wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Đại cương đông dược

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại thuốc đông dược hiện nay dựa vào

a)

Tính chất của thuốc

b)

Tính vị và tác dụng của thuốc

2.

Trong một vị thuốc luôn gắn liền tính và vị của nó

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Vị thuốc có thể thuần dương

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Dương dược là những vị thuốc mang tính ức chế

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tính năng dương dược của thuốc nhằm vào biểu hiện nào của bệnh

a)

Âm dương

b)

Khí huyết

c)

Hàn nhiệt

d)

Biểu lý

6.

Tác dụng vị nhạt

a)

Lợi thủy

b)

Bổ dưỡng

c)

Điều vị

7.

Có thể làm tăng khuynh hướng của thuốc bằng chích thuốc với phụ liệu

a)

Nước gừng tươi

b)

Nước vò gạo

c)

Nước phèn

8.

Ngoài tứ khí thuốc cổ truyền còn có khí bình

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Vị chát có liên quan đến thuốc chỉ tả

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Vị đắng có công năng thanh nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Vị mặn có công năng nhuyễn kiên

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phương thuốc tân phương là phương thuốc

a)

Được sử dụng theo biện chứng của thầy thuốc

b)

Một phương thuốc cho nhiều bệnh nhân

13.

Vị thuốc long cốt có nguồn gốc từ đâu

a)

Hóa thạch

b)

Khoáng vật

c)

Đá vôi

d)

Sinh vật

14.

Vị thuốc KHÔNG có tác dụng điều trị bệnh do ngoại phong

a)

Tế tân

b)

Khương hoạt

c)

Khương hoàng

d)

Độc hoạt

15.

Vị thuốc có khuynh hướng thăng

a)

Hoàng liên

b)

Thiên môn

c)

Sài hồ

d)

Hoài sơn

16.

Ma hoàng thang vị thuốc nào có vai trò thần dược

a)

Ma hoàng

b)

Quế chi

c)

Hạnh nhân

d)

Cam thảo

17.

Ma hoàng thang vị thuốc đóng vai trò tá dược

a)

Hạnh nhân

b)

Ma hoàng

c)

Cam thảo

d)

Quế chi

18.

Vị thuốc nào không được uống khi đói

a)

Sinh địa

b)

Huyền sâm

c)

Hà thủ ô

d)

Đương quy

19.

Vị thuốc thanh tâm hỏa

a)

Hoàng liên

b)

Hoàng cầm

c)

Hoàng bá

d)

Hoàng kỳ

20.

Tính chất thăng giáng phù trầm của thuốc yhct có quan hệ với

a)

Tính

b)

Vị

c)

Tỷ trọng của vị thuốc

d)

Tính vị và tỷ trọng của vị thuốc

21.

Vị thuốc không có tác dụng trừ thấp

a)

Bạch linh

b)

Thổ phục linh

c)

Thổ bối mẫu

d)

Hậu phác

22.

Người sợ lạnh nhiều sốt ít, không có mồ hôi, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn dùng nhóm thuốc nào

a)

Phát tán phong hàn

b)

Ấm thận hành thủy

c)

Ôn trung trừ hàn

d)

Phát tán phong thấp

23.

Tác dụng nào không phải là tác dụng của vị đắng

a)

Tả hỏa

b)

Giải độc

c)

Táo thấp

d)

Cố sáp

24.

Vị thuốc nào không có khuynh hướng phù

a)

Tía tô

b)

Cúc hoa

c)

Thuyền thoái

d)

Mẫu lệ

25.

Vị thuốc nào không có khuynh hướng trầm

a)

Đại hoàng

b)

Hoàng kỳ

c)

Kim ngân hoa

d)

Kim tiền thảo

26.

Nhóm hai vị thuốc nào không phải tương tu với nhau

a)

Nhân sâm-hoàng kỳ

b)

Sinh địa-huyền sâm

c)

Đại hoàng-chỉ thực

d)

Ma hoàng-quế chi

27.

Vị thuốc mang tính tương sinh với hành thủy tạng thận

a)

Cốt toái bổ

b)

Tục đoạn

c)

Ma hoàng

d)

Đương quy

28.

Trong các vị thuốc vị đắng, hàn sau đây vị thuốc nào có tác dụng chữa thận hỏa

a)

Hoàng cầm

b)

Hoàng liên

c)

Hoàng bá

d)

Chi tử

29.

Vị đắng tính hàn vị thuốc có tác dụng tả phế hỏa

a)

Hoàng cầm

b)

Hoàng liên

c)

Hoàng bá

d)

Chi tử

30.

Vị thuốc có tác dụng tương phản

a)

Đinh hương-uất kim

b)

Đậu xanh-ba đậu

c)

Nhân sâm-ngũ linh chi

d)

Nhâm sâm-lệ lô

31.

Vị thuốc không có tác dụng chữa phần khí

a)

Đẳng sâm

b)

Đan sâm

c)

Hương phụ

d)

An tức hương

32.

Vị thuốc nào không chữa bệnh phần khí

a)

Hoàng kỳ

b)

Hoắc hương

c)

Chỉ thực

d)

Băng phiến

33.

Người lạnh, chân tay lạnh, sắc mặt trắng xanh, không khát thích uống nước nóng ít nói tiểu tiện trong, đại tiện lỏng rêu trắng lưỡi nhạt, mạch trầm trì dùng vị thuốc nào

a)

Bạch chỉ

b)

Thảo quả

c)

Hậu phác

d)

Ngũ bội tử

34.

Mặt đỏ, người đỏ, miệng khô khát, thích nước lạnh, phiền táo, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi trắng, mạch hồng sác dùng thuốc nào sau đây

a)

Thảo quyết minh

b)

Cam thảo

c)

Ngư tinh thảo

d)

Thảo quả

35.

Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của vị mặn

a)

Tả hạ

b)

Nhuyễn kiên

c)

Dẫn thuốc đi xuống

d)

Cố sáp

36.

Vị thuốc nào sau đây không dùng để chữa vị khí nghịch

a)

Thị đế

b)

Bán hạ

c)

Ma hoàng

d)

Phục long can

37.

Vị thuốc nào sau đây không dùng để chữa phế khí nghịch

a)

Ma hoàng

b)

Hạnh nhân

c)

Thị đế

d)

Cát cánh

38.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các vị thuốc có khuynh hướng phù

a)

Phát hãn giải biểu

b)

Hạ nhiệt

c)

Chỉ thống

d)

Kiện tỳ ích khí

39.

Nhóm thuốc nào sau đây không có khuynh hướng trầm

a)

Thẩm thấp lợi niệu

b)

Thanh nhiệt giải độc

c)

Hành khí giải uất

d)

Cố biểu liễm hãn

40.

Vị thuốc nào sau đây không dùng để giải độc xuyên ô

a)

Viễn chí

b)

Cam thảo

c)

Nhân sâm

d)

Can khương

41.

Chỉ ra những vị thuốc không phải là tương sát với nhau

a)

Hoàng liên-ba đậu

b)

Ô đầu-viễn chí

c)

Phụ tử-cam thảo

d)

Tế tân-bạch thược

42.

Vì thuốc mang tính tương sinh với hành Kim tạng phế

a)

Trạch tả

b)

Hoàng liên

c)

Đẳng sâm

d)

Sa nhân

43.

Vị thuốc mang tính tương sinh với hành hỏa

a)

Thăng ma

b)

Hà thủ ô

c)

Huyền sâm

d)

Mộc thông

44.

Vị thuốc mang tính tương khắc với hành thủy

a)

Bá tử nhân

b)

Thạch cao

c)

Hoài sơn

d)

Phù bình

45.

Công năng nào sau đây không phải là công năng của các thuốc có tính hàn hoặc lương

a)

Tả hỏa

b)

Lương huyết

c)

Giải độc

d)

Kích thích tiêu hóa

46.

Tác dụng dược lý nào sau đây không phải là tác dụng dược lý của các thuốc có tính hàn hoặc lương

a)

Tăng nhu động ruột

b)

Giảm trương lực cơ

c)

Tăng trương lực cơ

d)

Giảm nhu động ruột

47.

Nhóm hoạt chất nào sau đây không phải là thành phần hóa học chính trong các thuốc có tính hàn hoặc lương

a)

Chất đường

b)

Alcaloid

c)

Glycosid

d)

Chất đắng

48.

Công năng nào sau đây không phải là công năng của các thuốc có tính ôn hoặc nhiệt

a)

Trị thận dương hư

b)

Thông kinh mạch

c)

Trị thận âm hư

d)

Chỉ thống

49.

Những hoạt chất nào sau đây là một trong các thành phần hóa học chính trong các thuốc có tính ôn hoặc nhiệt

a)

Chất đường

b)

Alcaloid

c)

Glycosid

d)

Chất đắng

50.

Các thuốc có tính bình không có các tác dụng nào sau đây

a)

Lợi tiểu

b)

Lợi thấp

c)

Bổ tỳ vị

d)

Giải cảm

51.

Hai vị thuốc có tính vị giống nhau khi phối hợp lại có tác dụng điều trị tốt hơn thuộc loại tương tác nào sau đây

a)

Tương tu

b)

Tướng sát

c)

Tương phản

d)

Tương sinh

52.

Đau đầu bên thái dương hoặc đau nửa đầu có thể dùng vị thuốc nào sau đây

a)

Bạch chỉ

b)

Mạn kinh tử

c)

Cát căn

d)

Cảo bản

53.

Loại thuốc mang tính chất Dương trong âm là

a)

Thuốc thanh nhiệt giải độc

b)

Thuốc hóa thấp

c)

Thuốc tân lương giải biểu

d)

Thuốc hành khí

54.

Chỉ ra triệu chứng thể hiện tính ấm là

a)

Sốt cao thích uống nước mát ho đờm đặc

b)

Sốt cao rét run sợ lạnh tiêu dài phân lỏng

c)

Sốt tiểu đỏ đại tiện táo kết

d)

Đau cơ người nóng nhiều mồ hôi

55.

Chỉ ra triệu chứng thể hiện bình dương là

a)

Bụng trướng táo kết tiểu ngắn đỏ

b)

Ho đờm đặc loãng, người ớn lạnh

c)

Da mẩn đỏ ngứa, uống nước nóng, thích mặc ấm

d)

Mất ngủ hồi hộp sôi bụng đại tiện lỏng chân lạnh

56.

Những biểu hiện tính chất dương của vị thuốc là

a)

Vị đắng tình ấm

b)

Vị cay tính lương

c)

Vị cay tính ấm

d)

Vị ngọt tính bình

57.

Những biểu hiện tính chất âm của vị thuốc là

a)

Vị cay tính lương

b)

Vị cay tính nhiệt

c)

Vị đắng tính hàn

d)

Vì đắng tính ôn

58.

Nhóm thuốc thuộc loại âm dược là

a)

Tân ôn giải biểu

b)

Bổ dương

c)

Hồi dương cứu nghịch

d)

Kiện tỳ ích khí

59.

Nhóm thuốc thuộc loại dương dược là

a)

Thuốc trừ hàn

b)

Thuốc bổ âm

c)

Thuốc chỉ huyết

d)

Thuốc an thần

60.

Thịt làm trắng khuynh hướng giáng của vị thuốc bằng cách chích thuốc với phụ liệu là

a)

Gừng

b)

Rượu

c)

Giấm

d)

Muối

61.

Hai vị thuốc được gọi là tương ác với nhau khi dùng chung có thể

a)

Làm tăng tác dụng điều trị

b)

Làm giảm tác dụng điều trị

c)

Làm tăng độc tính của nhau

d)

Làm giảm độc tính của nhau

62.

Thuốc Hàn lương chữa âm chứng

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Vị của thuốc là biểu hiện công năng còn khí là biểu hiện tính chất

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vị thuốc không có tác dụng điều trị bệnh do ngoại cảm gây ra

a)

Ma Hoàng

b)

Câu đằng

c)

Kê huyết đằng

d)

Sài Hồ

65.

Vị thuốc không có tác dụng điều trị bệnh do ngoại Phong gây ra

a)

Bạch chỉ

b)

Xuyên khung

c)

Thổ Phục Linh

d)

Bạch Phục Linh

66.

Chỉ ra vị thuốc có tác dụng trị bệnh do nội phong sinh ra

a)

Thiên Ma

b)

Thăng ma

c)

Khương Hoàng

d)

Khương hoạt

67.

Chỉ ra vị thuốc có tính hàn

a)

Bạc hà

b)

Sài hồ

c)

Huyền sâm

d)

Sinh Khương

68.

Chỉ ra vị thuốc có tính lương

a)

Tang Diệp

b)

Bạch Linh

c)

Bạch chỉ

d)

Kinh giới

69.

Chỉ ra vị thuốc có tính ôn

a)

Hậu phác

b)

Mạn kinh tử

c)

Trạch tả

d)

Bạch thược

70.

Chỉ ra vị thuốc có tính nhiệt

a)

Ngô Thù du

b)

Thảo quyết Minh

c)

Mộc hương

d)

Cam thảo

71.

Chỉ ra vị thuốc có khuynh hướng giáng

a)

Trần bì

b)

Mẫu lệ

c)

Đương quy

d)

Cốt toái bổ

72.

Chỉ ra vị thuốc có khuynh hướng phù

a)

Ké đầu ngựa

b)

Sài hồ

c)

Thăng ma

d)

Mộc thông

73.

Các vị thuốc ngọt Hàn dùng nhiều gây nê trệ nên được phối hợp với thuốc nào sau đây

a)

Hoàng Kỳ

b)

Thị đế

c)

Chỉ Thực

d)

Bạch truật

74.

Các vị thuốc ngọt Hàn dùng nhiều gây nê trệ nên thường được phối ngũ với vị thuốc nào

a)

Trần bì

b)

Thanh bì

c)

Chỉ Thực

d)

Xuyên tiêu

75.

Các vị thuốc cay ấm dùng nhiều gây táo nên thường phối ngũ với vị thuốc nào sau đây

a)

Thục địa

b)

Đại Hoàng

c)

Chỉ thực

d)

Nhân sâm

76.

Vị thuốc nào sau đây không kị lửa

a)

Chu sa

b)

Câu đằng

c)

Đinh Hương

d)

Cam Thảo

77.

Hai vị thuốc có tính vị khác nhau khi phối hợp lại có tác dụng điều trị tốt hơn thuộc loại tương tác nào sau đây

a)

Tương tu

b)

Tương sử

c)

Tương ác

d)

Tương úy

78.

Thuốc dùng chung với nhau mà vị này ức chế độc tính của vị kia được gọi là

a)

Tương tu

b)

Tương sử

c)

Tương ác

d)

Tương úy

79.

Hai vị thuốc dùng chung với nhau mà vị này tiêu trừ độc tính của vị kia được gọi là

a)

Tương tu

b)

Tương sử

c)

Tương sát

d)

Tướng úy

80.

Hai vị thuốc dùng chung với nhau mà vị này kiềm chế tính năng tác dụng của vị kia được gọi là

a)

Tương tu

b)

Tương sử

c)

Tương ác

d)

Tương úy

81.

Tương tác nào sau đây có thể gây độc tính đối với cơ thể

a)

Tương ác

b)

Tương úy

c)

Tương sát

d)

Tương phản

82.

Hai vị thuốc được gọi là tương tu với nhau khi dùng chung có thể

a)

Làm tăng tác dụng điều trị

b)

Làm giảm tác dụng điều trị

c)

Làm tăng độc tính của nhau

d)

Làm giảm độc tính của nhau

83.

Hai vị thuốc được gọi là tương ác với nhau khi dùng chung có thể

a)

Làm tăng tác dụng điều trị

b)

Làm giảm tác dụng điều trị

c)

Làm tăng độc tính của nhau

d)

Làm giảm độc tính của nhau

84.

Trong bài tứ vật thang vị thuốc nào sau đây có công năng khác với các vị còn lại

a)

Xuyên khung

b)

Đương quy

c)

Thục địa

d)

Bạch thược

85.

Trong bài tứ quân vị thuốc nào có công năng khác hẳn với vị còn lại

a)

Sâm

b)

Linh

c)

Truật

d)

Thảo

86.

Vị thuốc bạch chỉ được dùng để chữa đau đầu theo đường kinh nào

a)

Kinh Dương Minh và đại Tràng

b)

Thiếu dương đởm

c)

Bàng quang

d)

Can

87.

Vị thuốc mạn kinh tử được dùng để chữa đau đầu theo kinh nào

a)

Dương Minh và đại tràng

b)

Thiếu dương đởm

c)

Bàng quang

d)

Can

88.

Vị thuốc cát căn được dùng để chữa đau đầu theo đường kinh nào

a)

Dương Minh và đại Tràng

b)

Thiếu dương đởm

c)

Bàng quang

d)

Can

89.

Vị thuốc cảo bản được dùng để chữa đau đầu theo đường kinh nào

a)

Dương Minh và đại tràng

b)

Thiếu dương đởm

c)

Bàng quang

d)

Can

90.

Đau hai bên thái dương hoặc đau nửa đầu là đau theo kinh nào

a)

Dương Minh và đại tràng

b)

Thiếu dương đởm

c)

Bàng quang

d)

Can

91.

Đau đầu đau vùng trán và xương lông mày là đau theo kinh nào

a)

Dương Minh và đại tràng

b)

Thiếu dương đởm

c)

Bàng quang

d)

Can

92.

Đau đầu vùng chẩm vùng gáy là đau theo đường kinh nào

a)

Dương Minh và đại tràng

b)

Thiếu dương đởm

c)

Bàng quang

d)

Can

93.

Việc phân loại thuốc cổ truyền theo tính chất của thuốc lấy trung tâm là

a)

Tính độc

b)

Tính mạnh yếu

c)

Tính bổ tả

d)

Cấp hoãn

94.

Có thể làm tăng khuynh hướng trầm của vị thuốc bằng cách chích thuốc với phụ liệu là

a)

Gừng

b)

Rượu

c)

Giấm

d)

Muối

95.

Học thuyết chính vận dụng cho sự quy kinh của thuốc cổ truyền là

a)

Thuyết âm dương

b)

Thuyết ngũ hành

c)

Thuyết kinh lạc

d)

Thiên nhân hợp nhất

96.

Vị ngọt thường có công năng thẩm thấp

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Vị chua có công năng trừ thấp chỉ ngứa

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Bài thuốc nào sau đây có nguồn gốc khác với các bài thuốc còn lại

a)

Bài thuốc cổ Phương

b)

Bài thuốc cổ Phương gia giảm

c)

Bài thuốc Tân Phương

d)

Bài thuốc gia truyền

99.

Bài thuốc nào sau đây có cấu trúc khác với các bài thuốc còn lại

a)

Bài thuốc Tân Phương

b)

Bài thuốc nghiệm Phương

c)

Bài thuốc gia truyền

d)

Bài thuốc cổ Phương

100.

Khí và vị của thuốc là biểu hiện hai mặt âm dương đối lập

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Thuốc kiện tỳ và thuốc hành khí thường được dùng cho tạng phế

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Chỉ ra vị thuốc có khuynh hướng trầm

a)

Cúc Hoa

b)

Bạch truật

c)

Sơn thù

d)

Mộc thông

103.

Vị thuốc nào sau đây kị nước

a)

Đan sâm

b)

Nhân sâm

c)

Huyền sâm

d)

Đẳng sâm

104.

Chỉ ra vị thuốc có tác dụng tương úy

a)

Cẩu tích Thục địa

b)

Ô đầu tê giác

c)

Phòng phong thạch tín

d)

Cam thảo Bạch thược

105.

Thuốc nào sau đây không được gọi là thuốc Đông dược

a)

Sinh Khương

b)

Huyết dụ

c)

Cao ban Long

d)

Chu sa

106.

Chế phẩm nào sau đây không được gọi là thuốc Đông dược

a)

Hoàn thập Toàn Đại bổ

b)

An cung ngưu Hoàng Hoàn

c)

Trà diệp hạ châu

d)

Didicera traphaco

107.

Vị thuốc nào sau đây không có tác dụng trừ thấp

a)

Ý dĩ

b)

Hy thiêm

c)

Sa nhân

d)

Tía tô

108.

Vị thuốc nào sau đây không có tác dụng trừ thấp

a)

Hương nhu

b)

Hoắc hương

c)

Đinh Hương

d)

Mộc hương

109.

Vị thuốc nào sau đây không có tác dụng hoá thấp

a)

Thảo đậu khấu

b)

Bạch đậu khấu

c)

Thảo quả

d)

Nhục đậu khấu

110.

Người sốt nhiều không sợ lạnh miệng khát có mồ hôi đầu lưỡi đỏ dùng thuốc nào sau đây

a)

Cát căn

b)

Quế Chi

c)

Thạch cao

d)

Mẫu đơn bì

111.

Người sốt nhiều không sợ lạnh miệng khát có mồ hôi đầu lưỡi đỏ dùng những thuốc nào sau đây

a)

Phát tán phong nhiệt

b)

Thanh nhiệt tả hoả

c)

Thanh nhiệt lương huyết

d)

Bổ âm sinh Tân

112.

Nội dung nào sau đây không phải là tác dụng của vị một dược

a)

Bổ khí

b)

Bổ huyết

c)

An thần

d)

Lương huyết

113.

Nhóm hai vị thuốc không phải tương tu với nhau

a)

Ma hoàng hạnh nhân

b)

Đại hoàng mang tiêu

c)

Long đởm hoàng cầm

d)

Thạch cao tri mẫu

114.

Vị thuốc mang tính tương sinh với hành mộc tạng can

a)

Trạch tả

b)

Mạch môn đông

c)

Sài hồ

d)

Bạch mao căn, địa cốt bì

115.

Vị thuốc mang tính tương sinh với hành thổ

a)

Hậu phác

b)

Hoàng liên

c)

Liên tâm

d)

Lạc tiên

e)

Bạch thược

116.

Vị thuốc mang tính tương khắc với hành hỏa

a)

Bạch truật

b)

Huyết giác

c)

Hoài sơn

d)

Ô tặc cốt

e)

Ngải diệp

117.

Vị thuốc nào mang tính tương khắc với mệnh thổ

a)

Phòng phong

b)

Bạc hà

c)

Cúc hoa

d)

Hoài sơn

e)

Bạch truật

118.

Vị thuốc mang tính tương khắc với hành kim

a)

Sinh địa

b)

Mạch môn

c)

Hoàng cầm

d)

Huyền sâm

e)

Đẳng sâm

119.

Vị thuốc mang tính tương khắc với mệnh Mộc

a)

Sài hồ

b)

Thiên ma

c)

Ngư tinh thảo

d)

Câu đằng

e)

Thăng ma

120.

Vị thuốc mang tính tương thừa với hành thủy

a)

Tử hà sa

b)

Đẳng sâm

c)

Ngưu tất

d)

Đương quy

e)

Phá cố chỉ

121.

Vị thuốc mang tính tương thừa với hành kim

a)

Huyền sâm

b)

Chi tử

c)

Kê huyết đằng

d)

Chỉ xác

e)

Bạch cương tằm

122.

Vị thuốc mang tính tương vũ với hành kim

a)

Xuyên sơn giáp

b)

Hương phụ

c)

Cát căn

d)

Chi tử

e)

Thạch xương bồ

123.

Loại thuốc mang tính chất âm trong Dương là

a)

Thuốc thanh nhiệt tả hoả

b)

Thanh nhiệt giải thử

c)

Thuốc trừ phong thấp

d)

Thuốc bổ dương

e)

Thuốc bổ huyết

124.

Vị thuốc mang tính tương thừa với hành mộc

a)

Đan sâm

b)

Thiên môn Đông

c)

Trúc như

d)

Tang diệp

e)

Ngưu bằng tử

125.

Vị thuốc mang tính tương thừa với hành hỏa

a)

Thục địa

b)

Cúc hoa

c)

Lệ chi hạch

d)

Tiểu hồi

e)

Hậu phác

126.

Vị thuốc mang tính tương thừa với hành thổ

a)

Tục đoạn

b)

Ý dĩ

c)

Thanh bì

d)

Đẳng sâm

e)

Sa nhân

127.

Vị thuốc mang tính tương vũ với hành kim

a)

Mộc thông

b)

Long đờm thảo

c)

Mạch môn

d)

Ngũ gia bì

e)

Trần bì

128.

Vị thuốc mang tính tương vũ với hành mộc

a)

Sài hồ

b)

Đan sâm

c)

Nhân trần

d)

Hoài sơn

e)

Mạn kinh tử

129.

Vị thuốc mang tính tương vũ với hành hỏa

a)

Ngọc trúc

b)

Viễn chí

c)

Bạch linh

d)

Đan sâm

e)

Nhục thung dung

130.

Vị thuốc mang tính tương vũ với hành thổ

a)

Trạch tả

b)

Bồ công anh

c)

Mẫu đơn bì

d)

Địa cốt bì