wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương cô gửi 2

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định huy động vốn của doanh nghiệp:

a)

Tình trạng của NSNN

b)

Loại hình doanh nghiệp

c)

Diễn biến thị trường tài chính

d)

Hiện trạng tài chính và các mục tiêu của doanh nghiệp

2.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp.

b)

Tài chính doanh nghiệp luôn luôn gắn liền và phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức pháp lý của từng doanh nghiệp

d)

Tài chính doanh nghiệp luôn gắn liên với chế độ hạch toán kinh doanh.

3.

Hãy tính chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp X trong năm N, biết rằng: Chi phí vật tư là 1.000 trđ; Chi phí khấu hao TSCĐ là 450 trđ; Chi phí tiền lương, tiền công, tiền phụ cấp, các khoản trích nộp là 200 trđ; Chi phí dịch vụ mua ngoài là 50 trđ; Chi phí khác bằng tiền phục vụ hoạt động kinh doanh là 30 trđ; Chi phí tài chính là 10 trđ ; Chi phí phạt vi phạm hợp đồng kinh tế, thanh lý, nhượng bán TSCĐ,... là 15 trđ.

a)

1740 trđ

b)

1730 trđ

c)

1755 trđ

d)

1750 trđ

4.

Trong các khoản chi phí sau đây, khoản chi phí nào không phải là chi phí kinh doanh?

a)

Chi phí bỏ ra khi thanh lý máy móc thiết bị

b)

Chi phí lương cho người lao động

c)

Chi phí hoa hồng môi giới khi doanh nghiệp đầu tư vào chứng khoán

d)

Chi phí quảng cáo sản phẩm

5.

Nguồn vốn huy động là nguồn vốn doanh nghiệp huy động thêm ngoài nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp chỉ được sử dụng ..................................................

a)

Có thời hạn và phải cam kết hoàn trả.

b)

Có thời hạn và không phải cam kết hoàn trả.

c)

Trong vòng một năm và phải cam kết hoàn trả.

d)

Trong vòng một năm và phải cam kết hoàn trả cả gốc và lãi

6.

Đâu không phải là doanh thu của doanh nghiệp?

a)

Tiền bồi thường do thắng kiện

b)

Tiền bán hàng

c)

Lãi đầu tư chứng khoán

d)

Lãi cho vay

7.

Lợi nhuận là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Nó được biểu hiện là chênh lệch giữa ...bỏ ra để có được thu nhập đó trong một thời kỳ nhất định

a)

Thu nhập và chi phí

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Doanh thu và chi phí kinh doanh

d)

Kết quả và chi phí

8.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống tài chính

b)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ kích thích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả.

d)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ để kiểm tra, giám sát các hoạt động của doanh nghiệp.

9.

Tính thu nhập trong năm N của doanh nghiệp X, biết rằng: doanh thu bán hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp là 5.000 trđ; Doanh thu tài chính là 500 trđ; Thu nhập khác trong năm N của doanh nghiệp là 100 trđ.

a)

5.600 trđ

b)

5500 trđ

c)

5.100 trđ

d)

5.000 trđ

10.

Theo hình thái biểu hiện, vốn kinh doanh được chia thành:

a)

Vốn tiền tệ và vốn phi tiền tệ

b)

Vốn cố định và vốn lưu động

c)

Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn

11.

Bảo hiểm thông qua các tổ chức bảo hiểm : là hình thức bảo hiểm mà các chủ thể có nhu cầu bảo hiểm chuyển giao phần lớn rủi ro cho các tổ chức bảo hiểm mà bản thân họ .............. để tự gánh chịu rủi ro đó

a)

Không muốn hoặc không đủ khả năng

b)

Không muốn

c)

Không đủ khả năng

d)

Không muốn và không đủ khả năng

12.

Theo quy định hiện hành, người lao động đã đóng bảo hiểm xã hội trên ........ năm đối với nam, trên ........... năm đối với nữ, khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần

a)

30; 25

b)

25; 20

c)

35; 30

d)

40; 35

13.

Trong phương pháp rủi ro đầu tiên số tiền bảo hiểm sẽ được trả theo :

a)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiểm tối đa

b)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi giá trị bảo hiểm tối đa

c)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiểm tối thiểu

d)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi giá trị bảo hiểm tối thiểu.

14.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc không bao gồm chế độ nào sau đây:

a)

Hỗ trợ học nghề;

b)

Thai sản

c)

Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

d)

Ốm đau

15.

Giá trị bảo hiểm là khái niệm áp dụng cho loại hình:

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo nhiểm nhân thọ

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

d)

Bảo hiểm hưu trí

16.

Anh Nam tham gia một hợp đồng bảo hiểm “An Sinh Giáo Dục” (Một sản phẩm của công ty bảo hiểm Dai-i-chi life Việt Nam) cho con gái Mai. Như vậy cháu Mai là

a)

Người được bảo hiểm

b)

Người bảo hiểm

c)

Người tham gia bảo hiểm

d)

Người được chỉ định bảo hiểm

17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bảo hiểm bắt buộc:

a)

Bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi hợp đồng bảo hiểm được ký kết và người tham gia bảo hiểm đóng phí bảo hiểm.

b)

Được tiến hành theo quy định của pháp luật.

c)

Hoạt động bảo hiểm được thiết lập trên nguyên tắc trách nhiệm tự động.

d)

Là loại hình bảo hiểm gắn với vai trò quản lý Nhà nước vì nó liên quan đến lợi ích và an toàn chung của cả xã hội.

18.

Ở nước ta, hoạt động bảo hiểm xã hội được triển khai từ năm nào?

a)

1962

b)

1963

c)

1964

d)

1965

19.

Loại bảo hiểm nào là tự nguyện theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt?

a)

Bảo hiểm du lịch tự túc

b)

Bảo hiểm cháy nổ

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách

20.

Tai nạn bảo hiểm là...

a)

Một hay một số sự cố bảo hiểm đã xảy ra kéo theo trách nhiệm bồi thường của nhà bảo hiểm

b)

Những sự cố có khả năng xảy ra được quy định trong hợp đồng bảo hiểm mà khi những sự cố này xảy ra nhà Bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi thường

c)

Rủi ro xảy ra với người được bảo hiểm

d)

Rủi ro xảy ra đối với người tham gia bảo hiểm

21.

Nhận định nào sau đây không đúng về bảo hiểm kinh doanh?

a)

Bảo hiểm kinh doanh không mang tính tương trợ cộng đồng

b)

Bảo hiểm kinh doanh hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Bảo hiểm kinh doanh hoạt động trên nguyên tắc hạch toán kinh doanh

d)

Quỹ tiền tệ của bảo hiểm kinh doanh được tạo lập bởi sự đóng góp bảo hiểm phí của khách hàng

22.

Theo luật BHXH 2006, Bảo hiểm xã hội bắt buộc là loại hình bảo hiểm xã hội mà

a)

Người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia

b)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước phải tham gia

c)

Người lao động và các tổ chức xã hội phải tham gia

d)

Người sử dụng lao động và các tổ chức xã hội phải tham gia

23.

Trong nền kinh tế, đâu không phải là vai trò của bảo hiểm?

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông của xã hội

b)

Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ.

c)

Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng, ngăn ngừa, hạn chế tổn thất.

d)

Cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

24.

Bảo hiểm xã hội là hình thức bảo hiểm do................... tiến hành dựa trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan để tạo lập quỹ BHXH, phân phối và sử dụng chúng để bù đắp một phần thu nhập cho người lao động và gia đình họ khi gặp những rủi ro làm giảm hoặc mất thu nhập từ lao động.

a)

Tổ chức bảo hiểm xã hội

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Nhà nước

d)

Tổ chức tài chính

25.

Nguồn hình thình quỹ bảo hiểm thương mại từ:

a)

Người tham gia bảo hiểm đóng góp

b)

Ngân sách nhà nước cấp

c)

Người sử dụng lao động đóng góp

d)

Người lao động đóng góp

26.

Xác định phí bảo hiểm dựa trên cơ sở giá của các rủi ro có nghĩa là:

a)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và mức độ thiệt hại

b)

Đối tượng bảo hiểm có giá trị càng lớn thì phí càng lớn

c)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia bảo hiểm

d)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào thời hạn bảo hiểm

27.

Việc đầu tư vốn của bảo hiểm không cần đảm bảo yêu cầu sau đây

a)

Lãi suất đầu tư lớn hơn lãi suất của trái phiếu chính phủ

b)

Đảm bảo chắc chắn

c)

Đầu tư có lãi

d)

Đáp ứng việc chi trả thường xuyên

28.

Đối với bảo hiểm xã hội tự nguyện, đối tượng bảo hiểm là

a)

Người lao động không có người sử dụng lao động thường xuyên

b)

Cán bộ công chức, viên chức theo pháp lệnh cán bộ công chức

c)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 3 tháng trở lên

d)

Người lao động được đi học, thực tập, công tác, điều dưỡng trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng tiền lương hoặc tiền công

29.

Quỹ bảo hiểm xã hội không hình thành từ nguồn nào sau đây:

a)

Vay từ ngân hàng thương mại

b)

Người lao động đóng góp

c)

Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ BHXH

d)

Hỗ trợ của Nhà nước

30.

Nguyên tắc hoạt động của Bảo hiểm kinh doanh không bao gồm:

a)

Có thể đóng bảo hiểm trước hoặc sau rủi ro

b)

Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm

c)

Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro

d)

Định phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro

31.

Tín dụng ra đời:

a)

Khi nền sản xuất hàng hóa tiền tệ ra đời và Nhà nước xuất hiện

b)

Trong nền kinh tế sản xuất hàng hoá

c)

Trong nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần

d)

Trong nền kinh tế thị trường

32.

Chủ thể đi vay chủ yếu của quan hệ tín dụng nặng lãi:

a)

Nông dân, thợ thủ công, tiểu thương

b)

Doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân

c)

Địa chủ, quan lại, thương nhân

d)

Ngân hàng nhà nước, ngân hàng thương mại, các quỹ tín dụng, các quỹ tiết kiệm

33.

Lãi suất tín dụng không bị chi phối bởi nhân tố nào sau đây:

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Lạm phát

c)

Cung cầu vốn trên thị trường

d)

Chính sách tài khoá của nhà nước

34.

Lãi suất cho vay của một tổ chức tín dụng gồm:

a)

Lãi suất cho vay thông thường, lãi suất cho vay ưu đãi, lãi suất nợ quá hạn

b)

Lãi suất cho vay có kỳ hạn, lãi suất cho vay không kỳ hạn

c)

Lãi suất chiết khấu, lãi suất tái chiết khấu

d)

Lãi suất trần, lãi suất sàn, lãi suất cơ bản

35.

Lãi suất thực có nghĩa là:

a)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ ảnh hưởng của biến động tiền tệ

b)

Là lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế.

c)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu.

d)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR

36.

Phương án nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Là công cụ điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư

b)

Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của nhà nước góp phần điều chỉnh và ổn định cơ cấu kinh tế

c)

Tín dụng góp phần quan trọng vào quá trình tiết kiệm chi phí lưu thông cho xã hội

d)

Tín dụng góp phần nâng cao đời sống người dân và thực hiện các chính sách xã hội của nhà nước

37.

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng:

a)

Phát sinh trong quá trình mua bán chịu hàng hoá

b)

Phát sinh trong quá trình mua bán hàng hoá

c)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

d)

Phát sinh giữa nhà nước và các chủ thể khác trong nền kinh tế

38.

Thời hạn trả nợ cho NHTM còn được gọi là:

a)

Thời gian đáo hạn

b)

Thời gian cơ cấu lại nợ

c)

Thời hạn phân loại nợ

d)

Thời hạn tất toán các khoản tiền vay

39.

Ông A gửi 100tr VNĐ vào ngân hàng với mức lãi suất huy động ngân hàng công bố (áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng) là 12%/năm. Tổng số tiền gốc và lãi mà ông A nhận được sau 3 tháng là:

a)

103 trđ

b)

112 trđ

c)

106 trđ

d)

110 trđ

40.

Khi tăng mức cung tiền tệ thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa tăng lên

b)

Lãi suất danh nghĩa giảm đi

c)

Lãi suất thực tăng lên

d)

Lãi suất thực giảm xuống

41.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng

a)

Quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả gián tiếp là chủ yếu

b)

Quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Quyền sở hữu và quyền sử dụng tách rời nhau

d)

Giá cả của tín dụng là loại giá cả đặc biệt

42.

Thông thường, khi bội chi ngân sách nhà nước gia tăng:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng lên

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm đi

c)

Lãi suất thực gia tăng

d)

Lãi suất thực giảm đi

43.

Lãi suất huy động vốn của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi.

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng.

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn vay của khách hàng.

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền vay của

44.

Giả sử lãi suất huy động do ngân hàng ACB công bố là 18.9%/năm, tỷ lệ lạm phát là 19.8%/năm. Khi đó lãi suất thực mà người gửi tiền nhận được là:

a)

-0.9%/năm

b)

0.9%/năm

c)

27.7%/năm

d)

18.9%/năm

45.

Lãi suất chiết khấu:

a)

Là lãi suất áp dụng khi ngân hàng cho khách hàng vay dưới hình thức chiết khấu thương phiếu hoặc giấy tờ có giá khác chưa đến hạn thanh toán của khách hàng

b)

Là lãi suất do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố, làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

c)

Là lãi suất mà các ngân hàng cho nhau vay nhằm giải quyết nhu cầu vốn ngắn hạn trên các thị trường tiền tệ

d)

Là lãi suất người cho vay được hưởng không tính đến sự biến động của giá trị tiền tệ

46.

Theo nghĩa phôi thai, tín dụng được hiểu là:

a)

Quan hệ vay mượn có hoàn trả giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật.

b)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái hiện vật

c)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ

d)

Hệ thống các mối quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định

47.

Lãi suất tín dụng không bị chi phối bởi yếu tố nào sau đây:

a)

Bộ máy quản lý nhà nước

b)

Cung cầu vốn trên thị trường

c)

Chính sách tài khoá của Chính phủ

d)

Sự phát triển của các định chế trung gian tài chính

48.

Tín dụng nhà nước là hình thức tín dụng:

a)

Phát sinh giữa nhà nước với các chủ thể khác trong nền kinh tế

b)

Phát sinh giữa nhà nước với các doanh nghiệp trong quá trình mua bán hàng hoá

c)

Phát sinh giữa nhà nước và dân cư trong quá trình nhà nước cung cấp dịch vụ công cộng

d)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

49.

Cho vay có đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay vốn của ngân hàng theo đó khách hàng đảm bảo nghĩa vụ trả nợ dưới hình thức:

a)

Cầm cố, thế chấp hoặc bảo lãnh của bên thứ ba

b)

Cầm cố và thế chấp

c)

Thế chấp và bảo lãnh của bên thứ ba

d)

Cầm cố và bảo lãnh của bên thứ ba

50.

Giả sử ông B đi vay 100 triệu VND của ngân hàng VCB với mức lãi suất cho vay áp dụng cho kỳ hạn vay 3 tháng là 18%/năm. Tính số tiền ông B phải trả khi đến hạn?

a)

104.5 trđ

b)

118 trđ

c)

112 trđ

d)

103 trđ

51.

Theo nghĩa rộng, tín dụng được hiểu là:

a)

Hệ thống các mối quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định từ một chủ thể này sang chủ thể khác dựa trên nguyên tắc hoàn trả sau một thời hạn nhất định

b)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ

c)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái hiện vật

d)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật

52.

Lãi suất tín dụng tăng khi:

a)

Cung vốn lớn hơn cầu vốn

b)

Cung vốn nhỏ hơn cầu vốn

c)

Kỳ hạn cho vay ngắn

d)

Lạm phát giảm

53.

Tín dụng thuê mua là hình thức tín dụng:

a)

Trung và dài hạn thông qua việc cho thuê tài sản trên cơ sở hợp đồng giữa bên đi thuê và bên cho thuê

b)

Phát sinh giữa các doanh nghiệp trong quá trình mua bán chịu hàng hoá

c)

Phát sinh giữa các doanh nghiệp trong quá trình mua bán hàng hoá

d)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác

54.

Trong cho vay có đảm bảo bằng tài sản, tài sản đảm bảo tiền vay là:

a)

Tài sản của khách hàng vay

b)

Tài sản hình thành từ vốn vay

c)

Tài sản của bên bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

55.

Giả sử ông C đem gửi 50 triệu VNĐ tại ngân hàng BIDV với kỳ hạn 3 tháng. Lãi suất huy động ngân hàng áp dụng cho kỳ hạn này là 9% /năm. Tính tổng số tiền ông A nhận được khi đến hạn tất toán?

a)

51,125 trđ

b)

53 trđ

c)

54,5 trđ

d)

51,5 trđ

56.

Thị trường nào sau đây thuộc thị trường tiền tệ:

a)

Thị trường hối đoái

b)

Thị trường cho thuê tài chính

c)

Thị trường cho vay dài hạn

d)

Thị trường cổ phiếu

57.

Trái phiếu chính phủ có đặc điểm:

a)

Thu nhập ổn định và hầu nhưng không có rủi ro

b)

Thu nhập kỳ vọng cao nhưng rủi ro cao cho nhà đầu tư

c)

Có nhiều rủi ro về vốn đầu tư đối với trái chủ

d)

Có rủi ro cao hơn so với trái phiếu doanh nghiệp

58.

Công cụ nào sau đây lưu thông trên thị trường vốn:

a)

Cổ phiếu ưu đãi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn

d)

Kỳ phiếu thương mại

59.

Cổ phiếu thường của công ty có đặc trưng là:

a)

Có thu nhập phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty

b)

Có cổ tức cố định

c)

Người sở hữu nó được quyền trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của công ty

d)

Người sở hữu nó không có quyền biểu quyết

60.

Thị trường tiền tệ không bao gồm:

a)

Thị trường trái phiếu

b)

Thị trường hối đoái

c)

Thị trường các công cụ nợ ngắn hạn

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn liên ngân hàng

61.

Các công cụ tài chính nào sau đây lưu thông trên thị trường tiền tệ:

a)

Chứng chỉ tiền gửi tiết kiệm có thời hạn dưới 1năm

b)

Sổ tiết kiệm có thời hạn trên 1năm

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Cổ phiếu thường

62.

Công cụ vốn mang lại cho người sở hữu nó?

a)

Những khoản thu nhập phụ thuộc vào lợi nhuận của tổ chức phát hành nó

b)

Những khoản thu nhập được ấn định trước và không phụ thuộc vào kết quả hoạt động của tổ chức phát hành

c)

Quyền đòi nợ đối với tổ chức phát hành

d)

Quyền rút vốn trực tiếp từ tổ chức phát hành

63.

Công cụ tài chính nào sau đây không lưu thông trên thị trường vốn?

a)

Hối phiếu thương mại

b)

Trái phiếu trung dài hạn

c)

Trái phiếu công trình

d)

Cổ phiếu phổ thông

64.

Một nhà đầu tư mua 100 trái phiếu công ty có mệnh giá 100.000 VND/trái phiếu, có lãi suất danh nghĩa 8%/năm với giá mua là 9.000.000VND. Hàng năm nhà đầu tư này sẽ nhận được tiền lãi là?

a)

800.000VND

b)

720.000VND

c)

1.000.000 VND

d)

780.000 VND

65.

Khi công ty cổ phần hoạt động có lãi thì sẽ?

a)

Trả cổ tức cho cổ phiếu thường

b)

Không trả lãi trái phiếu

c)

Chia lãi cho chứng chỉ quỹ đầu tư

d)

Không trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi

66.

Các công cụ tài chính nào lưu thông trên thị trường tiền tệ?

a)

Trái phiếu kho bạc ngắn hạn

b)

Tín phiếu kho bạc dài hạn

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Trái phiếu công ty

67.

Công cụ nào có mức độ rủi ro về thu nhập cao nhất?

a)

Cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Trái phiếu chính phủ

68.

Cổ phiếu ưu đãi có các đặc điểm sau?

a)

Có thu nhập ổn định và ít rủi ro hơn cổ phiếu thường

b)

Được chia cổ tức sau cổ phiếu thường

c)

Có nhiều rủi ro về thu nhập cho nhà đầu tư hơn cổ phiếu thường

d)

Người sở hữu nó là chủ nợ của công ty phát hành

69.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hàng hóa trên thị trường tài chính

a)

Là loại hàng hóa ít có rủi ro

b)

Được giao dịch mua đi bán lại chủ yếu thông qua các tổ chức trung gian

c)

Là loại hàng hoá đặc biệt mà việc mua đi bán lại chúng không làm thay đổi số vốn của tổ chức phát hành.

d)

Về bản chất là loại hàng hoá đặc biệt thể hiện sự tách rời giữa quyền sử dụng vốn và quyền sở hữu vốn

70.

Các chủ thể tham gia thị trường tài chính không nhằm mục đích:

a)

Tiêu dùng trực tiếp các hàng hoá mua bán

b)

Đầu tư vốn để kiểm lời

c)

Huy động vốn để kinh doanh thu lợi nhuận

d)

Quản lý điều hành các hoạt động của mình trên thị trường tài chính

71.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian?

a)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính.

b)

Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức tài chính trung gian gồm 2 giai đoạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng.

c)

Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn.

d)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá vì mục đích lợi nhuận.

72.

Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức nhận tiền gửi?

a)

Ngân hàng tiết kiệm hỗ tương.

b)

Quỹ bảo hiểm

c)

Quỹ hưu trí

d)

Công ty tài chính

73.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của các tổ chức tài chính trung gian?

a)

Tham gia thiết lập và điều chỉnh cơ cấu nền kinh tế

b)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính

c)

Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội

74.

Quỹ đầu tư không sử dụng vốn vào hoạt động:

a)

Cho các tổ chức và cá nhân vay vốn

b)

Đầu tư vào cổ phiếu

c)

Đầu tư vào trái phiếu

d)

Đầu tư vào các loại tài sản khác

75.

Quỹ hưu trí huy động vốn bằng những hình thức nào?

a)

Trích một tỷ lệ nhất định trên khoản tiền lương của người lao động

b)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Vay vốn từ các tổ chức tài chính trung gian khác

d)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

76.

NHTM là...

a)

Một doanh nghiệp kinh doanh hướng tới mục tiêu lợi nhuận

b)

Một tổ chức hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Một loại hình doanh nghiệp Nhà nước hoạt động theo Luật doanh nghiệp

d)

Một loại hình doanh nghiệp tư nhân hoạt động theo Luật doanh nghiệp

77.

Trong các nghiệp vụ sau đây của NHTM, nghiệp vụ nào ngân hàng được hưởng phí:

a)

Thanh toán qua ngân hàng

b)

Cho vay đối với doanh nghiệp

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Cho vay tiêu dùng

78.

Tổ chức tài chính nào sau đây không phải là tổ chức nhận tiền gửi?

a)

Quỹ bảo hiểm

b)

Quỹ tín dụng

c)

Quỹ tiết kiệm

d)

Ngân hàng tiết kiệm hỗ tương

79.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các tổ chức tài chính trung gian?

a)

Chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông.

b)

Chức năng tạo vốn

c)

Chức năng cung ứng vốn trong nền kinh tế

d)

Chức năng kiểm soát

80.

Quỹ hưu trí huy động vốn bằng cách:

a)

Nhận đóng góp từ người lao động trong các doanh nghiệp

b)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

d)

Nhận đóng góp từ người sử dụng lao động

81.

Công ty bảo hiểm huy động vốn bằng hình thức nào?

a)

Bán các hợp đồng bảo hiểm và thu phí

b)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

d)

Phát hành trái phiếu kho bạc

82.

Hiện nay ở Việt Nam cơ quan nào sau đây được cấp giấy phép hoạt động của NHTM?

a)

NHNN Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Kế hoạch và đầu tư

83.

Các nguyên tắc cho vay của NHTM nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo an toàn cho khách hàng, ngân hàng, lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia

b)

Nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dụng và khả năng thu hồi nợ của ngân hàng

c)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của ngân hàng

d)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng

84.

Theo cam kết gia nhập WTO, kể từ thời gian nào ngân hàng 100% vốn nước ngoài (trừ Mỹ) được phép thành lập tại Việt Nam?

a)

Ngày 1/4/2007

b)

Ngày 1/4/2008

c)

Ngày 4/1/2009

d)

Ngày 4/1/2010

85.

Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng không đảm nhận hoạt động trung gian nào sau đây?

a)

Trung gian thanh toán

b)

Trung gian mệnh giá

c)

Trung gian rủi ro ngầm

d)

Trung gian thông tin

86.

Phát biểu nào sau đây chính xác:

a)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức

b)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người đi vay.

c)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người cho vay.

d)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Rủi ro đạo đức và đem lại lợi ích cho người cho vay.

87.

Công ty tài chính không thể huy động vốn bằng hình thức nào?

a)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Phát hành trái phiếu dài hạn

d)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trở lên

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phạm vi hoạt động của quỹ tín dụng và ngân hàng thương mại là như nhau

b)

Ngân hàng thương mại thường có quy mô hoạt động lớn hơn quỹ tín dụng

c)

Phạm vi hoạt động của quỹ tín dụng thường hẹp hơn các ngân hàng thương mại

d)

Quỹ tín dụng thường có quy mô hoạt động nhỏ hơn các ngân hàng thương mại

89.

Hiện nay ở Việt Nam cơ quan nào sau đây được cấp giấy phép hoạt động của công ty bảo hiểm?

a)

Bộ Tài chính

b)

NHNN Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

90.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NHNN Việt Nam quy định đối với khoản tiền gửi VNĐ và kỳ hạn dưới 12 tháng là 15%, kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 10%. Trong kỳ, NHTM X huy động được 3000 tỷ đồng kỳ hạn dưới 12 tháng và 4000 tỷ đồng với kỳ hạn trên 1 năm. Hãy tính số tiền tối đa mà các NHTM có thể tạo ra thông qua cơ chế tạo “bút tệ?

a)

60.000 tỷ đồng

b)

6.000 tỷ đồng

c)

60.000 triệu đồng

d)

6.000 triệu đồng

91.

Để khuyến khích khách hàng sử dụng dịch vụ cho thuê tài chính, các công ty cho thuê tài chính phải ấn định chi phí thuê như thế nào?

a)

Ấn định sao cho giá trị hiện tại của các khoản tiền thuê ít nhất tương đương giá trị của tài sản đó trên thị trường tại thời điểm ký hợp đồng

b)

Ấn định sao cho giá trị hiện tại của chi phí thuê lớn hơn giá trị hiện tại của chi phí mua tài sản của doanh nghiệp.

c)

Ấn định sao cho giá trị hiện tại của chi phí thuê bằng giá trị hiện tại của chi phí mua tài sản của doanh nghiệp.

d)

Ấn định sao cho chi phí thuê nhỏ hơn chi phí mua tài sản của doanh nghiệp

92.

Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng?

a)

Quỹ hưu trí

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Công ty tài chính

d)

Quỹ tín dụng

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các tổ chức tài chính trung gian góp phần tăng chi phí giao dịch của xã hội

b)

Các tổ chức tài chính trung gian chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế

c)

Các tổ chức tài chính trung gian khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính

d)

Các tổ chức tài chính trung gian góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội.

94.

Công ty tài chính không sử dụng vốn vào hoạt động:

a)

Mua tài sản để cho thuê trung và dài hạn

b)

Đầu tư tài chính

c)

Cho vay trung và dài hạn

d)

Tài trợ vốn cho các dự án phát triển kinh tế kỹ thuật được nhà nước ưu tiên

95.

Tại sao NHTM huy động vốn bằng cách phát hành giấy tờ có giá bên cạnh hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi?

a)

Vì nhu cầu gửi tiền của khách hàng đa dạng, do đó cần có nhiều hình thức để khách hàng lựa chọn

b)

Vì phát hành giấy tờ có giá dễ huy động vốn hơn

c)

Vì phát hành giấy tờ có giá có chi phí huy động vốn thấp hơn

d)

Vì phát hành giấy tờ có giá có thể khắc phục nhược điểm và tận dụng ưu điểm của huy động vốn qua tài khoản tiền gửi

96.

NHTM thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng tạo “bút tệ”

b)

Chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông

c)

Chức năng ngân hàng của các ngân hàng

d)

Chức năng quản lý tiền tệ

97.

Theo Thông tư số 13/2010/TT-NHNN tổng dư nợ tín dụng đối với một khách hàng không vượt quá bao nhiêu phần trăm (%) vốn tự có của ngân hàng thương mại?

a)

15%

b)

10%

c)

25%

d)

30%

98.

Chủ thể nào sau đây không cung ứng tiền cho nền kinh tế:

a)

Dân cư

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng trung gian

d)

Doanh nghiệp

99.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian:

a)

Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn.

b)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá không vì mục đích lợi nhuận.

c)

Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức gồm các giai đoạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng và làm trung gian thanh toán.

d)

Huy động vốn chủ yếu thông qua hình thức phát hành các công cụ vốn trên thị trường tài chính

100.

Vai trò quan trọng nhất của các tổ chức tài chính trung gian đối với nền kinh tế là:

a)

Chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế

b)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính

c)

Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội.

101.

Quỹ hưu trí không sử dụng vốn vào hoạt động:

a)

Cho các tổ chức và cá nhân vay

b)

Đầu tư cổ phiếu

c)

Đầu tư trái phiếu

d)

Gửi tiết kiệm vào các định chế tài chính trung gian khác

102.

Công ty cho thuê tài chính không sử dụng vốn để thực hiện:

a)

Cho vay ngắn hạn

b)

Cho thuê tài chính

c)

Tư vấn cho khách hàng những vấn đề liên quan đến nghiệp vụ cho thuế

d)

Cung cấp dịch vụ ủy thác, quản lý tài sản, bảo lãnh liên quan đến tài sản thuê

103.

Thông thường, trong những loại tiền gửi tiết kiệm sau, loại nào có lãi suất cao nhất:

a)

Tiền gửi tiết kiệm 12 tháng

b)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm 3 tháng

d)

Tiền gửi tiết kiệm 6 tháng

104.

Vì sao lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

a)

Thời gian sử dụng vốn nhàn rỗi có thể biết trước

b)

Giá trị tiền gửi có kỳ hạn lớn hơn giá trị tiền gửi không kỳ hạn

c)

Thời gian ngân hàng sử dụng tiền gửi ko kỳ hạn dài hơn thời gian sử dụng tiền gửi có kỳ hạn

d)

Tất cả các lý do trên

105.

Công cụ nào của chính sách tiền tệ ở Việt Nam có khả năng tiên liệu:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Chính sách chiết khấu

c)

Dự trữ bắt buộc

d)

Chính sách tỷ giá

106.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NHNN Việt Nam quy định đối với khoản tiền gửi VNĐ không kỳ hạn và kỳ hạn dưới 12 tháng là 10%, kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 5% . Trong kỳ, các NHTM huy động được 1000 tỷ đồng không kỳ hạn và 2000 tỷ đồng với kỳ hạn trên 1 năm. Hãy tính số tiền tối đa mà các NHTM có thể tạo ra thông qua cơ chế tạo “bút tệ”

a)

50.000 tỷ đồng

b)

5.000 tỷ đồng

c)

50.000 triệu đồng

d)

5.000 triệu đồng

107.

Chủ thể tham gia vào nghiệp vụ thị trường mở bao gồm

a)

Bất kỳ chủ thể nào với điều kiện đáp ứng được đầy đủ các tiêu chuẩn cụ thể của NHTW đưa ra

b)

NHTW, NHTM và các tổ chức tín dụng

c)

NHTW và các tổ chức trung gian tài chính

d)

NHTM, các tổ chức trung gian tài chính, các doanh nghiệp và dân cư

108.

Mô hình tổ chức phổ biến của NHTW ở các nước là:

a)

NHTW trực thuộc Chính phủ

b)

NHTW trực thuộc Bộ Tài chính

c)

NHTW trực thuộc Ủy ban giám sát tài chính quốc gia

d)

NHTW trực thuộc Kho bạc nhà nước

109.

Ngân hàng quốc gia Việt Nam (nay là NHNN Việt Nam) được thành lập vào ngày/tháng/năm nào?

a)

6/5/1951

b)

6/5/1961

c)

2/9/1945

d)

5/6/1951

110.

Phát biểu nào sau đây là đúng về NHTW:

a)

Là cơ quan độc quyền phát hành tiền mặt

b)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và các loại giấy tờ có giá

c)

Là một doanh nghiệp hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Là một tổ chức thực hiện việc huy động vốn của những người tiết kiệm cuối cùng

111.

Công cụ linh hoạt nhất để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia là:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Chính sách chiết khấu

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Lãi suất cơ bản

112.

Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NHNN Việt Nam quy định đối với khoản tiền gửi VNĐ kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 5% . Trong kỳ, NHTM X huy động được 2000 tỷ đồng với kỳ hạn 18 tháng. Khi đó, số tiền X phải trích ra để dự trữ theo luật định là bao nhiêu?

a)

100 tỷ đồng

b)

10 tỷ đồng

c)

100 triệu đồng

d)

10 triệu đồng

113.

Dự trữ bắt buộc là số tiền mà NHTM phải gửi tại NHTW nhằm mục đích:

a)

Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

b)

Hưởng lãi tiền gửi

c)

Tham gia thị trường tái chiết khấu

d)

Tham gia nghiệp vụ thị trường mở

114.

Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu, tái cầm cố các chứng từ có giá của các NHTM, đây là hình thức cung tiền qua:

a)

Kênh tín dụng

b)

Ngân sách Nhà nước

c)

Thị trường mở

d)

Thị trường vàng và ngoại tệ

115.

NHTW phát hành tiền để bù đắp thiếu hụt NSNN thuộc hình thức cung tiền nào:

a)

Cung tiền qua ngân sách Nhà nước

b)

Cung tiền qua kênh tín dụng

c)

Cung tiền qua thị trường mở

d)

Cung tiền qua thị trường vàng và ngoại tệ

116.

Tổ chức tiền thân của NHNN Việt Nam hiện nay là:

a)

Ngân hàng quốc gia Việt Nam

b)

Ngân hàng Đông Dương

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Ngân hàng trung ương

117.

Bất lợi của chính sách nghiệp vụ thị trường mở là:

a)

Các ảnh hưởng của thị trường mở có thể bị triệt tiêu bởi các tác động ngược chiều làm cho dự trữ của NHTM không tăng hoặc không giảm

b)

Tính chính xác

c)

Tính tiên liệu

d)

Khả năng linh hoạt

118.

