wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Marketing Dược

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Marketing bắt đầu xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi bắt đầu xuất hiện sự cạnh tranh trong trao đổi hàng hóa.

b)

Khi internet ra đời.

c)

Khi có cuộc cách mạng công nghiệp.

d)

Khi các doanh nghiệp bắt đầu quảng cáo.

2.

Cách mạng công nghiệp 4.0 giúp sản xuất hàng hóa hàng loạt vào cuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20 thúc đẩy Marketing tập trung vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Mở rộng kênh phân phối.

b)

Tập trung vào việc thuyết phục khách hàng mua sản phẩm

c)

Đặt khách hàng làm trung tâm, nghiên cứu hành vi tiêu dùng

d)

Tất cả các mục tiêu trên

3.

Lý thuyết về Marketing xuất hiện trước tiên ở quốc gia nào?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Nhật

4.

Lý thuyết về Marketing được áp dụng ở các quốc gia nào?

a)

Quốc gia có nền kinh tế thị trường

b)

Quốc gia có nền kinh tế bao cấp

c)

Quốc gia có nền kinh tế tư bản

d)

Tất cả các quốc gia trên thế giới

5.

Những bài giảng đầu tiên về Marketing được thực hiện ở đâu?

a)

Các trường đại học tại Hoa Kỳ

b)

Các trường đại học tại Mỹ

c)

Các công ty đa quốc gia

d)

Các tập đoàn đa quốc gia

6.

Lĩnh vực nào sau đây có thể áp dụng các lý thuyết về Marketing?

a)

Kinh doanh

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Tất cả các lĩnh vực

7.

Theo quan điểm Marketing hiện đại thì Marketing được hiểu như thế nào?

a)

Marketing chỉ tập trung vào bán hàng và quảng cáo

b)

Marketing là hoạt động nghiên cứu thị trường và tạo ra giá trị cho khách hàng nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của họ

c)

Marketing chỉ đơn thuần là việc sản xuất sản phẩm tốt hơn đối thủ

d)

Marketing là một chiến lược nhằm tăng giá sản phẩm để tạo lợi nhuận cao nhất

8.

Khái niệm “Marketing là một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của họ thông qua trao đổi” là của tác giả:

a)

Philip Kotler

b)

Hiệp hội marketing Mỹ

c)

Viện marketing của Anh

d)

Không đáp án nào đúng

9.

Khái niệm “Marketing là quá trình kế hoạch hóa và thực hiện các kế hoạch, định giá, khuyến mãi và phân phối hàng hóa và dịch vụ để tạo ra sự trao đổi từ đó thỏa mãn các mục tiêu của các cá nhân và tổ chức” là của tác giả:

a)

Philip Kotler

b)

Hiệp hội marketing Mỹ

c)

Viện marketing của Anh

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Hoạt động marketing không tạo ra loại nhu cầu:

a)

Tự nhiên

b)

Cá nhân

c)

Có khả năng thanh toán

d)

Cả A, B và C đều sai

11.

Chọn cụm từ phù hợp điền vào dấu “...” trong khái niệm sau: “mong muốn là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù, đòi hỏi được đáp lại bằng một hình thức đặc thù phù hợp với trình độ văn hóa và tính cách ...của con người”

a)

Cá nhân

b)

Riêng

c)

Đặc thù

d)

Chung

12.

Nhu cầu có khả năng thanh toán là loại nhu cầu:

a)

Phù hợp với khả năng mua sắm/chi trả

b)

Phù hợp với mong muốn

c)

Phù hợp với xu thế xã hội

d)

Phù hợp với lứa tuổi

13.

Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm là sự đánh giá về khả năng thỏa mãn nhu cầu của:

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà sản xuất

c)

Nhà phân phối

d)

Bộ phận marketing của doanh nghiệp

14.

Với cùng một sản phẩm, người tiêu dùng khác nhau có thể đánh giá về giá trị tiêu dùng:

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Không nên đánh giá

d)

Đánh giá theo nhà sản xuất

15.

Mối quan hệ giữa giá trị tiêu dùng và giá trị của sản phẩm là mối quan hệ

a)

Mật thiết nhưng đó là hai khái niệm khác nhau

b)

Mật thiết và đó là hai khái niệm tương đồng

c)

Cùng thể hiện một ý nghĩa

d)

Cả a, B và C đều sai

16.

Để tiến hành trao đổi hàng hóa/dịch vụ cần phải có mấy điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Các giao dịch thương mại chỉ có thể diễn ra khi có đủ mấy điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Dưới góc độ marketing, thị trường của một sản phẩm là:

a)

Tất cả các khách hàng tiềm ẩn có cùng mong muốn tham gia trao đổi sản phẩm đó.

b)

Tất cả các khách hàng có cùng nhu cầu

c)

Một khu vực chưa có nhà phân phối

d)

Một khu vực chưa có sản phẩm cạnh tranh

19.

Quy mô thị trường của một sản phẩm sẽ phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Số lượng khách hàng tiềm ẩn

b)

Số lượng khách đã mua hàng

c)

Tỷ lệ khách hàng có mong muốn khác nhau

d)

Tỷ lệ khách hàng có nhu cầu khác nhau

20.

Mục tiêu của marketing là:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Lợi ích của khách hàng

d)

Cả A, B và C

21.

Ngoài mục tiêu lợi nhuận, marketing còn hướng tới mục tiêu:

a)

Tạo lập hình ảnh và uy tín cho doanh nghiệp

b)

An toàn trong kinh doanh

c)

Lợi ích của cộng đồng và xã hội

d)

Cả A, B và C

22.

Ngoài mục tiêu chung của marketing, mục tiêu của marketing dược với cộng đồng là:

a)

Sức khỏe

b)

Thẩm mỹ

c)

Tiện dụng

d)

Phát triển xã hội

23.

Vai trò của marketing với kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Định hướng thị trường

b)

Định hướng theo doanh số

c)

Định hướng theo chất lượng

d)

Định hướng theo mẫu mã

24.

Mục tiêu cơ bản cuả hoạt động marketing là:

a)

Tạo ra khách hàng

b)

Tạo ra sản phẩm

c)

Tạo ra thị trường

d)

Cả A, B và C đều sai

25.

Các chức năng của marketing là:

a)

Làm thích ứng sản phẩm với nhu cầu thị trường

b)

Phân phối

c)

Tiêu thụ

d)

Cả A, B và C

26.

Nội dung của hoạt động tiêu thụ trong marketing là gì?

a)

Kiểm soát giá cả

b)

Kiểm soát khách hàng

c)

Kiểm soát thị trường

d)

Cả A, B và C đều sai

27.

Nội dung của hoạt động hỗ trợ bán hàng trong marketing là:

a)

Quảng cáo & tuyên truyền

b)

Kích thích tiêu thụ

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Cả A, B và C

28.

Các thành phần cơ bản của marketing là gì?

a)

Product, price, place, promotion

b)

Product, price, place, people

c)

Product, price, promotion, public

d)

Product, people, partnership, policy

29.

Trong lĩnh vực dịch vụ, marketing chú trọng các yếu tố nào sau đây?

a)

con người

b)

bằng chứng vật chất

c)

quy trình cung ứng dịch vụ

d)

Cả A, B và C

30.

Trong lĩnh vực dịch vụ công cộng xã hội, marketing chú trọng các yếu tố nào sau đây?

a)

Cộng đồng

b)

Đối tác

c)

Chính sách và liên kết, tìm kiếm tài trợ.

d)

Cả A, B và C

31.

Theo Al Ries thì marketing cần chú trọng tới các yếu tố khác là gì?

a)

sự chấp nhận đươc

b)

giá cả hợp lý/khả năng chi trả

c)

tiếp cận dễ dàng, được khách hàng biết tới

d)

Cả A, B và C

32.

Chính sách nào sau đây nằm trong các chính sách cơ bản của marketing?

a)

Chính sách sản phẩm

b)

Chính sách khách hàng

c)

Chính sách tiền lương và bảo hiểm

d)

Chính sách nhân lực

33.

Bốn chính sách cơ bản trong marketing là gì?

a)

Chính sách: sản phẩm, giá, phân phối & xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh.

b)

Chính sách: sản phẩm, giá, phân phối & con người

c)

Chính sách: sản phẩm, giá, phân phối & tìm kiếm tài trợ

d)

Cả A, B và C đều sai

34.

Vai trò của marketing – mix là gì?

a)

Đạt các mục tiêu tại thị trường mục tiêu

b)

Đạt chỉ tiêu về chất lượng

c)

Đạt chỉ tiêu về thị phần

d)

Cả A, B và C đều sai

35.

Mục đích của marketing – mix là gì?

a)

Gia tăng khách hàng, mở rộng thị trường

b)

Cải thiện lợi ích cho khách hàng và cộng đồng

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Cả A, B và C

36.

Sản phẩm trong marketing được hiểu là:

a)

Tất cả những yếu tố có thể thỏa mãn nhu cầu hay ước muốn của người tiêu dùng được đem chào bán trên thị trường

b)

Những vật thể có thể nhìn thấy và chạm vào được

c)

Những sản phẩm có thể mang lại lợi nhuận cao

d)

Chỉ là các hàng hóa hữu hình

37.

Mục đích phân loại sản phẩm hàng hóa trong doanh nghiệp là:

a)

Để giảm chi phí sản xuất

b)

Để đạt hiệu quả kinh doanh

c)

Để tăng thị hiếu

d)

Để quảng cáo sản phẩm

38.

Cấp độ đầu tiên để hợp thành sản phẩm hàng hóa trong sản xuất kinh doanh là:

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm theo ý tưởng

d)

Sản phẩm hoàn chỉnh

39.

Yếu tố thuộc cấp độ sản phẩm hiện thực trong marketing bao gồm:

a)

Lợi ích cơ bản, chất lượng và bao bì

b)

Chỉ tiêu chất lượng, đặc tính, nhãn hiệu và bao bì

c)

Dịch vụ bổ sung và bảo hành

d)

Tiện lợi lắp đặt và tín dụng

40.

Yếu tố thuộc cấp độ sản phẩm bổ sung trong marketing là:

a)

Chỉ tiêu chất lượng và đặc tính sản phẩm

b)

Tính tiện lợi lắp đặt, dịch vụ sau bán hàng và bảo hành

c)

Lợi ích cơ bản và các đặc tính nổi bật

d)

Tên nhãn hiệu và bao bì sản phẩm

41.

Trong kinh doanh, yếu tố nào trở thành vũ khí cạnh tranh của các nhãn hiệu hàng hóa?

a)

Chỉ tiêu thị phần

b)

Đặc tính vận chuyển

c)

Yếu tố bổ sung

d)

Đặc trưng tiêu dùng

42.

Nhãn hàng hóa có liên quan trực tiếp tới yếu tố nào trong chiến lược marketing?

a)

Định vị sản phẩm trên thị trường

b)

Giá thành sản phẩm

c)

Khuyến mãi

d)

Chất lượng sản phẩm

43.

Phát biểu đúng về khái niệm nhãn hiệu hàng hóa là:

a)

Chỉ là tên gọi của sản phẩm

b)

Thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hoặc sự phối hợp giữa chúng dùng để phân biệt sản phẩm

c)

Các đặc tính sản phẩm

d)

Các lợi ích mà sản phẩm mang lại

44.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trên nhãn hiệu hàng hóa?

a)

Tên nhãn hiệu

b)

Dấu hiệu, kí hiệu

c)

Biểu tượng sản phẩm

d)

Cả A, B và C

45.

Khi sản phẩm được gắn nhãn hiệu, người tiêu dùng sẽ liên tưởng đến yếu tố nào?

a)

Các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm

b)

Đặc điểm và phong cách phục vụ của doanh nghiệp

c)

Giá cả sản phẩm

d)

Cả A, B và C

46.

Thành phần cơ bản của nhãn hiệu là:

a)

Tên nhãn hiệu và dấu hiệu nhận diện

b)

Đặc trưng bao bì và hình dáng sản phẩm

c)

Giá trị cốt lõi của thương hiệu

d)

Các chương trình khuyến mãi

47.

Nguyên nhân khiến doanh nghiệp phải phát triển sản phẩm là:

a)

Do sự thay đổi nhanh chóng về thị hiếu, công nghệ, tình hình cạnh tranh

b)

Do sự thay đổi nhanh chóng về giá cả

c)

Do sự thiếu hụt nguồn lực tài chính

d)

Do không có thị trường tiềm năng

48.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là khó khăn trong quá trình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới là:

a)

Thiếu nguồn nhân lực

b)

Chi phí nghiên cứu và phát triển cao

c)

Thời gian nghiên cứu kéo dài

d)

Nhà nước có nhiều chính sách ưu tiên phát triển sản phẩm

49.

Sản phẩm mới về nguyên tắc được hiểu là:

a)

Sản phẩm hoàn toàn mới và chưa có trên thị trường

b)

Sản phẩm chỉ cải tiến từ các sản phẩm hiện có

c)

Sản phẩm được thiết kế thử nghiệm từ các nguyên mẫu trước đó

d)

Sản phẩm thay thế những sản phẩm hiện có

50.

Mức tiêu thụ bắt đầu tăng mạnh và các đối thủ cạnh tranh xuất hiện là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển/tăng trưởng

c)

Giai đoạn chín muồi/bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

51.

Mục tiêu chính của doanh nghiệp trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm là:

a)

Tối đa hóa thị phần

b)

Tạo sự nhận biết sản phẩm và khuyến khích dùng thử

c)

Tăng lợi nhuận tối đa

d)

Cải tiến chất lượng sản phẩm

52.

Chiến lược giá nào dưới đây thích hợp khi công ty muốn tung sản phẩm mới ra thị trường với giá thấp và chi phí khuyến mãi cao trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm?

a)

Chiến lược giá “hớt váng”

b)

Chiến lược giá “ngự trị”

c)

Chiến lược giá “xâm nhập”

d)

Chiến lược giá “linh hoạt”

53.

Trong giai đoạn phát triển của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược gì để tối đa hóa thị phần?

a)

Giữ nguyên mức giá và giảm chi phí khuyến mãi

b)

Tăng giá và giảm quảng cáo

c)

Giữ nguyên hoặc giảm giá và tăng cường khuyến mãi

d)

Giảm chất lượng để giảm giá thành sản phẩm

54.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa các đối thủ và doanh thu bắt đầu đạt mức tối đa trước khi chững lại?

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển/tăng trưởng

c)

Giai đoạn chín muồi/bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

55.

Mục tiêu của doanh nghiệp trong giai đoạn suy thoái là:

a)

Tạo sự nhận biết sản phẩm

b)

Giảm chi phí tận thu sản phẩm

c)

Tăng trưởng nhanh chóng

d)

Mở rộng thị trường

56.

Ở giai đoạn nào trong Chu kỳ sống của sản phẩm, doanh nghiệp cần phải quyết định có nên tiếp tục kinh doanh một sản phẩm hay không?

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

57.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, đặc điểm của giai đoạn giới thiệu sản phẩm là:

a)

Mức tiêu thụ bắt đầu tăng mạnh

b)

Doanh thu tiêu thụ đạt mức tối đa

c)

Khối lượng hàng hóa tăng chậm vì người tiêu dùng chưa biết sản phẩm

d)

Cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường

58.

Đặc điểm về số lượng đối thủ cạnh tranh khi sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái trong Chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

Tăng lên

b)

Giảm nhanh

c)

Không thay đổi

d)

Cả A, B và C đều sai

59.

Chiều rộng của danh mục sản phẩm được hiểu là:

a)

Số lượng các mẫu mã trong từng loại sản phẩm.

b)

Số lượng các nhóm hàng, loại hàng mà doanh nghiệp cung cấp.

c)

Sự phân bổ các sản phẩm theo thứ tự ưu tiên hợp lý.

d)

Số lượng các mặt hàng trong một nhóm hàng cụ thể.

60.

Chiều dài của danh mục sản phẩm đề cập đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Số lượng các nhóm hàng trong danh mục sản phẩm.

b)

Mục tiêu phát triển doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp.

c)

Tất cả các mặt hàng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên hợp lý.

d)

Số lượng các mẫu mã trong mỗi nhóm sản phẩm.

61.

Chiều sâu của danh mục sản phẩm là:

a)

Sự phân chia các sản phẩm theo chiều rộng và chiều dài.

b)

Số lượng các mẫu mã trong mỗi nhóm hàng, loại hàng cụ thể.

c)

Mức độ quan trọng của các sản phẩm trong danh mục.

d)

Chiến lược để tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp.

62.

Mục đích của việc phát triển danh mục sản phẩm là:

a)

Để giảm chi phí sản xuất và tối đa hóa lợi nhuận từ mỗi sản phẩm.

b)

Để duy trì và tăng trưởng doanh số, lợi nhuận, và chiếm lĩnh thị trường.

c)

Để tạo ra sự phân biệt giữa các loại sản phẩm và tăng độ nhận diện thương hiệu.

d)

Để tạo ra một danh mục sản phẩm đầy đủ nhưng không thay đổi theo thị trường.

63.

Lợi ích chính của việc xây dựng và phát triển danh mục sản phẩm là:

a)

Đảm bảo rằng sản phẩm luôn có lợi nhuận cao nhất.

b)

Giúp doanh nghiệp đối phó với sự thay đổi của thị trường và duy trì thị phần.

c)

Cung cấp sản phẩm cho một số ít khách hàng mục tiêu.

d)

Tăng số lượng sản phẩm mà không cần chú ý đến chất lượng.

64.

Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Tăng số lượng sản phẩm trong mỗi nhóm hàng.

b)

Tạo ra sự đa dạng mẫu mã trong các nhóm sản phẩm để đáp ứng nhu cầu khác nhau của khách hàng.

c)

Cải tiến chất lượng sản phẩm mà không thay đổi số lượng mẫu mã.

d)

Tăng trưởng doanh thu từ việc giảm giá sản phẩm.

65.

Quan hệ giữa giá cả và nhu cầu của thị trường thường biểu hiện:

a)

Giá tăng, cầu giảm và ngược lại.

b)

Giá tăng, cầu cũng tăng.

c)

Giá giảm, cầu giảm.

d)

Giá không ảnh hưởng đến cầu.

66.

Điều nào sau đây không phải là yếu tố nội bộ của danh nghiệp ảnh hưởng đến quyết định giá?

a)

Các mục tiêu marketing của doanh nghiệp.

b)

Chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.

c)

Tình hình cạnh tranh trên thị trường.

d)

Các chiến lược định vị sản phẩm.

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là ưu điểm của phương pháp định giá cộng lãi vào giá thành?

a)

Đơn giản, dễ tính toán

b)

Giảm thiểu sự cạnh tranh về giá

c)

Đảm bảo sự công bằng cho cả người mua và người bán

d)

Xem xét ảnh hưởng của cầu và sự nhận thức về giá của khách hàng

68.

Khi doanh nghiệp có quy mô nhỏ và là doanh nghiệp theo sau thì doanh nghiệp nên đặt giá sản phẩm như thế nào so với sản phẩm cạnh tranh?

a)

Ngang bằng

b)

Thấp hơn

c)

Cao hơn

d)

Định giá linh hoạt

69.

Trong định giá đấu thầu, yếu tố nào sau đây quan trọng để doanh nghiệp có được hợp đồng?

a)

Giá thấp hơn đối thủ

b)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

c)

Hình thức ký kết hợp đồng

d)

Cả A và B

70.

Doanh nghiệp dược phẩm A đưa sản phẩm của doanh nghiệp cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, các cửa hàng này bán sản phẩm của doanh nghiệp cho người tiêu dùng qua website của cửa hàng. Doanh nghiệp dược phẩm A đã tổ chức hệ thống phân phối theo hình thức nào?

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

71.

Công ty CPDP TRAPHACO phân phối sản phẩm cho các công ty phân phối dược phẩm ở chợ thuốc Hapulico, sau đó các công ty phân phối này bán sản phẩm của TRAPHACO cho các nhà thuốc. Công ty TRAPHACO đã tổ chức hệ thống phân phối theo hình thức nào?

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

72.

Nhà bán buôn trong kênh phân phối là?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hóa và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hóa trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

73.

Chiều dài của kênh phân phối được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Số lượng sản phẩm trong kênh.

b)

Cấp độ trung gian có mặt trong kênh.

c)

Tổng doanh thu của kênh.

d)

Phương thức vận chuyển hàng hóa.

74.

Doanh nghiệp sử dụng phương thức phân phối nào khi bán sản phẩm trực tiếp đến tay người tiêu dùng mà không qua trung gian?

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân phối gián tiếp

c)

Phân phối trực tiếp

d)

Phân phối độc quyền

75.

Phương thức phân phối gián tiếp có đặc điểm gì?

a)

Không sử dụng trung gian phân phối

b)

Phụ thuộc vào các kênh trung gian như đại lý, nhà bán lẻ

c)

Chỉ áp dụng cho sản phẩm công nghệ cao

d)

Giúp doanh nghiệp kiểm soát chặt chẽ hơn việc bán hang

76.

Một doanh nghiệp sản xuất Dược phẩm tự mở cửa hàng và bán sản phẩm trên website riêng. Đây là phương thức phân phối nào?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Chọn lọc

d)

Độc quyền

77.

Kênh phân phối là gì?

a)

Con đường sản phẩm đi từ nhà sản xuất đến khách hàng

b)

Phương thức quảng bá sản phẩm

c)

Quy trình định giá sản phẩm

d)

Chiến lược truyền thông doanh nghiệp

78.

Chức năng quan trọng nhất của kênh phân phối là gì?

a)

Cung cấp thông tin thị trường

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Tăng giá trị thương hiệu

d)

Phân bổ sản phẩm đến khách hàng mục tiêu

79.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của kênh phân phối?

a)

Vận chuyển và lưu trữ hàng hóa

b)

Hỗ trợ truyền thông và quảng bá sản phẩm

c)

Xây dựng và phát triển sản phẩm mới

d)

Cung cấp dịch vụ hậu mãi

80.

Căn cứ để lựa chọn kênh phân phối là:

a)

Mục tiêu của kênh

b)

Đặc điểm của khách hàng mục tiêu

c)

Đặc điểm sản phẩm

d)

Cả A, B và C

81.

Khi xây dựng kênh phân phối, doanh nghiệp cần cân nhắc yếu tố nào?

a)

Mối quan hệ với các nhà phân phối tiềm năng

b)

Đặc điểm sản phẩm, khách hàng và thị trường

c)

Chiến lược marketing của đối thủ

d)

Cả A, B và C

82.

Phân phối rộng rãi phù hợp với loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm cao cấp, giá trị cao

b)

Hàng tiêu dùng thiết yếu

c)

Trang sức, đồng hồ xa xỉ

d)

Máy móc công nghiệp

83.

Hãng dược phẩm A chỉ cho phép chuỗi nhà thuốc Long Châu phân phối sản phẩm của hãng. Hãng dược phẩm A đã áp dụng chiến lược phân phối

a)

chọn lọc

b)

rộng rãi

c)

độc quyền

d)

gián tiếp

84.

Một doanh nghiệp dược phẩm X chỉ cho phép một số ít đại lý phân phối sản phẩm của mình. Đây là chiến lược nào?

a)

Phân phối rộng rãi

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối trực tiếp

85.

Một công ty dược phẩm muốn đưa thuốc không kê đơn (OTC) như thuốc giảm đau, vitamin đến càng nhiều nhà thuốc, siêu thị, cửa hàng tiện lợi càng tốt. Họ nên chọn chiến lược nào?

a)

Phân phối độc quyền

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối trực tiếp qua đội ngũ bán hang

86.

Một hãng dược phẩm chuyên kinh doanh thuốc kê đơn, cần kiểm soát chặt chẽ việc phân phối thông qua các bệnh viện lớn và phòng khám uy tín. Họ nên áp dụng chiến lược phân phối nào?

a)

Phân phối độc quyền

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối chọn lọc

d)

Phân phối trực tiếp

87.

Công ty dược phẩm X sản xuất một loại vắc-xin đặc biệt và chỉ hợp tác với một số nhà phân phối lớn để kiểm soát chất lượng và giá bán. Đây là chiến lược phân phối nào?

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối gián tiếp

88.

Doanh nghiệp dược phẩm A muốn phân phối một loại thuốc mới thông qua các chuỗi nhà thuốc uy tín như Pharmacity, Long Châu, Medicare. Họ nên chọn chiến lược phân phối nào?

a)

Phân phối rộng rãi

b)

Phân phối độc quyền

c)

Phân phối chọn lọc

d)

Phân phối trực tiếp

89.

Mục tiêu chính của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh là:

a)

Định giá sản phẩm cạnh tranh

b)

Tạo nhận diện thương hiệu và thúc đẩy tiêu dùng

c)

Quản lý dòng tiền hiệu quả

d)

Tăng chi phí marketing để mở rộng thị trường

90.

Vai trò của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh là:

a)

Đẩy mạnh việc bán hàng

b)

Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Truyền đạt thông tin về doanh nghiệp và sản phẩm đến người tiêu dùng

d)

Cả A, B và C

91.

Doanh nghiệp cung cấp phiếu giảm giá khi khách hàng mua sản phẩm lần đầu. Doanh nghiệp đã áp dụng công cụ nào để xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quan hệ công chúng

d)

Quảng cáo

92.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh?

a)

Đặc điểm khách hàng mục tiêu.

b)

Chính sách tiền lương của doanh nghiệp

c)

Đặc điểm sản phẩm/dịch vụ.

d)

Ngân sách dành cho xúc tiến.

93.

Chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh KHÔNG nhằm mục đích:

a)

Bảo mật chiến lược kinh doanh

b)

Thuyết phục khách hàng

c)

Quảng cáo sản phẩm

d)

Nhắc nhở khách hàng

94.

Chiến lược xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh tác động chính vào các trung gian phân phối được gọi là:

a)

Chiến lược kéo

b)

Chiến lược đẩy

c)

Chiến lược giữ chân khách hàng

d)

Chiến lược thúc đẩy doanh số

95.

Chiến lược xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh tác động chính vào người tiêu dùng để kích thích nhu cầu của người tiêu dùng là đặc điểm của chiến lược:

a)

Kéo

b)

Đẩy

c)

Giữ chân khách hàng

d)

Thúc đẩy doanh số

96.

Hình thức nào sau đây KHÔNG thuộc công cụ kích thích tiêu thụ?

a)

Giảm giá sản phẩm

b)

Chạy quảng cáo trên TV

c)

Phiếu giảm giá

d)

Chương trình hoàn tiền

97.

Khi doanh nghiệp tổ chức trò chơi trúng thưởng để khuyến khích mua hàng, đây là hình thức kích thích tiêu thụ nào?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Khuyến mãi

d)

Bán hàng cá nhân

98.

Trong chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh, hoạt động nào có thể tác động trực tiếp nhanh nhất đến quyết định mua hàng của khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mãi

c)

PR (Quan hệ công chúng)

d)

Hội thảo

99.

Công cụ nào dưới đây giúp doanh nghiệp xây dựng uy tín thương hiệu lâu dài?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng (PR)

c)

Khuyến mãi

d)

Bán hàng cá nhân

100.

Công ty tổ chức buổi họp báo để ra mắt sản phẩm mới. Đây là hoạt động thuộc công cụ nào của chính sách xúc tiến hỗ trợ kinh doanh?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng (PR)

c)

Khuyến mãi

d)

Bán hàng cá nhân

101.

Khi doanh nghiệp tài trợ một sự kiện thể thao lớn để nâng cao hình ảnh thương hiệu, đây là hoạt động nào trong chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh?

a)

PR

b)

Quảng cáo ngoài trời

c)

Giảm giá khuyến mãi

d)

Bán hàng cá nhân

102.

Doanh nghiệp tổ chức hoạt động từ thiện và quyên góp cho cộng đồng. Đây là hình thức nào của chính sách xúc tiến kinh doanh?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Khuyến mãi

c)

Quảng cáo

d)

Bán hàng cá nhân

103.

Hình thức quảng cáo nào sau đây có khả năng tiếp cận phạm vi rộng nhất?

a)

Quảng cáo trên truyền hình

b)

Quảng cáo tờ rơi

c)

Quảng cáo tại điểm bán

d)

Email marketing

104.

Khi doanh nghiệp muốn hướng đến khách hàng đại chúng, họ nên chọn hình thức quảng cáo nào?

a)

Phương tiện thông tin đại chúng, mạng xã hội

b)

Quảng cáo ngoài trời

c)

Phát tờ rơi tại siêu thị

d)

Cả A, B và C

105.

Marketing Dược được hiểu là:

a)

hoạt động quảng bá dược phẩm đến người tiêu dùng.

b)

quá trình xác định và đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân, đảm bảo thuốc được sử dụng đúng cách.

c)

việc sản xuất và phân phối thuốc trên thị trường.

d)

hoạt động nghiên cứu và phát triển các loại thuốc mới.

106.

Mục tiêu chính của marketing dược là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

Cung cấp thuốc cho khách hàng với giá cả phải chăng.

c)

Lợi ích sức khỏe cho người bệnh và lợi nhuận cho doanh nghiệp.

d)

Quảng bá hình ảnh thương hiệu của công ty dược.

107.

Đặc điểm khác biệt nổi bật của marketing dược so với marketing sản phẩm khác là:

a)

Tập trung vào lợi nhuận.

b)

Tập trung vào lợi ích sức khỏe của cộng đồng.

c)

Sử dụng nhiều kênh quảng cáo.

d)

Đối tượng khách hàng rất đa dạng.

108.

Vì sao marketing dược lại đặt mục tiêu sức khỏe lên hàng đầu?

a)

Để tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Để tạo dựng hình ảnh tốt cho doanh nghiệp.

c)

Vì người bệnh là đối tượng trung tâm của marketing dược.

d)

Để cạnh tranh với các công ty dược khác.

109.

Thách thức lớn nhất của marketing dược là

a)

Mâu thuẫn giữa chất lượng thuốc và giá cả.

b)

Mâu thuẫn giữa tính nhân đạo của ngành Y tế với mặt trái của kinh tế thị trường.

c)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu thụ.

d)

Mâu thuẫn giữa quảng cáo và bán hàng.

110.

Marketing dược cần đảm bảo nguyên tắc “mấy đúng”?

a)

3 đúng

b)

4 đúng

c)

5 đúng

d)

6 đúng

111.

Yêu cầu "Đúng số lượng thuốc" trong marketing dược có nghĩa là:

a)

Sản xuất đủ số lượng thuốc, quy cách phù hợp để đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

Phân phối thuốc đến đúng các kênh bán hàng.

c)

Cung cấp thuốc đúng loại, đúng hàm lượng và đảm bảo chất lượng.

d)

Đặt giá bán phù hợp với khả năng chi trả của người bệnh.

112.

Yếu cầu "Đúng thuốc" trong marketing dược đề cập đến nội dung nào dưới đây?

a)

Cung cấp thuốc đúng thị trường

b)

Cung cấp thuốc đúng loại dược chất, nồng độ/hàm lượng, dạng bào chế

c)

Cung cấp thuốc đúng giá

d)

Cung cấp thuốc đúng thời gian

113.

Để xác định được thuốc cần sản xuất, marketing dược cần làm gì?

a)

Xác định thị trường mục tiêu

b)

Đặt giá thuốc phù hợp

c)

Đảm bảo cung cấp đủ thuốc

d)

Phát triển các kênh phân phối

114.

Nội dung KHÔNG thuộc yêu cầu "Đúng số lượng thuốc" trong marketing dược là:

a)

Sử dụng thuốc đúng liều, đủ thời gian dùng thuốc.

b)

Đảm bảo số lượng thuốc sản xuất, kinh doanh phù hợp với nhu cầu thị trường.

c)

Xác định quy cách đóng gói phù hợp với thị trường mục tiêu.

d)

Đảm bảo cung cấp đúng giá thuốc.

115.

Việc xác định quy cách đóng gói thuốc phù hợp là nội dung thuộc yêu cầu nào trong marketing Dược?

a)

Đúng thuốc

b)

Đúng số lượng

c)

Đúng giá

d)

Đúng nơi

116.

Yếu cầu "Đúng nơi" trong marketing dược liên quan đến điều gì?

a)

Cung cấp thuốc đúng số lượng

b)

Phân phối thuốc đúng theo các kênh phân phối

c)

Đảm bảo thuốc được cung cấp đúng giá

d)

A; B và C đều đúng

117.

Yêu cầu "Đúng giá" trong marketing dược bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Đảm bảo thuốc có giá phù hợp với tất cả người bệnh.

b)

Đặt giá thuốc có tính cạnh tranh.

c)

Đảm bảo giá thuốc hợp lý và đa số người bệnh có thể chấp nhận.

d)

Đảm bảo giá thuốc luôn cao để tăng lợi nhuận.

118.

Yêu cầu “Đúng lúc” trong marketing dược bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Đảm bảo cung cấp thuốc đúng thị trường.

b)

Đảm bảo cung cấp thuốc kịp thời cho bệnh nhân.

c)

Đảm bảo cung cấp thuốc đúng hoạt chất.

d)

Đảm bảo cung cấp thuốc đúng giá.

119.

Khi xác định thời điểm đưa thuốc vào thị trường, marketing dược cần phải cân nhắc yếu tố nào dưới đây?

a)

Các kênh phân phối có sẵn

b)

Thị trường tiềm năng và đối tượng bệnh nhân

c)

Mức độ cạnh tranh của thuốc

d)

Cả A, B và C

120.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc định giá thuốc trong marketing dược?

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Giá cả của các sản phẩm cạnh tranh.

c)

Sự lựa chọn thuốc của người tiêu dùng.

d)

Quy định của nhà nước.

121.

Yêu cầu “Đúng lúc” trong marketing dược KHÔNG bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Đảm bảo cung cấp thuốc đúng thị trường.

b)

Đảm bảo cung cấp thuốc kịp thời cho bệnh nhân.

c)

Đảm bảo đưa sản phẩm thâm nhập vào thị trường đúng thời điểm.

d)

Địa điểm bán thuốc đảm bảo cho người dân mua thuốc kịp thời.

122.

Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều rộng trong marketing dược tập trung vào nội dung nào dưới đây?

a)

Đa dạng hóa các dạng bào chế của một sản phẩm.

b)

Mở rộng số lượng các nhóm thuốc khác nhau.

c)

Đa dạng hóa chủng loại sản phẩm trong từng nhóm thuốc.

d)

Cải tiến chất lượng sản phẩm.

123.

Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều dài trong marketing dược tập trung vào nội dung nào dưới đây?

a)

Đa dạng hóa các dạng bào chế của một sản phẩm.

b)

Mở rộng số lượng các nhóm thuốc khác nhau.

c)

Đa dạng hóa chủng loại sản phẩm trong từng nhóm thuốc.

d)

Cải tiến chất lượng sản phẩm.

124.

Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu trong marketing dược tập trung vào nội dung nào dưới đây?

a)

Đa dạng hóa về mẫu mã, các dạng bào chế của một sản phẩm.

b)

Mở rộng số lượng các nhóm thuốc khác nhau.

c)

Đa dạng hóa chủng loại sản phẩm trong từng nhóm thuốc.

d)

Cải tiến chất lượng sản phẩm

125.

Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu nhằm mục tiêu chính là:

a)

Tăng số lượng nhóm hàng cho sản phẩm.

b)

Đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

c)

Tối ưu hóa quy trình sản xuất

d)

Giảm chi phí sản xuất

126.

Lợi ích của việc phát triển danh mục sản phẩm theo chiều rộng trong marketing dược là:

a)

Giảm thiểu rủi ro khi một nhóm sản phẩm gặp vấn đề.

b)

Tăng cường sự nhận diện thương hiệu.

c)

Đáp ứng nhu cầu thị trường một cách toàn diện.

d)

Tất cả các đáp án trên

127.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều dài?

a)

Mở rộng nhiều nhóm sản phẩm.

b)

Mở rộng nhiều chủng loại sản phẩm trong một nhóm.

c)

Đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong một nhóm sản phẩm.

d)

Tăng doanh thu bằng cách mở rộng danh mục sản phẩm.

128.

Chiến lược phát triển sản phẩm bắt chước có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Chi phí nghiên cứu và phát triển cao.

b)

Giá thành thường thấp hơn so với sản phẩm gốc.

c)

Tính năng vượt trội so với sản phẩm gốc.

d)

Đòi hỏi thời gian nghiên cứu dài.

129.

Sản phẩm nào dưới đây là ví dụ về chiến lược phát triển sản phẩm bắt chước?

a)

Hapacol (Dược Hậu Giang)

b)

Panadol (GSK)

c)

Một loại thuốc mới được phát minh.

d)

Một sản phẩm cải tiến từ sản phẩm cũ.

130.

Mục đích chính của việc cải tiến sản phẩm là:

a)

Tạo ra sản phẩm mới hoàn toàn.

b)

Kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng lợi nhuận ngay lập túc

131.

Ưu điểm của chiến lược phát triển sản phẩm mới hoàn toàn được thị trường chấp nhận là:

a)

Chi phí đầu tư thấp

b)

Tỷ lệ rủi ro thấp

c)

Uy tín của công ty tăng cao

d)

Dễ dàng sản xuất

132.

Khó khăn lớn nhất khi thực hiện chiến lược phát triển sản phẩm cải tiến là:

a)

Điều kiện thực hiện khó

b)

Tỷ lệ rủi ro cao

c)

Thời gian nghiên cứu dài

d)

Chi phí nghiên cứu và phát triển cao

133.

Chiến lược phát triển sản phẩm mới nào dưới đây tiềm ẩn nhiều rủi ro nhất cho doanh nghiệp?

a)

Sản phẩm bắt chước

b)

Sản phẩm cải tiến

c)

Sản phẩm mới hoàn toàn

d)

Cả A, B và C

134.

Nội dung nào dưới đây đúng về chiến lược giá "hớt váng"?

a)

Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng

b)

Đặt giá cao khi mới ra mắt sản phẩm mới, sau đó giảm dần

c)

Bán giá thấp để sản phẩm xâm nhập thị trường

d)

Áp dụng nhiều mức giá khác nhau cho cùng một sản phẩm.

135.

Mục tiêu chính của doanh nghiệp khi áp dụng chiến lược giá “ngự trị” cho sản phẩm là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận ngay từ đầu.

b)

Tạo lợi thế cạnh tranh

c)

Tạo ra sự khác biệt so với đối thủ.

d)

Tăng cường nhận diện thương hiệu.

136.

Chiến lược giá linh hoạt trong kinh doanh dược phẩm là:

a)

Áp dụng một mức giá duy nhất cho tất cả các sản phẩm.

b)

Thay đổi giá theo số lượng mua hoặc đối tượng khách hàng.

c)

Bán sản phẩm với giá thấp hơn giá trị thực tế.

d)

Tăng giá sản phẩm để tăng lợi nhuận.

137.

Một Nhà thuốc niêm yết giá bán sản phẩm Hoạt huyết dưỡng não là 50 nghìn đồng với Hộp 50 viên và 90 nghìn đồng với Hộp 100 viên. Theo bạn, tình huống trên là ví dụ về việc áp dụng chiến lược giá nào trong marketing dược?

a)

Chiến lược một giá

b)

Chiến lược giá linh hoạt

c)

Chiến lược giá khuyến mại

d)

Chiến lược giá ảo

138.

Mục tiêu của chiến lược phân phối mạnh trong Marketing dược là:

a)

Tối đa hóa doanh số

b)

Tiết kiệm chi phí và thời gian

c)

Kiểm soát thị trường và mở rộng thị trường

d)

Cả A, B và C

139.

Mục tiêu của chiến lược phân phối chọn lọc trong Marketing dược là:

a)

Tối đa hóa doanh số

b)

Tiết kiệm chi phí và thời gian

c)

Kiểm soát thị trường và mở rộng thị trường

d)

Cả B và C

140.

Mục tiêu của chiến lược phân phối độc quyền trong Marketing dược là:

a)

Tối đa hóa doanh số

b)

Tiết kiệm chi phí và thời gian

c)

Nâng cao uy tín về sản phẩm và doanh nghiệp

d)

Cả B và C

141.

Chiến lược phân phối nào dưới đây có đặc điểm trung gian phân phối phải được lựa chọn theo tiêu chuẩn nhất định?

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân phối độc quyền

c)

Phân phối mạnh

d)

Cả A và B

142.

Chiến lược phân phối nào dưới đây có đặc điểm sử dụng hệ thống trung gian phân phối lớn và chi phí phân phối cao?

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân phối độc quyền

c)

Phân phối mạnh

d)

Cả A, B và C

143.

Chiến lược phân phối nào dưới đây giúp doanh nghiệp loại bỏ được các trung gian phân phối kém hiệu quả?

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân phối độc quyền

c)

Phân phối mạnh

d)

Cả A và B

144.

Ưu điểm của chiến lược phân phối độc quyền trong Marketing dược là:

a)

Tiết kiệm chi phí phân phối

b)

Kiểm soát chặt chẽ giá và dịch vụ

c)

Nâng cao uy tín của sản phẩm và doanh nghiệp

d)

Cả A, B và C

145.

Khi phân phối dược phẩm, hạn chế của chiến lược phân phối độc quyền là:

a)

Chi phí phân phối cao

b)

Khó mở rộng thị trường

c)

Phụ thuộc vào nhà phân phối

d)

Cả A, B và C

146.

Yếu tố nào là quan trọng nhất khi doanh nghiệp lựa chọn chiến lược phân phối?

a)

Đặc điểm của sản phẩm

b)

Mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Đặc điểm của thị trường

d)

Cả A, B và C