wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Philosophy mixed chapter

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin về đấu tranh giai cấp?

a)

Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vẫn tồn tại giai cấp và đấu tranh giai cấp.

b)

Trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam do không còn đối kháng giai cấp nên không còn đấu tranh giai cấp.

c)

Trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam, cuộc đấu tranh giai cấp diễn ra trên nhiều lĩnh vực với nội dung và hình thức khác nhau.

d)

Đấu tranh trên lĩnh vực kinh tế là một biểu hiện của cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

2.

Nhận định nào dưới đây là SAI với quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Giai cấp tồn tại trong mọi xã hội.

b)

Giai cấp là một phạm trù lịch sử.

c)

Giai cấp là những tập đoàn người mà tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác.

d)

Sự ra đời của giai cấp không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.

3.

Chế độ tư hữu ra đời gắn với hình thức cộng đồng người nào?

a)

Thị tộc

b)

Bộ lạc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

4.

Các quốc gia dân tộc ở châu Âu hình thành trong thời kỳ nào?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cả ba đáp án trên

5.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, sự ra đời của nhà nước là do

a)

Nguyện vọng của giai cấp thống trị

b)

Nguyện vọng của mỗi quốc gia, dân tộc

c)

Tất yếu, khách quan, do nguyên nhân kinh tế

d)

Do sự phát triển của xã hội

6.

Điền vào chỗ trống: "Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước xuất hiện và tồn tại..."

a)

...ngay khi xã hội loài người xuất hiện

b)

...trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

...từ trước khi xã hội có giai cấp

d)

...trong mọi giai đoạn lịch sử

7.

Chức năng giai cấp của nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là

a)

Củng cố mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của giai cấp cầm quyền

b)

ổ chức kiến tạo kết cấu giai cấp của xã hội

c)

Thực hiện chuyện chính, trấn áp các giai cấp đối lập

d)

Thúc đẩy sự hình thành và phát triển của các giai cấp mới

8.

Căn cứ để phân loại kiểu nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là

a)

Chức năng của nhà nước

b)

Bản chất giai cấp của nhà nước

c)

Nguồn gốc của nhà nước

d)

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước

9.

Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là

a)

Nhà nước dân chủ cộng hòa

b)

Nhà nước dân chủ tư sản

c)

Nhà nước chuyên chính vô sản

d)

Nhà nước dân chủ nhân dân

10.

Xu hướng phát triển của nhà nước trong chủ nghĩa cộng sản là

a)

Củng cố vững chắc quyền lực giai cấp.

b)

Chuyển hóa thành nhà nước cộng sản.

c)

Chuyển hóa thành nhà nước toàn cầu.

d)

Nhà nước tự tiêu vong.

11.

Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị mối quan hệ giữa

a)

Nội dung và hình thức

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Bản chất và hiện tượng

d)

Cái chung và cái đơn nhất

12.

Lựa chọn phương án đúng về đặc điểm hệ tư tưởng

a)

Hệ tư tưởng ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội.

b)

Hệ tư tưởng là hệ thống những quan điểm, hệ thống hoá, khái quát hóa thành lý luận, thành các học thuyết chính trị - xã hội phản ánh lợi ích của một giai cấp nhất định.

c)

Trong xã hội có giai cấp thì chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp của ý thức xã hội.

d)

Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của khoa học.

13.

Lựa chọn phương án đúng về vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội

a)

Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội.

b)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Khi tồn tại xã hội thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội sẽ biến đổi ngay cùng tồn tại xã hội.

d)

Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản, trực tiếp, không qua các khâu trung gian.

14.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Không phải ý thức quyết định đời sống mà chính đời sống quyết định ý thức.

b)

Không phải đời sống quyết định ý thức mà chính ý thức quyết định đời sống.

c)

Đời sống không quyết định ý thức, mà ý thức cũng không quyết định đời sống.

d)

Đời sống và ý thức tồn tại độc lập với nhau.

15.

Ý thức xã hội gồm các hình thức ý thức xã hội cơ bản nào sau đây?

a)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức văn hóa, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học

b)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm mỹ, tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học.

c)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức dân tộc, ý thức tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học.

d)

Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức văn hóa, ý thức môi trường, ý thức, tôn giáo, ý thức khoa học, ý thức triết học.

16.

Lựa chọn phương án đúng về tâm lý xã hội

a)

Tâm lý xã hội cho biết những mối liên hệ khách quan, bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật và quá trình xã hội.

b)

Tâm lý xã hội phản ánh một cách trực tiếp và tự phát những điều kiện sinh hoạt hàng ngày của con người.

c)

Tâm lý xã hội phản ánh một cách trực tiếp và tự giác những điều kiện sinh hoạt hàng ngày của con người.

d)

Tâm lý xã hội không bao gồm tư tưởng của xã hội hình thành dưới tác động trực tiếp của cuộc sống hằng ngày.

17.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Giai cấp bị trị chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Giai cấp thống trị không chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp bị trị.

c)

Giai cấp bị trị có thể có hệ tư tưởng riêng của mình.

d)

Giai cấp thống trị luôn tìm cách áp đặt hệ tư tưởng của mình cho các giai cấp khác.

18.

Trong các hình thái ý thức xã hội dưới đây, hình thái ý thức xã hội nào ra đời ngay trong xã hội cộng sản nguyên thủy

a)

Ý thức triết học

b)

Ý thức thẩm mỹ

c)

Ý thức chính trị

d)

Ý thức giai cấp

19.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử coi con người là một bộ phận của giới tự nhiên, còn giới tự nhiên là...

a)

...đối tượng chinh phục của con người

b)

...đối tượng cải tạo của con người

c)

...thân thể vô cơ của con người

d)

...đối tượng vô cơ của con người

20.

Nội dung nào thể hiện đúng nhất quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người?

a)

Con người là sản phẩm của lịch sử, luôn chịu tác động của lịch sử.

b)

Con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là sản phẩm của lịch sử.

c)

Con người sáng tạo ra lịch sử theo mong muốn chủ quan của mình.

d)

Con người vừa là sản phẩm của lịch sử, vừa là bộ phận của lịch sử.

21.

Nội dung nào trong các nội dung được nêu dưới đây thể hiện đúng nhất xuất phát điểm nghiên cứu chủ nghĩa duy vật lịch sử của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Con người cụ thể

b)

Con người trừu tượng

c)

Con người hiện thực

d)

Con người lý tưởng

22.

Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người là

a)

Chỉ ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo ra lịch sử

b)

Chỉ ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh học và cái xã hội

c)

Chỉ ra vai trò của các quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.

d)

Chỉ ra bản chất con người là kết quả của sự tiến hóa lâu dài của giới tự nhiên.

23.

Điền vào chỗ trống: "Bản chất con người không phải là một cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt. Trong ...(1)... của nó bản chất con người là ..(2).. những quan hệ xã hội."

a)

1) tính vật chất, 2) tổng hòa

b)

1) tính vật chất, 2) tổng hợp

c)

1) tính hiện thực, 2) tổng số

d)

1) tính hiện thực, 2) tổng hòa

24.

Trong các nội dung được nêu dưới đây, nội dung nào KHÔNG thể hiện đúng quan điểm của triết học Mác - Lênin về hiện tượng tha hoá của con người?

a)

Tha hoá con người là phạm trù vĩnh viễn

b)

Tha hoá con người là hiện tượng mang tính lịch sử

c)

Tha hoá con người không chỉ tồn tại trong lĩnh vực đạo đức

d)

Tha hoá con người phát triển cao độ trong xã hội tư bản chủ nghĩa

25.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng

a)

Con người là chủ thể sáng tạo ra lịch sử theo ý mình.

b)

Lịch sử sáng tạo ra con người; con người không thể sáng tạo ra lịch sử.

c)

Con người sáng tạo ra lịch sử trong phạm vi những điều kiện khách quan mà chính lịch sử trước đó đã tạo ra cho nó.

d)

Con người và lịch sử đều là kết quả ngẫu nhiên, không phải là sự sáng tạo chủ quan.

26.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây của V.I.Lênin:“Chủ nghĩa Mác đã mở đường cho việc nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trình phát sinh, phát triển và suy tàn của…”

a)

Các hệ thống vật chất trong giới tự nhiên

b)

Các quá trình kinh tế và chính trị – xã hội

c)

Các sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Các hình thái kinh tế-xã hội

27.

Sự ra đời và quan điểm duy vật về lịch sử do C. Mác sáng lập đã khắc phục được những sai lầm căn bản trong việc lý giải xã hội theo

a)

Quan niệm tôn giáo và duy tâm

b)

Quan niệm duy vật siêu hình và tôn giáo

c)

Quan niệm duy tâm và siêu hình

d)

Quan niệm duy vật tự nhiên và tầm thường

28.

Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ: Sản xuất vật chất là hoạt động có

a)

Tính khách quan, tính tất yếu, tính xã hội, tính văn hóa và tính mục đích

b)

Tính tất yếu, tính tư duy, tính cộng đồng, tính văn hóa và tính mục đích

c)

Tính khách quan, tính mục đích, tính xã hội, tính lịch sử và tính sáng tạo

d)

Tính xã hội, tính lịch sử, tính sáng tạo, tính văn hóa và tính mục đích tự thân

29.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mỗi phương thức sản xuất đều được tạo nên bởi hai mặt

a)

Kỹ thuật và công nghệ

b)

Kỹ thuật và lao động

c)

Kỹ thuật và kinh tế

d)

Kỹ thuật và tổ chức

30.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình

a)

Con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên

b)

Con người nhận thức thế giới và bản thân mình

c)

Con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy

d)

Con người thực hiện lợi ích của mình

31.

Theo C.Mác, về đại thể, quá trình phát triển tuần tự của xã hội loài người đã lần lượt trải qua các phương thức sản xuất

a)

Nguyên thủy, nô lệ, phong kiến, tư sản và cộng sản chủ nghĩa

b)

Nô lệ, phong kiến, tư sản và xã hội chủ nghĩa

c)

Á châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại

d)

Nguyên thủy, Á châu, cổ đại, phong kiến và tư sản hiện đại

32.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ

a)

Nền sản xuất vật chất của xã hội

b)

Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước

c)

Truyền thống văn hóa của xã hội

d)

Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội

33.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)

Là trình độ phát triển của con người

b)

Là trình độ phát triển của con người và xã hội

c)

Phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên

d)

Phản ánh trình độ con người chinh phục và cải tạo xã hội

34.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Quan hệ cơ bản nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là mối quan hệ

a)

Sở hữu

b)

Sở hữu về trí tuệ

c)

Sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu về công cụ lao động

35.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất phát triển đồng thời

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất phát triển độc lập

36.

Câu nói nào sau đây của C. Mác phản ánh đúng quan điểm duy vật lịch sử

a)

“Con người tạo ra chính mình bằng lao động”

b)

“Con người sáng tạo ra lịch sử của chính mình”

c)

“Con người tạo ra những điều kiện sống cho chính mình”

d)

“Con người tạo ra lịch sử của chính mình trong những điều kiện nhất định”

37.

Chọn câu trả lời đúng: Trong xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất bao gồm

a)

Những người lao động trí óc

b)

Những người lao động tay chân

c)

Những người sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Những người sản xuất ra của cải vật chất

38.

Chọn câu trả lời đúng: Trong xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất là

a)

Giai cấp lao động

b)

Giai cấp trí thức

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân

39.

Chọn câu trả lời đúng: Trong xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, giai cấp lao động bao gồm

a)

Người công nhân và người trí thức

b)

Người công nhân và người nông dân

c)

Người nông dân và người trí thức

d)

Người lao động tay chân

40.

Chọn câu trả lời đúng: Giai cấp tư sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa là giai cấp

a)

Không sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Sở hữu tư liệu sản xuất và chiếm lĩnh thị trường

c)

Phụ thuộc vào giai cấp công nhân để sản xuất

d)

Là giai cấp lao động chủ yếu trong xã hội

41.

Chọn câu trả lời đúng: Giai cấp công nhân trong xã hội tư bản chủ nghĩa là giai cấp

a)

Sở hữu tư liệu sản xuất nhưng không tham gia lao động trực tiếp

b)

Lao động trong các xí nghiệp, công ty nhưng không sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Làm thuê cho giai cấp tư sản và không sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu và điều hành các xí nghiệp, công ty lớn

42.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và thượng tầng trong xã hội là

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định thượng tầng, nhưng thượng tầng không ảnh hưởng đến cơ sở hạ tầng

b)

Cơ sở hạ tầng quyết định thượng tầng và thượng tầng có tác động ngược lại với cơ sở hạ tầng

c)

Thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng mà không có tác động ngược lại

d)

Cơ sở hạ tầng và thượng tầng phát triển độc lập, không có sự tác động qua lại

43.

Chọn câu trả lời đúng: Một xã hội có thể được coi là xã hội có chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất khi

a)

Tất cả công dân đều có quyền sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất do nhà nước sở hữu và phân phối

c)

Các tư liệu sản xuất được sở hữu bởi nhà nước hoặc tập thể

d)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu của một số giai cấp nhất định

44.

Trong mối quan hệ giữa LLSX và QHSX, khi nào QHSX trở thành “xiềng xích” kìm hãm LLSX?

a)

Khi QHSX vừa mới ra đời.

b)

Khi QHSX vượt trước trình độ LLSX.

c)

Khi QHSX lạc hậu, không còn phù hợp với LLSX.

d)

Cả b và c đều đúng.

45.

Luận điểm nào không đúng về vai trò của nhà nước trong kiến trúc thượng tầng?

a)

Nhà nước là công cụ quyền lực đặc biệt của giai cấp thống trị.

b)

Nhà nước là yếu tố duy nhất trong kiến trúc thượng tầng tác động lại cơ sở hạ tầng.

c)

Nhà nước quản lý xã hội.

d)

Nhà nước thể chế hóa tư tưởng giai cấp thống trị.

46.

Yếu tố nào quyết định sự biến đổi của tồn tại xã hội, và qua đó quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên và dân số

b)

Phương thức sản xuất vật chất

c)

Ý chí các vĩ nhân

d)

Đấu tranh giai cấp

47.

Luận điểm “Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, ý thức xã hội có tính độc lập tương đối”. Tính độc lập đó là gì?

a)

Quyết định sự ra đời tồn tại xã hội.

b)

Tồn tại vĩnh viễn, không thay đổi.

c)

Có thể tác động trở lại, thúc đẩy hoặc kìm hãm tồn tại xã hội.

d)

Luôn phản ánh chính xác biến đổi xã hội.

48.

Sự khác biệt cơ bản giữa “đấu tranh giai cấp” và “xung đột xã hội” là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp chỉ trong kinh tế, xung đột xã hội mọi lĩnh vực.

b)

Đấu tranh giai cấp có bạo lực, xung đột xã hội ôn hòa.

c)

Đấu tranh giai cấp là xung đột giữa các giai cấp đối lập lợi ích; xung đột xã hội rộng hơn, có thể trong nội bộ giai cấp.

d)

Không khác biệt, nội dung tương đương.

49.

Tại sao nói nhà nước xã hội chủ nghĩa là “nửa nhà nước”?

a)

Vì nó vừa mang bản chất của nhà nước (trấn áp), vừa có xu hướng tự tiêu vong khi phục vụ đa số.

b)

Chỉ thực hiện chức năng chuyên chính.

c)

Nhà nước của công nhân phục vụ toàn dân.

d)

Chỉ tồn tại giai đoạn ngắn.

50.

Quan niệm “Cái đẹp không nằm ở đôi má hồng mà ở trong mắt kẻ si tình” là biểu hiện trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật siêu hình

51.

Việc “đốt cháy giai đoạn”, muốn tiến lên CNXH nhanh, bỏ qua các bước cần thiết là biểu hiện khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Tả khuynh

c)

Thực dụng

d)

Giáo điều

52.

Sự phát triển của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX – đầu XX đã tác động như thế nào đến thế giới quan triết học?

a)

Chứng minh vật chất không tồn tại.

b)

Củng cố quan điểm nguyên tử của duy vật cũ.

c)

Làm xuất hiện hoài nghi về duy vật cũ, tạo kẽ hở cho duy tâm tuyên bố “vật chất tiêu tan”.

d)

Khẳng định đúng đắn của duy vật biện chứng.

53.

Luận điểm “Đứng im là tương đối, vận động là tuyệt đối” được hiểu thế nào theo quan điểm Mácxít?

a)

Đứng im là ảo giác, không thực có.

b)

Vận động luôn diễn ra, đứng im chỉ là trạng thái tạm thời.

c)

Mọi vật đều vận động, nhưng có lúc cân bằng.

d)

Vận động là thuộc tính của vật chất, đứng im là trạng thái đặc biệt của vận động.

54.

Kỹ sư thiết kế cầu phải tính toán sức bền vật liệu, tải trọng, địa chất, khí hậu… Việc này thể hiện nguyên tắc nào của triết học?

