wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học - chương 2 (1)

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỷ 20 là do

a)

Coi vật chất là vật cụ thể

b)

Quan niệm vật chất là nguyên tử, vận động, không gian thời gian, vật chất tách rời nhau

c)

Tôm Sơn phát hiện ra điện tử

d)

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

2.

Nội dung nào không có trong định nghĩa vật chất của Lênin

a)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

b)

Tồn tại lệ thuộc vào cảm giác

c)

Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

d)

Đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh

3.

Cho rằng vật chất là nguyên tử là quan điểm của ai

a)

Heraclit

b)

Platon

c)

Aristot

d)

Demicrit

4.

Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối quan hệ giữa các sự vật hiện tượng là quan điểm

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Quan điểm duy tâm chủ quan

d)

Quan điểm duy tâm biện chứng

5.

Đâu không phải là quan điểm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

a)

Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan

b)

Lấy giới tự nhiên để giải thích thế giới

c)

Phủ nhận tính khách quan của thế giới vật chất

d)

Đồng nhất vật chất với một dạng tồn tại cụ thể

6.

Trong những đặc trưng sau đây của chủ nghĩa duy vật cổ đại, điểm nào sai

a)

Xuất phát từ thế giải thích thế giới

b)

Mang tính trực quan trong quan niệm về vật chất

c)

Không quy vật chất vào một dạng cụ thể nào

d)

Xem khởi nguyên của thế giới là những vật thể hữu hình

7.

Đặc trưng của chủ nghĩa duy vật thời kỳ cận đại trong quan niệm về vật chất là

a)

Giải thích sự vận động của thế giới trên nền tảng cơ học

b)

Giải thích sự vận động của thế giới trên nền tảng khoa học

c)

Giải thích sự vận động của thế giới trên nền tảng triết học

d)

Giải thích sự vận động của thế giới trên nền tảng vật lí học

8.

Vì sao các nhà triết học duy vật thế kỉ 17,18 lại rơi vào quan điểm siêu hình khi giải thích về nguyên khởi của thế giới

a)

Vì bị ảnh hưởng bởi phương pháp nghiên cứu của khoa học tự nhiên thực nghiệm

b)

Vì bị ảnh hưởng bởi thuyết nguyên tử thời cổ đại

c)

Vì họ cố gắng chống lại quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

d)

Vì họ không nắm vững nguyên tắc Phương pháp luận duy vật biện chứng

9.

Những phát minh trong vật lý học cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20 có ý nghĩa gì đối với sự ra đời định nghĩa vật chất của Lênin

a)

Chứng minh quan niệm của các nhà triết học duy vật trước mắt là chưa đúng đắn, chưa đầy đủ

b)

Chứng minh vật lý học rơi vào cuộc khủng hoảng

c)

Chứng minh khoa học tự nhiên nói chung rơi vào cuộc khủng hoảng

d)

Tạo điều kiện để chủ nghĩa duy tâm công kích chủ nghĩa duy vật

10.

Đặc điểm của chủ nghĩa duy vật trước mắt trong quan niệm về vật chất là

a)

Hôm đưa ra được sự khái quát triết học trong quan niệm về vật chất

b)

Không đưa ra được định nghĩa cụ thể về vật chất

c)

Không đưa ra được mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Không đưa ra được khởi nguyên của thế giới chính là vật chất

11.

Lênin định nghĩa phạm trù vật chất với tư cách là một phạm trù triết học, điều đó có ý nghĩa gì

a)

Vật chất là các dạng vật chất của thế giới tự nhiên

b)

Vật chất là một phạm trù rộng nhất, khái quát nhất

c)

Vật chất là cái đối lập với ý thức

d)

Vật chất là những thứ khái quát nhất, trừu tượng nhất

12.

Lênin nói: vật chất là thực tại khách quan có nghĩa là gì

a)

Vật chất là tất cả những gì tồn tại bên ngoài độc lập với tư duy, ý thức của con người

b)

Vật chất là cái được phản ánh trong đầu óc con người

c)

Vật chất là cái cảm giác được

d)

Vật chất là tất cả mọi thứ bên ngoài đầu óc của con người

13.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học, ông quan niệm thế nào

a)

Vật chất được tạo ra bởi Ý niệm tuyệt đối

b)

Con người có thể nhận thức được thế giới

c)

Vật chất được biểu hiện thông qua các dạng cụ thể và giữa chúng có mối liên hệ, tác động qua lại với nhau

d)

Trong quan hệ với Ý thức, vật chất là cái có trước và giữ vai trò quyết định đối với ý thức

14.

Câu nào dưới đây thể hiện quan niệm cho rằng con người có khả năng nhận thức được thế giới

a)

Vật chất là phạm trù triết học

b)

Vật chất là thực tại khách quan

c)

Vật chất... Được đem lại cho con người trong cảm giác

d)

Vật chất... Được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì

a)

Để lại ấn tượng cho con người

b)

Mang lại cảm giác cho con người

c)

Mang lại tri giác cho con người

d)

Mang lại trực giác cho con người

16.

Yêu tố nào dưới đây không phải là vật chất

a)

Những thông tin khoa học trên mạng internet

b)

Quan điểm của con người về chủ nghĩa xã hội

c)

Quan hệ giữa các thành viên trong trường đại học y Hà Nội được biểu hiện là tồn tại xã hội

d)

Những bí ẩn của giới tự nhiên chưa được con người khám phá

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì

a)

Vật chất là cái mà được Ý thức phản ánh

b)

Vật chất là cái mà Ý thức chỉ là sự phản ánh của nó

c)

Vật chất là cái tồn tại thông qua sự phản ánh của Ý thức

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc vào cảm giác của con người

18.

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, điều đó có nghĩa là

a)

Vận động không có quan hệ với vật chất

b)

Vận động không tách rời vật chất nhưng mang tính tương đối

c)

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

d)

Vận động gắn liền với vật chất và làm cho sự vật phát triển

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mệnh đề nào dưới đây là không đúng

a)

Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó

b)

Sự vận động của vật chất biểu hiện rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất

c)

Vận động của vật chất là vận động tự thân

d)

Vận động và vật chất cần liền với nhau

20.

Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối quan hệ giữa các sự vật hiện tượng là quan điểm

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm biện chứng

21.

Nhận định nào sau đây không thể hiện quan niệm vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

a)

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

b)

Vận động của vật chất là vận động tự thân

c)

Vận động của sự vật chịu tác động của con người

d)

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

22.

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất điều đó có nghĩa là

a)

Nó sinh ra cùng với sự vật và mất đi cùng với sự vật

b)

Nó tồn tại vĩnh viễn, không được tạo ra và không bị tiêu diệt

c)

Nhớ tồn tại phụ thuộc vào hình thức của sự vật

d)

Nó tồn tại cùng với sự vật trong một giai đoạn nhất định

23.

Đâu không phải quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Các hình thức vận động có mối liên hệ khách sinh

b)

Các hình thức vận động có sự bao hàm lẫn nhau

c)

Các hình thức vận động không khác nhau về chất

d)

Các hình thức vận động phải tương ứng với tổ chức vật chất

24.

Đâu không phải quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

b)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

c)

Vận động biểu hiện sự tồn tại của vật chất

d)

Nhận thức thì vận động không phải là nhận thức về sự vật đó

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì

a)

Mỗi kết cấu vật chất được đặc trưng bởi một hình thức vận động cơ bản nhất

b)

Có cái cấu vật chất đều có chung những hình thức vận động

c)

Mỗi kết cấu vật chất được đặc trưng bởi một hoặc một số hình thức vận động

d)

Cách kết cấu vật chất không nhất thiết phải có hình thức vận động đặc trưng

26.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im

a)

Là trạng thái ổn định về vật chất của sự vật, hiện tượng trong những mối quan hệ và điều kiện cụ thể

b)

Là trạng thái mà sự vật tương đối ổn định về chất và lượng

c)

Là trạng thái mà trong đó sự vật tạm dừng vận động trong một thời gian xác định

d)

Là trạng thái và sự vật tạm thời không có sự liên hệ với các sự vật hiện tượng khác

27.

Đâu không phải là quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im

a)

Đứng im chỉ có tính tạm thời

b)

Đứng im chỉ xảy ra trong mối quan hệ xác định

c)

Đứng im xảy ra trong nhiều mối quan hệ tại các thời điểm khác nhau

d)

Đừng im xảy ra với một hình thức vận động nào đó

28.

Thế giới thống nhất ở tính vật chất, điều đó có nghĩa là

a)

Mọi bộ phận của thế giới đều là những dạng cụ thể của vật chất

b)

Các bộ phận của thế giới chịu sự chi phối của quy luật khác nhau

c)

Các bộ phận khác nhau của thế giới liên hệ với nhau thông qua vật chất

d)

Các dạng vật chất khác nhau thì không có sự liên hệ gì với nhau

29.

Theo quan điểm siêu hình thì

a)

Vật chất là nước, lửa, không khí

b)

Vật chất là nguyên tử, tồn tại dưới dạng những dạng khác nhau

c)

Vật chất là nguyên tử A có khối lượng, vật chất vận động không gian thời gian tách rồi nhau

d)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác của con người

30.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới có mối quan hệ vật chất thống nhất với nhau

c)

Thế giới vật chất không ai sinh ra và không tự nhiên mất đi

d)

Thế giới vật chất không tồn tại vĩnh viễn

31.

Quan điểm cho rằng ý thức là sự hồi tưởng kỷ niệm, hay tự Ý thức là Ý niệm tuyệt đối là của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

32.

Quan điểm cho rằng ý thức là do cảm giác sinh ra của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

33.

Quan điểm cho rằng ý thức là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra là của

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

34.

Đâu không phải là quan niệm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về Ý thức

a)

Phủ nhận tính chất siêu tự nhiên của Ý thức

b)

Khẳng định tính chất siêu tự nhiên của Ý thức

c)

Xuất phát từ thế giới hiện thực lý giải nguồn gốc của Ý thức

d)

Đồng nhất Ý thức với vật chất

35.

Đâu không phải là quan niệm của chủ nghĩa duy vật siêu hình ý thức

a)

Của nhân tính siêu tự nhiên của Ý thức

b)

Khẳng định tính chất siêu tự nhiên của Ý thức

c)

Xuất phát từ thế giới hiện thực để giải thích nguồn gốc của Ý thức

d)

Đồng nhất Ý thức với vật chất

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa biện chứng, Ý thức là

a)

Thuộc tính phổ biến của mọi dạng vật chất

b)

Thuộc tính của dạng vật chất có trình độ cao và não người

c)

Thuộc tính của dạng vật chất có tổ chức cao là não người

d)

Thuộc tính không phổ biến của thế giới tự nhiên

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa biện chứng thì phản ánh là

a)

Thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là não người

c)

Thuộc tính không phổ biến của sản thế giới tự nhiên

d)

Thuộc tính của dạng vật chất có trình độ cao là não người

38.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

A. Là sự tái tạo những đặc điểm của mọt hệ thống vật chất này ở một hệ thống vật chất khác trong quá trình tác động qua lại giữa chúng.

b)

B. Sự phản ánh luôn phụ thuộc vào vật tác động và vật nhận tác động

c)

C. Vật chịu sự tác động luôn mang thông tin của vật tác động

d)

D. Sự phản ánh không phụ thuộc vào các kết cấu vật chất

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì phản ánh vật lí, hóa học là đặc trưng của:

a)

Giới tự nhiên vô sinh

b)

Thế giới vật chất

c)

Giới tự nhiên hữu sinh

d)

Mọi dạng vật chất sống

40.

Ý thức là sự phản ánh của thế giới hiện thực là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm thông minh

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì: sự xuất hiện của con người và hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là:

a)

A. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức.

b)

B. Nguồn gốc xã hội của ý thức

c)

C. Nguồn gốc trực tiếp của ý thức

d)

D. Nguồn gốc gián tiếp của ý thức

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì:

a)

A .Ý thức mang bản chất lịch sử - xã hội

b)

B. Ý thức mang bản chất tự nhiên

c)

C. Ý thức không phụ thuộc vào lịch sử - xã hội

d)

D.Ý thức không tách rời thế giới tự nhiên

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, , nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời của ý thức là

a)

Hoạt động lao động của loài người

b)

Hoạt động chính trị - xã hội của loài người

c)

Hoạt động thực tiễn của loài người

d)

Hoạt động chinh phục tự nhiên của loài người

44.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

a)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh năng động hiện thực khách quan

c)

Ý thức không những phản ánh tái tạo mà còn phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh tái tạo khách quan

45.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình đã quan niệm về ý thức là

a)

Ý thức không phải là vật chất

b)

Ý thức là thực thể tồn tại độc lập, duy nhất và là nguồn gốc sinh ra thế giới

c)

Ý thức chỉ là một dạng vật chất

d)

Ý thức chỉ là sự phản ánh năng động, sáng tạo về thế giới

46.

Bản chất ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, điều đó có nghĩa là

a)

Ý thức là cái không tồn tại thực

b)

Ý thức được sinh ra bởi vật chất

c)

Ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh đúng với hiện thực khách quan vốn có

d)

Cả ý thức và vật chất đều là hiện tượng thực

47.

Bản chất ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, điều đó có nghĩa là:

a)

A. Nội dung ý thức phản ánh là khách quan, còn hình thức phản ánh là chủ quan.

b)

B. Cả nội dung và hình thức phản ánh của ý thức đều mang tính khách quan.

c)

C. Cả nội dung và hình thức phản ánh của ý thức đều mang tính chủ quan

d)

D. Nội dung ý thức phản ánh là chủ quan, còn hình thức phản ánh là khách quan.

48.

Đặc trưng bản chất nhất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Tính sáng tạo

b)

Tính năng động

c)

Tính thụ động

d)

Tính tương đối

49.

Sự phản ánh của ý thức là sự thống nhất của các mặt sau, trừ:

a)

A. Trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng phản ánh

b)

B. Tái tạo lại tất cả, không bỏ sót thông tin nào về đối tượng phản ánh

c)

C. Mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần

d)

D. Chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan

50.

Tình cảm là một trạng thái đặc biệt của sự phản ánh tồn tại, nó phản ánh:

a)

A. Quan hệ giữa con người với con người.

b)

B. Quan hệ giữa con người với hiện thực khách quan

c)

C. Quan hệ con người với con người và con người với hiện thực khách quan.

d)

D. Quan hệ giữa con người với xã hội

51.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tự ý thức là:

a)

A. Sự tự ý thức của cá nhân mỗi người

b)

B. Sự tự ý thức của xã hội

c)

C. Sự tự ý thức của một tập thể

d)

D. Sự tự ý thức của cả cá nhân và xã hội

52.

Ý thức, tinh thần của con người đã bị trừu tượng, tách khỏi hiện thực để trở thành một lực lượng thần bí. Đây là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

53.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tiềm thức là:

a)

A. Những hoạt động tâm lí diễn ra trong tầm kiểm soát của ý thức.

b)

B. Những hoạt động tâm lí diễn ra bên ngoài tầm kiểm soát của ý thức.

c)

C. Những hoạt động tâm lí diễn ra không chịu sự kiểm soát của con người

d)

D. Những hoạt động tâm lí tác động mạnh đến ý thức con người.

54.

Tuyệt đối hóa vật chất, nhấn mạnh một chiều vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng:

a)

A. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng.

b)

B. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng.

c)

C. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng.      

d)

D. Trong hoạt động thực tiễn, chỉ nên tập trung chủ yếu vào hiện thực.

56.

Trong các nhận định sau, đâu là triết học nhị nguyên.

a)

A. Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào.

b)

B. Vật chất tồn tại khách quan, quyết định ý thức

c)

C. Ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vật chất.

d)

D. Ý thức và song song tồn tại và quyết định lẫn nhau.

57.

Trong các nhận định sau, đâu là quan điểm của triết học nhất nguyên duy tâm.

a)

A. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai do vật chất quýết định

b)

B. Ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất.

c)

C. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập không cái nào quyết định cái nào

d)

D. Ý thức và vật chất song song tồn tại và quyết định lẫn nhau.

58.

Trong các nhận định sau, đâu là quan điểm của triết học nhất nguyên duy vật.

a)

A. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai do vật chất quýết định

b)

B. Ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất.

c)

C. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập không cái nào quyết định cái nào.

d)

D. Ý thức và vật chất song song tồn tại và quyết định lẫn nhau.

59.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm thế nào về tính thống nhất của thế giới:

a)

A. Tính thống nhất của thế giới là sự tồn tại của nó.

b)

B. Tính thống nhất của thế giới là yếu tố tinh thần.

c)

C. Tính thống nhất thực sự của thế giới là ở tính vật chất của nó

d)

D. Nhờ có sự phát triển của ý niệm tuyệt đối mà thế giới có sự thống nhất

60.

Tính thống nhất vật chất của thế giới được thể hiện ở các đặc điểm sau đây, trừ:

a)

A. Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất.

b)

B. Thế giới vật chất biểu hiện qua nhiều dạng khác nhau và giữa chúng có mối liên hệ với nhau.

c)

C. Thế giới vật chất biểu hiện qua nhiều giai đoạn khác nhau và giữa chúng có mối liên hệ với nhau

d)

D. Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận: không được sinh ra và không bị mất đi.

61.

Ănghen nói rằng: Sau lao động và đồng thời với lao động là ngôn ngữ…, đó là hai sức kích thích chủ yếu của sự chuyển biến bộ não của loài vật thành bộ não của con người, tâm lý động vật thành ý thức. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

A. Con người chỉ có thể có ý thức khi anh ta tham gia sản xuất vật chất.

b)

B. Lao động là hoạt động cơ bản của xã hội để kích thích quá trình hình thành, phát triển ý thức con người.

c)

C. Lao động gắn bó chặt chẽ với ngôn ngữ

d)

D. Con người chỉ có thể có sáng tạo ra ý thức khi tham gia lao động.

62.

Vai trò của lao động đối với sự hình thành ý thức của con người thể hiện ở các điểm sau, trừ:

a)

A. Lao động giúp con người tạo ra nguồn thức ăn giàu chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng cơ thể và phát triển bộ óc của mình.

b)

B. Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động tác động vào giới tự nhiên theo mục đích của bản thân

c)

C. Lao động giúp con người hình thành thói quen tư duy.

d)

D. Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ

63.

Cách hiểu nào dưới đây về ngôn ngữ là đúng nhất

a)

A. Ngôn ngữ là những khái niệm trong đầu óc con người.

b)

B. Ngôn ngữ là hình ảnh tinh thần về sự vật.

c)

C. Ngôn ngữ là phương tiện vật chất để chuyển tải tư tưởng.

d)

D. Ngôn ngữ là phương tiện để con người hoàn thiện hơn.

64.

vai trò của ngôn ngữ đối với sự hình thành ý thức con người thể hiện ở những điểm sau, trừ:

a)

A. Giúp con người có khả năng khái quát hoá, trừu tượng hoá.

b)

B. Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự vật cảm tính

c)

C. Giúp con người truyền đạt thông tin thuận lợi.

d)

D. Giúp con người gần nhau hơn

65.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợpkhông thuộc phạm trù ý thức?

a)

A. Truyền thống “uống nước nhớ nguồn” của người Việt.

b)

B. Thông tin khoa học trên mạng Internet.

c)

C. Tư tưởng chấp hành pháp luật của người dân Việt Nam.

d)

D. Tình cảm của học trò đối với các thầy cô.

66.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào thuộc vô thức?

a)

A. Không cần nhìn mà vẫn có thể đan len

b)

B. Khả năng tự đánh giá, nhận xét bản thân mình.

c)

C. Giấc mơ, nói nhịu.

d)

D. Khả năng sử dụng thành thạo các phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành.

67.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: nguyên nhân là phạm trù chỉ.... Giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra....

a)

Sự liên hệ lẫn nhau ....một sự vật mới

b)

Sự thống nhất ....một sự vật mới

c)

Sự tác động lẫn nhau ....một biến đổi nhất định nào đó

d)

Sự liên hệ lẫn nhau một ....biến đổi nhất định nào đó

68.

Vai trò của vô thức là gì?

a)

A. Giải toả những ức chế trong hoạt động thần kinh.

b)

B. Điều khiển hành vi của con người.

c)

C. Giúp con người định hướng các hoạt động của mình.

d)

D. Giúp con người tăng hiệu quả trong hoạt động của mình

69.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả:Kết quả là.... Do.... Lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra

a)

Sự tác động những biến đổi

b)

Mối liên hệ kết hợp

c)

Những biến đổi xuất hiện....sự tác động

d)

Những biến đổi xuất hiện.... sự liên hệ

70.

Quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho rằng; vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, điều đó có ý nghĩa gì trong nhận thức:

a)

A. Nhận thức của con người phải xuất phát từ hiện thực khách quan.

b)

B. Con người phải dựa vào hiểu biết của mình để tác động vào thế giới, cải tạo thế giới.

c)

C. Con người phải tạo ra các điều kiện vật chất để tác động vào thế giới.

d)

D. Con người phải dựa vào tính năng động của ý thức để tác động vào thế giới

71.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Không thể khẳng định một hiện tượng nào đó có nguyên nhân hay không khi chưa nhận thức được nguyên nhân của nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

72.

Ý thức có vai trò gì đối với vật chất?

a)

A. Tác động tích cực đến thế giới vật chất để cải tạo nó.

b)

B. Tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến thế giới vật chất.

c)

C. Ý thức không có vai trò gì đối với vật chất

d)

D. Tác động đến thế giới vật chất không nhiều

73.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được nó

b)

Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả hiện thực

c)

Không phải mọi hiện tượng đều có nguyên nhân

d)

Không phải mọi hiện tượng đều có kết quả

74.

Phép biện chứng ra đời từ bao giờ?

a)

A. Từ thời kỳ cổ đại

b)

B. Từ thế kỷ XVII - XVIII

c)

C. Từ thế kỷ XIX

d)

D. Từ thế kỷ XX

75.

Điên cũng từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: tất nhiên là do ....của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải .....chứ không thể khác được

a)

Nguyên nhân bên ngoài, xảy ra như thế

b)

Những Nguyên nhân bên trong, xảy ra như thế

c)

Những nguyên nhân bên trong, không xác định được

d)

Nguyên nhân tất yếu, xảy ra như thế

76.

Luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

b)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu

c)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu

d)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi nguyên nhân bên trong của sự vật mới là cái tất yếu

77.

Nhu cầu ăn, mặt, ở, học tập của con người là

a)

Là cái chung

b)

Là cái tất yếu

c)

Vừa là cái chung vừa là cái tất yếu

d)

Không là cái chung cũng không là cái tất yếu

78.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Cậu nhiên và tất nhiên đều có nguyên nhân

b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

c)

Những hiện tượng nhận thức được nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu

d)

Nhiên là có nguyên nhân, còn ngẫu nhiên không có nguyên nhân

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Cái ngẫu nhiên không có nguyên nhân

b)

Chỉ có cái tất yếu mới có nguyên nhân

c)

Không phải cái gì con người chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

d)

Nhưng hiện tượng chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

80.

Luận điểm nào sau đây thuộc lập trường triết học nào tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

81.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây đúng

a)

Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

b)

Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả

c)

Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả

d)

Không phải mọi hiện tượng đều có nguyên nhân

82.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Không có hình thức tồn tại thuần túy không chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Nội dung và hình thức không tách rồi nhau

83.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau

c)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau

d)

Không có hình thức tồn tại thuần túy không chứa đựng nội dung

84.

Phép biện chứng có mấy hình thức cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: hình thức thuần túy của sự vật tồn tại trước sự vật, quyết định nội dung của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

86.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

b)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

d)

Ý thức con người không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả hiện thực

87.

Thời cổ đại phép biện chứng mang tính chất như thế nào?

a)

Tự phát

b)

Tự giác

c)

Duy tâm

d)

Duy vật

88.

Thời cổ đại phép biện chứng mang tính chất như thế nào?

a)

C.Mác

b)

Hêghen

c)

Cantơ

d)

Platon

89.

Ai là người sáng tạo ra phép biện chứng duy vật.

a)

C.Mác

b)

Mác và Lênin

c)

Mác và ăngghen

d)

Lênin

90.

Phép biện chứng duy vật được xây dựng trên những cơ sở sau, trừ?

a)

A. Kế thừa tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học

b)

B. Cải tạo phép biện chứng Hêghen

c)

C. Khái quát thực tiễn xã hội và thành tựu khoa học hiện đại

d)

D. Kế thừa phép biện chứng trong triết học phương Tây cận đại

91.

Ai là người định nghĩa: “Phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của  tự nhiên, của xã hội và của  dư duy”.

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hêghen

92.

Trong phép biện chứng duy vật hai yếu tố nào thống nhất hữu cơ với nhau?

a)

A. Thế giới quan duy vật và phương pháp biện chứng

b)

B. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật.

c)

C. Thế giới quan duy tâm và phương pháp biện chứng

d)

D. Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp siêu hình

93.

Tại sao phép biện chứng duy vật lại khắc phục được những thiếu sót của các phép biện chứng trước đó?


a)

A. Có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật.

b)

B. Khái quát được những thành tựu của khoa học tự nhiên hiện đại.

c)

C. Kế thừa được tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học.

d)

D. Kế thừa được phương pháp biện chứng trong lịch sử triết học.

94.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

A. Dùng để chỉ những mối ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng lẫn nhau

b)

B. Dùng để chỉ những mối ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng.

c)

C. Dùng để chỉ những mối ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các đối tượng lẫn nhau

d)

D. Dùng để chỉ những mối ràng buộc, tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sự vật trong thế giới.

95.

Quan điểm siêu  hình quan niệm về mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

A.P hủ định mối liên hệ tất yếu giữa các đối tượng.

b)

B. Khẳng định mối liên hệ tất yếu giữa các đối tượng.

c)

C. Không xem trọng mối liên hệ tất yếu giữa các đối tượng

d)

D. Loại bỏ mối liên hệ tất yếu giữa các đối tượng.

96.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thì cái gì là nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng?

a)

Cảm giác

b)

Tư duy

c)

Trực giác

d)

Ý thức

97.

Quan điểm cho rằng: các sự vật hiện tượng của thế giới tồn tại trong mối liên hệ qua lại với nhau, quy định, thâm nhập, chuyển hóa lẫn nhau là của?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm

c)

C. Chủ nghĩa siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

98.

Phép biện chứng duy vật đã khẳng định mối liên hệ có những tính chất sau, trừ?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tính đa dạng, phong phú

99.


Quan điểm toàn diện đòi hỏi gì trong quá trình nhận thức?

a)


A. Phải xem xét sự vật, hiện tượng trong mối quan hệ biện chứng qua lại giữa các bộ phận, các yếu tố, giữa các mặt của sự vật.

b)

B. Phải xem xét sự vật, hiện tượng trong mối quan hệ biện chứng qua lại giữa các bộ phận, các yếu tố, giữa các mặt của sự vật và trong sự tác động qua lại giữa sự vật đó với sự vật khác.

c)

C. Phải xem xét sự vật, hiện tượng trong mối quan hệ biện chứng qua lại giữa giữa sự vật đó với sự vật khác.

d)

D. Phải xem xét quan hệ biện chứng qua lại giữa giữa các sự vật với nhau.

100.

Đâu là đòi hỏi của nguyên tắc toàn diện khi xem xét các mối liên hệ của sự vật hiện tượng?

a)

A. Phải rút ra được các mối liên hệ tất yếu của đối tượng đó và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ nội tại.

b)

B. Phải rút ra được tất cả các mối liên hệ của đối tượng đó và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ nội tại

c)

C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ vốn có của sự vật, hiện tượng.

d)

D. Phải rút ra được các quá trình liên hệ  của các sự vật hiện tượng.

101.

Đâu là đòi hỏi của nguyên tắc toàn diện khi xem xét các mối liên hệ của sự vật hiện tượng?

a)

A. Chỉ cần xem xét các mối liên hệ trực tiếp và rút ra mối liên hệ tất yếu

b)

B. Cần xem xét cả những mối liên hệ trung gian, gián tiếp.

c)

C. Chỉ tập trung vào các mối liên hệ chính.

d)

D. Chỉ cần xem xét các mối liên hệ cơ bản của sự vật

102.

Quan điểm cho rằng: phát triển là sự tăng lên hoặc giảm đi về mặt lượng, sự lặp đi lặp lại mà không có sự thay đổi về chất là quan điểm?

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Duy vật

d)

Biện chứng

103.

Quan điểm cho rằng nguồn gốc của sự phát triển nằm trong chính bản thân sự vật là quan điểm?

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Duy vật

d)

Duy vật hiện tượng

104.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì phát triển là:

a)

A. Quá trình tiến lên của sự vật, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện.

b)

B. Sự vận động liên tục của sự vật từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện.

c)

C. Sự vận động theo hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện của sự vật.

d)

D. Sự vận động liên tục của sự vật, làm cho sự vật tăng trưởng vầ chất và lượng.

105.

Nguồn gốc của sự phát triển theo quan điểm biện chứng bao gồm những điểm sau, trừ:

a)

A. Do sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật hoặc giữa các mặt bên trong của sự vật.

b)

B. Do sự tác động của những quy luật khách quan của thế giới vật chất.

c)

C. Do có một lực từ bên ngoài tác động

d)

D. Do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt bên trong của sự vật.

106.

Sự phát triển của giới vô cơ biểu hiện như thế nào?

a)

A. Sự hình thành các hợp chất mới có những tính chất hoá học và vật lý mới

b)

B. Sự di chuyển các vật thể trong không gian.

c)

C. Sự cháy và toả nhiệt

d)

D. Sự tiến hoá, hoàn thiện các chức năng của cơ thể của các loài động vật.

107.

Sự phát triển của xã hội biểu hiện ở cái gì?


a)

A. Sự tăng dân số

b)

B. Năng suất lao động ngày càng cao và năng lực cải biến xã hội của con người

c)

C. Môi trường thiên nhiên được bảo vệ

d)

D. Năng lực chinh phục thiên nhiên và cải biến xã hội cũng như bản thân con người.    

108.

Sự phát triển của của tư duy biểu hiện khả năng gì?

a)

A. Khả năng nhận thức ngày càng sâu sắc và đầy đủ, chính xác hiện thực.

b)

B. Khả năng chinh phục thiên nhiên và cải biến xã hội cũng như bản thân con người

c)

C. Khả năng tạo ra những công cụ lao động ngày càng hiện đại.

d)

D. Năng suất lao động ngày càng cao và năng lực cải biến xã hội của con người

109.

Ý nghĩa phương pháp luận theo quan điểm phát triển gồm những điểm sau, trừ

a)

A. Nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật.

b)

B. Nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật.

c)

C. Thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật.

d)

D. Thấy những hạn chế trong quan điểm duy tâm về phát triển.

110.

Thực chất của sự phát triển theo chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)

A. Sự thay thế những đối tượng mới hiện đại hơn, ở trình độ cao hơn các đối tượng cũ.

b)

B. Sự phát sinh đối tượng mới phù hợp với quy luật tiến hóa và sự diệt vong của đối tượng cũ đã lỗi thời.

c)

C. Sự chuyển biến đối tượng cũ lỗi thời sang một trạng thái mới cao hơn, phù hợp hơn.

d)

D. Sự thay đổi của đối tượng cũ để phù hợp hơn với hoàn cảnh mới.

111.

Quan điểm nào là không đúng với nguyên tắc phát triển?

a)

A. Khi nghiên cứu, cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó.

b)

B. Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

C. Trong quá trình thay thế, đối tượng mới cần loại bỏ những yếu tố của đối tượng cũ.

d)

D. Phải phát hiện và ủng hộ các đối tượng mới hợp quy luật

112.

Muốn nắm được bản chất, khuynh hướng phát triển của sự vật cần phải tuân thủ nguyên tắc nào

a)

Nguyên tắc toàn diện

b)

Nguyên tắc lịch sử cụ thể

c)

Nguyên tắc phát triển

d)

Nguyên tắc khách quan

113.

Quan điểm lịch sử cụ thể đòi hỏi gì khi nhận thức và tác động vào sự vật

a)

Chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử cụ thể, môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra, tồn tại và phát triển

b)

Chú ý đến môi trường cụ thể trong đó sự vật sinh ra, tồn tại và phát triển

c)

Chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử xã hội mà sự vật sinh ra, tồn tại và phát triển

d)

Chú ý đến điều kiện kinh tế xã hội mà sự vật sinh ra, tồn tại và phát triển

114.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa Về phạm trù: phạm trù là những.... Phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ Trung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định

a)

Khái niệm

b)

Khái niệm rộng nhất, liên hệ cơ bản nhất

c)

Mối liên hệ cơ bản nhất

d)

Mối liên hệ rộng nhất

115.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của.... Hiện thực

a)

Các sự vật của

b)

Một lĩnh vực của

c)

Toàn bộ thế giới

d)

Thế giới tự nhiên

116.

Đâu là quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau

a)

Phạm trù triết học tồn tại trong mối liên hệ với phạm trù của các khoa học cụ thể

b)

Phạm trù triết học tồn tại độc lập không có liên hệ gì với phạm trù của các khoa học

c)

Phạm trù triết học tồn tại thông qua phận chủ của các triết học cụ thể

d)

Phạm trù triết học tồn tại như phạm trù của các khoa học cụ thể

117.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể như thế nào

a)

Không quan hệ gì với nhau

b)

Là quan hệ giữa cái chung với cái chung

c)

Là quan hệ giữa cái chung với cái riêng

d)

Là quan hệ giữa cái riêng và cái riêng

118.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với Ý thức con người và thế giới vật chất

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

119.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ 17 đến 18

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

120.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nội dung phạm trù có tính chất gì

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Vừa khách quan, vừa chủ quan

d)

Siêu hình

121.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".

a)

A. Một sự vật, một quá trình.

b)

Một quy luật, một quá trình

c)

Những mặt, những thuộc tính

d)

Những mặt, những thuộc tính không

122.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ...

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật

d)

Một tính chất riêng của các sự vật

123.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ....

a)

Những mặt lập lại trong nhiều sự vật

b)

Một sự vật riêng lẻ

c)

Những nét, những mặt chỉ ở một sự vật

d)

Những nét, những mặt ở những sự vật tiêu biểu

124.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

d)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không phụ thuộc nhau

125.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

d)

Cái chung tồn tại khách quan, bên trong cái riêng

126.

Đâu là những quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

Cái riêng chỉ tồn tại trong mối Liên hệ với cái chung

b)

Cái riêng không bao chứa cái chung nào

c)

Mỗi khái niệm không là cái riêng là cũng không là cái chung

d)

Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung

127.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: không có cái chung tồn tại thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có cái riêng tồn tại không liên hệ với cái chung

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

128.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Sự xuất hiện nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và đảng của nó

d)

Màu thuận giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

129.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

d)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một quá trình

130.

Cho rằng mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định đó là luận điểm của trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

131.

Luận điểm nào sau đây là chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất

b)

Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan, không phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất

c)

Mối liên hệ nhân quả tồn tại vĩnh viễn và tất yếu trong thế giới vật chất

d)

Mối liên hệ nhân quả tồn tại phụ thuộc vào cách nhìn nhận của mỗi người

132.

Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại tự nhiên không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không

b)

Thế giới hiện thực khách quan có nguyên nhân riêng của nó, nhận thức được hay không là do chủ quan con người

c)

Mọi hiện tượng, quá trình không có nguyên nhân cụ thể nhất định, tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không

d)

Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không

133.

Trong những luận điểm sau luận điểm nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Kết quả không tác động gì đối với nguyên nhân

b)

Kết quả và nguyên nhân không thể thay đổi vị trí cho nhau

c)

Kết quả do nguyên nhân quyết định nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân

d)

Kết quả và nguyên nhân tồn tại độc lập với nhau

134.

Luận điểm nào sau đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến Những kết quả khác nhau

b)

Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa kết quả như nhau

c)

Nguyên nhân giống nhau luôn luôn đưa kết quả như nhau

d)

Nguyên nhân khác nhau không thể đưa kết quả như nhau

135.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Đối với sự phát triển của sự vật chỉ có cái tất nhiên mới có vai trò quan trọng

b)

Cái ngẫu nhiên không có vai trò gì đối với sự phát triển của sự vật

c)

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật

d)

Cả cái tất yếu và cái ngẫu nhiên đều không có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sự vật

136.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa đâu là chính

a)

Dựa vào ngẫu nhiên

b)

Dựa vào tất nhiên

c)

Dựa vào cả ngẫu nhiên và tất nhiên

d)

Dựa vào tất nhiên hoặc ngẫu nhiên

137.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần túy không quan hệ gì với cái tất nhiên

d)

Không phải cái gì con người chưa nhận thức được nguyên nhân là cái ngẫu nhiên

138.

Điên tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là..... Những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

a)

Sự tác động

b)

Sự Kết hợp

c)

Tổng hợp tất cả

d)

Sự liên kết

139.

Điên cũng từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: hình thức là .....của sự vật, là hệ thống các .....giữa các yếu tố của sự vật

a)

Các mặt các yếu tố....mối liên hệ

b)

Phương thức tồn tại và phát triển...các mối liên hệ tương đối bền vững

c)

Tập hợp tất cả những mặt .....mối liên hệ bền vững

d)

Các mặt các yêu tố.... Mối liên hệ bền vững

140.

Duyên cuộc từ thích hợp vào câu sau để được khái niệm về hình thức: hình thức là hệ thống giữa .....các yếu tố của sự vật

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Hệ thống các bước chuyển hóa

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập