Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKinh phật 2
Total questions: 130
Worksheet time: 2hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 131: V.I.Lênin đưa ra định nghĩa vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong…., được……..của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào………”. Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?
a)
.ý thức
b)
.tư tưởng
c)
.nhận thức
d)
.cảm giác
2.
Câu 132: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a)
.Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
b)
.Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất
c)
.Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian
d)
.Không có vật chất không vận động
3.
Câu 133: Thuộc tính nào là thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin?
a)
.Tồn tại
b)
.Có thể nhận thức được
c)
.Tính đa dạng
d)
.Tồn tại khách quan
4.
Câu 134: Thuộc tính phản ánh tồn tại ở đâu theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
.Vật vô tri vô giác
b)
.Ở các cơ thể sống
c)
.Ở động vật có hệ thần kinh trung ương
d)
.Ở mọi tổ chức vật chất
5.
Câu 135: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng phản ánh được thể hiện dưới mấy hình thức?
a)
.Một
b)
.Hai
c)
.Ba
d)
.Bốn
6.
Câu 136: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?
a)
.Phản ánh năng động, sáng tạo
b)
.Phản ánh sinh học
c)
.Phản ánh tâm lý
d)
.Phản ánh vật lý, hóa học
7.
Câu 137: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?
a)
.Phản ánh vật lý, hóa học
b)
.Phản ánh năng động, sáng tạo
c)
.Phản ánh tâm lý
d)
.Phản ánh sinh học
8.
Câu 138: Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa những vấn đề nào?
a)
.Giữa tư duy và tồn tại
b)
.Giữa vật chất và ý thức
c)
.Giữa tự nhiên và tinh thần
d)
.Cả A,B,C đều đúng
9.
Câu 139: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?
a)
.Vận động vật lý
b)
.Vận động hóa học
c)
.Vận động sinh học
d)
.Vận động cơ giới
10.
Câu 140: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau.Hình thức tồn tại đó gọi là gì?
a)
.Không gian
b)
.Vật thể
c)
.Vật chất
d)
.Thời gian
11.
Câu 141: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?
a)
.Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội
b)
.Tính khách quan
c)
.Tính hiện thực
d)
.Tính vật chất
12.
Câu 142: Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?
a)
.Mô thức của trực quan cảm tính
b)
.Khái niệm của tư duy lý tính
c)
.Một dạng vật chất
d)
.Thuộc tính của vật chất
13.
Câu 143: Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?
a)
.2.400 năm
b)
.2.000 năm
c)
.3.500 năm
d)
.2.500 năm
14.
Câu 144: Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?
a)
.Hình ảnh của thế giới khách quan
b)
.Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan
c)
.Là một phần chức năng của bộ óc con người
d)
.Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan
15.
Câu 145: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?
a)
.Phản ánh vật lý, hóa học
b)
.Phản ánh sinh học
c)
.Phản ánh năng động, sáng tạo
d)
.Phản ánh tâm lý
16.
Câu 146: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?
a)
.Phản ánh vật lý, hóa học
b)
.Phản ánh sinh học
c)
.Phản ánh tâm lý
d)
.Phản ánh năng động, sáng tạo
17.
Câu 147: “Trong thế giới, không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian” là nhận xét của ai?
a)
.C.Mác
b)
.Hêghen
c)
.Ph.Ăngghen
d)
.V.I.Lênin
18.
Câu 148: Không gian và thời gian có những tính chất nào?
a)
.Tính khách quan
b)
.Tính vĩnh cửu
c)
. Tính vô tận
d)
.Tính khách quan, tính vĩnh cửu và vô tận, tính ba chiều của không gian và tính một chiều của thời gian
19.
Câu 149: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động mang tính chất nào?
a)
.Vừa vĩnh viễn vừa tạm thời
b)
.Tạm thời
c)
.Tương đối
d)
.Vĩnh viễn
20.
Câu 150: Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động và đứng im sẽ như thế nào?
a)
.Vận động và đứng im đều tạm thời
b)
.Đứng im là vĩnh viễn, vận động là tạm thời
c)
.Vận động và đứng im đều vĩnh viễn
d)
.Vận động là vĩnh viễn, đứng im là tạm thời
21.
Câu 151: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động trong thế cân bằng là gì?
a)
.Vận động đã làm thay đổi cơ bản về vị trí, kết cấu, hình dáng của sự vật
b)
.Vận động đã làm thay đổi cơ bản cấu trúc của sự vật
c)
.Vận động đã làm thay đổi cơ bản bản chất của sự vật
d)
.Vận động chưa làm thay đổi cơ bản về vị trí, kết cấu, hình dáng của sự vật
22.
Câu 152: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im mang tính chất gì?
a)
.Vừa tương đối vừa tuyệt đối
b)
.Tuyệt đối
c)
.Vĩnh viễn
d)
.Tương đối
23.
Câu 153: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?
a)
.Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
b)
.Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan
c)
.Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan
d)
.Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
24.
Câu 154: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?
a)
.Nguồn gốc tự nhiên
b)
.Nguồn gốc xã hội
c)
.Nguồn gốc tự nhiên và lao động
d)
.Nguồn gốc tự nhiên và xã hội
25.
Câu 155: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?
a)
.Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
b)
.Bộ não người và thế giới khách quan
c)
.Lao động trí óc và lao động chân tay
d)
.Lao động và ngôn ngữ
26.
Câu 156: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a)
.Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất
b)
.Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
c)
.Người máy cũng có ý thức như con người
d)
.Ý thức chỉ có ở con người
27.
Câu 157: Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới
a)
.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d)
.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
28.
Câu 158: Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?
a)
.Ý chí, tình cảm và tri thức
b)
.Tri thức, ý chí và tình cảm
c)
.Tình cảm, tri thức và ý chí
d)
.Tri thức, tình cảm và ý chí
29.
Câu 159: Tri thức đóng vai trò gì?
a)
.Nguồn gốc của ý thức
b)
.Hình ảnh của ý thức
c)
.Bản chất của ý thức
d)
.Phương thức tồn tại của ý thức
30.
Câu 160: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
a)
.Lao động và ngôn ngữ
b)
.Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
c)
.Lao động trí óc và lao động chân tay
d)
.Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động, sáng tạo
31.
Câu 161: Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là gì?
a)
.Ý thức là sự phản ánh năng động sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não con người
b)
.Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
c)
.Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội
d)
.Tất cả đáp án đều đúng
32.
Câu 162: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống? Theo C.Mác, ý thức “chẳng qua chỉ là…..được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó”.
a)
.hiện tượng
b)
.sự vật
c)
.cảm giác
d)
.vật chất
33.
Câu 163: Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao gồm mấy nội dung cơ bản?
a)
.6
b)
.5
c)
.4
d)
.3
34.
Câu 164: Anh/ Chị hãy chọn câu trả lời đúng trong các phương án sau theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức?
a)
.Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
b)
.Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan
c)
.Ý thức là thuộc tính của một vài vật chất
d)
.Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
35.
Câu 165: Anh/ Chị hãy chọn câu trả lời đúng trong các phương án sau theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức?
a)
.Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh
b)
.Ý thức không phải là hiện tượng bẩm sinh
c)
.Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật
d)
.Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội
36.
Câu 166: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?
a)
.Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau
b)
.Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất
c)
.Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào
d)
.Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức
37.
Câu 167: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?
a)
.Hoạt động sáng tạo của con người
b)
.Hoạt động tinh thần của con người
c)
.Hoạt động lao động của con người
d)
.Hoạt động thực tiễn của con người
38.
Câu 168: Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
a)
.Ngôn ngữ
b)
.Thế giới khách quan
c)
.Não người
d)
.Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)
39.
Câu 169: Tác phẩm nào của V.I.Lênin đánh dấu sự ra đời của định nghĩa về vật chất?
a)
.Sáng kiến vĩ đại
b)
.Bút ký triết học
c)
.Nhà nước và cách mạng
d)
.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
40.
Câu 170: Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản?
a)
.2
b)
.3
c)
.4
d)
.5
41.
Câu 171: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc phương pháp
a)
.Xuất phát từ thực tế khách quan
b)
.Tôn trọng khách quan
c)
.Phát huy tính năng động chủ quan
d)
.Tất cả đáp án đều đúng
42.
Câu 172: Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?
a)
.Kết quả của ý niệm tuyệt đối
b)
.Sản phẩm của tinh thần
c)
.Sản phẩm của đấng sáng tạo
d)
.Sản phẩm của thế giới vật chất
43.
Câu 173: Nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của của chủ nghĩa duy vật biện chứng trình bày vấn đề gì?
a)
.Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau
b)
.Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau
c)
.Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan của con người quy định, bản chất của sự vật không có gì giống nhau
d)
.Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau
44.
Câu 174: Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?
a)
.Chống quan điểm siêu hình
b)
.Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện
c)
.Chống quan điểm duy tâm
d)
.Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc
45.
Câu 175: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
.Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
b)
.Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ
c)
.Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
d)
.Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn
46.
Câu 176: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
.Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó
b)
.Thế giới thống nhất ở phương thức tồn tại của nó
c)
.Thế giới thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức con người
d)
.Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó
47.
Câu 177: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
.Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
b)
.Vận động, thời gian có tính vật chất
c)
.Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất
d)
.Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
48.
Câu 178: Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?
a)
.Ý chí
b)
.Tình cảm
c)
.Vô thức
d)
.Tiềm thức
49.
Câu 179: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?
a)
.Sự bài trừ phủ định nhau
b)
.Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
c)
.Sự tác động ngang bằng nhau
d)
.Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
50.
Câu 180: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
.Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
b)
.Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
c)
.Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
d)
.Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
51.
Câu 181: Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?
a)
.Duy tâm siêu hình
b)
.Duy vật biện chứng
c)
.Duy tâm khách quan
d)
.Duy tâm chủ quan
52.
Câu 182: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
a)
.Bước nhảy
b)
.Điểm nút
c)
.Lượng
d)
.Độ
53.
Câu 183: V.I.Lênin đã khái quát con đường biện chứng của quá trình nhận thức: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan”. Nội dung trên được trình bày trong tác phẩm nào?
a)
.Nhà nước và cách mạng
b)
.Sáng kiến vĩ đại
c)
.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d)
.Bút ký triết học
54.
Câu 184: Quan niệm “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là quan niệm của các nhà triết học thuộc trường phái triết học nào?
a)
.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
.Chủ nghĩa duy vật
d)
.Chủ nghĩa duy vật tầm thường
55.
Câu 185: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?
a)
.Độ
b)
.Điểm nút
c)
.Lượng
d)
.Bước nhảy
56.
Câu 186: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?
a)
.Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất
b)
.Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất
c)
.Vận động
d)
.Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
57.
Câu 187: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?
a)
.Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
b)
.Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
c)
.Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
d)
.Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người.
58.
Câu 188: Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?
a)
.Là mọi sự vận động nói chung
b)
.Là sự phủ định siêu hình
c)
.Là mọi sự phủ định nói chung
d)
.Là sự phủ định biện chứng
59.
Câu 189: “Cái riêng – Cái chung”, “Nguyên nhân – Kết quả”, “Tất nhiên – Ngẫu nhiên”, “Nội dung – Hình thức”, “Bản chất – Hiện tượng”, “Khả năng – Hiện thực” đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ?
a)
.cặp khái niệm
b)
.thuật ngữ cơ bản
c)
.cặp nguyên lý cơ bản
d)
.cặp phạm trù cơ bản
60.
Câu 190: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác?
a)
.Cái riêng
b)
.Cái chung và cái riêng
c)
.Cái đơn nhất.
d)
.Cái chung
61.
Câu 191: “Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?
a)
.Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả
b)
.Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả
c)
.Cả hai đều là nguyên nhân
d)
.Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau
62.
Câu 192: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái….chỉ tồn tại trong cái……thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình
a)
.đơn nhất, riêng
b)
.riêng, chung
c)
.chung, đơn nhất
d)
.chung, riêng
63.
Câu 193: Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái …và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.
a)
.chung , riêng
b)
.riêng, chung
c)
.đơn nhất, riêng
d)
.chung, đơn nhất
64.
Câu 194: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a)
.Quy luật phủ định của phủ định
b)
.Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
.Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
65.
Câu 195: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật?
a)
.Chất
b)
.Vận động
c)
.Độ
d)
.Lượng
66.
Câu 196: Giả sử khái niệm Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất?
a)
.Con người
b)
.Quốc gia
c)
.Văn hóa
d)
.Hà Nội
67.
Câu 197: Mối liên hệ nào là mối liên hệ của các sự vật hiện tượng ở những vị trí địa điểm khác nhau nhưng có mối liên hệ lẫn nhau?
a)
.Gián tiếp
b)
.Trực tiếp
c)
.Thời gian
d)
.Không gian
68.
Câu 198: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
a)
.Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
b)
.Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác
c)
.Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
d)
.Cả A, B, C đều đúng
69.
Câu 199: Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?
a)
.Trực tiếp
b)
.Gián tiếp
c)
.Không gian
d)
.Thời gian
70.
Câu 200: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phản ánh ý thức là quá trình thống nhất của bao nhiêu mặt?
a)
.6
b)
.5
c)
.4
d)
.3
71.
Câu 201: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, các cấp độ của ý thức được sắp xếp lần lượt theo thứ tự như thế nào?
a)
.Tự ý thức, vô thức, tiềm thức
b)
.Tiềm thức, vô thức, tự ý thức
c)
.Vô thức, tiềm thức, tự ý thức
d)
.Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
72.
Câu 202: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện ở mấy khía cạnh?
a)
.6
b)
.5
c)
.4
d)
.3
73.
Câu 203: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau không qua khâu trung gian?
a)
.Gián tiếp
b)
.Không gian
c)
.Thời gian
d)
.Trực tiếp
74.
Câu 204: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau phải thông qua ít nhất là một sự vật hiện tượng thứ ba?
a)
.Không gian
b)
.Thời gian
c)
.Trực tiếp
d)
.Gián tiếp
75.
Câu 205: Mối liên hệ nào là mối liên hệ nội tại trong chính bản thân sự vật?
a)
.Bên ngoài
b)
.Không gian
c)
.Gián tiếp
d)
.Bên trong
76.
Câu 206: Trường phái triết học nào thừa nhận mối quan hệ giữa quá khứ - hiện tại và tương lai?
a)
.Khổng giáo
b)
.Lão giáo
c)
.Mặc giáo
d)
.Phật giáo
77.
Câu 207: Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định được gọi là gì ?
a)
.Hình thức
b)
.Kết quả
c)
.Nguyên nhân
d)
.Phạm trù
78.
Câu 208: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
a)
.Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối
b)
.Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
.Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
d)
.Quy luật phủ định của phủ định
79.
Câu 209: Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?
a)
.Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
b)
.Sự xuất hiện của cái mới
c)
C.Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển
d)
.Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển
80.
Câu 210: Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
.Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
b)
.Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
c)
.Mối liên hệ chỉ diễn ra trong cùng một sự vật
d)
.Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng
81.
Câu 211: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
.Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.
b)
.Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật
c)
.Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng
d)
.Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
82.
Câu 212: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?
a)
.Phát triển của sự vật không có tính kế thừa
b)
.Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tấp của sự vật
c)
.Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
d)
.Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển
83.
Câu 213: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?
a)
.Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau
b)
.Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả
c)
.Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả
d)
.Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
84.
Câu 214: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?
a)
.Phủ định có tính khách quan phổ biến
b)
.Phủ định đồng thời cũng là khẳng định
c)
.Phủ định có tính kế thừa
d)
.Phủ định là chấm dứt sự phát triển
85.
Câu 215: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức cảm tính (Trực quan sinh động) bao gồm những nhận thức nào?
a)
.Cảm giác, tri giác, phán đoán
b)
.Cảm giác, tri giác, khái niệm
c)
.Cảm giác, tri giác, suy luận
d)
.Cảm giác, tri giác, biểu tượng
86.
Câu 216: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?
a)
.Cảm giác, tri giác, phán đoán
b)
.Cảm giác, tri giác, biểu tượng
c)
.Cảm giác, tri giác, khái niệm
d)
.Khái niệm, phán đoán, suy luận
87.
Câu 217: Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng có tất cả là mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
a)
.3 cặp phạm trù
b)
.4 cặp phạm trù
c)
.5 cặp phạm trù
d)
.6 cặp phạm trù
88.
Câu 218: Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng có tất cả là mấy nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật ?
a)
.5 nguyên lý
b)
.4 nguyên lý
c)
.3 nguyên lý
d)
.2 nguyên lý
89.
Câu 219: Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là gì?
a)
.Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
b)
.Sự tiến gần của tư duy đến khách thể
c)
.Sự tác động của thế giới khách quan vào chủ thể
d)
.Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể
90.
Câu 220: Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
a)
.Biểu tượng
b)
.Tri giác
c)
.Khái niệm
d)
.Cảm giác
91.
Câu 221: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?
a)
.Khái niệm
b)
.Biểu tượng
c)
.Cảm giác
d)
.Phán đoán
92.
Câu 222: Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?
a)
.Hiện thực khách quan
b)
.Nhận thức
c)
.Khoa học
d)
.Thực tiễn
93.
Câu 223: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?
a)
.Khái niệm
b)
.Biểu tượng
c)
.Cảm giác
d)
.Suy lý
94.
Câu 224: Giới hạn từ 0oC đến 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
a)
.Tiệm tiến
b)
.Bước nhảy
c)
.Chuyển hóa
d)
.Độ
95.
Câu 225: Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?
a)
.Hai sự vật
b)
.Hai quá trình
c)
.Hai thuộc tính
d)
.Hai mặt đối lập
96.
Câu 226: Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gì?
a)
.Mâu thuẫn cơ bản.
b)
.Mâu thuẫn đối kháng
c)
.Mâu thuẫn thứ yếu
d)
.Mâu thuẫn chủ yếu
97.
Câu 227: Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người,trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?
a)
.Vận động
b)
.Phủ định của phủ định
c)
.Phủ định biện chứng
d)
.Phủ định
98.
Câu 228: Phạm trù là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra?
a)
.Hệ quả
b)
.Nguyên nhân
c)
.Khả năng
d)
.Kết quả
99.
Câu 229: Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, được gọi là gì?
a)
.Khả năng
b)
.Ngẫu nhiên
c)
.Hệ quả
d)
.Tất nhiên
100.
Câu 230: Trong mối quan hệ giữa “lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất”, yếu tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?
a)
.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức
b)
.Quan hệ sản xuất là nội dung –lực lượng sản xuất là hình thức
c)
.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung
d)
.Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức
101.
Câu 231: Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút ra nguyên tắc phương pháp luận gì?
a)
.Tôn trọng khách quan
b)
.Phát huy tính năng động
c)
.Phát huy tính sáng tạo của ý thức
d)
.Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan
102.
Câu 232: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có những tính chất nào?
a)
.Tính khách quan
b)
.Tính đa dạng, phong phú
c)
.Tính phổ biến
d)
.Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
103.
Câu 233: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về sự phát triển có những tính chất nào?
a)
.Tính khách quan
b)
.Tính đa dạng, phong phú
c)
.Tính phổ biến
d)
.Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
104.
Câu 234: Quan niệm “Hoạt động của con người là hòn đá thử vàng của tính nhân quả” để nói lên mối quan hệ nhân quả là của ai?
a)
.C.Mác
b)
.Hêghen
c)
.V.I.Lênin
d)
.Ph.Ăngghen
105.
Câu 235: Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng phép biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào?
a)
.Mâu thuẫn cơ bản
b)
.Mâu thuẫn không cơ bản
c)
.Mâu thuẫn bên trong
d)
.Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
106.
Câu 236: Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật, được gọi là gì?
a)
.Nội dung
b)
.Hình thức
c)
.Hiện tượng
d)
.Bản chất
107.
Câu 237: Quan điểm “Dứt khoát là không có và không thể có bất kỳ sự khác nhau nào về nguyên tắc giữa hiện tượng và vật tự nó. Chỉ có sự khác nhau giữa cái đã được nhận thức và cái chưa được nhận thức” là quan điểm của ai?
a)
.C.Mác
b)
.Hêghen
c)
.Ph.Ăngghen
d)
.V.I.Lênin
108.
Câu 238: Theo quan điểm triết học Mác-Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm mấy đặc trưng?
a)
.6
b)
.5
c)
.4
d)
.3
109.
Câu 239: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau, ở những lĩnh vực khác nhau, nhưng chung nhất gồm những hình thức cơ bản nào?
a)
.Hoạt động sản xuất vật chất
b)
.Hoạt động sản xuất tinh thần
c)
.Hoạt động chính trị - xã hội
d)
.Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học
110.
Câu 240: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là khái niệm dùng để thể hiện điều gì?
a)
.Một bộ phận của bản chất
b)
.Luôn đồng nhất với bản chất
c)
.Kết quả của bản chất
d)
.Biểu hiện bên ngoài của bản chất
111.
Câu 241: “Độ” trong quy luật lượng - chất là gì?
a)
.Tốc độ của sự vật
b)
.Sự chuyển hóa về chất
c)
.Là thời điểm tại đó có sự chuyển hóa về chất
d)
.Là sự thống nhất giữa lượng và chất. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật
112.
Câu 242: Câu nói “miệng nam mô bụng đựng một bồ dao găm” nói về cặp phạm trù nào?
a)
. Nội dung - Hình thức
b)
.Cái chung - cái riêng
c)
.Nguyên nhân - kết quả
d)
. Hiện tượng - Bản chất
113.
Câu 243: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Trong tác phẩm Bút ký triết học, V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa “…và …” với sự vận động của một con sông – bọt ở bên trên và luống nước sâu ở dưới.
a)
.hình thức, nội dung
b)
.nội dung, hình thức
c)
.bản chất, hiện tượng
d)
.hiện tượng, bản chất
114.
Câu 244: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp?
a)
.Nguyên nhân
b)
.Tất nhiên
c)
.Hiện thực
d)
.Khả năng
115.
Câu 245: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
.Lượng là tính quy định vốn có của sự vật
b)
.Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
c)
.Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
d)
.Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
116.
Câu 246: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?
a)
.Tính chính xác
b)
.Là được nhiều người thừa nhận
c)
.Là tiện lợi cho tư duy
d)
.Là thực tiễn
117.
Câu 247: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?
a)
.Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
b)
.Thực tiễn là động lực của nhận thức
c)
.Thực tiễn là mục đích của nhận thức
d)
.Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức; thực tiễn là mục đích của nhận thức; thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý
118.
Câu 248: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao nhiêu tính chất?
a)
.6
b)
.5
c)
.4
d)
.3
119.
Câu 249: Theo V.I.Lênin: Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là quan điểm như thế nào của lý luận nhận thức ?
a)
.Đầu tiên
b)
.Điều quan trọng
c)
.Điểm thứ nhất
d)
.Quan điểm thứ nhất và cơ bản
120.
Câu 250: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
.Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn
b)
.Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
c)
.Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật
d)
.Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật
121.
Câu 251: Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là nội dung nào trong các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật?
a)
.Khả năng
b)
.Hiện thực
c)
.Không phải hiện thực
d)
.Vừa khả năng vừa hiện thực
122.
Câu 252: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của V.I.Lênin: “Chủ nghĩa C.Mác dựa vào ... chứ không phải dựa vào ... để vạch ra đường lối chính trị của mình”
a)
.khả năng, hiện thực
b)
.hiện thực, ngẫu nhiên
c)
.tất yếu, ngẫu nhiên
d)
.hiện thực, khả năng
123.
Câu 253:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế nào là mâu thuẫn biện chứng?
a)
.Có hai mặt khác nhau
b)
.Có hai mặt trái ngược nhau
c)
.Có hai mặt đối lập nhau
d)
.Có sự thống nhất của các mặt đối lập
124.
Câu 254: Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?
a)
.Mâu thuẫn
b)
.Thống nhất
c)
.Đấu tranh
d)
.Mâu thuẫn biện chứng
125.
Câu 255: Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động trực tiếp của vật vào cơ quan cảm giác của con người?
a)
.Cảm giác, tri giác
b)
.Cảm giác, khái niệm
c)
.Tri giác, suy luận
d)
.Khái niệm, suy luận
126.
Câu 256: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa lý luận và kinh nghiệm?
a)
.Lý luận luôn đi trước kinh nghiệm
b)
.Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm
c)
.Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời lý luận
d)
.Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm
127.
Câu 257: Theo C.Mác con người phải chứng minh tính xác thực của chân lý từ đâu?
a)
.Hoạt động lý luận
b)
.Hiện thực
c)
.Thực tế
d)
.Hoạt động thực tiễn
128.
Câu 258: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a)
.Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
b)
.Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại
c)
.Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau
d)
.Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại
129.
Câu 259: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: vật chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật?
a)
.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d)
.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
130.
Câu 260: Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực bắc và cực nam của thanh nam châm là gì?
a)
.Hai mặt
b)
.Hai thộc tính
c)
.Hai yếu tố
d)
.Hai mặt đối lập
Reset
