wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Quốc Tế

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Ai giải thích ĐƯQT?

a)

Tòa án (Nhất nguyên luận), Quốc hội (nhị nguyên luận)

b)

Quốc hội (nhất nguyên luận), Chính phủ, tòa án (nhị nguyên luận)

c)

Tòa án (Nhất nguyên luận), Quốc hội, Chính phủ (Nhị nguyên luận)

d)

Quốc hội (nhất nguyên luận), tòa án (nhị nguyên luận)

2.

Công nhận nào có hiệu lực pháp lý cao nhất

a)

de jure

b)

de facto

c)

ad hoc

d)

khác

3.

Đâu là nguồn cơ bản của CPQT

a)

ĐƯQT và TQQT

b)

Án lệ

c)

ĐƯQT

d)

TQQT

4.

Theo UNCLOS 1982 thì biên giới biển là

a)

Giữa lãnh hải và tiếp giáp

b)

Giữa đặc quyền kinh tế và biển quốc tế

c)

Giữa nội thủy và lãnh hải

d)

Giữa lãnh hải và vùng ĐQKT

5.

Đến tháng 9/2019 thì biên giới vùng đất giữa VN và nước nào vẫn còn tranh chấp?

a)

TQ

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

TQ và Campuchia

6.

Khi 2 bên tranh chấp, giải quyết bằng ICJ thì

a)

Cả 2 bên mỗi bên chọn 1 thẩm phán adhoc

b)

Nguyên đơn chọn thẩm phán adhoc

c)

Bị đơn chọn thẩm phán adhoc

d)

Ko có đ.a đúng

7.

Theo thuyết nhất nguyên luận, trực tiếp áp dụng ĐƯQT khi theo Luật điều ước quốc tế 2016 của Việt Nam?

a)

Có cùng quy định với nội dung của LQG

b)

Sau khi sửa đổi LQG(?)

c)

Kể cả khác vs quy định cùng nội dung với LQG

d)

Khác

8.

Cộng đồng ASEAN chính thức đi vào hoạt động

a)

31/12/2014

b)

31/12/2015

c)

1/1/2015

d)

1/1/2016

9.

Vùng đặc quyền kinh tế thuộc

a)

Vùng chủ quyền

b)

Quyền chủ quyền

10.

Thuyết nào thể hiện rằng lãnh thổ chỉ là 1 phần nhỏ trong quyền lực NN bên cạnh các quyền khác ( tài vật, cai trị, giới hạn, thẩm quyền)

a)

Thuyết tài vật

b)

Thuyết cai trị

c)

Thuyết giới hạn

d)

Thuyết thẩm quyền

11.

CPQT điều chỉnh mối quan hệ … của các chủ thể CPQT trong đời sống quốc tế hàng ngày

a)

dân sự

b)

hình sự

c)

kinh tế

d)

khác

12.

Vùng đất của VN bao gồm

a)

Đất liền thuộc chủ quyền và các đảo

b)

Đất liền và đảo gần bờ

c)

Đất liền và đảo gần và xa bờ

d)

Đất liền và đảo thuộc chủ quyền

13.

Vùng lãnh hải

a)

Được qua lại có xin phép

b)

Được qua lại tự do

c)

Chỉ cần xin phép trước 1 lúc thì được qua lại

d)

Ko được qua lại dù ko gây hại

14.

Vùng lãnh hải cách 12 hải lý được tính từ đường:

a)

Giữa nội thủy và lãnh hải

b)

Đường cơ sở thẳng

c)

Giữa đặc quyền KT và biển quốc tế

15.

Ai được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao?

a)

Viên chức NG

b)

Viên chức NG, nhân viên hành chính - KT và nhân viên phục vụ nếu đáp ứng 02 điều kiện (không phải công dân nước tiếp nhận và không thường trú tại nước tiếp nhận)

c)

Viên chức NG, nhân viên hành chính - KT và nhân viên phục vụ

16.

Công ước Rome 1998 thì chưa quy định về tội ác quốc tế nào

a)

Chiến tranh

b)

Diệt chủng

c)

Chống lại con người

d)

Xâm lược

17.

Theo Nuremberg 1945 thì tội ác quốc tế gồm:

a)

Chiến tranh, xâm lược, con người

b)

Chiến tranh, xâm lược, Môi trường

c)

Chiến tranh, xâm lược, diệt chủng

18.

Theo LQT hiện đại, 2QG ko được giải quyết tranh chấp bởi ICJ vì (câu này ba chấm quãi)

a)

Đã thỏa thuận trong ĐƯQT của 2 nước là giải quyết bằng tòa án

b)

theo nguyên tắc ??? ??? ???

c)

1 nước chọn trọng tài

d)

Cả 2 nước thỏa thuận chọn trọng tài

19.

VN gia nhập ASEAN năm nào:

a)

28/7/1995

b)

26/5/1995

c)

28/7/1993

d)

26/5/1993

20.

Chiếm cứ hiện hữu theo

a)

terra nullius

b)

terra derelicta

c)

terra ??? …

d)

cả 2

21.

Vùng thuộc quyền hoàn toàn, riêng biệt được nghiên cứu khoa học của VN

a)

vùng đặc quyền KT

b)

thềm lục địa

c)

biển quốc tế

d)

lãnh hải

22.

Nguyên tắc nào ko có tính mệnh lệnh bắt buộc chung - jus cogen

a)

Hòa bình giải quyết tranh chấp

b)

Hợp tác

c)

Pacta sunt servanda

d)

Chiến tranh

23.

Thẩm quyền của LHQ

a)

cho phép QG khác sử dụng vũ trang tấn công QG khác

b)

cho phép sd vũ lực, đe dọa sd vũ lực ...

c)

???...

d)
24.

LHQ cho phép các QG đảm bảo an ninh biên giới bằng

a)

Xây tên lửa hạt nhân

b)

Xây ? đảm bảo an ninh 1 cách hòa bình

c)

xây dựng lực lượng vũ trang đặc biệt bve biên giới

d)

xây dựng bất kể hình thức nào bve biên giới

25.

Cơ quan nào ko còn hoạt động ở LHQ nữa ( đại hội đồng, hội đồng bảo an, hội đồng kinh tế-XH, ...)

a)

Đại hội đồng

b)

Hội đồng bảo an

c)

Hội đồng kinh tế - xã hội

d)

Hội đồng Quản thác (Trusteeship Council)

26.

ICJ ko có thẩm quyền nào

a)

giải quyết tranh chấp

b)

Tư vấn

c)

Tình thế cấp thiết

d)

dùng ? bắt buộc thi hành án (cưỡng chế, bắt buộc thi hành phán quyết )

27.

Hiện nay Hoàng Sa đang được tranh chấp bởi các QG nào ( TQ, Philip, VN, Lào, Thái, ...)

a)

VN & Trung Quốc

b)

Trung Quốc & Philippines

c)

Lào & Việt Nam

d)

Thái Lan & Việt Nam

28.

LHQ ra đời khi nào?

a)

24/10/1945

b)

24/10/1947

c)

10/12/1954

d)

3/10/1945

29.

VN gia nhập LHQ khi nào

a)

20/9/1977

b)

20/7/1977

c)

28/7/1995

d)

19/8/1995

30.

HST 2023 được kí vào ngày tháng năm nào?

a)

20/9/2023

b)

9/10/2023

c)

12/9/2023

d)

5/8/2023

31.

ASEAN ra đời khi nào?

a)

8/8/1967

b)

9/8/1966

c)

8/8/1966

d)

9/8/1967

32.

VN là thành viên thứ bao nhiêu của ASEAN?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

33.

WTO được thành lập khi nào?

a)

1/1/1995

b)

1/1/1994

c)

1/1/1993

d)

1/1/1997

34.

VN gia nhập WTO khi nào

a)

11/1/2007

b)

11/1/2005

c)

11/1/2009

d)

11/1/2006

35.

VN là thành viên thứ bn của WTO

a)

100

b)

120

c)

150

d)

122

36.

Công ước LHQ về Luật Biển (UNCLOS) được ra đời vào thời gian nào?

a)

Thông qua vào ngày 30/4/1982, ký kết vào ngày 10/12/1982, có hiệu lực từ ngày 16/11/1994 sau khi đủ 60 quốc gia phê chuẩn

b)

Thông qua vào ngày 30/4/1985, ký kết vào ngày 10/12/1982, có hiệu lực từ ngày 16/11/1994 sau khi đủ 60 quốc gia phê chuẩn

c)

Thông qua vào ngày 30/4/1982, ký kết vào ngày 10/10/1982, có hiệu lực từ ngày 16/11

37.

VN trình bày báo cáo QG của mình trong cơ chế kiểm soát định kỳ phổ quát UPR tại HĐ nhân quyền LHQ vào ngày tháng năm nào?

a)

5/2/2014

b)

2/5/2014

c)

5/2/2010

d)

2/5/2010

38.

Các nguyên tắc của CPQT đều là?

a)

a. jus cogens

b)

b. erga omnes

c)

c. actio popularis

d)

d. ds

39.

Nếu phân loại theo phạm vi tác động thì quy phạm CPQT gồm:

a)

quy phạm phổ cập (hầu hết các QG), quy phạm khu vực

b)

quy phạm phổ cập, quy phạm điều ước

c)

quy phạm tập quán, quy phạm điều ước

d)

quy phạm khu vực, quy phạm tập quán

40.

Nếu phân loại theo phương thức hình thành thì quy phạm CPQT gồm:

a)

quy phạm phổ cập (hầu hết các QG), quy phạm khu vực

b)

quy phạm phổ cập, quy phạm điều ước

c)

quy phạm tập quán, quy phạm điều ước

d)

quy phạm khu vực, quy phạm tập quán

41.

Nếu phân loại theo giá trị pháp lý thì quy phạm CPQT gồm:

a)

quy phạm mệnh lệnh chung (jus cogen), quy phạm tùy nghi

b)

jus cogen vs. Erga Omnes

c)

d

d)

d

42.

Chủ thể nào là chủ thể quan trọng nhất của CPQT:

a)

a. Quốc gia

b)

b. Vùng lãnh thổ

c)

c. Dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết

d)

d

43.

Công ước Viên 1969 được ký vào ngày tháng năm nào? Ở đâu?

a)

Công ước này được ký kết tại thành phố Viên, Áo, vào ngày 23 tháng 5 năm 1979 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 1 năm 1980

b)

Công ước này được ký kết tại thành phố Viên, Áo, vào ngày 23 tháng 5 năm 1969 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 1 năm 1980

c)

Công ước này được ký kết tại thành phố Viên, Áo, vào ngày 23 tháng 5 năm 1969 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 2 năm 1990

d)

Công ước này được ký kết tại thành phố Viên, Áo, vào ngày 23 tháng 5 năm 1969 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng

44.

Công ước Viên 1980 được ký vào ngày tháng năm nào? Ở đâu?

a)

11 tháng 05 năm 1980, ở Viên (Áo)

b)

12 tháng 04 năm 1980, ở Viên (Áo)

c)

11 tháng 04 năm 1980, ở Viên (Áo)

d)

12 tháng 04 năm 1980, ở Viên (Áo)

45.

Hiến chương thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Thường được sử dụng trong TH hướng tới thành lập một tổ chức quốc tế

b)

Thường được sử dụng trong TH hướng tới thành lập một tổ chức trong nước

c)

Thường được sử dụng trong TH hướng tới hủy bỏ một tổ chức quốc tế

d)

Thường được sử dụng trong TH hướng tới hủy bỏ một tổ chức trong nước

46.

Hiệp định thường được sd trong TH nào?

a)

Trong lĩnh vực thương mại quốc tế

b)

Trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế

c)

Trong lĩnh vực đàm phán quốc tế

d)

Trong lĩnh vực kinh tế quốc tế

47.

Nghị định thư thường được ký để:

a)

Là văn kiện sửa đổi / bổ sung / bãi bỏ cho ĐƯQT

b)

Là văn kiện sửa đổi / bổ sung / bãi bỏ cho TQQT

c)

Là văn kiện sửa đổi / bãi bỏ cho ĐƯQT

d)

Là văn kiện sửa đổi / bãi bỏ cho TQQT

48.

Việc gọi tên ĐƯQT phụ thuộc vào:

a)

Do chính các bên tham gia vào đàm phán quyết định, mang ý chí cá nhân

b)

Do chính các bên tham gia vào đàm phán quyết định, mang ý chí tập thể

c)

Do chính các bên không tham gia vào đàm phán quyết định, mang ý chí cá nhân

d)

Do chính các bên không tham gia vào đàm phán quyết định, mang ý chí tập thể

49.

Một ví dụ tiêu biểu cho việc quốc gia đại diện cho QG khác ký kết ĐƯQT là gì?

a)

Hiệp ước Pháp - Thanh (phân biệt biên giới trên bộ)

b)

Hiệp định thương mại tự do EVFTA

c)

Công ước quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới

d)

Công ước về an toàn hạt nhân

50.

EVIPA là hiệp ước chỉ cần EU phê chuẩn là có hiệu lực hay cần tất cả các thành viên trong EU phê chuẩn mới có hiệu lực?

a)

Chỉ cần EU phê chuẩn là có hiệu lực (thẩm quyền riêng biệt)

b)

Cần tất cả các thành viên trong EU phê chuẩn (thẩm quyền chia sẻ)

51.

EVFTA là hiệp ước chỉ cần EU phê chuẩn là có hiệu lực hay cần tất cả các thành viên trong EU phê chuẩn mới có hiệu lực?

a)

Chỉ cần EU phê chuẩn là có hiệu lực (thẩm quyền riêng biệt)

b)

Cần tất cả các thành viên trong EU phê chuẩn (thẩm quyền chia sẻ)

52.

"CONTRACTING PARTIES" và "Contracting Parties" khác nhau điểm chính là gì?

a)

Contracting Parties chỉ từng quốc gia/chủ thể riêng lẻ là thành viên của một điều ước. CONTRACTING PARTIES (đặc biệt trong GATT 1947) chỉ tập thể các bên ký kết hành động như một cơ quan hoặc một thực thể thống nhất, có quyền ra quyết định và quản lý hiệp định.

b)

Contracting Parties chỉ tập thể các bên là thành viên của một điều ước. CONTRACTING PARTIES (đặc biệt trong GATT 1947) chỉ từng chủ thể riêng lẻ ký kết hành động như một cơ quan hoặc một thực thể thống nhất, có quyền ra quyết định và quản lý hiệp định.

c)

Contracting Parties chỉ từng quốc gia/chủ thể là thành viên của một điều ước. CONTRACTING PARTIES (đặc biệt trong GATT 1947) chỉ các bên ký kết hành động như một cơ quan hoặc một thực thể thống nhất, có quyền ra quyết định và quản lý hiệp định.

d)

Contracting Parties chỉ từng quốc gia/chủ thể riêng lẻ là thành viên của một điều ước. CONTRACTING PARTIES (đặc biệt trong GATT 1947) chỉ đại diện các bên ký kết hành động như một cơ quan hoặc một thực thể thống nhất, có quyền ra quyết định và quản lý hiệp định.

53.

Muốn trở thành thành viên của 1 tổ chức thì các QG phải?

a)

Các QG phải gia nhập ĐƯQT

b)

Các QG phải gia nhập phải phê chuẩn ĐƯQT

c)

Các QG phải phê chuẩn ĐƯQT

54.

WTO có bảo lưu ĐƯQT không?

a)

có điều khoản về cho phép các thành viên bảo lưu trong phần phụ lục

b)

không có điều khoản bảo lưu

55.

ĐƯQT được ký bởi những người không có thẩm quyền thì có vô hiệu không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

56.

Theo Công ước Viên 1969 thì các ĐƯQT có hiệu lực hồi tố không?

a)

Các ĐƯQT không có hiệu lực hồi tố

b)

Các ĐƯQT có hiệu lực hồi tố

c)

Các ĐƯQT không có hiệu lực hồi tố, tuy nhiên các bên có thể thoả thuận

57.

Phần lớn các Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư mà VN ký kết thường có thời hạn không? Nếu có thì thời hạn thường là bao nhiêu năm?

a)

Có thời hạn, 10 năm

b)

Không có thời hạn

c)

Có thời hạn, 20 năm

58.

Trong tất cả các TH, ĐƯQT chỉ có hiệu lực với thành viên của ĐƯQT đó. Nhận định này là đúng/sai?

a)

Đúng

b)

Sai. Vì trong một số TH nhất định, ĐƯQT vẫn có hiệu lực với bên thứ 3

59.

Tập quán trọng thị nhất khi đón tiếp nguyên thủ QG là tập quán nào?

a)

Tập quán bắn đại bác

b)

Tập quán bắn pháo hoa

c)

Tập quán phun nước đón máy bay

d)

Tập quán bắn pháo giấy

60.

Vấn đề "đăng ký và công bố ĐƯQT" được quy định tại Điều nào trong Hiến chương LHQ?

a)

Điều 102 Hiến chương LHQ

b)

Điều 100 Hiến chương LHQ

c)

Điều 105 Hiến chương LHQ

d)

Điều 107 Hiến chương LHQ

61.

"Giải thích ĐƯQT" được quy định tại Điều nào, VB Luật nào?

a)

Điều 31, 32, 33 Công ước Viên 1969

b)

Điều 31, 32, 30 Công ước Viên 1969

c)

Điều 21, 22, 33 Công ước Viên 1969

d)

Điều 31, 12, 33 Công ước Viên 1969

62.

Sự hình thành các Tập quán QT phụ thuộc vào yếu tố vật chất như thế nào:

a)

Là sự tồn tại của thực tiễn QT mà ở đó hình thành các QTXS điều chỉnh các hành vi của các chủ thể liên quan.

b)

D

c)

D

63.

Sự hình thành các Tập quán QT phụ thuộc vào yếu tố tinh thần như thế nào:

a)

Yếu tố chấp nhận của chính QG đó khi thực hiện, áp dụng tập quán trong quan hệ của QG đó với QG khác.

b)

Yếu tố chấp nhận của QG khác khi thực hiện, áp dụng tập quán trong quan hệ của QG đó với QG khác.

c)

Yếu tố chấp nhận của chính QG đó khi thực hiện, áp dụng tập quán trong quan hệ của 2 QG khác.

d)

Yếu tố chấp nhận của chính QG đó khi áp dụng tập quán trong quan hệ của QG đó với QG khác.

64.

Tập quán QT là gì

a)

Là hình thức pháp lý chứa đựng QTXS chung, hình thành trong thực tiễn quan hệ QT và được các chủ thể của CPQT thừa nhận là luật.

b)

Là hình thức pháp lý chứa đựng QTXS chung, hình thành trong thực tiễn quan hệ QT và không được các chủ thể của CPQT thừa nhận là luật.

c)

Là hình thức pháp lý chứa đựng QTXS riêng, hình thành trong thực tiễn quan hệ QT và được các chủ thể của CPQT thừa nhận là luật.

d)

Là hình thức pháp lý chứa đựng QTXS chung được các chủ thể của CPQT thừa nhận là luật.

65.

Đối với các tập quán có phạm vi AD chung thì nghĩa vụ chứng minh thuộc về bên nào:

a)

Bên viện dẫn

b)

Tòa án

c)

Bị đơn

d)

Nguyên đơn

66.

Đối với các tập quán có phạm vi AD chung và tập quán đó đã tồn tại và được biết đến thì nghĩa vụ chứng minh thuộc về bên nào:

a)

Không phải chứng minh

b)

Bên viện dẫn

c)

Tòa án

d)

Bị cáo

67.

Tập quán nào yêu cầu bắt buộc bên viện dẫn phải chứng minh sự tồn tại:

a)

Tập quán khu vực hoặc song phương

b)

Tập quán có phạm vi áp dụng chung

c)

Tập quán khu vực

d)

Tập quán song phương

68.

Pháp điển hoá được thực hiện lần đầu tiên vào năm nào, trong sự kiện nào:

a)

Năm 1899, khi pháp điển hoá tập quán về "luật chiến tranh" (law of war)

b)

Năm 1889, khi pháp điển hoá tập quán về "luật chiến tranh" (law of war)

c)

Năm 1890, khi pháp điển hoá tập quán về "luật chiến tranh" (law of war)

d)

Năm 1980, khi pháp điển hoá tập quán về "luật chiến tranh" (law of war)

69.

Pháp điển hoá Tập quán QT được hiểu đơn giản là gì:

a)

Biến các nội dung bất thành văn của TQ thành nội dung thành văn

b)

Biến các nội dung bất thành văn của TQ thành nội dung thực tế

c)

Biến các nội dung thành văn của TQ thành nội dung bất thành văn

d)

Biến các nội dung bất thành văn của điều ước thành nội dung thành văn

70.

Tập quán "jus in bello" là gì?

a)

Các giới hạn của chiến tranh

b)

Các giới hạn của hòa hình

c)

Quyền gây chiến

d)

Quyền tự vệ

71.

Tập quán "jus ad bellum" là gì?

a)

Các giới hạn của chiến tranh

b)

Các giới hạn của hòa hình

c)

Quyền gây chiến và tham gia vào cuộc chiến

d)

Quyền tự vệ

72.

Vị trí của TQQT so với ĐƯQT là gì:

a)

Tồn tại song song, độc lập với ĐƯQT

b)

Tồn tại phụ thuộc vào ĐƯQT

73.

TQQT là nguồn luật chính hay phụ của TPQT?

a)

Là nguồn luật phụ

b)

Là nguồn luật chính

74.

Pháp điển hoá TQQT được quy định tại Điều nào, VB luật nào?

a)

Điều 15 Quy chế UB Luật QT LHQ

b)

Điều 11 Quy chế UB Luật QT LHQ

c)

Điều 10 Quy chế UB Luật QT LHQ

d)

Điều 13 Quy chế UB Luật QT LHQ

75.

Có bao nhiêu NT cơ bản của CPQT?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

10

76.

Trung Quốc gia nhập WTO năm nào?

a)

11/12/2001

b)

11/12/2002

c)

12/11/2001

d)

12/11/2002

77.

Chủ quyền quốc gia - dân tộc được ghi nhận trong văn kiện pháp lý quốc tế nào?

a)

Hoà ước Westphalia 

(1648)


b)

f

78.

Dưới góc độ là thuộc tính chính trị - pháp lý của quốc gia - chủ thể cơ bản của luật quốc tế, chủ quyền của qgia trong lĩnh vực đối nội - đối ngoại có tính chất tuyệt đối.

a)

SAI, các qgia còn có nghĩa vụ quốc tế, khi tham gia các ĐƯQT, các QG có thể phải chia sẻ một phần chủ quyền của mình cho cộng đồng quốc tế.

b)

Đúng

79.

Hội đồng bảo an LHQ gồm những qg nào:

a)

(5) Hoa Kỳ, Anh, Pháp, Trung Quốc, Nga. (5 thành viên thường trực và 10 ủy viên không thường trực)

b)

(5) Hoa Kỳ, Đức, Pháp, Trung Quốc, Nga. (5 thành viên thường trực và 10 ủy viên không thường trực)

c)

(5) Hoa Kỳ, Anh, Pháp, Hà Lan, Nga. (5 thành viên thường trực và 10 ủy viên không thường trực)

d)

(5) Hoa Kỳ, Anh, Pháp, Trung Quốc, Bỉ. (5 thành viên thường trực và 10 ủy viên không thường trực)

80.

