wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TINUD

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Mạng Internet được hình thành vào thời gian nào của thế kỷ 20?

a)

Đầu thập kỷ 60

b)

Cuối thập kỷ 60

c)

Đầu thập kỷ 70

d)

Cuối thập kỷ 70

2.

Câu 2: Sự kiện nào được coi là khởi đầu cho việc hình thành mạng Internet?

a)

Sự ra đời của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA – Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng Mỹ

b)

Sự bùng nổ của công nghệ LAN tốc độ cao

c)

Việc kết nối thành công 4 địa điểm tại Mỹ trong 1 dự án của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA – Advanced Research Project Agency) thuộc bộ Quốc phòng Mỹ

d)

Cuộc họp của LHQ về việc cho ra đời mạng Internet

3.

Câu 3: Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì?

a)

Ethemet.

b)

DECNet

c)

ARPANET

d)

TELNET

4.

Câu 4: Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại VN vào năm nào?

a)

1986

b)

1990

c)

1997

d)

2000

5.

Câu 5: Bộ giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?

a)

NETBEUI

b)

IPX/SPX

c)

TCP/IP

d)

ARPA

6.

Câu 6: Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?

a)

Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên

b)

Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển

c)

Mạng kết nối mạng máy tính của 1 châu lục

d)

Mạng của mạng (có phạm vị trên toàn thế giới)

7.

Câu 7: Internet Explorer là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ.

b)

Trình duyệt web.

c)

Bộ giao thức.

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet.

8.

Câu 8: Mô hình TCP/IP gồm mấy tầng?

a)

a) 3 tầng

b)

b) 4 tầng

c)

c) 5 tầng

d)

d) 7 tầng

9.

Câu 9: Mô hình OSI có mấy tầng?

a)

a) 3 tầng

b)

b) 4 tầng

c)

c) 5 tầng

d)

d) 7 tầng

10.

Câu 10: ISP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Internet Service Protocol

b)

Internet Service Provider

c)

Internet Search Provider

d)

Important Service Provider

11.

Câu 11: IAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Internet Access Protocol

b)

Internet Application Provider

c)

Internet Access Provider

d)

Internet Application Protocol

12.

Câu 12: ICP là viết tắt của cụm từ tiếng anh nào?

a)

Internet Content Protocol

b)

Internet Control Provider

c)

Internet Control Protocol

d)

Internet Content Provider

13.

Câu 13: OSP là viết tắt của cụm từ Tiếng anh nào?

a)

Operating System Protocol

b)

Operating System Provider

c)

Online Service Provider

d)

Online System Provider

14.

Câu 14: TCP/IP là tên viết tắt của cụm từ Tiếng anh nào?

a)

Telecoms Control Protocol/Information Protocol

b)

Transmision Control Protocol/Internet Protocol

c)

Transport Protocol/Internet Protocol.

d)

Transfer Protocol/Information Protocol.

15.

Câu 15: Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?

a)

a) Kết nối trực tiếp.

b)

b) Kết nối thông qua 1 mạng cục bộ (LAN).

c)

c) Kết nối qua modem.

d)

d) Kết nối qua card mạng.

16.

Câu 16: Địa chỉ được đặt cho các máy trên mạng Internet là địa chỉ gì?

a)

a) Địa chỉ IP.

b)

b) Địa chỉ TCP.

c)

c) Địa chỉ TCP/IP.

d)

d) Các máy trên mạng Internet không có địa chỉ.

17.

Câu 17: Để 2 mạng có thể trao đổi thông tin với nhau thì cần có các điều kiện

a)

a) Cần có một thiết bị để kết nối 2 mạng đó.

b)

b) Cần có các giao thức truyền thông để hai mạng trao đổi thông

c)

c) Cần cả thiết bị để kết nối 2 mạng và giao thức để hai mộng trao đổi thông tin.

d)

d) Không thể kết nối 2 mạng.

18.

Câu 18: Giao thức mạng là gì?

a)

a) Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng

b)

b) Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng

c)

c) Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet.

d)

d) Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng.

19.

Câu 19: Các mạng trên Internet thường được kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là gì?

a)

a) Router

b)

b) Network Card.

c)

c) Internet Host.

d)

d) HUB.

20.

Câu 20: OSI là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh này?

a)

a) Organization System Intelligent.

b)

b) Open Systems Interconnection.

c)

c) Open Systems Interchange.

d)

d) Open Service Internetwork.

21.

Câu 21: Đâu là thứ tự đúng của các tầng trong mô hình TCP/IP (từ dưới lên)?

a)

Truy cập mạng, Liên mạng, Ứng dụng, Giao vận.

b)

Truy cập mạng, Liên mạng, Giao vận, Ứng dụng.

c)

Tầng liên mạng.

d)

Tầng phiên.

22.

Câu 22: Đâu là tên tầng của bộ giao thức TCP/UP?

a)

Tầng liên kết thông tin

b)

Tầng vật lý

c)

Tầng liên mạng

d)

Tầng phiên

23.

Câu 23: Tầng nào là tầng thấp nhất trong mô hình TCP/IP?

a)

Tầng truy cập vật lý.

b)

Tầng truy cập mạng

c)

Tầng liên mạng

d)

Tầng thiết bị mạng

24.

Câu 24: Tầng nào là tầng cao nhất trong mô hình TCP/IP?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng liên kết ứng dụng

c)

Tầng liên mạng

d)

Tầng phiên

25.

Câu 25: Trong các thuật ngữ dưới, thuật ngữ vào KHÔNG chỉ các giao thức?

a)

TCP/IP

b)

NetBEUI

c)

LAN/WAN

d)

IPX/SPX

26.

Câu 26. Một người dùng cá nhân muốn sử dụng Internet thì nên liên hệ với tổ chức nào?

a)

Internet Access Provider – Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền truy cập Internet

b)

Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

lnternet chỉ dành cho các tổ chức, cá nhân không được sử dụng

d)

Internet Content Provider – Nhà cung cấp dịch vụ nội dung thông tin Internet

27.

Câu 27: Một đơn vị cung cấp một trang báo điện tử để cho người sử dụng có thể đọc trên mạng Internet thì có thể coi đơn vị đó là gì?

a)

Một IAP

b)

Một ISP

c)

Một công ty phần mềm

d)

Một ICP

28.

Câu 28: Đơn vị cung cấp dịch vụ bán hàng qua mạng để người sử dụng có thể xem và mua hàng qua mạng thì có thể coi đơn vị đó là gì?

a)

Một IAP

b)

Một OSP

c)

Một cửa hàng Internet Café

d)

Một ICP

29.

Câu 29: Phương pháp kết nối Internet thông qua một mạng nội bộ (LAN) thường được ai sử dụng

a)

Những người dùng riêng lẻ

b)

Những người dùng có khả năng tài chính dồi dào

c)

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức…

d)

Các ISP

30.

Câu 30: Phiên bản IP hiện tại sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?

a)

24

b)

32

c)

40

d)

48

31.

Câu 31: Địa chỉ IP được chia thành bao nhiêu phần, ngăn cách các phần bằng ký tự gì

a)

4 phần, ngăn cách bằng dấu “,”

b)

5 phần, ngăn cách bằng dấu “.”

c)

4 phần, ngăn cách bằng dấu “.”

d)

5 phần, ngăn cách bằng dấu “,”

32.

Câu 32: Địa chỉ IP nào dưới đây là hợp lệ?

a)

10.16.200.300

b)

192.168.10.132

c)

400.20.1.255

d)

172.193.2.3.0

33.

Câu 33: Địa chỉ IP nào dưới đây là hợp lệ?

a)

192.168.10

b)

192.168.10.132

c)

192.168.10.132.10

d)

192.168

34.

Câu 34: Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là gì?

a)

Việc nhớ tên miền dễ hơn việc nhớ địa chỉ IP.

b)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP.

c)

Thiếu địa chỉ IP.

d)

Việc xử lý tên miền dễ hơn việc xử lý địa chỉ IP.

35.

Câu 35: DNS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Dynamic Network System.

b)

Domain Network System.

c)

Domain Name System.

d)

Dynamic Name System.

36.

Câu 36: Hệ thống tên miền được tổ chức theo cấu trúc nào

a)

Ngang hàng.

b)

Không có cấu trúc rõ ràng.

c)

Cấu trúc lớp.

d)

Phân cấp hình cây.

37.

Câu 37: Tên viết tắt của tổ chức quản lý tên miền tại Việt nam là gì?

a)

VNName.

b)

VietName.

c)

VNDomainName

d)

VNNIC.

38.

Câu 38: Khi muốn hỏi địa chi IP tương ứng với một tên miền, chương trình trên máy sẽ làm gì?

a)

Tự tính toán

b)

Hỏi hệ thống giải mã địa chỉ của Windows trên máy cục bộ

c)

Gửi thông báo đến tất cả các máy trên mạng để hỏi

d)

Gửi yêu cầu tới máy chủ quản lý tên miền

39.

Câu 39: Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu “,”

b)

Dấu “.”

c)

Dấu “#”

d)

Dấu “@”

40.

Câu 40: Tên miền nào dưới đây là hợp lệ?

41.

Câu 41: Thông thường, để có thể biết một tên miền là của nước nào, ta nên nhìn vào thành phần nào của tên miền đó?

a)

a) Thành phần cuối cùng (bên phải).

b)

b) Thành phần đầu tiên (bên trái).

c)

c) Thành phần thứ 2 từ phải sang.

d)

d) Không có quy tắc về quốc gia trong tên miền.

42.

Câu 42: HTML là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

a) High Text Markup Language.

b)

b) Huge Text Markup Language.

c)

c) Hyper Test Making Language.

d)

d) Hyper Text Markup Language.

43.

Câu 43: HTML là gì?

a)

Là 1 ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh

b)

Là 1 ngôn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh

c)

Là ngôn ngữ đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp

d)

Không phải ngôn ngữ lập trình

44.

Câu 44: Trong một tài liệu HTML, để đánh dấu đoạn thân của tài liệu, bạn dùng thẻ nào ?

a)

<MIDDLE> </MIDDLE>.

b)

<B></B>.

c)

<BODY> </BODY>.

d)

<BOD> </BOD>.

45.

Câu 45: Đâu là địa chỉ thư điện tử hợp

46.

Câu 1: Thiết bị nào cho phép hai máy tính truyền thông với nhau thông qua mạng điện thoại?

a)

a) Máy Fax

b)

b) Bộ ghép kênh

c)

c) Router

d)

d) Modem

47.

Câu 2: WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

a) World Wide Wed

b)

b) World Wide Web

c)

c) World Wild Wed

d)

d) Word Wide Web

48.

Câu 3: Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

a) Là trang văn bản thông thường.

b)

b) Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

c)

c) Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn hông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

d)

d) Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

49.

Câu 4: Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

a) Trình duyệt Web

b)

b) Bộ duyệt Web

c)

c) Chương trình xem Web

d)

d) Phần mềm xem Web

50.

Câu 5: Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

51.

Câu 6: Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Quay trở lại trang Web trước đó

b)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

52.

Câu 7: Nút Forward trên thành công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Đi đến trang web trước đó

b)

Đi đến màn hình trước đó

c)

Quay lại trang Web trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

53.

Câu 8: Nút Home trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Trở về trang nhà của bạn

b)

Trở về trang chủ của Website hiện tại

c)

Đi đến trang chủ của Windows

d)

Trở về trang không có nội dung

54.

Câu 9: Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

a) Home

b)

b) Back

c)

c) Refresh

d)

d) Next

55.

Câu 10 Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW

a)

a) Home

b)

b) Search

c)

c) Refresh

d)

d) Next

56.

Câu 11: Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

a) Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

b) Hội thoại trực tuyến

c)

c) Trao đổi thư thông qua môi trường Internet

d)

d) Tìm kiếm thông tin

57.

Câu 12: Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào

a)

a) Reply

b)

b) Forward

c)

c) Compose

d)

d) Attactment

58.

Câu 13: Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?

a)

a) Relpy

b)

b) Relpy to All

c)

c) Forward

d)

d) Attachment

59.

Câu 14: Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?

a)

Tải têp tin (FTP)

b)

Tán gẫu (Chat)

c)

Thư điện tử (email)

d)

Tìm kiếm (search)

60.

Câu 15: Để gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn chọn nút nào

a)

Compose

b)

Attachment

c)

Check mail

d)

Send

61.

Câu 16: Để soạn một thư điện tử mớ, bạn chọn nút nào?

a)

Compose

b)

Check mail

c)

Attachment

d)

Send

62.

Câu 17: Diễn đàn trên Internet dùng để làm gì?

a)

a) Cho phép các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau.

b)

b) Cho phép các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau.

c)

c) Cho phép các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm.

d)

d) Tìm kiếm thông tin.

63.

Câu 18: Đâu không phải là địa chỉ của trang web tìm kiếm thông dụng?

64.

Câu 19: Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web?

a)

a) Add Link

b)

b) Save Favorites

c)

c) Add to Favorites.

d)

d) Ogranize Favorites

65.

Câu 20: Muốn tăng tốc độ tải trang web trong trường hợp sử dụng đường kết nối Internet tốc độ thấp, bạn cần làm gì?

a)

a) Giảm kích thước của Folder Temporary Internet Files

b)

b) Bỏ Cookies

c)

c) Bỏ tính năng tải ảnh (image loading)

d)

d) Giảm thời gian lưu History.

66.

Câu 21: Mục đích của Folder History là

a)

Để liệt kê tất cả website đã viếng thăm trong phiên làm việc hiện hành

b)

Để liệt kê tất cả website đã viếng thăm

c)

Để liệt kê tất cả các website được viếng thăm nhiều nhất

d)

Để liệt kê tất cả các website ưa thích

67.

Câu 22: Khi muốn lưu một trang Web lên máy tính cục bộ, bạn phải làm thể nào?

a)

Kích chuột phải trên trang web, chọn Save

b)

Chọn Edit > Select all

c)

Chọn File > Save

d)

Chọn File > Save as

68.

Câu 23: Để thay đổi địa chỉ trang nhà (home page), bạn chọn thẻ nào trong hộp thoại Intemet Options?

a)

General

b)

Content

c)

Connections

d)

Advance

69.

Câu 24: Để thiết lập địa chỉ của máy chủ Proxy, bạn không cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

a) Chọn thẻ Connection trong hộp thoại Internet Option

b)

b) Nhấn vào nút LAN Settings

c)

c) Chọn nút Add trên mục Dial-up Settings

d)

d) Nhập các thông số do người quản trị mạng cung cấp.

70.

Câu 25: Để cài đặt kết nối Internet thông qua đường điện thoại, không cần thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

a) Cài đặt modem

b)

b) Cài đặt card mạng

c)

c) Cài đặt Dialup Adapter và TCP/IP

d)

d) Tạo kết nối mạng

71.

Câu 26: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn cần làm gì?

a)

a) Chon Start > Search

b)

b) Chọn View > Explorer Bar > Search

c)

c) Chọn View > Toolbar > Search

d)

d) Mở một trang tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search

72.

Câu 27: Để sử dụng thư điện tử, trước hết bạn phải làm gì?

a)

a) Đăng ký một tài khoản thư điện tử

b)

b) Đăng ký một tài khoản Internet

c)

c) Đăng ký đường kết nối Internet

d)

d) Có một chương trình nhận gửi thư điện tử

73.

Câu 28: Muốn mở hộp thư đã lập, bạn phải làm gì?

a)

a) Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

b)

b) Đăng ký một tài khoản thư điện tử

c)

c) Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

d) Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

74.

Câu 29: Folder Outbox hoặc Unsent Message của thư điện tử chứa cái gì?

a)

a) Các thư đã xoá đi

b)

b) Các thư đã soạn hoặc chứa gửi đi

c)

c) Các thử đã nhận được

d)

d) Các thư đã đọc

75.

Câu 30: Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư đó là thư gì?

a)

Thư rác, thư quảng cáo

b)

Thư mới

c)

Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó

d)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng

76.

Câu 31: Nếu hòm thư của bạn có thể mang chủ đề "Mail undeliverable", thì thư này thông báo cho bạn điều gì?

a)

Thư hạn gửi đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận

b)

Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc

c)

Đó là thư của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Đó là thư của người nhận thông báo việc không mở được thư

77.

Câu 32: FTP được sử dụng để làm gì?

a)

a) Duyệt web

b)

b) Đăng nhập vào một máy ở xa

c)

c) Gửi thư điện tử

d)

d) Truyền tệp

78.

Câu 33: HTTP được sử dụng làm gì?

a)

Duyệt web

b)

Đăng nhập vào một máy ở xa

c)

Gửi thư điện tử

d)

Truyền tệp

79.

Câu 34: SMTP được sử dụng để làm gì?

a)

Duyệt web

b)

Đăng nhập vào một máy ở xa

c)

Truyền tệp

d)

Gửi thư điện tử

80.

Câu 35: TELNET được sử dụng để làm gì?

a)

Duyệt web

b)

Đăng nhập vào một máy ở xa

c)

Gửi thư điện tử

d)

Truyền tệp

81.

Câu 36: Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai người tham gia phải có:

a)

Một điện thoại

b)

Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và cả loa (hay headphone)

c)

Một máy quay video (webcamera)

d)

Một bộ tăng âm

82.

Câu 37: HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Hyper Text Transfer Protocol

b)

Hyper Text Transmission Procedure

c)

Hyper Text Transmission Protocol

d)

Hyper Text Transfer Procedure

83.

Câu 38: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

File Transfer Procedure

b)

File Transfer Protocol

c)

Fast Transfer Procedure

d)

Fast Transfer Protocol

84.

Câu 39: Đâu không phải là trình duyệt web?

a)

Netscape Navigator

b)

Internet Browser

c)

Internet Explorer

d)

Opera

85.

Câu 40: Đâu là ứng dụng thư điện tử?

a)

Notepad

b)

Outlook Express

c)

Windows XP

d)

Google

86.

Câu 41: Trường nào bạn sử dụng nếu muốn đồng gửi một thư điện tử tới một người, nhưng không muốn những người nhận khác biết?

a)

Bcc

b)

Cc

c)

Subject

d)

To

87.

Câu 42: Đâu không phải là ưu điểm của việc chỉ lưu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites?

a)

Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web

b)

Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó

c)

Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó

d)

Bạn có thể tổ chức các trang ưa thích vào trong nhiều Folder khác nhau

88.

Câu 43: Câu nói nào về Internet là đúng?

a)

Internet chính là World Wide Web

b)

World Wide Web là một phần của Internet

c)

World Wide Web và Internet là hai thực thể riêng biệt có liên kết với nhau

d)

Internet là một phần của World Wide Web

89.

Câu 44: Giả sử bạn muốn tìm thông tin về Football. Tuy nhiên, bạn muốn loại trừ các trang web về College Football. Trong trường hợp này, truy vấn nào được sử dụng?

a)

College Football

b)

-College Football

c)

Football -College

d)

“Professional Football”

90.

Câu 45: Tổ chức nào sáng lập ra Internet?

a)

IBM

b)

ARPA

c)

Netscape

d)

IETF

91.

Câu 46: Đặc tính History được sử dụng làm gì?

a)

Tải lại một trang web

b)

Quay về trang nhà

c)

Dừng tải trang web

d)

Lưu trữ các website mới được viếng thăm

92.

Câu 47: Kiểu kết nối nào không “luôn thường trực”?

a)

ADSL

b)

Cáp (Cable)

c)

Quay số (Dial-up)

d)

Thuê riêng (Leased line)

93.

Câu hỏi 1 : Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

94.

Câu hỏi 2 : Đối tượng chính tham gia website TMĐT là

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Nhà phân phối sản phẩm cho doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp kinh doanh TMĐT và người mua hàng trên website

d)

Người xây dựng website

95.

Câu hỏi 3 : Phát biểu sau đúng hay sai? “TMĐT giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh vì doanh nghiệp chỉ cần xây dựng website cho mình là có thể có được khách hàng từ khắp nơi trên thế giới”

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Câu hỏi 5: Tiềm năng phát triển TMĐT ở VN cao bởi các lý do

a)

VN là nước xuất khẩu nhiều mặt hàng

b)

Nhà nước chủ trương thúc đẩy TMĐT phát triển

c)

Doanh nghiệp VN có kinh nghiệm trong việc thực hiện TMĐT

d)

Du lịch VN cần tận dụng TMĐT để quảng bá

97.

Câu 8: Các lợi ích của TMĐT mang lại cho người tiêu dùng bao gồm

a)

Nhiều lựa chọn về sản phẩm và dịch vụ

b)

Giá thấp hơn, giao hàng nhanh hơn, đặc biệt với các hàng hóa số hóa được

c)

Thông tin phong phú, thuận tiện và chất lượng cao hơn

d)

Giảm chi phí thông tin liên lạc

98.

Câu 9:  Hãy chỉ ra đặc trưng của TMĐT

a)

Các bên tiến hành giao dịch bên trong TMĐT không cần tiếp xúc trực tiếp

b)

TMĐT được thực hiện trong một thị trường không biên giới

c)

Đối với TMĐT, mạng lưới thông tin là phương tiện trao đổi dữ liệu

d)

Hoạt động giao dịch TMĐT đều có sự tham gia ít nhất hai chủ thể: người bán và người mua

99.

Câu 10: Loại hình TMĐT mà đối tác kinh doanh là các doanh nghiệp

a)

P2P

b)

B2B

c)

C2C

d)

B2C

100.

Câu 11: TMĐT là gì

a)

Là việc thực hiện các hoạt động thương mại  dựa trên các công cụ điện tử

b)

Buôn bán qua mạng Internet

c)

Thanh toán qua mạng Internet

d)

Kinh doanh qua mạng Internet

101.

Câu 12: Lợi ích website mang lại cho doanh nghiệp bao gồm

a)

Vươn đến thị trường quốc tế

b)

Tiết kiệm chi phí nhân lực, marketing

c)

Tăng tính chuyên nghiệp cho doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

102.

Câu 13: Trong các câu hỏi dưới đây, câu nào sai?

a)

TMĐT giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

b)

TMĐT giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường quốc tế

c)

TMĐT hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống

d)

TMĐT là hoạt động còn mới mẻ ở Việt Nam

103.

Câu 16: Mệnh đề nào dưới đây đúng về khái niệm E-business?

a)

E-business là việc thực hiện các hoạt động thương mại dựa trên các công cụ điện tử, đặc biệt là email và WWW

b)

E-business là công ty điện tử hóa các hoạt động chức năng bên trong dùng các công nghệ của Internet

c)

E-business là tất cả các website hoặc trang thông tin có ảnh hưởng và có tác dụng một cách trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động thương mại, mua bán, trao đổi… trong hiện tại hay tương lai

d)

TMĐT là việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên mạng Internet

104.

Câu 1: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

a)

HTML

b)

Java

c)

Perl

d)

XML

105.

Câu 2: TCP/IP là gì

a)

Giao thức truyền siêu văn bản

b)

Một bộ các giao thức truyền thông mà Internet và hầu hết các mạng máy tính thương mại đang chạy trên đó

c)

Giao thức dùng để liên hệ thông tin giữa máy cung cấp dịch vụ và máy dùng dịch vụ

d)

Giao thức được dùng để trao đổi tập tin qua mạng lưới truyền thông

106.

Câu 3: Internet là gì

a)

Là mạng của các mạng

b)

Là mạng dùng để chia sẻ thông tin trong nội bộ tổ chức

c)

Là mạng của máy tính toàn cầu

d)

Cả 3 đáp án trên

107.

Câu 4: Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet

a)

ISP

b)

IAP

c)

ICP

d)

DNP

108.

Câu 19: Phát biểu sau đúng hay sai? “Khi áp dụng Thương mại điện tử, chúng ta nên làm theo những gì người khác đang làm bởi vì chỉ có một vài mô hình Thương mại điện tử mà thôi.”

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Câu 18: Yếu tố chính cấu thành nên đặc tính quản trị trong TMĐT

a)

Đối tượng tham gia

b)

Yếu tố thông tin

c)

Độ nhạy của thông tin

d)

Cả 3 yếu tố trên

110.

Câu 17: Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau

a)

Chi phí triển khai TMĐT không cao nên cạnh tranh trong TMĐT rất mãnh liệt

b)

Chi phí triển khai thương mại điện tử rất tốn kém

c)

Không chỉ có công ty lớn mới có khả năng triển khai TMĐT

d)

TMĐT không tốn nhiều chi phí để đầu tư nhưng tốn kém nỗ lực trong việc đầu tư vào con người

111.

Câu 14: Phát biểu sau đây là đúng hay sai? “Khi kinh doanh trên website thì phương thức thanh toán trực tuyến là điều bắt buộc.”

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Câu 13: Nơi đâu được xem là sàn giao dịch:

a)

Nơi giao dịch giữa các doanh nghiệp

b)

Nơi giao dịch giữa các doanh nghiệp và cơ quan nhà nước

c)

Nơi giao dịch giữa các cá nhân

d)

Nơi giao dịch giữa các doanh nghiệp và cá nhân

113.

Câu 12: Website chưa mang lại hiệu quả mong đợi cho doanh nghiệp là vì

a)

Chưa được cập nhật và chăm sóc thường xuyên

b)

Chưa thu hút được người xem và quay lại xem

c)

Chưa được nhiều người biết đến

d)

Tất cả các câu trên

114.

Câu 11: Để có thể thành công trong TMĐT, doanh nghiệp phải tạo được:

a)

Nét đặc trưng riêng

b)

Một website thật đẹp

c)

Bán hàng thật rẻ

d)

Cung cấp thông tin thật nhiều

115.

Câu 10: Đối với thực trạng Việt Nam hiện nay các doanh nghiệp nên:

a)

Xây dựng một website cho mình

b)

Chú trọng quảng bá thông tin

c)

Kết hợp TMĐT với các hoạt động thương mại truyền thống

d)

Tất cả đều đúng

116.

Câu 9: Để một website hoạt động cần có

a)

Tên miền, lưu trữ và người quản trị

b)

Tên miền, nội dung và người quản trị

c)

Tên miền, lưu trữ và nội dung

d)

Tên miền và server

117.

Câu 8: Các website TMĐT ở Việt Nam hiện nay thanh toán hình thức nào là chủ yếu

a)

Chuyển khoản (T/T) và tín dụng thư (L/C)

b)

Tiền mặt (cash) và chuyển khoản (T/T)

c)

Tín dụng thư (L/C) và thẻ tín dụng (credit card)

d)

Chuyển khoản (T/T), tín dụng thư (L/C) và thẻ tín dụng (credit card)

118.

Câu 7: www.emart.vn.com là một website thuộc mô hình

a)

Cửa hàng điện tử, siêu thị điện tử

b)

Sàn giao dịch B2B

c)

Đấu giá trực tuyến

d)

Cổng thông tin

119.

Câu 5: Những yếu tố tạo nên một website hiệu quả:

a)

Chất lượng website, nội dung phong phú, hình ảnh sinh động

b)

Chất lượng website, marketing website và hỗ trợ người xem

c)

Chất lượng website, hình ảnh sinh động, trưng bày nhiều sản phẩm, dịch vụ

d)

Chất lượng website, hình ảnh sinh động, màu sắc đa dụng

120.

Câu 4: Khi bắt đầu xây dựng website TMĐT, doanh nghiệp nên:

a)

Chọn dịch vụ hosting miễn phí để tiết kiệm chi phí ban đầu

b)

Gộp việc mua tên miền và hosting để đơn giản

c)

Tránh chọn hosting không có khả năng mở rộng và nâng cấp

d)

Nên chọn host giá rẻ

121.

Câu 2: www.amazon.com là một website về mô hình

a)

Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop

b)

Website giới thiệu doanh nghiệp

c)

Đấu giá qua mạng

d)

Tin tức trực tuyến

122.

Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai? Phát biểu sau đây đúng hay sai? “Cần phải làm cho website của doanh nghiệp thật đẹp với nhiều hình ảnh bắt mắt. Thông tin đưa lên mỗi trang phải thật chi tiết. Do đó, mỗi trang web có thể lên đến vài trăm KB.”

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Câu 3: Phát biểu sau đúng hay sai? “Đối với DN vừa và nhỏ, DN nên mia dịch cụ trọn gói về xây dựng, triển khai, tư vấn, vận hành TMĐT thay vì phải đầu tư cho nhân lực để tự doanh nghiệp làm các khâu trên.”

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Câu 4: Website nào dưới đây gọi là cổng thương mại điện tử quốc gia

125.

Câu 7: Đa số doanh nghiệp sử dụng Internet nhằm mục đích gì?

a)

Sử dụng email

b)

Xây dựng website

c)

Tham gia sàn giao dịch

d)

Nhận đặt hàng

126.

Câu 5: Giao thức HTTP được sử dụng trong dịch vụ

a)

Truyền tập tin (File Transfer Protocol)

b)

Thư điện tử (Mail)

c)

World Wide Web (WWW)

d)

Cả ba đáp án trên

127.

Câu 6: WWW được Tim Berners Lee phát minh năm

a)

1990

b)

1988

c)

1989

d)

1991

128.

Câu 7: Website là gì

a)

Một trang web

b)

Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định

c)

Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng

d)

Một showroom (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng

129.

Câu 8: Giao thức SMTP và POP3 được sử dụng trong dịch vụ

a)

World Wide Web (WWW)

b)

Thư điện tử (Mail)

c)

Dịch vụ Telnet

d)

Truyền tập tin (File Transfer Protocol)

130.

Câu 9: Tên miền nào dưới đây là tên miền cấp 2:

131.

Câu 10: Internet là gì?

a)

Là mạng của các mạng, tức bao gồm nhiều mạng máy tính được nối lại với nhau

b)

Mạng thông tin toàn cầu

c)

Kho chứa thông tin ở dạng web

d)

Tập hợp các trang web cung cấp thông tin toàn cầu

132.

Câu 2: Các công việc quản lý tích hợp các hoạt động “mặt tiền” của doanh nghiệp thuộc hệ thống quản lý tích hợp nào

a)

ERP (Enterprise Resource Planning): hoạch định tài nguyên doanh nghiệp

b)

CMS (Content Management System): hệ thống quản lý nội dung

c)

SCM (Supply Chain Management): Quản lý dây chuyền cung cấp

d)

CRM (Customer Relationship Management): quản lý quan hệ khách hàng

133.

Câu 1: Hiện nay hình thức kết nối Internet nào là phổ biến nhất

a)

Mạng không dây

b)

Quay số

c)

Đường truyền riêng

d)

ADSL

134.

Câu 18: Mạng cục bộ (LAN) là gì

a)

Mạng kết nối các máy tính trong một khu vực khoảng vài trăm mét

b)

Mạng kết nối bằng sóng radio

c)

Kết nối máy tính trong nội bộ các quốc gia hay giữa các quốc gia trong cùng một châu lục

d)

Mạng được thực hiện thông qua các môi trường truyền thông tốc độ trung bình

135.

Câu 17: Các cá nhân, tổ chức muốn gia nhập vào mạng Internet cần phải đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ nào

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

b)

Nhà cung cấp tên miền Internet (DNP)

c)

Nhà cung cấp nội dung Internet (ICP)

d)

Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IAP)

136.

Câu 16: Webserver của ĐHCT có địa chỉ IP là 203.162.129.20 và được ánh xạ thành tên miền là www.ctu.edu.vn. Cách truy cập vào website ĐHCT:

137.

Câu 11: Tên miền (domain name) là gì:

a)

Là tên của một mạng cục bộ

b)

Là tên của các máy chủ trên mạng Internet

c)

Là một chuỗi số được tách biệt nhau bằng dấu chấm (.)

d)

Là chuỗi ký tự thay thế cho địa chỉ IP

138.

Câu 12: Những địa chỉ mail sau đây, địa chỉ nào là hợp lệ

a)

student @ctu.edu.vn

d)

Cả ba câu trên đều sai

139.

Câu 13: Wifi là gì

a)

Là hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến

b)

Phạm vi truyền vài km

c)

Tốc độ truyền khoảng 11 Mbps

d)

Tiêu thụ năng lượng rất lớn

140.

Câu 14: Các chương trình nào dưới đây có thể sử dụng gửi và nhận thư điện tử

a)

Pegasus Mail

b)

MS Outlook

c)

MS Word

d)

Outlook Express

141.

Câu 15: Để duyệt web, người ta có thể dùng những ứng dụng nào dưới đây

a)

Internet Explorer

b)

Netscape

c)

Outlook Express (gửi mail)

d)

Opera