wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

350-485

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Xây dựng Dân quân tự vệ rộng khắp nhằm thực hiện nội dung quan trọng chủ yếu gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu phòng thủ quốc gia

b)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng địa phương

c)

Đáp ứng với yêu cầu bảo vệ địa phương

d)

Đáp ứng yêu cầu xây dựng LLVT

2.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Bảo đảm hậu cần tại chỗ

b)

Tiếp vận cho lực lượng chủ lực

c)

Cung cấp hậu cần cho chủ lực

d)

Cung cấp hậu cần cho chiến tranh

3.

Một trong những đặc điểm chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng dự bị chiến đấu ở địa phương

b)

Lực lượng chiến lược của Đảng

c)

Lực lượng tại chỗ, gắn với địa bàn

d)

Lực lượng phục vụ chiến đấu

4.

Lực lượng dự bị động viên trực tiếp là một bộ phận của lực lượng nào sau đây?

a)

Là lực lượng vũ trang

b)

Quân đội nhân dân

c)

Là lực lượng bán vũ trang

d)

Là lực lượng Biên phòng

5.

Đăng ký quản lý lực lượng dự bị động viên cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Giới tính quân nhân

b)

Thành phần gia đình

c)

Thành phần dân tộc

d)

Chuyên môn, trình độ quân sự

6.

Nhiệm vụ hàng đầu trong động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Nắm tiềm năng của nền công nghiệp

b)

Quản lý chất lượng, số lượng

c)

Nắm vững số lượng, chất lượng

d)

Xác định chỉ tiêu, yêu cầu động viên

7.

Chức năng chủ yếu của dân quân tự vệ là gì?

a)

Chiến đấu

b)

Lao động sản xuất

c)

Công tác

d)

Giáo dục

8.

Một trong những chức năng của nghành cụng nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Sửa chữa,sản xuất phương tiện KT

b)

Sửa chữa, sản xuất VKTB

c)

Sản xuất các loại sản phẩm

d)

Cung cấp VKTB phục vụ chiến đấu

9.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần công nghiệp cho quốc phòng

d)

Mở rộng nền công nghiệp

10.

Một trong những biện pháp chủ yếu tổ chức động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Phát huy sức mạn quần chúng nhân dân

b)

Phát huy sức mạnh của các doanh nghiệp công nghiệp

c)

Phát huy sức mạnh các cấp, các ngành trong ĐVCN

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống công nghiệp

11.

Công nghiệp quốc phòng có chức năng gì?

a)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự

b)

Sản xuất, sửa chữa, trang bị cho quân đội

c)

Sản xuất các loại quân dụng và dân sự

d)

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự, dân sự

12.

Một trong những mục đích của công tác động viên công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng bảo vệ trong thời bình

b)

Nâng cao tiềm lực kinh tế xây dựng nền quốc phòng

c)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh BVTQ

d)

Nâng cao tiềm lực đáp ứng nhiệm vụ XD và BVTQ

13.

Một trong những mục tiêu công tác động viên CNQP đối với đất nước ta là gì?

a)

Nâng cao tiềm lực chính trị

b)

Nâng cao tiềm lực quốc phòng

c)

Phát huy tiềm lực mọi mặt

d)

Phát huy sức mạnh quân sự

14.

Thực chất của động viên công nghiệp cho quốc phòng là gì?

a)

Chuyển đổi, mở rộng công nghiệp cho quốc phòng

b)

Chuyển đổi nền công nghiệp sang quốc phòng

c)

Chuyển đổi, mở rộng một phần CN cho QP

d)

Thực hiện mở rộng nền công nghiệp

15.

Nhiệm vụ cơ bản của hoạt động công nghiệp quốc phòng là gì?

a)

Cung cấp, sữa chữa đổi mới trang thiết bị

b)

Cung cấp, đổi mới trang bị vũ khí cho quân đội

c)

Cung cấp, sản xuất sữa chữa vũ khí trang bị cho LLVT

d)

Cung cấp, vũ khí trang Bị cho các lực lượng vũ trang

16.

Công tác động viên công nghiệp quốc phòng có vị trí như thế nào trong việc phát huy tiềm lực đất nước?

a)

Quan trọng nhất trong công tác phòng thủ quốc gia

b)

Một mặt quan trọng để động viên nền kinh tế cho QP

c)

Quan trọng chuyển hoá ngành công nghiệp thời bình sang thời chiến

d)

Quan trọng nhất đáp ứng yêu cầu chiến tranh hiện đại

17.

Một trong những nhiệm vụ cơ bản của động viên công nghiệp (ĐVCN) trong thời bình?

a)

Công tác đăng ký, quản ĐVCN phải được thực hiện thường xuyên cụ thể tới từng đơn vị nhà máy công nghiệp, nhất là công nghiệp quốc phòng

b)

Tổ chức đăng để nắm thực lực về tiềm năng nghành công nghiệp, làm sở cho việc thực hiện tổ chức ĐVCN trong thời chiến

c)

Các bộ nghành liên quan công tác quản lý, lập kế hoạch chặt chẽ, cụ thể các ND ĐVCN nhất là trong thời chiến

d)

Các nghành công nghiệp nhất là công nghiệp quốc phòng cần có các phương án dự trữ cho nghành mình để phục vụ SX và ĐVCN thời chiến

18.

Động viên công nghiệp có vị trí như sau:

a)

Để nâng cao tiềm lực quốc phòng trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

Để nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của quân đội.

c)

ĐVCN để nâng cao sức mạnh chiến đấu của đất nước trong chiến tranh hiện đại.

d)

Để nâng cao tính chủ động tích cực chiến đấu của LLVT khi chiến tranh xảy ra.

19.

Để đáp ứng yêu cầu lực lượng vũ trang, nhiệm vụ của công tác động viên công nghiệp là:

a)

Các sản phẩm công nghiệp của quốc phòng phải được kiểm tra giám sát chặt chẽ, bảo đảm đủ về số lượng và tốt về chất lượng

b)

Nghiệm thu quản lý, bảo quản chặt chẽ, mật an toàn, phân phối điều tiết sản phẩm cho LLVT

c)

Công tác kiểm tra giám sát chất lượng trong quá trình sản xuất sản phẩm công nghiệp cho quốc phòng phải được cơ quan quân đội tiến hành

d)

Sản phẩm công nghiệp cho công tác quốc phòng phải được phân phối đều cho quốc phòng nhằm phục vụ tốt khả năng SSCĐ của quân đội

20.

Vì một trong những lý do nào, dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ ra đời trong các phong trào đấu tranh chống xâm lược

21.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung gì?

a)

Xây dựng vững mạnh, rộng khắp coi trọng chất lượng là chính

b)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung

c)

Xây dựng về mặt sẵn sàng chiến đấu trang bị vũ khí

d)

Xây dựng vững mạnh toàn diện tất cả các khâu, các nội dung, quan trọng

22.

Trong ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ, chính trị viên do ai đảm nhận?

a)

Do phó bí thư, chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

b)

Do bí thư đảng uỷ đảm nhận

c)

Do uỷ viên thường vụ đảng uỷ đảm nhận

d)

Do chủ tịch uỷ ban nhân dân đảm nhận

23.

Nghĩa vụ công dân tham gia dân quân tự vệ, được thể chế hoá bằng văn bản pháp qui có ý nghĩa gì?

a)

sở bảo đảm tính ổn định về tổ chức cho dân quân tự vệ tính công bằng đối với công dân

b)

Là cơ sở bảo đảm cho lực lượng dân quân tự vệ luôn ổn định về tổ chức và bảo

đảm cụng bằng xã hội cho mọi công dân đối với quyền lợi và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

c)

sở bảo đảm quyền lợi nghĩa vụ cho dân quân tự vệ

d)

Là cơ sở bảo đảm tính pháp chế về tổ chức cho dân quân tự vệ và tính công bằng đối với công dân

24.

Một trong các nội dung quan điểm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ rộng khắp là gì?

a)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung và nhiệm vụ của địa phương

b)

Luôn đáp ứng được thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Luôn đáp ứng phòng thủ quốc gia, thế bố trí chiến lược, triển khai thế trận quốc phòng ở các địa phương, cơ sở

d)

Luôn đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ chung

25.

Dân quân tự vệ được bảo đảm hậu cần như thế nào?

a)

Tự cung tự cấp về mọi mặt

b)

Được bảo đảm hậu cần tại chỗ

c)

Được địa phương bảo đảm về công tác hậu cần

d)

Được địa phương bảo đảm về mọi công tác hậu cần

26.

Giáo dục truyền thống đối với dân quân tự vệ cần nắm vững nội dung nào?

a)

Giáo dục truyền thống đánh giặc giữ nước

b)

Giáo dục truyền thống yêu nước của dân tộc

c)

Giáo dục truyền thống đấu tranh dũng cảm

d)

Giáo dục truyền thống kiên quyết chống giặc ngoại xâm của dân tộc

27.

Một trong những đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Vũ khí, trang bị thường là tự tạo hoặc cướp được của địch

b)

Được trang bị vũ khí đủ loại phù hợp với nhiệm vụ

c)

Được cấp khí, trang bị thường không hiện đại, rất năng động trong tự tạo vũ khí để đánh địch

d)

Được trang bị vũ khí không hiện đại và vũ khí tự chế tạo

28.

Dân quân tự vệ được xác định là lực lượng như thế nào trong nền quốc phòng toàn dân?

a)

Dân quân tự vệ là lực lượng cơ bản của nền quốc phòng toàn dân

b)

Dân quân tự vệ lực lượng chiến lược của nền quốc phòng toàn dân

c)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng toàn dân

d)

Dân quân tự vệ là lực lượng xung kích trong của nền quốc phòng và an ninh toàn dân

29.

Đảng lãnh đạo lực lượng dân quân tự vệ như thế nào?

a)

Trực tiếp về mọi mặt trong công tác cán bộ

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp ở những địa bàn trọng điểm

d)

Tuyệt đối, trực tiếp về chức năng, nhiệm vụ

30.

Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

Lực lượng cơ động và lực lượng rộng rãi

b)

Lực lượng nòng cốt lực lượng rộng rãi

c)

Lực lượng quân sự và lực lương an ninh nhân dân

d)

Lực lượng cơ động tại chỗ đánh địch

31.

Nguồn cung cấp vũ khí trang bị của dân quân tự vệ chủ yếu dựa vào đâu?

a)

Do Bộ quốc phòng cấp, do thu được của địch

b)

Do thu lượm, sữa chữa các loại khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại trong chiến đấu

c)

Do thu lại các loại vũ khí của bọn hàng binh và bọn buôn lậu

d)

Do thu các loại vũ khí quân địch bỏ lại khi bị thất bại

32.

Một trong ba chức năng của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

Là lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, khắc phục hậu quả bảo vệ mùa màng, tài sản của nhân dân trên địa bàn

d)

Là lực lượng xung kích trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

33.

Dân quân tự vệ có nhiệm vụ gì?

a)

Tham gia xây dựng địa phương

b)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ

c)

Tham gia xây dựng sở vững mạnh toàn diện

d)

Tham gia xây dựng khu vực phũng thủ tốt

34.

Biên chế cán bộ Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm mấy người?

a)

Gồm 5 người

b)

Gồm 4 người

c)

Gồm 3 người

d)

Gồm 2 người

35.

