wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh học bài 4+5

Total questions: 135

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Renin do các tế bào cạnh cầu thận tiết ra, tham gia vào hệ thống renin - angiotensin- aldosteron điều hoà:

a)

Huyết áp

b)

Đường huyết

c)

Hô hấp

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

2.

Thận là cơ quan chính trong việc giữ hằng định nội môi của cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Những trường hợp suy thận mạn thường có rối loạn chuyển hoá natri.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Giảm thể tích dịch lọc cầu thận làm tăng tái hấp thu ở ống lượn gần và làm giảm bài tiết acid và kali ở ống lượn xa.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nito phi protein máu cao là tình trạng các sản phẩm giáng hoá:

a)

Protein

b)

Glucose

c)

Lipid

d)

Vitamin

6.

Mức tăng ure máu hay creatinin huyết thanh biểu thị mức độ suy giảm mức lọc:

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Cầu thận

7.

Chức năng chính của thận là

a)

Thải trừ các sản phẩm cặn bã và chất độc

b)

Kiểm soát sự cân bằng nước và điện giải

c)

Điều hoá huyết áp

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

8.

Các chất cặn bã của quá trình chuyển hoá phần lớn được bài tiết ra ngoài qua:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Thận

d)

Phổi

9.

Điều hoà cân bằng thể tích dịch của cơ thể dựa trên lượng dịch:

a)

Xuất

b)

Nhập

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Cân bằng

10.

Rối loạn chức năng thận bao gồm rối loạn chức năng:

a)

Xoang thận

b)

Ông thận

c)

Cầu thận và rối loạn chức

d)

Đáp án B và C đúng

11.

Nguyên nhân chính dẫn tới hiện tượng suy thận là

a)

Giảm lưu lượng máu đến cầu thận,

b)

Tăng sức lọc cầu thận

c)

viêm mao mạch cầu thận

d)

Đáp án A và C đúng

12.

Suy chức năng thận, cơ thể sẽ dẫn tới nhiều hậu quả trầm trọng và phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chức năng chính của cầu thận là chức năng:

a)

Tái hấp thu các chất

b)

Đào thải nước tiểu

c)

Lọc các chất

d)

Đáp án A và B đúng

14.

Hậu quả của việc suy chức năng cầu thận là:

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Thiểu niệu, tăng thể tích tuần hoàn, tăng ure máu

c)

Tăng kali máu và toan máu

d)

Đáp án B và C đúng

15.

Chức năng chính của ống thận là

a)

Tăng hấp thu có chọn lọc nước

b)

Tái hấp thu có chọn lọc nước, chất điện giải

c)

Tăng thải trừ có chọn lọc nước

d)

Tái hấp thu không loại trừ nước

16.

Hậu quả của rối loạn chức năng ống thận gây giảm bài tiết acid là:

a)

Rối loạn đông máu

b)

Kiềm máu

c)

Toan máu

d)

Thiếu máu

17.

Hậu quả của rối loạn chức năng ống thận là:

a)

Đa niệu do giảm tái hấp thu nước và natri

b)

Toan máu do giảm bài tiết

c)

Giảm kali máu, phosphat máu

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

18.

Số lượng nước tiểu trong 24h ở người bình thường khoảng:

a)

0,5 - 1,0 lít

b)

1-1,5 lít

c)

2-2,5 lit

d)

3-3,5 lít

19.

Điều kiện nghỉ ngơi, lượng nước đưa vào cơ thể trong 24h ở mức bình thường, lượng nước tiểu thải ra trên 2,5 lít/24h được gọi là:

a)

Bí tiểu

b)

Đa niệu

c)

Thiểu niệu

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

20.

Nguyên nhân của bệnh đa niệu do

a)

Tăng lọc ở cầu thận

b)

Tăng tái hấp thu ở ống thận

c)

Giảm tái hấp thu ở ống thận

d)

Đáp án A và C đúng

21.

Lượng nước tiểu chịu ảnh hưởng rõ rệt của chế độ ăn uống, thời tiết, cường độ lao động thể lực.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong cơ thể khi bị tăng tính thấm thành mạch làm protein thoát ra khỏi thành mạch, dẫn tới kéo theo nước ra khỏi lòng mạch dẫn đến biểu hiện triệu chứng:

a)

Đa niệu

b)

Phù

c)

Đau ngực

d)

Vàng da

23.

Nguyên nhân viêm cầu thận cấp là sau nhiễm:

a)

Tụ cầu, phế cầu

b)

Tụ cầu, lậu cầu

c)

Liên cầu khuẩn

d)

Đáp án A và C đúng

24.

Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em thường gặp ở lứa tuổi:

a)

Trước đi học

b)

Đi học

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Sơ sinh

25.

Nhóm thuốc được sử dụng trong điều trị viêm cầu thận cấp do vi khuẩn là:

a)

Kháng sinh

b)

Thuốc ức chế miễn dịch

c)

Hạ đường huyết

d)

Corticoid

26.

Thận có vai trò quan trọng trong đào thải các base của cơ thể và phục hồi dự trữ acid nhằm đảm bảo cho pH máu luôn hằng định.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Viêm cầu thận cấp là hội chứng tổn thương viêm các cầu thận của cả 2 thận

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phù là hiện tượng ứ nước trong khoảng gian bào gây ra bởi 1 hoặc nhiều cơ chế

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong cơ thể khi bị tăng tính thấm thành mạch làm protein thoát ra khỏi thành mạch, dẫn tới kéo theo nước ra khỏi lòng mạch dẫn đến biểu hiện triệu chứng:

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tăng huyết áp trong bệnh thận là do tăng tiết renin của phức hợp cạnh cầu thận.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một số trường hợp Viêm cầu thận cấp khỏi hoàn toàn không để lại di chứng.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Người bị viêm cầu thận cấp cần ăn nhạt, đảm bảo calo bằng glucid và lượng protid cần khoảng:

a)

1,5g/kg/24h

b)

0,5g/kg/24h

c)

2,5g/kg/24h

d)

3,5g/kg/24h

33.

Sau khi điều trị viêm cầu thận cấp, bệnh nhân phải làm xét nghiệm nước tiểu:

a)

1 năm/lần

b)

1 tháng/lần

c)

1 tuần/lần

d)

1 quý/lần

34.

Hội chứng thận hư là một hội chứng lâm sàng và sinh hoá do tổn thương ở:

a)

Ống lượn xa

b)

Ống lượn gần

c)

Cầu thận

d)

Quay henle

35.

Đặc trưng của bệnh Hội chứng thận hư:

a)

Phù, protein niệu cao, protein máu giảm.

b)

Phù, protein giảm, protein máu giảm

c)

Phù, protein niệu cao, protein máu cao

d)

Protein niệu cao, protein máu giảm

36.

Biến chứng của Hội chứng thận hư:

a)

Suy thận cấp hoặc nhiễm khuẩn

b)

Suy thận hoặc nhiễm khuẩn

c)

Suy thận mạn hoặc nhiễm khuẩn

d)

Nhiễm khuẩn

37.

Protein máu toàn phần trong hội chứng thận hư:

a)

Nhỏ hơn 60g/L

b)

Lớn hơn 60g/L

c)

Nhỏ hơn 80g/L

d)

Lớn hơn 80g/L

38.

Albumin máu toàn phần trong hội chứng thận hư:

a)

Nhỏ hơn 30g/L

b)

Lớn hơn 30g/L

c)

Nhỏ hơn 20g/L

d)

Lớn hơn 50g/L

39.

Lipid máu trong hội chứng thận hư:

a)

Nhỏ hơn 30g/L

b)

Lớn hơn 9g/L

c)

Bằng 30g/L

d)

Lớn hơn 19g/L

40.

Cholesterol máu trong hội chứng thận hư :

a)

Nhỏ hơn 3,3 mmol/L

b)

Lớn hơn 6,5 mmol/L

c)

nhỏ hơn 2,5mmol/L

d)

Lớn hơn 1,9 mmol/L

41.

Bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp, có triệu chứng đái ít thì ăn nhiều rau quả để giảm lượng K' đưa vào.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Protein trong nước tiểu trong hội chứng thận hư:

a)

Nhỏ hơn 3,5g/24 giờ

b)

Lớn hơn 3,5g/24 giờ

c)

Nhỏ hơn 2,0g/24 giờ

d)

Lớn hơn 6,5g/24 giờ

43.

