wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Y học cổ truyền

Total questions: 139

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tên loại dược liệu

(a)  

2.

Tên loại dược liệu

(a)  

3.

Tên loại dược liệu

(a)  

4.

Tên loại dược liệu

(a)  

5.

Tên loại dược liệu

(a)  

6.

Tên loại dược liệu

(a)  

7.

Tên loại dược liệu

(a)  

8.

Tên loại dược liệu

(a)  

9.

Tên loại dược liệu

(a)  

10.

Tên loại dược liệu

(a)  

11.

Tên loại dược liệu

(a)  

12.

Tên loại dược liệu

(a)  

13.

Tên loại dược liệu

(a)  

14.

Tên loại dược liệu

(a)  

15.

Tên loại dược liệu

(a)  

16.

Tên loại dược liệu

(a)  

17.

Tên loại dược liệu

(a)  

18.

Tên loại dược liệu

(a)  

19.

Tên loại dược liệu

(a)  

20.

Tên loại dược liệu

(a)  

21.

Tên loại dược liệu

(a)  

22.

Tên loại dược liệu

(a)  

23.

Tên loại dược liệu

(a)  

24.

Tên loại dược liệu

(a)  

25.

Tên loại dược liệu

(a)  

26.

Tên loại dược liệu

(a)  

27.

Tên loại dược liệu

(a)  

28.

Tên loại dược liệu

(a)  

29.

Tên loại dược liệu

(a)  

30.

Tên loại dược liệu

(a)  

31.

Tên loại dược liệu

(a)  

32.

Tên loại dược liệu

(a)  

33.

Tên loại dược liệu

(a)  

34.

Tên loại dược liệu

(a)  

35.

Tên loại dược liệu

(a)  

36.

Tên loại dược liệu

(a)  

37.

Tên loại dược liệu

(a)  

38.

Tên loại dược liệu

(a)  

39.

Tên loại dược liệu

(a)  

40.

Tên loại dược liệu

(a)  

41.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

42.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

43.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

44.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

45.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

46.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

47.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

48.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

49.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

50.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

51.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

52.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

53.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

54.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

55.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

56.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

57.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

58.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

59.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

60.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

61.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

62.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

63.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

64.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

65.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

66.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

67.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

68.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

69.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

70.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

71.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

72.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

73.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

74.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

75.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

76.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

77.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

78.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

79.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

80.

Hãy nêu công dụng của dược liệu trên

(a)  

81.

Huyết số 1 là ?

(a)  

82.

Huyết số 2 là ?

(a)  

83.

Huyết số 3 là ?

(a)  

84.

Huyết số 4 là ?

(a)  

85.

Huyết số 5 là ?

(a)  

86.

Huyết số 6 là ?

(a)  

87.

Huyết số 7 là ?

(a)  

88.

Huyết số 8 là ?

(a)  

89.

Huyết số 9 là ?

(a)  

90.

Huyết số 1 là ?

(a)  

91.

Huyết số 2 là ?

(a)  

92.

Huyết số 3 là ?

(a)  

93.

Huyết số 3 là ?

(a)  

94.

Huyết số 1 là ?

(a)  

95.

Huyết số 2 là ?

(a)  

96.

Huyết số 3 là ?

(a)  

97.

Huyết số 1 là ?

(a)  

98.

Huyết số 2 là ?

(a)  

99.

Huyết số 3 là ?

(a)  

100.

Huyết số 4 là ?

(a)  

101.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

102.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

103.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

104.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

105.

Huyệt số 5 là ?

(a)  

106.

Huyệt số 6 là ?

(a)  

107.

Huyệt số 7 là ?

(a)  

108.

Huyệt số 8 là ?

(a)  

109.

Huyệt số 9 là ?

(a)  

110.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

111.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

112.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

113.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

114.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

115.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

116.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

117.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

118.

Huyệt số 5 là ?

(a)  

119.

Huyệt số 6 là ?

(a)  

120.

Huyệt số 7 là ?

(a)  

121.

Huyệt số 8 là ?

(a)  

122.

Huyệt số 9 là ?

(a)  

123.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

124.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

125.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

126.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

127.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

128.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

129.

Huyệt số 1 là ?

(a)  

130.

Huyệt số 2 là ?

(a)  

131.

Huyệt số 3 là ?

(a)  

132.

Huyệt số 4 là ?

(a)  

133.

Huyệt số 5 là ?

(a)  

134.

Huyệt số 6 là ?

(a)  

135.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị bệnh đau lưng

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

136.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị bệnh đau thần kinh tọa

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

137.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị liệt nửa người

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

138.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị liệt mặt ngoại biên

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải

139.

Đâu là công thức huyệt dùng để điều trị các bệnh về các khớp( khớp gối)

a)

Ủy trung, Thận du, Đại trường du, Trật biên, Hoa đà giáp tích, A thị huyệt

b)

Đại trường du, Hoàn khiêu, Thừa phù, Phong thị, Dương lăng tuyền, Huyền chung, Côn lôn

c)

Kiên ngung, Khúc trì, Hợp cốc, Ngoại quan, Phong thị, Dương lăng tuyền, Túc tam lý, Giải khê

d)

Dương bạch, Toản trúc, Ty trúc không, Thái dương, Nghinh hương, Địa thương, Giáp xa

e)

Độc tỵ, Tất nhãn, Dương lăng tuyền, Âm lăng tuyền, Lương khâu, Huyết hải