Vì sao dân quân tự vệ đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối trực tiếp về mọi mặt của Đảng?

a)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng do Đảng phát động

b)

Dân quân tự vệ ra đời để bảo vệ Đảng

c)

Dân quân tự vệ ra đời từ phong trào cách mạng của nhân dân do Đảng lãnh đạo

d)

Dân quân tự vệ hình thành trong cuộc đấu tranh chống áp bức, lệ của thực dân Pháp

36.

Huấn luyện quân sự đối với dân quân tự vệ bao gồm những đối tượng nào?

a)

Toàn thể cán bộ, đảng viên chiến sĩ dân quân tự vệ

b)

Toàn thể cán bộ dân quân tự vệ

c)

Toàn thể cán bộ, chiến sĩ dân quân tự vệ

d)

Toàn thể cán bộ, đảng viên dân quân tự vệ

37.

Ban chỉ huy quân sự cơ sở của dân quân tự vệ gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên

b)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng

c)

Chỉ huy trưởng; chính trị viên phó chỉ huy trưởng

d)

Chỉ huy trưởng; phó chỉ huy trưởng hậu cần

38.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay lưu ý nội dung nào?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện

39.

Một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng dân quân tự vệ là gì?

a)

Xây dựng dân quân tự vệ coi trọng chất lượng chính trị

b)

Xây dựng dân quân tự vệ rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện có sức chiến đấu cao

d)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ toàn diện về mọi mặt

40.

Chức năng cơ bản của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng xung kích trong lao động, trong bảo vệ mọi mặt của địa phương

b)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội và thực hiện các nhiệm vụ

c)

lực lượng xung kích trong lao động sản xuất, trong chống thiên tai địch hoạ, khắc phục hậu quả bảo vệ mựa màng, tài sản của nhân dân trên địa bàn

d)

Là lực lượng bảo vệ trị an, bổ sung cho quân đội

41.

Một trong những mục tiêu của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị

b)

Bảo vệ an ninh biên giới

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Bảo vệ an ninh lãnh thổ

42.

Một trong những nội dung tuyên truyền giáo dục quần chúng thực hiện bảo vệ an ninh trật tự là gì?

a)

Tình hình hoạt động của tội phạm

b)

Tình hình xã hội, và hoạt động văn hóa

c)

Tình hình kinh tế, chính trị của Nhà nước

d)

Âm mưu thủ đoạn của thế lực thự địch

43.

Có các loại tổ chức quần chúng nào ở cơ sở là nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự ở địa bàn?

a)

Chỉ đạo, quản lý, thực hành

b)

Tư vấn, quản lý điều hành, thực hiện

c)

Lãnh đạo, điều hành, thực hành

d)

Chỉ đạo, quản lý điều hành, thực hiện

44.

Một trong những phương pháp xây dựng phong trào toàn dân BVANTQ là gì?

a)

Tìm hiểu tình hình, phối hợp hành động

b)

Xây dựng địa bàn nòng cốt

c)

Nắm tình hình, xây dựng kế hoạch

d)

Điều tra nắm chắc địa bàn

45.

Phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng và địa phương trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Giáo dục, vận động nhân dân bảo vệ an ninh tổ quốc

b)

Tổ chức, vận động toàn dân bảo vệ an ninh trật tự

c)

Chỉ đạo nhân dân thực hiện các mục tiêu bảo vệ ANTQ

d)

Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện bảo vệ ANTQ

46.

Phong trào toàn dân bảo vệ bảo vệ an ninh Tổ quốc là hoạt động dưới hình thức?

a)

Tự phát, có tổ chức

b)

Tự giác, có chỉ đạo

c)

Tự giác, có tổ chức

d)

Tự phát, có chỉ đạo

47.

Kế hoạch phát động phong trào toàn dân BVANTQ ở cơ sở do ai duyệt ?

a)

Bí thư đảng uỷ

b)

Chủ tịch hội đồng nhân dân

c)

Trưởng công an

d)

Chủ tịch uỷ ban nhân dân

48.

Phương pháp hướng dẫn nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự được tiến hành thế nào?

a)

Từ trên xuống dưới, đơn giản đến phức tạp

b)

Từ nội dung khó đến nội dung dễ

c)

Từ thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

Từ chỗ ít người đến nhiều người

49.

Phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng và địa phương trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Giáo dục, vận động nhân dân BVANTQ

b)

Tổ chức toàn dân bảo vệ an ninh trật tự

c)

Chỉ đạo nhân dân thực hiện mục tiêu BVANTQ

d)

Hướng nhân dân thực hiện BVANTQ

50.

Một trong những nội dung tuyên truyền giáo dục quần chúng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh, trật tự là gì?

a)

Tình hình hoạt động của tội phạm

b)

Tình hình xã hội, văn hóa

c)

Tình hình kinh tế, chính trị

d)

Âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch

51.

Phối hợp chặt chẽ giữa các lực lượng và địa phương trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Tổ chức, vận động toàn dân bảo vệ an ninh chính trị, trật tự XH

b)

Huy động sức mạnh của toàn dân tham gia bảo vệ an ninh trật tự

c)

Chỉ đạo nhân dân thực hiện các mục tiêu bảo vệ an ninh tổ quốc

d)

Hướng dẫn cho nhân dân thực hiện bảo vệ an ninh tổ quốc

52.

Nội dung cơ bản, quan trọng hàng đầu của phong trào toàn dân BVANTQ là gì?

a)

Vận động toàn dân tham gia chương trình phòng chống tội phạm

b)

Nừng cao cảnh giác CM, phòng chống AM, TĐ chống phá của địch

c)

Nâng cao nhận thức cho nhân dân về AM, TĐ chống phá của kẻ thù

d)

Vận động nhân dân chấp hành và tham gia giữ gìn an ninh, trật tự XH

53.

