wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NEU - NLKT1117 - Kinh tế nguồn nhân lực

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Khi trả lương theo sản phẩm, nếu xây dựng mức sản lượng lao động thấp sẽ làm gây ra tác động nào?

a)

Đơn giá sản phẩm giảm

b)

Tiền lương sản phẩm không bị ảnh hưởng

c)

Đơn giá sản phẩm tăng

d)

Tiền lương sản phẩm giảm

2.

Giai đoạn 2011-2018, xét theo 3 ngành kinh tế chính ((1) Nông, lâm, ngư nghiệp; (2) Công nghiệp - Xây dựng, (3) Dịch vụ) ngành có MỨC năng suất lao động THẤP nhất là:

a)

Dịch vụ và Công nghiệp - xây dựng

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp - xây dựng

d)

Nông, lâm, ngư nghiệp

3.

Nhận định nào không đúng về vốn nhân lực?

a)

Muốn có vốn nhân lực, mỗi cá nhân, gia đình và xã hội phải đầu tư thông qua chăm sóc sức khỏe, giáo dục và đào tạo.

b)

Vốn nhân lực là tập hợp kiến thức, khả năng, kỹ năng mà con người tích lũy được.

c)

Vốn nhân lực là khả năng vốn có của con người ngay từ khi sinh ra.

d)

Vốn nhân lực thể hiện chất lượng nguồn nhân lực.

4.

Nhận định nào sai khi nói về mối quan hệ giữa phân bố dân số và phân bố nguồn nhân lực?

a)

Phân bố nguồn nhân lực ảnh hưởng phân bố dân số

b)

Phân bố dân số và phân bố nguồn nhân lực không có mối quan hệ ràng buộc

c)

Phân bố dân số theo phân bố nguồn nhân lực

d)

Phân bố dân số và phân bố nguồn nhân lực tác động qua lại lẫn nhau

5.

Căn cứ vào tiêu thức luật pháp, thị trường lao động được phân đoạn thành:

a)

Thị trường lao động tự do hay có tổ chức

b)

Thị trường lao động hợp pháp hay bất hợp pháp

c)

Thị trường lao động phổ thông hay có trình độ cao

6.

Năm báo cáo: Có 100.000 sản phẩm, lượng lao động hao phí là 5 giờ/sản phẩm Năm kế hoạch dự kiến: tăng thêm sản lượng 30%, lượng lao động hao phí cho một đơn vị sản phẩm giảm đi 15%. Dự kiến khả năng hoàn thành mức là 120%. Thời gian làm việc theo quy định cho một công nhân trong một năm là 274 ngày, làm việc 8 giờ/ ngày. Hãy xác định số công nhân cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ sản xuất năm kế hoạch.

a)

241 công nhân

b)

221 công nhân

c)

211 công nhân

d)

231 công nhân

7.

Tiền lương tháng làm căn cứ đóng BHXH bắt buộc đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định như thế nào trong Luật BHXH 2014?

a)

Là tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm

b)

Là tiền lương và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề (nếu có)

c)

Là mức tiền lương, tiền công ghi trong hợp đồng lao động

d)

Là mức tiền lương thực tế

8.

Theo cơ quan phát triển Liên hợp quốc UNDP an sinh xã hội không bao gồm:

a)

Trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Trợ giúp xã hội

d)

Bảo hiểm xã hội

9.

Đường cầu lao động ngắn hạn của ngành:

a)

Dốc hơn đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

b)

Thoải hơn đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

c)

Là một đường thẳng nằm ngang so với đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

d)

Chính là đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

10.

Theo C. Mác, giá trị sức lao động không bao gồm:

a)

Chi phí liên quan đến đào tạo và nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

Chi phí nuôi sống gia đình người lao động

c)

Chi phí nuôi sống bản thân người lao động

d)

Chi phí đi du lịch

11.

Nguồn lao động dự trữ bao gồm:

a)

Những người trong độ tuổi lao động và không có khả năng tham gia lao động

b)

Những người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động nhưng chưa tham gia lao động

c)

Những người ngoài độ tuổi lao động thực tế đang tham gia lao động

d)

Những người dưới độ tuổi lao động và không có khả năng tham gia lao động

12.

Phương pháp đào tạo công nhân kỹ thuật nào có khả năng đào tạo được nhiều công nhân kỹ thuật trong một thời gian ngắn?

a)

Cử đi học tại các trường dạy nghề

b)

Tham gia các lớp cạnh doanh nghiệp

c)

Kèm cặp trong sản xuất

d)

Cử đi học các trường chính quy

13.

Một quốc gia có dân số trong độ tuổi lao động là 48950 người, những người mất sức lao động trong độ tuổi lao động là 450 người. Quốc gia đó có nguồn lao động là:

a)

49400 người

b)

48500 người

c)

450 người

d)

48950 người

14.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là:

a)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ.

b)

Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công.

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

Thành lập khu công nghiệp.

15.

Trên thực tế, khi Nhà nước tăng tiền lương cơ sở sẽ gây ra tác động nào?

a)

Lạm phát tăng

b)

Tăng chi tiêu thường xuyên của ngân sách nhà nước

c)

Doanh nghiệp giảm chi phí đóng bảo hiểm xã hội

d)

Tiền lương thực lĩnh của người lao động trong doanh nghiệp không đổi

16.

Trường hợp nào sau đây không thuộc nhóm thất nghiệp tạm thời?

a)

Sinh viên mới tốt nghiệp đang trong thời gian xin việc

b)

Do ngành cơ khí bị thu hẹp nên các công nhân cơ khí mất việc và đang phải học thêm để chuyển sang nghề sửa chữa xe máy

c)

Một người nghỉ việc vì muốn chuyển sang công việc có mức đãi ngộ hấp dẫn hơn.

d)

Người vợ sau một thời gian ở nhà làm công việc nội trợ bắt đầu đi tìm việc

17.

Chính sách nào là tốt nhất trong số các chính sách sau để thúc đẩy tăng năng suất lao động xã hội?

a)

Thúc đẩy tiêu dùng hàng hóa

b)

Phát triển khoa học-công nghệ

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Thuế doanh nghiệp

18.

Hiện nay, giáo dục nghề nghiệp của Việt Nam đào tạo các trình độ gồm:

a)

Trung cấp, cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

b)

Sơ cấp, trung cấp và cao đẳng

c)

Trung cấp và cao đẳng

d)

Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác

19.

Trả lương như nhau khi:

a)

Số lượng và chất lượng lao động như nhau không phân biệt tuổi tác, tôn giáo, dân tộc

b)

Số lượng và chất lượng lao động như nhau nhưng mức độ hoàn thành công việc khác nhau

c)

Số lượng lao động như nhau nhưng chất lượng lao động khác nhau

d)

Số lượng lao động như nhau nhưng tuổi tác khác nhau

20.

Ưu điểm của hình thức đào tạo "Kèm cặp trong sản xuất" là:

a)

Thời gian đào tạo ngắn

b)

Học viên học lý thuyết tương đối có hệ thống

c)

Giảng viên có kiến thức chuyên sâu về cả lý thuyết và thực hành

d)

Học viên học lý thuyết có hệ thống

21.

Một tổ gồm 3 công nhân cùng sản xuất sản phẩm X.

- Công nhân A làm ở công việc bậc I với mức lương ngày là 120.000 đ và thời gian làm việc thực tế là 120 giờ.

- Công nhân B làm công việc bậc III với mức lương giờ là 30.000 đ và thời gian làm việc thực tế là 100 giờ.

- Công nhân C làm công việc bậc IV với mức lương giờ là 35.000 đ, với thời gian làm việc thực tế là 110 giờ.

Doanh nghiệp quy định cho tổ 3 người phải sản xuất 16 sản phẩm X trong một ngày. Tổ sản xuất thực tế trong tháng được 440 sản phẩm. Biết ngày chế độ là 26 ngày và 8 giờ/ngày.

Tính tổng tiền lương cấp bậc của nhóm?

a)

6.580.000 đồng

b)

6.850.000 đồng

c)

8.560.000 đồng

d)

8.650.000 đồng

22.

"Sự thay đổi về cách thức lao động làm giảm nhẹ lao động" là:

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Giảm cường độ lao động

c)

Giảm năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động.

23.

Đối tượng nào sau đây không thuộc nhóm người mất khả năng lao động?

a)

Người bị nhiễm chất độc màu da cam không thể làm việc

b)

Thương bệnh binh nặng

c)

Người thất nghiệp

d)

Những người bị bệnh tâm thần

24.

Nhận định nào là đầy đủ nhất về các chủ thể tham gia mua bán hàng hóa sức lao động trên thị trường lao động?

a)

Nhà nước

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Người lao động và người sử dụng lao động

25.

Hiện nay, Việt Nam quy định trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo giảng dạy trình độ đại học là:

a)

Có bằng tiến sỹ

b)

Có bằng cao đẳng

c)

Có bằng thạc sỹ

d)

Có bằng cử nhân

26.

Năm báo cáo: Có 80.000 sản phẩm, lượng lao động hao phí là 3 giờ/sản phẩm

Năm kế hoạch dự kiến: tăng thêm sản lượng 40%, lượng lao động hao phí cho một đơn vị sản phẩm giảm đi 10%.

Dự kiến khả năng hoàn thành mức là 110%. Thời gian làm việc theo quy định cho một công nhân trong một năm là 274 ngày, làm việc 8 giờ/ ngày.

Hãy xác định số công nhân cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ sản xuất năm kế hoạch.

a)

126 công nhân

b)

124 công nhân

c)

128 công nhân

d)

122 công nhân

27.

Cầu lao động là cầu thứ phát của:

a)

Cầu tư bản (đất đai, nhà xưởng, máy móc)

b)

Cầu sản phẩm

c)

Cầu tiền tệ

d)

Cung lao động

28.

Một người phụ nữ trong độ tuổi lao động quyết định ở nhà làm công việc nội trợ được xếp vào nhóm:

a)

Không nằm trong nguồn lao động

b)

Nguồn lao động bổ sung

c)

Không nằm trong lực lượng lao động

d)

Nguồn lao động dự trữ

29.

Sức lực con người bỏ ra ngay trong quá trình sản xuất là:

a)

Chi phí lao động trừ tượng

b)

Chi phí lao động cụ thể

c)

Chi phí lao động sống

d)

Chi phí lao động quá khứ

30.

Trong một đơn vị thời gian, năng suất lao động càng cao thì chi phí lao động cho 1 đơn vị lao động càng có xu hướng:

a)

Không đổi

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không xác định được chiều thay đổi

31.

Những người đã về hưu nhưng thực tế vẫn đang làm việc được xếp vào nhóm:

a)

Nguồn lao động dự trữ

b)

Không nằm trong nguồn lao động

c)

Nguồn lao động bổ sung

d)

Không nằm trong lực lượng lao động

32.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu do?

a)

Số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.

b)

Tác động của cách mạng khoa học-kỹ thuật và quá trình đổi mới.

c)

Chuyển dịch hợp lý cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ.

d)

Năng suất lao động nâng cao.

33.

Mức thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp tự nhiên

c)

Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả

d)

Thất nghiệp tạm thời

34.

Đường cung lao động của thị trường được xác định:

a)

Là một đường cong dốc lên và cong về phía sau

b)

Là một đường nằm ngang

c)

Là một đường thẳng dốc lên

d)

Là một đường thẳng dốc xuống

35.

Quy mô lực lượng lao động không phản ánh:

a)

Số lượng lao động có việc làm

b)

Số lượng lao động thất nghiệp

c)

Số lượng lao động trên độ tuổi lao động

d)

Số lượng thời gian làm việc của người lao động

36.

Nhận định nào sau đây về phân bố nguồn nhân lực là đúng nhất?

a)

Sự phân chia và bố trí dân số vào các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế theo quan hệ tỷ lệ nhất định nhằm sử dụng đầy đủ và có hiệu quả cao các nguồn nhân lực

b)

Sự hình thành và phân phối các nguồn nhân lực vào các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế theo quan hệ tỷ lệ nhất định nhằm sử dụng đầy đủ và có hiệu quả cao các nguồn nhân lực

c)

Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu xã hội

d)

Sự phân chia và bố trí nguồn lao động tùy ý vào các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế khác nhau

37.

Hao phí lao động nào nêu rõ hiệu quả lao động cá nhân?

a)

Lao động vật hóa

b)

Lao động sống

c)

Lao động cụ thể có ích

d)

Lao động trừu tượng

38.

Phương pháp đào tạo công nhân kỹ thuật nào có nhược điểm là "người dạy không chuyên nên thiếu kinh nghiệm, đôi khi người học tiếp thu các thao tác, động tác không tiến bộ của người dạy."?

a)

Cử đi học tại các trường dạy nghề

b)

Cử đi học các trường chính quy

c)

Tham gia các lớp cạnh doanh nghiệp

d)

Kèm cặp trong sản xuất

39.

Cần lao động sẽ bị tác động như thế nào khi các chi phí điều chỉnh lực lượng lao động tăng mạnh?

a)

Không bị tác động

b)

Không xác định được

c)

Tăng

d)

Giảm

40.

Các yếu tố thuộc về công việc có ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động gồm:

a)

Cung cầu trên thị trường lao động

b)

Phạm vi công việc và khả năng phát triển của tổ chức

c)

Độ phức tạp của công việc và phạm vi công việc

d)

Khối lượng công việc và mức lương thịnh hành trên thị trường

41.

Nhận định nào sau đây sai khi nói đến cơ cấu dân số và cơ cấu nguồn nhân lực?

a)

Cơ cấu dân số già thì cơ cấu nguồn nhân lực thường trẻ

b)

Cơ cấu dân số có tỷ lệ nam lớn thì cơ cấu nguồn nhân lực cũng thường có tỷ lệ nam lớn

c)

Cơ cấu dân số có tỷ lệ nữ lớn thì cơ cấu nguồn nhân lực cũng thường có tỷ lệ nữ lớn

d)

Cơ cấu dân số trẻ thì cơ cấu nguồn nhân lực cũng trẻ

42.

Dân số không hoạt động kinh tế không bao gồm:

a)

Sinh viên đang đi học đại học

b)

Người thất nghiệp

c)

Người thừa kế không còn nhu cầu tìm kiếm việc làm

d)

Người làm công việc nội trợ

43.

Đường bàng quan có độ dốc lớn phản ánh:

a)

Người lao động thích nghỉ ngơi

b)

Người lao động thích làm việc

c)

Người lao động thích nghỉ việc

d)

Người lao động thích chuyển việc

44.

Câu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa quy mô dân số và quy mô nguồn nhân lực?

a)

Quy mô dân số quyết định quy mô nguồn nhân lực

b)

Quy mô dân số và quy mô nguồn nhân lực tác động qua lại lẫn nhau

c)

Quy mô dân số và quy mô nguồn nhân lực không có mối quan hệ ràng buộc

d)

Quy mô dân số lớn thì thường quy mô nguồn nhân lực lớn

45.

Sinh viên đang theo học tại các trường đại học, cao đẳng, người làm nội trợ được xếp vào nhóm:

a)

Lực lượng lao động

b)

Dân số không hoạt động kinh tế

c)

Nguồn lao động bổ sung

d)

Thất nghiệp

46.

Tiêu chí nào sau đây không phản ánh chất lượng nguồn nhân lực của một quốc gia?

a)

Quy mô dân số

b)

Tính kỷ luật của người dân

c)

Số năm đi học trung bình của người dân

d)

Chiều cao, cân nặng trung bình của người dân

47.

Đường cầu lao động ngắn hạn của ngành:

a)

Chính là đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

b)

Thoải hơn đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

c)

Là một đường thẳng nằm ngang so với đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

d)

Dốc hơn đường cầu lao động ngắn hạn của một doanh nghiệp riêng lẻ

48.

Theo Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 ban hành ngày 20/11/2019, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là:

a)

Đủ 16 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

49.

Sản phẩm biên của lao động được xác định:

a)

là phần sản lượng thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

b)

là phần lợi nhuận thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

c)

là phần doanh thu thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

d)

là phần giá thành sản phẩm thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

50.

"Tập hợp kiến thức, khả năng, kỹ năng mà con người tích lũy được" là:

a)

Sức lao động

b)

Nhân lực

c)

Năng lực

d)

Vốn nhân lực

51.

Trong năm báo cáo, xí nghiệp có 700 máy, số ca làm việc thực tế là: 300 máy làm việc 3 ca, 200 máy làm việc 2 ca, 200 máy làm việc 1 ca. Dự kiến thời kỳ kế hoạch có 900 máy trong đó bố trí: 400 máy làm việc 3 ca, 300 máy làm việc 2 ca, 200 máy làm việc 1 ca. Dự kiến năng suất lao động tăng 20%. Biết rằng, số công nhân hiện có là 1500 người. Vậy số công nhân cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ sản xuất là:

a)

1687 công nhân

b)

1657 công nhân

c)

1670 công nhân

d)

1667 công nhân

52.

Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa tiền lương và cầu lao động?

a)

Tiền lương tăng/giảm không làm ảnh hưởng đến cầu lao động

b)

Tiền lương tăng sẽ làm tăng cầu lao động

c)

Tiền lương giảm sẽ làm giảm cầu lao động

d)

Tiền lương tăng sẽ làm giảm cầu lao động

53.

Khi ảnh hưởng thay thế trội hơn ảnh hưởng thu nhập, tiền lương tăng sẽ làm:

a)

Người lao động quyết định nghỉ việc

b)

Giảm số giờ làm việc

c)

Tăng số giờ làm việc

d)

Số giờ làm việc không đổi

54.

Đối tượng nào sau đây không phải nguồn lao động dự trữ?

a)

Bộ đội xuất ngũ không còn nhu cầu tìm kiếm việc làm

b)

Người làm công việc giúp việc

c)

Người làm nội trợ

d)

Học sinh lớp 12

55.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế được tiến hành trước, quyết định chuyển dịch cơ cấu lao động

b)

Chuyển dịch cơ cấu lao động thúc đẩy hoặc kìm hãm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế là hai quá trình diễn ra độc lập với nhau

d)

Chuyển dịch cơ cấu lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế là hai quá trình gắn bó chặt chẽ với nhau, tác động qua lại lẫn nhau

56.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng nhất thực trạng nguồn nhân lực của Việt Nam?

a)

Nguồn nhân lực có số lượng dồi dào nhưng chất lượng hạn chế, cơ cấu chưa hợp lý.

b)

Nguồn nhân lực đủ số lượng, chất lượng cao và cơ cấu phù hợp.

c)

Nguồn nhân lực hạn chế về cả số lượng và chất lượng.

d)

Nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao

57.

Phương pháp đào tạo công nhân kỹ thuật nào có chi phí đào tạo lớn, thời gian đào tạo dài?

a)

Mô hình hóa hành vi

b)

Cử đi học tại các trường dạy nghề

c)

Kèm cặp trong sản xuất

d)

Cầm tay chỉ việc

58.

Một nước có 84 triệu người trong độ tuổi lao động. Trong đó: 4 triệu người mất khả năng lao động, 23 triệu người không còn nhu cầu tìm kiếm việc làm. Nguồn lao động là:

a)

61 triệu người

b)

57 triệu người

c)

65 triệu người

d)

80 triệu người

59.

Nhược điểm của hình thức đào tạo “Tham gia các lớp cạnh doanh nghiệp” là:

a)

Học viên học lý thuyết không có hệ thống

b)

Không được trực tiếp tham gia vào lao động sản xuất

c)

Thời gian đào tạo dài

d)

Đào tạo không gắn với công việc thực tế

60.

Tỉ lệ nguồn nhân lực ở thành thị tăng là biểu hiện của:

a)

Quy mô dân số nông thôn giảm

b)

Nguồn nhân lực dịch chuyển từ thành thị về nông thôn

c)

Mức sống giảm xuống

d)

Quá trình đô thị hóa

61.

Trong ngắn hạn, doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận tại điểm thỏa mãn điều kiện:

a)

W=MPE

b)

W=MC

c)

W=VMPE

d)

W=pxVMPE

62.

Những người trong độ tuổi lao động và có khả năng lao động được gọi là:

a)

Nguồn lao động

b)

Dân số hoạt động kinh tế trong độ tuổi lao động.

c)

Dân số hoạt động kinh tế

d)

Dân số không hoạt động kinh tế

63.

Nguồn lao động bao gồm:

a)

Những người trong độ tuổi lao động, mất khả năng lao động

b)

Những người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động

c)

Những người dưới độ tuổi lao động

d)

Những người ngoài độ tuổi lao động, có khả năng tham gia lao động

64.

Tiêu chí nào không phản ánh tâm lực của người lao động?

a)

Chiều cao, cân nặng

b)

Khả năng làm việc nhóm

c)

Tính kỷ luật

d)

Tinh thần trách nhiệm

65.

Khi ảnh hưởng thay thế trội hơn ảnh hưởng thu nhập, tiền lương và thời gian làm việc có mối quan hệ:

a)

Không xác định

b)

Độc lập

c)

Ngược (nghịch) chiều

d)

Thuận chiều

66.

Khi ảnh hưởng thu nhập trội hơn ảnh hưởng thay thế, tiền lương và thời gian làm việc có mối quan hệ:

a)

Không xác định

b)

Độc lập

c)

Ngược (nghịch) chiều

d)

Thuận chiều

67.

Cơ cấu dân số vàng là:

a)

Cứ 1 người trong độ tuổi phụ thuộc thì có từ 2 người trở lên trong độ tuổi lao động

b)

Bình quân 3 người lao động nuôi 1 người phụ thuộc

c)

Bình quân 1 người lao động nuôi 1 người phụ thuộc

d)

Cứ 2 người trong độ tuổi phụ thuộc thì có 1 người trong độ tuổi lao động

68.

Nhược điểm của hình thức đào tạo “Kèm cặp trong sản xuất” là:

a)

Thời gian đào tạo dài

b)

Chi phí lớn

c)

Học viên học lý thuyết không có hệ thống

d)

Đào tạo không gắn với công việc thực tế

69.

Sự khác nhau cơ bản giữa sức lao động và lao động là gì?

a)

Sức lao động có giá trị, lao động không có giá trị

b)

Sức lao động nói đến khả năng lao động của con người; lao động nói đến hoạt động của con người

c)

Sức lao động thể hiện chất lượng, lao động thể hiện số lượng.

d)

Sức lao động đề cập đến năng lực tinh thần, lao động đề cập đến năng lực thể chất

70.

Doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

Thuê đúng và đủ số lượng vốn cần thuê

b)

Thuê đúng và đủ số lượng vốn và lao động cần thuê tại mức sản lượng tối ưu

c)

Thuê đúng và đủ số lượng lao động cần thuê

d)

Tối đa hóa sản lượng bán ra

71.

Tiêu chí nào phản ánh trí lực của người lao động?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Chiều cao, cân nặng

c)

Khả năng làm việc nhóm

d)

Thái độ làm việc

72.

Ưu điểm của hình thức đào tạo “Cử đi học ở các trường dạy nghề” là:

a)

Đào tạo gắn với công việc thực tế

b)

Chi phí đào tạo thấp

c)

Học viên học lý thuyết có hệ thống

d)

Thời gian đào tạo ngắn

73.

Những người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động nhưng chưa tham gia lao động được gọi là:

a)

Thất nghiệp

b)

Nguồn lao động dự trữ

c)

Có việc làm

d)

Nguồn lao động bổ sung

74.

Trong năm báo cáo, xí nghiệp có 700 máy, số ca làm việc thực tế là: 300 máy làm việc 3 ca, 200 máy làm việc 2 ca, 200 máy làm việc 1 ca. Tính chỉ số ca làm việc bình quân của thiết bị năm báo cáo.

a)

2,0

b)

2,67

c)

2,55

d)

2,14

75.

Người làm nội trợ được xếp vào nhóm:

a)

Dân số không hoạt động kinh tế

b)

Nguồn lao động bổ sung

c)

Thất nghiệp

d)

Lực lượng lao động

76.

Khác với thị trường lao động các nước, thị trường lao động Việt Nam có đặc điểm:

a)

Giá cả sức lao động phản ánh đúng giá trị và tác động đến cân bằng cung cầu lao động

b)

Ra đời muộn so với thị trường lao động các nước và các loại thị trường khác trong nước

c)

Cung lao động đáp ứng được nhu cầu lao động của các doanh nghiệp (cả về số lượng và chất lượng)

d)

Chất lượng lao động cao

77.

Nhận định nào sai khi nói về thực trạng phân bổ nguồn nhân lực tại Việt Nam?

a)

Nguồn nhân lực ở hải đảo còn ít

b)

Nguồn nhân lực thưa thớt ở miền núi và Tây Nguyên

c)

Nguồn nhân lực chủ yếu tập trung ở đồng bằng sông Hồng

d)

Nguồn nhân lực chủ yếu tập trung ở miền núi và Tây Nguyên

78.

Người lao động quyết định số giờ làm việc tối ưu tại điểm tiếp xúc giữa:

a)

Các đường ngân sách tiếp xúc với nhau

b)

Các đường bàng quan cắt nhau

c)

Đường đồng lượng với đường đồng phí

d)

Đường ngân sách với đường bàng quan

79.

Năm báo cáo: Có 50.000 sản phẩm, lượng lao động hao phí là 5 giờ/sản phẩm. Năm kế hoạch dự kiến: tăng thêm sản lượng 40%, lượng lao động hao phí cho một đơn vị sản phẩm giảm đi 5%. Dự kiến khả năng hoàn thành mức là 120%. Thời gian làm việc theo quy định cho một công nhân trong một năm là 274 ngày, làm việc 8 giờ/ngày. Hãy xác định số công nhân cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ sản xuất năm kế hoạch.

a)

127 công nhân

b)

115 công nhân

c)

137 công nhân

d)

102 công nhân

80.

Đâu là phát biểu đúng về mức lương giới hạn?

a)

Mức lương giới hạn là mức lương tối thiểu theo quy định nhà nước

b)

Mức lương giới hạn là mức lương mà người chủ sẵn sàng trả

c)

Mức lương giới hạn là mức lương tối thiểu mà người chủ lao động chấp nhận trả

d)

Mức lương giới hạn là mức lương người lao động muốn có để chấp nhận làm việc

81.

Chuyển dịch cơ cấu lao động là quá trình thay đổi:

a)

Chất lượng lao động và các ngành và các vùng khác nhau

b)

Số lượng lao động và các thành phần kinh tế khác nhau

c)

Tỷ trọng lao động và các ngành và các vùng khác nhau

d)

Tỷ trọng và chất lượng lao động vào các ngành và các vùng khác nhau

82.

Đường cầu lao động được coi là co giãn khi giá trị tuyệt đối của độ co giãn:

a)

Lớn hơn 1

b)

Bằng 0,5

c)

Bằng 0

d)

Nhỏ hơn 1

83.

Phương pháp đào tạo công nhân kỹ thuật nào có hoạt động "Người học nghề nghe, nhìn người dạy nghề làm việc"?

a)

Trò chơi kinh doanh

b)

Đóng vai

c)

Học tập khám phá

d)

Kèm cặp trong sản xuất

84.

Hoạt động nào sau đây không phải là lao động?

a)

Lắp ráp thiết bị điện tử tại một doanh nghiệp

b)

Chặt cây ở rừng phòng hộ để bán

c)

Dạy học

d)

Trồng rau, nuôi gia súc phục vụ bữa ăn gia đình

85.

Khi tiền lương tăng, ảnh hưởng thay thế trội hơn sẽ làm người lao động _____ thời gian nghỉ ngơi; ____thời gian làm việc, và sẽ làm ____ nhu cầu tiêu dùng hàng hóa:

a)

giảm – tăng – tăng

b)

tăng - tăng - tăng

c)

tăng – giảm - tăng

d)

giảm – tăng –giảm

86.