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc phát triển

c)

Nguyên tắc lịch sử – cụ thể

d)

Nguyên tắc lý luận gắn thực tiễn

55.

“Chân lý là một quá trình”. Luận điểm này của V.I. Lênin nghĩa là gì?

a)

Chân lý luôn thay đổi, không tuyệt đối đúng.

b)

Chân lý chỉ tồn tại trong tư duy.

c)

Nhận thức là quá trình đi từ chân lý tương đối đến tuyệt đối, ngày càng đầy đủ, chính xác hơn.

d)

Thực tiễn vận động, chân lý cũng vận động theo.

56.

Tại sao nói thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức?

a)

Thực tiễn cung cấp công cụ nhận thức.

b)

Thực tiễn giúp con người phát hiện thuộc tính, quy luật và nảy sinh nhu cầu nhận thức.

c)

Thực tiễn xác minh đúng sai tri thức.

d)

Nhận thức phục vụ thực tiễn.

57.

“Cách mạng công nghiệp 4.0” tác động mạnh nhất đến yếu tố nào theo chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

58.

Quan niệm “Lịch sử lặp lại chính nó” biểu hiện quan điểm triết học nào?

a)

Quan điểm biện chứng

b)

Quan điểm siêu hình

c)

Quan điểm duy tâm chủ quan

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

59.

Theo triết học Mác-Lênin, phạm trù triết học là gì?

a)

Khái niệm do triết gia tự đặt ra

b)

Khái niệm chỉ tồn tại trong tư duy

c)

Khái niệm chung nhất, phản ánh thuộc tính, liên hệ phổ biến của thế giới

d)

Khái niệm đã lỗi thời

60.

Triết học Mác-Lênin cho rằng, để giải phóng con người một cách triệt để, cần phải làm gì?

a)

Nâng cao dân trí, giáo dục đạo đức.

b)

Xây dựng nhà nước pháp quyền.

c)

Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất, xóa bỏ áp bức bóc lột, bất công xã hội.

d)

Phát triển khoa học, công nghệ.

61.

Luận điểm “Con người là một thực thể sinh học – xã hội” có nghĩa là gì?

a)

Con người vừa là sản phẩm tự nhiên, vừa là sản phẩm xã hội, chịu quy luật cả hai.

b)

Phần sinh học và xã hội tách biệt.

c)

Phần xã hội quyết định hoàn toàn.

d)

Phần sinh học là bản chất.

62.

Trong ba bộ phận của chủ nghĩa Mác – Lênin, bộ phận nào giữ vai trò cơ sở lý luận, hạt nhân thế giới quan và phương pháp luận?

a)

Triết học Mác – Lênin

b)

Kinh tế chính trị

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Cả ba đều ngang nhau

63.

Nguyên nhân – kết quả có thể chuyển hóa cho nhau, nghĩa là gì?

a)

Một sự vật trong quan hệ này là nguyên nhân, trong quan hệ khác lại là kết quả, và ngược lại

b)

Hai phạm trù đồng nhất

c)

Mọi kết quả trở thành nguyên nhân của chính nó

d)

Không thể phân biệt nguyên nhân, kết quả

64.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

a)

Phong trào Hiến chương Anh

b)

Công xã Paris

c)

Cách mạng tháng Mười Nga

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều sai

65.

Những điều kiện về kinh tế, xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác – Lênin?

a)

Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị – xã hội độc lập.

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

66.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính tách rời của thế giới vật chất

b)

Tính biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

c)

Tính không tồn tại thực của thế giới vật chất

d)

Tính tĩnh tại của thế giới vật chất

67.

Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác – Ăngghen?

a)

Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều…

b)

Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.

c)

Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới…

d)

Cả ba đáp án trên.

68.

Triết học Mác – Lê nin nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Là một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Là một thế giới tách rời, không liên quan gì đến nhau

c)

Là một chỉnh thể thống nhất

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học không thay thế được các khoa học khác

c)

Sự phát triển của triết học không liên quan với sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

70.

Định nghĩa nào đúng khi nói về tư duy?

a)

Tư duy là hình thức cao nhất của phản ánh.

b)

Tư duy là một trong những hình thức của cảm giác.

c)

Tư duy là một quá trình tự nhiên không cần đến não bộ.

d)

Tư duy là hình thức phản ánh cụ thể của thế giới vật chất.

