wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về hình thức nuôi thủy sản

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức nuôi nào thường áp dụng trong nuôi thâm canh/ nuôi cao sản

a)

Nuôi kết hợp VAC

b)

Nuôi đơn

c)

Nuôi luân canh

d)

Nuôi ghép

2.

Ưu điểm của hình thức luân canh

a)

Dễ áp dụng trong nuôi thâm canh

b)

Tăng năng suất sinh học, tăng cân bằng sinh thái, giảm ô nhiễm môi trường

c)

Tăng hiệu quả sử dụng diện tích ao, hồ, hạn chế dịch bệnh

d)

Giảm chi phí vận chuyển phân, chất thải từ ruộng, chuồng ra ao

3.

Hệ thống nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên

a)

Nuôi quảng canh

b)

Nuôi bán thâm canh

c)

Nuôi thâm canh

d)

Nuôi quảng canh cải tiến

4.

Nuôi bán thâm canh là

a)

Chủ yếu giống nhân ạo,chủ yếu dùng thức ăn chế biến

b)

Có bổ sung giống nhân tạo, thức ăn

c)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn, con giống trong tự nhiên

d)

Hoàn toàn giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp

5.

Hình thức nuôi nào là chủ yếu ở Đông Nam Á hiện nay

a)

Nuôi luân canh

b)

Nuôi ghép

c)

Nuôi kết hợp trong hệ thống VAC

d)

Nuôi đơn

6.

Hạn chế của hệ thống nuôi Vịt - Cá

a)

Tiêu diệt nòng nọc, ấu trùng

b)

Cung cấp phân bón cho ao, và thức ăn cho một số loại

c)

Tăng lượng oxi

d)

Phân quá nhiều gây ô nhiễm môi trường

7.

Việc san bớt cá/ giảm mật độ cá nên thực hiện ở giai đoạn phát triển nào của cá

a)

Cá bột

b)

Thời kỳ phôi cá

c)

Cá thịt

d)

Cá hương

8.

Giai đoạn phát triển của cá như nào?

a)

Trứng, cá bột, cá giống, cá hương, cá bố mẹ

b)

Trứng, cá hương, cá bột, cá bố mẹ, cá thịt

c)

Trứng, cá bột, cá hương, cá giống, cá thịt, cá bộ mẹ

d)

Trứng, cá giống, cá hương, cá bột, cá bố mẹ

9.

Hình thức nuôi sử dụng giống nhân tạo hoàn toàn, thức ăn công nghiệp hoàn toàn, mật độ dầy, năng suất cao

a)

Nuôi quảng canh

b)

Nuôi bán thâm canh

c)

Nuôi thâm canh

d)

Nuôi quảng canh cải tiến

10.

Nhiệt độ nước như nào giúp trứng cá nhanh nở

a)

Nhiệt độ rất thấp

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Nhiệt độ cao từ 20-30 độ C

11.

Loài cá nào có ruột ngắn, dạ dày phát triển

a)

Cá trôi

b)

Cá trắm cỏ

c)

Cá mè

12.

Nhiệt độ nước như nào giúp trứng cá nhanh nở

a)

Nhiệt độ rất thấp

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Nhiệt độ cao từ 20-30 độ C

13.

Loài cá nào có ruột ngắn, dạ dày phát triển

a)

Cá trôi

b)

Cá trắm cỏ

c)

Cá mè

d)

Cá quả

14.

Cá có nhiều thành phần dinh dưỡng, vitamin, Omega 3 hơn so với động vật khác nhờ hoạt động của?

a)

Hệ xương

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ cơ

15.

Thành phần cơ nào của cá có nhiều giá trị dinh dưỡng nhất

a)

Cơ trơn

b)

Cơ ruột

c)

Cơ tim

d)

Cơ vân

16.

Chức năng của vây đuôi là gì?

a)

Giúp cá bơi tiến và lùi

b)

Giữ thăng bằng

c)

Vai trò bánh lái, hướng cá di chuyển theo ý muốn

d)

Giúp cá vận động

17.

Nguyên nhân chính gây biến động oxy hòa tan trong nước?

a)

Biến động nhiệt độ theo ngày, mùa

b)

Dinh dưỡng trong đầm nuôi

c)

Khuyếch tán từ không khí

d)

Quang hợp

18.

Loại ao nào có thể nuôi cá với mật độ dày hơn?

a)

Ao nước chảy

b)

Ao nước tĩnh

19.

Loại nào dễ hấp thụ qua da/ mang cá?

a)

Đạm

b)

Vitamin & khoáng chất

c)

Tất cả các loại trên

d)

Lipit

20.

Lược mang có tác dụng gì?

a)

Trao đổi chất dinh dưỡng, oxy từ bên ngoài với các cơ quan

b)

Lọc và giữ thức ăn cho cá

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Hô hấp và trao đổi khí giữa máu trong cơ thể và không khí bên ngoài

21.

Cơ quan điều tiết áp suất thẩm thấu chủ yếu của cá là mang, thận gì?

a)

True

b)

False

22.

Cơ quan hô hấp chủ yếu của cá là gì?

a)

Mang

b)

Ruột

c)

Bóng hơi

d)

Da

23.

Thức ăn chính của cá trắm cỏ là gì?

a)

Ốc và ron

b)

Động vật phù du

c)

Cây xanh và bèo

d)

Cám công nghiệp

24.

Cá rô phi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ ăn thực vật

b)

Ăn tạp và chống chịu tốt với môi trường xấu

c)

Chống chị kém với môi trường xấu

d)

Sống ở tầng đáy

25.

Giai đoạn nào trong sự phát triển của cá, cá tiêu hết noãn hoàng và bắt đầu ăn thức ăn ngoài

a)

Thời kỳ cá hương

b)

Thời kỳ cá giống

c)

Thời kỳ phôi

d)

Thời kỳ cá bột

26.

Cá nào có thể sống được ở cả nước ngọt và nước mặn

a)

Cá hồi

b)

Cá rô phi

c)

Cá trích

d)

Cá chép

27.

Cá nào có thể sống được ở cả nước ngọt và nước mặn?

a)

Cá hồi

b)

Cá rô phi

c)

Cá trích

d)

Cá chép

28.

Cá mè hoa thuộc họ cá nào?

a)

Cá trắm

b)

Cá chép

c)

Cá rô phi

d)

Cá ngừ

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải của cá trắm cỏ?

a)

Thân tròn dài

b)

Miệng rộng hình vòng cung

c)

Có râu

d)

Vảy lớn hình tròn

30.

Cá song (cá mú) thường sống ở đâu?

a)

Nước ngọt

b)

Cả ba môi trường trên

c)

Nước lợ

d)

Nước mặn

31.

Cá giò có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thân thon dài

b)

Thân ngắn và dẹt

c)

Miệng nhỏ

d)

Mắt lớn

32.

Cá chim trắng có khả năng đặc biệt nào?

a)

Biến đổi màu sắc theo môi trường

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Phát sáng sinh học

33.

Cá hồng mỹ thuộc nhóm cá nào?

a)

Cá ăn cỏ

b)

Cá ăn tạp

c)

Cá ăn thịt

d)

Cá ăn phù du

34.

Quá trình tiêu hoá hoá học thức ăn của cá diễn ra ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột

c)

Ruột và dạ dày

d)

Da cá

35.

Hệ thống nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi bán thâm canh

b)

Nuôi quảng canh cải tiến

c)

Nuôi quảng canh

d)

Nuôi thâm canh

36.

Trong hệ tiêu hóa của cá?

a)

Cá không có tuyến nước bọt

b)

Cá có tuyến nước bọt giống động vật trên cạn

c)

Cá chỉ tiết nước bọt trong giai đoạn trưởng thành

d)

Chỉ có một số loài cá biển có tuyến nước bọt

37.

Việc san bớt cá/ giảm mật độ cá nên thực hiện ở giai đoạn phát triển nào của cá?

a)

Cá hương

b)

Thời kỳ phôi cá

c)

Cá bột

d)

Cá thịt

38.

Nhu cầu năng lượng của cá so với động vật trên cạn?

a)

Bằng nhau

b)

Nhiều hơn

c)

Ít hơn

39.

Loài cá nào có ruột ngắn, dạ dày phát triển?

a)

Cá dữ (cá song, cá quả)

b)

Cá hiền (cá trôi, mè)

40.

Cá có nhiều thành phần dinh dưỡng, vitamin, Omega 3 hơn so với động vật khác nhờ hoạt động của?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ xương

c)

Hệ cơ

d)

Hệ tuần hoàn

41.

Lựa chọn địa điểm cho cá ăn trong ao/hồ nuôi nên:

a)

Ở nơi có dòng chảy xiết, nước sâu nhất

b)

Thay đổi liên tục mỗi lần cho ăn để

42.

nhờ hoạt động của?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ xương

c)

Hệ cơ

d)

Hệ tuần hoàn

43.

Câu 11. Lựa chọn địa điểm cho cá ăn trong ao/hồ nuôi nên:

a)

Ở nơi có dòng chảy xiết, nước sâu nhất

b)

Thay đổi liên tục mỗi lần cho ăn để cá đỡ quen

c)

Ở nơi có sàn ăn hoặc góc cố định, tiện quan sát và thu thức ăn thừa

d)

Giữa dòng để hoà tan thức ăn đều hơn

44.

Câu 12. Thành phần chính của nước biển độ mặn 35o/oo

a)

Cl-

b)

(SO4)2-

c)

(NO3)-

d)

(CO3)2-

45.

Câu 13 Nguyên nhân chính gây biến động oxy hòa tan trong nước

a)

Dinh dưỡng trong đầm nuôi

b)

Khuyếch tán từ không khí

c)

Quang hợp

d)

Biến động nhiệt độ theo ngày, mùa

46.

Câu 14. Ưu điểm của thức ăn viên nổi so với thức ăn chìm

a)

Giá thành thấp hơn

b)

Dễ quan sát cá ăn, quản lý lượng thức ăn thừa, ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Rất khó kiểm soát lượng thức ăn dư

d)

Cá ít bắt mồi hơn, gây lãng phí

47.

Câu 15 Thời điểm nào cần bổ sung thêm hàm lượng O2 hòa tan nhiều hơn cho cá

a)

Lúc sáng sớm

b)

Sau khi cho cá ăn

c)

Sau khi tắm thuốc, chữa bệnh cho cá

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Câu 16 Loài cá nào sau đây nên chuyển đổi giới tính khi nuôi?

a)

Cá trắm cỏ

b)

Cá rô phi

c)

Cá mè

d)

Cá chim

49.

Câu 17. Để rút ngắn chuỗi thức ăn và nâng cao hiệu quả nuôi cá, nên:

a)

Luôn nuôi các loài cá dữ

b)

Nuôi những loài có chuỗi thức ăn dài nhất có thể

c)

Hạn chế tối đa việc di nhập loài mới

d)

Nuôi những loài ăn tảo, rong, cỏ trực tiếp (cá mè, trắm cỏ)

50.

Câu 18. Khi pH cao sinh ra hợp chất Nito nào có thành phần cao gây độc cho động vật thủy sinh

a)

NH3

b)

NO2

c)

(NH4)+

d)

(NO3)-

51.

Câu 19. Thành phần cơ nào của cá có nhiều giá trị dinh dưỡng nhất

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

52.

Câu 1 Môi trường nước biển có sự ổn định trong thành phần hóa học, một trong các ion chiếm tỉ lệ cao nhất là gì?

a)

Cl-

b)

Ca²+

c)

Na+

d)

SO4²-

53.

Câu 2. Nước sông suối có thể mang theo sinh vật địch hại, một trong những yếu tố nào có thể ảnh hưởng tới chất lượng nước sông suối?

a)

Địa hình và sự phát triển công nghiệp

b)

Hàm lượng oxy hòa tan thấp

54.

Nước sông suối có thể mang theo sinh vật địch hại, một trong những yếu tố nào có thể ảnh hưởng tới chất lượng nước sông suối?

a)

Địa hình và sự phát triển công nghiệp

b)

Hàm lượng oxy hòa tan thấp

c)

Độ mặn của nước

d)

Quá trình quang hợp

55.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng về nước sông suối khi sử dụng trong nuôi trồng thủy sản?

a)

Nước sông suối có hàm lượng dinh dưỡng ổn định

b)

Nước sông suối có thể mang nhiều sinh vật địch hại, nhiều phù sa ảnh hưởng đến hô hấp

c)

Nước sông suối dễ dàng bị ô nhiễm do các chất thải công nghiệp và sinh hoạt

d)

Nước sông suối có hàm lượng oxy hòa tan cao, giúp sinh vật hô hấp tốt

56.

Khối lượng riêng cao và độ dẫn nhiệt thấp của nước có tác dụng gì trong môi trường nuôi trồng thủy sản?

a)

Giúp duy trì sự ổn định nhiệt độ trong nước

b)

Làm cho nước có tính mặn cao hơn

c)

Tạo ra dòng chảy mạnh mẽ trong nước

d)

Giảm sự quang hợp của tảo

57.

Nước có tính hòa tan lớn có ý nghĩa gì trong nuôi trồng thủy sản?

a)

Cung cấp muối dinh dưỡng và các chất khí cho sinh vật thủy sinh

b)

Giảm nhiệt độ của nước

c)

Hạn chế sự phát triển của vi sinh vật

d)

Làm giảm sự trao đổi chất của thủy sản

58.

Nêu tuổi thành thục của cá Chép?

a)

1-2

b)

3-4

c)

2-3

d)

0.4-0.6

59.

Nêu tuổi thành thục của cá Trắm cỏ?

a)

3-4

b)

2-3

c)

1-2

d)

4-5

60.

Đâu không phải là kích dục tố được sử dụng phổ biến trong sinh sản nhân tạo cá?

a)

Oxytonic

b)

Não thuỳ thể

c)

Kích dục tố màng đệm nhau thai người (HCG)

d)

LRHa(LuteotropinReleasingHormoneanalog)

61.

Trong sinh sản nhân tạo cá chép đực cần tiêm mấy lần?

a)

1

b)

2

62.

Trong sinh sản nhân tạo cá chép cái cần tiêm mấy lần?

a)

2

b)

1

63.

Cá chép lai V1 không được lai tạo từ dòng cá nào?

a)

Chép Trung Quốc

b)

Chép việt

c)

Chép Hung

d)

Chép Indo

64.

Khi thả giống nên ngâm bao đựng cá xuống ao khoảng bao lâu?

a)

10-15 phút

b)

20-30 phút

c)

30-45 phút

d)

45-60 phút

65.

Không nên thả cá thời điểm nào?

a)

Buổi trưa

b)

Sáng

66.

Khi thả giống nên ngâm bao đựng cá xuống ao khoảng bao lâu?

a)

10-15 phút

b)

20-30 phút

c)

30-45 phút

d)

45-60 phút

67.

Không nên thả cá thời điểm nào?

a)

Buổi trưa

b)

Sáng sớm

c)

Chiều mát

68.

Ở giai đoạn đẻ, tuyến sinh dục của cá phát triển ở giai đoạn mấy?

a)

V

b)

III

c)

IV

d)

VI

69.

Ở giai đoạn nuôi cá nào nên ngừng bón phân, không cho thức ăn tinh, thay nước tạo môi trường trong sạch cho cá bố mẹ

a)

Nuôi vỗ thành thục

b)

Nuôi vỗ tích cực

c)

Cho đẻ

70.

Chu kỳ phát triển của tuyến sinh dục được chia thành mấy giai đoạn (bậc)?

a)

VI

b)

IV

c)

VII

d)

V

71.

Trong sinh sản nhân tạo cá chép, trứng thường được ấp bằng dụng cụ gì?

a)

Bình Weis (vây)

b)

Bể xi măng

c)

Lưới

d)

Giai

72.

Loại kích dục tố được sử dụng phổ biến trong sinh sản nhân tạo cá?

a)

LRHa(LuteotropinReleasingHormoneanalog)

b)

Kích dục tố màng đệm nhau thai người (HCG)

c)

Não thuỳ thể

d)

Tất cả các loại trên

73.

Trước khi thu hoạch cá giống vài ngày cần phải làm gì?

a)

Luyện ép cá

b)

Cho cá ăn no cho khoẻ

c)

Gây mê cho dễ vận chuyển

d)

Bổ sung kháng sinh vào thức ăn

74.

Loài cá nào nên chọn nuôi cá đơn tính đực?

a)

Cá Chép

b)

Cá Rô phi

c)

Cá Quả

d)

Cá hồi

75.

Cá chép lai V1 không được lai tạo từ dòng cá nào?

a)

Chép Hung

b)

Chép việt

c)

Chép Indo

d)

Chép Trung Quốc

76.