Một trong những mục tiêu tuyên truyền giáo dục nhân dân trong công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng

b)

Nâng cao tinh thần sẵn sàng chiến đấu

c)

Nâng cao khả năng chiến đấu

d)

Nâng cao khả năng phối hợp chiến đấu

54.

Hướng dẫn cho nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm làm gì?

a)

Cả ba phương án B,C D

b)

Giúp cơ quan chức năng đấu tranh chống tội phạm

c)

Giúp nhân dân chủ động phát hiện tội phạm

d)

Nhân dân biết cách phòng ngừa tội phạm

55.

Nội dung cơ bản, quan trọng hàng đầu của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc nhằm là gì?

a)

Vận động toàn dân tham gia chương trình phòng chống tội phạm

b)

Giáo dục cảnh giác cách mạng, truyền thống yêu nước, đấu tranh với kẻ thù

c)

Nâng cao nhận thức cho nhân dân về âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù

d)

Vận động nhân dân chấp hành và tham gia giữ gìn trật tự xã hội

56.

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và Đảng ta có quan điểm về quần chúng nhân dan khác với triết học duy tâm và chế độ quân chủ tư sản như thế nào?

a)

Quần chúng nhân dân quyết định sự phát triển của xã hội

b)

Quần chúng nhân dân quyết định sự phát triển KT, CT

c)

Quần chúng nhân dân quyết định sự tồn tại của xã hội

d)

Quần chúng nhân dân quyết định thắng lợi trong lịch sử

57.

Quan điểm của Đảng ta về quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

Là lực lượng cách mạng đông đảo

b)

Nền tảng của đất nước, gốc rễ của dân tộc

c)

Động lực cho sự phát triển của xã hội

d)

Cả 3 phương án A, B, C

58.

Theo quan điểm của Đảng ta, tầng lớp nào là động lực chính để thúc đẩy sự thay đổi và phát triển của xã hội?

a)

Quần chúng nhân dân

b)

Giai cấp công nông

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Các thành phần kinh tế

59.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc là

a)

Phát hiện, quản lý, giáo dục đối tượng phạm tội để thu hẹp tội phạm

b)

Phát hiện khắc phục hở, thiết sút địch tội phạm hay lợi dụng

c)

Tham gia bảo vệ an ninh trật tự, giúp cơ quan chuyên trách hoàn thành tốt nhiệm vụ

d)

Cả 3 phương án.

60.

Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động trên hình thức nào

a)

Tự giác có tổ chức

b)

Tự phát có sự tham gia của chuyên môn

c)

Tự phát có tổ chức

d)

Tự giác có sự tham gia của CAND

61.

Nhiệm vụ của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là?

a)

Phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh tội phạm

b)

Giáo dục quản lý đối tượng phạm tội

c)

Giải quyết các mâu thuẫn trên địa bàn

d)

Duy trì các phong trào của Đảng, Nhà nước

62.

Mục tiêu của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn hội, tài sản nhà nước, tính mạng tài sản của nhân dân

b)

Bảo vệ ANCT, nền kinh tế, văn hóa, tính mạng, tài sản của nhân dân

c)

Bảo vệ ANCT, quốc phòng an ninh, đối ngoại, đoàn kết dân tộc, tôn giáo

d)

Bảo vệ ANCT, kinh tế, văn hóa, đại đoàn kết các dừn tộc, các tôn giáo

63.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ giữ vị trí như thế nào trong sự nghiệp cách mạng?

a)

Quan trọng, không thể thiếu

b)

Tiên phong, không thể thiếu.

c)

Trọng tâm, trọng điểm

d)

Là điều kiện để nhân dân làm chủ

64.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ và các phong trào cách mạng khỏc của Đảng ở địa phương, đơn vị có quan hệ như thế nào?

a)

Khăng khít, tác động hỗ trợ nhau

b)

Chặt chẽ, gắn bó nhau

c)

Mật thiết để xây dựng KT phát triển

d)

Cùng vận động ND tham gia công tác XH

65.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ có tác dụng với các phong trào khác của Đảng và địa phương như thế nào?

a)

điều kiện phát triển các phong trào cách mạng, nhân dân

b)

Là điều kiện thắng lợi cho phong trào đền ơn đáp nghĩa ở cơ sở

c)

Là điều kiện thắng lợi cho phong trào xóa đói, giảm nghèo

d)

Là điều kiện thắng lợi cho kinh tế, xã hội phát triển

66.

Phong trào toàn dân BVANTQ giữ vị trí như thế nào trong sự nghiệp bảo vệ ANQG, giữ gìn TTATXH?

a)

Chiến lược, là nền tảng bản

b)

Chiến lược quan trọng, là tiền đề cơ bản

c)

Chiến lược, là điều kiện tiên quyết

d)

Chiến lược quan trọng, điều kiện cần thiết

67.

Quá trình vận động phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cần chú trọng điều gì?

a)

Gắn nghĩa vụ, quyền lợi và tinh thần tự giác của nhân dân

b)

Gắn phong trào với các cuộc vận động khác của Đảng

c)

Gắn kết với việc thực hiện chính sách của địa phương

d)

Sự tác động, ảnh hưởng lớn đến phong trào địa phương

68.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt vận động, hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Công an nhân dân

b)

Quân đội nhân dân

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Lực lượng vũ trang và dân quân tự vệ

69.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cỳ vai trò quan trọng như thế nào tác động đến việc nâng cao ý thức tự giác của đại bộ phận quần chúng nhân dân?

a)

động lực quan trọng

b)

Sự hỗ trợ đắc lực tinh thần tự giác

c)

Là hoạt động quan trọng

d)

Cổ vũ cho ý thức của quần chúng

70.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ giúp lực lượng chức năng có điều kiện triển khai hiệu quả các mặt công tác nghiệp vụ thế nào?

a)

Triển khai công tác sâu rộng

b)

Thuận lợi trong vận động tuyên truyền

c)

Triển khai đấu tranh rộng rãi

d)

Thống nhất cao chuyên môn, nghiệp vụ

71.

Nhiệm vụ chủ yếu của phong trào bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh với tội phạm

b)

Tập hợp lực lượng quần chúng tham gia bảo vệ ANTQ

c)

Tạo điều kiện để quần chúng nhân dân thực hiện quyền làm chủ

d)

Vận động quần chúng nhân dân tích cực tham gia các phong trào

72.

Hình thức hoạt động của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ có ý nghĩa, tác dụng như thế nào trong nhiệm vụ bảo vệ ANTT xã hội.

a)

Tập hợp, thu hút, phát huy quyền làm chủ quần chúng bảo vệ ANTT

b)

Tập hợp, thu hút, phát huy khả năng của quần chúng nhân dân bảo vệ ANTT

c)

Tập hợp lực lượng phòng ngừa, phát hiện đấu tranh trấn áp tội phạm

d)

Tạo thế chủ động phát huy quyền làm chủ quần chúng nhân dân bảo vệ ANTT

73.

Mục đích của công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ để làm gì?

a)

Phát huy sức mạnh quân chúng bảo vệ an ninh chính trị, giữ gìn trật tự ATXH

b)

Phòng ngừa, phát hiện và đấu tranh với âm mưu của kẻ thù

c)

Phát huy quyền làm chủ của quần chúng nhân dân ở cơ sở

d)

Vận động, hướng dẫn quần chúng nhân dân bảo vệ ANTT

74.

Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Tất cả các phương án.

b)

Đối tượng tham gia đa dạng, liên quan đến nhiều người và mọi tầng lớp xã hội

c)

Nội dung, hình thức, phương pháp phụ thuộc vào đặc điểm, tình hình địa phương

d)

Phong trào gắn với phong trào khác của Đảng, việc thực hiện chính sách địa

phương

75.

Một trong những đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Đối tượng tham gia đa dạng, liên quan đến nhiều người và mọi tầng lớp xã hội

b)

Sức mạnh và khả năng sáng tạo của quần chúng nhân dân là rất to lớn

c)

Quần chúng nhân dân được tổ chức thành phong trào hoạt động cụ thể

d)

Quần chúng tự giác tham gia phong trào nhiều hơn, trực tiếp và tốt hơn

76.

Nội dung cơ bản hàng đầu trong công tác xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ là gì?

a)

Giáo dục cảnh giác cách mạng, truyền thống

b)

Xây dựng và mở rộng liên kết

c)

Xây dựng Đảng, chính quyền, đoàn thể

d)

Vận động toàn dân tự giác phòng chống tội phạm

77.

Phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ mang tính chất gì?

a)

Tính xã hội sâu sắc

b)

Tính chính trị đa Đảng

c)

Tính kinh tế to lớn

d)

Tính nhân dân, tính dân tộc

78.

Yêu cầu trong công tác vận động phong trào bảo vệ ANTQ?

a)

Trang bị kiến thức chính trị, pháp luật, cảnh giác trước âm mưu, thủ đoạn của tội phạm

b)

Phổ biến cho quần chúng nhân dân biết rõ kế hoạch của phong trào

c)

Tổ chức cho nhân dân tích cực tự giác tham gia phong trào BVANTQ

d)

Phổ biến các tình huống thực tế có thể xảy ra cho nhân dân nắm rõ

79.

Sức mạnh to lớn của quần chúng nhân dân trong nhiệm vụ bảo vệ ANTT ở địa phương sẽ được phát huy khi nào?

a)

Quần chúng được tổ chức thành phong trào cụ thể

b)

Nhân dân được tuyên truyền, vận động hướng dẫn

c)

quan, đơn vị, địa phương, gia đình được ổn định

d)

Các tổ chức Đảng, chính quyền, đoàn thể vững mạnh

80.

Để đề ra nội dung công tác thích hợp, hiệu quả trong phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ cần căn cứ vào đâu?

a)

Yêu cầu, nhiệm vụ phát triển kinh tế, bảo đảm QPAN ở cơ sở

b)

Mục tiêu xây dựng kinh tế, phát triển xã hội đơn vị ở cơ sở

c)

Vị trí, vai trò công tác xây dựng phong trào toàn dân BVANTQ

d)

Tính chất, đặc điểm của phong trào cách mạng ở địa phương Đáp án: A

81.

Trong phương pháp xây dựng phong trào bảo vệ ANTQ, để định ra nội dung, hình thức, phương pháp trước tiên phải làm gì?

a)

Nắm tình hình ANTT, địa bàn cơ sở

b)

Xây dựng nội dung của phong trào

c)

Tham mưu, đóng góp ý kiến xây dựng

d)

Phòng chống gây rối công cộng

82.

Nội dung cụ thể nắm tình hình địa bàn là?

a)

Địa lý, nghề nghiệp, tôn giáo, dân tộc

b)

Tình hình ANTT trên địa bàn

c)

Tình hình quần chúng chấp hành

d)

Cả 3 phương án.

83.

Nội dung cụ thể nắm tình hình địa bàn là?

a)

Đảng, chính quyền, đoàn thể quần chúng

b)

Diễn biến phong trào từng thời ký

c)

Sơ hở, thiếu sót và thực hiện chính sách

d)

Cả 3 phương án A, B và C

84.

Phương pháp nắm tình hình xây dựng kế hoạch phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ:

a)

Nghiên cứu, khai thác tài liệu có sẵn

b)

Tiếp xúc, gặp gỡ, thu thập ý kiến

c)

Điều tra, mọi hoạt động của các tổ chức

d)

Cả 3 phương án A, B và C

85.

Nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của chiến lược bảo vệ tổ quốc trong tình hình mới là gì?

a)

Giữ vững ổn định trật tự xã hội

b)

Giữ vững an ninh chính trị

c)

Giữ vững hoà bình, ổn định

d)

Giữ vững hoà bình, ổn định

86.

Bảo vệ an ninh quốc gia bao gồm những hoạt động chủ yếu nào?

a)

Phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại

b)

Trinh sát, phát hiện, đấu tranh làm thất bại

c)

Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh

d)

Phòng ngừa, trinh sát, phát hiện, đấu tranh làm thất bại

87.

Nội dung nào là cơ bản, quan trọng nhất trong công tác giữ gìn trật tự an toàn xã hội?

a)

Bài trừ các tệ nạn hội

b)

Phòng ngừa tai nạn lao động

c)

Phòng ngừa thiên tai

d)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm

88.

Để bảo vệ an ninh quốc gia, Đảng ta xác định nhiệm vụ trọng yếu hàng đầu, thường xuyên và cấp bách hiện nay là:

a)

Bảo vệ an ninh kinh tế

b)

Bảo vệ an ninh văn hoá

c)

Bảo vệ an ninh tôn giáo

d)

Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

89.

Thách thức lớn nhất đối và an ninh trật tự xã hội ở nước ta là gì?

a)

Những khó khăn về kinh tế

b)

Hoạt động chống phá của kẻ thù

c)

Các nguy cơ thách thức

d)

Hoạt động tệ nạn xã hội

90.

Khi phát hiện người, hoặc hiện tượng nghi vấn xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự xã hội thì phải tố giác và tổ chức nào?

a)

Quân đội, công an

b)

Chính quyền, quân đội

c)

Quân đội, chính quyền

d)

Chính quyền, công an

91.

Tại sao bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ và giữ gìn trật tự an toàn xã hội?

a)

Hai yếu tố có quan hệ hữu cơ, cấu thành xã hội

b)

Hai yếu tố có quan hệ biện chứng, cấu thành trật tự xã hội

c)

Hai yếu tố đó cấu thành trật tự xã hội

d)

hai yếu tố quan trọng cấu thành hội

92.

Mục tiêu chủ yếu của công tác bảo vệ trật tự, an toàn xã hội là gì?

a)

Xây dựng đất nước độc lập

b)

Xây dựng đất nước thống nhất

c)

Xây dựng xã hội phát triển

d)

Xây dựng hội bình yên

93.

Hiện nay cần tập trung đấu tranh và những đối tượng nào để bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Lực lượng gián điệp; tội phạm xuyên quốc gia

b)

Lực lượng phản động; tội phạm xuyên quốc gia

c)

Lực lượng gián điệp; phản động

d)

Lực lượng phản động; các loại tội phạm

94.

Để xác định đúng đối tượng đấu tranh trong công tác bảo vệ an ninh trật tự cần dựa vào các căn cứ nào?

a)

Nội dung của nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự

b)

Yêu cầu, nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự

c)

Tất cả các căn cứ

d)

Đối tượng và hoạt động của đối tượng

95.

Đảng và Nhà nước ta xác định bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ có tính cấp thiết như thế nào trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc?

a)

Nhiệm vụ cực kỳ quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

b)

Nhiệm vụ rất quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

c)

Nhiệm vụ quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

d)

Nhiệm vụ đặc biệt quan trọng của toàn Đảng, toàn dân ta

96.

Mục tiêu quan trọng nhất trong công tác tuyên truyền, giáo dục nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự là gì?

a)

Nâng cao nhận thức chính trị

b)

Nâng cao trách nhiệm bảo vệ ANTT

c)

Nâng cao cảnh giác cách mạng

d)

Nâng cao khả năng phòng chống tội phạm

97.

An ninh quốc gia của Việt Nam được khái quát theo nội dung nào?

a)

Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ nhà nước...

b)

Giữ bí mật nhà nước và các mục tiêu quan trọng về ANQG

c)

Duy trì hòa bình ổn định và trật tự an toàn xã hội

d)

Đấu tranh làm thất bại các hoạt động chống phá của địch

98.

Luật bảo vệ an ninh quốc gia của Việt Nam xác định như thế nào về quyền chủ quyền của quốc gia?

a)

Sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

b)

Sự bất khả xâm phạm đến cá nhân, tổ chức trong phạm vi lãnh thổ quốc gia

c)

Sự tuân thủ các quy định Hiến pháp, Pháp luật của quốc gia

d)

Sự yên ổn của mọi công dân trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia

99.

Mục tiêu về an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật nhà nước là gì?

a)

Đối tượng, địa điểm, công trình

b)

Cán bộ và cơ quan nhà nước

c)

Khu công nghiệp, đô thị của thủ đô

d)

Doanh nghiệp quốc phòng

100.

Theo quy định của pháp luật nhà nước, mục tiêu về an ninh quốc gia là gì?

a)

Các cơ sở chính trị, an ninh, quốc phòng, kinh tế, khoa học kỹ thuật

b)

Cơ sở sinh hoạt của công chức nhà nước

c)

Cơ sở sản xuất của các doanh nghiệp

d)

Địa điểm du lịch

101.

Lĩnh vực cốt lõi xuyên suốt của an ninh quốc gia là gì?

a)

An ninh chính trị

b)

An ninh kinh tế

c)

An ninh tư tưởng - văn hóa

d)

Quốc phòng - đối ngoại

102.

Thế nào là hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia?

a)

Xâm phạm các chế độ và Nhà nước

b)

Xâm hại đến cá nhân và tổ chức nhà nước

c)

Xâm chiếm, phá hoại tài sản Nhà nước

d)

Hành vi phá hoại sản xuất của nhà nước

103.

Một trong những mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia là gì?

a)

Cơ sở chính trị, an ninh quốc phòng, kinh tế

b)

Nhà máy sản xuất của quốc phòng

c)

sở doanh nghiệp nhà nước

d)

Cơ sở đào tạo cán bộ Đảng, nhà nước

104.

Một trong những nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh làm thất bại hoạt động xâm hại ANQG

b)

Bảo vệ an ninh về tư tưởng văn hóa, khi đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

Bảo về chế độ chính trị, bí mật quốc gia, mục tiêu quan trọng của nhà nước

105.

Mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia là

a)

Những đối tượng, địa điểm, công trình, sở về CT, AN, QP, KT, KHKT, VH, XH

b)

Là độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ nhà nước CHXHCN Việt Nam

c)

Là những cơ quan nhà nước ở trung ương và địa phương

d)

Là cơ sở kinh tế, nhà máy sản xuất vũ khí trong Bộ Quốc phòng

106.

Một trong những nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ chế độ và nhà nước CHXHCNVN, độc lập, chủ quyền, tồn vẹn lãnh thổ

b)

Kết hợp chặt chẽ bảo vệ an ninh quốc gia và xây dựng đất nước

c)

Tuân thủ hiến pháp, pháp luật bảo đảm lợi ích nhà nước

d)

Tuân thủ HP, PL và quy định của địa phương bảo đảm lợi ích của tổ chức cá nhân

107.

. Để bảo vệ an ninh quốc gia, cần thực hiện tốt nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ an ninh trật tự và văn hoá, khối đại đoàn kêt toàn dân tộc, quyền lợi hợp pháp của nhân dân

b)

Kết hợp chặt chẽ bảo vệ ANQG và xây dựng đất nước

c)

Tuân thủ hiến pháp, pháp luật bảo đảm lợi ích nhà nước

d)

Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật và quy định của đòa phương bảo đảm lợi ích của tổ chức cá nhân

108.

Nội dung nhiệm vụ nào là cần thiết trong việc bảo vệ ANQG?

a)

Bảo vệ an ninh KT, QP, đối ngoại và các lợi ích quốc gia

b)

Kết hợp chặt chẽ bảo vệ ANQG và xây dựng đất nước

c)

Tuân thủ hiến pháp, pháp luật bảo đảm lợi ích nhà nước

d)

Tuân thủ HP, PL và quy định của đòa phương bảo đảm lợi ích của tổ chức cá nhân

109.

Để quốc gia luôn được ổn định, phát triển, bền vững cần phải thực hiện tốt nội dung nhiệm vụ nào?

a)

Giữ mật nhà nước và các môc tiêu quan trọng

b)

Kết hợp chặt chẽ bảo vệ ANQG và xây dựng đất nước

c)

Tuân thủ hiến pháp, pháp luật bảo đảm lợi ích nhà nước

d)

Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật và quy định của đòa phương bảo đảm lợi ích của tổ chức cá nhân

110.

Quan điểm nào thể hiện tính tích cực, chủ động, kiên quyết, triệt để trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ ANQG của Đảng ta?

a)

phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh loại trừ các hoạt động xâm phạm ANQG

b)

Kết hợp chặt chẽ bảo vệ ANQG và xây dựng đất nước

c)

Tuân thủ hiến pháp, pháp luật bảo đảm lợi ích nhà nước

d)

Tuân thủ HP, PL và quy định của đòa phương bảo đảm lợi ích của tổ chức cá nhân

111.

Nhiệm vụ hàng đầu quan trọng bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ chế độ chính trị, nhà nước CHXHCNVN độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

b)

Bảo vệ an ninh trật tự, văn hoá, khối đại đoàn kết toàn dân tộc, quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân

c)

Bảo vệ an ninh kinh tế, quốc phòng, đối ngoại và các lợi ích khác của quốc gia

d)

Bảo vệ bí mật nhà nước và các môc tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

112.

Bảo vệ an ninh quốc gia cần thiết phải tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Tuân thủ HP, PL, bảo đảm lợi ích Nhà nước và cá nhân, tổ chức

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, khối đại đoàn kết toàn dân

c)

Bảo vệ chế độ, nhà nước và độc lập, chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ

d)

Bảo vệ bí mật nhà nước, chấp hành các nhiệm vụ về QPAN

113.

Để làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn xâm phạm ANQG cần phải thực hiện tốt nguyên tắc nào?

a)

Chủ động phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh

b)

Bảo vệ an ninh trật tự, văn hoá, khối đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Bảo vệ chế độ, Nà nước, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

d)

Phương án B C

114.

Một trong những nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Đảng lãnh đạo của, NN quản lý huy động sức mạnh tổng hợp...

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, khối đại đoàn kết toàn dân

c)

Bảo vệ chế độ, nhà nước và độc lập, chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ

d)

Bảo vệ bí mật nhà nước, phát huy sức mạnh tổng hợp của QPAN

115.

Đảng, Nhà nước ta vận dụng mối quan hệ biện chứng để thực hiện nguyên tắc nào trong nhiệm vụ bảo vệ ANQG hiện nay?

a)

Kết hợp nhiệm vụ bảo vệ ANQG và xây dựng, phát triển KT-VH, XH

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, và bảo vệ khối đại đoàn kết toàn dân

c)

Bảo vệ chế độ, bảo vệ độc lập, chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ

d)

Bảo vệ bí mật nhà nước và xây dựng, củng cố QPAN vững chắc

116.

Nguyên tắc quan trọng hàng đầu bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Tuân thủ pháp luật, bảo đảm quyền lợi của Nhà nước, tổ chức, cá nhân

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lí thống nhất của Nhà nước

c)

Kết hợp nhiệm vụ bảo vệ ANQG và xây dựng, phát triển KT-XH

d)

Chủ động phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh và âm mưu thủ đoạn của địch

117.

Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí; huy động sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc...

b)

Cả 3 phương án A, B C

c)

Kết hợp nhiệm vụ bảo vệ ANQG và xây dựng, phát triển kinh tế - văn hố, xã hội...

d)

Chủ động phòng ngừa, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu xâm phạm ANQG

118.

Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Bảo vệ bí mật nhà nước và các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

b)

B. Đảng lãnh đạo, NN quản lí; huy động sức mạnh tổng hợp của dân tộc...

c)

Phương án B và D

d)

D. Chủ động phòng ngừa, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu xâm phạm ANQG.

119.

Trong hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia, cơ quan nào là chuyên trách?

a)

An ninh, tình báo, cảnh sát

b)

Hải quan Việt Nam

c)

Thanh tra, điều tra, kiểm sát

d)

Các tổ chức chính trị của Đảng và Nhà nước

120.

Cơ quan nào có nhiệm vụ chuyên trách trong hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Lực lượng Hải quan Việt Nam.

b)

Đơn vị bảo vệ an ninh, tình báo quân đội

c)

Cơ quan thanh tra, điều tra, kiểm sát

d)

Các tổ chức chính trị của Đảng và Nhà nước

121.

Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia gồm?

a)

A. Cơ quan lãnh đạo, chỉ huy, đơn và AN, tình báo CA, QĐ

b)

Các tổ chức chính trị của Đảng, NN, lực lượng Hải quan

c)

C. Bộ đội BP, cảnh sát biển bảo vệ ANQG khu vực biên giới

d)

Phương án A và C

122.

Để ANQG luôn được ổn định, phát triển bền vững, Đảng ta xác định phải thực hiện biện pháp nào?

a)

Biện pháp pháp luật

b)

Biện pháp kinh tế

c)

Biện pháp ngoại giao

d)

Cả 3 phương án.

123.

Để ANQG luôn được ổn định, phát triển bền vững, Đảng ta xác định phải thực hiện biện pháp nào?

a)

Vận động quần chúng

b)

Cả 3 phương án

c)

Biện pháp nghiệp vụ, vũ trang

d)

Biện pháp khoa học kĩ thuật

124.

Một trong những biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Biện pháp giáo dục

b)

Biện pháp tuyên truyền

c)

Biện pháp vũ trang

d)

Phương án A C

125.

Nội dung nào thể hiện biện pháp bảo vệ ANQG?

a)

Biện pháp đấu tranh

b)

Biện pháp vũ trang

c)

Biện pháp ngoại giao

d)

Phương án B và C

126.

Bảo vệ an ninh quốc gia cần thiết phải sử dụng biện pháp nào?

a)

Biện pháp khoa học kĩ thuật

b)

Biện pháp kinh tế

c)

Biện pháp phòng ngừa

d)

Phương án A và B

127.

Đảng ta xác định biện pháp có thể trong nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Biện pháp pháp luật

b)

Đầu tư sản xuất

c)

Biện pháp nghiệp vụ

d)

Phương án A và C

128.

Biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia trong sự nghiệp xây dựng và BVTQ là gì?

a)

Đánh giá, rút kinh nghiệm.

b)

Vận động quần chúng

c)

Phương án B và D

d)

Biện pháp vũ trang

129.

Biện pháp chủ yếu trong nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Biện pháp khoa học kĩ thuật

b)

Quán triệt, hướng dẫn

c)

Biện pháp ngoại giao

d)

Phương án A và C

130.

Đảng, Nhà nước ta xác định nội dung nào là nhiệm vụ trọng yếu hàng đầu, thường xuyên và cấp bách trong bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

An ninh chính trị nội bộ

b)

An ninh kinh tế

c)

Bảo vệ an ninh văn hóa tư tưởng

d)

Bảo vệ an ninh về dân tộc, tôn giáo

131.

Nội dung nào là nhiệm vụ chiến lược cực kì quan trọng trong bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

An ninh biên giới

b)

An ninh kinh tế

c)

An ninh chính trị nội bộ

d)

An ninh tư tưởng văn hóa

132.

Để phòng chống các hoạt động của địch xâm phạm an ninh quốc gia, Đảng ta xác định nội dung nhiệm vụ nào là bộ phận quan trọng ?

a)

Bảo vệ an ninh thông tin

b)

Bảo vệ an ninh dân tộc

c)

Bảo vệ an ninh tôn giáo

d)

Bảo vệ an ninh biên giới

133.

Nội dung bảo vệ an ninh quốc gia gồm?

a)

An ninh chính trị nội bộ

b)

An ninh kinh tế

c)

An ninh văn hóa, tư tưởng

d)

Cả 3 phương án.

134.

Nguyên nhân tiềm ẩn các thế lực thù địch nhằm gây mất ổn định trật tự xã hội là gì?

a)

Bức xúc, bất bình của nhân dân

b)

Ngụy quyền không chưu cải tạo

c)

Đảng phái, tổ chức phản động

d)

Cán bộ bất mãn, tiêu cực

135.

Đảng, Nhà nước ta xác định bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ có vị trí như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Là nhiệm vụ cực kì quan trọng

b)

Là nhiệm vụ rất quan trọng

c)

Là nhiệm vụ vụ cựng quan trọng

d)

Là nhiệm vụ trọng yếu