wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kinh tế chính trị – Hàng hóa, giá trị, tiền tệ

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

2.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở:

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

3.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

b)

Phân công lao động xã hội và kinh tế xã hội phát triển

c)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

d)

Kinh tế xã hội phát triển

4.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Tất cả những gì có ích

c)

Những gì có thể mua bán

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Có thể mua bán

b)

Là công dụng của hàng hóa

c)

Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa

d)

Là giá cả của hàng hóa

6.

Hai thuộc tính của hàng hóa gồm:

a)

Kết cấu vật chất và được trao đổi

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng

d)

Thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng

7.

Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá phải dựa trên nguyên tắc ngang giá nghĩa là gì?

a)

Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị

b)

Giá cả thị trường bằng với giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả thị trường luôn cao hơn giá trị của hàng hoá

d)

Giá cả thị trường luôn thấp hơn giá trị của hàng hoá

8.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

9.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động cá biệt tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Là lao động thuộc các ngành nghề cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa

c)

Lao động xã hội tạo ra giá trị xác định của hàng hóa

d)

Là lao động xã hội

10.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được

b)

Là lao động trí óc

c)

Lao động hao phí đồng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa

d)

Lao động của cả cộng đồng xã hội

11.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Do trao đổi

c)

Do sự thừa nhận của xã hội

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất

12.

Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường trong dài hạn

b)

Xác định giá cả thị trường trong ngắn hạn

c)

Xác định giá trị thị trường trong dài hạn

d)

Xác định giá trị thị trường trong ngắn hạn

13.

Lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương

b)

Hao phí vật chất của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

14.

Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?

a)

Tiền

b)

Năng lượng

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó

15.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa

b)

Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân

c)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

16.

Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

a)

Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

b)

Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

c)

Trình độ phát triển cao về khoa học công nghệ

d)

Trình độ tay nghề cao của người sản xuất

17.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

b)

Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm

c)

Năng suất lao động

d)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

18.

Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?

a)

Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

b)

Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

c)

Lượng giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội

d)

Lượng giá trị chỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt

19.

Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?

a)

Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động

b)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận với mức độ phức tạp của lao động

c)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch với mức độ phức tạp của lao động

d)

Lượng giá trị thuộc đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết

20.

Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

a)

Từ chi phí nguyên vật liệu và tiền lương

b)

Từ các loại chi phí lưu thông

c)

Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới

d)

Giá cả hàng hóa đó trên thị trường

21.

Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động trí óc

d)

Lao động tập thể

22.

Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động tập thể

23.

Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?

a)

Hình thái giản đơn và hình thái mở rộng

b)

Hình thái mở rộng và hình thái chung

c)

Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ

24.

Tiền tệ có những chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

25.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng

c)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận

d)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi

26.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Trao đổi giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu

c)

Trao đổi giá trị

d)

Phát triển thị trường

27.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu

b)

Quan hệ cung cầu

c)

Giá trị tiền tệ

d)

Cả ba phương án trên

28.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)

Mọi hàng đều có giá trị

b)

Giá cả hàng hóa phải bằng giá trị

c)

Giá cả phải bằng giá trị độc quyền

d)

Giá cả xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

29.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì?

a)

Giá cả phải nhất trí với giá trị

b)

Giá cả không lệ thuộc vào giá trị

c)

Giá cả phải xoay quanh giá trị

d)

Giá cả là cơ sở để tính giá trị

30.

Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội

c)

Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giàu và người nghèo

d)

Cả ba phương án trên

31.

Yếu tố nào làm giảm giá trị của hàng hoá:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Tăng điều kiện vật chất của lao động

d)

Tăng năng suất lao động

32.

Lao động trừu tượng:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Là phạm trù vĩnh viễn

d)

Biểu hiện tính chất tư nhân của giá trị hàng hoá

33.

Tiền là hàng hoá đặc biệt:

a)

Giữ vai trò là vật ngang giá chung, là thước đo giá trị của tất cả các loại hàng hoá khác

b)

Có giá trị và giá trị sử dụng

c)

Có thể để mua bán các hàng hoá

d)

Có thể dùng làm phương tiện để bóc lột

34.

Giá trị của hàng hoá là:

a)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

b)

Lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Mối quan hệ về lượng của những giá trị sử dụng khác nhau

d)

Biểu hiện của giá trị sử dụng

35.

Chức năng cơ bản của tiền:

a)

Phương tiện cất giữ

b)

Phương tiện lưu thông

36.

Sản xuất hàng hoá giản đơn ra đời do

a)

Mong muốn của con người tồn tại và phát triển

b)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

c)

Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất phát triển

37.

Giá trị của hàng hoá

a)

Do lao động cụ thể tạo ra

b)

Do lao động trừu tượng tạo ra

c)

Phạm trù vĩnh viễn

d)

Do lao động phức tạp

38.

Hai hàng hoá trao đổi ngang giá với nhau được vì

a)

Cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có giá trị sử dụng giống nhau

c)

Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

39.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, tổng giá trị là 60 USD. Hỏi tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần

a)

45 sản phẩm – 2 USD

b)

30 sản phẩm – 2 USD

c)

60 sản phẩm – 2 USD

d)

60 sản phẩm – 1 USD

40.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

c)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

41.

Lao động sản xuất hàng hoá có tính 2 mặt, đó là

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động quá khứ và lao động sống

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

42.

Chọn đáp án sai

a)

Giá trị mới của sản phẩm: v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới: v + m

c)

Giá trị của sức lao động: v

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất: c

43.

Tăng năng suất lao động là do

a)

Thay đổi cách thức lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Bỏ sức lao động nhiều hơn trong một thời gian

d)

Không phương án nào đúng

44.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tăng về số lượng, giảm về chất lượng

45.

Cường độ lao động là

a)

Mức độ khẩn trương, nặng nhọc trong lao động

b)

Hiệu quả của lao động

c)

Hiệu suất của lao động

d)

Tất cả đều sai

46.

Xác định đúng các khâu của quá trình tái sản xuất

a)

Sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng

b)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

c)

Phân phối – trao đổi – sản xuất – tiêu dùng

d)

Trao đổi – tiêu dùng – phân phối – sản xuất

47.

Giá cả thị trường của hàng hóa được xác định bởi

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Số lượng tiền tệ trong lưu thông

c)

Cung và cầu về hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

48.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa

a)

Phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Phải dựa trên số lượng hàng hóa sản xuất ra

c)

Phải dựa trên thu nhập trung bình của xã hội

d)

Phải dựa trên thị hiếu của người tiêu dùng

49.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong quá trình trao đổi hàng hóa

a)

Phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Phải bán cao hơn giá trị để có lời

c)

Phải dựa vào số lượng hàng hóa trên thị trường

d)

Phải dựa vào thu nhập của người mua

50.

Lạm phát là hiện tượng xảy ra khi nào

a)

Giá cả thị trường tăng đột biến trong một thời gian nhất định

b)

Giá cả thị trường giảm mạnh trong một thời gian nhất định

c)

Thu nhập của người lao động tăng nhanh trong một thời gian nhất định

d)

Thu nhập của người lao động giảm nhanh trong một thời gian nhất định

51.

Trong những sản phẩm dưới đây, sản phẩm nào không phải là hàng hóa

a)

Vắc xin Astrazeneca nhập khẩu

b)

Bình oxi trong bệnh viện

c)

Dịch vụ khám chữa bệnh

d)

Gà nuôi để giết thịt phục vụ gia đình

52.

Yếu tố quyết định giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Xu hướng thời trang của hàng hóa

d)

Tất cả phương án đều sai

53.

"Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất" nghĩa là

a)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về chuyên môn, nghiệp vụ

c)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu sức lao động

d)

Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau và có sự tách biệt về sở hữu công cụ lao động

54.

Trong lịch sử, sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất, xuất hiện khách quan khi nào

a)

Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Khi có sự tách biệt về sở hữu tư liệu lao động

c)

Khi có sự tách biệt về sở hữu sức lao động

d)

Khi có sự tách biệt về công cụ lao động

55.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt trái của sản xuất hàng hóa

a)

Các chủ thể sản xuất cạnh tranh với nhau

b)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

Phân hóa giàu nghèo

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

56.

