wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học(chủ đề 4)

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phép biện chứng duy vật ra đời khi nào?

a)

Từ thời kỳ cổ đại

b)

Từ thế kỷ XVII-XVIII

c)

Từ thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XII-XIX

2.

Phép biện chứng có mấy hình thức cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Thời cổ đại phép biện chứng mang tính chất ntn?

a)

Tự phát

b)

Tự giác

c)

Duy tâm

d)

Duy vật tầm thường

4.

Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy tâm?

a)

Hêraclit

b)

Hêghen

c)

Canto

d)

Phoi ơ bắc

5.

Ai là người hoàn thiện phép biện chứng duy tâm?

a)

C.Mác

b)

Hêghen

c)

Canto

d)

Platon

6.

Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy vật?

a)

V.L.Lenin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ănghen

d)

C.Mác và Ph.Ănghen

7.

Ai là người phát triển phép biện chứng duy vật?

a)

V.L.Lenin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ănghen

d)

C.Mác và Ph.Ănghen

8.

Ai là người định nghĩa:Phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên,của xã hội và của tư duy?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

V.L.Lenin

d)

Hêghen

9.

Trong PBCDV hai yếu tố nào thống nhất hữu cơ vs nhau?

a)

THế giới quan duy vật và phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng duy tâm

d)

Thế giới quan duy vật siêu hình và phép biện chứng duy tâm

10.

Tại sao nói PBCDV lại khắc phục được những thiếu sót của các hình thức biện chứng trước đó?

a)

VÌ nó có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật

b)

Vì nó khái quát được những thành tựu của khoa học tự nhiên hiện đại

c)

Vì nó kế thừa được tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học

d)

Vì nó phản ánh được nội dung thế giới hiện thực

11.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển.......

a)

phải đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn

b)

tồn tại độc lập với nhau một cách hoàn toàn

c)

có quan hệ chặt chẽ nhưng không đồng nhất với nhau

d)

ko có quan hệ với nhau

12.

Cơ sở lý luân cơ bản nhất của quan điểm toàn diên là?

a)

nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

nguyên lý về sự phát triển

c)

cặp phạm trù nguyên nhân-kết quả

d)

quy luật phủ định của phủ định

13.

Theo quan điểm của chủ nghãi duy vật biện chứng,nhận định nào sau đây về pt được xem là đúng?

a)

Ý muốn của con người quy định sự pt của sự vật

b)

Nguồn gốc của sự pt nằm ngay trong bản thân sự vật

c)

Pt chỉ là sự tăng lên về lượng

d)

Pt là sự vận động nói chung

14.

Mối liên hệ phổ biến là

a)

những quy định bên ngoài,có tính ngẫu nhiên của sự vật

b)

sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên

c)

sự tác động,sư chuyển hoá lẫn nhau của các sự vật mang tính chủ quan

d)

các mối liên hệ ràng buộc,tương hỗ,quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố,bộ phận trong một đối tượng hay giữa các đối tượng vs nhau

15.

Quan điểm lịch sử-cụ thể đòi hỏi gì khi nhân thức và tác động vào sự vật?

a)

không cần chú ý đến điều kiện,hoàn cảnh lịch sử,môi trường cụ thể của sự vật sinh ra

b)

không cần chú ý đến điều kiện,hoàn cảnh lịch sử tồn tại của sự vật tồn tại và pt

c)

gắn liền với sự vân động,biến đổi của điều kiện,hoàn cảnh lịch sử-cụ thể,gắn với ko gian và thời gian vận động của sự vật,hiện tượng

d)

ko chú ý đến không gian,thời gian của sự tồn tại,vận động sự vật

16.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

Chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

Nắm bắt xu hướng vận động,biến đổi của sự vật,hiện tượng trong quá khứu,hiện tại và tương lai

c)

Chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật

d)

Chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

17.

Theo quan điểm triết học Mác-Lenin,khẳng định nào sau đây sai?

a)

Con người ko thể tác khỏi các mối quan hệ với tự nhiên

b)

Giữa các loài luôn có khâu trung gian kết nối chúng với nhau

c)

Thế giới là một chỉnh thể trong sự liên hệ,rảng buộc lẫn nhau

d)

Thế giới tinh thần và thế giới vật chất tồn tại độc lập nhau

18.

Bổ sung để được một nhận định đúng theo quan điểm của CNDVBC;Các sự vật,hiện tượng trong thế giới vật chất.....

a)

chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

b)

ko thể chuyển hoá lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

c)

có mối liên hệ,quy định,ràng buộc lẫn nhau

d)

tồn tại biệt lập,tách rời nhau trong sự phát triển

19.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Khách quan,phổ biến,đa dạng,phong phú,kế thừa,phức tạp

b)

Khách quan và bất biến

c)

Tính biệt lập,tách rời

d)

Chủ quan,phổ biến,đa dạng phong phú

20.

Theo CNDVBC,sự phân loại các mối liên hệ mang tính

a)

tương đối

b)

tuyệt đối

c)

bất biến

d)

chủ quan

21.

Theo CNDVBC,khi xem xét sự vật hiện tượng cần tránh

a)

quan điểm toàn diện

b)

quan điểm phát triển

c)

quan điểm lịch sử-cụ thể

d)

quan điểm phiến diện,chiết tủng,nguỵ biện

22.

Quan điểm phiến diện theo chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

chỉ nhìn một chiều,thấy mặt này mà ko thấy mặt khác

b)

mang tính chủ quan

c)

chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật

d)

chỉ diễn ra theo vòng tròn khép kín

23.

Tìm phương án sai,theo chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

phát triển chỉ ra khuynh hướng vận động,biến đổi đi lên của sự vật,hiên tượng

b)

phát triển mang tính khách quan

c)

phát triển mang tính phổ biến

d)

phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật

24.

Phát triển theo quan điểm của CNDVBC

a)

chỉ sự vận động,biến đổi theo khuynh hướng đi lên của sự vật,hiện tượng,từ thấp đến cao,đơn giản đến phức tạp

b)

mang tính chủ quan

c)

chỉ tăng lên về mặt lượng của sự vật

d)

chỉ diễn ra theo vòng tròn khép kín

25.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng,nguyên tắc lịch sử-cụ thể là

a)

phân tích sự vật trong điều kiện,hoàn cảnh và quá trình

b)

ít quan tâm đến điều kiện,hoàn cảnh của sự vật

c)

chỉ cần quan tâm đến hiên tại của sự vật

d)

không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

26.

Sự pt của giới vô vơ theo quan điểm duy vật biện chứng biểu hiện ntn?

a)

Sự hoá hợp,phân giải các chất vô cơ,hình thành các hợp chất mới có những tính chất hoá học và vật lý mới

b)

Sự tăng lên về lượng của các vật thể trong không gian

c)

Sự cháy và toả nhiệt

d)

Sự biến dị và di truyền

27.

Sự pt của giới hữu cơ theo quan điểm duy vật biện chứng biểu hiện ntn?

a)

Sự sinh sản

b)

Sự tiến hoá,hoàn thiện các chức năng của cơ thể của các loài động vật và thực vật để thích ứng với môi trường

c)

Sự trao đổi chất của cơ thể với môi trường

d)

Sự phân giải và hoá hợp các chất

28.

Sự pt của xã hội theo quan điểm DVBC biểu hiện ở cái gì?

a)

Sự tăng dân số

b)

Năng suất lao động ngày càng cao

c)

Môi trường thiên nhiên được bảo vệ

d)

Năng lực chinh phục và cải tạo tự nhiên và cải biến xã hội cũng như bản thân con người

29.

Theo quan điểm DVBC sự pt trong tư duy biểu hiện khả năng gì?

a)

KHả năng nhận thức ngày càng sâu sắc hiện thực

b)

Khả năng nhận thức ngày càng đầy đủ,chính xác hiện thực

c)

Khả năng nhận thức ngày càng sâu sắc,đầy đủ,chính xác hiện thực

d)

Khả năng sử dụng các phương pháp nhận thức của chủ thể

30.

Ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển theo quan điểm DVBC?

a)

Nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vât

b)

Nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật

c)

Thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

d)

Nắm bắt được quá khứ,hiện tại,tương lai của sự vật,hiện tượng

31.

Quan điểm lich sử-cụ thể của nguyên lý pt đòi hỏi khi nhận thức và tác động vào sự vật cần

a)

chú ý đến điều kiện,hoàn cảnh lịch sử-cụ thể,môi trường cụ thể trong đó sự vât sinh ra

b)

chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử-cụ thể trong đó sư vật tồn tại và pt

c)

chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử-cụ thể sinh ra và tồn tại của sư vật

d)

chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử-cụ thể của sự sinh ra,tồn tại,biến đổi,pt của sự vật

32.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

33.

Them cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm đúng khi nói về tính chất của các phạm trù;Nôi dung của phạm trù có tính.....,hình thức của phạm trù có tính........

a)

chủ quan,khách quan

b)

chủ quan,chủ quan

c)

khách quan,chủ quan

d)

tuyệt đối,tương đối

34.

Theo CNDVBC,cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

những mặt,những thuộc tính riêng

b)

những mối liên hệ riêng

c)

những bản chất chung

d)

một sự vật,một hiện tượng,một quá trình riêng lẻ nhất định

35.

Theo CNDVBC,cái đơn nhất dùng để chỉ những thuộc tính,đặc điểm

a)

tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật,hiện tượng

b)

tồn tại ở một sự vật,hiện tượng mà ko lặp lại ở sự vật,hiện tượng nào khác

c)

tồn tại ở tất cả các sự vật,hiện tượng

d)

không liên quan đến cái chung,cái riêng

36.

Điền vào chỗ trống:V.L.Lenin viết:Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa đến........

a)

cái chung

b)

cái bản thể

c)

cái đơn nhất

d)

cái đặc thù

37.

Theo quan điểm triết học Mác-Lenin,luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng;thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại

b)

Cái riêng là toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận

c)

Cái riêng là cái bộ phận sâu sắc hơn cái chung,cái chung là cái toàn bộ phong phú hơn cái riêng

d)

Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau

38.

CHọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ......được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ

a)

một sự vật,một quá trình

b)

những mặt,những thuộc tính

c)

những mặt,những thuộc tính không đồng nhất

d)

một hiện tượng,sự vật,ko liên hệ với nhau

39.

Theo quan điểm DVBC,mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là?

a)

cái chung tồn tại khách quan,bên ngoài cái riêng

b)

ko có cái chung thuần tuý,tồn tại bên ngoài cái riêng

c)

cái riêng tồn tại khách quan ko bao hàm cái chung

d)

cái chung tồn tại khách quan,bên ngoài cái riêng,có cái chung tồn tại bên ngoài cái riêng

40.

Cái...tồn tại trong....và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

chung,cái riêng

b)

riêng,cái chung

c)

đơn nhất,cái chung

d)

đơn nhất,cái riêng

41.

Vận dụng chủ nghĩa Mác-Lenin vào công cuộc xd CNXH trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước.ĐÓ là bài học về việc

a)

áp dụng cái chung phải tuỳ theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp

b)

áp dụng cái riêng phải tuỳ theo cái đơn nhất

c)

áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung

d)

áp dụng cái đơn nhất phải dựa theo cái riêng

42.

Theo quan điểm Triết học Mác-lenin,luận điểm nào sau đây sai?

a)

Cái riêng là chỉ một sự vật,hiện tượng,quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Cái chung ko phụ thuộc vào cái rieegn và sinh ra cái riêng

c)

Cái đơn nhất chỉ một yếu tố(thuộc tính) chỉ có ở một sự vật,hiện tượng,quá trình,được lặp lại bất kỳ sự vật(hiện tượng,quá trình)

d)

Cái chung là chỉ một yếu tố(thuộc tính)ko chỉ có ở môt sự vật(hiện tượng,quá trình)này mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật khác nhau

43.

Điền vào chỗ trống:Cái....là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái.....

a)

riêng,chung

b)

chung,toàn diện

c)

riêng,bộ phận

d)

chung,riêng

44.

Theo CNDVBC,ý nghĩa rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là

a)

muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng

b)

muốn rút ra cái chung ko cần phải thông qua cái riêng

c)

cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng

d)

chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

45.

Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của CNDVBC nguyên nhân.....

a)

ko ảnh hưởng đến kết quả

b)

sản sinh ra kết quả,có trc kết quả

c)

có sau kết quả,đôi khi có trc kết quả

d)

ko có mối liên hệ đến kết quả

46.

Theo quan niêm của chủ nghĩa DVBC

a)

nguyên nhân có trc và sinh ra kết quả

b)

sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

47.

Trong quan hệ nhân quả,khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả

b)

Tuỳ thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả

c)

Nguyên nhân có trc kết quả

d)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả

48.

Theo quan điểm DVBC nguyên nhân,nguyên cớ và điều kiện có quan hệ ntn?

a)

Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Tồn tại độc lập với nhau

d)

Nguyên nhân,nguyên cớ sinh ra điều kiện

49.

Điền vào chỗ trống:Theo quan điểm của CNDVBC thì cái tất nhiên bao giờ cũng.....cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên

a)

xác định

b)

vạch đường đi

c)

tìm cách phủ nhận

d)

định hướng

50.

Tìm phương án sai??

a)

Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ ko thể dựa hoàn toàn vào ngẫu nhiên

b)

Ko thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi quá

c)

Ko nên bỏ quá ngẫu nhiên mà phải có những phương án phòng trường hợ các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện

d)

Tấ nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên

51.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Bản chất ko đc biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất hoàn toàn ko đồng nhất với các hiện tượng

c)

Bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

d)

Bản chất và hiện tượng tồn tại độc lập với nhau

52.

Điền vào chỗ trống: theo quan điểm của CNDVBC,sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp.....

a)

tuyệt đối

b)

vĩnh viễn

c)

tạm thời

d)

bất biến

53.

Theo chủ nghĩa DVBC,luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nội dung và hình thức ko tách rời nhau

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau

c)

Nội dung quy định hình thức

d)

Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức mang tính tạm thời

54.

Câu tục ngữ: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn,xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người chứa đựng khía cạnh triết học nào về phạm trù nội dung và hình thức

a)

Coi trọng hình thức hơn nội dung

b)

Coi trọng nội dung hơn hình thức

c)

Ko coi trọng nội dung và hình thức

d)

Coi trọng nội dung và hình thức như nhau

55.

Theo quan điểm của CNDVBC,nội dung nào sau đây sai?

a)

Nội dung là phạm trù chỉ tất cả các mặt,yếu tố tạo nên sự vật

b)

Hình thức chỉ phương thức tồn tại,biểu hiện và pt của sự vật,hiện tượng

c)

Hình thức quyết định nội dung

d)

Nội dung quy định hình thức

56.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất là quan hệ gì?

a)

Quan hệ giữa ngẫu nhiên-ngẫu nhiên

b)

Quan hệ giữa nguyên nhân-kết quả

c)

Quan hệ giữa nội dung-hình thức

d)

Quan hệ giữa bản chất-hiện tượng

57.

Theo chủ nghĩa DVBC,trong mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng thì

a)

hiện tượng luôn luôn đối lập với bản chất

b)

hiện tượng luôn luôn thống nhất với bản chất

c)

hiện tượng chỉ những biểu hiện của các mặt,mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài của bản chất

d)

hiện tượng tồn tại độc lập với bản chất

58.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù:Phạm trù là những.....phản ánh những mặt,những thuộc tính.......của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định

a)

khái niệm,bản chất nhất

b)

khái niệm rộng nhất,bao quát nhất

c)

mối liên hê chung,cơ bản nhất

d)

khái niệm rộng nhất,mối liên hệ chung,cơ bản nhất

59.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để đc định nghĩa phạm trù triết học: Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt,những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của ....hiện thực

a)

các sự vật của

b)

một lĩnh vực của

c)

toàn bộ thế giới

d)

một bộ phận thế giới

60.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để đc định nghĩa khái niệm cái riêng: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

một sự vật,một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

một đặc điểm chung của các sự vật

c)

nét đặc thù của một số các sự vật

d)

một sự vật duy nhất ko lặp lại ở sự vật khác

61.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để đc định nghĩa khái niêm cái chung: Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ.....được lặp lại trong nhiều sự vật,hiện tượng

a)

một sự vật,một quá trình

b)

những mặt,những thuộc tính

c)

những mặt,những thuộc tính

d)

những mặt,những thuộc tính không

62.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất:Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ.......

a)

những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

một sự vật,hiện tượng riêng lẻ

c)

những mặt,thuộc tính riêng lẻ ko lặp lại ở sự vật khác

d)

nhiều thuộc tính chung ở các đối tượng đồng nhất

63.

Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực,còn cái riêng ko tồn tai thực?

a)

Phái Duy Thực

b)

Phái Duy Danh

c)

Phái nguỵ biện

d)

Phái chiết trung

64.

Phái triết học nào trong lịch sử thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực,cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?

a)

Phái Duy THực

b)

Phái Duy Danh

c)

Phái chiết trung

d)

Phái nguỵ biện

65.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa DVBC về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

chỉ có cái chung mới tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

chỉ có cái riêng mới tồn tại khách quan và thực sự

c)

cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và ko tách rời nhau

d)

cái riêng và cái chung ko phụ thuộc vào nhau

66.

Luận điểm nào sau đây là luân điểm của chủ nghĩa DVBC?

a)

Mỗi khái niệm là một cái riêng

b)

Mỗi khái niệm là một cái chung

c)

Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung

d)

Mỗi khái niêm chỉ là cái chung,ko là cái riêng

67.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để đc định nghãi khái niệm nguyên nhân:Nguyên nhân là phạm trù chỉ...giữa các mặt trong một sư vật,hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra.......

a)

sự liên hệ lẫn nhau,một sự vật mới

b)

sự thống nhất,một sự vật mới

c)

sự tác động lẫn nhau,biến đổi nhất định nào đó

d)

một biến đổi nhất định nào đó,sự tác động lẫn nhau

68.

Kết quả là ......do........lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra

a)

mối liên hệ,kết hợp

b)

sự tác động,những biến đổi xuất hiẹn

c)

sự tác động,những biến đổi

d)

những biến đổi xuất hiện,sự tác động

69.

Cho rằng mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con ng quy định.Đó là luận điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

70.

Luận điểm:Mối liên hệ nhân quả là do lý tính thế giới quyết định thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

71.

Luận điểm nào sau đây là của trương fphasi triết học nào:Mối liên hệ nhân quả tồn tạo khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

72.

Theo quan điểm của CNDVBC nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả

b)

Cái xuất hiện trc đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

c)

Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả

d)

Nguyên nhân và kết quả cùng xuất hiện

73.

Theo quan điểm của CNDVBC đâu là luận điểm sai?

a)

Mọi cái xuất hiện trc đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

b)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

d)

Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hoá cho nhau

74.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến những kết quả khác nhau

b)

Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến kết quả như nhau

c)

Nguyên nhân giống nhau trong cùng điều kiện và quan hệ luôn luôn đưa đến kết quả như nhau

d)

Nguyên nhân giống nhau trong mọi điều kiện đều có kết quả như nhau

75.

ĐIỀN cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để đc định nghĩa phạm trù tất nhiên:Tất nhiên là cái do.....của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải....chứ ko thể khác đc

a)

nguyên nhân bên ngoài,xảy ra như thế

b)

những nguyên nhân bên trong,xảy ra như thế

c)

những nguyên nhân bên trong,xác định đc

d)

những nguyên nhân thứ yếu,bị quy định như thế

76.

Điền cụm từ thích hợp để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên:Ngẫu nhiên là cái ko do.....kết cấu vật chất quyết định,mà do......quyết định

a)

nguyên nhân,hoàn cảnh bên ngoài

b)

mối liên hệ bản chất bên trong,nhân tố bên ngoài

c)

mối liên hệ bên ngoài,mối liên hệ bên trong

d)

mối liên hệ bên ngoài,lực lượng siêu nhiên

77.

Luận điểm:Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó thuộc lập trường triết học

a)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

78.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Có tất nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

d)

Tất nhiên và ngẫu nghiên đều phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

79.

Luận điểm:Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau,ko có liên quan gì với nhau thuộc lập trường triết học

a)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

80.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?

a)

Dựa vào ngẫu nhiên

b)

Dựa vào tất nhiên

c)

Dựa vào cả tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Không cần dựa vào tất nhiên và ngẫu nhiên

81.

Điến tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung:Nội dung là..những mặt,những yếu tố,những quá trình tạo nên sự vật

a)

sự tác động

b)

sự kết hợp

c)

tổng hợp tất cả

d)

sự quy định

82.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để đc định nghĩa phạm trù hình thức:Hình thức là.......của sự vật ,là hệ thống các....giữa các yếu tố của sự vật

a)

các mặt yếu tố,mối liên hệ

b)

phương thức tồn tại và phát triển,mối liên hệ tương đối bền vững

c)

tập hợp tất cả những mặt,mối liên hệ bền vững

d)

sự quy định tính chất,tương tác

83.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Ko có hình thức tồn tại thuần tuý ko chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Nội dung quy định hình thức

84.

Điền cụm từ thích hợp để đc định nghĩa khái niệm bản chất:Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt,những mối liên hệ.....bên trong sự vật,quy định sự.....của sự vật

a)

chung,vận động và pt

b)

ngẫu nhiên,tồn tại và biến đổi

c)

tất nhiên,tương đối ổn định,vận động và pt

d)

cơ bản,bản chất

85.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để đc định nghĩa khái niệm hiện tượng:Hiện tượng là.......của bản chất

a)

cơ sở

b)

nguyên nhân

c)

biểu hiện ra bên ngoài

d)

thuộc tính

86.

Theo quan điểm CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất đồng nhất với cái chung

b)

Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau,ko có gì chung

c)

Có cái chung là bản chất,có cái chung ko phải là bản chất

d)

Cái chung luôn là cái bản chất

87.

Luận điểm:Bản chất là sp của những thực thể tinh thần tuyệt đối,tồn tại khách quan,quyết định sự tồn tại của sự vật thuộc lập trường triết học

a)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

chủ nghĩa duy vât biện chứng

88.

Luận điểm:bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng,do con người đặt ra,ko tồn tại thực thuộc lập trường triết học

a)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy vật biện chững

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

89.

Luận điểm:HIện tượng tồn tại,nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người thuộc lập trường triết học

a)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

90.

Điền cụm từ thích hợp để đc đinh nghĩa khái niệm hiện thực:Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái....

a)

mối liên hệ giữa các sự vật

b)

chưa có,chưa tồn tại

c)

hiện có,đang tồn tại

d)

cái sẽ có khi có điều kiện thích hợp

91.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có định nghĩa khái niệm khả năng:Khả năng là phạm trù triết học chỉ.....khi có các điều kiện thích hợp

a)

cái đang có,đang tồn tại

b)

cái chưa có,nhưng sẽ có

c)

cái không thể có

d)

cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

92.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của CNDVBC về các loại khả năng:Khả năng hình thành do các.....quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên

a)

mối liên hệ chung

b)

mối liên hệ tất nhiên,ổn định

c)

tương tác ngẫu nhiên

d)

nguyên nhân bên trong

93.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây saii?

a)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng

b)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực

c)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm,không tồn tại trong hiện thực

d)

Cùng một sự vật,trong những điều kiên nhất định tồn tại nhiều khả năng

94.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây saii?

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan

b)

Khả năng và hiện thực ko tách rời nhau

c)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan,khả năng chỉ là cảm giác của con ngừoi

d)

Khả năng và hiện thực có thể chuyển hoá cho nhau

95.

Vị trí của quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất là

a)

vạch ra cách thức vận động,phát triển của sự vật,hiện tượng

b)

nguồn gốc của sự vận động,phát triển của sự vật hiện tượng

c)

hạt nhân của phép biện chứng

d)

vạch ra khuynh hướng vận động,phát triển của sự vật,hiện tượng

96.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về phạm trù chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật,ko phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật,là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất là những thuộc tính ko cơ bản của sự vật

97.

Theo quan điểm triết học Mác-lenin,luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là thể thống nhất giữa chất và lượng

b)

Tính quy định về chất có tính ổn định

c)

Tính quy định về chất ko có tính ổn định

d)

Tính quy định về lượng thường xuyên biến đổi của sư vật

98.

Sự phân biêt giữa lượng và chất mang

a)

tính tương đối

b)

tính tuyệt đối

c)

tính chủ quan

d)

tính tuyệt đối và tính chủ quan

99.

Phạm trù ĐỘ trong quy luật Lượng-chất được hiểu là gì?

a)

Sự biến đổi về chất mà lượng ko thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật,hiện tượng

c)

Sự biến đổi hoàn toàn về chất và lượng của sự vật,hiện tượng

d)

Khoảng giới hận trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật,hiện tượng

100.

Theo quan điểm triết học Mác-Lenin,luận điểm nào sau đây sai

a)

Lượng là tính quy định khách quan vốn có của sự vật

b)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

c)

Lượng nói lên quy mô,trình độ pt của sự vật

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

101.

Đâu là quan điểm đúng của CNDVBC khi nói về quy luật mâu thuẫn

a)

có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lậ ko tách rời nhau

c)

sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn luôn tách rời nhau

d)

thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối,đấu tranh là tương đối

102.

Bước nhảy tạo sự biến đổi về chất xảy ra trong xã hội thường được gọi là gì?

a)

Cải cách xã hội

b)

Tiến hoá xã hội

c)

Cách mạng xã hội

d)

Cải cách xã hội và tiến hoá xã hội

103.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội,việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phiến diện

c)

Tả khuynh

d)

Phát triển

104.

Quy luật lượng-chất diễn ra một cách tự phát trong lĩnh vực nào?

a)

Tư duy

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên

d)

Cả tự nhiên,xã hội và tư duy

105.

Từ quy luật lượng-chất,trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải

a)

chỉ chú trọng về mặt lượng

b)

chỉ chú trọng về mặt chất

c)

chú trọng cả lượng và chất

d)

tuân theo khuynh hướng tả khuynh

106.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Chất biến đỏi gián đoạn,lượng biến đổi liên tục

b)

Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật

c)

Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ ko phải cái khác

d)

Chất biến đổi nhanh,lượng biến đổi chậm

107.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội,việc chưa tích luỹ đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biếu hiên của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phát triển

c)

Tả khuynh

d)

Phiến diện

108.

Trong quan hệ giữa chất và lượng của sự vật,nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối

b)

Mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng

c)

Lượng và chất tác động qua lại và quy định lẫn nhau

d)

Lượng và chất tồn tại độc lập với nhau

109.

Quan điểm nào dưới đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tuyệt đối

b)

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tương đối

c)

Lượng biến đổi liên tục,chất biến đổi gián đoan

d)

Trong giới hạn độ,lượng đổi nhưng chưa dẫn tới sự biến đổi cơ bản về chất

110.

Thế nào là hai măt đối lập nhau tạo thành một mâu thuẫn biện chứng?

a)

Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật,có khuynh hướng biến đổi,phát triển trái ngược nhau

b)

Hai mặt đối lập có chưa những yếu tố,thuộc tính khác nhau bên cạnh những yếu tố,thuộc tính khác nhau

c)

hai mặt đối lập tồn tại trong hai sự vật khác nhau

d)

Hai mặt tồn tại trong hai sự vật ko liên quan đến nhau

111.

Bổ sung để đc một câu đúng theo quan điểm của CNDVBC: Phé biện chứng cho rằng,sự đấu tranh của các mặt đối lập là...của các mặt đối lập

a)

sự bài trừ,phủ định lẫn nhau

b)

sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

ko còn thống nhất với nhau

d)

ko có sự thống nhất và luôn thủ tiêu nhau

112.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vât cho biết nguồn gốc của sự vận động,phát triển?

a)

Quy luật tư duy

b)

Quy lật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sư thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

113.

Quy luật nào được xem là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

114.

Mâu thuẫn nào tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn ko cơ bản

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

115.

Nhân định nào sau đây là đúng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời vừa tương đối

116.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mẫu thuẫn khác trong giai đoan đó gọi là?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

117.

Theo quan điểm triết học Macsxit,nguồn gốc sâu xa nhất gây ra sự vận động,phát triển của sự vật,hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn bên ngoài sự vật,hiện tượng

b)

Mâu thuẫn bên trong sự vật,hiện tượng

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

Khát vọng vươn lên của vạn vật

118.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của CNDVBC?

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hôi

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tư nhiên,xã hội,tư duy

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

119.

Câu tục ngữ:Có công mài sắt có ngày nên kim thể hiên khía cạnh triết học của quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật lượng chất

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

120.

Theo quan điểm của CNDVBC,khuynh hướng phát triển của sự vật,hiên tượng tuân theo

a)

đường cong

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

đường tròn khép kín

121.

Theo quan điểmm của CNDVBC,luận điểm nào sau đây sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ đinh biên chứng ko xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

122.

Quan điểm kế thừa trong CNDVBC được hiểu ntn?

a)

Xoá bỏ toàn bộ cái cũ

b)

kế thừa toàn bộ cái cũ

c)

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố ko thích hợp

d)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

123.

Khẳng định khuynh hướng phát triển theo đường xoáy ốc thuộc về nội dung chính của quy luật nào?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

124.

Phủ định biện chứng có tính chất gì?

a)

Tính chất khách quan

b)

Có tính kế thừa,lặp lại

c)

Tính chất chủ quan

d)

Tính chất khách quan,tính kế thừa và lặp lại

125.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật,không phụ thuộc vào ý thức con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật là tính quy định vốn có của sự vật,là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là gì

d)

Chất của sự vật là tất cả các thuộc tính của sự vật

126.

Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định,đó là quan điểm của triết học nào?

a)

Triết học duy vật biên chứng

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy vât siêu hình

127.

Những quy luật của phép biện chứng ko thể đưa từ bên ngoài vào giới tự nhiên,mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên.Đó là luận điểm của

a)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

128.

Luận điểm:Quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo chủ quan của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

129.

Điền tập hợp từ thích hợp để được định nghĩa khái niệm chất:Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ........khách quan......là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác

a)

tính quy định,vốn có của sự vật

b)

mối liên hệ,của các sự vật

c)

các nguyên nhân,của các sự vật

d)

bản chất,tồn tại vốn có

130.

Nguyên tắc phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo quan điểm DVBC là gì?

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc toàn diện

c)

Nguyên tắc lịch sử-cụ thể

d)

Nguyên tắc phát triển

131.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc khách quan được vận dụng trong học tập,hoạt động thực tiễn của sinh viên?

a)

Tôn trọng hoàn cảnh,điều kiện học tậ để tìm ra phương pháp học hiệu quả nhất,khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí xã rời thực tiễn

b)

Phát huy tính năng động chủ quan,đổ lỗi cho hoàn cảnh khi đứng trc khó khăn

c)

Khai thác triệt để hoàn cảnh để tạo thời cơ trong học tập,nghiên cứu

d)

Khi thất bại thường đổ lỗi,dựa dẫm,ỷ lại hoàn cảnh khi gặp khó khăn,áp lực trong học tập

132.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc lịch sử cụ thể trong PBCDV được vận dụng trong học tập,hoat động thực tiễn của sinh viên

a)

Biết đặt vấn đề theo sự biến đổi của không gian,thời gian và điều kiện cụ thể

b)

Tô hồng,bô son,kéo dài,sùng bái thành tích của quá khứ đối với hiện tại

c)

Khắc phục cách xem xét đánh giá chung chung trong mọi hoàn cảnh

d)

Nắm bắt chính xác khuynh hướng vận động,biến đổi của sự vật biết kết nối quá khứ,hiện tượng và tương lai

133.

Phương án đúng nhất khi vận dụng nguyên tắc phát triển của phép biện chứng duy vât trong nghien cứu và học tập của sinh viên?

a)

Phát hiện nguồn gốc,cách thức,khuynh hướng của sự vận động,biến đổi của sự vật,hiện tượng,biết kế thừa,chọn lọc ưu điểm của bản thân trong quá trình vận động

b)

Đề cao thành tích của hiện tại,không cần dự báo tương lai của bản thân

c)

Phủ định hoàn toàn cái cũ trong quá trình phát triển

d)

Bi quan,chán nản,gạt bỏ hoàn toàn sự thất bại trong quá trình học tập,nghiên cứu

134.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc toàn dienej của PBCDV trong nghiên cứu và học tập của sinh viên?

a)

Phân biệt môn chính,phụ trong nghiên cứu và học tập,học lệch,học tủ hoặc quan tâm tất cả các môn học,lĩnh vực một cách chung chung,thiếu trọng tậm,trọng điểm

b)

Xem xét tất cả các mặt,các mối liên hệ,quá trình

c)

Trong từng giai đoạn,quan hệ phải biết xác định những liên hệ trọng tâm,trọng điểm

d)

Khắc phục sự phiến diện,một chiều

135.

Nội dung nào sau đây vi phạm nguyên tắc thống nhất giữa lý luân và thực tiễn trong học tập,nghiên cứu của sinh viên?

a)

Gắn học với hành,lý luận với thực tiễn

b)

Lấy thực tiễn cơ sở,mục đích,động lực và tiêu chuẩn kiểm tra tính đúng sai của tri thức trong học tập,nghiên cứu

c)

Đôi lúc đề cao lý luận,xem nhẹ thực hành,thực tập

d)

Kết hợp hài hoà giữa học tập,nghiên cứu với thực hành nghề

136.

Đại hội XIII khẳng định:Tiếp tục phát triển nhanh và bền vững đất nước;gắn kết chăt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ,trong đó,phát triển KT-XH là trung tâm xây dựng Đảng là then chốt.Trích văn kiện XIII,tr,156.Quan điểm trên thể hiện:

a)

Quan điểm toàn diện,quan điểm lịch sử cụ thể và quan điểm pt của PBCDV

b)

Quan điểm kế thừa trong sự pt

c)

Quan điểm siêu hình của sự pt

d)

Quan điểm phát huy nhân tố chủ quan của sự pt

137.

Đại hội XIII khẳng định:"Hoàn thiện toàn diện,đồng bộ thể chế phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa".Quan điểm trên thể hiện

a)

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến

b)

Ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý pt

c)

Ý nghĩa của quy luật lượng chất

d)

Ý nghĩa của quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

138.

Dân gian ta có câu: Quá mù ra mưa/Tối quá hoá lốp.Câu nói trên nói về nội dung nào của quy luật lượng chất?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

139.

Quan điểm của Đảng trong Văn kiện Đại hội XIII;bảo vệ và phát huy các giá trị tốt đẹp,bền vững trong truyền thống văn hoa VN tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hoá nhân loại phù hợp với thực tiễn VN.Quan điểm trên thể hiện

a)

quan điểm biện chứng về sự pt văn hoá VN

b)

quan điểm siêu hình về sự pt văn hoá VN

c)

quan điểm lịch sử cụ thể về sự pt văn hoá VN

d)

quan điểm duy tâm chủ quan về sự pt văn hoá VN