wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG MÔN: PLE1101 - TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN (2025-2026)

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Triết học xuất hiện như thế nào?

a)

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Khi con người có khả năng khái quát

c)

Khi xã hội có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay và có sự phân chia thành giai cấp

d)

Các phương án trên đều đúng

2.

Quan niệm cho rằng “Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau” là lập trường nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật

d)

Duy tâm

3.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng”.

a)

Ở bên ngoài sự vật

b)

Là lí tính

c)

Được gọi là vật chất

d)

Là cảm tính

4.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì?

a)

Tôm-xơn phát hiện ra điện tử

b)

Coi vật chất là vật cụ thể

c)

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

d)

Quan niệm Vật chất là nguyên tử, vận động, không gian thời gian, vật chất là tách rời nhau

5.

Các nhà “Khả tri” cho rằng:

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

6.

Các nhà “Bất khả tri” cho rằng:

a)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

7.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng “Vật chất” là gì?

a)

Vật chất là phạm trù triết học

b)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

c)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

d)

Vật chất là nước, lửa, không khí …

8.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

9.

Quan điểm “Duy vật” cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

10.

Chọn câu trả lời đúng nhất về “Thế giới quan”?

a)

Là quan niệm của con người về thế giới

b)

Có hạt nhân là triết học

c)

Là sự hòa nhập giữa tri thức và niềm tin

d)

Các phương án trên đều đúng

11.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Câu hỏi giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào

b)

Sự khẳng định vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Câu hỏi con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

12.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Rơn-ghen tìm ra tia X

b)

Anh-xtanh phát minh ra Thuyết tương đối

c)

Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể, tách rời vận động, không gian và thời gian

d)

Tôm-xơn tìm ra điện tử

13.

Nội dung nào không có trong định nghĩa Vật chất của Lênin?

a)

Đem lại cho người cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh

b)

Tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

c)

Tồn tại phụ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất là 1 phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

14.

Triết học là gì?

a)

Quan điểm chung về thế giới

b)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

c)

Khoa học của các khoa học

d)

Là thế giới quan

15.

Phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

16.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính

b)

Coi vật chất là nguyên tử

c)

Coi vật chất và cái vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

17.

Vật chất là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Ngũ hành

c)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

d)

Vật cụ thể

18.

“Vật chất là nước” là quan điểm của ai?

a)

Talet

b)

Lênin

c)

Platon

d)

Aristot

19.

“Vật chất là lửa” là quan điểm của ai?

a)

Platon

b)

Heraclit

c)

Aristot

d)

Democrit

20.

“Vật chất là nguyên tử” là quan điểm của ai?

a)

Democrit

b)

Heraclit

c)

Aristot

d)

Platon

21.

Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?

a)

1897

b)

1917

c)

1909

d)

1905

22.

Triết học là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội, phản ánh tồn tại xã hội

b)

Là hạt nhân của thế giới quan

c)

Là hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

d)

Tất cả các quan điểm trên

23.

Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

24.

Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì?

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Là khoa học của mọi khoa học

c)

Tất cả các lĩnh vực

d)

Không có đối tượng riêng

25.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa “Vật chất”: “Vật chất là …… triết học dùng để chỉ thực tại khách quan …… cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……, tồn tại …… vào cảm giác”.

a)

Một phạm trù/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

b)

Một phạm trù triết học/ chép lại, chụp lại/ không phụ thuộc

c)

Một phạm trù triết học/ được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ phụ thuộc

d)

Được đem lại/ chép lại, chụp lại, phản ánh/ không phụ thuộc

26.

Triết học xuất hiện như thế nào?

a)

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Khi con người có khả năng khái quát

c)

Khi xã hội có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay và có sự phân chia thành giai cấp

d)

Các phương án trên đều đúng

27.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

28.

Chọn câu trả lời đúng nhất về “Thế giới quan”?

a)

Là quan niệm của con người về thế giới

b)

Có hạt nhân là triết học

c)

Là sự hoà nhập giữa tri thức và niềm tin

d)

Các phương án trên đều đúng

29.

Ý thức của con người có chức năng:

a)

Ghi nhớ

b)

Tư duy/ Suy nghĩ

c)

Điều khiển

30.

Chọn đáp án đúng khi nói về Quan điểm siêu hình?

a)

Xem xét các sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, không vận động

b)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ

c)

Tìm nguồn gốc sự vận động phát triển ở bên trong sự vật

d)

Xem xét sự vật hiện tượng trong các mối liên hệ và trong sự vận động và phát triển của nó

31.

Hãy chọn 1 đáp án đúng để điền vào câu sau: "_____ tồn tại trong _____ và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"

a)

Cái riêng / cái chung

b)

Cái chung / cái đơn nhất

c)

Cái đơn nhất / cái riêng

d)

Cái chung / cái riêng

32.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Cái riêng tồn tại trong cái chung

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

c)

Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung

d)

Các phương án trên đều đúng

33.

Chọn đáp án đúng khi nói về Cái riêng và cái chung theo quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Cái chung là thuộc tính của sự vật lặp lại ở các sự vật khác

b)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

34.

Phát triển có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

b)

Tính khách quan, tính phổ biến

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, không ngang bằng nhau

d)

Tính quanh co, phức tạp

35.

Mối liên hệ có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

b)

Tính quanh co, phức tạp

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, không ngang bằng nhau

d)

Tính khách quan, tính phổ biến

36.

Hiện thực là gì?

a)

Là cái đang tồn tại thực

b)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

c)

Là điều kiện

d)

Là tiền đề

37.

Quan điểm Duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

c)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

d)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

38.

Chọn đáp án đúng khi nói về quan điểm Duy vật biện chứng?

a)

Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái chung nào cũng là bản chất; bản chất là những cái chung tất yếu bên trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật

b)

Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan

c)

Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng

d)

Các phương án trên đều đúng

39.

Chọn đáp án đúng khi nói về Tất nhiên?

a)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Cái có thể xuất hiện cũng có thể không

c)

Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên

d)

Cái lặp lại ở nhiều sự vật khác nhau

40.

Nội dung là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

c)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật

d)

Là cái bên ngoài của sự vật

41.

Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

b)

Giản đơn, máy móc

c)

Ngây thơ chất phác

d)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

42.

Cái chung là gì?

a)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

d)

Là cái đơn nhất

43.

Cái đơn nhất là gì?

a)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Là cái riêng

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

d)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

44.

Chọn đáp án đúng khi nói về phép “Biện chứng duy vật”?

a)

Khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy con người

b)

Khoa học về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh cái biện chứng của thế giới khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

45.

Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:

a)

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật

b)

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến

c)

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

d)

Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

46.

Điền tiếp vào chỗ trống: "Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, đặc trưng của nó là ____"

a)

Lặp lại

b)

Mối liên hệ

c)

Biến đổi

d)

Cái cũ mất đi, cái mới ra đời

47.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

c)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

d)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng chủ quan

48.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan chính là biện chứng của thế giới hiện thực khách quan

c)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

d)

Biện chứng chủ quan không có liên hệ với biện chứng khách quan

49.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về Mối liên hệ?

a)

Mối liên hệ là sự tác động qua lại, sự quy định của các sự vật

b)

Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau

c)

Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến

d)

Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật; liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

50.

Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)

Nguyên nhân là sự tác động gây nên những biến đổi nhất định

c)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

d)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

51.

Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

b)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

c)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

d)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

52.

Cho rằng "Cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật" là quan điểm nào?

a)

Quan điểm duy tâm khách quan

b)

Quan điểm duy tâm siêu hình

c)

Quan điểm duy vật

d)

Quan điểm duy tâm chủ quan

53.

Đặc điểm của Phát triển là gì?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

d)

Tính khách quan, tính phổ biến

54.

Các quan điểm Toàn diện - Lịch sử cụ thể - Phát triển có cơ sở lí luận là gì?

a)

Nguyên lí về sự phát triển

b)

Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến

c)

Tính không tách rời của vật chất, vận động, không gian và thời gian

d)

Tất cả các phương án trên

55.

Quan niệm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau

b)

Các sự vật thế giới không có sự ràng buộc lẫn nhau

c)

Liên hệ của sự vật hiện tượng là chủ quan và phổ biến

d)

Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập, không vận động, không phát triển

56.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Muốn loại bỏ một hiện tượng nào phải loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó

d)

Các phương án trên đều đúng

57.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng

b)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người

d)

Các phương án trên đều sai

58.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái tất nhiên không tồn tại thuần tuý mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên

b)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

59.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên là cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Ngẫu nhiên là cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định, nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

c)

Cả tất nhiên và ngẫu nhiên đều có nguyên nhân

d)

Các phương án trên đều đúng

60.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không có liên hệ với nhau

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại chủ quan do ý muốn con người quyết định

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều do thường đề quy định

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan độc lập với ý thức con người

61.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Khả năng và hiện thực tồn tại trong quan hệ chặt chẽ không tách rời nhau, luôn chuyển hóa lẫn nhau

b)

Cùng một điều kiện, ở cùng một sự vật có thể tồn tại một số khả năng

c)

Khi có điều kiện mới sẽ xuất hiện những khả năng mới

d)

Các phương án trên đều đúng

62.

Chọn đáp án đúng khi nói về quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Phạm trù bản chất gắn bó chặt chẽ với phạm trù cái chung, nhưng không phải cái chung nào cũng là bản chất. Bản chất là những cái chung tất yếu bền trong sự vật, quyết định sự tồn tại và phát triển của sự vật

b)

Bản chất và hiện tượng đều có tính khách quan

c)

Bản chất bao giờ cũng tự bộc lộ ra bên ngoài thông qua hiện tượng

d)

Các phương án trên đều đúng

63.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Giản đơn, máy móc

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Ngay thô chất phác

d)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

64.

Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Giản đơn, máy móc

d)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

65.

Hình thức là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

c)

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

66.

Hiện tượng là gì?

a)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

67.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phạm trù là gì?

a)

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

b)

Có nội dung thường xuyên thay đổi

c)

Vừa là kết quả vừa là công cụ của nhận thức

d)

Tất cả các phương án trên

68.

Nội dung của phép biện chứng duy vật bao gồm:

a)

Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Cả 3 phương án trên

69.

Đặc điểm của mối liên hệ là gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến

b)

Tính chủ quan

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

70.

Khả năng là gì?

a)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có tới khi có các điều kiện tương ứng

b)

Là cái đang tồn tại thực

c)

Là điều kiện

d)

Là tiền đề

71.

Cho rằng “Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau” là quan điểm nào?

a)

Là quan điểm duy vật siêu hình

b)

Là quan điểm duy tâm

c)

Là quan điểm biện chứng

d)

Là quan điểm duy vật biện chứng

72.

Chọn đáp án đúng khi nói về ngẫu nhiên?

a)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)

Cái do nguyên nhân bên trong quy định

c)

Cái nhất định phải xảy ra

d)

Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên, thường do nguyên nhân bên ngoài quyết định, nó có thể xuất hiện cũng có thể không xuất hiện

73.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng "Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức" thể hiện ở chỗ:

a)

Một nội dung do hình thức quyết định

b)

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

c)

Sự vật hiện tượng là hệ thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức, hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

d)

Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau; một nội dung chỉ có một hình thức nhất định

74.

Mối liên hệ là gì?

a)

Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các mặt của sự vật

c)

Là khách quan và phổ biến

d)

Các phương án trên đều đúng

75.

Tính chất mâu thuẫn của bản chất và hiện tượng thể hiện ở chỗ:

a)

Bản chất phản ánh cái chung cái tất yếu còn hiện tượng phản ánh cái cá biệt

b)

Bản chất là mặt bên trong, hiện tượng là mặt bề ngoài của hiện thực

c)

Bản chất tương đối ổn định, hiện tượng biến đổi nhanh hơn

d)

Các phương án trên đều đúng

76.

Quan điểm biện chứng duy tâm khách quan cho rằng:

a)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

b)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

c)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

d)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động, ảnh hưởng và chuyển hoá lẫn nhau

77.

Quan điểm biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

b)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

c)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

d)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

78.

Cho rằng “Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng” là quan điểm nào?

a)

Là quan điểm duy vật biện chứng

b)

Là quan điểm duy tâm chủ quan

c)

Là quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Là quan điểm duy vật siêu hình

79.

Bản chất là gì?

a)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

b)

Những mối liên hệ bên trong sự vật

c)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

d)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

80.

Phát triển là gì?

a)

Sự vận động theo chu kì khép kín

b)

Sự vận động đi lên theo đường thẳng

c)

Sự vận động theo chiều hướng đi lên, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ mất đi cái mới ra đời

d)

Có tính chủ quan

81.

Chọn đáp án đúng khi nói về Phép biện chứng duy vật?

a)

Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

b)

Là biện chứng của ý niệm

c)

Là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

d)

Là biện chứng của giới tự nhiên

82.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phạm trù là gì?

a)

Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra

b)

Có nội dung không đổi

c)

Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

d)

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

83.

Phân loại quy luật theo phạm vi tác động có:

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật riêng/ quy luật chung/ quy luật phổ biến

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

84.

Bước nhảy chỉ thực hiện khi nào?

a)

Khi có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Khi những thay đổi về lượng đạt tới mức có thể phá vỡ độ

d)

Khi chất mới ra đời hoàn toàn

85.

"Chất và Lượng thống nhất trong một độ" có nghĩa là gì?

a)

Chất và lượng biến đổi đồng thời

b)

Trong một độ nhất định những thay đổi về lượng không làm thay đổi chất

c)

Trong một độ, chất biến đổi còn lượng không biến đổi

86.

Quy luật Lượng – Chất có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều NB

87.

Quy luật là gì?

a)

Mối liên hệ bên trong của sự vật

b)

Mối liên hệ bên ngoài sự vật

c)

Mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến, lặp đi lặp lại của sự vật

d)

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

88.

Vì sao trong cuộc sống phải chú ý tích lũy những thay đổi về lượng?

a)

Vì sự vận động bắt đầu từ thay đổi về chất

b)

Vì sự vận động bắt đầu từ bước nhảy

c)

Vì sự thay đổi về lượng sẽ dẫn đến thay đổi về chất và tạo ra sự phát triển

d)

Vì mâu thuẫn của cuộc sống quy định

89.

Tính chất và cách thức của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Đi từ tuần tự những thay đổi về lượng đến bước nhảy, thay đổi về chất vượt qua những điểm nút vô tận để không ngừng tiến lên

b)

Đi từ những thay đổi về chất đến thay đổi về lượng

c)

Chỉ diễn ra bằng những bước nhảy

d)

Các phương án trên đều sai

90.

Điền tiếp vào chỗ trống: “Khi mâu thuẫn xuất hiện thì ___”.

a)

Phải giải quyết mâu thuẫn

b)

Thúc đẩy cho mâu thuẫn chín muồi và giải quyết mâu thuẫn

c)

Chờ đợi mâu thuẫn tự giải quyết

d)

Các phương án trên đều đúng

91.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Phủ định biện chứng” theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Có nguyên nhân bên trong

b)

Có tính kế thừa

c)

Là sự thay thế cái cũ bằng cái mới

d)

Các phương án trên đều đúng

92.

Quy luật Mâu thuẫn có vị trí, vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển, là hạt nhân của phép biện chứng duy vật

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

93.

Quy luật Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập còn được gọi là gì?

a)

Quy luật chung

b)

Quy luật Phủ định của phủ định

c)

Quy luật Lượng – Chất

d)

Quy luật Mâu thuẫn

94.

Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Mâu thuẫn là có tính khách quan

b)

Mâu thuẫn của sự vật là tất nhiên

c)

Mâu thuẫn chủ quan quy định mâu thuẫn khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

95.

Lượng là gì?

a)

Là tính quy định vốn có của sự vật, là con số các thuộc tính làm thành sự vật, nói lên quy mô, trình độ của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Có tính chủ quan

d)

Các phương án trên đều sai

96.

Lượng là gì?

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

c)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

97.

Quy luật Phủ định của phủ định có vai trò gì?

a)

Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

98.

Sự vận động phát triển bắt đầu từ đâu?

a)

Thay đổi về chất

b)

Bước nhảy

c)

Những thay đổi dần dần về lượng

d)

Điểm nút

99.

Quy luật “Từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại” được trình bày bằng những khái niệm nào?

a)

Bước nhảy

b)

Chất; lượng

c)

Độ; điểm nút

d)

Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

100.

Phủ định biện chứng là gì?

a)

Sự mất đi của một sự vật

b)

Có nguyên nhân bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

d)

Không có sự kế thừa

101.

Điền tiếp vào chỗ trống: “Trong quá trình vận động và phát triển, khi cái mới ra đời thay thế cái cũ chính là ___”.

a)

Mâu thuẫn được giải quyết

b)

Bước nhảy được thực hiện hoàn toàn

c)

Phủ định biện chứng

d)

Các phương án trên đều đúng

102.

Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về “Mâu thuẫn của sự vật” theo quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Do nguyên nhân bên ngoài

b)

Do cảm giác quy định

c)

Là tất yếu khách quan

d)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

103.

Trong một Độ nhất định thì:

a)

Lượng có thể thay đổi theo chiều tăng hoặc giảm còn chất không đổi

b)

Lượng không thay đổi còn chất thay đổi

c)

Chất và lượng cố định

d)

Các phương án trên đều sai

104.

Chọn đáp án đúng khi nói về biểu hiện ra bên ngoài của quy luật:

a)

Tính khách quan

b)

Tính bản chất

c)

Tính phổ biến

d)

Tính lặp lại

105.

Phân loại quy luật theo lĩnh vực tác động có những loại nào?

a)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật phổ biến

b)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật riêng

c)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật chung

d)

Quy luật tự nhiên/ quy luật xã hội/ quy luật của tư duy

106.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Sự vật là thống nhất những mặt, những thuộc tính đối lập nhau, đều bao hàm mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn của sự vật là khách quan và phổ biến

c)

Khi mâu thuẫn cơ bản của sự vật được giải quyết, sự vật cũ mất đi, sự vật mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

107.

Mâu thuẫn là gì?

a)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Khuynh hướng ngược nhau của các mặt đối lập

c)

Sự bài trừ phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập

d)

Đấu tranh của các mặt đối lập

108.

Quy luật Lượng – Chất được hình thành từ mối liên hệ nào?

a)

Mối liên hệ giữa sự thay đổi về lượng với sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Mối liên hệ giữa Chất và Lượng

c)

Mối liên hệ ngẫu nhiên

d)

Mối liên hệ bên ngoài

109.

Chất là gì?

a)

Có tính chủ quan

b)

Con số các thuộc tính làm thành sự vật

c)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

d)

Nói lên quy mô, trình độ của sự vật

110.

Chất là gì?

a)

Tính quy định vốn có của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

111.

Đáp án nào là đúng khi nói về “Chuyển hóa của các mặt đối lập”?

a)

Xuất hiện khi mâu thuẫn đã chín muồi

b)

Khi bước nhảy thực hiện

c)

Là cái cũ mất đi, cái mới ra đời

d)

Các phương án trên đều đúng

112.

Loại hình nào sau đây của Thực tiễn là cơ bản nhất?

a)

Lao động sản xuất

b)

Cách mạng xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học tự nhiên

d)

Đấu tranh giai cấp

113.

Nhận thức lí tính có những hình thức nào?

a)

Khái niệm; phán đoán

b)

Khái niệm; phán đoán; suy luận

c)

Phán đoán; suy luận

d)

Khái niệm; suy luận

114.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?

a)

Cảm giác; biểu tượng

b)

Khái niệm; cảm giác

c)

Khái niệm; phán đoán; suy luận

d)

Cảm giác; tri giác; biểu tượng

115.

Hoàn thành câu: “Từ …… đến tư duy trừu tượng và từ ….. đến thực tiễn. Đó là con đường biện chứng của sự……….., nhận thức hiện thực khách quan”. Chọn phương án điền đúng và đầy đủ ba cụm từ còn thiếu theo đúng thứ tự.

a)

trực quan sinh động; tư duy trừu tượng; nhận thức

b)

tư duy trừu tượng; trực quan sinh động; hiện thực

c)

nhận thức lí tính; nhận thức cảm tính; hiện thực

d)

cảm giác trực tiếp; suy luận logic; hiểu biết

116.

Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức

b)

Là sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bản chất của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

117.

Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Giai đoạn thấp của quá trình nhận thức, có 3 hình thức là cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Sự phản ánh được thực hiện khi các sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

118.

Nhận thức lí tính là gì?

a)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức, là sự phản ánh gián tiếp dựa trên những kết quả của nhận thức cảm tính

b)

Có 3 hình thức là: khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Kết quả của nhận thức là hình ảnh bên trong, bản chất của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

119.

Chủ thể nhận thức là:

a)

Con người cụ thể

b)

Có ý thức, có các quan hệ xã hội

c)

Biết lao động và bằng lao động thỏa mãn nhu cầu của mình

d)

Các phương án trên đều đúng

120.

Thực tiễn có các loại hình nào sau đây?

a)

Sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học

b)

Sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động chính trị xã hội, thực nghiệm khoa học

d)

Sản xuất vật chất

121.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng, nhận thức là gì?

a)

Phức hợp của cảm giác

b)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

c)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

122.

Theo quan điểm Duy vật siêu hình, nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

b)

Phức hợp của cảm giác

c)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

123.

Theo quan điểm Duy tâm chủ quan, nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

b)

Phức hợp của cảm giác

c)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

124.

Theo quan điểm Duy tâm khách quan, nhận thức là gì?

a)

Sự hồi tưởng lại của ý niệm

b)

Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

c)

Phức hợp của cảm giác

d)

Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

125.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Là mục đích của nhận thức, là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

b)

Là động lực của nhận thức, là cơ sở của nhận thức

c)

Là mục đích, là cơ sở, là động lực, là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

d)

Là cơ sở của nhận thức

126.

Khách thể nhận thức là:

a)

Có tính chủ động trong quan hệ với chủ thể

b)

Một bộ phận của thế giới khách quan tham gia vào quan hệ với chủ thể

c)

Toàn bộ thế giới khách quan

d)

Quyết định việc hình thành mối quan hệ với chủ thể nhận thức

127.

Nhận thức là một quá trình:

a)

Đi từ chưa biết đến biết, từ biết ít đến biết nhiều

b)

Từ hiện tượng đến bản chất

c)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

Các phương án trên đều đúng

128.

"..., từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn", ở giai đoạn này thực tiễn có vai trò gì?

a)

Là cơ sở của nhận thức

b)

Là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

c)

Là mục đích và tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

d)

Là mục đích của nhận thức

129.

Thực tiễn là gì?

a)

Toàn bộ hoạt động vật chất của con người

b)

Có tính mục đích, tính lịch sử - xã hội

c)

Nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

d)

Các phương án đều đúng

130.

Chọn đáp án đúng khi nói về "Nhận thức" theo quan điểm Duy vật biện chứng:

a)

Là quá trình phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy

b)

Được thực hiện trong quan hệ Chủ - Khách thể

c)

Được thực hiện trên cơ sở thực tiễn, do thực tiễn quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

131.

Quan hệ chủ - khách thể là tương quan đặc biệt vì:

a)

Chủ thể có vai trò chủ động hình thành mối quan hệ còn khách thể quyết định nội dung của sự phản ánh

b)

Chủ thể là con người cụ thể

c)

Khách thể là một bộ phận của thế giới khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

132.

Điền tiếp vào chỗ trống: "Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong sản xuất thể hiện ____"

a)

Ở quan hệ trong tổ chức sản xuất, quan hệ trong phân phối

b)

Ở quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Ở quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ trong phân phối sản phẩm

133.

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất khác nhau như thế nào?

a)

Lực lượng sản xuất là quan hệ giữa người với Tự nhiên; Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất gồm Người lao động và Tư liệu sản xuất; Quan hệ sản xuất gồm 3 mặt: quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức quản lí sản xuất; quan hệ trong phân phối

c)

Lực lượng sản xuất liên tục phát triển, tính kế thừa; Quan hệ sản xuất có tính tương đối ổn định, tính giai đoạn

d)

Các phương án trên đều đúng

134.

Muốn cho sản xuất được tiến hành, tất yếu phải có những nhân tố nào sau đây?

a)

Môi trường tự nhiên, dân số, phương thức sản xuất

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Dân số

d)

Phương thức sản xuất

135.

Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Biểu thị quan hệ giữa người với người trong sản xuất

b)

Tiêu biểu cho bản chất kinh tế của một xã hội nhất định

c)

Có tính chủ quan vì đó là hoạt động của con người

d)

Biểu thị quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

136.

Công cụ sản xuất là nhân tố động nhất và cách mạng nhất trong Lực lượng sản xuất là vì sao?

a)

Do đối tượng lao động quy định

b)

Do người lao động không ngừng cải tiến công cụ sản xuất và sự thay đổi của công cụ sản xuất sẽ làm thay đổi tất cả các yếu tố khác của lực lượng sản xuất

c)

Do tư liệu lao động

d)

Các phương án trên đều sai

137.

Sự phù hợp của Quan hệ sản xuất với trình độ Lực lượng sản xuất là gì?

a)

Là một trạng thái trong đó các mặt của Quan hệ sản xuất tạo điều kiện thuận lợi cho sự kết hợp tối ưu các yếu tố của Lực lượng sản xuất

b)

Sự thích hợp của các yếu tố của Lực lượng sản xuất

c)

Làm cho Lực lượng sản xuất phát triển

d)

Sự thích hợp của các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

138.

Trong một Phương thức sản xuất, mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất do nguyên nhân nào?

a)

Quan hệ sản xuất không ngừng phát triển; Lực lượng sản xuất tương đối ổn định

b)

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển; Quan hệ sản xuất tương đối ổn định

c)

Quan hệ sản xuất quy định

d)

Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển

139.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Duy trì sự tồn tại của xã hội

b)

Đảm bảo sự phát triển xã hội

c)

Là cơ sở của mọi quan hệ xã hội và của tiến bộ xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

140.

Vai trò của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Là động lực của nhận thức

b)

Duy trì sự tồn tại của xã hội, đảm bảo sự phát triển xã hội; là cơ sở của mọi quan hệ xã hội và của tiến bộ xã hội

c)

Là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

d)

Là cơ sở, là mục đích của nhận thức

141.

Quan hệ sản xuất tác động trở lại Lực lượng sản xuất thông qua yếu tố nào của Lực lượng sản xuất?

a)

Thông qua tư liệu sản xuất

b)

Thông qua công cụ sản xuất

c)

Thông qua đối tượng lao động

d)

Thông qua yếu tố người lao động

142.

Biện chứng giữa Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất biểu hiện?

a)

Lực lượng sản xuất và Quan hệ sản xuất có vai trò ngang nhau

b)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất và Quan hệ sản xuất có tác động trở lại Lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất quyết định Lực lượng sản xuất