wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm KTCT Mác Lênin

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)
  1. Các lượng lượng sản xuất

b)
  1. Các hình thái kinh tế-xã hội trong lịch sử

c)
  1. Các quan hệ xã hội trong sản xuất và trao đổi

d)
  1. Các học thuyết kinh tế chính trị và kinh tế

2.

Ai là người có công lao trong việc phát triển học thuyết kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)
  1. Hêghen

b)
  1. Ăngghen

c)
  1. Lênin

d)
  1. Quesnay

3.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)
  1. Phương pháp phân tích

b)
  1. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)
  1. Phương pháp thống kê

d)
  1. Phương pháp so sánh

4.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)
  1. Chức năng nhận thức

b)
  1. Chức năng thực tiễn

c)
  1. Chức năng phương pháp luận

d)
  1. Chức năng bản thể luận

6.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện lần đầu tiên vào thế kỷ:

a)
  1. XVI

b)
  1. XVII

c)
  1. XVIII

d)
  1. XIX

7.

Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông ở Pháp là:

a)
  1. F.Quesnay, Turgot

b)
  1. Dewey, Sartre

c)
  1. Camus, Bergson

d)
  1. Descartes, Diderot

8.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm

a)
  1. F.Quesnay, Turgot

b)
  1. W.Petty, A.Smith, D.Recardo

c)
  1. A.Camus, H.Bergson

d)
  1. R.Descartes, D.Diderot

9.

Mục đích chủ yếu của nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)
  1. Nhằm xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)
  1. Nhằm khám phá các quy luật kính tế chỉ phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)
  1. Nhằm xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)
  1. Nhằm xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

10.

Lý luận "Kinh tế chính trị” của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào dưới đây?

a)
  1. Tuyên ngôn của đảng cộng sản

b)
  1. Gia đình thần thành

c)
  1. Tư bản

d)
  1. Hệ tư tưởng Đức

11.

Thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào dưới đây?

a)
  1. Tư bản (C.Mác)

b)
  1. Chuyên luận về kinh tế chính trị (A.Montchretien)

c)
  1. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh (Ph.Ăngghen)

d)
  1. Sự trỗi dậy và suy tàn của để chế thứ ba (William L.Shirer)

12.

Trong số các nhà kinh tế học dưới đây, ai là người có công lao làm cho kinh tế chính trị trở thành một môn khoa học?

a)
  1. A.Smith

b)
  1. F.Quesnay

c)
  1. W. Petty

d)
  1. D.Ricardo

13.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau đây:

a)
  1. Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương mại

b)
  1. Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nông nghiệp,

c)
  1. Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương thuyết

d)
  1. Chủ nghĩa trọng thương bắt đầu từ thời kỳ Cổ đại đến cuối thế kỷ XV

14.

Quy luật kinh tế là gì?

a)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của sự vật hiện tượng với nhau

b)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ tất nhiên, ổn định và phát triển bền vững của các chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các chính sách kinh tế

15.

Các chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm:

a)
  1. Chức năng thế giới quan, chức năng nhân sinh quan, chức năng thực tiễn, chức năng phương pháp luận

b)
  1. Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

c)
  1. Chức năng xã hội, chức năng giáo dục, chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng

d)
  1. Chức năng tâm lý, chức năng phương pháp luận, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục

16.

Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản của nghĩa

a)
  1. Chủ nghĩa thực dụng

b)
  1. Chủ nghĩa hiện sinh

c)
  1. Chủ nghĩa trọng nông

d)
  1. Chủ nghĩa trọng thương

17.

Chọn ý đúng về kinh tế chính trị Mác - Lênin:

a)
  1. Một trong ba học thuyết quan trọng của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)
  1. Một trong ba tiền để hình thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)
  1. Một trong ba nguồn gốc của chủ nghĩa Mác – Lênin

d)
  1. Một trong ba học thuyết quan trọng của chủ nghĩa Mác - Lênin

18.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "Kinh tế chính trị"?

a)
  1. Antoine Montchretien

b)
  1. Francois Quesney

c)
  1. Tomas Mun

d)
  1. William Petty

19.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)
  1. W.Petty

b)
  1. A.Smith

c)
  1. D.Ricardo

d)
  1. R.T.Mathus

20.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)
  1. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ tư bản chủ nghĩa

b)
  1. Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)
  1. Thời kỳ công trường thủ công

d)
  1. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

21.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)
  1. Chủ nghĩa trọng thương

b)
  1. Chủ nghĩa trọng nông

c)
  1. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)
  1. Học thuyết công lợi

22.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là:

a)
  1. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu, giữ lại những gì đơn giản, dễ hiểu

b)
  1. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

c)
  1. Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

d)
  1. Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phô biến mang tính bản chất, là quá trình đi từ cái cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

23.

Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)
  1. 1610

b)
  1. 1612

c)
  1. 1615

d)
  1. 1618

24.

Hãy chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)
  1. Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)
  1. Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế

c)
  1. Mang tính tuyệt đối, tỉnh phổ biến và toàn diện

d)
  1. Mang tính cụ thể, tỉnh tương đối và tuyệt đối

25.

Chọn phương án đúng nhất về mối quan hệ giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)
  1. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kính tế

b)
  1. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật kinh tế

c)
  1. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

26.

Trong các khâu của quá trình tải sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

a)
  1. Sản xuất

b)
  1. Phân phối

c)
  1. Trao đổi

d)
  1. Tiêu dùng

27.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế nào sau đây?

a)
  1. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)
  1. Năng suất lao động không thay đôi

c)
  1. Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

28.

Nhận xét nào dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là không đúng?

a)
  1. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn mang tính thù công, lạc hậu

b)
  1. Giá trị sức lao động không thay đổi

c)
  1. Thời gian lao động trong một ngày không thay đổi

d)
  1. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

29.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)
  1. Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)
  1. Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc

c)
  1. Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

30.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc phạm trù tư bản bất biến?

a)
  1. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)
  1. Tiền lương, tiền thưởng

c)
  1. Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)
  1. Nguyên, nhiên vật liệu

31.

Yếu tố nào trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa đã làm tăng thêm giá trị của hàng hóa?

a)
  1. Tư liệu sản xuất

b)
  1. Sức lao động

c)
  1. Tài kinh doanh của thương nhân

d)
  1. Sự khan hiếm của hàng hóa

32.

Giá trị sử dung của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tao ra

a)
  1. Giá trị mới bằng giá trị sức lao động

b)
  1. Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

c)
  1. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động

d)
  1. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động

33.

Địa tô tuyệt đối được thu trên loại ruộng đất nào?

a)
  1. Ruộng tốt

b)
  1. Ruộng trung bình

c)
  1. Ruộng xấu

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

34.

Tiền công tỉnh theo thời gian và tiền công tỉnh theo sản phẩm có quan hệ với nhau như thể nào?

a)
  1. Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì

b)
  1. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)
  1. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)
  1. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời gian

35.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)
  1. Biến sức lao động thành tư bản

b)
  1. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

c)
  1. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)
  1. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

36.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chỉ phí sản xuất và yếu tố nào?

a)
  1. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)
  1. Tỷ suất lợi nhuận

c)
  1. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)
  1. Tỷ suất lợi tức

37.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)
  1. Trong lưu thông

b)
  1. Trong sản xuất

c)
  1. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)
  1. Trong trao đổi

38.

Tỷ suất lợi lợi nhuận là gì?

a)
  1. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)
  1. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bắt biển

c)
  1. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)
  1. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố định

39.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

     Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

    Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính giản đơn

c)

Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trưởng

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con người

40.

Chọn câu trả lời sai:

a)
  1. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)
  1. Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra

c)
  1. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)
  1. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

41.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)
  1. Năng suất lao động, cường độ lao động

b)
  1. Mức độ phức tạp của lao động

c)
  1. Yếu tố cung cầu trên thị trường

d)

Các phương án được nêu đều đúng

42.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Phải điều chỉnh sao cho hao phí lao động cả biệt tương xứng với hao phí lao động xã hội

c)

Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động

43.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)
  1. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)
  1. Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)
  1. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa

d)
  1. Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

44.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào?

a)
  1. Quy luật cung - cầu

b)
  1. Quy quật cạnh tranh

c)
  1. Quy luật giá trị

d)
  1. Quy luật lưu thông tiền tệ

46.

Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

a)
  1. Giá trị và giá trị trao đổi

b)
  1. Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)
  1. Giá trị và giá trị sử dụng

d)
  1. Giá trị thặng dư và giá cả

47.

So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có ưu thế nào?

a)
  1. Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội

b)
  1. Tạo nhiều hàng hoá đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội

c)
  1. Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo điều kiện cho nền sản xuất hàng hoá lớn ra đời và phát triển

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

48.

Giữa công thức lưu thông hàng hóa giản đơn H – T - H và công thức lưu thông của tư bản T-H - T', chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phương án sai

a)
  1. Lưu thông hàng hóa giản đơn hàng và hưu thông của tu bán đều có  sự hiện diện của tiền và hàng

b)
  1. Lưu thông hàng hóa giản đơn và hưu thông của tư bàn đều có quá trình mua - bán diễn ra

c)
  1. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều thiết lập mối quan hệ gia người mua và người bản

d)
  1. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng chung mục đích là giá trị sử dụng

49.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là chức năng quan trọng nhất?

a)
  1. Phương tiện cất trù

b)
  1. Phương tiện thanh toán

c)
  1. Thước đo giá trị

d)
  1. Chức năng tiền tệ thế giới

50.

Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người là khái niệm thuộc về:

a)
  1. Giá trị

b)
  1. Giá trị trao đổi

c)
  1. Giá cả

d)
  1. Giá trị sử dụng

51.

Tính hai mặt của lao động, sản xuất hàng hóa là:

a)
  1. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)
  1. Lao động trí óc và lao động chân tay

c)
  1. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)
  1. Lao động cá nhân và lao động tập thể

52.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của tiền tệ?

a)
  1. Thước đo giá trị

b)
  1. Phương tiện thanh toán

c)
  1. Phương tiện lao động

d)
  1. Phương tiện lưu thông

53.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ:

a)
  1. Không đổi

b)
  1. Tăng

c)
  1. Tăng gấp đôi

d)
  1. Giảm

54.

Chọn phương án đúng nhất về lao động cụ thể:

a)
  1. Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hóa

b)
  1. Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể

c)
  1. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)
  1. Là lao động lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

55.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?

a)
  1. Sự khan hiếm của hàng hóa

b)
  1. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)
  1. Giá cả của hàng hóa

d)
  1. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết kinh trong hàng hóa ấy

56.

Dịch vụ có được xem là hàng hóa không?

a)
  1. Dịch vụ không phải là hàng hóa

b)
  1. Dịch vụ là một loại hàng hóa giản đơn

c)
  1. Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình

d)
  1. Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình

57.

Hàng hóa nào sau đây không được xem là hàng hóa đặc biệt?

a)
  1. Thương hiệu

b)
  1. Quyền sử dụng đất đai

c)
  1. Các loại thuốc quý hiếm

d)
  1. Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá

58.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là:

a)
  1. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kính tế với nhau

b)
  1. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

c)
  1. Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)
  1. Là thước đo giá trị của hàng hóa

59.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành:

a)
  1. Giá trị thị trường

b)
  1. Giá trị thặng dư

c)
  1. Giá trị sử dụng

d)
  1. Giá trị sản xuất

60.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)
  1. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)
  1. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)
  1. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

61.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện nào?

a)
  1. Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)
  1. Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)
  1. Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)
  1. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

62.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)
  1. Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)
  1. Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)
  1. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)
  1. Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư

63.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là

a)
  1. Giá trị của hàng hoá

b)
  1. Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)
  1. Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)
  1. Mẫu mã của hàng hoá

64.

Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: “Chi có sản phẩm của những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những (....)"

a)
  1. Con người

b)
  1. Hàng hóa

c)
  1. Vật phẩm

d)
  1. Đồ vật

65.

Giá trị sử dụng là:

a)
  1. Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa

b)
  1. Giá trị trao đổi

c)
  1. Giá trị

d)
  1. Giá trị thặng dư

66.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)
  1. Hệ tư tưởng Đức

b)
  1. Gia đình thần thánh

c)
  1. Tư bản

d)
  1. Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

67.

Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:

a)
  1. Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua bán

b)
  1. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c)
  1. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d)
  1. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao

68.

Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?

a)
  1. Xuất hiện giai cấp tư sản

b)
  1. Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)
  1. Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)
  1. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

69.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)
  1. Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao

b)
  1. Thị trường ngày càng mở rộng

c)
  1. Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ

d)
  1. Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất

70.

Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?

a)
  1. Gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát triển

b)
  1. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)
  1. Giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế ngày càng phát triển

d)
  1. Phân hóa giàu - nghèo

71.

Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người

c)

Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là sản phẩm có sẵn trong tự nhiên và xã hội

72.

Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)
  1. Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của người mua

b)
  1. Là nội dung vật chất của của cái không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

c)
  1. Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

73.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)
  1. Lao động cụ thể

b)
  1. Lao động trừu trượng

c)
  1. Lao động giản đơn

d)
  1. Lao động phức tạp

74.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)
  1. Từ sản xuất hàng hóa

b)
  1. Từ phân phối hàng hóa

c)
  1. Từ trao đổi hàng hóa

d)
  1. Từ hưởng thụ vật phẩm

75.

Lao động trừu tượng là gì?

a)
  1. Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)
  1. Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)
  1. Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

76.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)
  1. A.Smith

b)
  1. D.Ricardo

c)
  1. C.Mác

d)
  1. Ph.Ăngghen

77.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp?

a)
  1. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn

b)
  1. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)
  1. Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

d)
  1. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

78.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)
  1. Cường độ lao động

b)
  1. Năng suất lao động

c)
  1. Cả cường độ lao động và năng suất lao động

d)
  1. Công cụ lao động

79.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)
  1. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

b)
  1. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)
  1. Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội

d)
  1. Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

80.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)
  1. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

b)
  1. Hao phí lao động của ngành quyết định

c)
  1. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)
  1. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

81.

Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất hàng hóa có mấy hình thái giá trị?

a)

Có 2 hình thái

b)

Có 3 hình thái

c)

  Có 4 hình thái

d)

Có 5 hình thái

82.

Sự phát triển các hình thái giá trị trong nền kinh tế hàng hóa biểu hiện thông qua những hình thái cụ thể nào sau đây? Chọn phương án sai

a)
  1. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)
  1. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

c)
  1. Hình thái chung của giá trị và hình thái tiền tệ

d)
  1. Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

83.

Trong hình thái giản đơn, ngẫu nhiên của giá trị "Ví dụ: lm vài = 10 ký lúa” theo Mác

thì: "1m vài" đóng vai trò gì trong trao đổi?

a)
  1. Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị sử dụng

b)
  1. Hình thái vật ngang giá cho trao đổi

c)
  1. Hình thái vật ngang giá chung

d)
  1. Hình thái biểu hiện tương đối của giá trị

84.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)
  1. Là thước đo giá trị của hàng hóa

b)
  1. Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán

c)
  1. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất

d)
  1. Là vàng, bạc

85.

Mệnh đề nào sau đây không phải bản chất của tiền tệ?

a)
  1. Tiền thể hiện lao động xã hội và quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)
  1. Tiền là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giả chung cho cả thế giới hàng hóa

c)
  1. Tiền là hình thái biểu hiện cao nhất của giá trị hàng hóa

d)
  1. Tiền là thước đo giá trị hàng hóa

86.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)
  1. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)
  1. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)
  1. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

87.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian  lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)
  1. Đù bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)
  1. Bằng thời gian lao động cần thiết

c)
  1. Do nhà tư bản quy định

d)
  1. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

88.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)
  1. Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)
  1. Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

c)
  1. Sự vận động của quy luật giá trị trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

d)

Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến nơi giá cao

89.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)
  1. tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)
  1. Điều tiết kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đầy lực lượng sản xuất phát triển

c)
  1. Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

d)
  1. Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư

90.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?

a)
  1. Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)
  1. Sự vận động của quan hệ cung - cầu

c)
  1. Sự biến động của tiền tệ

d)
  1. Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh

91.

Theo Mác, quan hệ lưu thông hàng hóa giản đơn vận động theo công thức nào?

a)
  1. T-H-T

b)
  1. H-T-H

c)
  1. T-H-T'

d)
  1. H-T-H’

92.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:

a)
  1. Giá trị sử dụng

b)
  1. Giá trị

c)
  1. Giá trị thặng dư

d)
  1. Giá cả sản xuất

93.

Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì?

a)
  1. Đạt được giá trị và giá trị thặng dư

b)
  1. Đạt được giá trị sự dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

c)
  1. Gia tăng giá cả hàng hỏa

d)
  1. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

94.

Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là

a)
  1. Người lao động được tự do buôn bán các loại hàng hóa

b)
  1. Người lao động được tự do về thân thể

c)
  1. Người lao động có khả năng lao động

d)
  1. Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để sản xuất hàng hóa

95.

Phần giá trị mới đôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì?

a)
  1. Giá trị hàng hóa sức lao động

b)
  1. Giá trị thặng dư

c)
  1. Chi phí sản xuất

d)
  1. Chi phí quản lý

96.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái từ liệu sàn xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)
  1. Tư bản bất biến

b)
  1. Tư bản khả biến

c)
  1. Tư bản cố định

d)
  1. Tư bản lưu động

97.

Chọn phương án đúng về tiền công?

a)
  1. Tiền công là giá cả của lao động

b)
  1. Tiền công biểu hiện đúng giá trị sức lao động

c)
  1. Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

d)
  1. Tiền công biểu hiện giá cả của những tư liệu sinh hoạt

98.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)
  1. Tích lũy tư bản là tăng số lượng công nhân trong một chu trình sản xuất

b)
  1. Tích lũy tư bản là chuyển kết quả sản xuất thành tài sản riêng của nhà tư hàn

c)
  1. Tích lũy tư bản là tập trung tư bàn nhằm mở rộng sản xuất

d)
  1. Tích lũy tư bản là tư bản hóa giá trị thặng dư

99.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là?

a)
  1. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)
  1. Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

c)
  1. Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

d)
  1. Đều giảm thời gian lao động thặng dư

100.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giả trị thặng dư siêu ngạch là?

a)
  1. Tăng năng suất lao động xã hội

b)
  1. Tăng năng suất lao động cá biệt

c)
  1. Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

d)
  1. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

101.

Nhân tố nào không làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)
  1. Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư

b)
  1. Nâng cao năng suất lao động

c)
  1. Sử dụng hiệu quả máy móc

d)
  1. Nâng cao giá trị sức lao động

102.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là

a)
  1. Tư bản cố định

b)
  1. Tư bản lưu động

c)
  1. Tư bản bất biến

d)
  1. Tư bản khả biến

103.

Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là?

a)

Tư bàn bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biển không tạo ra giá trị mới

c)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư

104.

Theo chủ nghĩa Mác, việc phân chia tư bản thành tư bản bất biển và tư bản khả biến nhằm

a)
  1. Tìm hiểu quá trình đi chuyển tư bản vào trong từng loại sản phẩm

b)
  1. Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuấtt tự hàn chủ nghĩa

c)
  1. Để hình thành giá cả thị trường

d)
  1. Xác định nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

105.

Công thức tỉnh khối lượng giá trị thặng dư là:

a)
  1. a M= m’.V

b)
  1. M= m.v

c)
  1. M = m’.v

d)
  1. M = (m’.V):x

106.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, giá cả sản xuất có vai trò gì?

a)
  1. Điều tiết giá cả thị trường

b)
  1. Điều tiết lợi nhuận

c)
  1. Xác định tỷ suất giá trị thặng dư

d)
  1. Xác định quy mô tích lũy tư bản

107.

Căn cứ vào phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản, tư bản sản xuất gồm

a)
  1. Tư bản bất biến và tư bản ứng trước

b)
  1. Tư bản cho vay và tư bản hàng hóa

c)
  1. Tư bản tiền tệ và tư bản lưu thông

d)
  1. Tư bản cố định và tư bản lưu động

108.

Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là?

a)
  1. Lợi nhuận

b)
  1. Lợi ích

c)
  1. Độc quyền

d)
  1. Giá cả

109.

Thực chất của tư bản là gì?

a)
  1. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công nhân làm thuê

b)
  1. Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được

c)
  1. Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội

d)
  1. Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê

110.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bàn là:

a)
  1. Tiết kiệm

b)
  1. Giá trị thặng dư

c)
  1. Bản hàng hóa cao hơn giá trị

d)
  1. Sử dụng hiệu quả máy móc

111.

Tìm hiểu nội dung nào sau đây để hiểu về cách thức sử dụng giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)
  1. Tuần hoàn tư bản

b)
  1. Tích lũy tư bản

c)
  1. Tải sản xuất

d)
  1. Chu chuyển tư bản

112.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)
  1. Là số tiền mà người công nhân nhân được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản.

b)
  1. Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được

c)
  1. Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường

d)
  1. Các phương án được nêu đều đúng

113.

Công thức chung của Tư bản là :

a)
  1. T-H’-T

b)
  1. T-T-H’

c)
  1. T-H-T’

d)
  1. H-T’-H

114.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)
  1. Hai

b)
  1. Ba

c)

Bốn

d)

Năm

115.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?

a)
  1. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động làm thuê

b)
  1. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư

c)
  1. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô của sản xuất

d)
  1. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản

116.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)
  1. Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)
  1. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)
  1. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)
  1. Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

117.

Chọn câu trả lời sai:

a)
  1. Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)
  1. Tải sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao

c)
  1. Tải sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)
  1. Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

118.

Để làm rõ bản chất của lợi nhuận, C.Mác bắt đầu phân tích, làm rõ yếu tố nào sau đây?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Xuất khẩu tư bản

c)

Chi phí sản xuất

d)

Lợi tức

119.

Hoàn thành luận điểm sau: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là phần giá trị hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của... đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sinh hoạt

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Chi phí sản xuất

120.

Chi phí sản xuất được ký hiệu là gì?

a)

m

b)

v

c)

c

d)

k

121.

Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình tự thân đại thông dư, chọn ý đúng nhất:

a)
  1. Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)
  1. Tư bản bắt biến là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)
  1. Tư bản bất biến và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)
  1. Tư bản bắt biển là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

122.

Tiền công thực tế là gì?

a)
  1. Là tổng số tiền mà người lao động nhận được trong một đơn vị thời gian

b)
  1. Là tổng số tiền lương, thưởng và các khoản thu nhập khác của người lao động

c)
  1. Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)
  1. Là số tiền mà người lao động thu được sau lao động

123.

Tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)
  1. Là số lần chu chuyển tư bản trong một năm

b)
  1. Là số lần chu chuyển của tư bản bắt biển

c)
  1. Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến

d)
  1. Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến

124.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bắt biển và tư bản khả biến?

a)
  1. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)
  1. Tuần hoàn tư bản

c)
  1. Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thăng đư

d)
  1. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

125.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở chỗ

a)
  1. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)
  1. Có vai trò quan trọng như nhau

c)
  1. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)
  1. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

126.

Hoàn thành luận điểm sau: Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do người bán ... tạo ra và thuộc về nhà tư bản

a)
  1. Sức lao động

b)
  1. Lao động

c)
  1. Hàng hóa

d)
  1. Sản phẩm

127.

Chọn ý sai về lao động và sức lao động:

a)
  1. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)
  1. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)
  1. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)
  1. Tiền công trả cho lao động chứ không phải trả cho sức lao động

128.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, có ký hiệu là v?

a)
  1. Tư bản bất biến

b)
  1. Tư bản khả biến

c)
  1. Tư bản ứng trước

d)
  1. Tư bản thanh toán

129.

Thời gian chu chuyển tư bản không bao gồm?

a)
  1. Thời gian sản xuất

b)
  1. Thời gian hưu thông

c)
  1. Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)
  1. Thời gian gián đoạn lao động

130.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh giữa các ngành tất yếu dẫn đến sự hình thành?

a)
  1. Giá trị xã hội

b)
  1. Giá cả hàng hóa

c)
  1. Lợi nhuận siêu ngạch

d)
  1. Lợi nhuận bình quân

131.

Giá cả sản xuất được tính bằng:

a)
  1. Tổng chỉ phí sản xuất và lợi nhuận

b)
  1. Tổng chỉ phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

c)
  1. Tổng chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

d)
  1. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận siêu nghạch

132.

Lợi tức trong chủ nghĩa tư bản là:

a)
  1. Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

b)
  1. Tiền lời của vốn vay

c)
  1. Tiền lãi do kinh doanh

d)
  1. Lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay

133.

Tỷ suất giá trị  thặng dư là gì?

a)
  1. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

b)
  1. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)
  1. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)
  1. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

134.

Tích tụ tư bản là gì?

a)
  1. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

b)
  1. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó

c)
  1. Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bàn nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)
  1. Là tăng quy mô tư bản xã hội nhưng không làm tăng quy mô tư bản cá biệt

135.

Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)
  1. Địa chủ và công nhân nông nghiệp

b)
  1. Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp

c)
  1. Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau

d)
  1. Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp