Font size
WorksheetsY học cổ truyền
Total questions: 139
Worksheet time: 46mins
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Tên loại dược liệu
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Hãy nêu công dụng của dược liệu trên
(a)
Huyết số 1 là ?
(a)
Huyết số 2 là ?
(a)
Huyết số 3 là ?
(a)
Huyết số 4 là ?
(a)
Huyết số 5 là ?
(a)
Huyết số 6 là ?
(a)
Huyết số 7 là ?
(a)
Huyết số 8 là ?
(a)
Huyết số 9 là ?
(a)
Huyết số 1 là ?
(a)
Huyết số 2 là ?
(a)
Huyết số 3 là ?
(a)
Huyết số 3 là ?
(a)
Huyết số 1 là ?
(a)
Huyết số 2 là ?
(a)
Huyết số 3 là ?
(a)
Huyết số 1 là ?
(a)
Huyết số 2 là ?
(a)
Huyết số 3 là ?
(a)
Huyết số 4 là ?
(a)
Huyệt số 1 là ?
(a)
Huyệt số 2 là ?
(a)
Huyệt số 3 là ?
(a)
Huyệt số 4 là ?
(a)
Huyệt số 5 là ?
(a)
Huyệt số 6 là ?
(a)
Huyệt số 7 là ?
(a)
Huyệt số 8 là ?
(a)
Huyệt số 9 là ?
(a)
Huyệt số 1 là ?
(a)
Huyệt số 2 là ?
(a)
Huyệt số 3 là ?
(a)
Huyệt số 4 là ?
(a)
Huyệt số 1 là ?
(a)
Huyệt số 2 là ?
(a)
Huyệt số 3 là ?
(a)
Huyệt số 4 là ?
(a)
Huyệt số 5 là ?
(a)
Huyệt số 6 là ?
(a)
Huyệt số 7 là ?
(a)
Huyệt số 8 là ?
(a)
Huyệt số 9 là ?
(a)
Huyệt số 1 là ?
(a)
Huyệt số 2 là ?
(a)
Huyệt số 3 là ?
(a)
Huyệt số 4 là ?
(a)
Huyệt số 1 là ?
(a)
Huyệt số 2 là ?
(a)
Huyệt số 1 là ?
(a)
Huyệt số 2 là ?
(a)
Huyệt số 3 là ?
(a)
Huyệt số 4 là ?
(a)
Huyệt số 5 là ?
(a)
Huyệt số 6 là ?
(a)
Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị bệnh đau lưng
Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt
Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn
Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê
Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa
Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải
Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị bệnh đau thần kinh tọa
Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt
Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn
Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê
Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa
Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải
Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị liệt nửa người
Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt
Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn
Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê
Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa
Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải
Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị liệt mặt ngoại biên
Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt
Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn
Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê
Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa
Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải
Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị các bệnh về các khớp( khớp gối)
Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt
Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn
Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê
Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa
Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải
