wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Khái quát về Doanh nghiệp (Phần 1)

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Doanh nghiệp năm 2014 thì:

a)

Doanh nghiệp là một tập hợp các bộ phận

b)

Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất

c)

Doanh nghiệp là đơn vị tổ chức sản xuất

d)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế

2.

Theo quan điểm nào thì doanh nghiệp là một tổ chức?

a)

Cả 3 quan điểm trên

b)

Quan điểm hệ thống

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm luật pháp

3.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất ra của cải”?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm hệ thống

c)

Quan điểm chức năng

d)

Quan điểm luật pháp

4.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp là tập hợp các bộ phận được tổ chức, tác động qua lại và theo đuổi cùng một mục tiêu”?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm hệ thống

c)

Quan điểm luật pháp

d)

Cả 3 quan điểm trên

5.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp sinh ra, phát triển, có thất bại, thành công, có khi vượt qua thời kì nguy kịch nhưng ngược lại có lúc ngừng sản xuất, tiêu vong”?

a)

Quan điểm hệ thống

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm luật pháp

d)

Quan điểm phát triển

6.

Quan điểm nào nhấn mạnh vào 4 phân hệ chính sau: sản xuất, thương mại, tổ chức và nhân sự?

a)

Quan điểm hệ thống

b)

Quan điểm luật pháp

c)

Quan điểm chức năng

d)

Quan điểm phát triển

7.

Quan điểm nào cho rằng “Doanh nghiệp cung cấp sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường để nhận tiền chênh lệch giữa giá bán và giá thành của sản phẩm ấy”?

a)

Quan điểm hệ thống

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm luật pháp

d)

Quan điểm chức năng

8.

Quan điểm chức năng đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

b)

Chu kì sống của doanh nghiệp

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Yếu tố sản xuất

9.

Quan điểm luật pháp đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Yếu tố sản xuất

b)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

c)

Chu kì sống của doanh nghiệp

d)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, nhân sự

10.

Quan điểm hệ thống đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên khía cạnh nào?

a)

Yếu tố sản xuất

b)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

c)

Chu kì sống của doanh nghiệp

d)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

11.

Quan điểm phát triển đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Yếu tố sản xuất

b)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

c)

Chu kì sống của doanh nghiệp

d)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

12.

Có mấy yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

13.

Yếu tố phân phối không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Lập quỹ cho hoạt động tương lai của doanh nghiệp

b)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

c)

Thanh toán cho các yếu tố sản xuất

d)

Bán sản phẩm để kiếm lời

14.

Yếu tố tài chính có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Dịch vụ thương mại mua các yếu tố đầu vào và bán ra kiếm lời ở thị trường đầu ra

b)

Tạo ra các nguồn lực bằng tiền

c)

Các nguồn lực lao động, vốn, thông tin

d)

A, B và C đều đúng

15.

Yếu tố tổ chức không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Các nguồn lực lao động, vốn, thông tin (sản xuất)

b)

Làm nghĩa vụ với nhà nước (phân phối)

c)

Tập hợp các bộ phận chuyên môn hóa (tổ chức)

d)

Thanh toán các yếu tố sản xuất (phân phối)

16.

Yếu tố sản xuất không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật lực

b)

Nhân lực

c)

Phân phối

d)

Thông tin

17.

Ý chí có thuộc yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

18.

Bộ phận nghiên cứu và phát triển trong doanh nghiệp thuộc yếu tố cấu thành nào?

a)

Trao đổi

b)

Tổ chức

c)

Sản xuất

d)

Tài chính

19.

Theo khái niệm kinh doanh, mục đích của kinh doanh là:

a)

Tìm kiếm lợi nhuận

b)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

c)

Thực hiện nghĩa vụ với xã hội

d)

Bảo vệ môi trường

20.

Khái niệm về kinh doanh sau đây đúng hay sai: “Kinh doanh là việc thực hiện một số công đoạn của quá trình đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ trên thị trường.”

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tính phức tạp và đa dạng của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

b)

Không có đáp án nào chính xác

c)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

d)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

22.

Thuộc tính phụ thuộc lẫn nhau của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Không có đáp án nào chính xác

d)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

23.

Sự thay đổi và đổi mới của hệ thống kinh doanh thể hiện ở đâu?

a)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

b)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

c)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

d)

Không có đáp án nào chính xác

24.

Thế nào là quá trình kinh doanh?

a)

Quá trình thương mại và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

b)

Quá trình sản xuất và thương mại nhằm tạo ra lợi nhuận

c)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

d)

Quá trình sản xuất và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

25.

Chức năng hoạt động của quản trị doanh nghiệp cũng là chức năng hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phụ thuộc vào loại hình doanh nghiệp

d)

Không xác định được

26.

Vốn điều lệ là gì?

a)

Cả B và C đều đúng

b)

Số vốn quy định để thành lập doanh nghiệp

c)

Số vốn tối thiểu để thành lập doanh nghiệp

d)

Số vốn do thành viên doanh nghiệp góp vào và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp

27.

Đâu không phải là sản phẩm của doanh nghiệp?

a)

Ý tưởng

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

d)

Ý chí

28.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp nhà nước

29.

Mệnh đề sau đúng hay sai: Hợp tác xã không có tư cách pháp nhân?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có thông tin

d)

Đúng với hợp tác xã nông nghiệp

30.

Mệnh đề sau đúng hay sai: Nhóm công ty không có tư cách pháp nhân?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng nếu không có điều lệ chung

d)

Sai với công ty mẹ – con

31.

Đâu là khái niệm đúng nhất về doanh nghiệp nhà nước?

a)

Do nhà nước quản lý

b)

Do nhà nước làm chủ

c)

Do nhà nước sở hữu toàn bộ số vốn

d)

Do nhà nước sở hữu 100% số vốn hoặc có vốn góp chi phối

32.

Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu vốn hoặc góp vốn không thể là loại hình nào?

a)

Công ty đối vốn

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty TNHH

33.

Ai là người điều hành doanh nghiệp nhà nước?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Giám đốc, Tổng giám đốc, Chủ tịch hội đồng quản trị

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch hội đồng thành viên

34.

Tổ chức và cá nhân có thể là chủ sở hữu của loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Không có đáp án nào cả

35.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là ai?

a)

Một cá nhân

b)

Một tổ chức

c)

Một cá nhân và 1 tổ chức

d)

Một cá nhân hoặc 1 tổ chức

36.

Số lượng tối đa chủ sở hữu công ty TNHH 2 thành viên trở lên là bao nhiêu?

a)

30 thành viên

b)

50 thành viên

c)

Không giới hạn

d)

10 thành viên

37.

Số lượng cổ đông tối đa của công ty cổ phần?

a)

Không giới hạn

b)

500

c)

10

d)

30

38.

Chủ sở hữu công ty TNHH chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

39.

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Không có đáp án đúng

d)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

40.

Chủ sở hữu công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Không có đáp án đúng

41.

Chủ sở hữu nhóm công ty chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

c)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

d)

Không có đáp án đúng

42.

Loại hình doanh nghiệp nào tổ chức có thể làm chủ sở hữu?

a)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

43.

Loại hình doanh nghiệp nào cá nhân hoặc tổ chức có thể làm chủ sở hữu?

a)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

44.

Chủ doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm với các khoản nợ của doanh nghiệp bằng toàn bộ tài sản của mình?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

45.

Ở doanh nghiệp nào chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cũng như sử dụng lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty TNHH

46.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Khả năng huy động vốn cao

c)

Mô hình cơ cấu đơn giản, tính mềm dẻo cao

d)

Chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

47.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần?

a)

Phần vốn dễ chuyển nhượng

b)

Cả 3 ý trên

c)

Có tư cách pháp nhân

d)

Cá nhân và tổ chức đều có thể tham gia góp vốn

48.

Số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty cổ phần là?

a)

Không giới hạn

b)

2

c)

3

d)

5

49.

Loại hình doanh nghiệp nào có thể phát hành cổ phiếu công khai ra thị trường?

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Hợp tác xã

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

50.

Trong 4 loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào có khả năng huy động vốn tốt nhất?

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

DN tư nhân

c)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

51.

Trong công ty hợp danh, thành viên nào phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của mình?

a)

Thành viên hợp danh

b)

Thành viên góp vốn

c)

Cả 3 loại thành viên kể trên

d)

Thành viên ban quản trị

52.

Thành viên góp vốn của công ty hợp danh có quyền điều hành doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

53.

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có quyền điều hành doanh nghiêp không?

a)

Không

b)

54.

Tổ chức đang sở hữu công ty TNHH có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân không?

a)

Không

b)

55.

Cá nhân đang sở hữu công ty TNHH có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân không?

a)

b)

Không

56.

Nhiệm kì giám đốc được bổ nhiệm ở công ty TNHH một thành viên được quy định như sau?

a)

Không giới hạn nhiệm kì mà phụ thuộc vào năng lực quản trị

b)

Tối đa 2 nhiệm kì 5 năm liên tiếp

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Nhiệm kì tối đa là 5 năm

57.

Cơ quan/cá nhân nào có quyền chỉ định chủ tịch Hội đồng thành viên tại công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Giám đốc

c)

Hội đồng thành viên

d)

Tổng giám đốc

58.

Cơ quan/cá nhân nào chịu trách nhiệm về quyền hạn & trách nhiệm trước Hội đồng thành viên tại công ty TNHH một thành viên?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Tổng giám đốc/ giám đốc

c)

Chủ sở hữu công ty

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Khi nào công ty TNHH một thành viên trở lên phải lập ban kiểm soát?

a)

Cả a và b đều sai

b)

Cả a và b đều đúng

c)

Số lượng thành viên từ 11 người trở lên

d)

Quy mô vốn trên 20 tỷ đồng

60.

Loại hình công ty nào sau đây mà vốn điều lệ được phân chia thành các phần bằng nhau?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty cổ phần

61.

Tiêu chí phân loại quy mô doanh nghiệp là:

a)

Quy mô tổng nguồn vốn

b)

Cả A và B đều sai

c)

Số lao động bình quân năm

d)

Cả A và B đều đúng

62.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân loại quy mô DN nhỏ và vừa là?

a)

Khu vực kinh doanh

b)

Lĩnh vực kinh doanh

c)

Quy mô tổng nguồn vốn

d)

Số lao động bình quân năm

63.

Có thể căn cứ vào mấy loại điều kiện để phân chia doanh nghiệp:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

64.

Có thể chia DN thành DN sản xuất, DN thương mại và DN dịch vụ dựa trên căn cứ nào?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Quy mô DN

c)

Tính chất lĩnh vực kinh doanh

d)

Cả 3 yếu tố trên đều đúng

65.

Đâu là nhược điểm của công ty hợp danh?

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Khó được hình thành do điều kiện thành lập công ty là các thành viên cần có mối quan hệ quen biết, tin tưởng lẫn nhau

c)

Cả 3 phương án trên đều đúng

d)

Phần vốn khó chuyển nhượng

66.

Đâu là ưu điểm của công ty TNHH?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Số lượng thành viên không giới hạn

c)

Thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp

d)

Phần vốn được chia thành các phần bằng nhau

67.

Đâu là đặc điểm của doanh nghiệp nhà nước?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Có vai trò kinh tế bình đẳng với các loại hình DN khác

c)

Có tư cách pháp nhân

d)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

68.

Ban kiểm soát ở công ty cổ phần thực hiện giám sát chức vụ nào?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên đại hội đồng cổ đông

b)

Thành viên đại hội đồng cổ đông, tổng giám đốc/ giám đốc

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị, tổng giám đốc/ giám đốc

69.

Cơ quan nào nhân danh công ty để quyết định, thực hiện quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông?

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Hội đồng quản trị

c)

Tổng giám đốc/ Giám đốc

d)

Ban kiểm soát

70.

Sắp xếp đúng thứ tự các chức năng quản trị doanh nghiệp:

a)

Hoạch định, lãnh đạo, tổ chức và kiểm tra

b)

Tổ chức, lãnh đạo, hoạch định và kiểm tra

c)

Tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra và hoạch định

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

71.

Điền vào chỗ trống: “Quản trị là quá trình thực hiện các tác động của ... lên ... để phối hợp hoạt động của các cá nhân và tập thể nhằm đạt các ... đã đề ra của tổ chức”.

a)

Chủ lao động, người lao động, quyết định

b)

Nhà quản trị, chức năng quản trị, mục tiêu

c)

Chủ thể quản lý, đối tượng quản lý, mục tiêu

d)

Nhà quản trị, đối tượng quản trị, quyết định

72.

Điền vào chỗ trống: “Quản trị là quá trình làm việc với ... và thông qua ... để thực hiện các mục tiêu của tổ chức trong một môi trường luôn ...”.

a)

Người khác, người khác, biến động

b)

Người lao động, công cụ lao động, biến động

c)

Người lao động, người lao động, ổn định

d)

Người khác, người lao động, ổn định

73.

Quản trị doanh nghiệp là?

a)

Quản trị hoạt động kinh doanh nhằm duy trì các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó

b)

Quản trị hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển và thay đổi các công việc kinh doanh và đạt mục tiêu đề ra của tổ chức nào đó

c)

Quản trị hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó

d)

Quản trị hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển và thay đổi các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó

74.

Quản trị doanh nghiệp là?

a)

Tổng hợp hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển sự kết hợp các yếu tố sản xuất để xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong phát triển doanh nghiệp

b)

Tổng hợp hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển sự kết hợp các yếu tố sản xuất nhằm xác định mục tiêu cụ thể trong phát triển doanh nghiệp

c)

Tổng hợp hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển, kiểm tra sự kết hợp các yếu tố sản xuất nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong phát triển doanh nghiệp

d)

Tổng hợp hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển, kiểm tra sự kết hợp các yếu tố sản xuất nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể nhất trong phát triển doanh nghiệp

75.

Quản trị doanh nghiệp là?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Một nghề nghiệp trong xã hội

c)

Một nghệ thuật quản trị con người

d)

Một môn khoa học

76.

Loại hình doanh nghiệp nào là doanh nghiệp đối nhân điển hình?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty TNHH

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Công ty hợp danh

77.

Mục tiêu hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp nhà nước là?

a)

Thực hiện hoạt động thương mại

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích

d)

Thực hiện các hoạt động công ích

78.

Nhiệm vụ của các doanh nghiệp thương mại là?

a)

Tạo ra giá trị mới cho sản phẩm

b)

Thực hiện các giá trị của sản phẩm

c)

Tạo ra giá trị sử dụng cho sản phẩm

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

79.

Dựa vào đâu, quản trị có tính khoa học?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Nguyên tắc quản trị

c)

Sự hiểu biết sâu sắc về quy luật tự nhiên, kỹ thuật và xã hội

d)

Sự định hướng cụ thể

80.

Ví dụ nào không thể hiện tính nghệ thuật của quản trị?

a)

Hiểu sâu sắc quy luật xã hội và kĩ thuật

b)

Nghệ thuật ra quyết định

c)

Kĩ năng đàm phán

d)

Nghệ thuật bán hàng

81.

Tại sao quản trị được coi là một nghề?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Có thể được thuê làm và hưởng lương

c)

Có tài liệu đào tạo chuyên biệt

d)

Được đào tạo bài bản tại nhà trường

82.

Giai đoạn nào nhà nước quy định quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp?

a)

1840-1890

b)

1890-1910

c)

1911-1945

d)

Từ 1946 đến nay

83.

Giai đoạn nào các doanh nghiệp chỉ tập trung sản xuất và chưa quan tâm yếu tố nhu cầu thị trường?

a)

1890-1910

b)

Từ 1946 đến nay

c)

1840-1890

d)

1911-1945

84.

Bối cảnh thúc đẩy sự phát triển lý thuyết quản trị doanh nghiệp?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Nhiều doanh nghiệp phá sản và nhiều doanh nghiệp lại phát triển

c)

Nền tài chính sụp đổ

d)

Đại khủng hoảng kinh tế nổ ra

85.

Giai đoạn nào xuất hiện các tác phẩm “Những nguyên tắc và phương pháp quản trị khoa học” của Taylor và “Quản lý công nghiệp và quản lý tổng hợp” của Fayol?

a)

1911-1945

b)

Từ 1946 đến nay

c)

1840-1890

d)

1890-1910

86.

Nhà quản trị là:

a)

Người lãnh đạo và kiểm tra công việc của nhân viên dưới quyền

b)

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra con người, tài chính một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu

c)

Người đứng đầu trong tổ chức, chịu trách nhiệm lãnh đạo tổ chức thực hiện mục tiêu

d)

Người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc của người khác và chịu trách nhiệm trước kết quả công việc của người khác

87.

Trong doanh nghiệp có mấy cấp quản trị?

a)

Hai cấp quản trị

b)

Năm cấp quản trị

c)

Ba cấp quản trị

d)

Bốn cấp quản trị

88.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp cao ở phạm vi doanh nghiệp?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Tổng giám đốc, Phó giám đốc

c)

Chủ tịch HĐQT, Phó Chủ tịch HĐQT

d)

Chủ tịch HĐQT, Tổng giám đốc

89.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp trung gian?

a)

Tổ trưởng, trưởng ca

b)

Trưởng phòng, trưởng ca

c)

Trưởng phòng, cửa hàng trưởng

d)

Giám đốc, quản đốc

90.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp cơ sở?

a)

Cả a và b đều sai

b)

Trưởng ca, tổ trưởng

c)

Tổ trưởng, nhóm trưởng

d)

Cả a và b đều đúng

91.

Công việc của nhà quản trị cấp cao là gì?

a)

Hoạch định mục tiêu, phạm vi hoạt động, nhận diện vấn đề lớn và nguyên nhân

b)

Nắm vững mục tiêu, quan hệ giữa các bộ phận, nhận diện khó khăn chính

c)

Đề nghị chương trình hành động của bộ phận và mô hình tổ chức thích hợp

d)

Báo cáo kết quả đạt được của bộ phận lên cấp trên theo đúng ủy quyền

92.

Công việc của nhà quản trị cấp cao gồm hoạt động nào?

a)

Hoạch định mục tiêu và phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

b)

Xác định kết quả cuối cùng mong muốn, phê duyệt đường lối, chính sách lớn

c)

Lựa chọn quản trị viên chấp hành, giao trách nhiệm và ủy quyền

d)

Cả ba công việc kể trên

93.

Ai thường đảm nhận công việc phê duyệt kế hoạch về nhân sự như tuyển dụng, mức lương, thăng cấp, đề bạt, kỷ luật… trong doanh nghiệp?

a)

Trưởng phòng nhân sự, phó phòng nhân sự

b)

Tổng giám đốc, giám đốc

c)

Trưởng nhóm, Tổ trưởng sản xuất

d)

Cả ba đáp án đều đúng

94.

Ai thường dự liệu biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức trong doanh nghiệp?

a)

Quản trị cấp cao

b)

Quản trị cấp trung gian

c)

Quản trị cấp cơ sở

d)

Cả ba cấp quản trị

95.

Cấp quản trị nào thường chịu trách nhiệm hoàn toàn về ảnh hưởng của các quyết định ở kế hoạch chiến lược?

a)

Cấp cao

b)

Cả b và c đều đúng

c)

Cấp trung gian

d)

Cấp cơ sở

96.

Quản trị cấp cao là cấp quản trị:

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Vừa quản trị các nhà quản trị cấp cơ sở, vừa điều khiển các nhân viên khác

c)

Quản trị chung tất cả các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Quản trị chung một số hoạt động kinh doanh

97.

Quản trị cấp trung gian là cấp quản trị:

a)

Quản trị chung một số hoạt động kinh doanh

b)

Vừa quản trị các nhà quản trị cấp cơ sở vừa điều khiển các nhân viên khác

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Quản trị chung tất cả các hoạt động kinh doanh

98.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là?

a)

Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân

b)

Nắm vững mục tiêu, quan hệ giữa bộ phận và nhận diện khó khăn chính

c)

Phối hợp hoạt động của ban tham mưu và chức năng điều hành

d)

Hoạch định mục tiêu, phạm vi hoạt động và giải quyết vấn đề lớn

99.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian bao gồm hoạt động nào?

a)

Báo cáo kết quả đạt được của bộ phận lên cấp trên đúng ủy quyền

b)

Dự liệu biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá

c)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về ảnh hưởng của quyết định chiến lược

d)

Phối hợp hoạt động của ban tham mưu và chức năng điều hành

100.

Nhà quản trị cấp cơ sở có công việc nào?

a)

Dự liệu biện pháp kiểm soát ở cấp tổ chức toàn doanh nghiệp

b)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về ảnh hưởng của quyết định chiến lược

c)

Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân trong công việc hằng ngày

d)

Đề nghị chương trình hành động của bộ phận và mô hình tổ chức

101.

Công việc của nhà quản trị cấp cơ sở?

a)

Xác định kết quả cuối cùng mong muốn, phê duyệt chính sách lớn

b)

Thường xuyên xét lại hiệu quả công tác của bộ phận để uốn nắn sai sót

c)

Điều khiển công nhân trong các công việc hằng ngày để hoàn thành mục tiêu

d)

Phê duyệt chương trình kế hoạch nhân sự và nguồn lực, đầu tư kinh phí

102.

Cấp quản trị nào lên kế hoạch hoạt động cụ thể hằng ngày cho nhân viên trong tổ, nhóm?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả ba cấp quản trị

103.

Cấp quản trị cấp cao thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Hoạch định chiến lược và chính sách tổng thể

b)

Tổ chức vận hành chi tiết từng bộ phận

c)

Chỉ đạo trực tiếp công việc hằng ngày

d)

Giám sát báo cáo của tổ, nhóm

104.

Nhà quản trị cấp cơ sở thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Hoạch định, kiểm soát

b)

Hoạch định, tổ chức

c)

Lãnh đạo, tổ chức

d)

Lãnh đạo, kiểm soát

105.

Chức năng hoạch định, tổ chức được thực hiện nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cơ sở

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Cả 3 cấp quản trị

d)

Quản trị viên cấp cao

106.

Chức năng lãnh đạo được thực hiện nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp trung gian

b)

Quản trị viên cấp cơ sở

c)

Cả 3 cấp quản trị

d)

Quản trị viên cấp cao

107.

Đâu là các kỹ năng cần thiết cho các cấp quản trị?

a)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng chỉ huy

b)

Kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng điều khiển

c)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng ăn nói, kỹ năng chỉ huy

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy

108.

Nhóm kỹ năng gì quản trị viên cấp cao dùng nhiều nhất?

a)

Cả nhóm 3 kỹ năng

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng quan hệ với con người

d)

Kỹ năng tư duy

109.

Nhóm kỹ năng gì quản trị viên cấp cơ sở dùng nhiều nhất?

a)

Cả nhóm 3 kỹ năng

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng quan hệ với con người

d)

Kỹ năng kỹ thuật

110.

Kỹ năng tư duy cần dùng nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Cả 3 cấp quản trị

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cao

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

111.

Kỹ năng nhân sự cần nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cơ sở

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cao

d)

Cả 3 cấp quản trị

112.

Kĩ năng kĩ thuật là:

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn người khác

c)

Kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo lĩnh vực chuyên môn

d)

Khả năng theo dõi tổ chức và hiểu cách tổ chức thích ứng với hoàn cảnh

113.

Kĩ năng nhân sự là:

a)

Khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn người khác

b)

Khả năng theo dõi tổ chức và hiểu cách tổ chức thích ứng với hoàn cảnh

c)

Kiến thức và khả năng cần thiết để hiểu lĩnh vực chuyên môn

d)

Cả 3 đáp án trên

114.

Kĩ năng tư duy là:

a)

Khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn người khác

b)

Khả năng theo dõi tổ chức và hiểu cách tổ chức thích ứng với hoàn cảnh

c)

Cả 3 ý trên đều đúng

d)

Kiến thức và khả năng cần thiết để hiểu chuyên môn

115.

Có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng bầu không khí hợp tác giữa mọi người là kỹ năng?

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng khác

116.

Kỹ năng tư duy giúp nhà quản trị thực hiện chức năng nào?

a)

Chức năng kiểm soát

b)

Chức năng lãnh đạo

c)

Chức năng tổ chức

d)

Chức năng hoạch định

117.