Số liệu của 1 quốc gia như sau: Dân số 90 triệu người. Trong đó: Số trẻ em dưới tuổi lao động: 20 triệu người. Số dân trong độ tuổi lao động là 60 triệu người, biết rằng: i) Số lượng người mất khả năng lao động là 1 triệu người; ii) Số lượng người chưa có nhu cầu tìm kiếm việc làm 10,5 triệu người; và iii) Số người có việc làm là 45 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp là:

a)

7,23%

b)

7,78%

c)

5,83%

d)

5,93%

87.

Đối tượng nào sau đây không áp dụng hình thức trả lương theo thời gian?

a)

Công chức, viên chức làm trong các cơ quan NN

b)

Người lao động làm những công việc khó định mức

c)

Công nhân sản xuất sản phẩm may mặc

d)

Công nhân tham gia sản xuất thử nghiệm hóa chất công nghiệp

88.

Trong năm báo cáo, số công nhân hiện có là 100 người, xí nghiệp có 145 máy, số ca làm việc thực tế là: 70 máy làm việc 3 ca; 55 máy làm việc 2 ca; 20 máy làm việc 1 ca. Dự kiến thời kỳ kế hoạch tăng thêm 100 máy trong đó bố trí: 50 máy làm việc 3 ca; 40 máy làm việc 2 ca; 10 máy làm việc 1 ca. Dự kiến năng suất lao động tăng 10%, 10 công nhân đến tuổi về hưu và 5 công nhân sẽ nghỉ việc. Vậy nhu cầu đào tạo là:

a)

155 người

b)

70 người

c)

15 người

d)

55 người

89.

Đây là phương pháp xác định cho kết quả chính xác nhất về số lượng công nhân cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ, một kế hoạch sản xuất trong một thời gian nhất định?

a)

Phương pháp tính theo số lượng máy móc – trang thiết bị, mức phụ cấp của một công nhân kỹ thuật và hệ số làm việc của máy móc, thiết bị

b)

Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí

c)

Phương pháp tính theo số lượng máy móc thiết bị kỳ kế hoạch và số công nhân phục vụ một máy móc thiết bị.

d)

Phương pháp chỉ số

90.

Khi độ co dãn của cầu lao động là -0.5, tăng tiền công 10% sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Việc làm giảm 5%

b)

Việc làm tăng 5%

c)

Việc làm giảm 20%

d)

Việc làm tăng 20%

91.

Thị trường lao động có đường cung và cầu lao động ít co giãn, khi tăng mức lương tối thiểu sẽ làm cho tỷ lệ thất nghiệp thay đổi như thế nào?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp thay đổi theo hướng tăng ít

b)

Tỷ lệ thất nghiệp thay đổi theo hướng tăng mạnh

c)

Tỷ lệ thất nghiệp thay đổi theo hướng giảm mạnh

d)

Tỷ lệ thất nghiệp không thay đổi

92.

Tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất năm 2023 của một xí nghiệp như sau: Sản phẩm A sản xuất ra 25.000 sản phẩm với giá bán 15 (nghìn đồng/SP); Sản phẩm B sản xuất ra 30.000 sản phẩm với giá bán 10.000 (nghìn đồng/SP); Sản phẩm C sản xuất ra 15.000 sản phẩm với giá bán 25.000 (nghìn đồng/SP). Biết số lao động trong năm 2023 của doanh nghiệp là 300 người. Tính năng suất lao động theo chỉ tiêu giá trị.

a)

3.100 nghìn đồng

b)

3.250 nghìn đồng

c)

3.000 nghìn đồng

d)

3.500 nghìn đồng

93.

Trước kia để tạo ra 1 sản phẩm mất 20 phút, nay mất 12 phút, vậy % tăng năng suất lao động là:

a)

66,67%

b)

40%

c)

(-40)%

d)

(-66,67)%

94.

Bản chất tiền lương trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Giá cả sức lao động

b)

Giá cả lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá trị hàng hóa

95.

3.920.000 đồng/ tháng là mức lương tối thiểu năm 2020 của vùng nào?

a)

Vùng I

b)

Vùng II

c)

Vùng III

d)

Vùng IV

96.

Khi tăng cường độ lao động, giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi theo hướng:

a)

Giảm dần

b)

Không xác định rõ

c)

Tăng dần

d)

Không đổi.

97.

Khi mức tiền lương cần bằng ở miền Nam cao hơn miền Bắc, cung lao động có xu hướng:

a)

Không thay đổi, vẫn duy trì trạng thái ban đầu

b)

Giảm ở cả hai miền

c)

Giảm ở miền Nam nhưng duy trì ở miền Bắc

d)

Giảm ở miền Bắc nhưng tăng ở miền Nam

98.

Một học sinh tốt nghiệp cấp 3 không thể tìm được một công việc phù hợp trong một thời gian và quyết định thôi không tìm việc nữa. Người này được xếp vào nhóm:

a)

Có việc làm

b)

Nằm trong lực lượng lao động

c)

Không nằm trong lực lượng lao động

d)

Thất nghiệp

99.

Giá trị sản phẩm biên của lao động được xác định là:

a)

là phần sản lượng thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

b)

là phần lợi nhuận thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

c)

là phần giá trị thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

d)

là phần giá thành sản phẩm thay đổi do thuê thêm một người lao động với các yếu tố đầu vào khác không đổi

100.

Tiêu chí nào không phản ánh thể lực của người lao động?

a)

Cân nặng

b)

Tình trạng sức khỏe

c)

Chiều cao

d)

Trình độ chuyên môn

101.

Cầu lao động không bị ảnh hưởng trực tiếp bởi:

a)

Sự thay đổi về tiêu dùng hàng hóa

b)

Sự thay đổi của tiền lương

c)

Sự thay đổi bởi năng suất lao động

d)

Sự thay đổi sở thích, nghề nghiệp của người lao động

102.

Các yếu tố thuộc về công việc ảnh hưởng tới tiền lương của người lao động gồm:

a)

Nội dung công việc, tiến độ công việc, yêu cầu của công việc

b)

Khối lượng công việc, tiến độ công việc và trình độ lao động

c)

Khối lượng công việc, độ phức tạp của công việc và phạm vi công việc

d)

Khối lượng công việc, số lượng sản phẩm

103.

Bảo hiểm Xã hội tự nguyện và BHXH bắt buộc khác nhau ở chế độ nào?

a)

Hưu trí

b)

Tử tuất

c)

Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

d)

Thất nghiệp

104.

Hao phí lao động nào biểu hiện hiệu quả lao động xã hội?

a)

Lao động sống và lao động vật hóa

b)

Lao động cụ thể và lao động trìu tượng

c)

Lao động vật hóa

d)

Lao động sống

105.

Thị trường lao động Việt Nam có đặc điểm:

a)

Ra đời muộn so với thị trường lao động các nước và các loại thị trường khác trong nước

b)

Giá cả sức lao động phản ánh đúng giá trị và tác động đến cân bằng cung cầu lao động

c)

Cung lao động đáp ứng được nhu cầu lao động của các doanh nghiệp (cả về số lượng và chất lượng)

d)

Chất lượng lao động cao

106.

Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm khi:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Giảm cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động

107.

Nguồn nhân lực có đặc điểm nào sẽ thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế một cách tốt nhất?

a)

Số lượng dồi dào, chất lượng không quan trọng

b)

Chất lượng cao, số lượng và cơ cấu không quan trọng

c)

Số lượng đủ, chất lượng cao và cơ cấu hợp lý

d)

Số lượng dồi dào, cơ cấu không quan trọng.

108.

Dân số của một quốc gia đạt cơ cấu dân số vàng khi tỷ số phụ thuộc chung:

a)

>80%

b)

<50%

c)

Trên 70% đến 80%

d)

Trên 50% đến 70%

109.

Phương pháp đào tạo công nhân kỹ thuật nào không đòi hỏi phải có cơ sở vật chất đào tạo như: xưởng trường; lớp học…?

a)

Kèm cặp trong sản xuất

b)

Cử đi học các trường chính quy

c)

Tham gia các lớp cạnh doanh nghiệp

d)

Cử đi học tại các trường dạy nghề

110.

Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ:

a)

Cao đẳng

b)

Đại học và trên đại học.

c)

Trung cấp

d)

Công nhân kỹ thuật

111.

Giá xăng tăng lên gấp đôi sẽ khiến cho:

a)

Tiền lương thực tế của người lao động tăng 2 lần

b)

Tiền lương thực tế không đổi

c)

Tiền lương danh nghĩa của người lao động giảm xuống một nửa

d)

Tiền lương thực tế của người lao động giảm xuống một nửa

112.

Ưu điểm của hình thức đào tạo “Tham gia các lớp cạnh doanh nghiệp” là:

a)

Các doanh nghiệp dễ dàng thực hiện

b)

Thời gian đào tạo ngắn

c)

Học viên học lý thuyết không có hệ thống

d)

Học viên học lý thuyết tương đối có hệ thống

113.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn ngày càng tăng là do?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn

b)

Phân bố lại dân cư và lao động

c)

Phát triển các ngành dịch vụ

d)

Thực hiện tốt chính sách dân số

114.

Hiện nay, Việt Nam quy định trình độ chuẩn được đào tạo đối với nhà giáo giảng dạy, hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ là:

a)

Có bằng cao đẳng

b)

Có bằng cử nhân

c)

Có bằng thạc sỹ

d)

Có bằng tiến sỹ

115.

Trong năm báo cáo, xí nghiệp có 500 máy, số ca làm việc thực tế là 300 máy làm việc 3 ca, 100 máy làm việc 2 ca, 100 máy làm việc 1 ca. Tính chỉ số ca làm việc bình quân của thiết bị năm báo cáo.

a)

2,5

b)

2,1

c)

2,3

d)

2,4

116.

Sinh viên mới ra trường chưa có nhu cầu tìm kiếm việc làm được xếp vào nhóm:

a)

Nguồn lao động dự trữ

b)

Nguồn lao động bổ sung

c)

Không nằm trong nguồn lao động

d)

Không nằm trong lực lượng lao động

117.

Để chế tạo sản phẩm X phải trải qua 3 công đoạn và đòi hỏi cấp bậc công việc như sau:

- Công đoạn 1: Cấp bậc công việc bậc II

- Công đoạn 2: Cấp bậc công việc bậc IV

- Công đoạn 3: Cấp bậc công việc bậc VI

Mức sản lượng là 3 sản phẩm/ giờ.

Một nhóm 3 công nhân A, B, C có cấp bậc là II, IV, VI được bố trí vào làm các công đoạn tương ứng 1, 2, 3. Trong một tháng thời gian làm việc thực tế của công nhân A là 200 giờ, công nhân B là 210 giờ, và công nhân C là 190 giờ, cả tổ làm được 800 sản phẩm X.

Hãy chia lương cho các công nhân trên theo phương pháp hệ số điều chỉnh, biết K2 = 1,45; K3 = 1,60; K4 = 1,80; K6 = 2,15. Doanh nghiệp qui định trong tháng chỉ nghỉ ngày chủ nhật và thời gian làm việc là 8 giờ/ ngày. Mức lương tối thiểu chung của doanh nghiệp là 5.000.000 đồng/ tháng.

Tính tiền lương cấp bậc của công nhân B?

a)

9.086.534 đồng

b)

9.145.325 đồng

c)

9.115.712 đồng

d)

9.087.493 đồng

118.

Hiện nay, NLĐ tham gia BHXH bắt buộc được hưởng những chế độ nào?

a)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm thất nghiệp

b)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất

c)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

d)

Ốm đau, thai sản, tử tuất

119.

Bộ đội xuất ngũ không có nhu cầu tìm kiếm việc làm được xếp vào nhóm:

a)

Nằm trong lực lượng lao động

b)

Có việc làm

c)

Không nằm trong lực lượng lao động

d)

Nằm trong dân số hoạt động kinh tế

120.

Tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất năm 2019 của một xí nghiệp như sau:

- Sản phẩm A: Sản xuất ra 25.000 sản phẩm với lượng lao động hao phí là 10 giờ/SP

- Sản phẩm B: Sản xuất ra 34.000 sản phẩm với lượng lao động hao phí là 5 giờ/SP

- Sản phẩm C: Sản xuất ra 18.000 sản phẩm với lượng lao động hao phí là 15 giờ/SP

Biết số lao động trong năm 2019 của doanh nghiệp là 150 người. Tính năng suất lao động bằng chỉ tiêu kiện vật theo A.

a)

450 SP A quy đổi/người

b)

470 SP A quy đổi/người

c)

480 SP A quy đổi/người

d)

460 SP A quy đổi/người

121.

Khái niệm nào về Vốn nhân lực là chính xác nhất:

a)

Là tập hợp kiến thức, khả năng, kỹ năng mà con người tích lũy được

b)

Là kiến thức mà con người tích lũy được

c)

Là tập hợp kỹ năng, hành vi mà con người tích lũy được

d)

Là kỹ năng mà con người tích lũy được

122.

Đâu là phát biểu đúng nhất về cung lao động của xã hội?

a)

Cung lao động của xã hội là khả năng cung cấp lao động của toàn xã hội

b)

Cung lao động của xã hội là khả năng cung cấp sức lao động của nguồn nhân lực xã hội

c)

Cung lao động của xã hội là khả năng cung cấp sức lao động của nguồn lao động xã hội

d)

Cung lao động của xã hội là khả năng cung cấp sức lao động của lực lượng lao động

123.

Phương pháp đào tạo công nhân kỹ thuật nào có chi phí đào tạo lớn, thời gian đào tạo dài?

a)

Mô hình hóa hành vi

b)

Cầm tay chỉ việc

c)

Cử đi học tại các trường dạy nghề

d)

Kèm cặp trong sản xuất

124.

Nguồn lao động bao gồm:

a)

Những người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động

b)

Những người ngoài độ tuổi lao động, có khả năng tham gia lao động

c)

Những người trong độ tuổi lao động, mất khả năng lao động

d)

Những người dưới độ tuổi lao động

125.

Năng suất lao động là sức sản xuất của:

a)

Lao động cụ thể có ích

b)

Lao động trìu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn

126.

Đâu là lí do đúng nhất giải thích cho xu hướng tỷ trọng nguồn nhân lực khu vực thành thị tăng lên còn tỷ trọng nguồn nhân lực khu vực nông thôn giảm xuống?

a)

Đô thị hóa

b)

Sức hút của thành thị

c)

Đô thị hóa, sự hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất

d)

Đô thị hóa, sức hút của thành thị, sự hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất

127.

Quy định tăng tuổi nghỉ hưu trong Bộ luật Lao động ban hành 2019 sẽ tác động trực tiếp đến:

a)

Thị trường bất động sản

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Thị trường lao động

128.

Lượng lao động hao phí tăng lên khi:

a)

Tăng giá trị sử dụng của một đơn vị hàng hóa

b)

Tăng giá trị của một đơn vị hàng hóa

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Tăng năng suất lao động

129.

Hạn chế nào không đúng của nguồn lao động nước ta?

a)

Phân bố hợp lý giữa các vùng.

b)

Thiếu tác phong công nghiệp.

c)

Năng suất lao động chưa cao.

d)

Có trình độ cao còn ít.

130.

Hệ số điều chỉnh tiền lương tối thiểu tăng thêm (Kđc) được xác định căn cứ vào:

a)

Hệ số điều chỉnh theo ngành và Hệ số điều chỉnh theo đối tượng lao động

b)

Hệ số điều chỉnh theo vùng, Hệ số điều chỉnh theo đối tượng lao động và Hệ số điều chỉnh theo ngành

c)

Hệ số điều chỉnh theo vùng và Hệ số điều chỉnh theo ngành

d)

Hệ số điều chỉnh theo vùng và Hệ số điều chỉnh theo đối tượng lao động

131.

Năm 2017, xét theo 3 ngành kinh tế chính ((1) Nông, lâm, ngư nghiệp; (2) Công nghiệp-Xây dựng, (3) Dịch vụ) ngành có MỨC năng suất lao động theo giá hiện hành CAO nhất là:

a)

Dịch vụ

b)

Dịch vụ và Nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Công nghiệp - xây dựng

d)

Nông, lâm, ngư nghiệp

132.

Hệ số điều chỉnh theo vùng (K1) được xác định căn cứ vào

a)

Quan hệ cung cầu về lao động, giá thuê nhân công và giá cả sinh hoạt

b)

Chất lượng nguồn nhân lực

c)

Mức độ hấp dẫn của ngành trong thu hút lao động

d)

Vị trí vai trò của từng ngành trong phát triển kinh tế

133.

Xu hướng dịch chuyển nguồn nhân lực trong các ngành ở nước ta trong 5 năm gần đây là:

a)

Nguồn nhân lực giảm dần trong công nghiệp và dịch vụ

b)

Nguồn nhân lực chuyển dần từ công nghiệp sang nông nghiệp

c)

Nguồn nhân lực chuyển dần từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ

d)

Cơ cấu nguồn nhân lực giữ nguyên