Đối với các loài cá có tập tính di cư sinh sản, giai đoạn nuôi nào nên cắt giảm thức ăn?

a)

Nuôi vỗ thành thục

b)

Nuôi vỗ tích cực

c)

Nuôi vỗ tái phát dục

77.

Trong quá trình ương nuôi cá giống, nên bổ sung gì?

a)

Kháng sinh

b)

LRH-a

c)

Hormone tăng trưởng

d)

Vitamin C

78.

Trong Nuôi trồng thuỷ sản "Cá hương" là gì?

a)

Cá sau khi ương từ cá bột khoảng 20-25 ngày

b)

Cá có mùi thơm như hương

c)

Cá thơm chuẩn bị được thu hoạch

d)

Tên một loài cá

79.

Trong quá trình phát triển cá trải qua các giai đoạn phát triển nào?

a)

Cá giống, cá hương, cá bột, cá thương phẩm

b)

Cá bột, cá giống, cá hương, cá thương phẩm

80.

Trong quá trình phát triển cá trải qua các giai đoạn phát triển nào?

a)

Cá giống, cá hương, cá bột, cá thương phẩm

b)

Cá bột, cá giống, cá hương, cá thương phẩm

c)

Cá hương, cá bột, cá giống, cá thương phẩm

81.

Nêu tuổi thành thục của cá Chép?

a)

1-2

b)

3-4

c)

2-3

d)

0.4-0.6

82.

Nêu tuổi thành thục của cá Trắm cỏ?

a)

3-4

b)

2-3

c)

1-2

d)

4-5

83.

Đâu không phải là kích dục tố được sử dụng phổ biến trong sinh sản nhân tạo cá?

a)

Oxytonic

b)

Não thuỳ thể

c)

Kích dục tố màng đệm nhau thai người (HCG)

d)

LRHa(LuteotropinReleasingHormoneanalog)

84.

Trong sinh sản nhân tạo cá chép đực cần tiêm mấy lần?

a)

1

b)

2

85.

Trong sinh sản nhân tạo cá chép cái cần tiêm mấy lần?

a)

1

b)

2

86.

Cá chép lai V1 không được lai tạo từ dòng cá nào?

a)

Chép Trung Quốc

b)

Chép việt

c)

Chép Hung

d)

Chép Indo

87.

Khi thả giống nên ngâm bao đựng cá xuống ao khoảng bao lâu?

a)

10-15 phút

b)

20-30 phút

c)

30-45 phút

d)

45-60 phút

88.

Không nên thả cá thời điểm nào?

a)

Buổi trưa

b)

Sáng sớm

c)

Chiều mát

89.

Ở giai đoạn đẻ, tuyến sinh dục của cá phát triển ở giai đoạn mấy?

a)

V

b)

III

c)

IV

d)

VI

90.

Ở giai đoạn nuôi cá nào nên ngừng bón phân, không cho thức ăn tinh, thay nước tạo môi trường trong sạch cho cá bố mẹ?

a)

Nuôi vỗ thành thục

b)

Nuôi vỗ tích cực

c)

Cho đẻ

91.

Trong các cách để phòng bệnh cho cá dưới đây, cách nào chưa đúng?

a)

Tăng hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)

b)

Nâng cao sức đề kháng cho cá

c)

Giảm stress đối với cá

d)

Tăng miễn dịch, tăng chuyển hóa thức ăn

92.

Thuốc sát trùng, khử trùng được sử dụng như thế nào cho hiệu quả?

a)

Ngâm, tắm

b)

Trộn vào thức ăn

c)

Tiêm

d)

Bôi

93.

Formalin/ Formol là nhóm thuốc gì?

a)

Sát trùng

b)

Kháng sinh

c)

Vitamin

d)

Vaccin

94.

Thời gian dùng chế phẩm vi sinh và dùng kháng sinh như nào là phù hợp nhất?

4 lines
95.

Formalin/ Formol là nhóm thuốc gì?

a)

Sát trùng

b)

Kháng sinh

c)

Vitamin

d)

Vaccin

96.

Thời gian dùng chế phẩm vi sinh và dùng kháng sinh như nào là phù hợp nhất?

a)

Sau khi chấm dứt dùng kháng sinh 14 ngày

b)

Trước khi dùng kháng sinh

c)

Ngay sau khi dùng kháng sinh

d)

Sau khi châm dứt dùng kháng sinh 30 ngày

97.

Cách tốt nhất để xử lý mầm bệnh là gì?

a)

Khử trùng

b)

Sử dụng chế phẩm sinh học

c)

Sử dụng vitamin

d)

Nâng cao sức đề kháng của con giống

98.

Bệnh xuất hiện khi có yếu tố nào?

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Tác nhân gây bệnh

c)

Môi trường

d)

Ký chủ

99.

Rifamycin là nhóm thuốc gì?

a)

Kháng sinh

b)

Sát trùng

c)

Vitamin

d)

Vaccin

100.

Bệnh KHV thường xuất hiện trên cá nào?

a)

Cá Chép

b)

Cá song

c)

Cá sủ đất

d)

Cá chim vây vàng

101.

Kháng sinh dùng để trị bệnh nào?

a)

Bệnh nhiễm khuẩn

b)

Bệnh do virus

c)

Bệnh do môi trường

d)

Bệnh do di truyền

102.

Kháng sinh thường được dùng trong bao lâu?

a)

5-7 ngày

b)

2-3 ngày

c)

3-5 ngày

d)

10-14 ngày

103.

Đặc điểm của bệnh lồi mắt ở cá rô phi?

a)

Bơi tách đàn

b)

Ăn nhiều

c)

Tất cả các biểu hiện trên

d)

Thân màu đỏ

104.

Tác nhân gây bệnh lồi mắt ở cá rô phi?

a)

Baculovirus

b)

Streptococcus agalactiae

c)

Betanodavirus

d)

Vi khuẩn Edwardsiella ictaluri

105.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi thường xuất hiện nhiều vào mùa nào?

a)

Mùa thu

b)

Mùa xuân

c)

Mùa đông

d)

Mùa hè

106.

Bệnh gan thận mủ trên cá tra thường xuất hiện thời gian nào?

a)

Mùa xuân, mùa thu

b)

Mùa đông

c)

Mùa xuân

d)

Mùa hè

107.

Tác nhân gây bệnh gan thận mủ trên cá tra?

a)

Betanodavirus

b)

Vi khuẩn Edwardsiella ictaluri

c)

Streptococcus agalactiae

d)

Baculovirus

108.

Bệnh xuất hiện khi có yếu tố nào?

a)

Mầm bệnh

b)

Môi trường ô nhiễm

c)

Tất cả các yếu tố trên

d)

Sức khoẻ yếu

109.

Bệnh gan thận mủ xuất hiện lần đầu tại Việt Nam vào năm nào?

a)

1999

b)

1989

c)

1988

d)

1998

110.

Bệnh hoại tử thần kinh thường xuất hiện trên loại cá nào?

a)

Cá chim vây vàng

b)

Cá sủ đất

c)

Cá song

d)

Cả ba loại cá trê

111.

ủ xuất hiện lần đầu tại Việt Nam vào năm nào?

a)

1999

b)

1989

c)

1988

112.

Bệnh hoại tử thần kinh thường xuất hiện trên loại cá nào?

a)

Cá chim vây vàng

b)

Cá sủ đất

c)

Cá song

113.

Bệnh hoại tử thần kinh thường xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Quanh năm

b)

Tháng 10 - tháng 12

c)

Tháng 5 đến tháng 10

d)

Tháng 3 đến tháng 4

114.

Bệnh hoại tử thần kinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lưu hành rộng

b)

Tất cả các đặc điểm trên

c)

Tỉ lệ chết thấp

d)

Tốc độ lây lan chậm

115.

Nguyên nhân chính gây biến động oxy hòa tan trong nước

a)

Quang hợp

b)

Khuyếch tán từ không khí

c)

Dinh dưỡng trong đầm nuôi

d)

Biến động nhiệt độ theo ngày, mùa

116.

Hàm lượng O2 hòa tan phù hợp với hầu hết các loài thủy sản

a)

>5 mg/l

b)

>2 mg/

c)

>4 mg/l

d)

>7 mg/l

117.

Thời điểm nào không cần bổ sung thêm hàm lượng O2 hòa tan nhiều hơn cho cá

a)

Lúc buổi chiều

b)

Sau khi cho cá ăn

c)

Lúc sáng sớm

d)

Sau khi tắm thuốc, chữa bệnh cho cá

118.

pH chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi yếu tố nào

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Hợp chất hữu cơ

119.

Khoảng pH nào thích hợp trong nuôi trồng thủy sản

a)

6.5 - 8.5

b)

4.5 - 5.5

c)

9.5 - 11

120.

Khi pH cao sinh ra hợp chất Nito nào có thành phần cao gây độc cho động vật thủy sinh

a)

NH3

b)

NO2

c)

(NO3)-

d)

(NH4)+

121.

Loại ao nào có thể nuôi cá với mật độ dày hơn

a)

Ao nước chảy

b)

Ao nước tĩnh

122.

Cách nào xử lý ao nuôi có khí độc

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Sục khí tăng oxy hòa tan

c)

Thay nước

d)

Bón men vi sinh

123.

Hàm lượng NH₃ cao trong nước có thể gây ảnh hưởng gì đến thủy sản?

a)

Cản trở quá trình hô hấp, gây ngộ độc

b)

Kích thích sự phát triển của vi sinh vật có lợi

c)

Tăng khả năng sinh sản của cá

d)

Không có ảnh hưởng đáng kể

124.

Nhóm các khí hòa tan quan trọng trong môi trường nước bao gồm:

a)

CO₂, O₂, H₂S

b)

NH₄⁺, NO2, NH3

c)

Fe²⁺, NO₃⁻, CO2

d)

Cu²⁺, Pb²⁺, Zn²⁺

125.

Chỉ số nào thường được sử dụng để đánh giá khả năng đệm của nước?

(a)  

126.

Chỉ số nào thường được sử dụng để đánh giá khả năng đệm của nước?

a)

Độ kiềm

b)

Độ cứng

c)

BOD

d)

COD

127.

Hàm lượng oxy hòa tan tối thiểu cần thiết cho cá nuôi phát triển tốt là:

a)

5 mg/L

b)

1 mg/L

c)

3 mg/L

d)

7 mg/L

128.

Độ kiềm của mong muốn cho nước ao nuôi cho hầu hết các loài thủy sản là:

a)

50 - 150 mg/L CaCO3

b)

< 20 mg/L CaCO3

c)

40 - 80 mg/L CaCO3

d)

> 300 mg/L CaCO3

129.

Chỉ số BOD cao thể hiện điều gì về chất lượng nước?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Nước có nhiều chất hữu cơ

c)

Nước bị ô nhiễm

d)

Nhu cầu oxy cao cho quá trình phân hủy hữu cơ

130.

Phương pháp nào có thể không giúp giảm BOD trong ao nuôi?

a)

Bổ sung thức ăn thừa

b)

Giảm thức ăn dư thừa

c)

Sục khí để tăng oxy hòa tan

d)

Sử dụng vi sinh vật có lợi

131.

Hàm lượng NH3 an toàn trong nước nuôi trồng thủy sản thường dưới:

a)

0.02-0.05 mg/L

b)

0.01-0.02 mg/L

c)

>0.1 mg/L

d)

>1.0 mg/L

132.

Hàm lượng NH3 bắt đầu gây độc trong nước nuôi trồng thủy sản là:

a)

0.05-0.4 mg/L

b)

0.01-0.05 mg/L

c)

0.4- 1 mg/L

d)

>1.0 mg/L

133.

Biện pháp hiệu quả nhất để giảm hàm lượng NH3 trong ao nuôi?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Giảm mật độ nuôi

c)

Tăng cường sục khí

d)

Thay nước định kỳ

134.

Nguyên nhân chính làm tăng H2S trong ao nuôi là gì?

a)

Quá trình phản sulfat với sự tham gia của vi khuẩn yếm khí

b)

Hệ vi sinh vật hiếu khí hoạt động mạnh

c)

Quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ chứa Nitơ

d)

Quá trình phản nitrat với sự tham gia của vi khuẩn yếm khí

135.

Phương pháp nào giúp duy trì chất lượng nước ổn định nhất trong NTTS?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Quản lý thức ăn hợp lý

c)

Cải tạo ao định kỳ

d)

Sử dụng chế phẩm sinh học