Nhóm thuốc thường được chỉ định trong điều trị Hội chứng thận hư:

a)

Kháng sinh

b)

Vitamin

c)

Glucocorticoid

d)

Đáp án A và C đúng

44.

Các chỉ số theo dõi tiên lượng trong điều trị Hội chứng thận hư

a)

Công thức máu

b)

Hồng cầu niệu, huyết áp

c)

Protein niệu

d)

Tình trạng phù

45.

Sau khi điều trị hội chứng thận hư, xét nghiệm nước tiểu Protein niệu âm tính >1 năm, kết luận bệnh:

a)

Hồi phục hoàn toàn

b)

Hồi phục một phần

c)

Khỏi hoàn toàn

d)

Tiên lượng xấu

46.

Sau khi điều trị hội chứng thận hư, xét nghiệm nước tiểu Protein niệu < 3,5g/24 giờ, kết luận bệnh:

a)

Hồi phục hoàn toàn

b)

Hồi phục một phần

c)

Khỏi hoàn toàn

d)

Tiên lượng xấu

47.

Sau khi điều trị hội chứng thận hư, xét nghiệm nước tiểu Protein niệu âm tính lâu dài, kết luận bệnh:

a)

Hồi phục hoàn toàn

b)

Hồi phục một phần

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Khỏi hoàn toàn

48.

Sau khi điều trị hội chứng thận hư, xét nghiệm nước tiểu hồng cầu niệu, cao huyết áp và ure máu cao, kết luận bệnh:

a)

Hồi phục hoàn toàn

b)

Hồi phục một phần

c)

Khỏi hoàn toàn

d)

Tiên lượng xấu

49.

Sỏi tiết niệu là sự hình thành và hiện diện sỏi trong:

a)

Thận, túi mật, bàng quang

b)

Thận, ống mật, bàng quang, niệu đạo

c)

Thận, niệu quản, bàng quang, niệu đạo

d)

Thận, bàng quang, niệu đạo

50.

Các loại sỏi tiết niệu bao gồm sỏi

a)

Canxi phosphat, Canxi oxalat

b)

Uric, Cystein

c)

Urat, Cystin

d)

Đáp án A và C đúng

51.

Nhiễm khuẩn tiết niệu mạn tính và tái phát dễ hình thành sỏi tiết niệu dạng::

a)

Canxi phosphat

b)

Canxi oxalat

c)

Urat

d)

Struvit

52.

Cường cận giáp trạng, tăng canxi niệu vô căn dễ hình thành sỏi tiết niệu dạng:

a)

Canxi phosphat, Canxi oxalat

b)

Struvit

c)

Urat

d)

Cystin

53.

Tăng acid uric máu và acid uric niệu, nước tiểu quá acid kéo dài dễ hình thành sỏi tiết niệu dạng:

a)

Canxi phosphat, Canxi oxalat

b)

Struvit

c)

Urat

d)

Cystin

54.

Vi khuẩn Gram (-) gây nhiễm khuẩn tiết niệu hay gặp nhất là:

a)

E. coli

b)

Lậu cầu

c)

Màng não cầu

d)

Trực khuẩn mủ xanh

55.

Sỏi tiết niệu được hình thành từ các muối khoáng hoà tan trong máu

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhiều trường hợp bệnh nhân có sỏi tiết niệu không có triệu chứng gì trên lâm sàng

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhiễm khuẩn tiết niệu trên bao gồm

a)

Viêm Bàng quang

b)

Viêm Thận, bể thận

c)

Viêm Tuyến tiền liệt

d)

Viêm Niệu đạo

58.

Các tế bào biểu mô quanh ống thận sản xuất erythropoietin có vai trò:

a)

Kích thích tạo tế bào tiền hồng cầu từ tế bào gốc

b)

Kích thích tổng hợp hemoglobin

c)

Kích thích vận chuyển hồng cầu lưới từ tuỷ xương ra máu ngoại vi.

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

59.

Chức năng thải trừ và cân bằng nước điện giải thông qua quá trình:

a)

Tái hấp thu và bài tiết ở ống thận

b)

Lọc ở cầu thận, tái hấp thu và bài tiết ở ống thận

c)

Bài tiết ở ống thận

d)

Lọc ở cầu thận

60.

