Font size
WorksheetsTINUD
Total questions: 141
Worksheet time: 2hrs 21mins
Câu 1: Mạng Internet được hình thành vào thời gian nào của thế kỷ 20?
Đầu thập kỷ 60
Cuối thập kỷ 60
Đầu thập kỷ 70
Cuối thập kỷ 70
Câu 2: Sự kiện nào được coi là khởi đầu cho việc hình thành mạng Internet?
Sự ra đời của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA – Advanced Research Project Agency) thuộc Bộ Quốc phòng Mỹ
Sự bùng nổ của công nghệ LAN tốc độ cao
Việc kết nối thành công 4 địa điểm tại Mỹ trong 1 dự án của Cơ quan quản lý dự án nghiên cứu cấp cao (ARPA – Advanced Research Project Agency) thuộc bộ Quốc phòng Mỹ
Cuộc họp của LHQ về việc cho ra đời mạng Internet
Câu 3: Mạng tiền thân của Internet có tên gọi là gì?
Ethemet.
DECNet
ARPANET
TELNET
Câu 4: Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại VN vào năm nào?
1986
1990
1997
2000
Câu 5: Bộ giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?
NETBEUI
IPX/SPX
TCP/IP
ARPA
Câu 6: Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?
Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên
Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển
Mạng kết nối mạng máy tính của 1 châu lục
Mạng của mạng (có phạm vị trên toàn thế giới)
Câu 7: Internet Explorer là gì?
1 chuẩn mạng cục bộ.
Trình duyệt web.
Bộ giao thức.
Thiết bị kết nối các mạng trên Internet.
Câu 8: Mô hình TCP/IP gồm mấy tầng?
a) 3 tầng
b) 4 tầng
c) 5 tầng
d) 7 tầng
Câu 9: Mô hình OSI có mấy tầng?
a) 3 tầng
b) 4 tầng
c) 5 tầng
d) 7 tầng
Câu 10: ISP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Internet Service Protocol
Internet Service Provider
Internet Search Provider
Important Service Provider
Câu 11: IAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Internet Access Protocol
Internet Application Provider
Internet Access Provider
Internet Application Protocol
Câu 12: ICP là viết tắt của cụm từ tiếng anh nào?
Internet Content Protocol
Internet Control Provider
Internet Control Protocol
Internet Content Provider
Câu 13: OSP là viết tắt của cụm từ Tiếng anh nào?
Operating System Protocol
Operating System Provider
Online Service Provider
Online System Provider
Câu 14: TCP/IP là tên viết tắt của cụm từ Tiếng anh nào?
Telecoms Control Protocol/Information Protocol
Transmision Control Protocol/Internet Protocol
Transport Protocol/Internet Protocol.
Transfer Protocol/Information Protocol.
Câu 15: Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?
a) Kết nối trực tiếp.
b) Kết nối thông qua 1 mạng cục bộ (LAN).
c) Kết nối qua modem.
d) Kết nối qua card mạng.
Câu 16: Địa chỉ được đặt cho các máy trên mạng Internet là địa chỉ gì?
a) Địa chỉ IP.
b) Địa chỉ TCP.
c) Địa chỉ TCP/IP.
d) Các máy trên mạng Internet không có địa chỉ.
Câu 17: Để 2 mạng có thể trao đổi thông tin với nhau thì cần có các điều kiện
a) Cần có một thiết bị để kết nối 2 mạng đó.
b) Cần có các giao thức truyền thông để hai mạng trao đổi thông
c) Cần cả thiết bị để kết nối 2 mạng và giao thức để hai mộng trao đổi thông tin.
d) Không thể kết nối 2 mạng.
Câu 18: Giao thức mạng là gì?
a) Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng
b) Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng
c) Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet.
d) Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng.
Câu 19: Các mạng trên Internet thường được kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là gì?
a) Router
b) Network Card.
c) Internet Host.
d) HUB.
Câu 20: OSI là tên viết tắt của cụm từ tiếng Anh này?
a) Organization System Intelligent.
b) Open Systems Interconnection.
c) Open Systems Interchange.
d) Open Service Internetwork.
Câu 21: Đâu là thứ tự đúng của các tầng trong mô hình TCP/IP (từ dưới lên)?
Truy cập mạng, Liên mạng, Ứng dụng, Giao vận.
Truy cập mạng, Liên mạng, Giao vận, Ứng dụng.
Tầng liên mạng.
Tầng phiên.
Câu 22: Đâu là tên tầng của bộ giao thức TCP/UP?
Tầng liên kết thông tin
Tầng vật lý
Tầng liên mạng
Tầng phiên
Câu 23: Tầng nào là tầng thấp nhất trong mô hình TCP/IP?
Tầng truy cập vật lý.
Tầng truy cập mạng
Tầng liên mạng
Tầng thiết bị mạng
Câu 24: Tầng nào là tầng cao nhất trong mô hình TCP/IP?
Tầng ứng dụng
Tầng liên kết ứng dụng
Tầng liên mạng
Tầng phiên
Câu 25: Trong các thuật ngữ dưới, thuật ngữ vào KHÔNG chỉ các giao thức?
TCP/IP
NetBEUI
LAN/WAN
IPX/SPX
Câu 26. Một người dùng cá nhân muốn sử dụng Internet thì nên liên hệ với tổ chức nào?
Internet Access Provider – Nhà cung cấp dịch vụ đường truyền truy cập Internet
Internet Service Provider – Nhà cung cấp dịch vụ Internet
lnternet chỉ dành cho các tổ chức, cá nhân không được sử dụng
Internet Content Provider – Nhà cung cấp dịch vụ nội dung thông tin Internet
Câu 27: Một đơn vị cung cấp một trang báo điện tử để cho người sử dụng có thể đọc trên mạng Internet thì có thể coi đơn vị đó là gì?
Một IAP
Một ISP
Một công ty phần mềm
Một ICP
Câu 28: Đơn vị cung cấp dịch vụ bán hàng qua mạng để người sử dụng có thể xem và mua hàng qua mạng thì có thể coi đơn vị đó là gì?
Một IAP
Một OSP
Một cửa hàng Internet Café
Một ICP
Câu 29: Phương pháp kết nối Internet thông qua một mạng nội bộ (LAN) thường được ai sử dụng
Những người dùng riêng lẻ
Những người dùng có khả năng tài chính dồi dào
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức…
Các ISP
Câu 30: Phiên bản IP hiện tại sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?
24
32
40
48
Câu 31: Địa chỉ IP được chia thành bao nhiêu phần, ngăn cách các phần bằng ký tự gì
4 phần, ngăn cách bằng dấu “,”
5 phần, ngăn cách bằng dấu “.”
4 phần, ngăn cách bằng dấu “.”
5 phần, ngăn cách bằng dấu “,”
Câu 32: Địa chỉ IP nào dưới đây là hợp lệ?
10.16.200.300
192.168.10.132
400.20.1.255
172.193.2.3.0
Câu 33: Địa chỉ IP nào dưới đây là hợp lệ?
192.168.10
192.168.10.132
192.168.10.132.10
192.168
Câu 34: Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là gì?
Việc nhớ tên miền dễ hơn việc nhớ địa chỉ IP.
Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP.
Thiếu địa chỉ IP.
Việc xử lý tên miền dễ hơn việc xử lý địa chỉ IP.
Câu 35: DNS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Dynamic Network System.
Domain Network System.
Domain Name System.
Dynamic Name System.
Câu 36: Hệ thống tên miền được tổ chức theo cấu trúc nào
Ngang hàng.
Không có cấu trúc rõ ràng.
Cấu trúc lớp.
Phân cấp hình cây.
Câu 37: Tên viết tắt của tổ chức quản lý tên miền tại Việt nam là gì?
VNName.
VietName.
VNDomainName
VNNIC.
Câu 38: Khi muốn hỏi địa chi IP tương ứng với một tên miền, chương trình trên máy sẽ làm gì?
Tự tính toán
Hỏi hệ thống giải mã địa chỉ của Windows trên máy cục bộ
Gửi thông báo đến tất cả các máy trên mạng để hỏi
Gửi yêu cầu tới máy chủ quản lý tên miền
Câu 39: Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?
Dấu “,”
Dấu “.”
Dấu “#”
Dấu “@”
Câu 40: Tên miền nào dưới đây là hợp lệ?
Câu 41: Thông thường, để có thể biết một tên miền là của nước nào, ta nên nhìn vào thành phần nào của tên miền đó?
a) Thành phần cuối cùng (bên phải).
b) Thành phần đầu tiên (bên trái).
c) Thành phần thứ 2 từ phải sang.
d) Không có quy tắc về quốc gia trong tên miền.