Chính sách tiền tệ của NHTW không bao gồm:

a)

Chính sách thuế

b)

Chính sách lãi suất chiết khấu

c)

Chính sách về hạn mức tín dụng

d)

Chính sách dự trữ bắt buộc

119.

Cơ chế phát hành tiền của NHTW hiện nay:

a)

Số lượng tiền giấy phát hành được đảm bảo bằng giá trị hàng hóa thông qua cơ chế tín dụng

b)

Số lượng tiền giấy được lưu hành được đảm bảo 100% lượng vàng dự trữ tại ngân hàng

c)

Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông có thể vượt lượng vàng dự trữ nhưng vẫn trong tỷ lệ khống chế nhất định của Nhà nước

d)

Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông được đảm bảo bằng lượng các kim loại quý dự trữ tại ngân hàng

120.

đâu không phải là vai trò của NHTW

a)

NHTW tập trung huy động vốn nhàn rỗi trong xã hội để đáp ứng nhu cầu vốn của nền kinh tế

b)

NHTW góp phần ổn định và thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển thông qua việc điều tiết khối lượng tiền tệ trong nền kinh tế

c)

NHTW tham gia vào việc thiết lập và điều chỉnh cơ cấu nền kinh tế

d)

NHTW ổn định sức mua đồng tiền quốc gia

121.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chắc chắn giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Có thể tăng

d)

Có thể giảm

122.

Nghiệp vụ nào không có ở NHTW:

a)

Cấp tín dụng cho các chủ thể có nhu cầu về vốn trong nền kinh tế

b)

Nhận tiền gửi dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

c)

Nhận tiền gửi thanh toán của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

d)

Làm trung gian thanh toán cho hệ thống ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

123.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chắc chắn tăng

b)

Chắc chắn giảm

c)

Có thể tăng

d)

Có thể giảm

124.

ODA là nguồn vốn thường cấp cho các nước:

a)

Chậm phát triển và đang phát triển

b)

Phát triển và đang phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

125.

Quan hệ tài chính quốc tế nào sau đây chịu sự chi phối và tác động có tính quyết định của yếu tố chính trị?

a)

Vay nợ quốc gia

b)

Chủ đầu tư nước ngoài đầu tư vốn thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

c)

Mua cổ phiếu của các công ty trên thị trường chứng khoán nước ngoài

d)

Chủ đầu tư nước ngoài góp vốn thành lập doanh nghiệp liên doanh

126.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ODA không gây ra nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong tương lai.

b)

Các nước nhận vốn ODA phải hội đủ một số điều kiện nhất định mới được nhận tài trợ.

c)

ODA chủ yếu dành cho hỗ trợ các dự án đầu tư vào cơ sở hạ tầng như giao thông vận tải, giáo dục, y tế…

d)

Nguồn vốn ODA có thể có một tỷ lệ nhất định là viện trợ không hoàn lại.

127.

Cơ sở trực tiếp hình thành các quan hệ tài chính quốc tế:

a)

Sự phân công lao động và sự phát triển hoạt động đầu tư quốc tế

b)

Sự phân công lao động và sự phân chia giai cấp

c)

Sự ra đời của Nhà nước và hoạt động đầu tư ra nước ngoài

d)

Sự ra đời của Nhà nước và các tổ chức tài chính quốc tế

128.

Phân công lao động quốc tế là

a)

Một quốc gia tập trung vào sản xuất một số loại sản phẩm, dịch vụ mà mình có ưu thế

b)

Di chuyển lao động quốc tế

c)

Chuyển giao công nghệ giữa các quốc gia

d)

Chuyển giao nguồn lực tài chính giữa các quốc gia

129.

Các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài không bao gồm

a)

Viện trợ phát triển chính thức ODA

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

BOT

d)

Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài

130.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước nhận đầu tư:

a)

Không cần áp dụng chính sách ưu đãi nào đối với các nhà đầu tư

b)

Mở rộng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

c)

. Tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp

131.

Đâu không phải là đặc điểm của ODA

a)

Lãi suất của ODA do thị trường quyết định

b)

Hai bên tham gia không có cùng quốc tịch

c)

Mục đích của việc cung cấp ODA là nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước nghèo

d)

ODA bao giờ cũng có một tỷ lệ nhất định không hoàn lại

132.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của doanh nghiệp khi tham gia vào thị trường tài chính toàn cầu

a)

Giúp doanh nghiệp cạnh tranh dễ dàng hơn

b)

Tìm được các nguồn huy động vốn với chi phí thấp

c)

Lợi ích kinh tế theo quy mô tăng lên

d)

Giúp doanh nghiệp phân tán rủi ro ở phạm vi quốc tế.

133.

Viện trợ có hoàn lại thường được nhà nước dùng để:

a)

Cho các chủ đầu tư vay lại

b)

Trực tiếp chi dùng cho các chương trình phát triển kinh tế

c)

Trực tiếp chi dùng cho an sinh xã hội

d)

Trực tiếp chi dùng cho các chương trình thuộc lĩnh vực y tế và giáo dục