wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh 1

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

hạt nhân nguyên tử gồm các hạt

a)

proton,neutron,electron

b)

proton,neutron

c)

neutron,electron

d)

proton,electron

2.

vị trí của nguyên tố có cấu hình electron 4dⁱ⁰5sⁱ là

a)

Họ S , chu kì 4 , nhóm IB

b)

Họ S , chu kì 5 , nhóm 1B

c)

Họ d , chu kì 5 , nhóm IB

d)

Họ d , chu kì 4 , nhóm

3.

Dựa trên các đặc điểm nào của cấu tạo nguyên tử mà người ta xếp các nguyên tố vào cùng một nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

cùng số electron

b)

cùng số electron hóa trị

c)

cùng số lớp

d)

cùng số phân lớp

4.

Tính số oxy hóa và hóa trị ( cộng hóa trị hoặc điện hóa trị ) của các nguyên tố trong hợp chất sau :KMnO₄ ( theo thứ tự từ trái sang phải )

a)

K : +1,+1 ; Mn : +7 , 7 ; O : -2, 2

b)

K : +1 , +1 ; Mn : +7 , +7 ; O : -2,-2

c)

K : +1 ,+1 ; Mn : +6,6 ; O : -2,2

d)

K : +1 ,1 ; Mn : +7 , 7 ; O : -2 ,2

5.

Tính số oxy hóa và hóa trị ( cộng hóa trị hoặc điện hóa trị ) của các nguyên tố trong hợp chất sau : K₂Cr₂O₇ ( Theo thứ tự từ trái sang phải )

a)

K: +1,1 ; Cr: +6,6 ; O : -2,2

b)

K: +1,+1 ; Cr: +6,+6 , O: -2,+2

c)

K : +1,+1 ; Cr: +6,6 ; O : -2,+2

d)

K : +1,+1 ; Cr: +6,+6 ; O: -2,-2

6.

Nguyên tử X có tổng số hạt protpn, electron và notron là 36. Trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Xác định nguyên tố X và cấu hình electron của X

a)

Mg ; 1s²2s²2p⁶3s²

b)

Na ; 1s²2s²2p⁶3sⁱ

c)

Al ; 1s²2s²2p⁶3s²3p²

d)

s ; 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

7.

Chọn ý trả lời đúng. Đặc điểm hàm trạng thái là:

a)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình không phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối và đường đi

c)

Biến thiên các đại lượng trong quá trình chỉ phụ thuộc vào đường đi

d)

Biến thiên các đại lượng trong các quá trình chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

và trạng thái cuối, không phụ thuộc vào đường đi

8.

Phát biêu nào sau đây là đúng

a)

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng sinh nhiệt của các chất tham gia trừ đi tổng sinh nhiệt của các chất sản phẩm

b)

Có thể cộng hay trừ những phương trình nhiệt hóa như những phương trình đại số

c)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thuận bằng hiệu ứng nhiệt của phản ứng nghịch

d)

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng nhiệt cháy của các chất sản phẩm trừ đi tổng nhiệt cháy của các chất tham gia phản ứng

9.

Chọn phương án sai. Các đại lượng dưới đây đều là thông số hàm trạng

thái:

a)

Công, nhiệt

b)

Entanpi, nhiệt dung đẳng áp.

c)

Nhiệt độ, áp suất.

d)

Nội năng, nhiệt dung tích

10.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Khi S lớn mức độ hỗn loạn của vật chất lớn

b)

S là hàm trạng thái

c)

Entropi (S) là thước đo mức độ hỗn loạn của vật chất

d)

Khi S nhỏ, vật sắp xếp kém trật tự

e)

Quá trình tan nước đá là quá trình chuyển từ trạng thái có trật tự sắp xếp sang trạng thái kém trật tự hơn

11.

Xác định hiệu ứng nhiệt ΔH của phản ứng:

4NH3(k) + 5O2(k) → 4NO(k) + 6H2O(k) Biết:

∆H S(NH3,k) = -45,9 kJ/mol

ΔΗ S(H2O,k) = -253,8 kJ/mol

ΔΗ S(no.,k) = 91,3 kJ/mol

a)

- 974,0

b)

- 914,0

c)

- 944,0

d)

- 964,0

e)

Không có đáp án đúng

12.

Chọn các phát biểu đúng về cân bằng sau: N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k) ΔΗ < 0

a)

Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

b)

Khi tăng nồng độ N2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Khi giảm nồng độ NH3 cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d)

Khi tăng áp suất chung của hệ cân bằng chuyên dịch theo chiều nghịch

13.

Cho phản ứng:

2SO2(k) + O2(k) → 2SO3 có ∆H = -198,4 kJ Để thu được nhiều SO3 cần:

a)

Giảm P, tăng T

b)

Tăng P, giảm T

c)

Tăng P, tăng T

d)

Giảm P, giảm T

14.

Cho hệ cân bằng:

CH3COONa + H2O CH3COOH + NaOH có Δ\Delta H0 (298°C) > 0

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch làm phenolphthalein chuyển hồng

b)

Làm lạnh dung dịch, pH của dung dịch tăng lên

c)

Đun nóng dung dịch, cân bằng dịch chuyển chiều theo chiều thuận

d)

Thêm CH3COONa vào dung dịch , pH của dung dịch tăng lên

15.

Cho phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3, tốc độ của phản ứng thuận sẽ thay đổi thế nào nếu tăng nồng độ các chất tham gia lên 4 lần.

a)

256

b)

128

c)

64

d)

16

16.

Cho phương trình nhiệt động sau:

N2+3H2 → 2NH3 có ∆H° (298°C) = -91,8kJ.

Tính lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 18g H2 để tạo thành NH3(k).

a)

275,4 kJ

b)

137,7 kJ

c)

413,1 kJ

d)

91,8 kJ

17.

Hệ cô lập là hệ

a)

Không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

b)

Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường

c)

Không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

d)

Có trao đổi chất nhưng không thể trao đổi năng lượng với môi trường

18.

Chọn phát biểu đúng: (1) Chất chỉ thị màu là những acid hay base yêu mà dạng trung hòa và dạng ion có màu sắc khác nhau tùy thuộc vào pH của môi trường mà tồn tại ở dạng này hay dạng kia. (2) Mỗi chất chỉ thị có một khoảng chuyên màu xác định và gần bằng 2 đơn vị. (3) Mỗi chất chỉ thị chỉ dùng trong những khoảng pH xác định và không trộn chung những chất chỉ thị này với nhau.

a)

1, 2, 3

b)

1,2

c)

1,3

d)

2,3

19.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm methyl da cam chuyển sang.

a)

màu vàng

b)

màu đỏ

c)

màu xanh

d)

không màu

20.

Dung dịch acid acetic (CH3COOH) làm phenolphtalein chuyển sang.

a)

Màu vàng

b)

Không đổi màu

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng

21.

Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid HA 0,15 N đo được là 2.8. Tính pKa của acid là

a)

2,33

b)

3,42

c)

4.58

d)

4,80

22.

Chọn phương án đúng: Cho các dung dịch BaCl₂ , NaNO₃ , và NaCl và H₂O ,Ba(NO₃)₂ tan nhiều nhất trong :???

a)

NaNO₃

b)

NaCl

c)

BaCl₂

d)

H₂O

23.

Chọn ý trả lời đúng. Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung dịch và chất tan

b)

Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

c)

Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

d)

Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

24.

Chọn ý trả lời đúng: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng V dung môi thì

a)

C% tăng ,Cₘ

b)

C% giảm ,Cₘ giảm

c)

C% tăng ,Cₘ giảm

d)

C% giảm , Cₘ tăng

25.

Chọn ý trả lời đúng

Lượng NaCl cần thiết để pha 500g dung dịch nước muối 0,9% là:

a)

5,5g

b)

4.5g

c)

5,0g

d)

4,0g

26.

Một chai rượu có thể tích là 450ml và có độ rượu là 40°. Số ml ethanol nguyên chất có trong chai rượu là

a)

90 ml

b)

450 ml

c)

270 ml

d)

180 ml

27.

Chọn ý trả lời đúng

Đương lượng của KMnO4 trong phản ứng

10KI+2KMnO₄ + 8H2SO4→5I₂+ 2MnSO4 + 6K2SO4 + 8H2O

Biết K(39), Mn(55), O(16)

a)

31.6

b)

158

c)

79

d)

49

28.

Hiện tượng thẩm thấu là hiện tượng

a)

các phân tử dung môi khuyếch tán một chiều qua màng thẩm thấu sang

dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

b)

các phân tử khuyếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ thấp sang dung dịch nồng độ cao hơn

c)

các phân tử dung môi khuyếch tán qua màng thẩm thấu sang dung dịch hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

d)

các phân tử khuyếch tán qua màng thẩm thấu hoặc từ dung dịch nồng độ cao sang dung dịch nồng độ thấp hơn

29.

Cho các chất sau: HCl, H2SO4, C6H5OH, NaOH, BaCl2, CH3COOH, NH3. Số lượng các chất là chất điện li mạnh là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

30.

Acid amin Lysin có các pKal = 2,18; pKa2 = 8,95 và pKa3 = 10,53. Giá trị pH tại điểm đằng điện pI là:

a)

7.22

b)

5.57

c)

6.36

d)

9,74

31.

Giá trị pH của dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,2M và CH3COONa 0,2M là: Biết pKa = 4,75 (xét trong cùng thể tích)

a)

4,55

b)

9,25

c)

4,75

d)

9,75

32.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,05M là

a)

1,0

b)

0.5

c)

2,5

d)

2,0

33.

Chọn phát biểu đúng: (1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn. (2) Dung dịch một base yếu có pH cảng nhỏ khi pKb của nó càng lớn. (3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn. (4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H₂PO4- có pKa + pKb = 14.

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,4

d)

2.4

34.

Trộn 160 ml dd Ba(OH)2 0,08 M với 140ml dd KOH 0,04 M thu được dung dịch A. pH của dung dịch A là:

a)

pH = 13,02.

b)

pH=6.

c)

pH=10,3.

d)

pH=15,2.

35.

Điều kiện để có phản ứng phân tích thể tích

a)

Có phương pháp xác định điểm tương đương

b)

Phản ứng xảy ra hoàn toàn theo 1 chiều.

c)

Phản ứng xảy ra nhanh không có sản phẩm phụ.

d)

Tất cả các điều kiện trên

36.

Chọn ý trả lời đúng

Bệnh nhân cần bổ sung nước và chất điện giải, bác sỹ chỉ định truyền tính mạch dung dịch NaCl 0,9%. Vi sao khôngtruyền trực tiếp nước cất vào tĩnh mạch?

a)

Nước cất là dung môi tỉnh khiết không có chất điện giải

b)

Nước cất vào mạch máu sẽ gây hiện tượng thẩm thấu vào hồng cầu, gây trương phồng và vỡ tế bào

c)

Nước cất có thể chứa các vi sinh vật có nguy cơ gây nhiễm trùng

d)

Nước cất không có NaCl khiến bệnh nhân không đủ muối, ko có cảm

giác thèm ăn

37.

Chọn ý trả lời đúng

Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 5g glucose bằng 85g nước

a)

5,00%

b)

5,88%

c)

5,56%

d)

Tất cả sai

38.

Kết tủa PBI, có tạo thành không khi trộn dung dịch Pb(NO₃)₂ 0,01M và KI 0.01M. Biết TPbI₂ = 9,8.10⁻⁹. Coi thể tích dung dịch không đổi

a)

Có tạo thành kết tủa

b)

Không tạo thành kết tủa

c)

Đạt trạng thái cân bằng

39.

100ml dung dịch A có chứa 5,35g NH₄Cl và NH₃OH 0,01M là: Biết pKNH3 = 4,74 (xét trong cùng thể tích)

a)

A. 8,26

b)

B. 9,26

c)

C. 7,26

d)

D. 10,26

40.

Xác định nồng độ đương lượng của dung dịch khi hòa tan 18g glucose bằng nước thu được 1000g dung dịch (d = 1,25 g/ml).

Cho C(12), H(1), O(16)

a)

A. 0,080

b)

B. 0,100

c)

C. 0,125

d)

D. Không có đáp án đúng

41.

Cho dung dịch đệm CH3COOH 0,1M và CH3CHOONa 0,2M có pH là . Biết pka 4,73

a)

5,03

b)

4,74

c)

5,74

d)

4.03

42.

Cho dung dịch đệm CH3COOH 0,1 M và CH₂COOK 0,1M. Thêm vào dung dịch đệm 0,01M dung dịch HCI thì pH của đệm sau khi thêm acid vào là. Biết pKa= 4,75

a)

4.66

b)

4,83

c)

4,75

d)

4.3

43.

lon kim loại đóng vai trò trong việc duy trì áp suất thẩm thấu của tế bào, duy trì pH ổn định là:

a)

Na+ ; K+

b)

Ca2+; Mg2+

c)

Na+ ; Mg2+

d)

K+; Ca2+

44.

Muối sulfat SO42- có tác dụng cản quang được dung trong kỹ thuật chụp X -quang là:

a)

Na2SO4

b)

CASO4

c)

MgSO4

d)

BaSO4

45.

Hợp chất nào của calcium đc dùng để đúc tượng , bó bột khi gãy xương

a)

Vôi sống CaO

b)

Thạch cao sống CaSO4

c)

Đá vôi CaCO3

d)

Thạch cao nung CaSO4 , 0,5H2O

46.

Hợp chất phosphat của kim loại tham gia cấu thành xương là

a)

Ca2+

b)

Ba2+

c)

Mg2+

d)

Cả 3 ion trên

47.

Hợp chất của C dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do dư thừa acid là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

(NH4)2CO3

d)

KHCO3

48.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tô có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

49.

Vai trò chính của hợp chất vô cơ trong cơ thê là:

a)

Cung cấp các nguyên tố vi lượng cân thiết

b)

Cân bằng điện giải, duy trì áp lực thâm thâu

c)

Dẫn truyền tín hiệu thần kinh và hỗ trợ chức năng cơ bắp

d)

Tham gia quá trình trao đổi chất, điều hòa huyết áp, chức năng não bộ

e)

Tất cả các đáp án trên

50.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm tăng giảm theo chu kỳ là:

a)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên từ giảm; Năng lượng ion hóa tăng, Ái lực e tăng, Độ âm điện tăng, Tính kim loại giảm; Tính phi kim tăng

b)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên tử tăng, Năng lượng ion hóa tăng, Ái lực giảm; Độ ẩm điện tăng, Tính kim loại giảm: Tính phi kim tăng

c)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên từ giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ái lực e tăng; Độ âm điện giảm; Tính kim loại giảm; Tỉnh phi kim tăng

d)

Theo chu kỳ: Bán kinh nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực e tăng: Độ ẩm điện giảm; Tính kim loại tăng, Tính phi kim giảm

e)

Theo chu kỳ: Bán kính nguyên từ giảm; Năng lượng ion hóa tăng: Ái lực

e tăng; Độ ẩm điện tăng, Tính kim loại tăng; Tính phi kim giảm

51.

Chọn đáp án đúng . Đặc điểm tăng giảm theo nhóm là :

a)

Bán kỉnh nguyên từ tăng: Năng lượng ion hóa giảm: Ái lực e giảm; Độ âm điện giảm; Tính kim loại tăng, Tính phi kim giảm

b)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm; Ai lực e giảm; Độ âm điện tăng: Tính kim loại tăng: Tính phi kim giảm

c)

Bán kính nguyên từ tăng, Năng lượng ion hóa tăng; Ái lực c giảm; Độ ẩm điện tăng: Tính kim loại tăng: Tính phi kim giảm

d)

Bán kính nguyên tử giảm; Năng lượng ion hóa giảm: Ai lực ở giảm; Độ âm điện giảm: Tính kim loại giảm: Tính phi kim tăng

e)

Bán kính nguyên từ giảm: Năng lượng ion hóa giảm; Ai lực c giảm; Độ

ảm điện tăng: Tính kim loại tăng: Tính phi kim giảm

52.

Những thuốc nào sau đây dùng để sát trùng da, rửa vết thương:

a)

Cồn lot, oxy già (H₂O).

b)

Nước clo, cồn iot.

c)

Ozon, dung dịch NaCl.

d)

Nước clo, dung dịch nước Javen

53.

Salbutamol là chất gây nguy hiểm cho con người, salbutamol tác động lên não, tím, gan, tụy....Salbutamol có công thức câu tạo sau:

Phát biểu không đúng về Salbutamol là:

1. Có công thức phân tử là C13H21NO₃

2. Là hợp chất hữu cơ tạp chức

3. Có chứa chức amin bậc 1

4. Có khả năng phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:3

a)

3,4

b)

1,2

c)

2.3

d)

1,4

54.

Lactic Acid là một loại acid thuộc nhóm Alpha Hydroxy Acid (AHA), là thành phần chăm sóc da, loại bỏ tế bào chết. Lactic Acid có cấu tạo như hình bên

Nhóm chức trong phân tử Lactic Acid là

a)

Aldehyde và carboxylic acid

b)

Alcohol và carboxylic acid

c)

Aldehyde và Alcohol

d)

Ketone và carboxylic acid

55.

Thủy phân không hoàn toàn peptide: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptide khác nhau có chứa một gốc Gly

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

56.

Thủy phân không hoàn toàn peptide: Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được tối đa bao nhiêu dipeptide khác nhau có chứa một gốc Gly

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

e)

2

57.

Protein được hình thành từ.........mắt xích anpha-aminoacid

a)

> 10

b)

>50

c)

2-10

d)

2-50

58.

Xác định số phát biểu đúng về protein

a. protein được tạo nên từ hơn 50 gốc a- aminoacid khác nhau bởi liên kết peptid

b. protein có dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo dung dịch keo

c. Dưới tác dụng của các tác nhân vật lý như tia cực tím, sóng siêu âm,... hay tác nhân hóa học như axit, base...protein bị biến tính

d. Protein có bản chất là enzym

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho các phát biểu sau:

a)Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức

b) Tại pH = 3,0. Glysin tồn tại dạng anion và di chuyển về anot (biết pl =6)

c) Các peptid đề có phản ứng với Cu(OH), trong môi trường kiểm

d) Amino acid là hợp chất hữu cơ có tính lưỡng tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

60.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

CH3-COOH

d)

H2N-CH2-COOH

61.

Thành phần chính tham giá cấu tạo Protein là

a)

Các gốc aminoacid

b)

Các gốc beta - aminoacid

c)

Các gốc anpha -aminoacid

d)

Các gốc aminoacid có thể them các thành phần phi protein (lipid, nucleic,...)

62.

Cho 3 phân tử carbohydrate sau: saccharose, maltose và lactose; số các nhận định đúng về các carbohydrate này là:

a Đều là disaccharide

b. Đều tồn tại ở 2 dạng hở và vòng

c. Tỷ lệ C chiếm khoảng 42% về khối lượng

d. Có thể dùng toluent để phân biệt các dung dịch trên

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

63.

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tỉnh khứ là:

a)

Fructose, tinh bột, saccarose

b)

Glucose, fructose, saccarose.

c)

Glucose, fructose, tỉnh bột.

d)

Glucose, fructose, lactose.

64.

Oligosaccarid khi thủy phân cho số đơn vị monosacarid từ

a)

2 đến 10

b)

12 đến 50

c)

12 đến 20

d)

Lớn hơn 20

65.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh

a)

Amylopectin, Glycogen

b)

Cellulose, Amylose

c)

Amylopectin, Cellulose

d)

Dextrin, Cellulose

66.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với lod cho màu xanh

a)

Tinh bột

b)

Maltodextrin

c)

Glycogen

d)

Amylodextrin

67.

Chất hoạt hóá và chất ức chế cho enzym

a)

Là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của enzym

b)

Là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của amylase.

c)

Là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của amylase

d)

Là chất làm tăng hoặc giảm hoạt tính của Coenzym

68.

Phức hợp đa enzym bao gồm:

a)

Bao gồm nhiều phân tử enzym có liên quan với nhau trong một quá trình chuyển hóa nhất định được kết tụ thành một khối không thể tách rời được

b)

Bao gồm nhiều phân tử Apoenzym có liên quan với nhau trong một quá trình không thể tách rời được

c)

Bao gồm nhiều phần tử S-Oenzym trong một quá trình không thể tách rời được

d)

Bao gồm nhiều phân tử B-Oenzym có liên quan với nhau kết tụ thành một khối không thể tách rời được .

69.

Sự phân bố enzym trong tế bào:

a)

Ở tế bào động vật bậc cao enzym ở dạng hòa tan trong dịch tế bào hoặc gắn vào màng tế bào. Sự sắp xếp đó làm cho các enzym có tính định hướng, phối hợp tác dụng, tạo nên phản ứng dây chuyền liên tục.

b)

Ở tế bào động vật bậc cao enzym ở dạng hòa tan trong dịch tế bào hoặc gắn vào màng tế bào. có tính định hướng, phối hợp tác dụng, tạo nên phản ứng dây chuyền liên tục.

c)

Sự sắp xếp đó làm cho các enzym có tính định hướng, phối hợp tác dụng, tạo nên phản ứng dây chuyền liên tục enzym ở dạng hòa tan có tính định hướng, phối hợp tác dụng, tạo nên phản ứng dây chuyền liên tục.

d)

Sự sắp xếp đó làm cho các enzym có tính định hướng, phối hợp tác dụng có tính định hướng, phối hợp tác dụng, tạo nên phản ứng dây chuyền cho các phản ứng coenzym liên tục

70.

Việc đo hoạt độ một số enzym trong huyết tương, hầng cầu, mẫu mô giúp cho chuẩn đoán và điều trị một số bệnh. Ở một số bệnh:

a)

Rối loạn di truyền

b)

Enzym ở nhân tế bào là loại nicotinic ở gan.

c)

Enzym ở nhân tế bào là loại ATPase và một số enzym ở bào tương

d)

Enzym ở nhân tế bào ATPase và một số enzym ty thể

71.

Enzym trong ty thế là những enzym có liên quan đến chuyển hóa năng lượng gồm:

a)

Enzym trong lysosom: gồm các enzym thủy phân, phá vỡ nhiều phân tử lớn: acid nucleic, protein, lipid thành các phân tử nhỏ để enzym của ty thể tiếp tục chuyển hóa chúng.

b)

Enzym trong lysosom: gồm các enzym protein, lipid thành các phân tử nhỏ để enzym của ty thể nucleicase, proteinase, lipidase tiếp tục chuyển hóa chúng.

c)

Enzym trong lysosom nucleicase- lipoprotein, proteinase, lipidase thành các phân tử nhỏ để enzym của ty thể tiếp tục chuyển hóa từ ty thể hay ở ngoài bào tương của chúng.

d)

Enzym trong lysosom nucleicase- lipoprotein, proteinase-lipoprotein, lipidase thành các phân tử nhỏ để enzym của ty thể tiếp tục chuyển hóa chúng

72.

Bản chất của sự hô hấp tế bào là:

a)

Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng, tế bào cần sử dụng O2

và tạo ra sản phẩm CO2, H20

b)

Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng, tế bào cần sử dụng O2

và tạo ra sản phẩm pO2, H20

c)

Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng, tế bào cần sử dụng O2 và tạo ra sản phẩm NO2, H2O ,CO2, H20.

d)

Khi đốt cháy các chất hữu cơ tạo năng lượng, tế bào cần O2 và tạo ra sản phẩm H2O2, H2O

73.

Quá trình tạo CO2 và H2O của năng lượng sinh khi:

a)

Khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất hữu cơ nhờ enzym xúc tác là decarboxylase

b)

Khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất vô cơ xúc tác là Hycarboxylase

c)

Khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất phân tử xúc tác là Mecapecarboxylase

d)

Khí CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl của phân tử chất phức hoạt động xúc tác là decarboxylase

74.

Chuỗi hô hấp tế bào có Ý nghĩa là:

a)

Cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ATP, để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóa của cơ thể.

b)

Cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ADN để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóá của cơ thể để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóá của cơ thể..

c)

Cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ARN để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóá của cơ thể.

d)

Cung cấp rất nhiều năng lượng cho cơ thể dưới dạng ADP để sử dụng cho các quá trình hoạt động và chuyển hóa của cơ thể.

75.

Các acid béo (AB) có số catbon chẵn không thể là nguồn

Carbon để tổng hợp glucose vì:

a)

Vì sản phẩm oxy hóá của chúng chỉ là acetyl - CoA

b)

Chất này không thể biến đổi thành pyruvat do xúc tác bởi pyruvat

c)

Acetat mỗi khi đi vào chu trình Krebs đều bị mất dưới dạng CO2

d)

Sự oxy hóá AB ở gan khi đói cung cấp một lượng lớn ATP

76.

Sự phosphoryl hóa, phosphoryl oxy hóá là:

a)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển oxy hoá ở chuỗi vận chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa oxy hóa.

b)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển khử hóa chuỗi vận chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa oxy hóa

c)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển chuyển điện tử chuỗi vận chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa oxy hóa

d)

Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển phosphoryl hóa oxy hóa chuỗi vận chuyển điện tử được tích trữ dưới dạng năng lượng nhờ quá trình gọi là phosphoryl hóa oxy hóa.

77.

Sự phosphoryl hóá là sự gắn:

a)

Sự phosphoryl hoá là sự gắn một gốc H3PO4 vào một phân tử chất

b)

Sự phosphoryl hoá là sự gắn một gốc H3PO3 vào một nguyên tử chất hữu cơ

c)

Sự phosphoryl hóá là sự gắn một gốc H3PO2 vào một phân tử chất

hนัน co

d)

Sự phosphoryl hóá là sự gắn một gốc - vào một tác nhân chất

hữu cơ

78.

Phản ứng phosphoryl hoá là phản ứng tổng hợp nên cần:

a)

Phản ứng phosphoryl hoá là phản ứng tổng hợp nên cần năng lượng và enzym phosphoryl kinase

b)

Phản ứng phosphoryl hoá là phản ứng tổng hợp nên cần năng lượng và aponzym phosphoryl kinase

c)

Phản ứng phosphoryl hoá là phản ứng tổng hợp nên enzym và aponzym phosphoryl kinase phosphoase kinase

d)

Phản ứng phosphoryl hoá là phản ứng tổng hợp nên cần và enzym phosphoryl kinase enzymkinase

79.

Phosphoryl hoá là một trong những phản ứng quan trọng là:

a)

Phosphoryl hoá là một trong những phản ứng quan trọng bậc nhất trong chuyển hoá chất. Nó đóng vai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng, hoạt hoá các chất.

b)

Phosphoryl hoá là một trong những phản ứng quan trọng. Nó đóng vai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng, hoạt hoá các chất của các yếu tố tế bào.

c)

Phosphoryl hoá nó đóng vai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng, hoạt hoá các chất chất này có thể kết hợp với acid oxaloacetat thành acid citric

d)

Phosphoryl hoá là đóng vai trò chủ yếu trong việc tích trữ và vận chuyển năng lượng, hoạt hoá các chất chất này có thể kết hợp với acid oxaloacetat thành acid citric

80.

Các loại liên kết phosphat chia thành:

a)

Liên kết phosphat thành 2 loại: liên kết phosphat nghèo năng lượng và liên kết phosphat giàu năng lượng

b)

Liên kết phosphat thành 1 loại liên kết phosphat nghèo năng lượng tổng hợp cholesterol và các hormon steroid

c)

Liên kết phosphat thành3 loại liên kết liên kết phosphat giàu năng lượng tổng hợp cholesterol và các hormon sterol

d)

Liên kết phosphat thành3 loại liên kết liên kết phosphat giàu năng lượng tổng hợp cholesterol và các hormon steroimid

81.

Chu trình acid citric là giai đoạn thoái hoá cuối cùng chung của các chất:

a)

Glucid, lipid, protein

b)

Glucid, lipid, và các chất hữu cơ.

c)

Glucid, lipid, acid amin

d)

Glucid, lipid, amid.

82.

Enzym có hiệu lực xúc tác lớn và thường lớn hơn nhiều so với các chất xúc tác vô cơ:

a)

Thông thường tăng tốc độ phản ứng enzym đến 10⁶-10ⁱⁱ

b)

Thông thường tăng tốc độ phản ứng enzym đến 10⁶-10ⁱ⁰

c)

Thông thường tăng tốc độ phản ứng enzym đến 10⁶-10ⁱ⁶

d)

Thông thường tăng tốc độ phản ứng enzym đến 10⁶-10ⁱ⁷

83.

Tính đặc hiệu của enzym và cơ chế hoạt động của enzym gồm:

a)

Tính đặc hiệu cơ chất, tính đặc hiệu phản ứng

b)

Tính đặc hiệu cơ chất, tính khử hiệu phản ứng

c)

Tính đặc hiệu cơ chất, tính oxi hóa hiệu phản ứng

d)

Tính đặc hiệu cơ chất, tính ion phản ứng

84.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của enzym:

a)

Nồng độ, Nhiệt độ ,PH

b)

Nồng độ enzym nhưng khi đạt tốc độ tối đa thì thêm cơ chất

c)

Nồng độ enzym nhưng khi đạt tốc độ tối thiểu thì thêm cơ chất

d)

Nồng độ enzym nhưng khi đạt tốc độ cân bằng thì thêm cơ chất

85.

Hầu hết các phản ứng hóa học trong hệ thống sinh học đều được xúc tác bởi enzym.

a)

Các enzym làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học lên hàng triệu lần

b)

Các enzym làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học lên hàng nghìn lần.

c)

Các enzym làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học lên hàng trăm lần.

d)

Các enzym làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học lên hàng mười lần.

86.

Trung tâm hoạt động của enzym là vị trí có những nhóm hóa học đặc hiệu như -SH, OH, -COO,... đối với từng cơ chất gọi là:

a)

Gọi là trung tâm hoạt động của enzym

b)

Gọi là trung tâm đối quang của enzym

c)

Gọi là trung tâm bất đối của enzym

d)

Gọi là trung tâm bất đối của enzym

87.

Acid prostanoic có dẫn xuất là prostaglandin đóng vai trò quan trọng vì đây là một chất trung gian hóa học của quá trình viêm và nhận cảm giác đau là:

a)

Acid béo có vòng

b)

Acid béo mang chức alcol

c)

Acid béo không no

d)

Nhóm halogen

88.

Liên kết glucosid cũng có thể được tạo thành giữa nhóm OH bán acetal của một monosaccharid này với:

a)

Nhóm OH alcol của một monosaccharid khác. Khi đó tạo thành các oligo hay polysaccharid.

b)

Nhóm OH alcol của một monosaccharid khác. Khi đó tạo thành các oligo

c)

Nhóm OH alcol của một polysaccrid khác. Khi đó tạo thành các oligo hay polysaccharid

d)

Nhóm OH alcol của một monosaccharid khác. Khi đó tạo thành các amin hay polysaccharid

89.

Sự đổi mới protein là sự thoái hóa protein thành:

a)

Tạo thành peptid hoặc acid amin. Phần lớn acid amin này được tái sử dụng để tổng hợp protein mới

b)

Tạo thành glycosid hoặc acid amin. Phần lớn acid amin này được tái sử dụng để tổng hợp protein

c)

Tạo thành polypeptid hoặc acid amin. Phần lớn acid amin này được tái sử dụng để tổng hợp protein mới

d)

Tạo thành các phân tử enzym hoặc acid amin. Phần lớn acid amin này được tái sử dụng để tổng hợp protein mới

90.

Quá trình khử amin oxy hoá là:

a)

Là quá trình thoái hóa acid amin nhằm loại bỏ nhóm amin khỏi khung carbon

b)

Là quá trình tổng hợp acid amin nhằm loại bỏ nhóm amin khỏi khung carbon

c)

Là quá trình thủy phân acid amin nhằm loại bỏ nhóm amin khỏi khung carbon

d)

Là quá trình phá vỡ liên kết acid amin nhằm loại bỏ nhóm amin khỏi khung carbon

91.

Khử amin oxy hóa glutamat là :

a)

Khử amin oxy hóa nhờ enzym glutamat dehydrogenase (GLDH) trong ty thể.

b)

Khử amin khử hóa nhờ enzym glutamat dehydrogenase (GLDH) trong ty thể.

c)

Khử amid oxy hóa nhờ enzym glutamat dehydrogenase (GLDH) trong ty thể.

d)

Khử amino oxy hóa nhờ enzym glutamat dehydrogenase (GLDH) trong ty thể.

92.

Quá trình trao đổi amin là:

a)

Nhóm amin của nhiều acid amin được vận chuyển đến a-cetoglutarat tạo thành glutamat

b)

Nhóm amin của nhiều acid amin được vận chuyển đến ẞ- cetoglutarat tạo thành glutamat

c)

Nhóm amin của nhiều acid amin được vận chuyển đến y - cetoglutarat tạo thành glutamat

d)

Nhóm amin của nhiều acid amin được vận chuyển đến 8 - cetoglutarat tạo thành glutamat

93.

Chuyển hóa của nhóm - COOH- trong acid amin là :

a)

Phản ứng khử - COOH- của acid amin xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzym decarboxylase

b)

Phản ứng khủ - COO-ⁱⁱ  của acid amin xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzym decarboxylase

c)

Phản ứng khử - COOH+ của acid amin xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzym decarboxylase

d)

Phản ứng khử NH2 của acid amin xảy ra dễ dàng ở các mô nhờ enzym decarboxylase

94.

Khi NH4+ tăng cao trong máu cơ thể sẽ bị

a)

Nhiễm độc và ở trạng thái hôn mê cấp tính do pH của tế bào thay đổi.

b)

Nhiễm độc và ở trạng thái hôn mê cấp tính do pH của tế bào không thay đổi.

c)

Nhiễm độc và ở trạng thái hôn mê cấp tính do pH của tế bào tăng cao.

d)

Nhiễm độc và ở trạng thái hôn mê cấp tỉnh do pH của tế bào giảm .

95.

Các acid amin có thể thoái hóa riêng biệt tạo thành các sản phẩm là:

a)

Là mắt xích trong chu trình acid citric như pyruvat, oxaloacetat, a-cetoglutarat

b)

Là mắt xích trong chu trình acid citric a-cetoglutarat acid amin Trp, Gly, Thr biến đổi thành pyruvat

c)

Là mắt xích trong chu trình acid citric Thr biến đổi thành pyruvat , oxaloacetat, a-cetoglutarat

d)

Là mắt xích trong chu trình acid citric như Ala, Ser, Cys

96.

Khung carbon của một số acid amin có thể vừa tạo đường vừa tạo thể cetonic như:

a)

Phe, Tyr, Trp, Ile, Lys.

Gly, Ala, Ser, Thr, Cys, Arg,

b)

His, Pro, Glu, Gln, Met,

c)

Val, Asp, Asn.

d)

Val, Asp, Asn. Lys.

97.

Các acid amin khác phải được cung cấp từ thức ăn và được gọi

là những acid amin không thể thay thế (những acid amin cần thiết), bao gồm:

a)

Val, Ile, Leu, Lys, Met, Phe, Trp, Thr.

b)

Gly, Ala, Ser, Thr, Cys, Arg,

c)

Val, Asp, Asn. Cys, Arg

d)

Val, Asp, Asn. Lys

98.

Tiêu hoá và hấp thu carbohydrat là nguồn:

a)

Carbohydrat là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể người

b)

Carbohydrat là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể sinh vật

c)

Carbohydrat là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể thực vật

d)

Carbohydrat là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào thực vật

99.

Ở đường tiêu hoá, tinh bột của thức ăn dưới tác dụng của amylase của nước bọt và dịch tuy bị thuỷ phân thành:

a)

Dextrin, mantose, rồi thuỷ phân thành glucose

b)

Dextrin, mantose, rồi thuỷ phân thành lipid

c)

Dextrin, mantose, rồi thuỷ phân thành polysaccrid

d)

Dextrin, mantose, rồi thuỷ phân thành các chất hữu cơ

100.

Đường, sữa được thuỷ phân bởi saccarase, lactase tạo thành:

a)

Glucose, fructose, galactose

b)

Glucose, fructose, maltose

c)

Glucose, fructose, hexoase

d)

Glucose, fructose, và các chất hữu cơ

101.

Các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế nào:

a)

Các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế 2 cơ chế khuyếch tán thụ động và vận chuyển tích cực.

b)

Các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế thụ động và vận chuyển tích cực.

c)

Các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế vận chuyển tích cực.

d)

Các monosaccarid được hấp thu ở đầu ruột non nhờ những cơ chế khuyếch tán

102.

Sự thoái hoá của glucose Trong cơ thể người theo mấy con đường:

( để ý "at" với "ase")

a)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 3 con đường, hexose diphosphat, hexose monophosphat, con đường acid uronic

b)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 3 con đường hexose diphosphat, hexose monophosphase, con đường acid uronic

c)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 2 con đường hexose diphosphat, hexoase monophosphat, con đường acid uronic, hexose diphosphat, hexose monophosphat

d)

Trong cơ thể người glucose được thoái hóa theo 2 con đường, hexasediphosphat con đường acid uronicase

103.

Bệnh đái tháo đường là một bệnh điển hình của sự rối loạn chuyển hoá là:

a)

Do nguyên nhân thiếu hormon insulin của tùy. Biểu hiện đặc trưng về hoá sinh của bệnh này là glucose huyết cao

b)

Có glucose trong nước tiểu và tuỳ theo mức độ của bệnh mà có thể kèm theo những rối loạn về chuyển hoá protein

c)

Glucose trong nước tiểu và tuỳ theo mức độ của bệnh mà có thể kèm theo những rối loạn về chuyển hoá acid amin

d)

Glucose trong nước tiểu và tuỳ theo mức độ của bệnh mà có thể kèm theo những rối loạn về chuyển hoá acid amin và cân bằng acid - base

104.

Dựa vào phản ứng dưới đây người ta xét nghiệm tìm

a)

Glucose trong nước tiểu

b)

Glucose trong máu

c)

Glucose trong hồng cầu

d)

Glucose trong huyết thanh

105.

Nguyên nhân chủ yếu gây rối loạn con đường đường phân là:

a)

Do sự tích luỹ pyruvat do thiếu pyruvat dehydrogenase bẩm sinh

b)

Do nào đó enzym này bị ức chế

c)

Vitamin B1 trong thức ăn, nghiện rượu, suy dinh dưỡng, ngộ độc As hay Hg tạo phức với các nhóm -SH của acid lipoic

d)

Do đó thường dẫn đến tình trạng nhiễm toan do acid lactic và gây từ vong

106.

Glycogen là glucid dự trữ ở các mô động vật, có nhiều nhất ở:

a)

Dự trữ tại gan và cơ

b)

Dự trữ tại gan và mỡ nâu

c)

Dự trữ tại gan và Thận

d)

Dự trữ tại gan và các mô nâng đỡ

107.

Glycogen được tạo thành từ nhiều gốc a-D-glucose nối với nhau bằng:

a)

Liên kết a 1-4 glucosid và a 1-6 glucosid

b)

Liên kết a 1-4 glucosid và a 1-6 glucose

c)

Liên kết a 1-4 glucosid và a 1-4 glucosid

d)

Liên kết a 1-4 glucosid và a 1-3 glucose

108.

Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm:

a)

Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol. Hỗn hợp | này được hấp thu qua ruột nhờ sự khuyếch tán và phosphoryl hoá

b)

Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol Triglycerid

c)

Hỗn hợp này được hấp thu qua ruột nhờ sự khuyếch tán và phosphoryl hoá

d)

Hỗn hợp này được hấp thu qua ruột nhờ sự khuyếch tán và

phosphoryl hoá

109.

Quá trình ẞ oxy hoá xảy ra ở đâu trong cơ thể người:

a)

Quá trình ẞ oxy hoá xảy ra ở ty thể

b)

Quá trình ẞ oxy hoá xảy ra ở bào tương

c)

Quá trình ẞ oxy hoá xảy ra ở hồng cầu

d)

Quá trình ẞ oxy hoá xảy ra ở tế bào thực vật

110.

Sự oxy hoá xảy ra ở carbon ẞ trong chuỗi phản ứng nên quá trình

này gọi là :

a)

Quá trình ẞ oxy hoá

b)

Quá trình vận chuyển oxy hoá

c)

Quá trình tổng hợp oxy hoá

d)

Quá trình este hóa

111.

Glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạch cửa tới gan; acid béo chuỗi dài được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng:

a)

Hạt lipoprotein

b)

Hạt lipid

c)

Hạt lipid toàn phần

d)

Hạt lipid -protein

112.

