wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao Động Kỹ Thuật - Chương 3( Dao động hệ nhiều bậc tự do)

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ hô lô môn có dạng tổng quát như sau: (với qi là tọa độ suy rộng, Qi là lực suy rộng, T là biểu thức động năng, n là số bậc tự do của hệ):

a)
b)
c)
d)
2.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức động năng của hệ có dạng:

a)

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2

b)

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2}

c)

T=12(m1+c1)q12+12(m2+c2)q22T=\frac{1}{2}\left(m_1+c_1\right)q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}\left(m_2+c_2\right)q_2^{\cdot2}

d)

T=12m1q1212m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}-\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2}

3.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

 π=12c1q12+12c2q22\pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2 

b)

 π=12c1q12+12c2(q2q1)2\pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2^{ }-q_1\right)^2 

c)

 π=12c1(q1q2)2+12c2q22\pi=\frac{1}{2}c_1\left(q_1^{ }-q_2\right)^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2 

d)

 π=12c1q1212c2q22\pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2-\frac{1}{2}c_2q_2^2 

4.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

Φ=12b1q12+12b2q22\Phi=\frac{1}{2}b_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}b_2q_2^{\cdot2}

b)

Φ=12b1q12+12b2(q2q1)2\Phi=\frac{1}{2}b_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}b_2\left(q_2^{\cdot}-q_1^{\cdot}\right)^2

c)

Φ=12b1(q1q2)2+12b2q22\Phi=\frac{1}{2}b_1\left(q_1^{\cdot}-q_2^{\cdot}\right)^2+\frac{1}{2}b_2q_2^{\cdot2}

d)

Φ=12b1q1212b2q22\Phi=\frac{1}{2}b_1q_1^{\cdot2}-\frac{1}{2}b_2q_2^{\cdot2}

5.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Gọi T, П, Ф và Q* lần lượt là động năng, thế năng, hàm hao tán (cản) và F(t) ngoại lực suy rộng của hệ. Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ như sau:

a)

 ddt(δTδqi)δTδqi=δΠδqiδΦδqi+Qi   i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\delta T}{\delta q_i^{\cdot}}\right)-\frac{\delta T}{\delta q_i^{ }}=-\frac{\delta\Pi}{\delta q_i^{ }}-\frac{\delta\Phi}{\delta q_i^{\cdot}}+Q_i^{\cdot}\ \ \ i=1,...n 

b)

 ddt(δTδqi)+δTδqi=δΠδqi+δΦδqi+Qi   i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\delta T}{\delta q_i^{\cdot}}\right)+\frac{\delta T}{\delta q_i^{ }}=\frac{\delta\Pi}{\delta q_i^{ }}+\frac{\delta\Phi}{\delta q_i^{\cdot}}+Q_i^{\cdot}\ \ \ i=1,...n 

c)

 ddt(δTδqi)+δΠδqi=δTδqiδΦδqi+Qi   i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\delta T}{\delta q_i^{\cdot}}\right)+\frac{\delta\Pi}{\delta q_i^{ }}=-\frac{\delta T}{\delta q_i^{\cdot}}-\frac{\delta\Phi}{\delta q_i^{\cdot}}+Q_i^{\cdot}\ \ \ i=1,...n 

d)

 ddt(δTδqi)+δTδqi=δΠδqiδΦδqi+Qi   i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\delta T}{\delta q_i^{\cdot}}\right)+\frac{\delta T}{\delta q_i^{ }}=-\frac{\delta\Pi}{\delta q_i^{\cdot}}-\frac{\delta\Phi}{\delta q_i^{\cdot}}+Q_i^{\cdot}\ \ \ i=1,...n 

6.

Gọi M, B, C lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:

a)

M, B, C là các ma trận đường chéo cấp n có các phần tử là hằng số

b)

M, B, C là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số

c)

M, B, C là các ma trận vuông cấp (n+1) có các phần tử là hằng số

d)

M, B, C là các ma trận đường chéo cấp (n+1) có các phần tử là hằng số

7.

Gọi M, B, C, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng và lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do không cản của hệ có dạng:

a)

Mq+Cq=0Mq^{\cdot\cdot}+Cq=0

b)

Mq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Cq=F\left(t\right)

c)

Mq+Bq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=F\left(t\right)

d)

Mq+Bq=0Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}=0

8.

Gọi M, B, C, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng và lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do có cản của hệ có dạng:

a)

 Mq+Cq=0Mq^{\cdot\cdot}+Cq=0 

b)

Mq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Cq=F\left(t\right)

c)

 Mq+Bq+Cq=0Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=0 

d)

Mq+Bq=0Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}=0

9.

Gọi M, B, C, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng và lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động có cản của hệ chịu kích động có dạng:

a)

 Mq+Cq+Bq=0Mq^{\cdot\cdot}+Cq^{\cdot\cdot}+Bq=0 

b)

Mq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Cq=F\left(t\right)

c)

 Mq+Bq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=F\left(t\right) 

d)

 Mq+Bq+Cq=0Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=0 

10.

Gọi M, C, B, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng ma trận cản và lực kích động của hệ n bậc tự do. Khi đó,

a)

M, B, C, F(t) là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số

b)

M, B, C là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có n số hạng

c)

M, B, C là các ma trận vuông cấp (n+1) có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có (n+1) số hạng

d)

M, B, C là các ma trận đường chéo cấp (n+1) có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có (n+1) số hạng

11.

Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:

a)

vjTM vi0; vjTC vi0 khi ωi=ωjv_j^TM\ v_i\ne0;\ v_j^TC\ v_i\ne0\ khi\ \omega_i=\omega_j

b)

vjTM vi=0; vjTC vi=0 khi ωiωjv_j^TM\ v_i=0;\ v_j^TC\ v_i=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

c)

vjTM vi=0; vjTC vi=0 khi ωi=ωjv_j^TM\ v_i=0;\ v_j^TC\ v_i=0\ khi\ \omega_i=\omega_j

d)

vjTM vi=vjTC vi khi ωiωjv_j^TM\ v_i=v_j^TC\ v_i\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

12.

Trong hệ dao động tuyến tính n bậc tự do. Ta có:

a)

Có tối đa n tần số dao động riêng

b)

Có tối đa (n+1) tần số dao động riêng

c)

Có tối đa (n-1) tần số dao động riêng

d)

Không có tần số dao động riêng nào.

13.

Trong hệ dao động tuyến tính k bậc tự do. Ta có:

a)

Có tối đa (k+1) dạng dao động riêng

b)

Có tối đa (k-1) dạng dao động riêng

c)

Không có dạng dao động riêng nào.

d)

Có tối đa k dạng dao động riêng

14.

Trong hệ dao động tuyến tính m bậc tự do. Ta có:

a)

Có tối đa (m+1) véctơ riêng

b)

Có tối đa (m-1) véctơ riêng

c)

Có tối đa m véctơ riêng

d)

Không có véctơ riêng nào

15.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Động năng của hệ là động năng của các vật (1), (2) và (3)

b)

Động năng của hệ là động năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

c)

Động năng của hệ là động năng của các vật (1), (2), (3) và động năng của các lò xo c1, c2, c3, c4

d)

Động năng của hệ là tổng động năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3, c4

16.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2) và (3)

b)

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

c)

Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3, c4

d)

Thế năng của hệ là tổng động năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3, c4

17.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2) và (3)

b)

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

c)

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3

d)

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c2, c3, c4

18.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số véctơ riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

19.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số dạng dao động riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

20.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Thế năng của hệ không phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2) và (3)

b)

Thế năng của hệ phụ thuộc vào độ cứng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

c)

Thế năng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của các lò xo c1, c2, c3, c4

d)

Tần số dao động riêng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của các lò xo c1, c2, c3, c4

21.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 1 (tần số riêng)

b)

Số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 2 (tần số riêng)

c)

Số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 3 (tần số riêng)

d)

Số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 4 (tần số riêng)

22.

Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau: Mq+Bq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=F\left(t\right)    (với q là các tọa độ suy rộng).
Nếu M ≠ 0; B ≠ 0, C ≠ 0 và F(t) ≠ 0 thì dao động của hệ là….?

a)

Dao động cưỡng bức có cản

b)

Dao động cưỡng bức không cản

c)

Dao động tự do có cản

d)

Dao động tự do không cản

23.

Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau: Mq+Bq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=F\left(t\right)    (với q là các tọa độ suy rộng).
Nếu M ≠ 0; B = 0, C ≠ 0 và F(t) ≠ 0 thì dao động của hệ là….?

a)

Dao động cưỡng bức có cản

b)

Dao động cưỡng bức không cản

c)

Dao động tự do có cản

d)

Dao động tự do không cản

24.

Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau: Mq+Bq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=F\left(t\right)    (với q là các tọa độ suy rộng).
Nếu M ≠ 0; B = 0, C ≠ 0 và F(t) = 0 thì dao động của hệ là….?

a)

Dao động cưỡng bức có cản

b)

Dao động cưỡng bức không cản

c)

Dao động tự do có cản

d)

Dao động tự do không cản

25.

Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau: Mq+Bq+Cq=F(t)Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=F\left(t\right)    (với q là các tọa độ suy rộng).
Nếu M ≠ 0; B  0, C ≠ 0 và F(t) = 0 thì dao động của hệ là….?

a)

Dao động cưỡng bức có cản

b)

Dao động cưỡng bức không cản

c)

Dao động tự do có cản

d)

Dao động tự do không cản

26.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
27.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
28.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
29.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức động năng của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
30.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
31.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
32.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
33.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
34.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
35.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức động năng của hệ có dạng:

a)

 T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2} 

b)

 T=12m1q22+12m2q12T=\frac{1}{2}m_1q_2^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2q_1^{\cdot2} 

c)

 T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2 

d)

 T=12m1q12+12m2q22+12c1q12+12c2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2+\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2 

36.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

 π=12c2q12+12c1(q1.q2)2\pi=\frac{1}{2}c_2q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}c_1\left(q_1^.-q_2^{\cdot}\right)^2 

b)

 π=12c1q12+12c2(q2q1)2\pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2^{ }-q_1\right)^2 

c)

 π=12c1q12+12c2(q1.q2)2\pi=\frac{1}{2}c_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}c_2\left(q_1^.-q_2^{\cdot}\right)^2 

d)

 π=12c2q12+12c1(q2q1)2\pi=\frac{1}{2}c_2q_1^2+\frac{1}{2}c_1\left(q_2^{ }-q_1\right)^2 

37.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức động năng của hệ có dạng:

a)

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2}

b)

T=12m1q22+12m2q12T=\frac{1}{2}m_1q_2^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2q_1^{\cdot2}

c)

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2

d)

T=12c1q12+12c2q22T=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

38.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

π=12c2q12+12c1(q1.q2)2\pi=\frac{1}{2}c_2q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}c_1\left(q_1^.-q_2^{\cdot}\right)^2

b)

π=12c2q22+12c1(q1q2)2\pi=\frac{1}{2}c_2q_2^2+\frac{1}{2}c_1\left(q_1^{ }-q_2\right)^2

c)

π=12c1q22+12c2(q1.q2)2\pi=\frac{1}{2}c_1q_2^{\cdot2}+\frac{1}{2}c_2\left(q_1^.-q_2^{\cdot}\right)^2

d)

π=12c1q22+12c2q22\pi=\frac{1}{2}c_1q_2^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

39.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
40.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
41.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
42.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
43.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Phương trình vi phân dao động tự do của hệ có dạng là:

a)
b)
c)
d)
44.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Phương trình vi phân dao động của hệ có dạng là:

a)
b)
c)
d)
45.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Phương trình vi phân dao động của hệ có dạng là:

a)
b)
c)
d)
46.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Phương trình vi phân dao động tự do có cản của hệ có dạng là:

a)
b)
c)
d)
47.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Phương trình vi phân dao động tự do không cản của hệ có dạng là:

a)
b)
c)
d)
48.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Phương trình vi phân dao động cưỡng bức không cản của hệ có dạng là:

a)
b)
c)
d)
49.

Gọi M, B, C lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do không cản của hệ có dạng:


a)

 Mq+Cq=0Mq^{\cdot\cdot}+Cq=0 

b)

 Cq+Mq=0Cq^{\cdot\cdot}+Mq=0 

c)

 Mq+Bq+Cq=0Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}+Cq=0 

d)

 Mq+Bq=0Mq^{\cdot\cdot}+Bq^{\cdot}=0 

50.

Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và  véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:

a)

vjTM vi0; vjTC vi0 khi ωi=ωjv_j^TM\ v_i\ne0;\ v_j^TC\ v_i\ne0\ khi\ \omega_i=\omega_j

b)

vjTM vi=0; vjTC vi=0 khi ωiωjv_j^TM\ v_i=0;\ v_j^TC\ v_i=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

c)

vjTM vi=0; vjTC vi=0 khi ωi=ωjv_j^TM\ v_i=0;\ v_j^TC\ v_i=0\ khi\ \omega_i=\omega_j

d)

vjTM vi=vjTC vi khi ωiωjv_j^TM\ v_i=v_j^TC\ v_i\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

51.

Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và  véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:

a)

 vjTM vi0; vjTC vi0 khi ωiωjv_j^TM\ v_i\ne0;\ v_j^TC\ v_i\ne0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j 

b)

 vjTC vi=viTC vj=0 khi ωiωjv_j^TC\ v_i=v_i^TC\ v_j=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j 

c)

 vjTM vi=vjTC vi=0 khi ωiωjv_j^TM\ v_i=v_j^TC\ v_i=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j 

d)

 vjTM vi=vjTC vi 0 khi ωiωjv_j^TM\ v_i=v_j^TC\ v_i\ \le0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j 

52.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

53.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

54.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

55.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

56.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

57.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

58.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

59.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

60.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

61.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

62.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

63.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

64.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

65.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

66.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

67.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

68.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là:…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

69.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số véctơ riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

70.

Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số dạng dao động riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

71.

Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và  véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của cơ hệ như hình vẽ. Khi đó, ta có:

a)

 vjTM vi0; vjTC vi0 khi ωiωjv_j^TM\ v_i\ne0;\ v_j^TC\ v_i\ne0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j 

b)

 vjTC vi=viTC vj=0 khi ωiωjv_j^TC\ v_i=v_i^TC\ v_j=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j 

c)

 vjTM vi=vjTC vi=0 khi ωiωjv_j^TM\ v_i=v_j^TC\ v_i=0\ khi\ \omega_i\le\omega_j 

d)

 vjTM vivjTC vi  khi ωiωjv_j^TM\ v_i\le v_j^TC\ v_i\ \ khi\ \omega_i\ne\omega_j 

72.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức động năng của khối lượng m1 của hệ có dạng:

a)

 T1=12m1q12T_1=\frac{1}{2}m_1q_1^2 

b)

 T1=12m1q12+12m2q22T_1=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2 

c)

 T1=12m1q1+12m1q12T_1=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot}+\frac{1}{2}m_1q_1^2 

d)

 T1=12m1q12T_1=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2} 

73.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức động năng của khối lượng m2 của hệ có dạng:

a)

 T2=12m2q22T_2=\frac{1}{2}m_2q_2^2 

b)

 T2=12m2(q2q1)2T_2=\frac{1}{2}m_2\left(q_2^{ }-q_1\right)^2 

c)

 T2=12m2q2+12m2q22T_2=\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot}+\frac{1}{2}m_2q_2^2 

d)

 T2=12m2q22T_2=\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2} 

74.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức động năng của khối lượng m3 của hệ có dạng:

a)

 T3=12m3q32T_3=\frac{1}{2}m_3q_3^2 

b)

 T3=12m3(q3q2)2T_3=\frac{1}{2}m_3\left(q_3^{ }-q_2^{ }\right)^2 

c)

 T3=12m3q3+12m3q32T_3=\frac{1}{2}m_3q_3^{\cdot}+\frac{1}{2}m_3q_3^2 

d)

 T3=12m3q32T_3=\frac{1}{2}m_3q_3^{\cdot2} 

75.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của khối lượng m3 của hệ có dạng:

a)

 Π3=12c3q32\Pi_3=\frac{1}{2}c_3q_3^2 

b)

 Π3=12c3(q3q2)2\Pi_3=\frac{1}{2}c_3\left(q_3^{ }-q_2^{ }\right)^2 

c)

 Π3=12c3q3+12c4q42\Pi_3=\frac{1}{2}c_3q_3^{\cdot}+\frac{1}{2}c_4q_4^2 

d)

Không biểu thức nào kể trên là đúng

76.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

 Π=12c3q32\Pi_{ }=\frac{1}{2}c_3q_3^2 

b)

 Π=12c3(q3q2)2\Pi_{ }=\frac{1}{2}c_3\left(q_3^{ }-q_2^{ }\right)^2 

c)

 Π=12c3q32+12c4q42\Pi_{ }=\frac{1}{2}c_3q_3^2+\frac{1}{2}c_4q_4^2 

d)

Không biểu thức nào kể trên là đúng

77.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

Π3=12c1q12+12c2(q2q1)2+12c3(q3q2)2\Pi_3=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(q_3-q_2\right)^2

b)

Π3=12c1q12+12c2(q2q1)2+12c3(q3q2)2+12c4q32\Pi_3=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(q_3-q_2\right)^2+\frac{1}{2}c_4q_3^2

c)

Π3=12c1q12+12c2(q2q1)2+12c3(q3q2)212c4q32\Pi_3=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(q_3-q_2\right)^2-\frac{1}{2}c_4q_3^2

d)

Không biểu thức nào kể trên là đúng

78.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

T=12m1q1+12m2q2+12m3q3T_{ }=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot}+\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot}+\frac{1}{2}m_3q_3^{\cdot}

b)

T=12c1q12+12c2(q2q1)2+12c3(q3q2)2+12c4q32T=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(q_3-q_2\right)^2+\frac{1}{2}c_4q_3^2

c)

T=12c1q12+12c2(q2q1)2+12c3(q3q2)212c4q32T=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(q_3-q_2\right)^2-\frac{1}{2}c_4q_3^2

d)

T=12m1q12+12m2(q2)2+12m3(q3)2T_{ }=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2\left(q_2^{\cdot}\right)^2+\frac{1}{2}m_3\left(q_3^{\cdot}\right)^2

79.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

T=12m1q1+12m2q2+14m3q3T_{ }=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot}+\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot}+\frac{1}{4}m_3q_3^{\cdot}

b)

T=12c1q12+12c2(q2q1)2+12c3(q3q2)2+12c4q32T=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(q_3-q_2\right)^2+\frac{1}{2}c_4q_3^2

c)