Kỹ năng nào giúp nhà quản trị biết nhìn nhận và phân tích về doanh nghiệp mình, từ đó đưa ra mục tiêu kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả 3 kỹ năng trên

118.

Theo cách tiếp cận theo quá trình hoạt động thì quá trình hoạt động của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Mua các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm, bán các sản phẩm và tồn kho

b)

Chọn lọc và mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm dịch vụ và bán các sản phẩm dịch vụ đó

c)

Tìm kiếm, chọn lọc và mua sắm trên thị trường đầu vào, chế biến tạo ra sản phẩm dịch vụ để bán trên thị trường đầu ra

d)

Mua đi bán lại hoặc sản xuất ra sản phẩm hàng hóa

119.

Phương pháp tiếp cận QTDN là theo:

a)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Quá trình tổ chức hệ thống QTKD để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống để nhắm hướng đích hệ thống đạt được mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

120.

Theo ai thì quản trị gồm 5 chức năng: kế hoạch, tổ chức, phối hợp, lãnh đạo và kiểm soát?

a)

F. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

L. Gulick và L. Urwich

d)

Đáp án khác

121.

Chức năng hoạch định trong quản trị dùng để:

a)

Đề ra kế hoạch hoạt động cho doanh nghiệp

b)

Đề ra mục tiêu và điều khiển doanh nghiệp thực hiện mục tiêu

c)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch tốt nhất để thực hiện mục tiêu đó

d)

Đề ra kế hoạch và điều khiển doanh nghiệp thực hiện kế hoạch

122.

Chức năng tổ chức của quản trị dùng để:

a)

Cả b và c đều đúng

b)

Chuẩn bị và sắp xếp các nguồn lực nhằm thực hiện kế hoạch

c)

Phân chia công việc, thành lập các bộ phận phòng ban chức năng cho doanh nghiệp

d)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch cho doanh nghiệp

123.

Chức năng lãnh đạo dùng để:

a)

Phân chia công việc cho nhân viên

b)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

c)

Thiết lập cơ cấu tổ chức và quyền hạn

d)

Tạo động lực, điều hành hoạt động, hướng dẫn nhân viên thực hiện mục tiêu

124.

Chức năng kiểm soát dùng để:

a)

Động viên, khuyến khích công nhân hoàn thành mục tiêu

b)

Phân chia công việc cho nhân viên cấp dưới

c)

Theo dõi công việc thực tế để tìm ra sai sót và khắc phục

d)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

125.

Sắp xếp bố trí công việc, giao quyền hạn là chức năng nào của quản trị?

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

126.

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp là chức năng nào của quản trị?

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

127.

Hướng dẫn, chỉ bảo cho nhân viên là chức năng nào của quản trị?

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định

c)

Kiểm tra

d)

Lãnh đạo

128.

Tìm ra sai lệch để kịp thời điều chỉnh là chức năng nào của quản trị?

a)

Kiểm tra

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Hoạch định

129.

Mục đích của phân đoạn đánh giá là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

d)

Xác định thị trường tiềm năng

130.

Mục đích của phân đoạn vùng địa lý là để:

a)

Xác định thị trường tiềm năng

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

d)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

131.

Mục tiêu của phân đoạn khách hàng là để:

a)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

b)

Xác định thị trường tiềm năng

c)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

d)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

132.

Mục đích của phân đoạn sản phẩm là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

133.

Mục đích của phân đoạn các kênh tiêu thụ là để:

a)

Tìm kiếm đối tác liên doanh

b)

Lựa chọn cách thức bán và giá bán phù hợp

c)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

d)

Cả 3 mục đích kể trên

134.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Tài chính & kế toán

b)

Marketing

c)

Nhân sự

d)

Cả 3 phương án trên

135.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Đầu tư

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Sản xuất

136.

Đâu là các lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nghiên cứu và phát triển

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Hành chính pháp chế

d)

Thông tin

137.

Hoạch định là bước thứ mấy của quá trình quản trị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Phương án khác

138.

Mục tiêu là gì?

a)

Danh sách nguồn lực hiện có của tổ chức

b)

Kết quả mong muốn cụ thể trong tương lai

c)

Mô hình cơ cấu tổ chức và phân quyền

d)

Quy trình kiểm tra chất lượng công việc