71.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, tư duy là gì?

a)

Là sự phản ánh các vật thể tự nhiên vào trong não bộ

b)

Là sự phản ánh của vật chất vào trong trí óc con người

c)

Là quá trình ghi nhớ các thông tin

d)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong ý thức của con người

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của vật chất?

a)

Vật chất có tính khách quan, độc lập với tư duy

b)

Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức của con người

c)

Vật chất tồn tại nhờ sự nhận thức của con người

d)

Vật chất có thể thay đổi theo nhận thức của con người

73.

Chọn câu trả lời đúng về tính chất của vật chất?

a)

Vật chất tồn tại độc lập với tư duy.

b)

Vật chất là cơ sở của sự vận động và phát triển.

c)

Vật chất là cơ sở duy nhất của tư duy.

d)

Vật chất là tất cả những gì có thể nhận thức được.

74.

Thế giới quan của triết học Mác- Lênin có tính chất gì?

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng

b)

Thế giới quan duy vật lịch sử

c)

Thế giới quan duy tâm biện chứng

d)

Thế giới quan duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

75.

Quan điểm cơ bản của triết học Mác – Lênin là?

a)

Thế giới là tinh thần

b)

Thế giới là vật chất

c)

Thế giới là vật chất thống nhất, bao gồm tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Thế giới có tính chất biến đổi và hỗn loạn

76.

Triết học Mác – Lênin có đối tượng nghiên cứu về?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật về tư duy

d)

Tất cả các ý trên

77.

Chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Chức năng làm cầu nối cho các khoa học.

b)

Chức năng làm sáng tỏ những nguyên lý, quy luật cơ bản của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Chức năng thực tiễn trực tiếp.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

78.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

79.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại chủ quan

c)

Tồn tại khách quan

d)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

80.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

81.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan.

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.

d)

Chỉ ra thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan

82.

Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Chống quan niệm máy móc siêu hình

b)

Chống quan niệm duy tâm tôn giáo

c)

Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới

d)

Gồm B và C

83.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?

a)

ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới

b)

ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít

c)

ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới

d)

ở quan niệm về nước là bản nguyên của thế giới

84.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính.... của vật chất.

a)

riêng

b)

cố hữu

c)

đặc thù

d)

phổ biến

85.

Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

86.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa hoài nghi

87.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

88.

Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

89.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

90.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua

a)

Suy nghĩ của con người

b)

Hoạt động nhận thức của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

91.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thẻ của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất là nguyên tử

92.

Chọn phương án đúng nhất: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

d)

1- Phạm trù triết học, 2- Nguyên tử

93.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Giáo điều

b)

Ngụy biện

c)

Phiến diện

d)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

94.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Ngụy biện

c)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

d)

Phiến diện

95.

Tục ngữ Việt Nam đã khẳng định: "Có thực mới vực được đạo", quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Khả tri luận

96.

Theo V.I. Lênin, ngoài thuộc tính tồn tại khách quan thì vật chất dưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...

a)

Tồn tại trong cảm giác của con người

b)

Gây nên cảm giác ở con người

c)

Tồn tại độc lập với cảm giác của con người

d)

Tồn tại trong ý thức của con người

97.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, một trong những biểu hiện tính năng động, sáng tạo của phản ánh ý thức là...

a)

Hình ảnh vật lý

b)

Là một hiện tượng xã hội

c)

Tạo ra những ý tưởng, giả thuyết, huyền thoại

d)

Sinh ra được vật chất

98.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là...

a)

Sản phẩm của mọi dạng vật chất

b)

Một dạng vật chất đặc biệt

c)

Sự phản ánh của các lực lượng siêu tự nhiên

d)

Sự phán ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

99.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật chất phác là

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Không dựa trên cơ sở khoa học

d)

Dựa trên thành tựu của khoa học

100.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật siêu hình là

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Dựa trên cơ sở khoa học thực nghiệm

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên trong sự vật

101.

Chọn phương án đúng nhất: Theo C.Mác, ý thức "chẳng qua chỉ là... được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó."

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Hình ảnh

d)

Vật thể

102.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động và đứng im có mối quan hệ như thế nào?

a)

Vận động không bao hàm đứng im

b)

Vận động và đứng im là đồng nhất

c)

Đứng im bao hàm vận động

d)

Đứng im là trạng thái đặc biệt của vận động

103.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức tồn tại của vật chất là...

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Không gian và thời gian

104.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Có vật chất không vận động.

b)

Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

c)

Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người.

105.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người.

106.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tồn tại của sự vật thể hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa... Hình thức tồn tại ấy gọi là

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

107.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có quảng tính và tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

108.

Phản ánh năng động, sáng tạo là phản ánh đặc trưng cho...

a)

Thực vật và động vật bậc thấp

b)

Động vật chưa có hệ thần kinh trung ương

c)

Động vật đã có hệ thần kinh trung ương

d)

Con người

109.

Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài thực vật là gì?

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

110.

Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài động vật đã có hệ thần kinh là gì?

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý

d)

Ý thức

111.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trình độ phản ánh đặc trưng ở động vật có hệ thần kinh trung ương phát triển là gì?

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý

d)

Ý thức

112.

Điền vào chỗ trống: ........ là trình độ phản ánh cao nhất của các loài động vật, bao gồm cả phản xạ không có điều kiện và có điều kiện.

a)

Sự kích thích

b)

Sự phản xạ

c)

Tâm lý động vật

d)

Ý thức

113.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

b)

Vật thể không phải là vật chất

c)

Vật thể là dạng tồn tại cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

114.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là một ... mang bản chất xã hội.

a)

Hiện tượng vật chất

b)

Hiện tượng tinh thần

c)

Hiện tượng tự nhiên

d)

Hiện tượng xã hội

115.

Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

Ý muốn của con người

116.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ là

a)

Cái vỏ vật chất của tư duy

b)

Nội dung của ý thức

c)

Cơ quan vật chất sản sinh ra ý thức

d)

Do Thượng Đế ban cho con người

117.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ phổ biến

a)

Chỉ có trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Chỉ có trong lĩnh vực xã hội

c)

Chỉ có trong lĩnh vực tư duy

d)

Có trong tự nhiên, trong xã hội và cả trong tư duy

118.

Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật

a)

Phủ định biện chứng là sự phủ định cần có sự can thiệp của con người

b)

Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật, hiện tượng

c)

Phủ định biện chứng mang tính khách quan vì đó là sự phủ định của bản thân sự vật và phương thức phủ định phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Phủ định biện chứng chỉ diễn ra trong xã hội, còn trong tự nhiên và trong tư duy của con người không có phủ định

119.

Theo V.I. Lênin: Sự phát triển là một cuộc "..." giữa các mặt đối lập.

a)

Thống nhất

b)

Đấu tranh

c)

Thủ tiêu

d)

Điều hòa

120.

Chọn phương án đúng nhất: Sự đối lập giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm thể hiện rõ nhất khi

a)

Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

c)

Giải quyết cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học

d)

Cả A, B, C đều sai

121.

Theo phép biện chứng duy vật, mỗi sự vật, hiện tượng

a)

Chỉ có một loại lượng và một loại chất

b)

Có nhiều loại lượng và một loại chất

c)

Có một loại lượng và nhiều loại chất

d)

Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất

122.

Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

123.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

124.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng".

a)

Biến động

b)

Biến đổi

c)

Biến thiên

d)

Biến cố

125.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

Phiến diện

b)

Ngụy biện

c)

Chiết trung

d)

Chủ quan duy ý chí

126.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu lắp ghép vô nguyên tắc
các mối liên hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến thì sẽ mắc phải
sai lầm nào?

a)

Phiến diện

b)

Ngụy biện

c)

Chiết trung

127.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể

a)

Luôn sinh ra một kết quả

b)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

d)

Cả A, B, C đều đúng

128.

Theo phép biện chứng duy vật, sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả có nghĩa...

a)

Có nguyên nhân đầu tiên và có kết quả cuối cùng

b)

Có nguyên nhân đầu tiên nhưng không có kết quả cuối cùng

c)

Không có nguyên nhân đầu tiên nhưng có kết quả cuối cùng

d)

Không có nguyên nhân đầu tiên và không có kết quả cuối cùng

129.

Điền vào chỗ trống: ........... là phạm trù dùng để chỉ cái chưa xuất hiện, chưa tồn tại trong thực tế nhưng sẽ xuất hiện và tồn tại thực sự khi có các điều kiện tương ứng.

a)

Tất nhiên

b)

Hiện thực

c)

Ngẫu nhiên

d)

Khả năng

130.

Quan niệm triết học nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng