wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Excel và PowerPoint

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính giá trị trung bình cộng Average

a)

Sum

b)

Count

c)

Max

2.

Trong bảng tính excel hàm nào cho tính căn bậc 2 của một số

a)

Sqrt

b)

Sumifs

c)

Averageif

d)

Countif

3.

Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("small baby") là:

a)

10

b)

15

c)

19

d)

17

4.

Trong bảng tính Excel, để chèn chữ mỹ thuật, ta thực hiện:

a)

Thẻ Insert -> Word Art

b)

Thẻ Fumulas -> Picture

c)

Thẻ Review -> Picture

d)

Thẻ Data -> Picture

5.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng:

a)

$B1:$D10

b)

B$1

c)

B$1$$10$D

d)

$B$1:$D$10

6.

Trong bảng tính Excel, kết quả của công thức sau: = INT (8.7) là :

a)

8

b)

-5

c)

2

d)

-6

7.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(21,4) cho kết quả nào?

a)

1

b)

6

c)

0

d)

3

8.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chữ "ngày 15"; Ô B2 có giá trị số 2022. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

Tin hoc2008

c)

2008

d)

Tin học

9.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thoả một điều kiện cho trước:

a)

COUNTIF

b)

SUM

c)

SUMIF

d)

IF

10.

Trong bảng tính Excel, khi nhập giá trị 3-4 vào trong ô A3 của Sheet1 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

3-4

b)

#Name?

c)

7

d)

Không hiển thị gì cả

11.

Trong bảng tính Excel, giả sử ô D7 chứa chuỗi "10A12B225" công thức nào cho kết quả "B".

a)

LEFT(RIGHT(D7,4))

b)

RIGHT(LEFT(B7,3))

c)

RIGHT(MID(B7,3,2))

d)

MID(B7,6,2)

12.

Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về

a)

Ngày hiện hành của hệ thống

b)

Số tháng trong năm

c)

Số ngày trong tháng

d)

Số giờ trong ngày

13.

Trong bảng tính Excel, đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu chuỗi sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa

d)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

14.

Trong Excel, sheet1 thì gọi là:

a)

Trang tính

b)

Sổ tính

c)

Văn bản

d)

Phép tính

15.

Trong hộp thoại Run nhập lệnh nào để sử dụng chương trình Microsoft Excel?

a)

Excel

b)

Msconfig

c)

Cmd

d)

Regedit

16.

Trong PowerPoint, muốn thêm 1 slide mới ta chọn:

a)

Home/Slides/New slide

b)

Insert/New slide

c)

Ctrl+Z

d)

Ctrl+T

17.

Trong PowerPoint, muốn tạo thêm trang trình chiếu ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

b)

Insert --> New --> New Slide

c)

Data--> nhóm Slides --> New Slide

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

18.

Trong PowerPoint, muốn thiết lập Font chữ cho toàn bộ bài trình chiếu ta thực hiện?

a)

Design --> nhóm Themes --> Fonts --> Create New Theme Font

b)

Home --> nhóm Font --> Create New Font

c)

File --> Options --> General --> Create New Font

d)

Vào phần Insert --> Font --> Create New Theme Font…

19.

Trong PowerPoint, một đối tượng có thể có?

a)

Không hiệu ứng hoặc Nhiều hiệu ứng

b)

Chỉ được hai hiệu ứng

c)

Không hiệu ứng

d)

Chỉ có một hiệu ứng

20.

Trong PowerPoint, muốn trình chiếu Slide hiện hành?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5

c)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From first Slide

d)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From second Slide

21.

Trong PowerPoint, muốn trình chiếu từ Slide đầu tiên?

a)

Nhấn F5

b)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From Beginning

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

d)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From Slide

22.

Trong PowerPoint, muốn trình chiếu một Custom Show?

a)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> Custom Slide Show --> chọn Custom Show muốn trình chiếu Nhấn F5

b)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From start Custom Show

c)

Slide Show --> nhóm Setting --> Custom Slide Show --> chọn Custom Show muốn trình chiếu

23.

Trong PowerPoint, muốn xuất hiện bút để đánh dấu khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P

b)

Thông qua cửa sổ Review Media

c)

Thông qua hiệu ứng Trigger

d)

Thông qua hiệu ứng chuyển trang

24.

Trong PowerPoint, một đối tượng có thể làm được?

a)

Nhiều Trigger

b)

Chỉ một Trigger

c)

Chỉ hai Trigger

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

25.

Trong PowerPoint, muốn chuyển bài trình chiếu thành định dạng PDF ta có thể thực hiện?

a)

File --> Save as --> Save as type --> PDF(*.pdf)

b)

File --> Save & Send --> save as PDF

c)

File --> Save --> import PDF/XPS Document

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều sai

26.

Trong PowerPoint, muốn tạo mới tập tin trình chiếu từ mẫu Templates cho sẵn?

a)

File --> New

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

27.

Trong PowerPoint, có chế độ hiển thị nào?

a)

Normal, Slide Sorter, Notes Page, Reading View

b)

Normal, Slide Sorter, Web Layout, Reading View

c)

Normal, Slide Sorter, Notes Page, Print Layout

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều sai

28.

Trong PowerPoint, muốn ghi lại quá trình trình chiếu?

a)

Slide Show --> nhóm Setup --> Record Slide Show

b)

Animation--> nhóm Advanced Animation --> Record Show Slide

c)

Slide Show --> nhóm end Slide Show --> Record Slide Show

d)

Insert --> nhóm Images --> Record Slide Show

29.

hiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Slide Master) trên nhóm Master Views của Tab View

b)

Click chọn biểu tượng (New Slide) trên nhóm Slides của Tab Home

c)

Click chọn biểu tượng (From Beginning) trên nhóm Start Slide Show của Tab Silde Show

d)

Click chọn biểu tượng (From Current Slide) trên nhóm Start Slide Show của Tab Silde Show

30.

Trong PowerPoint, để thực hiện việc sử dụng mẫu (template) đang có để tạo trình chiếu mới, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File -> New-> My Template

b)

Click chọn biểu tượng (New Slide) trên nhóm Slides của Tab Home

c)

File -> New -> Blank Slide

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

31.

Trong Word, để thực hiện việc đặt các chế độ kiểm tra chính tả theo yêu cầu, bạn sử dụng lựa chọn nào trong Option?

a)

Check spelling as you type

b)

Review --> nhóm Insert --> spelling

c)

Page Layout --> nhóm Page Background --> Watermark

d)

Insert --> nhóm Background --> Insert Watermark

32.

Trong Word, muốn tạo chú thích cho một từ ở cuối trang, sau khi chọn từ ta thực hiện như thế nào?

a)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

b)

Insert --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

c)

Home --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

d)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Endnote

33.

Trong Word, muốn bảo vệ văn bản chỉ cho xem không cho sao chép và chỉnh sửa nội dung, trong Restrict Formatting and Editing ta chọn?

a)

No changes (Read only)

b)

Filling in forms

c)

Comments

d)

Tracked changes

34.

Trong Word, muốn tạo chú thích cho một từ ở cuối văn bản, sau khi chọn từ ta thực hiện như thế nào?

a)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Endnote

b)

Insert --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

c)

Home --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

d)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

35.

Trong Word, muốn tạo một AutoText, sau khi chọn đoạn văn ta thực hiện như thế nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím ALT - F3

b)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - A

c)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - ALT - F3

d)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - F3

36.

Trong Word, muốn in cả hình ảnh của background, ta chọn ở ?

a)

File --> Options --> Display

b)

Tools --> Options --> Printer

c)

File --> Options --> General

d)

File --> Options --> edit

37.

Trong Word, muốn tạo siêu liên kết trong văn bản, chọn từ hoặc đoạn văn bản muốn tạo siêu liên kết ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

b)

Page Layout --> nhóm Links --> HyperLink

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + K

d)

Design --> nhóm Links --> Hyperlink

38.

Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home à chọn văn bản a à Format Painter à quét chọn văn bản b

b)

Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản b

c)

Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b

d)

Thẻ Home à quét chọn văn bản b à Format Painter à quét chọn văn bản a

39.

Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào FileàOptions, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Customize Ribbon à chọn mục Developer à OK

b)

Chọn mục Developer à OK

c)

Chọn AdvancedàCustomize Ribbon, chọn mục Developer, click OK

d)

Chọn Customize Ribbon à double click vào mục Developer

40.

Trong Word, để chuyển đổi chân trang (footnote) thành chân bài (endnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Convert to EndNote

b)

Note options

c)

Go to FootNote

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

41.

Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Table ToolsàLayoutàTable à View Gridlines

b)

Table ToolsàDesignàShow Gridlines

c)

Table ToolsàLayoutàShow à View Gridlines

d)

Table ToolsàDesignàView Gridlines

42.

Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Page LayoutàPage Setupàthẻ Margins à chọn Mirror Margin

b)

View à chọn Different Odd & Event Pages

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Design à chọn Different Odd & Event Pages

43.

Trong Word, thanh thực đơn Page Layout có chức năng gì?

a)

Chứa các lệnh liên quan định dạng trang in, đoạn văn bản, …

b)

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

c)

Dùng cho thiết kế và mở rộng

d)

Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …

44.

Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?

a)

Editing restrictions à Comments

b)

Editing restrictions à No Changes (Read only)

c)

Editing restrictions à Filling in document

d)

Editing restrictions à Filling in forms

45.

Trong thao tác chèn sơ đồ (SmartArt) vào Word, muốn thêm một nhánh con, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào DesignàAdd Shape

b)

Editing restrictions à Filling in forms

c)

Vào InsertàAdd Shape

d)

Vào FormatàAdd Shape

46.

Trong Windword 2010, để tính toán trên bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Đặt con trỏ vào Table à Layout à Formula

b)

Chọn Insert à Table à Formula

c)

Đặt con trỏ vào Table à Design à Formula

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

47.

Để chắc chắn font chữ trong văn bản của bạn vẫn được hiển thị đúng trên bất kỳ máy tính khác, sau khi vào OptionsàSave, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Embed fonts in the file

b)

Save Fonts

c)

Embed True Type Fonts

d)

Save True Type Fonts

48.

Trong Word, để thực hiện việc chèn một siêu liên kết trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn (Hyperlink) trên nhóm Links của Tab Insert

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Click chọn (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Click chọn (Cross-refernce) trên nhóm Links của Tab Insert

49.

Trong Windword 2010, theo bạn, thông báo "The file ... already exist" xuất hiện khi nào?

a)

Lưu văn bản đặt tên file trùng với tên file đã có trong thư mục lựa chọn

b)

Đóng file khi file chưa được lưu

c)

Chọn 1 font chữ không có trong hệ thống

d)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

50.

Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:

a)

Được in ở đầu mỗi trang

b)

Được in bên phải mỗi trang

c)

Được in ở cuối mỗi trang

d)

Vào phần Insert --> Font --> Create New Theme Font…

51.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn trang lẻ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

d)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

52.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang đầu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

d)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

53.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

d)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

54.

Trong Word, để thực hiện việc thay đổi hướng trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Page Layout -> Orientation

b)

Chọn View -> Print Layout

c)

Chọn Page Layout -> Text Direction

d)

Chọn Page Layout -> Size

55.

Trong Word, để thực hiện việc đặt lề cho đoạn văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click View -> Ruler

b)

Click chọn biểu tượng (Distributed) trên nhóm Paragraph của Tab Home

c)

Click chọn biểu tượng (Line and Paragraph Spacing) trên nhóm Paragraph của Tab Home

d)

cả 3 lựa chọn đều sai

56.

Trong Word, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Page Layout -> Columns

b)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - SHIFT

c)

Chọn Page Layout -> Breaks-> page

d)

Chọn Page Layout -> Text Direction

57.

Trong Word, để thực hiện việc chấp nhận chế độ lần vết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Changes của Tab Review

b)

Click chọn biểu tượng (Reject) trên nhóm Changes của Tab Review

c)

Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review

58.

Trong Word, để thực hiện việc không chấp nhận chế độ lần vết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Track Changes của Tab Review

b)

Click chọn biểu tượng (Reject) trên nhóm Changes của Tab Review

c)

Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

59.

Trong Word, để thực hiện việc chèn các trường điều kiện trong Mail Merge, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (If Then Else) trên nhóm Maillings

b)

Click chọn biểu tượng (Inser Merge Field) trên nhóm Maillings

c)

Click chọn biểu tượng (Match Fields) trên nhóm Mailling

d)

Click chọn biểu tượng (Address Book) trên nhóm Maillings

60.

Trong Word, để thực hiện liên kết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Ctrl+Click trên đối tượng liên kết

b)

Alt+Click trên đối tượng liên kết

c)

Shift+Click trên đối tượng liên kế

61.

Microsoft Word có các chế độ trình bày màn hình nào sau đây?

a)

Print Layout, Web Layout, Outline

b)

Chế độ thay ký tự (Overtype) và chế độ chèn ký tự (Insert)

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

62.

Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("left hand") là:

a)

9

b)

15

c)

19

d)

17

63.

Trong bảng tính Excel, để chèn chữ mỹ thuật, ta thực hiện:

a)

Thẻ Insert -> Word Art

b)

Thẻ Fumulas -> Picture

c)

Thẻ Review -> Picture

d)

Thẻ Data -> Picture

64.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng:

a)

$B1:$D10

b)

B$1

c)

B$1$$10$D

d)

$B$1:$D$10

65.

Trong bảng tính Excel, kết quả của công thức sau: = INT (-5.5) là :

a)

-6

b)

-5

c)

2

d)

-6

66.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(26,5) cho kết quả nào?

a)

1

b)

6

c)

0

d)

3

67.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chữ "year"; Ô B2 có giá trị số 2020. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

year2020 2020

c)

year

68.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép cộng các giá trị thoả một điều kiện cho trước:

a)

SUMIF

b)

SUM

c)

COUNTIF

d)

IF

69.

Trong bảng tính Excel, khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

3+4

b)

#Name?

c)

7

d)

Không hiển thị gì cả

70.

Trong bảng tính Excel, giả sử ô D7 chứa chuỗi "10A12B225" công thức nào cho kết quả "B".

a)

LEFT(RIGHT(D7,4))

b)

RIGHT(LEFT(B7,3))

c)

RIGHT(MID(B7,3,2))

d)

MID(B7,6,2)

71.

Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về Ngày hiện hành của hệ thống

a)

Số tháng trong năm

b)

Số ngày trong tháng

c)

Số giờ trong ngày

d)

Ngày hiện hàngh của hệ thống

72.

Trong bảng tính Excel, đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề phải

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa

d)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

73.

Trong Excel, sheet1 thì gọi là:

a)

Trang tính

b)

Sổ tính

c)

Văn bản

d)

Phép tính

74.

Trong hộp thoại Run nhập lệnh nào để sử dụng chương trình Microsoft Excel?

a)

Excel

b)

Msconfig

c)

Cmd

d)

Regedit

75.

Trong PowerPoint, muốn đặt mật khẩu bảo vệ chỉ cho mở tập tin trình chiếu để xem

a)

File --> Save as --> Tools --> General Options --> Password

b)

File --> Info --> Protect Presentation --> Password

c)

file-->save as

d)

File --> Info --> Protect Presentation --> Password to Modify

76.

Trong PowerPoint, muốn tạo thêm trang trình chiếu ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

b)

Insert --> New --> New Slide

c)

Data--> nhóm Slides --> New Slide

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

77.

Trong PowerPoint, muốn thiết lập Font chữ cho toàn bộ bài trình chiếu ta thực hiện?

a)

Design --> nhóm Themes --> Fonts --> Create New Theme Font

b)

Home --> nhóm Font --> Create New Font

c)

File --> Options --> General --> Create New Font

d)

Vào phần Insert --> Font --> Create New Theme Font…

78.

Trong PowerPoint, một đối tượng có thể có?

a)

Không hiệu ứng hoặc Nhiều hiệu ứng

b)

Chỉ được hai hiệu ứng

c)

Không hiệu ứng

d)

Chỉ có một hiệu ứng

79.

Trong PowerPoint, muốn trình chiếu Slide hiện hành?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5

c)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From first Slide

d)

Slide Show --> nhóm Start Slide Sh

80.

Trong PowerPoint, muốn trình chiếu Slide hiện hành?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5

c)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From first Slide

d)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From second Slide

81.

Trong PowerPoint, muốn trình chiếu từ Slide đầu tiên?

a)

Nhấn F5

b)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From last Slide

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

d)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From start

82.

Trong PowerPoint, muốn trình chiếu một Custom Show?

a)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> Custom Slide Show --> chọn Custom Show muốn trình chiếu

b)

Nhấn F5

c)

Slide Show --> nhóm Start Slide Show --> From start Custom Show

d)

Slide Show --> nhóm Setting --> Custom Slide Show --> chọn Custom Show muốn trình chiếu

83.

Trong PowerPoint, muốn đưa phim minh họa vào bài trình chiếu, ta có thể đưa?

a)

Trực tiếp (Isnert - Video)

b)

Thông qua cửa sổ Review Media

c)

Thông qua hiệu ứng Trigger

d)

Thông qua hiệu ứng chuyển trang

84.

Lựa chọn nào sau đây được sử dụng để điều chỉnh thời gian cho từng slide trong bài thuyết trình?

a)

Rehearse Timings

b)

Slide Show Setup

c)

Slider Timings

d)

Slider Timer

85.

Trong PowerPoint, muốn chuyển bài trình chiếu thành định dạng PDF ta có thể thực hiện?

a)

File --> Save as --> Save as type --> PDF(*.pdf)

b)

File --> Save & Send --> save as PDF

c)

File --> Save --> import PDF/XPS Document

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều sai

86.

Trong PowerPoint, muốn tạo mới tập tin trình chiếu từ mẫu Templates cho sẵn?

a)

File --> New

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

87.

Trong PowerPoint, có chế độ hiển thị nào?

a)

Normal, Slide Sorter, Notes Page, Reading View

b)

Normal, Slide Sorter, Web Layout, Reading View

c)

Normal, Slide Sorter, Notes Page, Print Layout

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều sai

88.

Trong PowerPoint, muốn ghi lại quá trình trình chiếu?

a)

Slide Show --> nhóm Setup --> Record Slide Show

b)

Animation--> nhóm Advanced Animation --> Record Show Slide

c)

Slide Show --> nhóm end Slide Show --> Record Slide Show

d)

Insert --> nhóm Images --> Record Slide Show

89.

Trong PowerPoint, để thực hiện việc tạo một trang thuyết trình chủ (master slide) mới cho bài-3-trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Slide Master) trên nhóm Master Views của Tab View

b)

Click chọn biểu tượng (New Slide) trên nhóm Slides của Tab Home

c)

Click chọn biểu tượng (From Beginning) trên nhóm Start Slide Show của Tab Silde Show

d)

Click chọn biểu tượng (From Current Slide) trên nhóm Start Slide Show của Tab Silde Show

90.

Trong PowerPoint, để thực hiện việc sử dụng mẫu (template) đang có để tạo trình chiếu mới, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File -> New-> My Template

b)

Click chọn biểu tượng (New Slide) trên nhóm Slides của Tab Home

c)

File -> New -> Blank Slide

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

91.

Trong Word Office 365, muốn đóng dấu bản quyền (Watermark), ta thực hiện như sau?

a)

Design --> Watermark

b)

Review --> nhóm Insert --> Watermark

c)

Page Layout --> nhóm Page Background --> Watermark

d)

Insert --> nhóm Background --> Insert Watermark

92.

Trong Word, muốn tạo chú thích cho một từ ở cuối trang, sau khi chọn từ ta thực hiện như thế nào?

a)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

b)

Insert --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

c)

Home --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

d)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Endnote

93.

Trong Word, muốn bảo vệ văn bản chỉ cho xem không cho sao chép và chỉnh sửa nội dung, trong Restrict Formatting and Editing ta chọn?

a)

No changes (Read only)

b)

Filling in forms

c)

Comments

d)

Tracked changes

94.

Trong Word, muốn tạo chú thích cho một từ ở cuối văn bản, sau khi chọn từ ta thực hiện như thế nào?

a)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Endnote

b)

Insert --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

c)

Home --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

d)

References --> nhóm Footnotes --> Insert Footnote

95.

Trong Word, muốn tạo một AutoText, sau khi chọn đoạn văn ta thực hiện như thế nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím ALT - F3

b)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - A

c)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - ALT - F3

d)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - F3

96.

Trong Word, muốn in cả hình ảnh của background, ta chọn ở ?

a)

File --> Options --> Display

b)

Tools --> Options --> Printer

c)

File --> Options --> General

d)

File --> Options --> edit

97.

Trong Word, muốn tạo siêu liên kết trong văn bản, chọn từ hoặc đoạn văn bản muốn tạo siêu liên kết ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K

b)

Page Layout --> nhóm Links --> HyperLink

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + K

d)

Design --> nhóm Links --> Hyperlink

98.

Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home à chọn văn bản a à Format Painter à quét chọn văn bản b

b)

Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản b

c)

Thẻ Home à chọn Format Painter à quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b

d)

Thẻ Home à quét chọn văn bản b à Format Painter à quét chọn văn bản a

99.

Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào FileàOptions, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Customize Ribbon à chọn mục Developer à OK

b)

Chọn mục Developer à OK

c)

Chọn AdvancedàCustomize Ribbon, chọn mục Developer, click OK

d)

Chọn Customize Ribbon à double click vào mục Developer

100.

Để hiển thị đường lưới trong Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Table ToolsàLayoutàTable à View Gridlines

b)

Table ToolsàDesignàShow Gridlines

c)

Table ToolsàLayoutàShow à View Gridlines

d)

Table ToolsàDesignàView Gridlines

101.

Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Page LayoutàPage Setupàthẻ Margins à chọn Mirror Margin

b)

View à chọn Different Odd & Event Pages

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

Design à chọn Different Odd & Event Pages

102.

Trong Word, thanh thực đơn Page Layout có chức năng gì?

a)

Chứa các lệnh liên quan định dạng trang in, đoạn văn bản, …

b)

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

c)

Dùng cho thiết kế và mở rộng

d)

Chứa các lệnh để chèn các đối tượng như ngắt trang, bảng biểu, ký tự đặc biệt, …

103.

Trong Word, để bảo vệ nội dung văn bản chỉ được phép thêm vào các ghi chú, bạn sử dụng chế độ bảo vệ nào?

a)

Editing restrictions à Comments

b)

Editing restrictions à No Changes (Read only)

c)

Editing restrictions à Filling in document

d)

Editing restrictions à Filling in forms

104.

Trong Windword 2010, để tính toán trên bảng (Table), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Đặt con trỏ vào Table à Layout à Formula

b)

Đặt con trỏ vào Table à Design à Formula

c)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

d)

Chọn Insert à Table à Formula

105.

Để chắc chắn font chữ trong văn bản của bạn vẫn được hiển thị đúng trên bất kỳ máy tính khác, sau khi vào OptionsàSave, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Embed fonts in the file

b)

Save Fonts

c)

Embed True Type Fonts

d)

Save True Type Fonts

106.

Trong Word, để thực hiện việc chèn một siêu liên kết trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn (Hyperlink) trên nhóm Links của Tab Insert

b)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

c)

Click chọn (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

d)

Click chọn (Cross-refernce) trên nhóm Li

107.

bạn sử dụng lựa chọn nào? Click chọn (Hyperlink) trên nhóm Links của Tab Insert

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Click chọn (Bookmark) trên nhóm Links của Tab Insert

c)

Click chọn (Cross-refernce) trên nhóm Links của Tab Insert

108.

Trong Windword 2010, theo bạn, thông báo "The file ... already exist" xuất hiện khi nào ?

a)

Lưu văn bản đặt tên file trùng với tên file đã có trong thư mục lựa chọn

b)

Đóng file khi file chưa được lưu

c)

Chọn 1 font chữ không có trong hệ thống

d)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

109.

Trong WinWord, nội dung của vùng Header sẽ:

a)

Được in ở đầu mỗi trang

b)

Được in bên phải mỗi trang

c)

Được in ở cuối mỗi trang

d)

Vào phần Insert --> Font --> Create New Theme Font…

110.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang chẵn trang lẻ,bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

d)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

111.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho trang đầu, bạn Chọn :

a)

Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

d)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

112.

Trong Word, để thực hiện việc áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phân đoạn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Bỏ chọn Link to Previous trong nhóm Navigation của Tab Header & Footer Tools

b)

Chọn Deferent First Page trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

c)

Chọn Show Document Text trong nhóm Options của Tab Header &Footer Tools

d)

Chọn Deferent Odd & Even Pages trong nhóm Options của Tab Header & Footer Tools

113.

Trong Word, để thực hiện việc thay đổi hướng trang, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Page Layout -> Orientation

b)

Chọn View -> Print Layout

c)

Chọn Page Layout -> Text Direction

d)

Chọn Page Layout -> Size

114.

Trong Word, để thực hiện việc đặt lề cho đoạn văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Cả 3 lựa chọn đều sai

b)

Click View -> Ruler

c)

Click chọn biểu tượng (Distributed) trên nhóm Paragraph của Tab Home

d)

Click chọn biểu tượng (Line and Paragraph Spacing) trên nhóm Paragraph của Tab Home

115.

Trong Word, để thực hiện việc ngắt cột trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn Page Layout -> Columns

b)

Nhấn tổ hợp phím CTRL - SHIFT

c)

Chọn Page Layout -> Breaks-> page

d)

Chọn Page Layout -> Text Direction

116.

Trong Word, để thực hiện việc chấp nhận chế độ lần vết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Changes của Tab Review

b)

Click chọn biểu tượng (Reject) trên nhóm Changes của Tab Review

c)

Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

117.

Trong Word, để thực hiện việc không chấp nhận chế độ lần vết, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (Accept) trên nhóm Track Changes của Tab Review

b)

Click chọn biểu tượng (Reject) trên nhóm Changes của Tab Review

c)

Click chọn biểu tượng (Track Changes) trên nhóm Tracking của Tab Review

d)

Cả 3 lựa chọn đều sai

118.

Trong Word, để thực hiện việc chèn các trường điều kiện trong Mail Merge, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Click chọn biểu tượng (If Then Else) trên nhóm Maillings

b)

Click chọn biểu tượng (Inser Merge Field) trên nhóm Maillings

c)

Click chọn biểu tượng (Match Fields) trên nhóm Mailling

d)

Click chọn biểu tượng (Address Book) trên nhóm Maillings

119.

Trong bảng tính Excel 2010, phép toán lý luận AND trong công thức mẢng Kết hợp theo dạng " VÀ " sử dụng phép nhân (*)

a)

Kết hợp theo dạng "VÀ" sử dụng hàm "AND"

b)

Kết hợp theo dạng "HOẶC" sử dụng hàm "OR"

c)

Kết hợp theo dạng "HOẶC" sử dụng hàm "AND"

120.

Để đưa thêm nút hành động (Action Buttons) vào slide hiện hành, người thiết kế có thể?

a)

Chọn AutoShapesà Action Buttons

b)

Chọn Slide Showà Action Buttons

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

121.

Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN("left hand") là:

a)

9

b)

15

c)

19

d)

17

122.

Trong bảng tính Excel, để chèn chữ mỹ thuật, ta thực hiện:

a)

Thẻ Insert -> Word Art

b)

Thẻ Fumulas -> Picture

c)

Thẻ Review -> Picture

d)

Thẻ Data -> Picture

123.

Trong Excel, muốn đặt tên cho 1 vùng, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

FormulasDefine Name

b)

InsertName Manager

c)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

d)

InsertDefine Name.

124.

Trong bảng tính Excel, kết quả của công thức sau: = INT (-5.5) là :

a)

-6

b)

-5

c)

2

d)

-6

125.

Trong bảng tính Excel, kết quả của công thức sau: = INT (-5.5) là :

a)

-6

b)

-5

c)

2

d)

-6

126.

Trong bảng tính Excel, công thức =Mod(26,5) cho kết quả nào?

a)

1

b)

6

c)

0

d)

3

127.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chữ "year"; Ô B2 có giá trị số 2020. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

year2020

c)

2020

d)

year

128.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép cộng các giá trị thoả một điều kiện cho trước:

a)

SUMIF

b)

SUM

c)

COUNTIF

d)

IF

129.

Trong bảng tính Excel, khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là:

a)

3+4

b)

#Name?

c)

7

d)

Không hiển thị gì cả

130.

Trong bảng tính Excel, giả sử ô D7 chứa chuỗi "10A12B225" công thức nào cho kết quả "B".

a)

LEFT(RIGHT(D7,4))

b)

RIGHT(LEFT(B7,3))

c)

RIGHT(MID(B7,3,2))

d)

MID(B7,6,2)

131.

Trong bảng tính Excel, đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề phải

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu công thức sẽ mặc định căn giữa

d)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

132.

Trong Excel, sheet1 thì gọi là:

a)

Trang tính

b)

Sổ tính

c)

Văn bản

d)

Phép tính

133.

Trong hộp thoại Run nhập lệnh nào để sử dụng chương trình Microsoft Excel?

a)

Excel

b)

Msconfig

c)

Cmd

d)

Regedit

134.

Trong PowerPoint, muốn đặt mật khẩu bảo vệ chỉ cho mở tập tin trình chiếu để xem

a)

File --> Save as --> Tools --> General Options --> Password

b)

File --> Info --> Protect Presentation --> Password

c)

file-->save as

d)

File --> Info --> Protect Presentation --> Password to Modify

135.

Trong PowerPoint, muốn tạo thêm trang trình chiếu ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + M

b)

Insert --> New --> New Slide

c)

Data--> nhóm Slides --> New Slide

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

136.

Trong PowerPoint, muốn thiết lập Font chữ cho toàn bộ bài trình chiếu ta thực hiện?

a)

Design --> nhóm Themes --> Fonts --> Create New Theme Font

b)

Home --> nhóm Font --> Create New Font

c)

File --> Options --> General --> Create New Font

d)

Vào phần Insert --> Font --> Create New Theme Font…

137.

Trong PowerPoint, một đối tượng có thể có?

a)

Không hiệu ứng hoặc Nhiều hiệu ứng

b)

Chỉ được hai hiệu ứng

c)

Không hiệu ứng

d)

Chỉ có một hiệu ứng