: chọn khẳng định đúng nhất.

a)

Chỉ được áp dụng khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra

b)

Nhằm thiết lập lại trật tự nhà nước ở chỗ các chủ thể vi phạm pháp luật phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm pháp luật của mình

c)

Là quá trình nhà nước xử lý hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

99.

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định điều gì?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, có thể hồi cứu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật chưa chắc có lỗi

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

100.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn luôn phải áp dụng biện pháp cưỡng chế của nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

101.

Khẳng định đúng về các nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý khi khẳng định rằng:

a)

Một hành vi vi phạm pháp luật có thể có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự

b)

Một hành vi vi phạm pháp luật phải áp dụng nhiều loại trách nhiệm pháp lý

c)

Một hành vi vi phạm pháp luật chỉ áp dụng một loại trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm pháp lý không chịu sự điều chỉnh của pháp luật

102.

Theo nguyên tắc xã hội chủ nghĩa, mỗi công dân có quyền thực hiện những gì theo pháp luật quy định và không được làm gì?

a)

Được làm mọi thứ nếu không bị cấm trong nội quy cơ quan

b)

Có quyền làm mọi việc chỉ khi được cơ quan cho phép

c)

Mọi công dân đều có quyền được làm tất cả những gì mà pháp luật không cấm

d)

Chỉ được làm các việc đã ghi trong Hiến pháp

103.

Pháp chế xã hội chủ nghĩa đòi hỏi chế độ gì trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức và công dân?

a)

Chế độ đặc biệt của riêng chính trị

b)

Chế độ chấp hành và áp dụng pháp luật một cách nghiêm minh, triệt để và chính xác

c)

Chế độ khen thưởng theo pháp luật

d)

Chế độ tư pháp độc lập tuyệt đối

104.

Muốn xây dựng nền pháp chế xã hội chủ nghĩa thì pháp luật phải như thế nào?

a)

Chỉ điều chỉnh quan hệ nội bộ cơ quan nhà nước

b)

Chỉ áp dụng cho tổ chức kinh tế quốc doanh

c)

Phải hoá tất cả các quan hệ trong đời sống xã hội thành quan hệ pháp luật

d)

Chỉ điều chỉnh quan hệ dân sự

105.

Nhà nước Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 – Hiến pháp 1954 – Hiến pháp 1980 – Hiến pháp 1992

b)

Hiến pháp 1945 – Hiến pháp 1959 – Hiến pháp 1980 – Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 – Hiến pháp 1959 – Hiến pháp 1980 – Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 – Hiến pháp 1954 – Hiến pháp 1980 – Hiến pháp 2001

106.

Bộ luật hiện hành có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành vào năm nào (đáp án trong tài liệu ghi 2013)?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2001

107.

Hiến pháp là một đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

Do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề có bản nhất, quan trọng nhất của nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Bao gồm cả A, B, C đều đúng

108.

Dấu hiệu khác biệt nhất để phân biệt tội phạm với các vi phạm pháp luật khác là gì?

a)

Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi

b)

Tính lẻ tẻ của từng hành vi

c)

Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

109.

Chủ thể của tội phạm theo luật hình sự Việt Nam hiện nay là:

a)

Chỉ có tổ chức

b)

Chỉ có cá nhân

c)

Có thể là tổ chức và cũng có thể là cá nhân

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

110.

Theo Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, tội phạm được phân thành các loại:

a)

Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng; tội đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội ít nghiêm trọng và tội nghiêm trọng

c)

Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng

d)

Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng

111.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam, hệ thống hình phạt gồm:

a)

Hình phạt tù giam và các hình phạt khác

b)

Hình phạt cơ bản và hình phạt không cơ bản

c)

Hình phạt chủ yếu và hình phạt không chủ yếu

d)

Các hình phạt chính và các hình phạt bổ sung

112.

Mục đích của hình phạt trong luật hình sự Việt Nam hiện nay là:

a)

Trừng trị người phạm tội và đấu tranh phòng chống tội phạm

b)

Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra

c)

Trừng trị người phạm tội

d)

Giáo dục phòng ngừa chung

113.

Một người chỉ bị coi là có tội khi nào?

a)

Khi bị cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện kiểm sát

b)

Khi bị Cơ quan điều tra ra quyết định khởi tố

c)

Khi bị Tòa án ban án kết tội có hiệu lực pháp luật

d)

Khi bị Tòa án tạm giam chờ xét xử

114.

Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự theo luật hiện hành là:

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

115.

Người từ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

116.

Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự gồm những cơ quan nào?

a)

Cơ quan điều tra – Tòa án – Cơ quan thi hành án

b)

Viện kiểm sát – Tòa án – Cơ quan thi hành án

c)

Tòa án – Viện kiểm sát – Cơ quan điều tra

d)

Cả A, B, C đều đúng

117.

Thủ tục tố tụng giải quyết một vụ án hình sự theo trình tự nào?

a)

Khởi tố – điều tra – truy tố – xét xử – thi hành án hình sự

b)

Điều tra – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm

c)

Thu lý vụ án – điều tra – xét xử – thi hành án

d)

Điều tra – truy tố – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm – xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

118.

Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào và có hiệu lực từ khi nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ 1/7/1996

b)

Năm 2005, có hiệu lực từ 1/7/2006

c)

Năm 2005, được sửa đổi bổ sung năm 2005

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

119.

Luật dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

120.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm những quyền nào?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Bao gồm cả A, B, C

121.

Khách thể của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Tài sản là vật có thực

b)

Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền

c)

Các quyền về tài sản

d)

Cả A, B, C đều đúng

122.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:

a)

Tự do giao kết hợp đồng

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Không vi phạm đạo đức xã hội

123.

Có mấy hình thức thừa kế theo pháp luật dân sự Việt Nam?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

124.

Theo quy định về di chúc, những người thừa kế theo nội dung của di chúc bao gồm đối tượng nào?

a)

Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật dân sự

b)

Vợ, chồng, cha, mẹ, các con, người giám hộ của người để lại di sản

c)

Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản

d)

Phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú

125.

Hình thức di chúc bằng văn bản có người làm chứng theo Bộ luật dân sự năm 2005 gồm cách nào?

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị đe dọa

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực

d)

Di chúc bằng văn bản đánh máy không cần ký

126.

Quy định tuổi kết hôn theo Luật hôn nhân – gia đình hiện hành là gì?

a)

Nữ từ 18 tuổi trở lên, nam từ 20 tuổi trở lên

b)

Công dân từ 18 tuổi trở lên

c)

Nam, nữ từ 20 tuổi trở lên

d)

Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi

127.

Theo quy định của Luật hôn nhân – gia đình, trường hợp nào sau đây không bị cấm kết hôn?

a)

Có quan hệ trong phạm vi ba đời, có cùng dòng máu về trực hệ

b)

Kết hôn với người bị nhiễm HIV/AIDS

c)

Người mất năng lực hành vi dân sự

d)

Những người cùng giới tính

128.

Trong thời kỳ hôn nhân, vợ chồng có quyền yêu cầu chia tài sản chung để tự kinh doanh riêng; việc phân chia phải đáp ứng điều kiện nào?

a)

Trong hoạt động kinh doanh, không có quyền yêu cầu vợ chồng chia tài sản chung

b)

Mọi tài sản có trong thời kỳ hôn nhân đều là tài sản riêng của vợ hoặc chồng

c)

Trong thời kỳ hôn nhân vợ chồng có quyền yêu cầu chia tài sản chung để tự kinh doanh riêng; thực hiện nghĩa vụ dân sự chung hoặc khi có lý do chính đáng

d)

Mọi tài sản có trước thời kỳ hôn nhân đều là tài sản riêng của vợ hoặc chồng

129.

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng đối với nhà hàng, nhận định nào đúng?

a)

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

b)

Vợ, chồng có quyền yêu cầu nhau trong mọi vấn đề

c)

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

d)

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

130.

Năng lực hành vi dân sự của công dân ảnh hưởng đến quyền tham gia quan hệ tố tụng dân sự ra sao?

a)

Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên

b)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên

131.

Trình tự, thủ tục giải quyết một vụ án dân sự nói chung bao gồm bước nào sau đây?

a)

Thụ lý vụ án – hòa giải – xét xử – thi hành án dân sự

b)

Xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm – xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Hòa giải – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm

d)

Xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm

132.

Luật lao động điều chỉnh mối quan hệ giữa những chủ thể nào?

a)

Người sử dụng lao động với cơ quan nhà nước

b)

Người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

c)

Người lao động với người lao động khác

d)

Cơ quan nhà nước với công đoàn

133.

Theo nội dung về hợp đồng lao động, đâu là yếu tố bắt buộc của một hợp đồng hợp pháp?

a)

Thỏa thuận miệng giữa hai bên không cần ghi rõ công việc

b)

Xác định công việc, tiền lương, thời giờ làm việc và quyền, nghĩa vụ của hai bên

c)

Chỉ cần ghi rõ thời hạn hợp đồng, không cần quyền và nghĩa vụ

d)

Chỉ cần ghi tên người lao động và chữ ký người sử dụng lao động