Một trong những căn cứ hphap mà qgia có thể viện dẫn để ko thực hiện cam kết quốc tế đó là sự khác biệt của PL QG đó với cam kết qte của qgia.

a)

SAI. Điều 27 CƯ Viên 1969

b)

SAI. Điều 20 CƯ Viên 1969

c)

SAI. Điều 12 CƯ Viên 1969

d)

SAI. Điều 17 CƯ Viên 1969

81.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào đc sáng tác bởi Radnitzky vào 1905?

a)

A. Thuyết thẩm quyền

b)

B. Thuyết tài vật

c)

C. Thuyết cai trị

d)

D. Thuyết giới hạn

82.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào coi lãnh thổ qgia như 1 loại TS, có thể dùng cho mục đích: Trao đổi, mua bán, cầu hôn,…?

a)

A. Thuyết thẩm quyền

b)

B. Thuyết tài vật

c)

C. Thuyết cai trị

d)

D. Thuyết giới hạn

83.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào cho rằng l/thổ qgia ko tách rời NN?

a)

A. Thuyết thẩm quyền

b)

B. Thuyết tài vật

c)

C. Thuyết cai trị

d)

D. Thuyết giới hạn

84.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào cho rằng lãnh thổ QG là yếu tố cấu thành NN?

a)

A. Thuyết thẩm quyền

b)

B. Thuyết tài vật

c)

C. Thuyết cai trị

d)

D. Thuyết giới hạn

85.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào cho rằng lãnh thổ QG thay đổi thì danh tính QG thay đổi?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

86.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào chưa thể hiện đầy đủ QL tối cao của NN?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

87.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào được hình thành trong thời kỳ phong kiến, dưới hình thức nhà nước quân chủ?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

88.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào cho rằng lãnh thổ QG là 1 khía cạnh thể hiện QL QG?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

89.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào thừa nhận: QL tổng thể của QG sở tại và QG khác có công dân ở nước sở tại?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

90.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào được thừa nhận rộng rãi nhất ở thời điểm hiện nay?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

91.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào biện hộ cho chính sách xâm lược và can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

92.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào tạo ra những điều hư cấu pháp lý về lãnh thổ QG (ví dụ: thẩm quyền ngoài lãnh thổ cho tàu biển)?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

93.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào cho rằng lãnh thổ QG là khoảng không giới hạn QLNN?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

94.

Trong các học thuyết về QG, học thuyết nào cho rằng mqh giữa QG và lãnh thổ là mqh sở hữu?

a)

Thuyết thẩm quyền

b)

Thuyết tài vật

c)

Thuyết cai trị

d)

Thuyết giới hạn

95.

QL mang tính hoàn toàn, riêng biệt và … với bất kỳ QG nào?

a)

không chia sẻ

b)

chia sẻ

c)

có thể chia sẻ

d)

luôn chia sẻ

96.

Trong TH cho thuê LT QG, vùng lãnh thổ QG cho thuê còn thuộc chủ quyền của QG cho thuê không?

a)

b)

Không

97.

Quốc gia thuê lãnh thổ của QG khác có chủ quyền đối với vùng lãnh thổ được thuê không?

a)

Không nhưng có một số quyền Tphan nhất định

b)

98.

Đối tượng áp dụng với phương pháp thụ đắc lãnh thổ "chiếm cứ hiện hữu" là gì?

a)

Terra nullius (lãnh thổ vô chủ) và Terra dereliction (lãnh thổ bị bỏ rơi)

b)

Terra nullius (lãnh thổ vô chủ)

c)

Terra dereliction (lãnh thổ bị bỏ rơi)

99.

"Lãnh thổ k còn là đối tượng điều chỉnh, AD của PLQG" là terra nullius hay terra dereliction?

a)

terra nullius

b)

terra dereliction

100.

"Quốc gia từ bỏ sự duy trì đời sống kinh tế, khai thác tiềm năng kinh tế trên hoặc trong lãnh thổ" là terra nullius hay terra dereliction?

a)

terra nullius

b)

terra dereliction

101.

"Quốc gia xóa bỏ hết các thiết chế quản lý" là terra nullius hay terra dereliction?

a)

terra nullius

b)

terra dereliction

102.

"Quốc gia không thực hiện các hoạt động bảo vệ chủ quyền lãnh thổ" là terra nullius hay terra dereliction?

a)

terra nullius

b)

terra dereliction

103.

"Lãnh thổ ko có ng ở vào thời điểm chiếm cứ" là terra nullius hay terra dereliction?

a)

terra nullius

b)

terra dereliction

104.

" Lãnh thổ chưa từng thuộc quyền sở hữu của bất kỳ quốc gia nào vào thời điểm chiếm cứ" là terra nullius hay terra dereliction?

a)

terra nullius

b)

terra dereliction

105.

LQT thừa nhận độ sâu của lòng đất như thế nào?

a)

Độ sâu của lòng đất kéo dài đến tận tâm TĐ

b)

Độ sâu của lòng đất phụ thuộc vào knag nghiên cứu, khai thác của từng QG

c)

Độ sâu của lòng đất ko có ghan

106.

Đường cơ sở ĐCS là gì

a)

Đg ranh giới phía trong lãnh hải và phía ngoài nội thuỷ

b)

Đg ranh giới phía ngoài lãnh hải và phía trong nội thuỷ

c)

Đg ranh giới phía trong lãnh hải

d)

Đg ranh giới phía ngoài nội thuỷ

107.

ĐCS của VN dựa theo tiêu chuẩn nào:

a)

Tuyên bố của CP nước CHXHCN VN về ĐCS để tính chiều rộng lãnh hải ngày 11/12/1982

b)

Tuyên bố của CP nước CHXHCN VN về ĐCS để tính chiều rộng lãnh hải ngày 12/11/1982

c)

Tuyên bố của CP nước CHXHCN VN về ĐCS để tính chiều rộng lãnh hải ngày 12/11/1980

d)

Tuyên bố của CP nước CHXHCN VN về ĐCS để tính chiều rộng lãnh hải ngày 11/12/1980

108.

Theo Điều 17 UNCLOS, vùng … là vùng trong đó tàu thuyền nước ngoài được đi lại tự do không gây hại?

a)

nội thuỷ

b)

lãnh hải

c)

thềm lục địa

d)

vùng đặc quyền KT

109.

Nhận định "mọi sự đi lại của tàu thuyền trong vùng nội thuỷ đều phải xin phép" là Đ hay S?

a)

Đúng

b)

Sai vì tàu thương mại được tự do đi lại

110.

Tàu phi thương mại và tàu quân sự được tự do đi lại trong vùng nội thuỷ là Đ hay S?

a)

Đúng

b)

Sai, tàu phi TM và tàu QS phải xin phép

111.

Nếu tàu nc ngoài VP trong vùng nội thuỷ mà được hưởng quyền miễn trừ thì biện pháp xử lý là?

a)

Rời vùng nội thuỷ

b)

Yc Qgia tàu treo cờ trừng phạt hành vi VP đó

c)

Rời vùng nội thuỷ + Yc Qgia tàu treo cờ trừng phạt hành vi VP đó

d)

Rời vùng nội thuỷ + Yc Qgia sản xuất tàu trừng phạt hành vi VP đó

112.

Đặc điểm nổi bật về chế độ ply đvs chủ quyền trên lãnh hải là gì?

a)

Ko tuyệt đối

b)

Hoàn toàn, đầy đủ, riêng biệt của QG, tuyệt đối

113.

Các QG có quyền qua lại ko gây hại trong vùng trời trên lãnh hải. NĐ này Đ/S?

a)

Đúng

b)

Sai vì chủ quyền MR của QG đvs vùng trời trên lãnh hải, đến đáy và lòng đất dưới đáy LH là riêng biệt và hoàn toàn.

114.

QG ven biển có quyền AD mọi bp mà LQG cho phép để bắt giữ con tàu đi qua …, sau khi rời khỏi …:

a)

lãnh hải/nội thuỷ

b)

nội thuỷ/lãnh hải

c)

lãnh hải/vùng ĐQKT

d)

Vùng EEZ

115.

Các quyền chủ quyền và quyền tài phán của QG ven biển trong vùng ĐQKT được quy định tại điều nào của UNCLOS?

a)

Điều 58 UNCLOS

b)

Điều 85 UNCLOS

c)

Điều 5 UNCLOS

d)

Điều 70 UNCLOS

116.

Chiều dài của Thềm LĐ có thể là:

a)

200 hly tính từ ĐCS

b)

200 hly tính từ ĐCS, có thể dài hơn nhưng ko được quá 350 hly

c)

Ko giới hạn

d)

12 hly

117.

"Quốc gia ven biển thực hiện quyền chủ quyền về mặt thăm dò và khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở thềm lục địa" phụ thuộc vào căn cứ nào?

a)

Việc chiếm hữu thực sự của QG đó

b)

Việc chiếm hữu danh nghĩa của QG đó

c)

Tuyên bố của QGVB đó

118.

Biên giới quốc gia của nước CHXHCN Việt Nam là "đường và bề mặt … theo đg đó để xđ ghan lãnh thổ đất liền, các đảo, các QĐ trong đó có QĐ Hoàng Sa và QĐ Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước CHXHCNVN."

a)

ngang

b)

thẳng đứng

c)

đứng

d)

dọc

119.

Nguyên tắc chung về thiết lập QHNG (ưu tiên thoả thuận) được quy định tại Điều nào, Luật nào?

a)

Điều 2 CƯ Viên 1961

b)

Điều 21 CƯ Viên 1961

c)

Điều 12 CƯ Viên 1961

d)

Điều 25 CƯ Viên 1961

120.

"persona non grata" là một trong 5 TH của:

a)

thiết lập QHNG

b)

chấm dứt NV của ng đứng đầu CQNG

c)

chấm dứt QHNG

d)

Thiết lập NV của người đứng đầu

121.

Chủ thể nào là chủ thể cơ bản của CPQT?

a)

QG và các tổ chức LCP

b)

QG

c)

Tổ chức LCP

d)

Vùng lãnh thổ và dt đang đấu tranh giành quyền tự quyết

122.

Quy phạm nào có phạm vi AD rộng rãi và không bị giới hạn bởi 1 khu vực địa lý?

a)

QP tập quán

b)

QP điều ước

c)

QP phổ cập

d)

QP khu vực

123.

QP nào thường được thông qua ở trong khuôn khổ 1 số tổ chức QT?

a)

QP tập quán

b)

QP điều ước

c)

QP phổ cập

d)

QP khu vực

124.

Khi pháp điển hoá TQQT (= việc đưa các QP tập quán này vào trong các ĐƯQT) thì QP tập quán đó sẽ trở thành?

a)

Vẫn là QPTQ

b)

QPĐƯ

c)

QP phổ cập

d)

QP khu vực

125.

Ký tắt ĐƯQT đã làm phát sinh hiệu lực của ĐƯQT chưa?

a)

Chưa

b)

Đã phát sinh hiệu lực

c)

Tuỳ theo sự thoả thuận của các bên

126.

Các QG gia nhập ĐƯQT khi nào?

a)

Thường dành cho các chủ thể CPQT khi họ không tham gia vào quá trìnhsoạn thảo và ký kết ban đầu

b)

Ngay khi bắt đầu thoả thuận thành lập ĐƯQT

c)

Khi ĐƯQT đã có hiệu lực

127.

Một ng có thẩm quyền thay mặt cho 1 QG nào đó ký kết ĐƯQT đã làm phát sinh hiệu lực của ĐƯQT đó với QG đó chưa?

a)

Phát sinh hiệu lực ngay khi người đó kí

b)

Chưa

c)

Tuỳ theo sự thoả thuận của các bên

128.

"Tất cả các ĐƯQT đều cho phép bảo lưu". NĐ này Đ/S?

a)

Sai vì không phải ĐƯQT nào cũng cho phép bảo lưu. Việc bảo lưu chỉ được thực hiện với đk ĐƯQT đó có quy định về bảo lưu và cho phép bảo lưu

b)

Đúng

c)

Tuỳ theo sự thoả thuận của các bên, nếu các bên thoả thuận có bảo lưu thì ĐƯQT sẽ được bảo lưu

129.

Hiệp định nào sau đây không có điều khoản về bảo lưu và cũng không cho phép các thành viên của nó có thể bảo lưu?

a)

HĐ Marrakesh về thành lập WTO

b)

CƯ Viên 1980 về HĐMBHH quốc tế

c)

HĐ EVFTA

130.

Hiệp định nào sau đây không có điều khoản về bảo lưu và cũng không cho phép các thành viên của nó có thể bảo lưu?

a)

HĐ Marrakesh về thành lập WTO

b)

CƯ Viên 1980 về HĐMBHH quốc tế

c)

HĐ EVFTA

d)

Hiệp định khung e-ASEAN

131.

CPTPP chỉ có hiệu lực khi được … phê chuẩn

a)

6 thành viên

b)

5 thành viên

c)

4 thành viên

d)

3 thành viên

132.

HĐ RCEP chỉ có hiệu lực khi được … phê chuẩn

a)

tất cả các thành viên

b)

ít nhất 2 đối tác bên ngoài ASEAN phê chuẩn

c)

ít nhất 1 đối tác bên ngoài ASEAN phê chuẩn

d)

có ít nhất 6 nước thành viên ASEAN và 3 nước không thuộc ASEAN phê chuẩn

133.

Ngtac cơ bản "Cấm đe doạ sử dụng vũ lực và sử dụng vũ lực" được quy định tại Điều bao nhiêu của Hiến chương LHQ?

a)

Điều 2.4

b)

Điều 3.4

c)

Điều 5.4

d)

Điều 6.4

134.

Hiến chương LHQ cho phép các QG được sử dụng các biện pháp vũ lực hợp pháp để chống lại xâm lược, thực hiện quyền tự vệ khi nào?

a)

QG đó phải bị tấn công trước

b)

Hành vi tự vệ phải được tiến hành cân xứng với hình thức tấn công

c)

Việc sử dụng biện pháp vũ lực phải được báo ngay cho HĐBA LHQ

d)

Tất cả các ĐA trên

135.

Tại nguyên tắc cơ bản pacta sunt servanda, các QG phải tận tâm, thiện chí ưu tiên thực hiện nghĩa vụ quốc tế nào sau đây

a)

NV do Hiến chương LHQ đề ra

b)

NV do các ĐƯQT khác đề ra

c)

Do các bên lựa chọn tuỳ ý

136.

Trong 7 nguyên tắc cơ bản của CPQT, nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc tuyệt đối và còn có ngoại lệ?

a)

Cấm đe doạ dùng vũ lực hay dùng vũ lực

b)

Hoà bình giải quyết tranh chấp

c)

Pacta sunt servanda

d)

Dân tộc tự quyết

137.

Các yếu tố cơ bản để một QG trở thành chủ thể của CPQT được quy định tại Điều nào Luật nào?

a)

Điều 1 CƯ Mongtevideo

b)

Điều 10 CƯ Mongtevideo

c)

Điều 12 CƯ Mongtevideo

d)

Điều 11 CƯ Mongtevideo

138.

Vùng nào không xác định được cụ thể

a)

Trời

b)

Biển

c)

Sườn

d)

Núi