T=12c1q12+12c2(q2q1)2+12c3(q3q2)212c4q32T=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(q_3-q_2\right)^2-\frac{1}{2}c_4q_3^2

d)

T=12m1q12+12m2q22+14m3q32T=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2}+\frac{1}{4}m_3q_3^{\cdot2}

80.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

Π=12cq12+12c(q2q1)2+12c(q3q2)2\Pi_{ }=\frac{1}{2}c_{ }q_1^2+\frac{1}{2}c_{ }\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_{ }\left(q_3-q_2\right)^2

b)

Π=12cq12+c(q2q1)2+12c(q3q2)2+cq32\Pi_{ }=\frac{1}{2}c_{ }q_1^2+c_{ }\left(q_2-q_1\right)^2+\frac{1}{2}c_{ }\left(q_3-q_2\right)^2+c_{ }q_3^2

c)

Π=12cq12+12c(q2q1)2+c(q3q2)2cq32\Pi_{ }=\frac{1}{2}c_{ }q_1^2+\frac{1}{2}c_{ }\left(q_2-q_1\right)^2+c_{ }\left(q_3-q_2\right)^2-c_{ }q_3^2

d)

Π3=12c3q32\Pi_3=\frac{1}{2}c_3q_3^{\cdot2}

81.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận khối lượng của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
82.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận khối lượng của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
83.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận độ cứng của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
84.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật m1 và m2 là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Biểu thức động năng của hệ có dạng:

a)

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2

b)

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2}

c)

T=12m1(q12+q22)T=\frac{1}{2}m_1\left(q_1^{\cdot2}+q_2^{\cdot2}\right)

d)

T=12m1q1212m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^{\cdot2}-\frac{1}{2}m_2q_2^{\cdot2}

85.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật m1 và m2 là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

 Π=12cq12+12cq22\Pi=\frac{1}{2}c_{ }q_1^2+\frac{1}{2}c_{ }q_2^2 

b)

 Π=12c1q12+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}c_2q_2^{\cdot2} 

c)

 Π=12c(q1+q2)2\Pi=\frac{1}{2}c_{ }\left(q_1^{ }+q_2^{ }\right)^2 

d)

 Π=12c(q1q2)2\Pi=\frac{1}{2}c_{ }\left(q_1^{ }-q_2^{ }\right)^2 

86.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật m1 và m2 là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Ma trận dạng riêng của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
87.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật m1 và m2 là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Các tần số dao động riêng ωi của hệ có dạng là:

a)

ω12=c(m1+m2)m1m2; vaˋ ω22=0\omega_1^2=\frac{c\left(m_1+m_2\right)}{m_1m_2};\ và\ \ \ \omega_2^2=0

b)

ω12=cm1m2(m1+m2); vaˋ ω22=0\omega_1^2=c\frac{m_1m_2}{\left(m_1+m_2\right)};\ và\ \ \ \omega_2^2=0

c)

ω12=c(m1m2)m1m2; vaˋ ω22=0\omega_1^2=\frac{c\left(m_1-m_2\right)}{m_1m_2};\ và\ \ \ \omega_2^2=0

d)

ω12=cm1m2m1m2; vaˋ ω22=0\omega_1^2=c\frac{m_1m_2}{m_1-m_2};\ và\ \ \ \omega_2^2=0

88.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật m1 và m2 là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Ma trận dạng riêng của hệ có dạng:

a)
b)
c)
d)
89.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
90.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức động năng của hệ có dạng:

a)

T=12m(2q12+q22)T=\frac{1}{2}m\left(2q_1^{\cdot2}+q_2^{\cdot2}\right)

b)

T=12mq12+2mq22T=\frac{1}{2}mq_1^{\cdot2}+2mq_2^{\cdot2}

c)

T=mq12+12mq22T=mq_1^2+\frac{1}{2}mq_2^2

d)

T=12mq12+12mq22+c(q12+q22)T=\frac{1}{2}mq_1^2+\frac{1}{2}mq_2^2+c\left(q_1^2+q_2^2\right)

91.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

a)

 Π=cq12+12c(2q2q1)2\Pi=cq_1^2+\frac{1}{2}c\left(2q_2-q_1\right)^2 

b)

 Π=cq12+12c(q1q2)2+cq2.2\Pi=cq_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}c\left(q_1^{\cdot}-q_2^{\cdot}\right)^2+cq_2^{.2} 

c)

 Π=cq12+12c(q1q2)2\Pi=cq_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}c\left(q_1^{\cdot}-q_2^{\cdot}\right)^2 

d)

 Π=c(q12+q22)+12c(q1q2)2\Pi=c\left(q_1^2+q_2^2\right)+\frac{1}{2}c\left(q_1-q_2\right)^2 

92.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ có dạng:

a)

 Φ=cq12+2cq22\Phi=cq_1^{\cdot2}+2cq_2^{\cdot2} 

b)

 Φ=12c(q1q2)2+12cq2.2\Phi=\frac{1}{2}c\left(q_1^{\cdot}-q_2^{\cdot}\right)^2+\frac{1}{2}cq_2^{.2} 

c)

 Φ=bq122bq1q2+bq22\Phi=bq_1^{\cdot2}-2bq_1^{\cdot}q_2^{\cdot}+bq_2^{\cdot2} 

d)

 Φ=b(q12q22)\Phi=b\left(q_1^{\cdot2}-q_2^{\cdot2}\right) 

93.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trân khối lượng của hệ được xác định là:

a)
b)
c)
d)
94.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo và giảm chấn (bộ cản nhớt); các vật là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Động năng của hệ không phụ thuộc vào độ cứng của các lò xo và giá trị của bộ giảm chấn (bộ cản nhớt)

b)

Động năng của hệ không phụ thuộc vào độ cứng của các lò xo và khối lượng của các vật nặng

c)

Động năng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật nặng và giá trị của bộ giảm chấn (bộ cản nhớt)

d)

Động năng của hệ không phụ thuộc vào khối lượng của các vật nặng và giá trị của bộ giảm chấn (bộ cản nhớt)

95.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ bằng…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

96.

Một hệ hai con lắc có chiều dài mỗi thanh là l ,khối lượng mỗi vật điểm là m1=m2= m . Hai thanh được nối với nhau bằng lò xo có hệ số cứng là c , ở vị trí cách trục quay một đoạn là d . Độ dài của lò xo ở trạng thái không biến dạng bằng khoảng cách giữa hai trục con lắc . Bỏ qua khối lượng của thanh , lò xo và bỏ qua lực cản .

Động năng của hệ bằng…?

a)

T=12ml2(θ12+θ22)T=\frac{1}{2}ml^2\left(\theta_1^{\cdot2}+\theta_2^{\cdot2}\right)^{ }

b)

T=12ml2(θ12+θ22)T=\frac{1}{2}ml^2\left(\theta_1^2+\theta_2^2\right)

c)

T=12md2(θ12+θ22)T=\frac{1}{2}md^2\left(\theta_1^2+\theta_2^2\right)

d)

T=12md2(θ12+θ22)T=\frac{1}{2}md^2\left(\theta_1^{\cdot2}+\theta_2^{\cdot2}\right)

97.

Một hệ hai con lắc có chiều dài mỗi thanh là l ,khối lượng mỗi vật điểm là m1=m2= m . Hai thanh được nối với nhau bằng lò xo có hệ số cứng là c , ở vị trí cách trục quay một đoạn là d . Độ dài của lò xo ở trạng thái không biến dạng bằng khoảng cách giữa hai trục con lắc . Bỏ qua khối lượng của thanh , lò xo và bỏ qua lực cản .


Thế năng của hệ bằng…?

a)

 Π=12cd2(θ2θ1)22mgl+mgl(cosθ1+cosθ2)\Pi=\frac{1}{2}cd^2\left(\theta_2-\theta_1\right)^2-2mgl+mgl\left(\cos\theta_1+\cos\theta_2\right) 

b)

 Π=12cl2(θ2θ1)22mgl+mgl(cosθ1+cosθ2)\Pi=\frac{1}{2}cl^2\left(\theta_2-\theta_1\right)^2-2mgl+mgl\left(\cos\theta_1+\cos\theta_2\right) 

c)

 Π=12cd2(θ2θ1)2+2mglmgl(cosθ1+cosθ2)\Pi=\frac{1}{2}cd^2\left(\theta_2-\theta_1\right)^2+2mgl-mgl\left(\cos\theta_1+\cos\theta_2\right) 

d)

 Π=12cd2(θ2θ1)2+2mgl+mgl(cosθ1+cosθ2)\Pi=\frac{1}{2}cd^2\left(\theta_2-\theta_1\right)^2+2mgl+mgl\left(\cos\theta_1+\cos\theta_2\right) 

98.

Một hệ hai con lắc có chiều dài mỗi thanh là l ,khối lượng mỗi vật điểm là m1=m2= m . Hai thanh được nối với nhau bằng lò xo có hệ số cứng là c , ở vị trí cách trục quay một đoạn là d . Độ dài của lò xo ở trạng thái không biến dạng bằng khoảng cách giữa hai trục con lắc . Bỏ qua khối lượng của thanh, lò xo và bỏ qua lực cản. Khi dao động nhỏ  , 

Ma trận khối lượng của hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
99.

Một hệ hai con lắc có chiều dài mỗi thanh là l ,khối lượng mỗi vật điểm là m1=m2= m . Hai thanh được nối với nhau bằng lò xo có hệ số cứng là c , ở vị trí cách trục quay một đoạn là d . Độ dài của lò xo ở trạng thái không biến dạng bằng khoảng cách giữa hai trục con lắc . Bỏ qua khối lượng của thanh, lò xo và bỏ qua lực cản. Khi dao động nhỏ  , 

Ma trận độ cứng của hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
100.

Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ bằng…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

101.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. Bỏ qua khối lượng của các lò xo và các bộ cản nhớt, vật nặng m1 và m2 là cứng tuyệt đối.

Biểu thức động năng của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
102.

Cho mô hình dao động như hình vẽ. Bỏ qua khối lượng của các lò xo và các bộ cản nhớt, vật nặng m1 và m2 là cứng tuyệt đối.

Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
103.

Tòa nhà 2 tầng có mô hình là hai khối lượng m1; m2 thực hiện dao động ngang. Các bức tường có độ cứng uốn là c1và c2 được chia đều cho các tầng như hình vẽ (bỏ qua khối lượng của tường).Số bậc tự do của cơ hệ bằng…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

104.

Tòa nhà 2 tầng có mô hình là hai khối lượng m1=2m2=2m thực hiện dao động ngang. Các bức tường có độ cứng uốn là c1=2c2 =2c được chia đều cho các tầng như hình vẽ (bỏ qua khối lượng của tường).

Động năng của cơ hệ bằng …?

a)
b)
c)
d)
105.

Tòa nhà 2 tầng có mô hình là hai khối lượng m1=2m2=2m thực hiện dao động ngang. Các bức tường có độ cứng uốn là c1=2c2 =2c được chia đều cho các tầng như hình vẽ (bỏ qua khối lượng của tường).

Thế năng của cơ hệ bằng …?

a)

 Π=12cq12+12c(q2q1)2\Pi=\frac{1}{2}cq_1^2+\frac{1}{2}c\left(q_2-q_1\right)^2  

b)
c)
d)
106.

Tòa nhà 2 tầng có mô hình là hai khối lượng m1=2m2=2m thực hiện dao động ngang. Các bức tường có độ cứng uốn là c1=2c2 =2c được chia đều cho các tầng như hình vẽ (bỏ qua khối lượng của tường).

Ma trận khối lượng của hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
107.

Tòa nhà 2 tầng có mô hình là hai khối lượng m1=2m2=2m thực hiện dao động ngang. Các bức tường có độ cứng uốn là c1=2c2 =2c được chia đều cho các tầng như hình vẽ (bỏ qua khối lượng của tường).
Phương trình xác định tần số dao động riêng  Cω2M=0\left|C-\omega^2M\right|=0    của hệ có dạng:…?

a)
b)
c)
d)
108.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ba toa xe (có khối lượng bằng nhau và bằng m) chuyển động trên đường nằm ngang. Độ cứng các khớp nối giữa các toa xe bằng c (các khớp nối có độ cứng bằng nhau), bỏ qua lực cản và khối lượng các khớp nối.

Số bậc tự do của cơ hệ bằng…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

109.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ba toa xe (có khối lượng bằng nhau và bằng m) chuyển động trên đường nằm ngang. Độ cứng các khớp nối giữa các toa xe bằng c (các khớp nối có độ cứng bằng nhau), bỏ qua lực cản và khối lượng các khớp nối.

Ma trận khối lượng của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
110.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ba toa xe (có khối lượng bằng nhau và bằng m) chuyển động trên đường nằm ngang. Độ cứng các khớp nối giữa các toa xe bằng c (các khớp nối có độ cứng bằng nhau), bỏ qua lực cản và khối lượng các khớp nối.

Ma trận độ cứng của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
111.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ba toa xe (có khối lượng bằng nhau và bằng m) chuyển động trên đường nằm ngang. Độ cứng các khớp nối giữa các toa xe bằng c (các khớp nối có độ cứng bằng nhau), các cản nhớt nhớt là b (bỏ qua khối lượng các khớp nối, cản nhớt). Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng.

Ma trận cản của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
112.

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ bằng…?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

113.

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ. Các khối lượng m1=2m2=4m3=4m. Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng.Biểu thức động năng của cơ hệ bằng …?

a)
b)
c)
d)
114.

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ. Các khối lượng m1, m2, m3; các hệ số cản là b1, b2, b3, b4 và các hệ số độ cứng là c1, c2, c3, c4. Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng.

Biểu thức thế năng của cơ hệ bằng …?

a)
b)
c)
d)
115.

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ. Các khối lượng m1, m2, m3; các hệ số cản là b1, b2, b3, b4 và các hệ số độ cứng là c1, c2, c3, c4. Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng.

Biểu thức hàm hao tán (cản) của cơ hệ bằng …?

a)
b)
c)
d)
116.

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ. Các khối lượng m1, m2, m3; các hệ số cản là b1, b2, b3, b4 và các hệ số độ cứng là c1, c2, c3, c4.

Ma trận khối lượng của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
117.

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ. Các khối lượng m1, m2, m3; các hệ số cản là b1, b2, b3, b4 và các hệ số độ cứng là c1, c2, c3, c4.

Ma trận cản của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
118.

Cho mô hình dao động của máy rung như hình vẽ. Các khối lượng m1, m2, m3; các hệ số cản là b1, b2, b3, b4 và các hệ số độ cứng là c1, c2, c3, c4

Ma trận độ cứng của cơ hệ bằng…

a)
b)
c)
d)
119.

Để dập tắt dao động cưỡng bức của một hệ dao động gồm vật (1) (có khối lượng m1) lắp trên lò xo có độ cứng 2c1 chịu lực kích động F(t) người ta dung bộ tắt chấn động lực. Bộ tắt chấn động lực là hệ gồm có vật (2) (có khối lượng m2) nối với hệ chính qua lò xo có độ cứng c2 như hình vẽ. Số các bậc tự do của cơ hệ bằng…? (là số tọa độ suy rộng tối thiểu cần thiết để mô tả dao động của cơ hệ).

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

120.

Để dập tắt dao động cưỡng bức của một hệ dao động gồm vật (1) (có khối lượng m1) lắp trên lò xo có độ cứng 2c1 chịu lực kích động F(t) người ta dung bộ tắt chấn động lực. Bộ tắt chấn động lực là hệ gồm có vật (2) (có khối lượng m2) nối với hệ chính qua lò xo có độ cứng c2 như hình vẽ. Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng.

Biểu thức động năng của cơ hệ bằng …?

a)
b)
c)
d)
121.

Để dập tắt dao động cưỡng bức của một hệ dao động gồm vật (1) (có khối lượng m1) lắp trên lò xo có độ cứng 2c1 chịu lực kích động F(t) người ta dung bộ tắt chấn động lực. Bộ tắt chấn động lực là hệ gồm có vật (2) (có khối lượng m2) nối với hệ chính qua lò xo có độ cứng c2 như hình vẽ. Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng.

Ma trận khối lượng của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
122.

Để dập tắt dao động cưỡng bức của một hệ dao động gồm vật (1) (có khối lượng m1) lắp trên lò xo có độ cứng 2c1 chịu lực kích động F(t) người ta dung bộ tắt chấn động lực. Bộ tắt chấn động lực là hệ gồm có vật (2) (có khối lượng m2) nối với hệ chính qua lò xo có độ cứng c2 như hình vẽ. Gốc tọa độ chọn tại các điểm cân bằng tĩnh của các khối lượng.Ma trận độ cứng của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
123.

Cho cơ hệ như hình vẽ: Đĩa (có bán kính R, khối lượng là m) được nối với 2 lò xo có độ cứng là c tại điểm có khoảng cách với tâm đĩa là a.Đĩa chuyển động lăn không trượt trên mặt phẳng ngang (không có ma sát).

Số các bậc tự do của cơ hệ bằng bao nhiêu:…? (là số tọa độ suy rộng tối thiểu cần thiết để mô tả dao động của cơ hệ).

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

124.

Cho cơ hệ như hình vẽ: Đĩa (có bán kính R, khối lượng là m) được nối với 2 lò xo có độ cứng là c tại điểm có khoảng cách với tâm đĩa là a .Đĩa chuyển động lăn không trượt trên mặt phẳng ngang (không có ma sát). Chọn tọa độ suy rộng là θ (là góc quay của đĩa). Giả thiết rằng dao động của đĩa là dao động nhỏ (sinα α); bỏ qua khối lượng của các lò xo. Ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.

Biểu thức động năng của cơ hệ được xác định như sau:

a)

T=34mR2θ2T=\frac{3}{4}mR^2\theta^{\cdot2}

b)

T=34mRθ2T=\frac{3}{4}mR^{ }\theta^{\cdot2}

c)

T=12mR2θ2T=\frac{1}{2}mR^2\theta^{\cdot2}

d)

T=12mRθ2T=\frac{1}{2}mR^{ }\theta^{\cdot2}

125.

Cho cơ hệ như hình vẽ: Đĩa (có bán kính R, khối lượng là m) được nối với 2 lò xo có độ cứng là c tại điểm có khoảng cách với tâm đĩa là a .Đĩa chuyển động lăn không trượt trên mặt phẳng ngang (không có ma sát). Chọn tọa độ suy rộng là θ (là góc quay của đĩa). Giả thiết rằng dao động của đĩa là dao động nhỏ (sinα α); bỏ qua khối lượng của các lò xo. Ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.

Biểu thức thế năng của cơ hệ được xác định như sau:

a)

 Π=c(a+R)2θ2\Pi=c\left(a+R\right)^2\theta^{\cdot2} 

b)

 Π=c(a+R)2θ2\Pi=c\left(a+R\right)^2\theta^2 

c)

 Π=c(a+2R)2θ2\Pi=c\left(a+2R\right)^2\theta^{\cdot2}  

d)

 Π=c(a+2R)2θ2\Pi=c\left(a+2R\right)^2\theta^2 

126.

Cho cơ hệ như hình vẽ: Hai thanh đồng chất có khối lượng m, chiều dài L nối với nhau bằng lò xo có độ cứng c (không có khối lượng). Ở vị trí cân bằng các thanh thẳng đứng, lò xo không biến dạng. Dao động của các thanh là dao động nhỏ.

Số các bậc tự do của cơ hệ bằng bao nhiêu:…? (là số tọa độ suy rộng tối thiểu cần thiết để mô tả dao động của cơ hệ).

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

127.

Cho cơ hệ như hình vẽ: Hai thanh đồng chất có khối lượng m, chiều dài L nối với nhau bằng lò xo có độ cứng c (không có khối lượng). Ở vị trí cân bằng các thanh thẳng đứng, lò xo không biến dạng. Dao động của các thanh là dao động nhỏ.

Biểu thức động năng của cơ hệ được xác định như sau:

a)

T=16mL2θ12+16mL2θ12T=\frac{1}{6}mL^2\theta_1^{\cdot2}+\frac{1}{6}mL^2\theta_1^{\cdot2}

b)

T=16mL2θ12+16mL2θ12T=\frac{1}{6}mL^2\theta_1^2+\frac{1}{6}mL^2\theta_1^2

c)

T=12mL2θ12+12mL2θ12T=\frac{1}{2}mL^2\theta_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}mL^2\theta_1^{\cdot2}

d)

T=12mL2θ12+12mL2θ12T=\frac{1}{2}mL^2\theta_1^2+\frac{1}{2}mL^2\theta_1^2

128.

Cho cơ hệ như hình vẽ: Hai thanh đồng chất có khối lượng m, chiều dài L nối với nhau bằng lò xo có độ cứng c (không có khối lượng). Ở vị trí cân bằng các thanh thẳng đứng, lò xo không biến dạng. Dao động của các thanh là dao động nhỏ.

Biểu thức thế năng của cơ hệ được xác định như sau:

a)

 Π=12mgLcosθ112mgLcosθ1+c2[(asinθ2asinθ1)2+(acosθ2acosθ1)2]\Pi=-\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1-\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1+\frac{c}{2}\left[\left(a\sin\theta_2-a\sin\theta_1\right)^2+\left(a\cos\theta_2-a\cos\theta_1\right)^2\right] 

b)

 Π=12mgLcosθ112mgLcosθ1\Pi=-\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1-\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1 

c)

 Π=12mgLcosθ1+12mgLcosθ1\Pi=-\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1+\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1 

d)

 Π=12mgLcosθ112mgLcosθ1+c2[(asinθ2asinθ1)2+(acosθ2acosθ1)2]\Pi=\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1-\frac{1}{2}mgL\cos\theta_1+\frac{c}{2}\left[\left(a\sin\theta_2-a\sin\theta_1\right)^2+\left(a\cos\theta_2-a\cos\theta_1\right)^2\right] 

129.

Cơ cấu truyền động của máy tiện được mô hình thành hệ ba đĩa có mô men quán tính đối với trục quay x là J1, J2, J3. Ngẫu lực ma sát nhớt ở các ổ đỡ tỉ lệ với vận tốc góc. Các đoạn trục có độ cứng xoắn là c1 và c2 (có khối lượng không đáng kể). Mô men xoắn của động cơ truyền qua dây đai là M(t). Mô hình cơ học được mô tả như trên hình vẽ.Số các bậc tự do của cơ hệ bằng bao nhiêu:…? (là số tọa độ suy rộng tối thiểu cần thiết để mô tả dao động của cơ hệ).

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

130.

Cơ cấu truyền động của máy tiện được mô hình thành hệ ba đĩa có mô men quán tính đối với trục quay x là J1, J2, J3. Ngẫu lực ma sát nhớt ở các ổ đỡ tỉ lệ với vận tốc góc. Các đoạn trục có độ cứng xoắn là c1 và c2 (có khối lượng không đáng kể). Mô men xoắn của động cơ truyền qua dây đai là M(t). Mô hình cơ học được mô tả như trên hình vẽ.Chọn các tọa độ suy rộng là θ1, θ2 và θ3.

Biểu thức động năng của cơ hệ được xác định như sau:

a)

T=12J1θ12+12J2θ22+12J3θ32T=\frac{1}{2}J_1\theta_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}J_2\theta_2^{\cdot2}+\frac{1}{2}J_3\theta_3^{\cdot2}

b)

T=12J1θ12+12J2(θ2θ1)2+12J3(θ3θ2)2+12J3θ32T=\frac{1}{2}J_1\theta_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}J_2\left(\theta_2^{\cdot}-\theta_1^{\cdot}\right)^2+\frac{1}{2}J_3\left(\theta_3^{\cdot}-\theta_2^{\cdot}\right)^2+\frac{1}{2}J_3\theta_3^{\cdot2}

c)

T=12J1θ12+12J2θ22+12J3θ32T=\frac{1}{2}J_1\theta_1^2+\frac{1}{2}J_2\theta_2^2+\frac{1}{2}J_3\theta_3^2

d)

T=12J1θ12+12J2(θ2θ1)2+12J3(θ3θ2)2+12J3θ32T=\frac{1}{2}J_1\theta_1^2+\frac{1}{2}J_2\left(\theta_2^{ }-\theta_1^{ }\right)^2+\frac{1}{2}J_3\left(\theta_3^{ }-\theta_2^{ }\right)^2+\frac{1}{2}J_3\theta_3^2

131.

Cơ cấu truyền động của máy tiện được mô hình thành hệ ba đĩa có mô men quán tính đối với trục quay x là J1, J2, J3. Ngẫu lực ma sát nhớt ở các ổ đỡ tỉ lệ với vận tốc góc. Các đoạn trục có độ cứng xoắn là c1 và c2 (có khối lượng không đáng kể). Mô men xoắn của động cơ truyền qua dây đai là M(t). Mô hình cơ học được mô tả như trên hình vẽ.Chọn các tọa độ suy rộng là θ1, θ2 và θ3.

Biểu thức thế năng của cơ hệ được xác định như sau:

a)

 Π=12J1θ12+12J2θ22+12J3θ32\Pi=\frac{1}{2}J_1\theta_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}J_2\theta_2^{\cdot2}+\frac{1}{2}J_3\theta_3^{\cdot2} 

b)

 Π=12c1θ12+12c2(θ2θ1)2+12c3(θ3θ2)2+12c3θ32\Pi=\frac{1}{2}c_1\theta_1^{\cdot2}+\frac{1}{2}c_2\left(\theta_2^{\cdot}-\theta_1^{\cdot}\right)^2+\frac{1}{2}c_3\left(\theta_3^{\cdot}-\theta_2^{\cdot}\right)^2+\frac{1}{2}c_3\theta_3^{\cdot2} 

c)

 Π=12c1θ12+12c2θ22+12c3θ32\Pi=\frac{1}{2}c_1\theta_1^2+\frac{1}{2}c_2\theta_2^2+\frac{1}{2}c_3\theta_3^2 

d)

 Π=12c1(θ2θ1)2+12c2(θ3θ2)2\Pi=\frac{1}{2}c_1\left(\theta_2^{ }-\theta_1^{ }\right)^2+\frac{1}{2}c_2\left(\theta_3^{ }-\theta_2^{ }\right)^2 

132.

Cơ cấu truyền động của máy tiện được mô hình thành hệ ba đĩa có mô men quán tính đối với trục quay x là J1, J2, J3. Ngẫu lực ma sát nhớt ở các ổ đỡ tỉ lệ với vận tốc góc. Các đoạn trục có độ cứng xoắn là c1 và c2 (có khối lượng không đáng kể). Mô men xoắn của động cơ truyền qua dây đai là M(t). Mô hình cơ học được mô tả như trên hình vẽ.Chọn các tọa độ suy rộng là θ1, θ2 và θ3.

Các mô men ngẫu lực cản được xác định như sau:

a)

 M1=b1θ12  vaˋ M2=b2θ22M_1=-b_1\theta_1^{\cdot2}\ \ và\ M_2=-b_2\theta_2^{\cdot2} 

b)

 M1=b1θ1  vaˋ M2=b2θ2M_1=-b_1\theta_1^{\cdot}\ \ và\ M_2=-b_2\theta_2^{\cdot} 

c)

 M1=b1θ12  vaˋ M2=b2θ22M_1=b_1\theta_1^{\cdot2}\ \ và\ M_2=b_2\theta_2^{\cdot2} 

d)

 M1=b1θ1  vaˋ M2=b2θ2M_1=b_1\theta_1^{\cdot}\ \ và\ M_2=-b_2\theta_2^{\cdot} 

133.

Cơ cấu truyền động của máy tiện được mô hình thành hệ ba đĩa có mô men quán tính đối với trục quay x là J1, J2, J3. Ngẫu lực ma sát nhớt ở các ổ đỡ tỉ lệ với vận tốc góc. Các đoạn trục có độ cứng xoắn là c1 và c2 (có khối lượng không đáng kể). Mô men xoắn của động cơ truyền qua dây đai là M(t). Mô hình cơ học được mô tả như trên hình vẽ.Chọn các tọa độ suy rộng là θ1, θ2 và θ3.

Biểu thức các lực suy rộng của các lực không có thế được xác định như sau:

a)

 Q1=b1θ1 ;Q2=b2θ2  vaˋ  Q3=M(t)Q_1^{\cdot}=-b_1\theta_1^{\cdot}\ ;Q_2^{\cdot}=-b_2\theta_2^{\cdot}\ \ và\ \ Q_3^{\cdot}=M\left(t\right) 

b)

 Q1=b1θ1 ;Q2=b2θ2  vaˋ  Q3=M(t)Q_1^{\cdot}=b_1\theta_1^{\cdot}\ ;Q_2^{\cdot}=b_2\theta_2^{\cdot}\ \ và\ \ Q_3^{\cdot}=M\left(t\right) 

c)

 Q1=b1θ12 ;Q2=b2θ22  vaˋ  Q3=M(t)Q_1^{\cdot}=-b_1\theta_1^{\cdot^2}\ ;Q_2^{\cdot}=-b_2\theta_2^{\cdot2}\ \ và\ \ Q_3^{\cdot}=M\left(t\right) 

d)

 Q1=b1θ1 ;Q2=b2θ2  vaˋ  Q3=M(t)Q_1^{\cdot}=-b_1\theta_1^{ }\ ;Q_2^{\cdot}=-b_2\theta_2^{ }\ \ và\ \ Q_3^{\cdot}=M\left(t\right) 

134.

Mô hình hệ thống treo ô tô được đơn giản hóa như hình vẽ.

Số các bậc tự do của cơ hệ bằng bao nhiêu:…? (là số tọa độ suy rộng tối thiểu cần thiết để mô tả dao động của cơ hệ).

a)

Bằng 1

b)

Bằng 2

c)

Bằng 3

d)

Bằng 4

135.

Mô hình hệ thống treo ô tô được đơn giản hóa như hình vẽ.

Ma trận độ cứng của cơ hệ bằng…?

a)
b)
c)
d)
136.

Mô hình hệ thống treo ô tô được đơn giản hóa như hình vẽ.

Phương trình xác định tần số dao động riêng của cơ hệ có dạng như sau:

a)
b)
c)
d)
137.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ở trạng thái cân bằng các lò xo và giảm chấn không bị biến dạng.

Biểu thức động năng và thế năng của cơ hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
138.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ở trạng thái cân bằng các lò xo và giảm chấn không bị biến dạng.

Biểu thức xác định hàm hao tán (cản nhớt) của cơ hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
139.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ở trạng thái cân bằng các lò xo và giảm chấn không bị biến dạng.

Ma trận cản nhớt (hao tán) của cơ hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)
140.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Ở trạng thái cân bằng các lò xo và giảm chấn không bị biến dạng.

Ma trận độ cứng của cơ hệ được xác định như sau:

a)
b)
c)
d)