wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới quan chung nhất, phổ biến nhất

4 lines
2.

Câu 39: Chủ nghĩa duy tâm là khuynh hướng triết học cho rằng:

4 lines
3.

Điền từ vào chỗ trống: "(…) trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại".

4 lines
4.

Triết học chỉ ra đời ở phương Tây, phương Đông không sản sinh ra triết học.

4 lines
5.

Trong cấu trúc của thế giới quan, lý tưởng đóng vai trò quan trọng nhất, là cơ sở hình thành thế giới quan.

4 lines
6.

Để ra đời triết học Mác cần có cả điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan.

4 lines
7.

Quan điểm nào cho rằng, coi ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

4 lines
8.

Theo phép biện chứng duy vật, tính khách quan c

4 lines
9.

Theo triết học Mác - Lênin, triết học là… của thế giới quan.

a)

Trung tâm

b)

Hạt nhân lý luận

c)

Chủ thể

d)

Khoa học

10.

Theo người Hy Lạp cổ đại, triết học với nghĩa là…

a)

Chiêm ngưỡng

b)

Lý luận

c)

Yêu mến sự thông thái

d)

"Đạo"

11.

Quan điểm nào cho rằng sống - chết; họa - phúc, thành - bại của con người là do một lực lượng siêu nhiên chi phối?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

12.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa duy vật có mấy hình cơ bản, đó là những hình thức nào?

a)

2 hình thức - CNDVSH và CNDVBC

b)

3 hình thức - CNDV chất phác

13.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận:

a)

Tính thứ nhất của vật chất

b)

Tính thứ nhất của nguyên tử

c)

Tính thứ nhất của ý niệm, tinh thần tuyệt đối

d)

Tính thứ nhất của ý thức con người

14.

Thế giới quan nào được coi là cao nhất?

a)

Thế giới quan huyền thoại

b)

Thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan duy tâm

d)

Thế giới quan duy vật biện chứng

15.

Trong các loại thế giới quan sau, thế giới quan nào được coi là cao nhất?

a)

Thế giới quan huyền thoại

b)

Thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan duy tâm

d)

Thế giới quan duy vật biện chứng

16.

Trong những nhà triết học sau, nhà triết học nào là đại biểu điển hình thuộc về bất khả tri?

a)

Đêmôcrit

b)

Kant

c)

Platon

d)

C. Mác

17.

Ở Ấn Độ, triết học với nghĩa…

a)

là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ

b)

là "Chiêm ngưỡng", hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm đưa người ta đến lẽ phải

c)

là yêu mến sự thông thái

d)

Khát vọng tìm kiếm chân lý

18.

Ở Tây Âu thời kì trung cổ, nền triết học nào đã chi phối đời sống tinh thần của xã hội?

a)

Triết học Kinh viện

b)

Triết học Tự nhiên

c)

Triết học Siêu hình

d)

Triết học Duy vật biện chứng

19.

Ai là người đầu tiên sử dụng khái niệm "thế giới quan".

a)

Kant

b)

Sêlinh

c)

Hêghen

d)

C.Mác

20.

Thuật ngữ "triết gia" được nhà triết học nào sử dụng đầu tiên?

a)

Hêraclit

b)

Xôcrat

c)

Arixtot

d)

Đêmocrit

21.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là cơ sở trực tiếp hình thành thế giới quan?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Tình cảm

22.

Thuật ngữ "Triết học" được sử dụng đầu tiên trong trường phái nào?

a)

Xôcrat

b)

Hêraclit

c)

Êlê

d)

Pitago

23.

Ở Hy Lạp, triết học với nghĩa…

a)

là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ

b)

là "Chiêm ngưỡng", hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm

c)

là yêu mến sự thông thái

d)

Là "Đạo"

24.

Theo người Trung Quốc, triết học là…?

a)

biểu hiện cao của trí tuệ

b)

sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên - địa - nhân

c)

định hướng nhân sinh quan cho con người

d)

Cả A, B, C

25.

Hãy chỉ ra một thành phần đúng thuộc về thế giới quan…

a)

tri thức

b)

kinh tế

c)

chính trị

d)

xã hội

26.

Câu 34: Trường phái triết học nào cho rằng bản chất của thế giới là vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Nhất nguyên duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Đa nguyên

27.

Điền từ vào chỗ trống, theo Triết học Mác - Lênin: Triết học là hệ thống quan điểm ……. về thế giới.

a)

Lý luận

b)

Khoa học

c)

Lý luận chung nhất

d)

Khách quan

28.

Trong những nhà triết học sau, ai là nhà triết học nhị nguyên?

a)

Đêmôcrit

b)

Phoiơbắc

c)

Đềcáctơ

d)

C. Mác

29.

Chọn đáp đúng nhất: Triết học khác với các khoa học khác ở tính đặc thù của …

a)

Hệ thống tri thức khoa học

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu

d)

Xem xét, đánh giá thế giới

30.

Ở Trung Quốc, triết học với nghĩa….

a)

là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ

b)

là "Chiêm ngưỡng", hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm

c)

là yêu mến sự thông thái

d)

Khát vọng tìm kiếm chân lý

31.

Chọn phương án đúng về sự khác biệt giữa chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo là ở chỗ….

a)

tôn giáo lấy lòng tin là cơ sở chủ yếu, còn chủ nghĩa duy tâm triết học lại là sản phẩm của tư duy lý tính dựa trên cơ sở tri thức và lý trí

b)

chủ nghĩa duy tâm lấy lòng tin là cơ sở chủ yếu, còn tôn giáo lại là sản phẩm của tư duy lý tính

c)

chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo đều phủ nhận sự sáng tạo của một lực lượng siêu nhiên

d)

không có đáp án đúng

32.

Ở Hy Lạp cổ đại, nền triết học nào đã đạt được những thành tựu rực rỡ?

a)

Triết học Kinh viện

b)

Triết học Tự nhiên

c)

Triết học Siêu hình

d)

Triết học Duy vật biện chứng

33.

Hệ thống triết học nào quan niệm, triết học là "yêu mến sự thông thái"?

a)

Triết học Trung Quốc cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

34.

Thế giới quan chung nhất, phổ biến nhất, được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan huyền thoại

b)

Thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan thông thường

d)

Thế giới quan triết học

35.

Câu 40: Điền từ vào chỗ trống: (…) khẳng định về nguyên tắc con người có thể hiểu ��ược bản chất của sự vật.

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Thuyết khả tri

d)

Thế g

36.

Câu hỏi của mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là câu hỏi nào?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Con người tồn tại hay không tồn tại?

c)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định?

d)

Con người có linh hồn hay không?

37.

Câu 35: Chọn phương án đúng về sự giống nhau giữa chủ nghĩa duy tâm khách quan v�� tôn giáo là ở chỗ….

a)

Lấy lòng tin là cơ sở chủ yếu

b)

Đều đề cao vai trò của ý thức con người

c)

Đều thừa nhận sự sáng tạo của một lực lượng siêu nhiên nào đó đối với toàn bộ thế giới

d)

Đều thừa nhận vật chất có trước, ý thức có sau

38.

Điền từ vào chỗ trống, sự phát triển của (...) đã làm phá sản tham vọng của triết học muốn đóng vai trò là "khoa học của các khoa học".

a)

Tôn giáo

b)

Khoa học chuyên ngành

c)

Nghệ thuật

d)

Công nghệ

39.

Chọn phương án đúng nhất: Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu xem thường phương pháp luận triết học sẽ dẫn đến…

a)

chủ nghĩa giáo điều, dễ thất bại

b)

mò mẫm, dễ mất phương hướng, thiếu chủ động, sáng tạo

c)

duy ý chí, phiêu lưu

d)

Không có phương án đúng

40.

Câu 38: Tục ngữ có câu: "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính". Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

41.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Triết học Mác - Lênin đã trả lời mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học như thế nào?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau

d)

Cả vật chất và ý thức tồn tại độc lập, song song

42.

Câu 33: Chủ nghĩa duy vật là thế giới quan của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp, tầng lớp thống trị

b)

Giai cấp, tầng lớp tiến bộ

c)

Giai cấp, tầng lớp phản động

d)

Vừa tiến bộ, vừa phản động

43.

Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành hai trường phái lớn, đó là…?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Khả tri luận và bất khả tri luận

c)

Hoài nghi luận và bất khả tri luận

d)

Duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan

44.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa duy vật có mấy hình cơ bản, đó là những hình thức nào?

a)

2 hình thức - CNDVSH và CNDVBC

b)

3 hình thức - CNDV chất phác, CNDV siêu hình và CNDVBC

c)

3 hình thức - CNDV chất phác, CNDV và CNDVBC

d)

3 hình thức - CNDV phương Đông, CNDV phương Tây và CNDVBC

45.

Điền từ vào chỗ trống, theo người Ấn Độ: Triết học có nghĩa là…., hàm ý tri thức dựa trên lý trí.

a)

Tôn giáo

b)

Khoa học

c)

Chiêm ngưỡng

d)

Giác ngộ

46.

Chọn phương án trả lời đúng nhất: Triết học Mác - Lênin đã trả lời mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học như thế nào?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới, nhận thức luôn là một quá trình

b)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

c)

Hoài nghi khả năng nhận thức thế giới của con người

d)

Vừa nhận thức được, vừa không nhận thức được

47.

Chọn đáp đúng nhất: Triết học khác với các khoa học khác ở tính đặc thù của …

a)

Hệ thống tri thức khoa học

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiê

48.

Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Ý thức và vật chất

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Mối quan hệ giữa tồn tại và không tồn tại

49.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển là thuộc về phương pháp nào?

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp siêu hình

c)

Phương pháp biện chứng

d)

Phương pháp lô gic - lịch sử

50.

Quan điểm sau của Kant thuộc lập trường triết học nào: "Cái đẹp không ở đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong mắt của kẻ si tình".

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (…) không chỉ phản ánh hiện thực đúng như chính bản thân nó tồn tại mà còn là một công cụ hữu hiệu giúp những lực lượng tiến bộ trong xã hội cải tạo hiện thực đó.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

52.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai? Vì sao? "Phép biện chứng của C. Mác chính là phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen".

a)

Đúng. Vì tất cả phép biện chứng của C. Mác là sự kế thừa nguyên xi phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen

b)

Sai. Vì phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen là phép biện chứng duy vật, còn phép biện chứng của C. Mác là phép biện chứng duy tâm

c)

Sai. Vì phép biện chứng của C. Mác và G.W.Ph. Hêghen không liên hệ gì với nhau

d)

Sai. Vì phép biện chứng của G.W. Ph. Hêghen là phép biện chứng duy tâm còn phép biện chứng của C. Mác là phép biện chứng duy vật

53.

Điền từ vào chỗ trống: Nghĩa xuất phát của từ "biện chứng" là (…) để tìm ra chân lý bằng cách phát hiện mâu thuẫn trong cách lập luận.

a)

Nghệ thuật tranh luận

b)

Khoa học

c)

Con đường

d)

Phương pháp

54.

Quan điểm nào cho rằng: Nguồn gốc của mọi sự vận động biến đổi là nằm ở bên trong sự vật?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Phương pháp siêu hình

d)

Phương pháp biện chứng

55.

Câu 36: Trong truyện Kiều, Nguyễn Du đã viết: "Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ". Câu thơ trên thể hiện lập trường triết học:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

56.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận tính thứ nhất của…

a)

tinh thần khách quan

b)

Ý thức con người

c)

Cảm giác con người

d)

vật chất khách quan

57.

Tiền đề lý luận trực tiếp ra đời triết học Mác là...

a)

Triết học cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

58.

Quan điểm nào cho rằng: Nguồn gốc của mọi sự vận động biến đổi là nằm ở bên ngoài sự vật?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

P

59.

Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng cổ đại là tính chất:

a)

duy tâm

b)

thần bí, tôn giáo

c)

tự phát, mộc mạc, ngây thơ

d)

khoa học

60.

Đối tượng của triết học Mác - Lênin là…

a)

những quy luật vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

những quy luật vận động, phát triển cụ thể của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

những quy luật vận động, phát triển riêng của tự nhiên, xã hội và tư duy

61.

Phép biện chứng duy tâm của G.W.F.Hêghen thực chất là:

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Biện chứng của xã hội

c)

Biện chứng của thế giới vật chất

d)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

62.

Chọn phương án đúng nhất: Triết học Mác - Lênin có các chức năng cơ bản đó là chức năng…

a)

Thế giới quan và dự báo

b)

Phương pháp luận và dự báo

c)

Thế giới quan và phương pháp luận

d)

Giáo dục và dự báo

63.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập?

a)

C. Mác và V.I. Lênin

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

G.W. Ph. Hêghen

64.

Nhà triết học đầu tiên diễn đạt nội dung của phép biện chứng dưới dạng lý luận chặt chẽ thông qua hệ thống các quy luật, phạm trù là:

a)

G.W. Ph. Hêghen

b)

L. Phoiơbắc

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác

65.

Điền từ vào chỗ trống: (…) khẳng định về nguyên tắc con người có thể hiểu ��ược bản chất của sự vật.

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Thuyết khả tri

d)

Thế giới quan

66.

Chọn phương án đúng nhất: Công lao lớn nhất của G.W.Ph. Hêghen là...

a)

Phê phán phương pháp siêu hình

b)

Phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng phép biện chứng duy tâm dưới dạng lý luận chặt chẽ

c)

Phê phán phương pháp biện chứng và xây dựng phép biện chứng duy vật

d)

Phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng chủ nghĩa duy vật

67.

Phát kiến lớn nhất của C.Mác trong kinh tế chính trị là…

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Phép biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

68.

Cơ sở khoa học chứng minh mối quan hệ không tách rời nhau, sự chuyển hóa và được bảo toàn của các hình thức vận động của vật chất trong giới tự nhiên là:

a)

Thuyết Tế bào

b)

Thuyết Nguyên tử

c)

Định luật bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết Tiến hóa

69.

Công lao lớn nhất của L. Phoiơbắc là...

a)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy vật

b)

Đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo

c)

Đấu tranh chống phương pháp siêu hình

d)

Tất cả các phương án đều sai

70.

Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học, cách mạng của…

a)

Giai cấp tư sản

b)

Đội ngũ trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

71.

Quan điểm nào cho rằng: Nguồn gốc của mọi sự vận động biến đổi là nằm ở bên ngoài sự vật?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Phương pháp siêu hình

d)

Phương pháp biện chứng

72.

Cơ sở khoa học khẳng định sự phát sinh, phát triển bởi tính đa dạng di truyền, biến dị và mối liên hệ hữu cơ giữa các loài động, thực vật trong quá trình chọn lọc tự nhiên là:

a)

Thuyết Tiến hóa

b)

Thuyết Tế bào

c)

Lý thuyết Di truyền của Men - đê - lê - ép

d)

Cả A, B, C đều sai

73.

Điền từ vào chỗ trống: Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917 thành công đã mở ra một thời kỳ mới - thời kỳ quá độ từ ... trên phạm vi quốc tế.

a)

Chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Phong kiến lên chủ nghĩa tư bản

c)

Thực dân, phong kiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Chủ nghĩa xã h

74.

Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm …. về tự nhiên, xã hội và tư duy.

a)

duy vật biện chứng

b)

duy vật

c)

duy tâm

d)

duy vật siêu hình

75.

Phát minh nào KHÔNG phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Học thuyết Tế bào

b)

Học thuyết Tiến hóa

c)

Thuyết Nguyên tử

d)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

76.

Chọn phương án đúng nhất: Trong triết học, C. Mác và Ph. Ăngghen đã có phát kiến lớn nhất là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Lý luận nhận thức duy vật biện chứng

77.

Giá trị lớn nhất trong triết học của G.W.Ph. Hêghen đã trở thành tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:

a)

Quan điểm duy vật trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Quan điểm duy vật trong lĩnh vực xã hội

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

78.

Câu hỏi của mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là câu hỏi nào?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Con người tồn tại hay không tồn tại?

c)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định?

d)

Linh hồn con người có tồn tại hay không?

79.

Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác - Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là...

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng, triết học Mác - Lênin, kinh tế chính trị Mác - Lênin

b)

Triết học Mác - Lênin, kinh tế chính trị Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa xã hội khoa học, triết học Mác - Lênin

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học, kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức

80.

Cơ sở khoa học chứng minh mối quan hệ không tách rời nhau, sự chuyển hóa và được bảo toàn của các hình thức vận động của vật chất trong giới tự nhiên là:

a)

Định luật Vạn vật hấp dẫn

b)

Thuyết Nguyên tử

c)

Định luật bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

d)

Thuyết Tiến hóa

81.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã kế thừa 'hạt nhân' hợp lý nào trong triết học Phoiơbắc để xây dựng nên triết học DVBC?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Chủ nghĩa duy vật

82.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

a)

Phong trào Hiến chương ở Anh

b)

Công xã Pari

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga

d)

Cả A, B, C đều sai

83.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là toàn bộ những quan điểm, quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

84.

Quan điểm nào cho rằng: Phát triển của các sự vật, hiện tượng chỉ là sự tăng, giảm thuần túy về lượng mà không có sự thay đổi về chất?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Siêu hình

d)

Biện chứng

85.

Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học Mác là sự ra đời và phát triển của phương thức sản xuất...

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cộng sản chủ nghĩa

86.

Cơ sở khoa học chứng minh sự thống nhất về mặt nguồn gốc hình thái và cấu tạo vật chất của cơ thể động, thực vật và giải thích quá trình phát triển sự sống trong mối liên hệ của chúng là:

a)

Thuyết Tiến hóa

b)

Thuyết Tế bào

c)

Lý thuyết Di truyền của Men - đê - lê - ép

d)

Cả A, B, C đều sai

87.

Cơ sở khoa học để C. Mác và Ph. Ăngghen khẳng định tư tưởng về tính vĩnh viễn, vô tận của thế giới vật chất là:

a)

Học thuyết Tế bào

b)

Thuyết Nguyên tử

c)

Học thuyết Tiến hóa

d)

Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng

88.

Chọn phương án đúng nhất: Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam xuất phát từ cơ sở lí luận:

a)

Chủ nghĩa Mác

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Chủ nghĩa Mác và tư tưởng Hồ Chí Minh

89.

Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là lý luận về phương pháp, là hệ thống các quan điểm, các nguyên tắc chỉ đạo con người tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp trong nhận thức và thực tiễn.

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Ý thức xã hội

d)

Phương pháp luận

90.

Câu 37: Tục ngữ Việt Nam: "Có thực mới vực được đạo". Quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

91.

Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là mâu thuẫn...

a)

Nô lệ và chủ nô

b)

Nông dân và địa chủ

c)

Vô sản và tư sản

d)

Vô sản và trí thức

92.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc người

c)

Lao động

d)

Thế giới khác

93.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

a)

Dạng vật chất đặc biệt do tạo hóa ban tặng cho con người

b)

Mọi dạng vật chất tồn tại

c)

Bộ óc con người sống

d)

Không có phương án đúng

94.

C. Mác và Ph. Ăngghen đã kế thừa "hạt nhân" hợp lý nào trong triết học Hêghen để xây dựng nên triết học DVBC?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Chủ nghĩa duy vật

95.

Cơ sở khoa học để C. Mác và Ph. Ăngghen khẳng định tư tưởng về tính vĩnh viễn, vô tận của thế giới vật chất là:

a)

Học thuyết Tế bào

b)

Thuyết Nguyên tử

c)

Học thuyết Tiến hóa

96.

Hạt nhân thế giới quan của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy tâm

97.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan thừa nhận:

a)

Tính thứ nhất của vật chất

b)

Tính thứ nhất của ý niệm

c)

Tính thứ nhất của tinh thần vũ trụ tối cao

d)

Tính thứ nhất của ý thức con người

98.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

99.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Ý thức là bất biến

b)

Nguyên tử là bất biến

c)

Nguyên tử không bất biến

d)

Cả A, B, C

100.

Trong quy luật lượng - chất, giới hạn từ 00c đến 1000c của nước là diễn tả phạm trù nào?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

101.

Chọn phương án đúng nhất: Những học thuyết kinh tế có ảnh hưởng lớn nhất đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a)

Học thuyết của A.Xmít và Đ.Ricácđô

b)

Học thuyết của Đ.Ricácđô và H.Xanh Ximông

c)

Học thuyết của G.W.Ph. Hêghen và L.Phoiơbắc

d)

Học thuyết của H.Xanh Ximông và A.Xmít

102.

Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác - Lênin do ai thực hiện?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin

103.

Quan điểm nào cho rằng, coi ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

104.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính…. của vật chất.

a)

riêng

b)

cố hữu

c)

đặc thù

d)

phổ biến

105.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...

a)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức

b)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

c)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế

d)

nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa

106.

Điền từ vào chỗ trống: "Giai cấp tư sản, trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những (…) nhiều hơn và đồ sộ hơn (…) của tất cả các thế hệ trước kia gộp lại".

a)

Lực lượng sản xuất … quan hệ sản xu��t

b)

Lực lượng sản xuất … lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất … kiến trúc thượng tầng

d)

Kinh tế … kinh tế

107.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là vũ khí lí luận của giai cấp:

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Chủ nô

d)

Nô lệ

108.

Hoàn cảnh lịch sử nổi bật của thời kì V.I.Lênin khác so với thời kì của C.Mác và Ph.Ăngghen là gì?

a)

Xuất hiện chủ nghĩa tư bản

b)

Xuất hiện chủ nghĩa đế quốc

c)

Xuất hiện giai cấp tư sản

d)

Xuất hiện giai cấp công nhân

109.

Quan điểm: Tinh thần khách quan tồn tại độc lập với ý thức con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người thuộc trường phái triết học nào?

a)

duy tâm chủ quan

b)

duy tâm khách quan

c)

duy vật chất phác

d)

duy vật siêu hình

110.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại chủ quan

c)

Tồn tại khách quan

d)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

111.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc người

c)

Lao động

d)

Thế giới khách quan

112.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là…

a)

triết học Mác - Lênin

b)

kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Cả A, B, C đều sai

113.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

a)

Phong trào Hiến chương ở Anh

b)

Công x

114.

Theo quy luật phủ định của phủ định, con đường phát triền của sự vật là…

a)

đường thẳng đi lên

b)

đường tròn khép kín

c)

đường tròn xoáy ốc

d)

phát triển nhảy vọt

115.

Quan điểm cho rằng, vật chất và ý thức tồn tại độc lập nhau không cái nào quyết định cái nào thuôc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Phái nhị nguyên

d)

Phái nhất nguyên

116.

Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

117.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Cả A, B, C đều đúng

118.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Riêng có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

119.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa hoài nghi

120.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Tồn tại không thể nhận thức được

d)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

121.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

122.

V.I.Lênin khẳng định, "Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan" nhằm khẳng định...

a)

vật chất tồn tại không phụ thuộc vào ý thức con người

b)

vật chất là cái có sinh có diệt

c)

vật chất phụ thuộc vào ý thức con người

d)

vật chất vừa tồn tại ngoài ý thức con người vừa phụ thuộc vào ý thức con người

123.

Trong phép biện chứng duy vật, quy luật nào chỉ ra nguồn gốc vận động, phát triển chung của sự vật, hiện tượng trong thế giới?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật đặc thù

124.

Quan điểm nào cho rằng: Các sự vật, hiện tượng và các quá trình khác nhau của thế giới có mối liên hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau?

a)

Siêu hình

b)

Biện chứng

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

125.

Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là…

a)

triết học Mác - Lênin

b)

kinh tế - chính trị học Mác - Lênin

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Cả A, B, C đều sai

126.

Chọn phương án đúng nhất: Các chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là:

a)

Thế giới quan và nhân sinh quan

b)

Thế giới quan và phương pháp luận

c)

Dự báo và nhân sinh quan

d)

Tất cả các phương án đều sai

127.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Giáo điều

b)

Ngụy biện

c)

Phiến diện

d)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

128.

Khái niệm "vận động" và "phát triển" có mối quan hệ

a)

Khái niệm vận động rộng hơn khái niệm phát triển

b)

Khái niệm vận động hẹp hơn khái niệm phát triển

c)

Hai khái niệm đồng nhất với nhau

d)

Hai khái niệm không có mối liên hệ với nhau

129.

Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là…

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể

b)

Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với Thượng đế

130.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Do lực lượ

131.

Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo con đường xoáy ốc là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

biện chứng

b)

siêu hình

c)

phiến diện

d)

chủ quan

132.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua… A. Hoạt động tư tưởng, tình cảm B. Hoạt động nhận thức của con người C. Hoạt động thực tiễn của con người D. Hoạt động tinh thần

a)

A. Hoạt động tư tưởng, tình cảm

b)

B. Hoạt động nhận thức của con người

c)

C. Hoạt động thực tiễn của con người

d)

D. Hoạt động tinh thần

133.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được quan điểm sai lầm nào sau đây?

a)

Nôn nóng, tả khuynh

b)

Chiết trung, ngụy biện

c)

Phiến diện, siêu hình

d)

Bảo thủ, trì trệ, định kiến

134.

Cấu trúc của phép biện chứng duy vật bao gồm:

a)

2 nguyên lý, 3 quy luật

b)

2 nguyên lý, 2 quy luật, 6 cặp phạm trù

c)

2 nguyên lý, 6 cặp phạm trù, 3 quy luật

d)

3 nguyên lý, 2 quy luật, 6 cặp phạm trù

135.

Quan điểm nào cho rằng, bản chất của ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não người? A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan D. Chủ nghĩa duy vật chất phác

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

D. Chủ nghĩa duy vật chất phác

136.

Quan điểm nào tuyệt đối hoá yếu tố vật chất sinh ra ý thức, quyết định ý thức, phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn? A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng C. Chủ nghĩa duy vật chất phác D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

137.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; còn thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thức tinh thần, là tính thứ hai, do ý thức tinh thần sinh ra? A. Chủ nghĩa duy vật chất phác B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng C. Chủ nghĩa duy tâm D. Chủ nghĩa duy vật

a)

A. Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm

d)

D. Chủ nghĩa duy vật

138.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

Chủ quan duy ý chí

b)

Chiết trung

c)

Bảo thủ, trì trệ, thụ động

d)

Phiến diện

139.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

140.

Quan niệm triết học nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

141.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Kinh tế và văn hóa

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Tri thức và ý chí

142.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan, đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh mắc phải sai lầm… A. Ngụy biện và chiết trung B. Trì trệ, thụ động, ỷ lại và chủ quan duy ý chí C. Phiến diện và siêu hình D. Kinh nghiệm và giáo điều

a)

A. Ngụy biện và chiết trung

b)

B. Trì trệ, thụ động, ỷ lại và chủ quan duy ý chí

c)

C. Phiến diện và siêu hình

d)

D. Kinh nghiệm và giáo điều

143.

Quan điểm nào cho rằng, "Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật"?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

144.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là: A. Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người B. Sản phẩm của tư duy con người C. Do lực lượng siêu nhiên tạo ra D. Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

a)

A. Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

B. Sản phẩm của tư duy con người

c)

C. Do lực lượng siêu nhiên tạo ra

d)

D. Tồn tại phụ thuộc vào ý thức