Hình thái đo lường giá trị dựa trên việc cộng đồng đã chọn một hàng hóa làm vật ngang giá chung cho mọi hàng hóa khác là

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giản đơn (ngẫu nhiên) của giá trị

c)

Hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá trị

d)

Tất cả các hình thái đều đúng

57.

Ví dụ nào dưới đây thể hiện hình thái đầy đủ (hay mở rộng) của giá trị

a)

1 con gà = 10 kg thóc; hoặc 1 con gà = 2 cái rìu; hoặc 1 con gà = 5 mét vải...

b)

2 cái rìu hoặc 3 mét vải hoặc 5 kg thóc = 0,1 gram vàng

c)

2 cái rìu; 3 mét vải; 5 kg thóc = 0,2 gr vàng

d)

Tất cả ví dụ đều đúng

58.

Chọn ý sai khi nói về sản phẩm và hàng hóa

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa

b)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm

c)

Mọi hàng hóa đều là kết quả của lao động sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

59.

Tiền nhất thiết phải có đủ giá trị khi thực hiện chức năng

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện thanh toán

d)

Tất cả các chức năng của tiền

60.

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khác là tiền thực hiện chức năng

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

61.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông như thế nào so với tốc độ lưu thông của tiền tệ

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn

62.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

63.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị luôn cao hơn giá cả

d)

Giá trị luôn thấp hơn giá cả

64.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

65.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả a, b, c đều đúng

66.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng phương tiện cất trữ và chức năng thước đo giá trị

67.

Thị trường có vai trò gì

a)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Thị trường gắn nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

68.

Có bao nhiêu căn cứ để phân loại thị trường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

C. Mác

d)

Ph. Ăng-ghen

70.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hoá

71.

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Cuối xã hội nguyên thuỷ, đầu xã hội nô lệ

c)

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

d)

Trong xã hội phong kiến

72.

Thế nào là cung hàng hoá

a)

Số lượng hàng hoá mà người sản xuất sẵn sàng và có khả năng bán tại các mức giá trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Số lượng hàng hoá trên thị trường tại một thời điểm bất kỳ

c)

Giá cả mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một hàng hoá trong một kỳ

d)

Thu nhập trung bình của người bán trên thị trường

73.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

c)

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.

74.

Thế nào là cầu hàng hoá?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

d)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.

75.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Sức mua của tiền

d)

Thông tin thị trường

76.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế hoạt động giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Việc xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

78.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra thặng dư

b)

Máy móc chỉ là tiền đề vật chất cho việc tạo ra thặng dư

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định.

79.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Phương tiện lưu thông trong việc trao đổi hàng hóa

c)

Hàng hóa đặc biệt đồng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Tiền giấy, tiền vàng và ngoại tệ

80.

Nền kinh tế thị trường được xem là

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế – xã hội mới

c)

Một giai đoạn phát triển của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

81.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

c)

Tiền có khả năng tăng lên

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

82.

Lợi nhuận:

a)

Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

c)

Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

83.

Tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái ngược nhau

c)

Không đồng nghĩa

d)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

84.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư do đâu mà có?

a)

Do lưu thông

b)

Do sản xuất

c)

Do ngẫu nhiên mà có

d)

Do lao động thặng dư của người công nhân tư bản

85.

Mục đích của lưu thông hàng hóa tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Trao đổi giá trị sử dụng

c)

Trao đổi giá trị

d)

Tạo điều kiện phát triển xã hội

86.

Giá trị thặng dư được sáng tạo ra trong giai đoạn nào?

a)

Tiêu dùng

b)

Lưu thông

c)

Sản xuất

d)

Cả sản xuất lẫn lưu thông

87.

Những điều kiện nào để sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Sản xuất phải phát triển

b)

Người lao động được tự do thân thể, mất hết tư liệu sản xuất và không còn gì để sống phải bán sức lao động để tồn tại

c)

Xã hội có nhu cầu thuê nhân công

d)

Nền sản xuất cơ khí ra đời

88.

Giá trị sức lao động được đo bằng gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra con người có sức lao động

b)

Thời gian lao động mà người công nhân cống hiến

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của người công nhân và cho con cái người công nhân cộng với phí tổn đào tạo

d)

Tiền lương của người công nhân

89.

Trong xã hội tư bản cần phải làm gì để đảm bảo sự công bằng và tiến bộ xã hội?

a)

Cấm thuê lao động

b)

Cần buộc nhà tư bản phải trả hết giá trị thặng dư cho người lao động

c)

Cần phải thuê lao động nước ngoài để tránh quan hệ bóc lột trong nước

d)

Cần đấu tranh trong phân chia công bằng hợp lý giá trị thặng dư

90.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

d)

Là lãi của nhà tư bản

91.

Tư bản là gì?

a)

Tiền vốn của nhà tư bản

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Lượng tiền chi tiêu trong sản xuất

d)

Tiền thuê nhân công

92.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chuyển dần vào giá trị sản phẩm

93.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Mở rộng quy mô sản xuất

94.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Tích tụ của cải của nhà tư bản

b)

Mở rộng quy mô sản xuất

c)

Chuyển một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Tiết kiệm chi tiêu của chủ tư bản

95.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Đầu tư tập trung trên một địa bàn

b)

Tập trung đầu tư theo từng ngành

c)

Sự gia tăng quy mô của tư bản thông qua hợp nhất các tư bản cá biệt

d)

Chính sách ưu tiên đầu tư của tư bản của nhà nước

96.

Tiền lương danh nghĩa trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

b)

Số hàng hóa dịch vụ mà người công nhân mua được bằng lương của mình

c)

Giá cả lao động của người công nhân

d)

Tiền phần chia lợi nhuận cho công nhân

97.

Mặt lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

98.

Khối lượng giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột tư bản

b)

Trình độ của bóc lột tư bản

c)

Tính chất của bóc lột tư bản

d)

Phạm vi của bóc lột tư bản

99.

Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng kỷ luật lao động

100.

Thực chất tích tụ tư bản là gì?

a)

Tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt qua tích lũy tư bản

b)

Sự hợp nhất tư bản của các nhà tư bản

c)

Tập trung đầu tư tư bản trên một địa bàn

d)

Tăng tiết kiệm do hạn chế tiêu dùng

101.

Tác dụng chủ yếu của các quy luật giá trị thặng dư là gì?

a)

Đảm bảo lợi ích cho mọi người

b)

Đảm bảo hiệu quả của nền kinh tế

c)

Thúc đẩy giáo dục phát triển

d)

Là động lực phát triển chủ nghĩa tư bản

102.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa quy mô đầu tư và quy mô lợi ích

d)

Mâu thuẫn giữa tính xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

103.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột

b)

Trình độ bóc lột

c)

Tính chất của bóc lột

d)

Phạm vi của bóc lột

104.

Tiền lương trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Giá cả lao động của người công nhân

105.

Giá trị thặng dư và lợi nhuận giống nhau ở điểm gì?

a)

Đều bắt nguồn từ lao động thặng dư

b)

Đều được biểu hiện thành tiền

c)

Đều phụ thuộc vào tài kinh doanh của nhà tư bản

d)

Đều phản ánh quan hệ bóc lột

106.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ thuật

d)

Tỷ lệ giữa các yếu tố cấu thành tư bản

107.

Chi phí sản xuất tư bản là gì?

a)

Chi phí máy móc thiết bị

b)

Tiền lương công nhân

c)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí bình quân để sản xuất một đơn vị hàng hóa

108.

Cấu tạo kỹ thuật phản ánh cái gì?

a)

Trình độ bóc lột

b)

Trình độ bóc lột của một nhà tư bản

c)

Trình độ phát triển của con người

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

109.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Việc xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

110.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Xã hội có người bóc lột người

b)

Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết về tư liệu sản xuất

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển

d)

Phân công lao động xã hội phát triển

111.

Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào:

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động của ngành mà người có sức khỏe lao động tham gia lao động

c)

Năng suất lao động của ngành công nghiệp nặng

d)

Thời gian mà người lao động làm thuê làm việc cho nhà tư bản

112.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối:

a)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng cường độ lao động và tăng thời gian lao động

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện giữ nguyên độ dài ngày lao động như cũ

113.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển hoá toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

Không tăng về lượng

c)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên về lượng

114.

Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải:

a)

Cải tiến kỹ thuật, yêu cầu công nhân tăng ca nhiều

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

115.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

b)

Cùng một nguồn gốc và luôn bằng nhau

c)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư nhưng thường khác nhau về lượng

d)

Lợi nhuận luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

116.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản mang hình thái hàng hóa

b)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng

c)

Là tư bản tiền tệ mà người chủ sở hữu đưa nó cho nhà tư bản khác sử dụng để được nhận một số lợi tức nhất định

d)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất

117.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận là do:

a)

Cạnh tranh

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành

d)

Do cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch

118.

Tư bản cho vay huy động từ:

a)

Tiết kiệm tiêu dùng của các nhà tư bản sản xuất

b)

Tiết kiệm của các tầng lớp dân cư

c)

Tiết kiệm rút từ lĩnh vực sản xuất

d)

Tiền nhàn rỗi của các nhà tư bản sản xuất và các tầng lớp dân cư

119.

Tiền lương thực tế:

a)

Là số lượng và chất lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa của mình

b)

Tăng lên khi giá cả tư liệu sinh hoạt tăng

c)

Luôn tỉ lệ thuận với lương danh nghĩa khi có biến động về giá cả sinh hoạt

d)

Không tăng theo lương danh nghĩa khi giá cả sinh hoạt giữ nguyên

120.

Nguồn gốc của lợi tức:

a)

Là một phần của giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất

b)

Là do tư bản tiền tệ sinh ra

c)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

Là do lạm phát tạo ra

121.

Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất giản đơn tư bản chủ nghĩa sang mô hình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là ở chỗ:

a)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước

b)

Phải có tích lũy tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước

c)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

d)

Phải tổ chức lao động tốt hơn trước

122.

Quá trình tập trung tư bản sẽ đưa đến:

a)

Làm tăng quy mô của tư bản xã hội

b)

Làm tăng quy mô tích lũy tư bản

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt và quy mô của tư bản xã hội

d)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

123.

Điều kiện để tư bản tuần hoàn một cách bình thường là:

a)

Các giai đoạn được liên tục kế tiếp nhau

b)

Cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản

c)

Không cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản

d)

Vừa có sự kế tiếp liên tục giữa ba giai đoạn, vừa tồn tại cùng một lúc ba hình thức tư bản

124.

Tích lũy tư bản là quá trình:

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ

c)

Làm tăng lượng dự trữ về của cải

d)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến

125.

Giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho tư bản

b)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động bị nhà tư bản chiếm không

c)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

d)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất

126.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản:

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để tư bản thực hiện một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn

c)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn

d)

Thời gian bán và thời gian mua hàng hóa trong một vòng tuần hoàn

127.

Việc phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là căn cứ vào:

a)

Xác định nguồn gốc cuối cùng của giá trị thặng dư

b)

Phương thức (đặc điểm) chu chuyển về mặt giá trị vào sản phẩm của mỗi loại tư bản

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

128.

Tuần hoàn của chu chuyển tư bản là:

a)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức khác rồi trở về hình thức ban đầu với lượng giá trị lớn hơn

b)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ của các nhà tư bản

c)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu động

129.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất:

a)

Bắt công nhân lao động với cường độ cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm

b)

Sử dụng máy móc loại trung bình, do đó có thể đầu tư ít tiền hơn

c)

Nâng tỷ suất khấu hao của tư bản cố định

d)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động

130.

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do:

a)

Bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận

c)

Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hóa cho họ

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa

131.

Sự tồn tại của hoạt động thương nghiệp:

a)

Có hại cho nền kinh tế xã hội

b)

Làm cho hoạt động kinh tế kém hiệu quả vì nhiều khoản chi vô ích

c)

Có lợi cho nền kinh tế xã hội

d)

Có hại cho những người sản xuất trực tiếp

132.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là?

a)

Giai cấp nghèo nhất

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Tất cả đều đúng

133.

Quá trình sản xuất TBCN là:

a)

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

b)

Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị trị

134.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động:

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

135.

Điểm đặc biệt của hàng hóa sức lao động là:

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động