wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm (trích từ worksheet)

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với cá nhân.

b)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với nhà nước.

c)

Là quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh.

d)

Chỉ là quan hệ đạo đức.

2.

Chủ thể quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ là nhà nước.

b)

Chỉ là cá nhân.

c)

Là cá nhân hoặc tổ chức.

d)

Chỉ là tổ chức.

3.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Năng lực pháp luật là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý.

b)

Năng lực hành vi là khả năng hưởng quyền và nghĩa vụ pháp lý.

c)

Năng lực hành vi là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý.

d)

Không có khẳng định đúng.

4.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Nam 18 tuổi, nữ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

b)

Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

c)

Nam, nữ đủ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

d)

Nam, nữ đủ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

5.

Theo Bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?

a)

17 tuổi

b)

16 tuổi

c)

14 tuổi

d)

15 tuổi

6.

Kết hôn là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của công dân.

b)

Quyền của công dân.

c)

Nghĩa vụ của công dân.

d)

Một hợp đồng dân sự.

7.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Quyền chủ thể là nghĩa vụ pháp lý.

b)

Quyền chủ thể là các xử sự bắt buộc.

c)

Quyền chủ thể là khả năng lựa chọn những cách xử sự.

d)

Quyền chủ thể không do pháp luật quy định.

8.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Nghĩa vụ pháp lý là khả năng lựa chọn những cách xử sự.

b)

Nghĩa vụ pháp lý là cách xử sự bắt buộc.

c)

Nghĩa vụ pháp lý là quyền chủ thể.

d)

Nghĩa vụ chủ thể không do pháp luật quy định.

9.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Chỉ là những lợi ích vật chất.

b)

Chỉ là những lợi ích tinh thần.

c)

Có thể là lợi ích vật chất hoặc tinh thần.

d)

Chỉ là lợi ích vật chất, không có lợi ích tinh thần.

10.

Đây không phải là đặc điểm của quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật.

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật.

c)

Yêu cầu các chủ thể có liên quan thực hiện nghĩa vụ.

d)

Yêu cầu các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền, lợi ích của mình.

11.

Đây không phải là đặc điểm của nghĩa vụ chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Sự bắt buộc phải có những xử sự theo pháp luật.

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật.

c)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật.

d)

Có thể bị áp dụng biện pháp cưỡng chế của Nhà nước khi không thực hiện nghĩa vụ chủ thể.

12.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Những hành vi bất hợp pháp.

b)

Những hành vi hợp pháp.

c)

Sự biến.

d)

Tất cả.

13.

Quan hệ pháp luật ... điều chỉnh.

a)

Chỉ do các quy phạm đạo đức.

b)

Chỉ do các quy phạm tôn giáo.

c)

Chỉ do các quy phạm tín ngưỡng.

d)

Do các quy phạm pháp luật.

14.

Quan hệ pháp luật gồm có các đặc điểm:

a)

Là quan hệ có ý chí.

b)

Xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật.

c)

Luôn gắn liền với sự kiện pháp lý.

d)

Gồm A, B và C.

15.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và ...

a)

Khách thể.

b)

Vật thể.

c)

Khách quan.

d)

Chủ quan.

16.

Chủ thể là cá nhân trong quan hệ pháp luật gồm có:

a)

Công dân và người nước ngoài.

b)

Công dân và người không quốc tịch.

c)

Người nước ngoài và người không quốc tịch.

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch.

17.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ lúc nào?

a)

Khi sinh ra.

b)

Khi 15 tuổi.

c)

Khi 16 tuổi.

d)

Khi 18 tuổi.

18.

Quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Nghĩa vụ pháp lý.

b)

Cách xử sự bắt buộc.

c)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự.

d)

Không do pháp luật quy định.

19.

Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền chủ thể.

b)

Cách xử sự bắt buộc.

c)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự.

d)

Không do pháp luật quy định.

20.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Căn cứ chi làm phát sinh quan hệ pháp luật.

b)

Căn cứ chi làm chấm dứt quan hệ pháp luật.

c)

Căn cứ chi làm thay đổi quan hệ pháp luật.

d)

Căn cứ chi làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật.

21.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:

a)

Từ khi sinh ra.

b)

Trước khi sinh ra.

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định.

d)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức.

22.

Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện:

a)

Khi được cấp con dấu và mã số thuế.

b)

Khi có quyết định thành lập pháp nhân.

c)

Cùng với năng lực pháp luật.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

23.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân gia đình giữa vợ và chồng là:

a)

Nam nữ chung sống với nhau.

b)

Nam nữ có con với nhau.

c)

Nam nữ tổ chức đám cưới.

d)

Nam nữ được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.

24.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Mặt chủ quan và chủ thể quan.

c)

Chủ thể, khách thể và nội dung.

d)

Khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan.

25.

Năng lực pháp luật là:

a)

Thuộc tính tự nhiên.

b)

Thuộc tính pháp lý.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

26.

... là quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các bên tham gia đáp ứng được những điều kiện do Nhà nước quy định, có quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý.

a)

Pháp luật.

b)

Quan hệ pháp luật.

c)

Quan hệ xã hội.

d)

Quan hệ pháp lý.

27.

Sự biến pháp lý là những sự kiện thực tế:

a)

Không phản ánh ý chí của con người.

b)

Phản ánh ý chí của con người.

c)

Được pháp luật quy định.

d)

Không phản ánh ý chí của con người và được pháp luật quy định.

28.

Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện ma túy.

b)

Bị tâm thần.

29.

Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện rượu

b)

Từ 0 đến 6 tuổi

c)

Tâm thần

d)

Cả A, B, C

30.

Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam 2013, cá nhân có quyền tham gia ký hợp đồng lao động khi:

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

31.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Trên 18 tuổi

d)

Trên 21 tuổi

32.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật là:

a)

Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Khi xuất hiện chủ thể trong trường hợp cụ thể.

d)

Cả A, B và C

33.

Ở các quốc gia khác nhau:

a)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều khác nhau.

b)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều giống nhau.

c)

Năng lực pháp luật của chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau.

d)

Cả A, B đều sai

34.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

35.

Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

36.

Năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Thu hẹp dần theo độ tuổi.

b)

Mở rộng dần theo độ tuổi.

c)

Không phụ thuộc độ tuổi

d)

A, B, C đều đúng.

37.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc:

a)

Sức khỏe

b)

Độ tuổi

c)

Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A, B và C

38.

Ở Việt Nam, tuổi đi nghĩa vụ quân sự của công dân nam từ:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 16 tuổi

39.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ hôn nhân gia đình là:

a)

Vợ chồng ly thân

b)

Vợ chồng ly hôn

c)

Vợ chồng chia tài sản

d)

A, B, C đều sai

40.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ vay tiền là:

a)

Người vay đã trả đủ tiền vay và lãi

b)

Người vay đề nghị gia hạn thời hạn vay

c)

Người cho vay mất tích

d)

A, B và C đều sai

41.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ thừa kế là:

a)

Người để lại di sản chết

b)

Người để lại di sản viết di chúc

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

42.

Chọn nhận định đúng:

a)

Mọi cá nhân có năng lực pháp luật như nhau

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật khác nhau, phụ thuộc độ tuổi của cá nhân đó

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

43.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Chủ thể

d)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

44.

A tặng cho B một căn nhà để làm nơi thờ cúng. Khách thể quan hệ pháp luật là:

a)

Là ngôi nhà

b)

Là A

c)

Mong muốn tặng cho của A và mong muốn nhận tài sản của B

d)

Là B

45.

A bán cho B một chiếc xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật này gồm:

a)

Chiếc xe máy.

b)

Tiền trả mua xe máy.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng.

46.

A bán cho B một ngôi nhà. Đáp án nào không phải là quyền chủ thể của A trong quan hệ pháp luật:

a)

Được nhận tiền bán ngôi nhà từ B.

b)

Yêu cầu B thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

c)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi B không thực hiện nghĩa vụ.

d)

Phải giao tiền cho B

47.

D bán cho C một chiếc điện thoại. Đáp án nào là nghĩa vụ pháp lý của C trong quan hệ pháp luật:

a)

Được sở hữu chiếc điện thoại.

b)

Được yêu cầu D về chất lượng sản phẩm.

c)

Phải thanh toán tiền mua điện thoại cho D

d)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi D không thực hiện nghĩa vụ.

48.

Chủ thể sẽ không thể tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật nếu:

a)

Có năng lực pháp luật nhưng bị hạn chế năng lực hành vi

b)

Không có năng lực pháp luật và có năng lực hành vi.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

49.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải sự biến pháp lý:

a)

Bão

b)

c)

Sóng thần

d)

Kết hôn

50.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải là hành vi pháp lý:

a)

Ly hôn

b)

Kết hôn

c)

Bán tài sản

d)

Động đất

51.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là sự biến pháp lý:

a)

Cướp, giật tài sản

b)

Tặng, cho tài sản

c)

Núi lửa, động đất gây thiệt hại về tài sản.

d)

Thuê nhà

52.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là hành vi pháp lý:

a)

Thiên tai

b)

Xây dựng trái phép

c)

Giông bão, sét đánh

d)

Sập cầu

53.

A ký kết hợp đồng lao động với công ty B. Sau một năm làm việc, công ty B đơn phương cho A thôi việc. Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ lao động trên là:

a)

Hành vi pháp lý

b)

Sự biến pháp lý.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Không có sự kiện pháp lý.

54.

Tổ chức có tư cách pháp nhân khi có đầy đủ các điều kiện:

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản riêng và chịu trách nhiệm bằng chính tài sản đó

c)

Có người đại diện hợp pháp theo pháp luật

d)

Gồm A, B và C

55.

Năng lực pháp luật của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:

a)

Thành lập

b)

Giải thể

c)

Phá sản

d)

Ngừng hoạt động

56.

Năng lực hành vi của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:

a)

Cùng thời điểm với năng lực pháp luật của pháp nhân

b)

Phá sản

c)

Giải thể

d)

Ngừng hoạt động

57.

Chọn nhận định đúng:

a)

Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.

b)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật đối ngoại.

c)

Nhà nước tham gia một số quan hệ pháp luật quan trọng

d)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật sở hữu công.

58.

Chọn nhận định đúng: Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của chủ thể nào?

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền

d)

Công dân

59.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là ai?

a)

Tổ chức xã hội

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

60.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó chủ thể làm gì?

a)

Thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm

c)

Bằng hành vi tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

A, B, C đều sai

61.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó chủ thể làm gì?

a)

Thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm

c)

Bằng hành vi tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

A, B, C đều sai

62.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

63.

Sử dụng pháp luật là gì?

a)

Không được làm những điều pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều pháp luật cho phép

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu

d)

A, B, C đều sai

64.

Thực hiện pháp luật gồm những hình thức nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Cả A, B và C

65.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Giết người

b)

Không buôn bán ma túy

c)

Bầu cử

d)

Cả A, B và C

66.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Trộm cắp tài sản

b)

Thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Kết hôn

d)

Cả A, B, C

67.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

In ấn tài liệu trái phép

b)

Giết người

c)

Khiếu nại

d)

Không buôn lậu

68.

Chọn nhận định đúng về quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật của tổ chức xã hội:

a)

Tổ chức xã hội không có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

b)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

c)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi được Nhà nước trao quyền

d)

Cả A, B, C đều sai

69.

Hình thức áp dụng pháp luật có đặc điểm nào?

a)

Hoạt động mang tính cá biệt, cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước

b)

Hoạt động không mang tính cá biệt, cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước

c)

Hoạt động mang tính cá biệt, cụ thể và thể hiện quyền lực nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

70.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Đóng thuế

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

c)

Buôn bán ma túy

d)

Cả A, B, C

71.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Không cố ý gây thương tích

b)

Ly hôn

c)

Buôn lậu

d)

Cả A, B, C đều sai

72.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Đóng thuế

b)

Cướp giật tài sản

c)

Khiếu nại

d)

Cả A, B, C

73.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Tòa án giải quyết tranh chấp dân sự

b)

Tố cáo

c)

Không tham ô

d)

Cả A, B, C

74.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giải quyết tranh chấp thương mại

b)

Vận chuyển ma túy

c)

Buôn lậu

d)

Cả A, B, C

75.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có chủ thể là cá nhân hoặc tổ chức bất kỳ?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, tuân thủ pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật

d)

Cả A, B, C

76.

Chọn nhận định đúng về chủ thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Cơ quan, tổ chức bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

b)

Chỉ cơ quan, cá nhân được Nhà nước trao quyền mới có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

c)

Cơ quan bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

d)

Cả A, B, C đều sai

77.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Hai người đi đăng ký kết hôn

b)

Xác nhận di chúc của Ủy ban nhân dân

c)

Đóng thuế

d)

Đăng ký kết hôn và xác nhận di chúc

78.

Hình thức thực hiện pháp luật này chỉ có dạng hành vi là không hành động là hình thức nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

79.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức tuân thủ pháp luật là loại nào?

a)

Quy phạm pháp luật cho phép

b)

Quy phạm pháp luật cấm

c)

Quy phạm pháp luật bắt buộc

d)

Cả A, B, C

80.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại nào?

a)

Quy phạm pháp luật cho phép

b)

Quy phạm pháp luật cấm

c)

Quy phạm pháp luật bắt buộc

d)

Cả A, B, C

81.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có tính thụ động:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

82.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức áp dụng pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật cấm

b)

Quy phạm pháp luật cho phép

c)

Tất cả các loại quy phạm pháp luật

d)

A, B, C đều sai

83.

Chủ thể có quyền lựa chọn xử sự trong hình thức thực hiện pháp luật này:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

84.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Mua bán tài sản

b)

Xúi giục người khác tự sát

c)

Khủng bố

d)

Cả A, B, C

85.

Hành vi vi phạm quy chế của tổ chức xã hội:

a)

Không bao giờ vi phạm pháp luật

b)

Có thể vi phạm pháp luật

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

86.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Lỗi

d)

Cả A, B, C

87.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Thiệt hại cho xã hội

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi–thiệt hại cho xã hội

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm

88.

Chọn nhận định đúng:

a)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không có lỗi

b)

Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có lỗi

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi

d)

Cả A, B, C đều sai

89.

.................. là lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

a)

Mục đích

b)

Động cơ

c)

Mục tiêu

d)

Cả A, B, C đều sai

90.

Nhận định nào đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

91.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Cả A, B, C

92.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Lỗi

b)

Mục đích

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Động cơ

93.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Mối liên hệ hành vi–hậu quả

94.

Xác định lỗi: Do mâu thuẫn A mua acid tạt B khiến B thương tật vĩnh viễn 30%.

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý do quá tự tin

95.

Xác định mục đích của vi phạm pháp luật: Không có tiền tiêu xài nên A sử dụng xe máy đi cướp giật tài sản của B.

a)

Có tiền để tiêu xài

b)

Cướp tài sản của B

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

96.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A là con nợ giết B là chủ nợ để trốn tránh nghĩa vụ trả nợ.

a)

Tước đoạt tính mạng của B

b)

Trốn tránh nghĩa vụ trả nợ

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

97.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: Vì ghen tuông trong quan hệ tình cảm, A dùng súng AK bắn chết B.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm

b)

Gây thương tích cho B

c)

Cảnh cáo B

d)

Cả A, B, C đều sai

98.

Xác định lỗi: Đứa trẻ 5 tuổi nghịch lửa làm cháy nhà hàng xóm A.

a)

Cố ý gián tiếp

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Không có lỗi

d)

Cả A, B, C đều sai

99.

Xác định lỗi: B là người tâm thần, thích ăn khoai nướng. Một hôm B đốt nhà hàng xóm để nướng khoai.

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

100.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty TNHH Hoa Cà đi làm trễ 2h so với giờ quy định.

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

101.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan

b)

Chủ thể và Khách thể

c)

Gia định, quy định, chế tài

d)

Cả A và B

102.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A lấy trộm chiếc xe máy của B.

a)

Chiếc xe máy

b)

Quyền bất khả xâm phạm về tài sản của B

103.

Xác định loại vi phạm pháp luật: A điều khiển xe máy vượt đèn đỏ.

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

104.

Xác định lỗi: Trong lúc chờ bơm xăng, A hút thuốc gây hỏa hoạn.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Vô ý do quá tự tin.

105.

Khách thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Lợi ích vật chất mà hai bên hướng tới.

b)

Lợi ích tinh thần mà hai bên hướng tới.

c)

Quan hệ xã hội bị hành vi vi phạm xâm hại.

d)

Cả A, B, C đều sai.

106.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Người tâm thần giết người.

b)

Giết người vì phòng vệ chính đáng.

c)

Giết người do mâu thuẫn cá nhân.

d)

Cả A, B, C đều sai.

107.

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do ..............., xâm hại đến các ............. được bảo vệ.

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện – quan hệ pháp luật.

b)

Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện – quan hệ xã hội.

c)

Chủ thể 18 tuổi thực hiện – quan hệ pháp luật.

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện – quan hệ xã hội.

108.

Vi phạm nào sau đây có dạng hành vi không hành động:

a)

Xúi giục người khác ăn trộm.

b)

Không đóng thuế.

c)

Giết người.

d)

Đe dọa giết người.

109.

Hành vi vi phạm pháp luật.

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức.

b)

Có thể vi phạm đạo đức.

c)

Không bao giờ vi phạm tôn giáo.

d)

Cả A, B, C đều sai.

110.

Vi phạm pháp luật được phân loại thành:

a)

Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.

b)

Tội phạm.

c)

Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.

111.

Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới .................

a)

Quan hệ ngoại giao.

b)

Quan hệ gia đình.

c)

Mọi quan hệ trong đời sống xã hội.

d)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

112.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm điều lệ Đảng CSVN.

b)

Vi phạm điều lệ Đoàn TNCS HCM.

c)

Vi phạm tín điều tôn giáo.

d)

Vi phạm nội quy, quy chế trường Đại học.

113.

Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:

a)

Vật chất.

b)

Tinh thần.

c)

Tinh thần hoặc vật chất.

d)

Cả A, B và C đều sai.

114.

Các hình thức lỗi gồm:

a)

Lỗi chủ quan.

b)

Lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp.

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả và lỗi vô ý do quá tự tin.

d)

Cả B và C đều đúng.

115.

................... là trạng thái tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật.

a)

Mặt khách quan.

b)

Chủ thể.

c)

Mặt chủ quan.

d)

Khách quan.

116.

Do mâu thuẫn cá nhân, A mua thuốc trừ sâu về dự định thả vào lu nước nhà B, nhưng do sợ hãi nên chưa thực hiện. A vẫn giữ thuốc trừ sâu trong nhà mình. Hành vi của A là vi phạm pháp luật.

a)

Đúng.

b)

Hành vi của A không phải vi phạm pháp luật.

c)

Hành vi của A có lỗi.

d)

Cả A, B và C đều sai.

117.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi do cá nhân thực hiện.

b)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

118.

Theo Bộ luật Hình sự 2016, chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:

a)

Tổ chức là pháp nhân thương mại.

b)

Tổ chức không phải pháp nhân.

c)

Người tâm thần.

d)

Cá nhân chưa có năng lực trách nhiệm pháp lý.

119.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Ý định trộm cắp tài sản của người khác.

b)

Hành vi gây thương tích cho người khác của người tâm thần.

c)

Hành vi trốn thuế.

d)

Cả A, B, C.

120.

Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức nhà nước bị công an bắt quả tang là:

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

121.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A vận chuyển gia cầm mắc bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc tiêu hủy hết số gia cầm mắc bệnh.

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm dân sự.

122.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái.

b)

Người tâm thần giết người.

c)

Một người thuê mướn thanh niên 16 tuổi lao động.

d)

Cả A, B, C.

123.

Vi phạm pháp luật không thể là:

a)

Suy nghĩ xấu xa.

b)

Một lời nói.

c)

Hành vi không hành động.

d)

Cả A, B, C.

124.

Xác định lỗi: Một người thợ sửa xe cố tình chỉnh sửa phanh xe nguy hiểm để khách hàng sớm quay lại tiệm sửa xe. Do phanh không an toàn nên xe lao xuống vực gây chết người.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do quá tự tin.

d)

Vô ý do cẩu thả.

125.

Xác định lỗi: Một người dùng súng săn vào rừng săn thú, trong lúc sơ suất bắn nhằm vào người kiểm lâm.

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

126.

Chọn nhận định đúng: Vi phạm pháp luật phải là hành vi gây thiệt hại cho xã hội; Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội có thể là vi phạm pháp luật; Vi phạm pháp luật phải là hành vi cố ý gây thiệt hại cho xã hội.

a)

Chỉ nhận định đầu đúng

b)

Chỉ nhận định thứ hai đúng

c)

Chỉ nhận định thứ ba đúng

d)

Cả ba nhận định đúng

127.

Những trường hợp loại trừ vi phạm pháp luật là: Chủ thể là người mất năng lực hành vi; Phòng vệ chính đáng; Tình huống cấp thiết, sự kiện bất ngờ.

a)

Chỉ trường hợp thứ nhất

b)

Chỉ trường hợp thứ hai

c)

Chỉ trường hợp thứ ba

d)

Cả ba trường hợp

128.

Chọn nhận định đúng: Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi; Lỗi là biểu hiện bắt buộc của vi phạm pháp luật; Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan.

a)

Chỉ nhận định thứ nhất đúng

b)

Chỉ nhận định thứ hai đúng

c)

Chỉ nhận định thứ ba đúng

d)

Cả ba nhận định đều sai

129.

Hành vi vi phạm quy phạm tập quán: Không bao giờ là vi phạm pháp luật; Có thể là vi phạm pháp luật.

a)

Chỉ khẳng định thứ nhất đúng

b)

Chỉ khẳng định thứ hai đúng

c)

Cả hai khẳng định đúng

d)

Cả hai khẳng định sai

130.

Chọn nhận định đúng: Động cơ luôn luôn là biểu hiện bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật; Mục đích có thể là biểu hiện bắt buộc phải xác định đối với vi phạm hình sự; Động cơ và mục đích không phải biểu hiện bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan.

a)

Chỉ nhận định thứ nhất đúng

b)

Chỉ nhận định thứ hai đúng

c)

Chỉ nhận định thứ ba đúng

d)

Không nhận định nào đúng

131.

Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể là: Cá nhân; Tổ chức; Cá nhân hoặc tổ chức.

a)

Chỉ cá nhân

b)

Chỉ tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Không đáp án nào đúng

132.

Ý nghĩa của việc xác định khách thể của vi phạm pháp luật là: Là căn cứ để xác định lỗi; Thể hiện mối liên hệ giữa hành vi và thiệt hại cho xã hội của vi phạm pháp luật; Xác định mức độ nguy hiểm cho xã hội của vi phạm pháp luật.

a)

Chỉ ý thứ nhất đúng

b)

Chỉ ý thứ hai đúng

c)

Chỉ ý thứ ba đúng

d)

Cả ba ý đều đúng

133.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A 17 tuổi do đua đòi ăn chơi nên lấy trộm một máy laptop của hàng xóm là anh B.

a)

Anh B

b)

Chiếc laptop

c)

Quyền bất khả xâm hại về tài sản của anh B

d)

Quyền sử dụng tài sản của anh B

134.

Yếu tố nào thể hiện mối liên hệ giữa nguyên nhân và thiệt hại cho xã hội của vi phạm pháp luật:

a)

Sự thiệt hại cho xã hội là nguyên nhân tất yếu

b)

Thiệt hại cho xã hội phù hợp mục đích của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp

d)

Hành vi xảy ra trước thiệt hại

135.

Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kỷ luật

136.

Đây là vi phạm pháp luật: Người tâm thần giết người; Giết người trong tình huống cấp thiết; Người say rượu giết người.

a)

Chỉ hành vi thứ nhất

b)

Chỉ hành vi thứ hai

c)

Chỉ hành vi thứ ba

d)

Cả ba hành vi

137.

Xác định lỗi: Nghĩ B “nhìn đều” mình, A dùng súng bắn B liên tiếp 3 phát làm B chết.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

138.

Xác định lỗi: A là chủ đò, A nhận vận chuyển khách vượt quá số lượng cho phép dẫn tới chìm đò, hậu quả 12 người thiệt mạng.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả