wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dongdong triết chương 3

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Sự sản suất xã hội bao gồm phương diện cơ bản nào?

a)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất tinh thần, sản xuất bản thân con người

c)

Sản xuất vật chất, sản xuất bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất bản thân con người

2.

Phương diện sản xuất nào giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất bản thân con người

3.

Phương thức sản xuất được cấu thành bởi các phương diện nào?

a)

Phương diện kinh tế và phương diện quản lý

b)

Phương diện kỹ thuật và phương diện quản lý

c)

Phương diện kinh tế và phương diện xã hội

d)

Phương diện kinh tế và phương diện kỹ thuật

4.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của yếu tố nào ?

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

5.

Lực lượng sản xuất là sự kết hợp của:

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Tư liệu sản xuất và công cụ lao động

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động

6.

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động và phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

d)

Cả B và C

7.

Các phương thức sản xuất đặc trưng thay thế lẫn nhau theo nguyên tắc nào?

a)

Ngẫu nhiên

b)

Phương thức sau lạc hậu hơn

c)

Phương thức sau tiến bộ hơn

d)

Phương thức sau kéo dài hơn

8.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa người với người

c)

Mối quan hệ kinh tế - xã hội

d)

Mối quan hệ không rõ

9.

Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa:

a)

Người lao động và phương tiện lao động

b)

Người lao động với đối tượng lao động

c)

Người lao động với tư liệu lao động

d)

Người lao động với công cụ lao động

10.

Trong các yếu tố cấu thành lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

11.

Yếu tố nào làm thúc đẩy sự biến đổi của lực lượng sản xuất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất

12.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ như thế nào?

a)

Biện chứng

b)

Phụ thuộc

c)

Song song

d)

Hữu cơ

13.

Nội dung nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Quan hệ thống trị của phương thức sản xuất

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

14.

Quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện như thế nào?

a)

Lực lượng sản xuất phải phù hợp với quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Chúng độc lập với nhau

d)

Quan hệ sản xuất phải vượt trước lực lượng sản xuất

15.

Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào với quan hệ sản xuất?

a)

Phụ thuộc

b)

Tác động

c)

Chi phối

d)

Quyết định

16.

Trong cấu trúc của cơ sở hạ tầng, quan hệ nào giữ vai trò đặc trưng cho xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư

d)

Lực lượng sản xuất

17.

Bộ phận nào có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp?

a)

Các giáo hội

b)

Các đảng phái

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức xã hội

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có tính chất gì?

a)

Phụ thuộc

b)

Chính - Phụ

c)

Biện chứng

d)

Hữu cơ

19.

Cơ sở hạ tầng giữ vai trò như thế nào đối với kiến trúc thượng tầng?

a)

Tác động

b)

Quyết định

c)

Hỗ trợ

d)

Phụ thuộc

20.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội bao gồm yếu tố cơ bản nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng

21.

Các yếu tố trong cơ bản phạm trù hình thái kinh tế - xã hội đã tác động như thế nào để tạo nên sự vận động, phát triển của lịch sử xã hội?

a)

Biện chứng

b)

Mạnh mẽ

c)

Xúc tiến

d)

Cả B và C

22.

Lênin đã đưa ra một định nghĩa khoa học về giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Nhà nước và cách mạng

b)

Sáng kiến vĩ đại

c)

Bàn về thuế và lương thực

d)

Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền xô viết

23.

Thực chất của quan hệ giai cấp là gi?

a)

Thống trị và bị trị

b)

Chủ và tớ

c)

Người bóc lột người

d)

Quan hệ giữa giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột

24.

Nguyên nhân của sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên.

b)

Phân hóa giàu, nghèo

c)

Xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Cả A và C đều đúng

25.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong sự phát triển của xã hội là:

a)

Động lực trực tiếp, quan trọng của lịch sử

b)

Động lực gián tiếp, quan trọng của lịch sử

c)

Động lực sâu xa, quan trọng của lịch sử

d)

Động lực duy nhất, quan trọng của lịch sử

26.

Đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền được thực hiện với hình thức nào?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

A,B,C đều đúng

27.

Đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản sau khi giành được chính quyền diễn ra trong:

a)

Điều kiện mới, nội dung mới

b)

Điều kiện, nội dung, hình thức mới

c)

Nội dung mới, hình thức mới

d)

Điều kiện mới, hình thức mới

28.

Đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được diễn ra với hình thức như thế nào?

a)

Một hình thức đặc thù

b)

Nhiều hình thức đa dang, phong phú

c)

Một hình thức duy nhất

d)

Hai hình thức đan xen

29.

Lịch sử phát triển của các hình thức cộng đồng người từ thấp đến cao là gì?

a)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc và dân tộc

b)

Bộ lạc, thị tộc, dân tộc và bộ tộc

c)

Bộ tộc, dân tộc, bộ lạc và thị tộc

d)

Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc và dân tộc

30.

Thị tộc được hiểu là:

a)

Thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

b)

Là cộng đồng người gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau.

c)

Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Cả B và C.

31.

Bộ lạc được hiểu là gì?

a)

Thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

b)

Là cộng đồng người gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau.

c)

Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Cả B và C.

32.

Bộ tộc được hiểu là gì?

a)

Thiết chế xã hội đầu tiên, vừa là hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người

b)

Là cộng đồng người gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên kết với nhau.

c)

Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Cả B và C.

33.

Giai cấp, dân tộc và nhân loại có mối quan hệ như thế nào với nhau ?

a)

Quan hệ hỗ trợ

b)

Quan hệ chính - phụ

c)

Đan xen

d)

Quan hệ biện chứng

34.

Mỗi hình thái kinh tế - xã hội có mấy phương thức sản xuất đặc trưng?

a)

Một phương thức sản xuất đặc trưng

b)

Một số phương thức sản xuất đặc trưng

c)

Nhiều phương thức sản xuất đặc trưng

d)

Không thể xác định phương thức sản xuất đặc trưng

35.

Yếu tố nào là nền tảng trong hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tấng và cơ sở hạ tầng

36.

Nguồn gốc sâu xa của sự phân hóa giai cấp là gì?

a)

Bản tính tự nhiên của con người

b)

Chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Sự phát triển chưa đạt đến trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

Sự tác động của nhân tố bạo lực trong xã hội

37.

Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Chính quyền nhà nước

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lực lượng cách mạng

38.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến ra đời và tồn tại của nhà nước là gì?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Chế độ tư hữu

39.

Nhà nước không còn nguyên nghĩa, nhà nước "nửa nhà nước" là chỉ kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

40.

"Sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội" là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cải cách

b)

Đảo chính

c)

Tiến hóa

d)

Cách mạng xã hội

41.

"Những cuộc cải biến diễn ra trên một hay một số lĩnh vực trong phạm vi một hình thái kinh tế - xã hội" là nội dung của khái niệm nào?

a)

Cải cách

b)

Đảo chính

c)

Tiến hóa

d)

Cách mạng xã hội

42.

Cách mạng xã hội có vai trò như thế nào?

a)

Một trong những phương thức, động lực phát triển xã hội

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Xóa bỏ chế độ tư hữu

d)

Dung hòa mâu thuẫn xã hội

43.

Trong lịch sử xã hội loài người đã từng tồn tại các kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước công xã nguyên thủy, chủ nô quý tộc, phong kiến, tư sản, vô sản

b)

Chủ nô quý tộc, phong kiến, tư sản, vô sản

c)

Công xã nguyên thủy, phong kiến, tư sản, vô sản

d)

Phong kiến, chủ nô quý tộc, vô sản

44.

Yếu tố nào có vai trò cơ bản nhất trong tồn tại xã hội?

a)

Hoàn cảnh địa lý

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Dân số và mật độ dân số

d)

Phương thức sản xuất

45.

Nội dung nào không phù hợp với tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

46.

Nội dung nào thể hiện chính xác tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội luôn lạc hậu so với tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội luôn tiến bộ hơn tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

47.

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thể hiện như thế nào?

a)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội độc lập tuyệt đối so với tồn tại xã hội

c)

Tồn tại xã hội phản ánh ý thức xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

48.

Triết học Mác quan niệm con người là gì?

a)

Thực thể tự nhiên mang đặc tính tự nhiên

b)

Thực thể xã hội mang đặc tính tự nhiên

c)

Thực thể sinh học - xã hội

d)

Thực thể xã hội mang đặc tính xã hội

49.

Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, bản chất con người là gì?

a)

Là thực thể tự nhiên

b)

Là thực thể xã hội

c)

Là tổng hòa các quan hệ xã hội

d)

Mang tính lịch sử - xã hội

50.

Phát minh vĩ đại của C.Mác về lịch sử xã hội là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

51.

Qúa trình mà con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người là quá trình gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất

c)

Sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất ra bản thân con người

52.

Sản xuất vật chất có vai trò gì đối với sự tồn tại và phát triển xã hội?

a)

Tiền đề trực tiếp tạo ra tư liệu sinh hoạt của con người

b)

Tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người

c)

Điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người

d)

Cả A, B và C

53.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là gì?

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

54.

Yếu tố nào đóng vai trò là nền tảng vật chất của xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Của cải vật chất

d)

Phương thức sản xuất

55.

Sự biến đổi của nền sản xuất xã hội bắt đầu từ yếu tố nào?

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự biến đổi, phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng

56.

Tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ:

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

57.

Quy luật nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

58.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

59.

C. Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên",được hiểu theo nghĩa nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc nhân tố chủ quan của con người.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

Cả A, B và C.

60.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất, nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất

61.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là một quá trình như thế nào?

a)

Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên

b)

Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta, phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên

d)

Không phù hợp với quy luật khách quan

62.

Yếu tố nào thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần của xã hội?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

63.

Quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và giữa con người với con người

b)

Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình tiêu dùng hàng hoá

c)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

d)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

64.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…

b)

Là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội

d)

Đời sống vật chất của xã hội

65.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng

c)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng

d)

Toàn bộ ý thức xã hội

66.

Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự thắng lợi của một nền sản xuất là gì?

a)

Năng suất lao động

b)

Sức mạnh của luật pháp

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của nhà nước

67.

Trong đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội

68.

Giai cấp bắt đầu xuất hiện trong xã hội từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa

69.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là gì?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội

70.

Trong xã hội có giai cấp, giai cấp cơ bản là giai cấp như thế nào?

a)

Giai cấp gắn với phương thức sản xuất thống trị

b)

Giai cấp gắn với phương thức sản xuất tàn dư

c)

Giai cấp gắn với phương thức sản xuất mầm mống

d)

Cả A, B và C.

71.

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới đấu tranh giai cấp theo C.Mác là gì?

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột.

d)

Mâu thuẫn giữa trình độ phát triển cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất đã lỗi thời.

72.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do nguyên nhân nào?

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

73.

Trong đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản, hình thức nào là cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh quân sự

74.

Đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại có vai trò như thế nào?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

c)

Thay thế các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao.

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

75.

lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ là gì?

a)

Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ

b)

Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền

c)

Sự ủng hộ giúp đỡ của giai cấp vô sản quốc tế

d)

Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

76.

Đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định?

a)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

b)

Bảo vệ thành quả cách mạng đã giành được

c)

Củng cố, bảo vệ chính quyền

d)

Phát triển lực lượng sản xuất

77.

Cơ sở của liên minh giai cấp là gì?

a)

Mục tiêu lý tưởng

b)

Cùng địa vị

c)

Thống nhất về lợi ích cơ bản

d)

Mang bản chất cách mạng

78.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là gì?

a)

Đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh vũ trang

79.

Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

a)

Bộ lạc

b)

Thị tộc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

80.

Sự hình thành dân tộc ở châu Âu là gắn liền với sự hình thành và phát triển của xã hội nào?

a)

Xã hội phong kiến

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Xã hội cổ đại

81.

Đặc trưng của dân tộc là gì?

a)

Một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

b)

Một cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ, về kinh tế và bền vững về văn hóa, tâm lý, tính cách

c)

Một cộng đồng có nhà nước và pháp luật thống nhất

d)

Cả A, B và C

82.

Đặc trưng nào của dân tộc - quốc gia để phân biệt với các dân tộc - tộc người?

a)

Cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất

b)

Cộng đồng về ngôn ngữ

c)

Cộng đồng về văn hoá

d)

Đặc điểm ngôn ngữ, văn hoá

83.

Trong các hình thức nhà nước dưới đây, hình thức nào thuộc về kiểu nhà nước phong kiến?

a)

Quân chủ lập hiến, cộng hoà đại nghị

b)

Quân chủ tập quyền, quân chủ phân quyền

c)

Chính thể quân chủ, chính thể cộng hoà

d)

Quân chủ chuyên chế

84.

Chức năng nào là cơ bản nhất của các nhà nước trong lịch sử?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng thống trị giai cấp

d)

Chức năng đối nội

85.

Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là gì?

a)

Đảng phái chính trị

b)

Chính quyền nhà nước, quyền lực nhà nước

c)

Quan hệ giai cấp.

d)

Lợi ích kinh tế của giai cấp

86.

Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù của học thuyết nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

87.

Nhà nước là một tổ chức như thế nào?

a)

Tổ chức chính trị của giai cấp bị trị về mặt kinh tế

b)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về mặt kinh tế

c)

Tổ chức kinh tế

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

88.

Nguyên nhân của sự ra đời nhà nước là:

a)

A.Do nguyện vọng của giai cấp thống trị

b)

B.Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến sự dư thừa tương đối của cải và xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C.Do mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hoà được

d)

D.Cả B và C đúng

89.

Điền vào chỗ trống: "Về bản chất, nhà nước là một tổ chức chính trị của ... nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác".

a)

Một giai cấp thống trị về mặt chính trị

b)

Một giai cấp thống trị về mặt kinh tế

c)

Một giai cấp thống trị về mặt xã hội

d)

Một giai cấp thống trị về mặt tinh thần

90.

Trong quan hệ sản xuất, mặt nào có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?

a)

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

b)

Quan hệ về quản lý sản phẩm lao động

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

91.

Phạm trù nào dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Tồn tại xã hội

d)

Phương thức sản xuất

92.

Trong mối quan hệ giữa giai cấp và dân tộc thì:

a)

Giai cấp quyết định dân tộc và vấn đề dân tộc ảnh hưởng đến vấn đề giai cấp

b)

Dân tộc quyết định giai cấp và vấn đề giai cấp ảnh hưởng đến vấn đề dân tộc

c)

Đấu tranh giải phóng giai cấp là điều kiện, tiền đề cho đấu tranh giai phóng dân tộc

d)

A,B,C đều đúng

93.

Trong kiến trúc thượng tầng, bộ phận nào có mối liên hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?

a)

Triết học

b)

Chính trị và pháp lý

c)

Tôn giáo và nghệ thuật

d)

Tôn giáo, đạo đức

94.

Trong phương thức sản xuất, yếu tố nào đóng vai trò nội dung?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ quản lý

d)

Quan hệ sản xuất

95.

Nguyên nhân gây nên hiện tượng tha hóa con người là:

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sinh hoạt

d)

Chế độ công hữu về tư liệu sinh hoạt

96.

Đặc trưng cơ bản của nhà nước là:

a)

Quản lý cư dân trên một vùng lãnh thổ nhất định

b)

Có hệ thống các cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên

c)

Có hệ thống thuế khoá để nuôi bộ máy chính quyền

d)

Cả A, B và C.

97.

Chức năng nào của nhà nước chịu sự quy định bởi tính giai cấp?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

98.

Chức năng nào của nhà nước nhằm quy trì trật tự xã hội thông qua các công cụ như pháp luật và chính sách xã hội?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

99.

Nhà nước nhân danh xã hội làm nhiệm vụ quản lý nhà nước về xã hội, điều hành các công việc chung của xã hội… là biểu hiện của chức năng nào?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

100.

Chức năng nào của nhà nước nhằm giải quyết mối quan hệ với các thể chế nhà nước khác dưới danh nghĩa là quốc gia, dân tộc?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội

d)

Chức năng đối ngoại

101.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa tồn tại theo nguyên tắc:

a)

Đảng lãnh đạo, nhân dân quản lý

b)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý

c)

Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ

d)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ

102.

Kiểu nhà nước vô sản là:

a)

Kiểu nhà nước "đặc biệt"

b)

Nhà nước của số đông thống trị số ít

c)

Giai cấp vô sản liên minh với giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức tiến bộ và nhân dân lao động

d)

Cả A, B và C đúng

103.

Chức năng nào giữ vai trò quyết định đối với sự tồn tại của nhà nước vô sản?

a)

Chức năng trấn áp

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng tổ chức, xây dựng

d)

Chức năng đối nội

104.

Chức năng nào đóng vai trò là điều kiện để nhà nước vô sản giữ vững nền chuyên chính vô sản?

a)

Chức năng trấn áp

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng tổ chức, xây dựng

d)

Chức năng đối nội

105.

Phương pháp cách mạng phổ biến là:

a)

Phương pháp hoà bình

b)

Phương pháp bạo lực

c)

Phương pháp đấu tranh nghị trường

d)

Phương pháp đấu tranh không dùng bạo lực

106.

Theo nghĩa rộng, cách mạng xã hội là cuộc cách mạng như thế nào?

a)

A.Cuộc cách mạng làm thay đổi căn bản về chất toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

B.Cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền , thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn

c)

C.Là cuộc cách mạng thực hiện bước chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội thấp lên một hình thái kinh tế xã hội mới tiến bộ hơn

d)

D.Cả A và C đúng

107.

Hình thức đặc biệt của ý thức xã hội là?

a)

Ý thức triết học

b)

Ý chính trị

c)

Ý thức đạo đức

d)

Ý thức thẩm mỹ

108.

Hình thái nào của ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan?

a)

Ý thức triết học

b)

Ý thức tôn giáo

c)

Ý thức đạo đức

d)

Ý thức thẩm mỹ

109.

Tồn tại xã hội bao gồm yếu tố cơ bản nào?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất vật chất và điều kiện tự nhiên

c)

Phương thức sản xuất vật chất, điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý, dân số và mật độ dân số

d)

Phương thức sản xuất vật chất và điều kiện dân số

110.

Cấu trúc của ý thức xã hội bao gồm yếu tố nào?

a)

Tâm lý xã hội và đạo đức xã hội

b)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

c)

Tâm lý xã hội và ý thức cá nhân

d)

Tâm lý xã hội và tình cảm xã hội

111.

Sự vận động và phát triển của lịch sử xã hội loài người do tác động của quy luật khách quan nào?

a)

A.Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

B.Quy luật lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất

c)

C.Quy luật biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

D.Cả A và C.

112.

Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Cách thức sản xuất

113.

Quan hệ giữa các tập đoàn người trong việc chiếm hữu, sử dụng các tư liệu sản xuất là quan hệ nào?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Quan hệ về quản lý sản xuất

114.

Trong quan hệ sản xuất, mặt nào có vai trò đặc biệt quan trọng trong thúc đẩy hoặc kìm hãm quá trình sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Quan hệ về quản lý sản xuất

115.

Trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ yếu tố nào?

a)

Phát triển quan hệ sản xuất

b)

Phát triển lực lượng sản xuất

c)

Phát triển quan hệ sở hữu

d)

Phát triển người lao động

116.

Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là:

a)

Phương pháp cách mạng

b)

Lực lượng cách mạng

c)

Tình thế cách mạng

d)

Thời cơ cách mạng và tình thế cách mạng

117.

rong thực tiễn, muốn xoá bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập quan hệ sản xuất mới phải căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Trình độ của quan hệ sản xuất

b)

Trình độ của tổ chức quản lý

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Kết quả của mệnh lệnh hành chính

118.

Bộ phận nào của kiến trúc thượng tầng có mối liên hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?

a)

Triết học

b)

Đảng phái

c)

Chính trị và pháp lý

d)

Đạo đức

119.

Trong xã hội có giai cấp nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân kinh tế

c)

Nguyên nhân tư tưởng

d)

Nguyên nhân tâm lý

120.

Trong xã hội có giai cấp, nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cách mạng xã hội là:

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất lạc hậu và quan hệ sản xuất tiến bộ

d)

Mâu thuẫn giai cấp

121.

Tính chất của cách mạng xã hội chịu s��� quy định bởi mâu thuẫn nào?

a)

Mâu bên ngoài

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn không cơ bản

d)

Mâu thuẫn thứ yếu

122.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội là gì?

a)

Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hoá xã hội lên giai đoạn cao hơn

b)

Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hoá xã hội

c)

Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hoá xã hội

d)

Cách mạng xã hội phủ định tiến hoá xã hội

123.

Vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội là gì?

a)

Cải cách xã hội không có quan hệ với cách mạng xã hội, hay ảnh hưởng gì tới cách mạng xã hội

b)

Cải cách xã hội thúc đẩy quá trình tiến hóa xã hội, từ đó tạo tiền đề cho cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội của lực lượng xã hội tiến bộ và trong hoàn cảnh nhất định trở thành bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội

d)

Cả B và C đúng

124.

Cuộc cách mạng tháng 8/1945 ở nước ta do Đảng lãnh đạo có tính chất gì?

a)

Là cuộc cách mạng tư sản

b)

Là cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Là cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp

d)

Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc

125.

Động lực của cách mạng xã hội là lực lượng nào?

a)

Những giai cấp cần phải đánh đổ

b)

Những giai cấp có lợi ích gắn bó chặt chẽ và lâu dài đối với cách mạng

c)

Những lực lượng cần phải loại trừ

d)

Những lực lượng đối lập cần phải đánh đổ

126.

Điều kiện không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là gì?

a)

Bạo lực cách mạng

b)

Sự giúp đỡ quốc tế

c)

Giai cấp thống trị phản động tự nó không duy trì được địa vị thống trị

d)

Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ

127.

Theo Ph. Ăngghen, vai trò quyết định của lao động đối với quá trình biến vượn thành người là gì?

a)

Lao động làm cho bàn tay con người hoàn thiện hơn

b)

Lao động làm cho não người phát triển hơn

c)

Lao động là nguồn gốc hình thành ngôn ngữ,làm cho não người phát triển,bàn tay con người hoàn thiện hơn

d)

Lao động tạo ra nguồn thức ăn nhiều hơn

128.

Kết luận của Ph. Ăngghen  về vai trò quyết định của lao động trong việc hình thành con người và là điều kiện cho sự tồn tại và phát triển của xã hội là nhờ:

a)

A. Áp dụng quan điểm của Đac-uyn trong tác phẩm “nguồn gốc loài người” của ông

b)

B. Áp dụng quan điểm duy vật lịch sử vào nghiên cứu vấn đề nguồn gốc loài người

c)

C. Áp dụng quan điểm của các nhà kinh tế chính trị học Anh “lao động là nguồn gốc của mọi của cải”

d)

D. Suy luận chủ quan của Ph. Ăngghen 

129.

Câu 143.  Thực chất của cách mạng xã hội là:

a)

A. Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác

b)

B. Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác

c)

C. Thay đổi hình thái kinh tế - xã hội thấp lên hình thái kinh tế - xã hội cao hơn.

d)

D. Thay đổi về lĩnh vực văn hóa 

130.

Điểm xuất phát để nghiên cứu lịch sử - xã hội của C.Mác và Ph.Ăngghen là:

a)

A. Hoạt động sản xuất vật chất của con người hiện thực

b)

B. Sản xuất vật chất

c)

C. Các quan hệ xã hội

d)

D. Đời sống xã hội

131.

Đặc trưng nào dễ biến động nhất trong các đặc trưng của dân tộc?

a)

A. Sinh hoạt kinh tế

b)

B. Lãnh thổ

c)

C. Ngôn ngữ

d)

D. Văn hóa và cấu tạo tâm lý 

132.

Các chức năng cơ bản của nhà nước là gì?

a)

A. Chức năng thống trị về chính trị và chức năng xã hội

b)

B. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

c)

C. Củng cố, mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của giai cấp cầm quyền, quản lý xã hội

d)

D. cả A và B đúng

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin bản chất con người là:

a)

A. Bản chất con người mang tính bản năng sinh học

b)

B. Bản chất con người là thiện và ác

c)

C. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội.

d)

D. Con người là động vật xã hội 

134.

Phát hiện vĩ đại mang tính bước ngoặt trong Triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen  thực hiện là:

a)

A. Làm thay đổi tính chất của triết học

b)

B. Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật về lịch sử

c)

C. Thống nhất chủ nghĩa duy vật với phép biện chứng sau khi cải tạo, phát triển cho ra đời chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

D. Phát hiện ra quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản

135.

.  Bản chất của con người được quyết định bởi:

a)

A. Tổng hòa các quan hệ xã hội

b)

B. Nỗ lực của mỗi cá nhân

c)

C. Giáo dục của gia đình và nhà trường

d)

D. Hoàn cảnh xã hội