wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm quản lý học

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình ra quyết định, sau khi xác định mục tiêu thì bước tiếp theo là:

a)

Nghiên cứu và dự báo môi trròng.

b)

Đánh giá và lựa chọn phương án quyết định.

c)

Thể chế hóa quyết định.

d)

Xây dựng các lựa chọn (phuơng án) quyết định.

2.

Kế hoạch nào là kế hoạch thường trực trong các kế hoạch sau:

a)

Chương trình.

b)

Dự án.

c)

Chương trình và dự án.

d)

Quy trình (thủ tục).

3.

Quyền của người đứng đầu một bộ phận trong tổ chức được ra quyết định cho các bộ phận khác của tổ chức đó là:

a)

Quyền hạn trực tuyến.

b)

Quyền hạn tham mưu.

c)

Quyền hạn chức năng.

d)

Quyền hạn tư vấn.

4.

Môi trường ngành của tổ chức không bao gồm:

a)

Đối thủ cạnh tranh.

b)

Khách hàng.

c)

Nhà cung cấp.

d)

Các biến động và đổi mới công nghệ toàn cầu.

5.

Cơ cấu tổ chức ma trận là cơ cấu:

a)

Kết hợp của hai hay nhiều mô hình cơ cấu tổ chức khác nhau.

b)

Phù hợp với tổ chức ở khu vực công.

c)

Phù hợp với tổ chức có quy mô nhỏ.

d)

Phù hợp với mọi tổ chức.

6.

Trả tiền lương và tiền thưởng theo cống hiến của nhân viên là nhà quản lý đã thực hiện chức năng:

a)

Chỉ đạo.

b)

Tổ chức.

c)

Lãnh đạo.

d)

Kiểm soát.

7.

Khi tổ chức đối mặt với các vấn đề thay đổi của môi trường vĩ mô, nhà quản lý cấp cao sẽ cần dựa chủ yếu vào kỹ năng nào để ra quyết định:

a)

Kỹ năng nhận thức.

b)

Kỹ năng kỹ thuật.

c)

Kỹ năng con người.

d)

Kỹ năng giải quyết vấn đề.

8.

Môi trường vĩ mô của tổ chức không bao gồm:

a)

Môi trường công nghệ.

b)

Các nhà cung cấp đầu vào.

c)

Môi trường kinh tế.

d)

Môi trường chính trị.

9.

Mô hình tổ chức theo đơn vị chiến lược có ưu điểm:

a)

Giúp tổ chức đánh giá được vị trí của tổ chức trên thị trường, đối thủ và diễn biến môi trường.

b)

Hạn chế tính trạng cục bộ.

c)

Đảm bảo sự kiểm soát thống nhất của các nhà quản lý cấp cao.

d)

Giảm thiểu chi phí vận hành cơ cấu tổ chức.

10.

Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh được sử dụng trong phân tích

a)

sức ép từ khách hàng

b)

môi trường bên trong

c)

môi trường ngành

d)

môi trường vĩ mô

11.

Nguy cơ tiềm ẩn của phi tập trung hóa trong quản lý tổ chức là:

a)

A. Thiếu sự nhất quán trong chính sách.

b)

B. Cấp trên mất đi khả năng kiểm soát đối với cấp dưới.

c)

C. Có thể dẫn đến tính phi hiệu quả do sự trùng lặp chức năng ở các bộ phận độc lập.

d)

Cả a, b và c.

12.

Kỹ năng kỹ thuật có vai trò lớn nhất đối với:

a)

Nhà quản lý cấp cao.

b)

Nhà quản lý cấp cơ sở.

c)

Nhà quản lý cấp trung.

d)

Nhà quản lý tổng hợp.

13.

Để mục tiêu của tổ chức được hoàn thành một cách hiệu quả, các nhà quản lý:

a)

Phải kiểm soát tất cả các lĩnh vực hoạt động, các bộ phận và các yếu tố trong tổ chức.

b)

Chỉ kiểm soát các lĩnh vực hoạt động thiết yếu và các điểm kiểm soát thiết yếu.

c)

Không cần phải kiểm soát mà để các đối tượng tự kiểm soát.

d)

Chỉ kiểm soát các yếu tố có thể đo lường được.

14.

Loại hình kế hoạch xây dựng một lần, sử dụng nhiều lần là:

a)

A. Chính sách.

b)

B. Thủ tục.

c)

C. Chiến lược.

d)

D. Cả a và b.

15.

Quản lý là quá trình:

a)

Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch.

b)

Lập kế hoạch và lãnh đạo việc thực hiện kế hoạch.

c)

Lập kế hoạch và kiểm soát việc thực hiện kế hoạch.

d)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát.

16.

Khi quản đốc phân xưởng của một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn đặt ra đối với sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện chức năng:

a)

Lập kế hoạch.

b)

Tổ chức.

c)

Lãnh đạo.

d)

Kiểm soát.

17.

Ủy quyền trong quản lý:

a)

A. Là giao quyền và giao hoàn toàn trách nhiệm cho người được uỷ quyền

b)

B. Gắn liền với chế độ trách nhiệm kép

c)

C. Tuân thủ nguyên tắc giao quyền theo kết quả mong muốn

d)

D. Cả B và C

18.

Trong quá trình lập kế hoạch, sau khi xác định mục tiêu thì bước tiếp theo là:

a)

Nghiên cứu và dự báo môi trường

b)

Đánh giá và lựa chọn phương án kế hoạch

c)

Thể chế hóa kế hoạch

d)

Xây dựng các lựa chọn (phương án) kế hoạch

19.

Trong các nhiệm vụ sau, đâu là nhiệm vụ các nhà quản lý cấp cơ sở:

a)

Quản lý hoạt động của các nhà quản lý cấp dưới

b)

Quản lý nhân viên tạo ra sản phẩm dịch vụ

c)

Tạo ra các sản phẩm dịch vụ phục vụ thị trường

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Bố trí, sắp xếp, sử dụng có hiệu quả nguồn lực con người và các nguồn lực khác của tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu của tổ chức là nội dung của chức nǎng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Kiểm soát

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

21.

Theo thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg thì điều kiện làm việc là một yếu tố:

a)

Có thể tạo ra động lực làm việc

b)

Không tạo ra động lực làm việc

c)

Có thể gây triệt tiêu động lực khi nó không được đảm bảo, nhưng bàn thân nó lại không tạo ra động lực làm việc

d)

Tạo ra động lực chỉ đối với một số người có mức sống thấp

22.

Tiền đề để lãnh đạo thành công:

a)

Có quyên lục và uy tín

b)

Có hiểu biết về con người bên trong tổ chức

c)

Xác định được các chiến lược và cơ cấu của tổ chức

d)

Cả 3 phương án trên

23.

Nhà quản lý thực hiện chức năng tổ chức là việc:

a)

A. Phân chia công việc, sắp xếp nguồn lực và phối hợp các hoạt động

b)

B. Đề ra mục tiêu và các phương thức thực hiện mục tiêu

c)

C. Khơi dậy nhiệt tình, tạo động lực làm việc

d)

Cả a, b và c

24.

Quyền hạn cho phép nhà quản lý ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới là:

a)

Quyền hạn chuyên môn.

b)

Quyền hạn tham mưu.

c)

Quyền hạn trực tuyến.

d)

Quyền hạn chức nǎng.

25.

Sau khi xác định các phương án, để ra được quyết định quản lý thì nhà quản lý cần:

a)

Phân tích vấn đề.

b)

Tổ chức thực thi quyết định quản lý.

c)

Đánh giá và lựa chọn phương án tối ưu.

d)

Phân tích môi trường.

26.

Loại cơ cấu tổ chức được hình thành thông qua việc hợp nhóm các cá nhân thực hiện các hoạt động mang tính chất tương đồng trong tổ chức là:

a)

Cơ cấu theo sản phẩm.

b)

Cơ cấu chức năng.

c)

Cơ cấu địa dư.

d)

Cơ cấu ma trận.

27.

Quy trình ra quyết định quản lý không bao gồm:

a)

Phân tích vấn đề.

b)

Xác định các mục tiêu.

c)

Xây dựng các phương án.

d)

Tổ chức thực thi quyết định quản lý.

28.

Kế hoạch nào là kế hoạch thường trực trong các kế hoạch sau:

a)

Chương trình.

b)

Dự án.

c)

Chương trình và dự án.

d)

Chính sách.

29.

Quyền ra quyết định cho bộ phận trực thuộc là:

a)

Quyền hạn trực tuyến.

b)

Quyền hạn tham mưu.

c)

Quyền hạn chức năng.

d)

Quyền hạn tư vấn.

30.

Ưu điểm của cơ cấu chức năng là:

a)

Tạo điều kiện sử dụng và đào tạo các nhà quản lý tổng hợp.

b)

Tạo điều kiện cho việc phối hợp giữa các bộ phận chức nǎng.

c)

Tạo điều kiện sử dụng và đào tạo các nhà quản lý chức nǎng.

d)

Cả a, b và c.

31.

Các nhà quản lý cần có các kỹ năng cơ bản sau:

a)

Kỹ năng chuyên môn.

b)

Kỹ nǎng tư duy và quyết định.

c)

Kỹ năng làm việc với con người.

d)

Tất cả các kỹ nǎng trên.

32.

Quyền hạn trực tuyến trong tổ chức là loại quyền hạn:

a)

Được trao cho một cá nhân để nghiên cứu, phân tích, đưa ra ý kiến tư vấn cho nhà quản lý cấp trên.

b)

Được trao cho một cá nhân ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định của các bộ phận khác.

c)

Cho phép nhà quản lý ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới.

d)

Cả 3 phương án trên.

33.