Thận tham gia vào các hệ thống hormon

của cơ thể là:

a)

Chuyển hoá canxi, Erythropoietin

b)

Renin, Erythropoietin

c)

Renin, chuyển hóa canxi, Erythropoietin

d)

Insulin, chuyển hóa canxi, Erythropoietin

61.

Hậu quả giảm mức lọc cầu thận là:

a)

Ứ đọng các chất cần hấp thu

b)

Ứ đọng các chất cần đào thải

c)

Tăng đào thải các chất cặn bã

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

62.

Triệu chứng khởi phát đột ngột bao gồm đái ra máu có trụ hồng cầu, protein niệu kèm theo phù, tăng huyết áp là của bệnh

a)

Viêm bàng quang

b)

Viêm gan virus

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Viêm ruột thừa cấp

63.

Các chỉ số sĩnh hoá trong bệnh Viêm cầu thận cấp không bao gồm:

a)

Protein niệu 2-3 g/24h

b)

Thiếu máu nhẹ, tốc độ máu lắng tăng

c)

Ure, creatinin, giảm

d)

Nước tiểu có trụ hồng cầu

64.

Khi bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp có dấu hiệu nặng như đái ít, ure máu cao, K¹ máu tăng cao sẽ được chỉ định:

a)

Lọc máu trong thận

b)

Thay máu

c)

Lọc máu ngoài thận

d)

Thay thận

65.

Hội chứng thận hư đơn thuần tổn thương tối thiểu còn được gọi là bệnh thận hư nhiễm mỡ gặp chủ yếu ở trẻ em:

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nhiễm khuẩn tiết niệu dưới bao gồm:

a)

Viêm Bàng quang

b)

Viêm Tuyến tiền liệt

c)

Viêm Bàng quang, tuyến tiền liệt, niệu đạo

d)

Viêm Niệu đạo

67.

Nguyên tắc điều trị bệnh nhiễm khuẩn tiết niệu:

a)

Làm kháng sinh đồ để lựa chọn kháng sinh

b)

Phát hiện những yếu tố thuận lợi gây bệnh

c)

Tìm hiểu nguyên nhân gây bệnh do một chủng hay nhiều chủng vi khuẩn.

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

68.

Suy thận cấp là khi chức năng thận bị:

a)

Giảm hoặc mất hoàn toàn mức lọc cầu thận

b)

Mất hoàn toàn mức lọc ống thận

c)

Tăng mức lọc ống thận

d)

Tăng mức lọc cầu thận

69.

Nguyên nhân suy thận tại thận không bao gồm:

a)

Hoại tử ống thận cấp do thận thiếu máu

b)

Tổn thương thận cấp tính

c)

Bệnh lý mạch thận

d)

Sỏi tiết niệu

70.

Nguyên nhân suy thận sau thận không bao gồm:

a)

Sỏi tiết niệu: sỏi niệu quản, sỏi đài bể thận

b)

U tiền liệt tuyến, u bàng quang, u đè ép niệu quản

c)

Thắt hoặc cắt nhầm niệu quản khi mổ

d)

Bệnh lý mạch thận

71.

Nguyên nhân suy thận trước thận không bao gồm

a)

Sốc do giảm thể tích tuần hoàn

b)

Sốc tim do nhồi máu cơ tim, ép tim cấp

c)

Sốc nhiễm khuẩn, phản vệ, tan máu

d)

Thắt hoặc cắt nhầm hiệu quản khi mổ

72.

Insulin được bài tiết ở tế bào tuyến tuy trong vòng 24 giờ, mức cơ sở này khoảng:

a)

0,5UI/giờ

b)

1UI/giờ

c)

2UI/giờ

d)

4 UI/giờ

73.

Trong cơ thể, insulin có tác dụng dự trữ năng lượng do insulin thúc đẩy sự thu nạp glucose vào trong các tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Glucose xuất hiện trong nước tiểu khi glucose máu là:

a)

150mg/dl

b)

180mg/dl

c)

280mg/dl

d)

380mg/dl

75.

Bệnh được đặc trưng bởi tình trạng tăng đường huyết mạn tính và các rối loạn chuyển hoá là bệnh.

a)

Tăng huyết áp

b)

Đái tháo đường

c)

Rối loạn mỡ máu

d)

Đau thắt ngực

76.

Hậu quả của rối loạn chuyển hoá glucose

a)

Ngủ lịm, yếu mệt, giảm cân

b)

Hạ đường huyết

c)

Nhiễm toan ceton

d)

Đáp án A và C đúng

77.

Biến chứng mạn tính của tăng glucose máu:

a)

Bệnh lý mạch máu, tim, thận, thần kinh

b)

Bệnh mắt, nhiễm khuẩn, bệnh khớp

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Suy giảm miễn dịch

78.

Đái tháo đường là một bệnh mạn tính gây ra bởi sự thiếu hụt tương đối hoặc tuyệt đối insulin, dẫn đến các rối loạn chuyển hoá lipid.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Thiếu insulin tuyệt đối gây tăng đường huyết nghiêm trọng, gây biến chứng thần kinh như hôn mê.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Biến chứng cấp tính thường xảy ra ở bệnh đái tháo đường Typ 1 là

a)

Nhiễm toan ceton

b)

Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu máu

c)

Hạ đường huyết

d)

Nhiễm khuẩn huyết

81.

Đái tháo đường Typ 1 là đái tháo đường không phụ thuộc Insulin

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Insulin được tổng hợp từ tế bào:

a)

β tuyển tuy

b)

α tuyến tuy

c)

δ tuyến tụy

d)

Đáp án A và B đúng

83.

Insulin được tổng hợp từ tế bào:

a)

β tuyển tuy

b)

α tuyến tuy

c)

δ tuyến tụy

d)

Đáp án A và B đúng

84.

Phân tử, proinsulin trước khi vào máu tĩnh mạch cửa sẽ bị tách ra thành insulin và:

a)

D-peptid

b)

Preinsulin

c)

C-peptid

d)

C-peptidoglycan

85.

Thời gian bán huỷ của insulin khoảng 5 phút. Khoảng 50% insulin bị phân huỷ ở:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Tuy

d)

Lách

86.

Kích thích thần kinh giao cảm và thần kinh phó giao cảm cũng có thể làm tăng bài tiết insulin

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Insulin cũng làm tăng sử dụng acid amin và cùng với hormon GH tăng sinh tổng hợp lipid.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trên bề mặt các tế bào của các mô nhạy cảm với insulin có sự hiện diện của các:

a)

Protein màng

b)

Enzym

c)

Receptor

d)

Chất mang

89.

Các hormon tăng đường huyết bao gồm:

a)

Insulin, corticoid, glucagon

b)

Adrrenalin, insulin, glucagon

c)

Adrrenalin, corticoid, insulin

d)

Adrrenalin, corticoid, glucagon

90.

Insulin là thúc đẩy glucose được hấp thu từ ruột vào máu sau bữa ăn trở thành dạng:

a)

Lipoprotein

b)

Glycogen

c)

Glucan

d)

Pepid

91.

Sự điều hoà lượng glucose của gan nhằm hạn chế việc thu nạp glucose vào các mô không cần insulin

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Biến chứng loét bàn chân ở bệnh nhân Đái tháo đường, nếu không lành phải cắt cụt chi.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Insulin có 3 dạng chính:

a)

Ngắn, trung gian, kéo dài

b)

Nhanh, cực nhanh, kéo dài

c)

Nhanh, trung gian, kéo dài

d)

Nhanh, trung gian, chậm

94.

Glucose cung cấp glycerol cho sự este hoá aicd béo để tạo thành triglycerid là dạng dự trữ lipid ở:

a)

Gan

b)

Co

c)

Mô mỡ

d)

Thận

95.

Theo tiêu chuẩn chẩn đoán Đái tháo đường của Tổ chức Y tế thế giới bệnh nhân được chẩn đoán Đái tháo đường khi: nồng độ Glucose máu lúc đói:

a)

< 6,1 mmol/l

b)

<7,8 mmol/l

c)

>7,0 mmol/l

d)

<7,0 mmol/l

96.

Béo phì là yếu tố khởi phát bệnh:

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đái tháo đường typ 2

c)

Đái tháo nhạt

d)

Đái tháo đường tự miễn

97.

Chỉ số HbA1c phản ánh tình trạng kiểm soát đường huyết của bệnh nhân liên tục trong:

a)

2-3 tháng

b)

2-3 năm

c)

2-3 tuần

d)

Liên tục, kéo dài

98.

Mục tiêu điều trị đái tháo đường, theo Hội nội tiết Hoa Kỳ là nồng độ glucose lúc đói:

a)

<6,1 mmol/l

b)

<7,8 mmol/l

c)

>7,0 mmol/l

d)

<7,0 mmol/l

99.

Chế độ ăn cho bệnh nhân Đái tháo đường

typ 1 là:

a)

Tăng calo

b)

Giảm calo

c)

Đủ calo

d)

Tùy nhu cầu

100.

Tỷ lệ % glucid trong chế độ ăn của bệnh nhân Đái tháo đường là:

a)

30-40%

b)

50-60%

c)

60-70%

d)

70-80%

101.

Tỷ lệ % lipid trong chế độ ăn bệnh nhân Đái tháo đường là:

a)

30-35%

b)

50-60%

c)

60-70%

d)

70-80%

102.

Tỷ lệ % protid trong chế độ ăn bệnh nhân Đái tháo đường là:

a)

20%

b)

30%

c)

10%

d)

5%

103.

Bệnh nhân bị đái tháo đường khi ăn chia thành nhiều bữa nhỏ và giờ ăn phải đều.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Luyện tập giúp giảm cân, giảm kháng insulin, cải thiện sự dung nạp glucose và cải thiện nồng độ protein máu.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Để đảm bảo ổn định đường huyết cho bệnh nhân. Liều lượng insulin tuỳ thuộc tỉnh trạng thiếu insulin.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Các sulfonylurea ưu tiên lựa chọn đầu tiên trên bệnh nhân đái tháo đường có:

a)

Béo phì

b)

Thừa cân

c)

Cân nặng bình thường và thừa cân nhẹ

d)

Cân nặng bình thường

107.

Insulin là chỉ định bắt buộc với bệnh đái tháo đường:

a)

Typ 2

b)

Typ 1

c)

Thai nghén

d)

Trẻ em

108.

Khi cơ hoạt động, glycogen sẽ nhanh chóng phân giải thành:

a)

Lipid để tạo năng lượng

b)

Glucose để tạo năng lượng

c)

Protein để tạo năng lượng

d)

Hormon để điều hoà chuyển hoá

109.

Bệnh Suy giáp thường xuất hiện từ từ dễ lẫn với các triệu chứng của bệnh:

a)

Suy tim

b)

Mãn kinh

c)

Basedow

d)

Đái tháo đường

110.

Bệnh suy giáp thường không biểu hiện các triệu chứng trên:

a)

Tim mạch

b)

Da, niêm mạc

c)

Giảm chuyển hóa

d)

Tăng chuyển hoá

111.

Bệnh suy giáp thường không gây ra các

biến chứng trên:

a)

Tăng huyết áp

b)

Sỏi tiết niệu

c)

Suy tim, thần kinh

d)

Đau thắt ngực

112.

Các thuốc điều trị suy giáp tiên phát bao gồm:

a)

Hormon giáp tổng hợp

b)

Bột tinh chất giáp đông khô

c)

Thuốc ức chế giáp

d)

Đáp án A và B đúng

113.

Các thuốc điều trị suy giáp do tuyến yên

không bao gồm:

a)

Hormon giáp tổng hợp

b)

Corticoid

c)

Hormon sinh dục

d)

Kháng sinh

114.

Sự phì đại của tuyến giáp ở >10% dân số trong cộng đồng được gọi là bệnh:

a)

Suy giáp

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Bướu cổ dịch tễ

d)

Ưu năng tuyến giáp

115.

Sự phì đại tổ chức tuyến giáp ở những người sống ngoài vùng bướu cổ dịch tễ được gọi là bệnh:

a)

Suy giáp

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Bướu cổ dịch tễ

d)

Bướu cổ rải rác

116.

Nhu cầu iod hằng ngày bình thường là:

a)

50-100μg

b)

150-300μg

c)

250-400µg

d)

350-500ug

117.

Cơ thể không được cung cấp đủ iod sẽ gây bướu cổ và nhiều biến chứng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Quá thừa iod cũng có thể gây tăng tổng hợp hormon giáp thoáng qua.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Phụ nữ hay bị bướu cổ đơn thuần hơn nam giới

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Khi ăn nhiều và lâu ngày một số thức ăn như bắp cải, củ cải, hoa lơ có thể gây bướu cổ.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, rối loạn lipid máu là những biến chứng mạn tính của bệnh đái tháo đường

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Bướu cổ rải rác thường xuất hiện trong

giai đoạn:

a)

Tiền mãn kinh

b)

Dậy thì

c)

Có thai

d)

Đáp án B và C đúng

123.

Biến chứng của bướu cổ đơn thuần không bao gồm:

a)

Xuất huyết trong bướu

b)

Cường giáp

c)

Ung thư hóa

d)

Đái tháo đường

124.

Bệnh nhân nhịn đói qua đêm, đo nồng độ glucose máu trước và 2 giờ sau khi uống 75g glucose/250ml nước. Được gọi là Nghiệm pháp:

a)

Dung nap fructose

b)

Đo glucose

c)

Dung nạp đường

d)

Dung nap glucose

125.

Insulin cũng thúc đẩy nhập acid amin vào trong gan và cơ, đưa

a)

K+ ra ngoài hầu hết các tế bào

b)

K+ vào trong hầu một số tế bào

c)

Na+ vào trong hầu hết các tế bào

d)

K+ vào trong hầu hết các tế bào

126.

Hôn mê do hạ đường huyết ở bệnh nhân

đái tháo đường do

a)

Dùng thuốc đái tháo đường quá nhiều

b)

Bỏ rượu đột ngột

c)

Nhiễm lạnh đột ngột

d)

Sau khi ăn no

127.

Vai trò của vận động thể lực hợp lý cho bệnh nhân Đái tháo đường:

a)

Giảm tác dụng Insulin

b)

Giảm kháng Insulin

c)

Tăng Glucose máu lúc đói

d)

Tăng chỉ số HbA1c

128.

Đái tháo đường typ 2 béo phì cần chế độ ăn ít calo (<1200 Kcal/ngày) để giảm:

a)

10 -15% so với nhu cầu năng lượng

b)

30 -35 % so với nhu cầu năng lượng

c)

40 -45% so với nhu cầu năng lượng

d)

20 -25% so với nhu cầu năng lượng

129.

Chế độ luyện tập của bệnh nhân Đái tháo đường tùy thuộc theo lứa tuổi và

a)

Tình trạng tim mạch của bệnh nhân

b)

Tinh thần của bệnh nhân

c)

Tâm trạng của bệnh nhân

d)

Đáp án A và B đúng

130.

Ở cơ, quá trình chuyển hoá chất béo bị ức chế và quá trình tổng hợp:

a)

Glycogen được thúc đẩy

b)

Glucos được thúc đẩy

c)

Glycogen bị ức chế

d)

Lipid được thúc đẩy

131.

Ở cơ, quá trình chuyển hoá chất béo bị ức chế và quá trình tổng hợp:

a)

Glycogen được thúc đẩy

b)

Glucos được thúc đẩy

c)

Glycogen bị ức chế

d)

Lipid được thúc đẩy

132.

Bệnh xảy ra do tổn thương tại chính tuyến giáp, chiếm hơn 90% các trường hợp suy giáp được gọi là:

a)

Suy giáp tiên phát

b)

Suy giáp thứ phát

c)

Suy giáp cao

d)

Suy giáp mạn tính

133.

Bệnh gây phì đại tổ chức tuyến giáp có tính chất lành tính và chức năng tuyến giáp bình thường là bệnh:

a)

Suy giáp

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Basedow

d)

Ưu năng tuyến giáp

134.

Suy giáp là một bệnh cảnh xuất hiện do sự thiếu hụt hormon giáp trạng, gây nên những tổn thương ở mô, những rối loạn chuyển hóa

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Kết quả cận lâm sàng của bệnh nhân bướu cổ đơn thuần:

a)

T4 thường cao, còn T3 và TSH bình thường

b)

T4 thường thấp, còn T3 và TSH cao

c)

T4 thường thấp, còn T3 và TSH bình thường

d)

T4, T3 sẽ và TSH cao