Lipid tổng hợp ở gan được vận chuyển vào máu dưới dạng:

a)

Lipoprotein tới các tổ chức. Tới cơ để cung cấp năng lượng, mô mỡ để dự trữ

b)

Lipoprotein tới các tổ chức để cung cấp năng lượng, mô mỡ để dự trữ

c)

Lipoprotein tới các tổ chức cung cấp năng lượng, tế bào để dự trữ

d)

Lipoprotein tới các tổ chức

113.

Chuyển hoá lipid ở gan:

a)

Gan tổng hợp cholesterol từ acetyl CoA

b)

Gan tổng hợp cholesterol vận chuyển mở ra khỏi gan

c)

Giảm khả năng tổng hợp phospholipid dẫn đến giảm ứ đọng mỡ ở

gan

d)

Khi gan tổn thương, tỉ lệ: cholesterol este/ cholesterol TP tăng

114.

Chuyển hoá protid ở gan:

a)

Tất cả các câu đều sai

b)

Gan có khả năng tổng hợp NH3 từ Ure

c)

Khi gan suy thì Ure máu tăng, NH3 giảm

d)

Gan tổng hợp toàn bộ globulin, một phần nhỏ albumin

115.

Liên quan chức năng khử độc của gan:

a)

Khử độc bằng oxy hoá đã biến alcol etylic thành acid acetic

b)

Cố định và thải trừ là cơ chế khử độc thường xuyên của cơ thể

c)

Các chất độc nội sinh được gan cố định và thải trừ theo đường mật

d)

Nghiệm pháp ngoại sinh với BSP tăng trong máu chứng tỏ gan suy

116.

Thoái hóa glycerol phospholipid là:

a)

Phospholipase có ở mọi tổ chức. Đầu tiên phospholipase A2 cắt đứt liên kết este ở vị trí ẞ tạo ra lisophospholipid, chất này tiếp tục được thủy phân nhờ enzym khác; cuối cùng tạo ra a- glycerophossphat

b)

Phospholipase có ở mọi tổ chức. Đầu tiên phospholipase A2 cắt đứt liên kết este ở vị trí ẞ tạo ra lisophospholipid

c)

Phospholipase có ở mọi tổ chức. Đầu tiên phospholipase cắt đứt liên kết este ở vị trí ẞ tạo ra lisophospholipid

d)

Phospholipase có ở mọi tổ chức. Đầu tiên phospholipase cuối cùng tạo ra a- glycerophossphat

117.

phương trình được gọi là

a)

Quá trình ẞ oxy hoá xảy ra ở ty thể

b)

Quá trình chuyển hoá các acid béo

c)

Phải được hoạt hoá thành dạng hoạt động tại bào tương

d)

Quá trình vận chuyển lipid vào trong tế bào

118.

Hồng cầu chứa nhiều K⁺ một số chất khuếch tán qua lại màng hồng cầu như urê, glucose thì nồng độ của chúng trong và ngoài hồng cầu là:

a)

Nồng độ K+ như nhau

b)

Nồng độ canxi như nhau

c)

Nồng độ magie như nhau

d)

Nồng độ kẽm như nhau

119.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu, chủ yếu là :

a)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na⁺, CI, HCO3- và một số chất khác.

b)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na, Cl, NaOH và một số chất khác.

c)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na và một số chất khác

d)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc một số chất khác

120.

pH máu của người và động vật hằng định trong khoảng 7,38 -7,42 (trung bình 7,36) được duy trì ổn định nhờ:

a)

pH máu luôn được duy trì ổn định nhờ cơ chế điều hoà của hệ thống đệm và sự điều tiết các cơ quan khác như phổi, thận

b)

pH máu luôn được duy trì ổn định nhờ cơ chế điều hoà của hệ thống đệm và sự điều tiết các cơ quan khác như phổi, gan

c)

pH máu luôn được duy trì ổn định nhờ sự điều tiết các cơ quan khác như phổi, thận.

d)

pH máu luôn được duy trì ổn định nhờ cơ chế điều hoà của oxi

121.

Hàm lượng nước trong cơ thể là:

a)

Lượng nước trung bình của cơ thể người khác nhau từ 40% đến 75% trọng lượng của cơ thể

b)

Lượng nước trung bình của cơ thể người khác nhau từ 40% đến 80% trọng lượng của cơ thể

c)

Lượng nước trung bình của cơ thể người khác nhau từ 40% đến 85% trọng lượng của cơ thể

d)

Lượng nước trung bình của cơ thể người khác nhau từ 40% đến 88% trọng lượng của cơ thể

122.

Hàm lượng nước trong gan chiểm tổng số (%) là:

a)

Là 70%

b)

Là 75%

c)

Là 80%

d)

Là 85%

123.

Hàm lượng nước trong thận chiểm tổng số (%) là:

a)

Là 82,7%

b)

Là 18,7%

c)

Là 28,7%

d)

Là 80,7%

124.

Hàm lượng nước trong phổi chiểm tổng số (%) là:

a)

Là 79%

b)

Là 82%

c)

Là 68%

d)

Là 87%

125.

Hàm lượng nước trong xương chiểm tổng số (%) là:

a)

Là 16% -46%

b)

Là 15%-45%

c)

Là 26% -46%

d)

Là 16%-26%

126.

Sự phân bố nước trong cơ thể theo khu vực như sau:

a)

Nước trong tế bào (ICF) 55%

Nước ngoài tế bào (ECF) 45%

b)

Nước trong tế bào (ICF) 50%

Nước ngoài tế bào (ECF) 44%

c)

Nước trong tế bào (ICF) 54%

Nước ngoài tế bào (ECF) 43%

d)

Nước trong tế bào (ICF) 52%

Nước ngoài tế bào (ECF) 41%

127.

Nhu cầu các chất vô cơ đối với cơ thể là:

a)

Phosphat: 1,5g

Megie: 0,3g

Sắt: 0,02g

b)

Phosphat: 1,3g

Megie: 0,2g

Sắt: 0,01g

c)

Phosphat: 1,4 g

Megie: 0,1g

Sắt: 0,03g

d)

Phosphat: 2,5g

Megie: 0,6g

Sắt: 0,05g

128.

Hạ natri máu là tình trạng nồng độ Na+ máu <135mmol/L là:

a)

Để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định, lượng nước vào và ra khỏi cơ thể phải cân bằng nhau.

b)

Để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định, làm tăng lượng nước đưa vào và ra khỏi cơ thể phải cân bằng nhau.

c)

Để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định, làm giảm lượng nước đưa vào và ra khỏi cơ thể phải cân bằng nhau.

d)

Để duy trì nồng độ Na+ máu ổn định, lượng nước vào và ra khỏi cơ thể phải có áp suất cân bằng nhau.

129.

Chức năng của máu gồm:

a)

Chức năng dinh dưỡng, chức năng bài tiết, chức năng hô hấp, chức năng điều hoà

b)

Chức năng hô hấp máu đưa oxy từ phổi đến các mô của tế bào chức năng điều hoà

c)

Chức năng hô hấp máu đưa oxy từ phổi đến các mô chức năng điều hoà tổng hợp pyruvat

d)

Chức năng hô hấp máu đưa oxy từ phổi đến các cơ các chức năng điều hoà

130.

Máu tham gia vào cơ chế điều hoà các chức phận của cơ thể bằng cách:

a)

Máu tham gia vào cơ chế điều hoà các chức phận của cơ thể bằng cách vận chuyển các hormon từ các tuyến nội tiết đến các mô

b)

Máu tham gia vào cơ chế điều hoà các chức phận của cơ thể tuyến nội tiết đến các mô hay các tổ chức thăm dò hệ thống enzym gan

c)

Máu tham gia vào cơ chế điều hoà các chức phận của cơ thể bằng cách vận chuyển các hormon

d)

Máu tham gia vào cơ chế điều hoà các chức phận của cơ thể bằng cách vận các tuyến nội tiết đến các mô

131.

Máu điều hoà thăng bằng nước nhờ tác dụng của:

a)

Máu điều hoà thăng bằng nước nhờ tác dụng của máu lên sự trao đổi nước giữa dịch lưu thông và dịch trong tế bào.

b)

Máu điều hoà thăng bằng nước nhờ tác dụng của máu lên sự trao đổi nước giữa dịch lưu thông và dịch trong ty thể tế bào

c)

Máu điều hoà thăng bằng nước nhờ tác dụng của máu lên sự trao đổi oxi

d)

Máu điều hoà thăng bằng nước nhờ duy trì thăng bằng acid - base của cơ thể

132.

Chức năng bảo vệ của máu là:

a)

Máu có hệ thống bạch cầu, các kháng thể, kháng độc tố, chống lại các tác nhân nhiễm khuẩn.

b)

Máu có hệ thống bạch cầu, các kháng thể, kháng độc tố các kháng thể trong nhân ribosom

c)

Máu có hệ thống bạch cầu, các kháng thể chống lại các tác nhân nhiễm khuẩn.

d)

Máu có hệ thống bạch cầu, kháng độc tố, chống lại các tác nhân nhiễm khuẩn

133.

Tính chất lý hoá của máu gồm:

a)

Tỷ trọng, Độ nhớt, Áp suất thẩm thấu, pH và hệ thống đệm của máu

b)

Tỷ trọng, Độ nhớt, Áp suất thẩm thấu các enzym và hệ thống đệm của máu

c)

Tỷ trọng, Độ nhớt, pH và hệ thống đệm của máu

d)

Tỷ trọng, Áp suất thẩm thấu, pH và hệ thống đệm của máu

134.

Thành phần hoá học của máu gồm:

a)

Thành phần hoá học của máu toàn phần, huyết tương và huyết cầu rất khác nhau

b)

Thành phần hoá học của máu toàn phần, huyết tương và huyết thanh

tương đương nhau

c)

Thành phần hoá học của máu toàn phần, huyết tương

d)

Thành phần hoá học của máu huyết cầu rất khác nhau

135.

Nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu, huyết tương

chứa nhiều:

a)

Nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như Na+

b)

Nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như canxi

c)

Nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như nước

d)

Nước trong huyết tương nhiều hơn trong hồng cầu như muối

136.

Hồng cầu chứa nhiều K⁺ một số chất khuếch tán qua lại màng hồng cầu như urê, glucose thì nồng độ của chúng trong và ngoài hồng cầu là :

a)

Nồng độ K⁺ như nhau

b)

Nồng độ canxi như nhau

c)

Nồng độ magie như nhau

d)

Nồng độ kẽm như nhau

137.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu, chủ yếu là :

a)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na, Cl, HCO3 và một số chất khác.

b)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na+, Cl, và một số chất vì lượng khác.

c)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc Na và một số chất khác.

d)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc một số chất khác.

138.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với lod cho màu đó nấu

a)

Cellulose

b)

Amylose

c)

Glycogen

d)

Amylodextrin

139.

Chất nào sau có cấu trúc phân tử không đổi ở trạng thái hoặc lòng

a)

Lactose

b)

Saccarose

c)

Mantose

d)

Galactose

140.

Chất nào không có tính khử:

a)

Mantose

b)

Lactose

c)

Saccarose

d)

Galactose

141.

Phản ứng Feling dùng để nhận định

a)

saccarose

b)

Lactose

c)

amylose

d)

amylopectin

142.

Glucose và Fructose khi bị khử thêm 2H+ sẽ cho chất

a)

sorbitol

b)

Ribitol

c)

Polyancol

d)

Alcol etylic

143.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên

a)

Cetohexose.

b)

Cetopentose.

c)

Aldohexose.

d)

Aldopentose.

144.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Cetopentose.

b)

Cetohexose.

c)

Aldohexosc.

d)

Aldopentose

145.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vi beta-Galactose

b)

2 đơn vị anpha-Glucose.

c)

1anpha-Fructose và 1 beta-Glucose.

d)

1 beta-Fructose và 1 anpha-Glucose

146.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

Glycogen, Amylose. Amylopectin

Saccarose, Heparin, Glycogen.

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

Fructose, Amylopectin, Heparin.

a)

Glycogen, Amylose. Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin.

147.

Một số loại sẵn có chứa Cyanua CN là chất độc có thể gây chết người, Cách đơn giản nhất là cho người bị ngộ độc Cyanua bổ sung thực phẩm có chửa nhóm chức Carbonyl-CO. Thực phẩm đó là:

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Giấm

d)

Dầu ăn

148.

Một số loại sẵn có chứa Cyanua CN là chất độc có thể gây chết người. Cách đơn giản nhất là cho người bị ngộ độc Cyanua bổ sung thực phẩm có chứa nhóm chức Carbonyl -CO. Thực phẩm đó là:

a)

Fructose

b)

Tinh bột

c)

Giấm

d)

Dầu ăn

149.

Dung dịch để phân biệt glucose và fructose là

a)

Dung dịch nước Brom

b)

Dung dịch Feling

c)

Dung dịch Toluen

d)

Dung dịch Benedict

150.

Giả sử trong máu người trưởng thành, lúc đói (sáng) trong khoảng 4,4,6,2 huyết của 1 người là 100mg/dL (1L huyết như thế nào so với tiêu chuẩn khỏe mạnh có lượng đường huyết mmol/L (tùy theo máy đo). Đường 10dL). Người này có lượng đường

a)

5.6mmol/L

b)

5.5mmol/L

c)

5.4mmol/L

d)

5.7mmol/L

151.

Khi đun nóng dung dịch chứa 20g glucose tác dụng với dung dịch thuốc thử Toluen dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Ag thu được là

a)

36

b)

12

c)

24

d)

20