Trong các nhiệm vụ sau, đâu là nhiệm vụ của các nhà quản lý cấp cơ sở:

a)

Quản lý hoạt động của các nhà quản lý cấp dưới.

b)

Quản lý nhân viên tạo ra sản phẩm, dịch vụ.

c)

Tạo ra sản phẩm và dịch vụ phục vụ thị trường.

d)

Tất cả các phương án trên.

34.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản lý:

a)

Xác định mục tiêu của tổ chức trong 5 năm tới.

b)

Cơ cấu lại các Phòng ban chức năng trong tổ chức.

c)

Tạo ra sản phẩm, dịch vụ phục vụ khách hàng của tổ chức.

d)

Thị sát hoạt động của bộ phận sản xuất.

35.

Tầm quan trọng tương đối của các kỹ năng quản lý:

a)

Không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức.

b)

Giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

c)

Tǎng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

d)

Thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể.

36.

Công ty A yêu cầu tất cả nhân viên khi nghỉ ốm phải nộp giấy khám bệnh của bệnh viện cho công ty khi họ trở lại với công việc. Đây là ví dụ của:

a)

Kế hoạch đơn dụng.

b)

Kế hoạch thường trực.

c)

Kế hoạch chiến lược.

d)

Cả a, b và c.

37.

Rào cản gia nhập ngành liên quan đến lực lượng nào trong mô hình năm lực lượng cạnh tranh của M.Porter:

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.

b)

Đối thủ cạnh tranh trong ngành.

c)

Khách hàng.

d)

Nhà cung cấp.

38.

Trong một tổ chức khi cấp dưới được tham gia vào quá trình tự kiểm soát việc thực hiện nhiệm vụ của mình thì tổ chức đó có:

a)

Tầm quản lý hẹp.

b)

Mức độ phi tập trung cao.

c)

Mức độ phối hợp cao.

d)

Mức độ chuyên môn hóa cao.

39.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu đối với một quyết định quản lý

a)

Hợp pháp.

b)

Linh hoạt.

c)

Tối ưu.

d)

Bền vững.

40.

Số lượng cấp dưới mà một nhà quản lý có thể kiểm soát là:

a)

Tuyến quyền hạn.

b)

Ủy quyền.

c)

Tầm kiểm soát.

d)

Phi tập trung hóa.

41.

Điều gì còn thiếu trong mục tiêu định lượng của công ty A: "tăng lợi nhuận năm kế hoạch sau"?

a)

Cụ thể và đo lường được.

b)

Bao gồm kết quả chủ yếu.

c)

Xác định khoảng thời gian.

d)

Cả a, b, c.

42.

Loại kế hoạch được sử dụng để giải quyết những vấn đề lặp đi lặp lại:

a)

Kế hoạch tác nghiệp.

b)

Kế hoạch thường trực.

c)

Kế hoạch đơn dụng.

d)

Dự án.

43.

Mô hình nào sau đây cho biết vị thế của tổ chức trên thị trường ngành?

a)

PEST.

b)

SWOT.

c)

5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter.

d)

Chuỗi giá trị bên trong tổ chức.

44.

Giám đốc Công ty ABC cho phép các trưởng phòng trong Công ty có quyền ra quyết định đối với những hợp đồng trị giá dưới 10 triệu đồng mà không cần xin ý kiến cấp trên. Điều này giúp:

a)

Tǎng tập trung hóa.

b)

Tǎng phi tập trung hóa.

c)

Tạo tầm quản lý hẹp.

d)

Tǎng số cấp quản lý.

45.

Công ty ABC là một doanh nghiệp có nhiều cơ hội từ môi trường trực tiếp và gián tiếp, chiến lược của công ty là tăng trưởng đa ngành, đa thị trường, quy mô lớn. Theo thuộc tính thứ 2 của cơ cấu tổ chức thì loại cơ cấu nào phù hợp với Công ty này?

a)

Chức nǎng.

b)

Đơn vị chiến lược.

c)

Theo sản phẩm.

d)

Ma trận.

46.

Ngành "con bò sữa" trong ma trận BCG là ngành:

a)

A. Có thị phần lớn.

b)

B. Cần nhiều vốn đầu tư.

c)

C. Có tốc độ tăng trưởng của thị phần thấp

d)

D. Cả a và c

47.

Anh An làm việc cho công ty A. Anh có hai nhà quản lý trực tiếp: một nhà quản lý chức năng và một nhà quản lý dự án. Công ty A đã sử dụng mô hình cơ cấu:

a)

Cơ cấu chức nǎng.

b)

Cơ cấu đơn vị chiến lược.

c)

Cơ cấu ma trận.

d)

Cả a và c.

48.

Theo tháp nhu cầu của Maslow, một người đang tìm kiếm sự gắn bó, xây dựng các mối quan hệ giữa các cá nhân là người đó đang ở cấp nhu cầu:

a)

Sinh lý.

b)

An toàn.

c)

Xã hội.

d)

Tự hoàn thiện.

49.

Mô hình tổ chức theo đơn vị chiến lược có ưu điểm:

a)

Tăng cường sự phối hợp giữa các bộ phận trong tổ chức bằng giảm thiểu nhu cầu phối hợp.

b)

Đảm bảo nguyên tắc một thị trường.

c)

Dễ dàng điều động nhân sự của các phòng ban cho các dự án khác nhau.

d)

Giảm gánh nặng cho quản lý cấp cao.

50.

Mô hình 5 lực lượng được sử dụng trong phân tích

a)

Môi trường tác nghiệp

b)

Môi trường bên trong.

c)

Môi trường ngành.

d)

Môi trường vĩ mô.

51.

Cơ cấu tổ chức ma trận phù hợp nhất với:

a)

Các tổ chức có nhiều dự án.

b)

Tổ chức ở khu vực công.

c)

Tổ chức có quy mô nhỏ.

d)

Mọi tổ chức.

52.

Đặc điểm của chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là:

a)

Người lao động thực hiện nhiều nhiệm vụ.

b)

Người lao động có nhiều kỹ năng hơn.

c)

Người lao động thực hiện một nhiệm vụ đơn thuần.

d)

Phạm vi công việc có xu hướng rộng hơn.

53.

Tăng cường giám sát việc thực hiện của nhân viên, không ngừng quan sát và can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động không chính xác, là một ví dụ của kiểm tra ...

a)

Trong hoạt động.

b)

Không cần thiết.

c)

Đầu vào.

d)

Phản hồi đầu ra.

54.

Theo mô hình phân cấp nhu cầu của A.Maslow:

a)

A. Khi một nhóm nhu cầu được thỏa mãn thì nhu cầu đó không còn là động cơ của con người.

b)

B. Nhà quản lý cần làm thỏa mãn nhu cầu cấp thấp nhất của người lao động ở mức độ nhất định trước khi đáp ứng nhu cầu cấp cao.

c)

C. Nhu cầu cấp cao chưa phải là động cơ hoạt động khi nhu cầu cấp thấp chưa được thỏa mãn.

d)

D. Cả a, b và c.

55.

Mô hình tổ chức bộ phận theo ma trận có ưu điểm:

a)

A. Tăng cường sự phối hợp giữa các bộ phận trong tổ chức hướng tới một mục tiêu cụ thể.

b)

B. Đảm bảo chế độ một thủ trưởng.

c)

C. Dễ dàng điều động nhân sự của các phòng ban cho các dự án khác nhau.

d)

D. Cả a, b và c

56.

Theo học thuyết về động cơ của Herzberg, nhà quản lý tin tưởng và giao trách nhiệm công việc cho nhân viên là yếu tố ...

a)

Gây ra nhân viên bất mãn với công việc.

b)

Tạo động lực làm việc cho nhân viên.

c)

Gây mất động lực làm việc của nhân viên.

d)

Duy trì công việc của nhân viên.

57.

Kiểm tra ........ đảm bảo rằng các hướng dẫn và các nguồn lực là phù hợp trước khi công việc bắt đầu.

a)

Đầu vào.

b)

Đột xuất.

c)

Quá trình hoạt động.

d)

Đầu ra.

58.

Trong quá trình lập kế hoạch, sau khi xác định mục tiêu thì bước tiếp theo là:

a)

Nghiên cứu và dự báo môi trường.

b)

Đánh giá các phương án kế hoạch và lựa chọn phương án kế hoạch tối ưu.

c)

Thể chế hóa kế hoạch.

d)

Xây dựng các phương án kế hoạch.

59.

Tầm quản lý của một nhà quản lý trong cơ cấu tổ chức phụ thuộc vào:

a)

Năng lực của nhà quản lý.

b)

Năng lực của hệ thống thông tin.

c)

Tính chất công việc.

d)

Cả a,b và c.

60.

Trong các nhiệm vụ sau, đâu là nhiệm vụ các nhà quản lý cấp cơ sở:

a)

Quản lý hoạt động của các nhà quản lý cấp dưới.

b)

Quản lý nhân viên tạo ra sản phẩm dịch vụ.

c)

Tạo ra các sản phẩm dịch vụ phục vụ thị trường.

d)

Tất cả các phương án trên.

61.

Bố trí, sắp xếp, sử dụng có hiệu quả nguồn lực con người và các nguồn lực khác của tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu của tổ chức là nội dung của chức năng:

a)

Lập kế hoạch.

b)

Kiểm soát.

c)

Tổ chức.

d)

Lãnh đạo.

62.

Để đảm bảo tính khoa học, quyết định quản lý cần phải:

a)

Phù hợp với mục tiêu của tổ chức, các quy luật, điều kiện môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức.

b)

Được ban hành đúng thủ tục và thể thức.

c)

Được ban hành trong phạm vi thẩm quyền của cá nhân và tổ chức.

d)

Cả a, b, c.

63.

Nghiên cứu môi trường bên ngoài của một tổ chức sẽ cho chúng ta biết:

a)

Điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức.

b)

Cơ hội và điểm mạnh.

c)

Cơ hội và đe dọa từ môi trường bên ngoài.

d)

Cơ hội, thách thức, điểm mạnh, điểm yếu.

64.

Tăng cường sự giám sát chất lượng nguyên vật liệu đầu vào nhằm khắc phục ngay tức khắc những sai sót, là một ví dụ của kiểm tra:

a)

Đầu vào.

b)

Không cần thiết.

c)

Trong hoạt động.

d)

Phản hồi đầu ra.

65.

Quyền hạn chức năng trong tổ chức là loại quyền hạn:

a)

Được trao cho một cá nhân để phân tích, đưa ra ý kiến tư vấn cho nhà quản lý cấp trên.

b)

Được trao cho một cá nhân ra quyết định và kiểm soát những hoạt động nhất định của các bộ phận khác.

c)

Cho phép nhà quản lý ra quyết định và giám sát trực tiếp đối với cấp dưới.

d)

Cả a, b và c

66.

Đặc điểm của chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là:

a)

Người lao động cần nhiều kỹ năng tổng hợp hơn để thực hiện nhiệm vụ

b)

Sự phân chia nhiệm vụ thành các công việc độc lập tương đối để trao cho các cá nhân thực hiện

c)

Người lao động có khả nǎng sáng tạo cao hơn khi thực hiện một khâu của nhiệm vụ

d)

Phạm vi công việc có xu hướng đa dạng hơn

67.

Khi phân chia tổ chức thành các bộ phận nhỏ hơn, phụ thuộc nhau nhiều hơn, nhà quản lý đã thực hiện chức năng:

a)

Kiểm soát

b)

Lãnh đạo

c)

Lập kế hoạch

d)

Tổ chức

68.

Mô hình tổ chức theo đơn vị chiến lược có ưu điểm:

a)

Tǎng cường sự phối hợp giữa các bộ phận trong tổ chức bằng phương thức giảm thiểu nhu cầu phối hợp.

b)

Hạn chế tính trạng cục bộ

c)

Đảm bảo sự kiểm soát thống nhất của các nhà quản lý cấp cao

d)

Giảm thiểu chi phí vận hành cơ cấu tổ chức

69.

Kỹ năng kỹ thuật có vai trò lớn nhất đối với:

a)

Nhà quản lý cấp cao.

b)

Nhà quản lý cấp trung.

c)

Nhà quản lý cấp cơ sở

d)

Nhà quản lý tổng hợp.

70.

Một kế hoạch tác nghiệp:

a)

Thường có thời gian thực hiện dài, phạm vi ảnh hưởng lớn

b)

Mục tiêu lớn, không cụ thể và không chi tiết

c)

Thường có mức độ cụ thể và chi tiết cao.

d)

Không có phương án nào đúng.

71.

Tăng cường sự giám sát chất lượng nguyên vật liệu đầu vào nhằm khắc phục ngay tức khắc những sai sót, là một ví dụ của kiểm soát:

a)

Trong hoạt động

b)

Không cần thiết.

c)

Trước hoạt động

d)

Phản hồi đầu ra.

72.

So với cơ cấu chức năng, cơ cấu tổ chức theo đơn vị chiến lược có ưu điểm:

a)

Phục vụ khách hàng tốt hơn

b)

Tiết kiệm chi phí hành chính vǎn phòng

c)

Dễ đào tạo cán bộ quản lý chức nǎng

d)

Cả a, b và c

73.

Để đạt được mục tiêu công việc, nhà quản lý cần phải:

a)

A. Được chủ động về dự toán chi của bộ phận đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

b)

B. Được quản lý các phòng ban phối hợp.

c)

C. Được chủ động quản lý nhân sự trong bộ phận.

d)

Phương án a và c

74.

Bộ phận nhân sự trình giám đốc phê duyệt thủ tục đào tạo nhân viên trong tổ chức là minh họa về.............. trong tổ chức:

a)

Quyền hạn trực tuyến

b)

Quyền hạn tham muu

c)

Quyền hạn chức nǎng

d)

Cả a, b và c

75.

Bộ phận kế toán kiểm soát tính tuân thủ thủ tục mua hàng của các bộ phận khác làm minh họa về……………. trong tổ chức:

a)

Quyền hạn trực tuyến

b)

Quyền hạn tham muu

c)

Quyền hạn chức năng

d)

Cả b và c

76.

So với cơ cấu chức năng, cơ cấu tổ chức theo sản phẩm/khách hàng/địa dư có ưu điểm

a)

Tập trung nguồn lực phục vụ khách hàng tốt hơn

b)

Có mức độ chuyên môn hóa công việc cao hơn

c)

Có sự phối hợp tốt hơn để đạt mục tiêu chung của tổ chức

d)

Tất cả các yếu tố trên

77.

Tầm quản lý (tầm kiểm soát) trong cơ cấu tổ chức:

a)

Được xác định theo công thức nhất định và có quan hệ tỷ lệ thuận với số cấp quản lý.

b)

Được xác định theo công thức nhất định và có quan hệ tỷ lệ nghịch với số cấp quản lý

c)

Rất khó xác định chính xác

d)

Không có quan hệ với số cấp quản lý

78.

Loại cơ cấu tổ chức được hình thành thông qua việc hợp nhóm các cá nhân thực hiện các hoạt động mang tính chất tương đương trong tổ chức là:

a)

Cơ cấu theo sản phẩm

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu địa dư

d)

Cơ cấu ma trận

79.

Quyền ra quyết định cho bộ phận trực thuộc là:

a)

Quyền hạn trực tuyến.

b)

Quyền hạn chức năng.

c)

Quyền hạn tham mưu.

d)

Quyền hạn tư vấn.

80.

Sự nhàm chán của người lao động, động lực làm việc thấp, khả năng phối hợp và sáng tạo thấp là các nhược điểm của:

a)

Cơ cấu tổ chức theo mô hình chức nǎng

b)

Cơ cấu tổ chức theo mô hình hình tháp

c)

Chuyên môn hoá sâu

d)

Tổng hợp hoá

81.

Một tổ chức đang có các vấn đề như thiếu sự phối hợp giữa các bộ phận và khó khǎn trong phát triển các nhà quản lý tổng hợp, tổ chức đó đang được cấu trúc theo mô hình:

a)

Cơ cấu bộ phận theo địa lý.

b)

Cơ cấu theo sản phẩm.

c)

Cơ cấu theo chức năng.

d)

Cơ cấu ma trận.

82.

Mục đích của kiểm soát là để:

a)

Khuyến thích nhân viên làm thêm giờ.

b)

Chắc chắn rằng kế hoạch đảm bảo đạt được.

c)

Xác định một kế hoạch hành động cho tổ chức.

d)

Phối hợp các nguồn lực và thực hiện nhiệm vụ.

83.

"Tất cả các giảng viên phải đeo thẻ khi lên lớp" là minh hoạ của:

a)

Chương trình.

b)

Dự án.

c)

Thủ tục.

d)

Quy tắc

84.

Tại một tổ chức, khi các công nhân trên một dây chuyền sản xuất có quyền ra các quyết định về công việc của họ, chúng ta nói rằng tổ chức đó có:

a)

Mức độ tập trung hóa cao

b)

Mức độ phi tập trung hóa cao

c)

Tầm quản lý rộng

d)

Tầm quản lý hẹp

85.

Yếu tố nào sau đây không dẫn đến một tầm quản lý rộng hơn:

a)

Cấp dưới thực hiện những nhiệm vụ tương tự

b)

Cấp dưới làm việc ở nhiều địa điểm khác nhau

c)

Cấp dưới được đào tạo tốt hơn và cần ít sự hướng dẫn hon

d)

Các thủ tục và quy trình công việc được xác định rõ ràng trong tổ chức

86.

Sứ mệnh của tổ chức:

a)

Xác định điểm mốc tổ chức cần đạt được trong khoảng thời gian nhất định.

b)

Xác định mục đích cơ bản của tổ chức.

c)

Xác định những giải pháp mà tổ chức cần thực hiện để đạt mục tiêu chiến lược.

d)

Được xác định trong quá trình lập kế hoạch tác nghiệp.

87.

Tổ chức thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu là một:

a)

Tổ chức công

b)

Tổ chức tư

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

88.

Tổ chức thuộc sở hữu tư nhân (của một hay một nhóm người) là một:

a)

Tổ chức công

b)

Tổ chức tư

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Doanh nghiệp nhà nước

89.

Quản lý là quá trình:

a)

Lập kế hoạch và tổ chức

b)

Lập kế hoạch và kiểm soát

c)

Tổ chức và lãnh đạo

d)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát

90.

Năng lực thực hiện các hoạt động chuyên môn được tiến hành bởi tổ chức với mức độ thành thục nhất định là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng con người

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng quản lý

91.

Năng lực của một người có thể làm việc trong mối quan hệ hợp tác với những người khác là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng con người

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng quản lý

92.

Năng lực phát hiện, phân tích và giải quyết những vấn đề phức tạp là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng con người

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng quản lý

93.

Năng lực của con người có thể đưa kiến thức vào thực tế để đạt được kết quả mong muốn với hiệu lực, hiệu quả cao là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng con người

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng quản lý

94.

Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức?

a)

Một trường đại học

b)

Một bệnh viện

c)

Một doanh nghiệp

d)

Một nhóm bạn

95.

Quản lý xét theo quy trình là:

a)

Tương đối thống nhất với mọi tổ chức.

b)

Khác nhau đối với các tổ chức khác nhau.

c)

Quá trình ra quyết định.

d)

Quá trình tổ chức thực hiện quyết định.

96.

Kỹ năng kỹ thuật:

a)

Có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức.

b)

Có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

c)

Có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.

d)

Có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

97.

Đầu ra của lập kế hoạch là:

a)

Lợi nhuận.

b)

Dịch vụ.

c)

Khách hàng.

d)

Bản kế hoạch của tổ chức.

98.

Thông tin về cơ hội và thách thức có được từ:

a)

Phân tích môi trường bên trong của tổ chức.

b)

Phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.

c)

Phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.

d)

Đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.

99.

Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là:

a)

Xác định mục tiêu.

b)

Xác định phương án.

c)

Phân tích môi trường.

d)

Lựa chọn phương án.

100.

Thông tin về điểm mạnh và của tổ chức có được từ:

a)

Đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.

b)

Phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.

c)

Phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.

d)

Phân tích môi trường bên trong của tổ chức.

101.

Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm:

a)

Chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.

b)

Chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.

c)

Chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.

d)

Chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.

102.

Nội dung nào sau đây nằm trong quy trình lập kế hoạch:

a)

Đánh giá việc thực hiện kế hoạch.

b)

Xây dựng các phương án.

c)

Huy động nguồn lực thực hiện kế hoạch.

d)

Kiếm tra việc thực hiện kế hoạch.

103.

Chiến lược là kết quả cuối cùng của:

a)

Lập kế hoạch chiến lược.

b)

Lập kế hoạch tác nghiệp.

c)

Xác định các mục tiêu kế hoạch.

d)

Xác định các phương án kế hoạch.

104.

Thời tiết ngày càng nóng lên, doanh nghiệp kinh doanh nước giải khát sẽ xem nó như là một:

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.

c)

Cơ hội.

d)

Thách thức.

105.

Các mục tiêu của kế hoạch chiến lược thường:

a)

Chi tiết và cụ thể.

b)

Cô đọng và tổng thể.

c)

Định lượng.

d)

Cho thời gian ngắn.

106.

Quy hoạch là sự cụ thể hoá của:

a)

Chính sách.

b)

Thủ tục.

c)

Quy tắc.

d)

Chiến lược.

107.

Đảm bảo hình thái cơ cấu nhất định nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược của tổ chức là nội dung của chức năng

a)

Lập kế hoạch

b)

Kiểm soát

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

108.

Quyền ra quyết định và kiểm soát sự thực hiện quyết định của một bộ phận cấp dưới là

a)

Quyền hạn tham mưu

b)

Quyền hạn trực tuyến

c)

Quyền hạn chức năng

d)

Quyền hạn tư vấn

109.

Khi các nhà quản lý cấp trên trao một phần quyền hạn cho cấp dưới, đó là khái niệm

a)

Trách nhiệm

b)

Ủy quyền

c)

Phối hợp

d)

Tư vấn

110.

Tổ chức nào cơ cấu phẳng so với các tổ chức còn lại

a)

Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

b)

Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, tổ trưởng

c)

Giám đốc, tổ trưởng

d)

Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, phó phòng, tổ trưởng

111.

Mô hình cơ cấu nào có mức độ linh hoạt cao hơn

a)

Hình tháp

b)

Trực tuyến

c)

Nằm ngang

d)

Chức năng

112.

Mô hình Cơ cấu nào được sử dụng khi tổ chức có các dự án và chương trình mục tiêu

a)

Ma trận

b)

Chức năng

c)

Đơn vị chiến lược

d)

Mạng lưới

113.

Sử dụng được lợi thế nguồn lực của các địa phương khác nhau là lợi thế của cơ cấu

a)

Ma trận

b)

Chức năng

c)

Nằm ngang

d)

Địa dư

114.

Tại một tổ chức, khi cấp dưới được tham gia vào quá trình tự kiểm soát việc thực hiện nhiệm vụ của mình, chúng ta nói tổ chức đó có

a)

Tầm quản lý hẹp

b)

Mức độ phi tập trung cao

c)

Mức độ phối hợp cao

d)

Mức độ chuyên môn hóa cao

115.

____________ là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó.

a)

Lợi ích

b)

Nhu cầu

c)

Động cơ

d)

Mục tiêu

116.

Nhu cầu về thức ăn, nước uống, nhà ở là những nhu cầu ___________ theo học thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow

a)

nhu cầu an toàn

b)

nhu cầu xã hội

c)

nhu cầu sinh lý

d)

nhu cầu bậc thấp

117.

Trong những kết luận sau đây về động lực làm việc, kết luận nào là sai?

a)

Hiểu được động lực làm việc và áp dụng được các lý thuyết về tạo động lực là đủ để lãnh đạo có hiệu quả.

b)

Một người không có động lực làm việc sẽ không làm việc hiệu quả.

c)

Nguồn nhân lực có động lực làm việc cao là một yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của tổ chức.

d)

Một người có động lực làm việc cao sẽ làm việc chăm chỉ.

118.

Trong ba yếu tố cấu thành chính của lãnh đạo, ___________ là khả năng khích lệ những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực của họ cho một nhiệm vụ hay mục tiêu.

a)

khả năng hiểu được con người.

b)

khả năng thiết kê và duy trì môi trường thực hiện nhiệm vụ.

c)

khả năng khích lệ, lôi cuốn.

d)

khả năng thuyết phục.

119.

__________ là người gây cảm hứng và tạo động cơ làm việc, còn ______________ là người chỉ đạo và kiểm soát.

a)

Nhà lãnh đạo ... nhà quản lý...

b)

Nhà quản lý ... nhà lãnh đạo...

c)

Nhà lãnh đạo ... nhân viên...

d)

Nhà quản lý ... nhân viên...

120.

Cách tiếp cận ________ cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh đạo bẩm sinh - được coi là nhà lãnh đạo tiềm năng - để trở thành nhà lãnh đạo hiệu quả.

a)

Theo đặc điểm và phẩm chất

b)

Theo hành vi/phong cách lãnh đạo

c)

Theo tình huống

d)

Theo nhu cầu

121.

Làm cho người khác thực hiện công việc là:

a)

Lãnh đạo.

b)

Ra lệnh.

c)

Tạo động lực làm việc.

d)

Quyền lực.

122.

Các công cụ tâm lý tạo động lực cho người lao động xuất phát từ:

a)

Động cơ tinh thần.

b)

Động cơ cưỡng bức.

c)

Động cơ kinh tế.

d)

Động cơ quyền lực.

123.

Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình quản lý. Đặc biệt, __________ xác định phương hướng và mục tiêu; __________ phối hợp các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực; __________ truyền cảm hứng và tạo động lực làm việc; và __________ đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng.

a)

Lập kế hoạch -> lãnh đạo -> tổ chức -> kiểm soát

b)

Lãnh đạo -> lập kế hoạch -> tổ chức

->kiểm soát

c)

Lập kế hoạch -> tổ chức -> lãnh đạo -> kiểm soát

d)

Tổ chức -> lập kế hoạch -> lãnh đạo -> kiểm soát

124.

Khả năng làm cho người khác thực hiện những điều mình muốn hoặc làm cho mọi việc diễn ra như mình mong muốn được gọi là __________.

a)

Lãnh đạo.

b)

Thao túng.

c)

Kiểm soát.

d)

Quyền lực.

125.

Mục đích của kiểm soát là:

a)

Khuyến thích nhân viên làm thêm giờ.

b)

Đảm bảo thực hiện thành công mục tiêu với hiệu quả cao.

c)

Xây dựng một kế hoạch hành động cho tổ chức.

d)

Phối hợp các nguồn lực và thực hiện nhiệm vụ.

126.

Nhận định nào không phải là mục đích của kiểm soát?

a)

Đảm bảo rằng hiệu suất của các cá nhân và các nhóm là phù hợp với các kế hoạch.

b)

Đảm bảo đầy đủ tài chính cho doanh nghiệp.

c)

Đảm bảo rằng các nhân viên tuân thủ các thủ tục và chính sách của tổ chức.

d)

Đảm bảo rằng các công việc thực hiện đúng hướng và đúng thời gian.

127.

Hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động tập trung vào:

a)

Đầu vào công việc.

b)

Quá trình công việc.

c)

Trách nhiệm công việc.

d)

Đầu ra công việc.

128.

Hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo tập trung vào:

a)

Đầu vào công việc.

b)

Quá trình thực hiện công việc.

c)

Đầu ra công việc

d)

Đầu vào và quá trình thực hiện công việc

129.

"Điều gì cần hoàn thành trước khi chúng ta bắt đầu công việc?" là câu hỏi của kiểm soát:

a)

Thiệt hại

b)

Đầu vào.

c)

Quá trình thực hiện.

d)

Phản hồi dự báo.

130.

Đảm bảo rằng các hướng dẫn và các nguồn lực là phù hợp trước khi công việc bắt đầu là mục tiêu của:

a)

Kiểm soát phản hồi kết quả.

b)

Kiểm soát sơ bộ.

c)

Kiểm soát đầu vào.

d)

Kiểm soát sau hoạt động.

131.

Tăng cường sự giám sát thực hiện của nhân viên, không ngừng quan sát và can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động không chính xác, là một ví dụ của kiểm soát:

a)

Trong hoạt động.

b)

Đầu vào.

c)

Không cần thiết.

d)

Phản hồi đầu ra.

132.

Loại hình kiểm soát đảm bảo rằng các nhân viên đã hiểu rõ các thủ tục cần tuân thủ là:

a)

Kiểm soát trong hoạt động.

b)

Kiểm soát đầu vào.

c)

Kiểm soát sau hoạt động.

d)

Kiểm soát nội bộ.

133.

Việc nhà quản lý kiểm tra nhân viên đã hiểu hết các quy trình công việc là một nội dung của kiểm soát:

a)

Trong hoạt động.

b)

Đầu vào.

c)

Sau hoạt động.

d)

Nội bộ.

134.

Việc nhà quản lý kiểm tra đột xuất việc tuân thủ nội quy lao động của nhân viên là một nội dung của kiểm soát:

a)

Trong hoạt động.

b)

Đầu vào.

c)

Sau hoạt động.

d)

Trách nhiệm công việc.