Câu 42: HTML là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) High Text Markup Language.
b) Huge Text Markup Language.
c) Hyper Test Making Language.
d) Hyper Text Markup Language.
Câu 43: HTML là gì?
Là 1 ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh
Là 1 ngôn ngữ lập trình ứng dụng rất mạnh
Là ngôn ngữ đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp
Không phải ngôn ngữ lập trình
Câu 44: Trong một tài liệu HTML, để đánh dấu đoạn thân của tài liệu, bạn dùng thẻ nào ?
<MIDDLE> </MIDDLE>.
<B></B>.
<BODY> </BODY>.
<BOD> </BOD>.
Câu 45: Đâu là địa chỉ thư điện tử hợp
Câu 1: Thiết bị nào cho phép hai máy tính truyền thông với nhau thông qua mạng điện thoại?
a) Máy Fax
b) Bộ ghép kênh
c) Router
d) Modem
Câu 2: WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
a) World Wide Wed
b) World Wide Web
c) World Wild Wed
d) Word Wide Web
Câu 3: Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?
a) Là trang văn bản thông thường.
b) Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó
c) Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn hông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác
d) Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh
Câu 4: Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?
a) Trình duyệt Web
b) Bộ duyệt Web
c) Chương trình xem Web
d) Phần mềm xem Web
Câu 5: Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu
Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
Thanh liên kết của trình duyệt
Thanh địa chỉ của trình duyệt
Thanh trạng thái của trình duyệt
Câu 6: Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
Quay trở lại trang Web trước đó
Quay trở lại cửa sổ trước đó
Quay trở lại màn hình trước đó
Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 7: Nút Forward trên thành công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
Đi đến trang web trước đó
Đi đến màn hình trước đó
Quay lại trang Web trước đó
Đi đến trang Web tiếp theo
Câu 8: Nút Home trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?
Trở về trang nhà của bạn
Trở về trang chủ của Website hiện tại
Đi đến trang chủ của Windows
Trở về trang không có nội dung
Câu 9: Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?
a) Home
b) Back
c) Refresh
d) Next
Câu 10 Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW
a) Home
b) Search
c) Refresh
d) Next
Câu 11: Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?
a) Trao đổi thông tin trực tuyến
b) Hội thoại trực tuyến
c) Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
d) Tìm kiếm thông tin
Câu 12: Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào
a) Reply
b) Forward
c) Compose
d) Attactment
Câu 13: Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?
a) Relpy
b) Relpy to All
c) Forward
d) Attachment
Câu 14: Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?
Tải têp tin (FTP)
Tán gẫu (Chat)
Thư điện tử (email)
Tìm kiếm (search)
Câu 15: Để gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn chọn nút nào
Compose
Attachment
Check mail
Send
Câu 16: Để soạn một thư điện tử mớ, bạn chọn nút nào?
Compose
Check mail
Attachment
Send
Câu 17: Diễn đàn trên Internet dùng để làm gì?
a) Cho phép các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau.
b) Cho phép các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau.
c) Cho phép các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm.
d) Tìm kiếm thông tin.
Câu 18: Đâu không phải là địa chỉ của trang web tìm kiếm thông dụng?
Câu 19: Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web?
a) Add Link
b) Save Favorites
c) Add to Favorites.
d) Ogranize Favorites
Câu 20: Muốn tăng tốc độ tải trang web trong trường hợp sử dụng đường kết nối Internet tốc độ thấp, bạn cần làm gì?
a) Giảm kích thước của Folder Temporary Internet Files
b) Bỏ Cookies
c) Bỏ tính năng tải ảnh (image loading)
d) Giảm thời gian lưu History.
Câu 21: Mục đích của Folder History là
Để liệt kê tất cả website đã viếng thăm trong phiên làm việc hiện hành
Để liệt kê tất cả website đã viếng thăm
Để liệt kê tất cả các website được viếng thăm nhiều nhất
Để liệt kê tất cả các website ưa thích
Câu 22: Khi muốn lưu một trang Web lên máy tính cục bộ, bạn phải làm thể nào?
Kích chuột phải trên trang web, chọn Save
Chọn Edit > Select all
Chọn File > Save
Chọn File > Save as
Câu 23: Để thay đổi địa chỉ trang nhà (home page), bạn chọn thẻ nào trong hộp thoại Intemet Options?
General
Content
Connections
Advance
Câu 24: Để thiết lập địa chỉ của máy chủ Proxy, bạn không cần thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?
a) Chọn thẻ Connection trong hộp thoại Internet Option
b) Nhấn vào nút LAN Settings
c) Chọn nút Add trên mục Dial-up Settings
d) Nhập các thông số do người quản trị mạng cung cấp.
Câu 25: Để cài đặt kết nối Internet thông qua đường điện thoại, không cần thực hiện công việc nào dưới đây?
a) Cài đặt modem
b) Cài đặt card mạng
c) Cài đặt Dialup Adapter và TCP/IP
d) Tạo kết nối mạng
Câu 26: Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn cần làm gì?
a) Chon Start > Search
b) Chọn View > Explorer Bar > Search
c) Chọn View > Toolbar > Search
d) Mở một trang tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search
Câu 27: Để sử dụng thư điện tử, trước hết bạn phải làm gì?
a) Đăng ký một tài khoản thư điện tử
b) Đăng ký một tài khoản Internet
c) Đăng ký đường kết nối Internet
d) Có một chương trình nhận gửi thư điện tử
Câu 28: Muốn mở hộp thư đã lập, bạn phải làm gì?
a) Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử
b) Đăng ký một tài khoản thư điện tử
c) Có chương trình nhận/gửi thư điện tử
d) Cung cấp tài khoản sử dụng Internet
Câu 29: Folder Outbox hoặc Unsent Message của thư điện tử chứa cái gì?
a) Các thư đã xoá đi
b) Các thư đã soạn hoặc chứa gửi đi
c) Các thử đã nhận được
d) Các thư đã đọc
Câu 30: Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư đó là thư gì?
Thư rác, thư quảng cáo
Thư mới
Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó
Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng
Câu 31: Nếu hòm thư của bạn có thể mang chủ đề "Mail undeliverable", thì thư này thông báo cho bạn điều gì?
Thư hạn gửi đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận
Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc
Đó là thư của nhà cung cấp dịch vụ
Đó là thư của người nhận thông báo việc không mở được thư
Câu 32: FTP được sử dụng để làm gì?
a) Duyệt web
b) Đăng nhập vào một máy ở xa
c) Gửi thư điện tử
d) Truyền tệp
Câu 33: HTTP được sử dụng làm gì?
Duyệt web
Đăng nhập vào một máy ở xa
Gửi thư điện tử
Truyền tệp
Câu 34: SMTP được sử dụng để làm gì?
Duyệt web
Đăng nhập vào một máy ở xa
Truyền tệp
Gửi thư điện tử
Câu 35: TELNET được sử dụng để làm gì?
Duyệt web
Đăng nhập vào một máy ở xa
Gửi thư điện tử
Truyền tệp
Câu 36: Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai người tham gia phải có:
Một điện thoại
Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và cả loa (hay headphone)
Một máy quay video (webcamera)
Một bộ tăng âm
Câu 37: HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Hyper Text Transfer Protocol
Hyper Text Transmission Procedure
Hyper Text Transmission Protocol
Hyper Text Transfer Procedure
Câu 38: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
File Transfer Procedure
File Transfer Protocol
Fast Transfer Procedure
Fast Transfer Protocol
Câu 39: Đâu không phải là trình duyệt web?
Netscape Navigator
Internet Browser
Internet Explorer
Opera
Câu 40: Đâu là ứng dụng thư điện tử?
Notepad
Outlook Express
Windows XP
Câu 41: Trường nào bạn sử dụng nếu muốn đồng gửi một thư điện tử tới một người, nhưng không muốn những người nhận khác biết?
Bcc
Cc
Subject
To
Câu 42: Đâu không phải là ưu điểm của việc chỉ lưu một địa chỉ trang web trong danh sách Favorites?
Bạn không cần nhớ địa chỉ URL của trang web
Nội dung của trang web đã lưu được tự động cập nhật thậm chí bạn không mở nó
Khi muốn mở, bạn không phải tìm kiếm trang web đó
Bạn có thể tổ chức các trang ưa thích vào trong nhiều Folder khác nhau
Câu 43: Câu nói nào về Internet là đúng?
Internet chính là World Wide Web
World Wide Web là một phần của Internet
World Wide Web và Internet là hai thực thể riêng biệt có liên kết với nhau
Internet là một phần của World Wide Web
Câu 44: Giả sử bạn muốn tìm thông tin về Football. Tuy nhiên, bạn muốn loại trừ các trang web về College Football. Trong trường hợp này, truy vấn nào được sử dụng?
College Football
-College Football
Football -College
“Professional Football”
Câu 45: Tổ chức nào sáng lập ra Internet?
IBM
ARPA
Netscape
IETF
Câu 46: Đặc tính History được sử dụng làm gì?
Tải lại một trang web
Quay về trang nhà
Dừng tải trang web
Lưu trữ các website mới được viếng thăm
Câu 47: Kiểu kết nối nào không “luôn thường trực”?
ADSL
Cáp (Cable)
Quay số (Dial-up)
Thuê riêng (Leased line)
Câu hỏi 1 : Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu hỏi 2 : Đối tượng chính tham gia website TMĐT là
Nhà cung cấp dịch vụ Internet
Nhà phân phối sản phẩm cho doanh nghiệp
Doanh nghiệp kinh doanh TMĐT và người mua hàng trên website
Người xây dựng website
Câu hỏi 3 : Phát biểu sau đúng hay sai? “TMĐT giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh vì doanh nghiệp chỉ cần xây dựng website cho mình là có thể có được khách hàng từ khắp nơi trên thế giới”
Đúng
Sai
Câu hỏi 5: Tiềm năng phát triển TMĐT ở VN cao bởi các lý do
VN là nước xuất khẩu nhiều mặt hàng
Nhà nước chủ trương thúc đẩy TMĐT phát triển
Doanh nghiệp VN có kinh nghiệm trong việc thực hiện TMĐT
Du lịch VN cần tận dụng TMĐT để quảng bá
Câu 8: Các lợi ích của TMĐT mang lại cho người tiêu dùng bao gồm
Nhiều lựa chọn về sản phẩm và dịch vụ
Giá thấp hơn, giao hàng nhanh hơn, đặc biệt với các hàng hóa số hóa được
Thông tin phong phú, thuận tiện và chất lượng cao hơn
Giảm chi phí thông tin liên lạc
Câu 9: Hãy chỉ ra đặc trưng của TMĐT
Các bên tiến hành giao dịch bên trong TMĐT không cần tiếp xúc trực tiếp
TMĐT được thực hiện trong một thị trường không biên giới
Đối với TMĐT, mạng lưới thông tin là phương tiện trao đổi dữ liệu
Hoạt động giao dịch TMĐT đều có sự tham gia ít nhất hai chủ thể: người bán và người mua
Câu 10: Loại hình TMĐT mà đối tác kinh doanh là các doanh nghiệp
P2P
B2B
C2C
B2C
Câu 11: TMĐT là gì
Là việc thực hiện các hoạt động thương mại dựa trên các công cụ điện tử
Buôn bán qua mạng Internet
Thanh toán qua mạng Internet
Kinh doanh qua mạng Internet
Câu 12: Lợi ích website mang lại cho doanh nghiệp bao gồm
Vươn đến thị trường quốc tế
Tiết kiệm chi phí nhân lực, marketing
Tăng tính chuyên nghiệp cho doanh nghiệp
Tất cả đều đúng
Câu 13: Trong các câu hỏi dưới đây, câu nào sai?
TMĐT giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
TMĐT giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường quốc tế
TMĐT hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
TMĐT là hoạt động còn mới mẻ ở Việt Nam
Câu 16: Mệnh đề nào dưới đây đúng về khái niệm E-business?
E-business là việc thực hiện các hoạt động thương mại dựa trên các công cụ điện tử, đặc biệt là email và WWW
E-business là công ty điện tử hóa các hoạt động chức năng bên trong dùng các công nghệ của Internet
E-business là tất cả các website hoặc trang thông tin có ảnh hưởng và có tác dụng một cách trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động thương mại, mua bán, trao đổi… trong hiện tại hay tương lai
TMĐT là việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán trên mạng Internet
Câu 1: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
HTML
Java
Perl
XML
Câu 2: TCP/IP là gì
Giao thức truyền siêu văn bản
Một bộ các giao thức truyền thông mà Internet và hầu hết các mạng máy tính thương mại đang chạy trên đó
Giao thức dùng để liên hệ thông tin giữa máy cung cấp dịch vụ và máy dùng dịch vụ
Giao thức được dùng để trao đổi tập tin qua mạng lưới truyền thông
Câu 3: Internet là gì
Là mạng của các mạng
Là mạng dùng để chia sẻ thông tin trong nội bộ tổ chức
Là mạng của máy tính toàn cầu
Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet
ISP
IAP
ICP
DNP
Câu 19: Phát biểu sau đúng hay sai? “Khi áp dụng Thương mại điện tử, chúng ta nên làm theo những gì người khác đang làm bởi vì chỉ có một vài mô hình Thương mại điện tử mà thôi.”
Đúng
Sai
Câu 18: Yếu tố chính cấu thành nên đặc tính quản trị trong TMĐT
Đối tượng tham gia
Yếu tố thông tin
Độ nhạy của thông tin
Cả 3 yếu tố trên
Câu 17: Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau
Chi phí triển khai TMĐT không cao nên cạnh tranh trong TMĐT rất mãnh liệt
Chi phí triển khai thương mại điện tử rất tốn kém
Không chỉ có công ty lớn mới có khả năng triển khai TMĐT
TMĐT không tốn nhiều chi phí để đầu tư nhưng tốn kém nỗ lực trong việc đầu tư vào con người
Câu 14: Phát biểu sau đây là đúng hay sai? “Khi kinh doanh trên website thì phương thức thanh toán trực tuyến là điều bắt buộc.”
Đúng
Sai
Câu 13: Nơi đâu được xem là sàn giao dịch:
Nơi giao dịch giữa các doanh nghiệp
Nơi giao dịch giữa các doanh nghiệp và cơ quan nhà nước
Nơi giao dịch giữa các cá nhân
Nơi giao dịch giữa các doanh nghiệp và cá nhân
Câu 12: Website chưa mang lại hiệu quả mong đợi cho doanh nghiệp là vì
Chưa được cập nhật và chăm sóc thường xuyên
Chưa thu hút được người xem và quay lại xem
Chưa được nhiều người biết đến
Tất cả các câu trên
Câu 11: Để có thể thành công trong TMĐT, doanh nghiệp phải tạo được:
Nét đặc trưng riêng
Một website thật đẹp
Bán hàng thật rẻ
Cung cấp thông tin thật nhiều
Câu 10: Đối với thực trạng Việt Nam hiện nay các doanh nghiệp nên:
Xây dựng một website cho mình
Chú trọng quảng bá thông tin
Kết hợp TMĐT với các hoạt động thương mại truyền thống
Tất cả đều đúng
Câu 9: Để một website hoạt động cần có
Tên miền, lưu trữ và người quản trị
Tên miền, nội dung và người quản trị
Tên miền, lưu trữ và nội dung
Tên miền và server
Câu 8: Các website TMĐT ở Việt Nam hiện nay thanh toán hình thức nào là chủ yếu
Chuyển khoản (T/T) và tín dụng thư (L/C)
Tiền mặt (cash) và chuyển khoản (T/T)
Tín dụng thư (L/C) và thẻ tín dụng (credit card)
Chuyển khoản (T/T), tín dụng thư (L/C) và thẻ tín dụng (credit card)
Câu 7: www.emart.vn.com là một website thuộc mô hình
Cửa hàng điện tử, siêu thị điện tử
Sàn giao dịch B2B
Đấu giá trực tuyến
Cổng thông tin
Câu 5: Những yếu tố tạo nên một website hiệu quả:
Chất lượng website, nội dung phong phú, hình ảnh sinh động
Chất lượng website, marketing website và hỗ trợ người xem
Chất lượng website, hình ảnh sinh động, trưng bày nhiều sản phẩm, dịch vụ
Chất lượng website, hình ảnh sinh động, màu sắc đa dụng
Câu 4: Khi bắt đầu xây dựng website TMĐT, doanh nghiệp nên:
Chọn dịch vụ hosting miễn phí để tiết kiệm chi phí ban đầu
Gộp việc mua tên miền và hosting để đơn giản
Tránh chọn hosting không có khả năng mở rộng và nâng cấp
Nên chọn host giá rẻ
Câu 2: www.amazon.com là một website về mô hình
Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop
Website giới thiệu doanh nghiệp
Đấu giá qua mạng
Tin tức trực tuyến
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai? Phát biểu sau đây đúng hay sai? “Cần phải làm cho website của doanh nghiệp thật đẹp với nhiều hình ảnh bắt mắt. Thông tin đưa lên mỗi trang phải thật chi tiết. Do đó, mỗi trang web có thể lên đến vài trăm KB.”
Đúng
Sai
Câu 3: Phát biểu sau đúng hay sai? “Đối với DN vừa và nhỏ, DN nên mia dịch cụ trọn gói về xây dựng, triển khai, tư vấn, vận hành TMĐT thay vì phải đầu tư cho nhân lực để tự doanh nghiệp làm các khâu trên.”
Đúng
Sai
Câu 4: Website nào dưới đây gọi là cổng thương mại điện tử quốc gia
Câu 7: Đa số doanh nghiệp sử dụng Internet nhằm mục đích gì?
Sử dụng email
Xây dựng website
Tham gia sàn giao dịch
Nhận đặt hàng
Câu 5: Giao thức HTTP được sử dụng trong dịch vụ
Truyền tập tin (File Transfer Protocol)
Thư điện tử (Mail)
World Wide Web (WWW)
Cả ba đáp án trên
Câu 6: WWW được Tim Berners Lee phát minh năm
1990
1988
1989
1991
Câu 7: Website là gì
Một trang web
Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định
Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng
Một showroom (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng
Câu 8: Giao thức SMTP và POP3 được sử dụng trong dịch vụ
World Wide Web (WWW)
Thư điện tử (Mail)
Dịch vụ Telnet
Truyền tập tin (File Transfer Protocol)
Câu 9: Tên miền nào dưới đây là tên miền cấp 2:
Câu 10: Internet là gì?
Là mạng của các mạng, tức bao gồm nhiều mạng máy tính được nối lại với nhau
Mạng thông tin toàn cầu
Kho chứa thông tin ở dạng web
Tập hợp các trang web cung cấp thông tin toàn cầu
Câu 2: Các công việc quản lý tích hợp các hoạt động “mặt tiền” của doanh nghiệp thuộc hệ thống quản lý tích hợp nào
ERP (Enterprise Resource Planning): hoạch định tài nguyên doanh nghiệp
CMS (Content Management System): hệ thống quản lý nội dung
SCM (Supply Chain Management): Quản lý dây chuyền cung cấp
CRM (Customer Relationship Management): quản lý quan hệ khách hàng
Câu 1: Hiện nay hình thức kết nối Internet nào là phổ biến nhất
Mạng không dây
Quay số
Đường truyền riêng
ADSL
Câu 18: Mạng cục bộ (LAN) là gì
Mạng kết nối các máy tính trong một khu vực khoảng vài trăm mét
Mạng kết nối bằng sóng radio
Kết nối máy tính trong nội bộ các quốc gia hay giữa các quốc gia trong cùng một châu lục
Mạng được thực hiện thông qua các môi trường truyền thông tốc độ trung bình
Câu 17: Các cá nhân, tổ chức muốn gia nhập vào mạng Internet cần phải đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ nào
Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
Nhà cung cấp tên miền Internet (DNP)
Nhà cung cấp nội dung Internet (ICP)
Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IAP)
Câu 16: Webserver của ĐHCT có địa chỉ IP là 203.162.129.20 và được ánh xạ thành tên miền là www.ctu.edu.vn. Cách truy cập vào website ĐHCT:
Câu 11: Tên miền (domain name) là gì:
Là tên của một mạng cục bộ
Là tên của các máy chủ trên mạng Internet
Là một chuỗi số được tách biệt nhau bằng dấu chấm (.)
Là chuỗi ký tự thay thế cho địa chỉ IP
Câu 12: Những địa chỉ mail sau đây, địa chỉ nào là hợp lệ
Câu 13: Wifi là gì
Là hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến
Phạm vi truyền vài km
Tốc độ truyền khoảng 11 Mbps
Tiêu thụ năng lượng rất lớn
Câu 14: Các chương trình nào dưới đây có thể sử dụng gửi và nhận thư điện tử
Pegasus Mail
MS Outlook
MS Word
Outlook Express
Câu 15: Để duyệt web, người ta có thể dùng những ứng dụng nào dưới đây
Internet Explorer
Netscape
Outlook Express (gửi mail)
Opera
