wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dịch tễ GÓI 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Xác định các căn nguyên , tìm ra những yếu tố nguy cơ , đề xuất những biện pháp đúng đắn nhằm hặn chế và thu hẹp dần , tiến tới thanh toán các bệnh trạng trong quần thể đó là :

a)

Nhiệm vụ của dịch tễ học .

b)

Đặc trưng của dịch tễ học.

c)

Biện pháp nghiên cứu dịch tễ học.

d)

Các cấp dự phòng trong dịch tễ học

2.

 Hoạt động mô tả bệnh trạng với sự phân bố tần số của chúng dưới các góc độ khác nhau được gọi là :

a)

Dịch tễ học mô tả.

b)

Phương pháp phân tích dọc.

c)

Dịch tễ học ứng thực nghiệm.

d)

Mối quan hệ nhân quả .

3.

 Hoạt động kiểm định những giả thuyết được hình thành từ dịch tễ học mô tả , trên cơ sở đó đề xuất các biện pháp can thiệp thích hợp được gọi là :

a)

Dịch tễ học phân tích .

b)

Quần thể có nguy cơ cao.

c)

Dịch tễ học thực nghiệm

d)

Mối quan hệ nhân - quả.

4.

Phương pháp kiểm tra , đánh giá và xác nhận một cách chủ động chính xác và sát hợp những kết luận của dịch tễ học phân tích về phân bố bệnh trạng với những tác động của các yếu tố căn nguyên đặc thù của chúng được gọi là :

a)

Dịch tễ học thực nghiệm.

b)

Các nghiên cứu lịch sử .

c)

Các nghiên cứu có nhóm đối chứng

d)

Phương pháp nghiên cứu ngang.

5.

Các nghiên cứu lịch sử , nghiên cứu ngang, các nghiên cứu hồi cứu và nghiên cứu tương lai đều thuộc loại phương pháp nghiên cứu :

a)

Mô tả quan sát.

b)

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh.

c)

Sinh thái học.

d)

Phân tích căn nguyên.

6.

 Nghiên cứu ngang trong phương pháp mô tả quan sát là :

a)

Phương pháp nghiên cứu số ca hiện mắc.

b)

Là một nghiên cứu thực nghiệm.

c)

Phương pháp nghiên cứu số ca mới mắc.

d)

Phương pháp nghiên cứu số ca chưa mắc.

7.

 Nghiên cứu dọc trong phương pháp mô tả quan sát là

a)

Phương pháp nghiên cứu số ca mới mắc

b)

Nghiên cứu thuần tập.

c)

Nghiên cứu về thời điểm phát bệnh

d)

Nghiên cứu sinh thái học

8.

Phương pháp bao gồm các nghiên cứu hồi cứu và nghiên cứu tương lai được gọi là :

a)

Nghiên cứu dọc

b)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

c)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang kết hợp giữa định tính và định lượng

d)

Nghiên cứu thực nghiệm

9.

Các nghiên cứu có nhóm đối chứng , nghiên cứu thực nghiệm, nghiên cứu lý thuyết đều thuộc nhóm phương pháp nghiên cứu :

a)

Phân tích căn nguyên

b)

Mô tả quan sát .

c)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

d)

Nghiên cứu hồi cứu

10.

Bản chất của các nghiên cứu có nhóm đối chứng đó là :

a)

Phương pháp quan sát trên quần thể tự nhiên

b)

Thử nghiệm mô hình tương tac giữa bệnh trạng và căn nguyên của chúng

c)

Phương pháp thực nghiệm trong phòng thí nghiệm

d)

Xây dựng những mô hình toán học về kết hợp nhân - quả

11.

Phương pháp nghiên cứu hồi cứu trong dịch tễ học còn được gọi là :

a)

Phương pháp nghiên cứu bệnh - chứng

b)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

c)

Nghiên cứu dọc

d)

Nghiên cứu lịch sử

12.

Phương pháp nghiên cứu thuần tập trong dịch tễ học còn được gọi là :

a)

Nghiên cứu tương lai

b)

Nghiên cứu sự tác động về mặt xã hội.

c)

. Nghiên cứu ngang

d)

Nghiên cứu quá khứ

13.

Phương pháp nghiên cứu trên người , súc vật có nhóm đối chứng và quan sát trên quần thể thực nghiệm được gọi là :

a)

Nghiên cứu thực nghiệm

b)

Nghiên cứu hiện mắc

c)

Nghiên cứu bệnh chứng

d)

Nghiên cứu lý

14.

Phương pháp xây dựng mô hình toán học về quan hệ nhân - quả được gọi là :

a)

Các nghiên cứu lý thuyết khác

b)

Các nghiên cứu lý thuyết khác

c)

Nghiên cứu hiện mắc

d)

Nghiên cứu hiện mắc

15.

Bất kỳ loại bệnh nào cũng có một thời gian tiến triển nhất định trên cơ thể người , từ khi khỏe mạnh đến khi mắc bệnh rồi sau đó :

a)

Khỏi hoặc tàn phế.

b)

Vi sinh vật gây bệnh tồn tại suốt đời trong cơ thể người bệnh.

c)

Để lại những di chứng suốt đời

d)

Lại tiếp tục một chu kỳ gây bệnh mới.

16.

 Mỗi một loại bệnh đều có  một quá trình diễn biến tự nhiên , theo một quy luật riêng và :

a)

Trong một thời gian nhất định

b)

Có sự giới hạn về không gian nhất định

c)

. Trên một nhóm cá thể nhất định.

d)

. Trên một nhóm cá thể nhất định.

17.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh là quá trình diễn biến của bệnh khi :

a)

Không có sự can thiệp của điều trị.

b)

. Chưa có sự can thiệp của kháng sinh.

c)

Không có các biện pháp phòng bệnh trong cộng đồng

d)

Chưa phẫu thuật

18.

Giai đoạn bệnh chưa phát triển nhưng có thể đã bắt đầu phơi nhiễm với các yếu tố nguy cơ gọi là :

a)

Giai đoạn cảm nhiễm

b)

Giai đoạn bị cảm

c)

Giai đoạn nguy cơ

d)

Giai đoạn hậu lâm sàng

19.

Sự mệt mỏi , uống rượu , bụi môi trường . .. làm cơ thể cảm nhiễm cao với viêm phổi gọi là

a)

Các yếu tố nguy cơ

b)

Các yếu tố tiền sử

c)

Các yếu tố hóa học

d)

Các yếu tố truyền nhiễm

20.

Giai đoạn bắt đầu có những thay đổi bệnh lý do sự tác động qua lại giữa cơ thể và yếu tố nguy cơ nhưng những thay đổi này còn ở dưới ngưỡng bệnh lý gọi là :

a)

Giai đoạn tiền lâm sàng.

b)

Giai đoạn nguy cơ.

c)

Giai đoạn lành tính.

d)

. Giai đoạn hậu lâm sàng

21.

Giai đoạn mà các thay đổi về cơ thể và chức năng đã đủ để biểu hiện ra các dấu hiệu hoặc triệu chứng có thể chẩn đoán được về phương diện lâm sàng được gọi là :

a)

Giai đoạn lâm sàng

b)

Giai đoạn tiền lâm sàng

c)

Giai đoạn dự phòng bệnh

d)

Giai đoạn lui bệnh

22.

 Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh theo dịch tễ học gồm bao nhiêu giai đoạn ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

23.

Việc phòng cho những người khoẻ mạnh không bị mắc bệnh bằng những biện pháp nâng cao sức khoẻ và biện pháp bảo vệ đặc hiệu gọi là :

a)

Phòng bệnh cấp 1

b)

Phòng bệnh cấp 0

c)

Phòng bệnh cấp 2

d)

Phòng bệnh cấp 3

24.

Dự phòng cấp hai là nhiệm vụ  đặc biệt quan trọng của :

a)

Thầy thuốc y tế cộng đồng

b)

Chính quyền địa phương nơi có dịch xảy ra

c)

Của các cá thể đã có phơi nhiễm

d)

Bác Sỹ tuyến trung ương

25.

Theo quan điểm của dịch tễ học , dự phòng được chia ra bao nhiêu cấp độ ?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

26.

Bệnh nhiễm xoắn khuẩn Leptospira hay gặp ở đối tượng nào dưới đây ?

a)

Công nhân nạo vét cống , rãnh

b)

Công nhân mỏ than.

c)

Công nhân may mặc.

d)

Công nhân sửa chữa cơ khí

27.

Vai trò truyền nhiễm của đất thấp hơn nước là vì :

a)

Đất ít tiếp xúc với người hơn nước

b)

Nước nhiễm bẩn hơn đất.( về mức độ Vi sinh vật )

c)

Người ở trên đất

d)

Con người không lường trước mức độ nguy hiểm khi tiếp xúc với tác nhân nguồn nước

28.

Xu hướng truyền bệnh chủ yếu trong môi trường đất đó là :

a)

Gián tiếp , thông qua nước và rau củ vào đường tiêu hóa

b)

Trực tiếp qua da và niêm mạc.

c)

Trực tiếp vào đường tiêu hóa

d)

Gián tiếp , thông qua muỗi đốt vào máu

29.

 Nha bào của vi trùng uốn ván thường được bảo vệ trong môi trường nào ?

a)

Đất.

b)

Nước.

c)

Không khí

d)

Kí sinh trên côn trùng - tiết túc

30.

Thức ăn nhiều chất đạm thường là môi trường tốt cho sinh vật náo phát triển ?

a)

Vi khuẩn

b)

Ký sinh trùng.

c)

Virus.

d)

Virus cúm.

31.

Thức ăn thường bị nhiễm bẩn gián tiếp qua yếu tố nào dưới đây ?

a)

Ruồi, nhặng.

b)

. Người ốm.

c)

Người mang mầm bệnh.

d)

Tay người ốm .

32.

 Thức ăn thường bị nhiễm bẩn trực tiếp qua yếu tố nào dưới đây ?

a)

Tay người ốm

b)

Vi khuẩn.

c)

Virus.

d)

Ruồi, nhặng.

33.

Bệnh truyền nhiễm nào dưới đây truyền qua thức ăn ?

a)

Thương hàn.

b)

Bệnh dại.

c)

Cúm.

d)

Viêm não Nhật

34.

 Bệnh đau mắt hột lây do dùng chung vật dụng nào dưới đây ?

a)

Dùng chung khăn mặt

b)

Dùng chung máy tính.

c)

Dùng chung gương soi .

d)

Dùng chung Tivi.

35.

Đồ chơi trẻ em có thể bảo tồn vi khuẩn bạch hầu tối đa trong thời gian khoảng bao lâu ?

a)

Vài tháng.

b)

Vài phút.

c)

Vài ngày.

d)

Vài năm.

36.

Bệnh truyền từ người này qua người khác trong bệnh viện chủ yếu qua đâu ?

a)

Vật dụng y tế.

b)

Vật dụng phẫu thuật đã tiệt trùng.

c)

Quà biếu từ thân nhân.

d)

Nguồn nước của bệnh viện

37.

Sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm tiết túc hút máu ?

a)

Rận.

b)

Leptospira

c)

Sán dây bò

d)

Sán lá gan

38.

Các sinh vật như ( ruồi, nhặng ) thuộc nhóm sinh vật nào dưới đây ?

a)

Nhóm môi giới truyền bệnh cơ học

b)

Nhóm tiết túc hút máu

c)

Nhóm bọ cánh cứng truyền bệnh

d)

Nhóm sinh vật thân mềm truyền bệnh

39.

trong nhóm tiết túc, khả năng sinh sản nhanh hay chậm, thời kỳ biến thái dài hay ngắn  sẽ quyết định :

a)

Mức độ nguy hiểm của nó

b)

Số lượng cá thể

c)

Biện pháp tiêu diệt

d)

Biện pháp điều trị

40.

Cự ly di động của côn trùng tiết túc phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây ?

a)

Phương pháp di động

b)

Số lượng cá thể

c)

Khả năng sinh sản

d)

Thời kỳ biếnthái

41.

Trong các bệnh dưới đây , bệnh nào chỉ nhiễm trùng riêng cho loài người và chỉ có loài người mới cảm thụ được bệnh ?

a)

Bệnh sởi

b)

Bệnh tả gà

c)

Bệnh than

d)

Bệnh dịch hạch

42.

Khả năng của một người (hay động vật) tiếp thụ một bệnh truyền nhiễm nếu tác nhân xâm nhập vào cơ thể được gọi là :

a)

Tính cảm thụ.

b)

. Tính miễn dịch.

c)

Tính miễn dịch tập thể.

d)

Tính chu kỳ.

43.

Tính cảm thụ bệnh được chia làm mấy nhóm ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

44.

Tính nào dưới đây có tính chất ngược lại với ” Tính cảm thụ ” ?

a)

Tính miễn dịch.

b)

tính chủ động

c)

Tính chu kỳ

d)

ính cảm thụ điểm

45.

Khả năng của một cá thể có thể đề kháng lại với tác nhân gây bệnh được gọi là :

a)

Tính miễn dịch.

b)

Tính cảm thụ điểm.

c)

Tính chủ động.

d)

Tính chu kỳ

46.

Tính miễn dịch bệnh được chia làm 2 loại gồm :

a)

Miễn dịch đặc hiệu hoặc không đặc hiệu

b)

Miễn dịch ở người , miễn dịch động vật

c)

Miễn dịch chủ động tự nhiên , thụ động nhân tạo

d)

Miễn dịch chủ động nhân tạo , thụ động tự nhiên

47.

 Miễn dịch tập thể còn có tên gọi khác là gì ?

a)

Miễn dịch bầy đàn

b)

Miễn dịch bầy nhện

c)

Miễn dịch Nude.

d)

Miễn dịch quần chúng

48.

Miễn dịch tập thể gia tăng ở một cộng đồng nó sẽ làm :

a)

Khả năng phát sinh một vụ dịch ở cộng đồng đó giảm.

b)

Bùng nổ dịch trong cộng đồng.

c)

Chi phí y tế bị đẩy lên cao .

d)

Các cá thể trong cộng đồng quan tâm đề phòng bệnh hơn nữa

49.

 Khi xây dựng những biện pháp phòng chống dịch , nếu dịch xảy ra ở khu vực có nghi ngờ về tiêm phòng thì phải tiến hành :

a)

Tiêm phòng lại càng sớm càng tốt

b)

. Tìm tác nhân gây bệnh.

c)

Tìm phương thức lây truyền.

d)

Tìm nguồn lây bệnh.

50.

Xác định thực trạng, nguồn gốc và ưu tiên của vụ dịch là những nội dung khi tiến hành :

a)

Điều tra dịch

b)

Giám sát dịch.

c)

Kiểm soát dịch.

d)

. Thanh toán dịch

51.

 Có bao nhiêu nội dung khi điều tra dịch ?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

10

52.

Theo hội nghị lần thứ IX ở Paputa tháng 3/1981 thì số lượng bệnh dịch thuộc phạm vi kiểm dịch quốc tế gồm :

a)

14 bệnh.

b)

4 bệnh.

c)

10 bệnh.

d)

24 bệnh.

53.

Bệnh phải báo cáo đúng qui định cho quốc tế khi có dịch xảy ra:

a)

Tả.

b)

Sốt xuất huyết.

c)

Giang mai.

d)

Sốt phát ban.

54.

 Có bao nhiêu giai đoạn khi điều tra dịch tại cộng đồng ?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

55.

Giai đoạn 1 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là :

a)

Thăm khám và phát hiện

b)

Điều trị bệnh nhân tại cộng đồng

c)

Thống kê là xác định lại những sự kiện đã thu thập được

d)

Lập bản đồ số mắc bệnh.

56.

Giai đoạn 2 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là :

a)

Thu thập dữ kiện dịch tễ học

b)

Thăm khám và phát hiện.

c)

Thống kê

d)

Lập kế hoạch phòng chống dịch

57.

Giai đoạn 3 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là :

a)

Thống kê

b)

Lập kế hoạch phòng chống dịch

c)

Xác định mục đích của điều tra dịch

d)

Thu thập dữ kiện dịch tễ học

58.

Giai đoạn 5 của quá trình điều tra dịch tại cộng đồng là

a)

Lập kế hoạch phòng chống dịch

b)

Thu thập dữ kiện dịch tễ học.

c)

. Thăm khám và phát hiện.

d)

Đặt giả thuyết, tìm căn nguyên và yếu tố lây lan

59.

Đặt giả thuyết, tìm căn nguyên và yếu tố lây lan trong điều tra dịch tễ học tại cộng đồng thuộc giai đoạn mấy của quá trình điều tra dịch tễ học tại cộng đồng ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

60.

Trong công việc thường quy chung để xử lý các loại bệnh đối với những bệnh phải điều tra dịch tễ học đặc biệt thì cần phải khai báo ở cấp độ :

a)

Quốc tế.

b)

Huyện

c)

Tỉnh.

d)

Quốc gia

61.

 Tổng số nguồn gốc dữ liệu  chính phục vụ giám sát là :

a)

10

b)

5

c)

20

d)

15

62.

Các thông tin về chẩn đoán bệnh , kết quả xét nghiệm và tổ chức tập hợp báo cáo đó là ưu điểm của nguồn gốc dữ liệu giám sát khi nghiên cứu về :

a)

Tỷ lệ mắc

b)

Tỷ lệ chết

c)

Tỷ lệ sống sót

d)

Tỷ lệ không mắc.

63.

 Báo cáo dịch ở người  ngày càng được chính xác chủ yếu  nhờ vào hoạt động của :

a)

Trung Tâm Y Tế với các phòng xét nghiệm.

b)

Y tế thôn bản

c)

Trạm kiểm dịch động vậ

d)

Trung tâm dân số

64.

Trong giám sát dịch gồm có các phương pháp điều tra dữ liệu phục vụ giám sát gồm điều tra các trường hợp bệnh, điều tra thực địa và :

a)

Điều tra thường xuyên

b)

. Điều tra nhanh

c)

Điều tra chậm

d)

Điều tra không thường xuyên

65.

Trong giám sát dịch khi nghiên cứu về các dữ liệu như tuổi , giới , dân tộc để phục vụ giám sát nhằm :

a)

Lý giải xu thế của bệnh

b)

Lý giải nguyên nhân của bệnh

c)

TT- GDSK

d)

Để dễ phân nhóm

66.

Số nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát gồm :

a)

10 nhiệm vụ

b)

5 nhiệm vụ

c)

7 nhiệm vụ

d)

14 nhiệm vụ

67.

Nhiệm vụ đầu tiên trong số nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát là :

a)

Xác định mục tiêu cụ thể của mỗi cuộc giám sát, các thông tin cần có và kế hoạch cho giám sát.

b)

Kiểm định giả thuyết

c)

Làm báo cáo về một giám sát

d)

Xử lý số liệu

68.

Nhiệm vụ thứ 3 trong số nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát là :

a)

Xử lý số liệu

b)

Tập hợp các dữ kiện

c)

Đề xuất biện pháp can thiệp

d)

Xác định mục tiêu cụ thể của mỗi cuộc giám sát, các thông tin cần có và kế hoạch cho giám sát

69.

Hình thành giả thuyết nhân - quả là nhiệm vụ thứ mấy trong số những nhiệm vụ thường xuyên của hệ thống giám sát :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

70.

  Khi thu thập các dữ kiện về môi trường của bệnh sốt rét , ta thấy sốt rét hay gặp nhất ở vùng nào dưới đây :

a)

Vùng núi cao

b)

Đồng bằng.

c)

Hoang mạc

d)

Trung du

71.

Trong đo lường dịch tễ học đối với trường hợp khó xác định thời điểm phát bệnh thì việc xác định thời gian phát bệnh khi có :

a)

Chẩn đoán chính xác

b)

Thời điểm sớm nhất ghi nhận được bệnh.

c)

Có triệu chứng toàn phát

d)

Giải phẫu tử thi

72.

 Tất cả số cá thể hiện đang có bệnh đó của một bệnh trạng nhất định gọi là :

a)

Số hiện mắc

b)

Số mới mắc

c)

Số đã mắc

d)

Số không mắc

73.

Trong đo lường dịch tễ học người ta chia số hiện mắc ra làm mấy loại ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Trong đo lường dịch tễ học tỷ lệ hiện mắc điểm thu thập được khi tiến hành một nghiên cứu :

a)

Ngang

b)

Dọc

c)

Thẳng

d)

Tròn

75.

Khi nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc , nếu tiến hành một nghiên cứu dọc thì được gọi là :

a)

Tỷ lệ mắc kỳ

b)

Tỷ lệ mắc điểm.

c)

Tỷ lệ mắc thô

d)

Tỷ lệ mắc sơ nhiễm

76.

Trong đo lường dịch tễ học , nếu đem số mới mắc chia cho tổng số cá thể đại diện cho quần thể sẽ được :

a)

Tỷ lệ mới mắc

b)

Tỷ lệ mắc thô

c)

Tỷ lệ mắc sơ nhiễm

d)

Tỷ lệ đã mắc

77.

 Đánh giá được sức khoẻ quần thể , lập dự án về nhu cầu chăm sóc sức khoẻ cho quần thể, khai thác các quan hệ nhân - quả đó là ý nghĩa khi nghiên cứu :

a)

Tỷ lệ hiện mắc

b)

Tỷ lệ đã chết.

c)

Số mới mắc.

d)

Tỷ lệ mới mắc.

78.

Trong dịch tễ học nhiễm trùng , công thức tính tỷ lệ tấn công = B/A×100 (hoặc×1000) . Vậy ‘B ‘  ở đây có nghĩa là gì ?

a)

Số người có thể tiếp thụ bệnh.

b)

Số bệnh nhân được phát hiện đầu tiên (số mới mắc).

c)

Số trường hợp mới mắc thứ cấp

d)

Tổng số người bị nhiễm

79.

Trong dịch tễ học nhiễm trùng , công thức tính tỷ lệ tấn công thứ cấp = D/C×100 (hoặc×1000) . Vậy ‘D ‘  ở đây có nghĩa là gì ?

a)

Số người tiếp thụ bệnh trừ đi số người mắc bệnh đầu tiên

b)

Toàn bộ quần thể

c)

Số bệnh nhân được phát hiện đầu tiên (số mới mắc).

d)

Số trường hợp mới mắc thứ cấp

80.

 Trong dịch tễ học khả năng gây bệnh được diễn tả bằng tỷ lệ nào dưới đây ?

a)

F/E × 100

b)

A/B×100

c)

B/A×100

d)

D/C×100

81.

Trong dịch tễ học nhiễm trùng , các bệnh dưới đây bệnh nào có khả năng lây lan cao nhất ?

a)

Sởi

b)

Quai bị .

c)

Lao

d)

Phong

82.

 Trong dịch tễ học nhiễm trùng , các bệnh dưới đây bệnh nào có khả năng gây bệnh cao nhất ?

a)

Dại

b)

Ban đỏ

c)

Quai bị

d)

Lao

83.

Trong dịch tễ học nhiễm trùng , các bệnh dưới đây bệnh nào có độc tính cao nhất ?

a)

Dại.

b)

Bại liệt

c)

Sởi

d)

Thủy đậu

84.

 Trong dịch tễ học nhiễm trùng , điều kiện môi trường thiếu Oxy là yếu tố thuận lợi cho vi khuẩn nào dưới đây phát triển ?

a)

Clostridium botulinum

b)

E.coli

c)

Salmonella

d)

Lao

85.

Bản chất của miễn dịch tự nhiên chủ động là :

a)

Miễn dịch có được sau khi khỏi một bệnh nhiễm khuẩn

b)

Miễn dịch của mẹ truyền cho con qua rau thai

c)

Miễn dịch của bố truyền cho con

d)

Cơ thể nhận được các loại vacxin

86.

 Miễn dịch nào dưới đây có được khi đưa vacxin vào cơ thể ?

a)

Miễn dịch nhân tạo chủ động

b)

Miễn dịch tự nhiên thụ động

c)

Miễn dịch tự nhiên chủ động

d)

Miễn dịch nhân tạo thụ động

87.

Trên thực tế tính chu kỳ của nhiều bệnh truyền nhiễm trong những năm gần đây mất dần đi là do :

a)

Có sự can thiệp của các biện pháp nhân tạo

b)

Sự can thiệp của tự nhiên.

c)

Do vi sinh vật chuyển đối tượng ký chủ mới

d)

Không có sự quan tâm đúng đắn của nghành y tế

88.

Trường hợp mắc bệnh lẻ tẻ như là không có quan hệ gì với nhau về cả thời gian và không gian được gọi là :

a)

Dịch tản phát

b)

Dịch không truyền nhiễm

c)

Dịch địa phương

d)

Dịch theo mùa

89.

Dịch được chia làm bao nhiêu dạng hình thái ?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

2

90.

 Trong các loại dịch dưới đây , loại dịch nào được coi là mức độ thấp nhất của dịch ?

a)

Dịch tản phát

b)

Dịch theo mùa

c)

Dịch địa phương

d)

Đại dịch và dịch tối nguy hiểm

91.

Hội nghị quốc tế đầu tiên về NCSK của các nước phát triển, được tổ chức ở đâu ?

a)

Ottawa, Canada

b)

Ottawa, Nhật Bản

c)

Amsterdam, Hà Lan

d)

Berlin ,

92.

Hiến chương Ottawa về NCSK được đưa ra vào năm nào ?

a)

1986

b)

1987

c)

1996

d)

1997

93.

Hội nghị quốc tế lần thứ hai về NCSK của các nước công nghiệp hóa được tổ chức ở đâu ?

a)

Adelaide, Australia

b)

Bangkok , Thái Lan

c)

Amsterdam, Hà Lan

d)

Bern , Thụy Sỹ

94.

Điều đầu tiên trong Hiến chương Ottawa 1986 về NCSK là :

a)

Xây dựng chính sách công cộng về sức khỏe

b)

Tạo ra những môi trường hỗ trợ

c)

Huy động sự tham gia và đẩy mạnh hành động cộng đồng

d)

Định hướng lại các dịch vụ sức khỏe hướng về dự phòng và NCSK

95.

 Năm 1989, một nhóm chuyên gia về NCSK của các nước đang phát triển họp tại Geneva, Thụy Sĩ đã đưa ra một văn kiện chiến lược gọi là:

a)

Lời kêu gọi hành động

b)

Thu hẹp sự bất công bằng

c)

Chính sách công cộng cho sức khỏe

d)

Mở rộng phạm vi dự phòng

96.

Vào năm 1991, Hội nghị quốc tế lần thứ ba về NCSK được tổ chức tại Sundsvall, Thụy Điển đã làm rõ lĩnh vực hành động đó là tạo ra :

a)

Những môi trường hỗ trợ.

b)

Xây dựng chính sách công cộng về sức khỏe

c)

Phát triển những kĩ năng cá nhân

d)

Định hướng lại các dịch vụ sức khỏe hướng về dự phòng và

97.

Hội nghị quốc tế lần thứ tư về NCSK tổ chức vào năm 1997 tại Jakarta, Indonesia với mục đích nhằm :

a)

Để phát triển những chiến lược cho sức khỏe mang tính quốc tế

b)

Khởi động những hành động xã hội

c)

Xác định các chiến lược trao quyền làm chủ cho người dân

d)

Củng cố những chính sách chung để đẩy mạnh hoạt động y tế

98.

Năm 2000, tại Mexico City, Hội nghị quốc tế lần thứ năm về NCSK đã diễn ra với khẩu hiệu:

a)

Lời kêu gọi hành động.

b)

Thu hẹp sự công bằng

c)

Chính sách công cộng cho sức khỏe

d)

Mở rộng phạm vi dự phòng

99.

Trong các biện pháp NCSK ,về nguyên tắc muốn đánh giá hiệu quả của các biện pháp y tế trên việc làm nào dưới đây ?

a)

Giảm tỉ lệ bệnh tật và tỉ lệ tử vong của bệnh

b)

Có nhiều chính sách về y tế công

c)

Tăng cường kiến thức và sự hiểu biết của người bệnh

d)

Quá trình trao quyền sức khỏe cho người dân

100.

Trong các biện pháp NCSK khi tiếp cận thay đổi hành vi ta phải dựa mối tương quan giữa thay đổi hành vi và yếu tố nào dưới đây để làm cơ sở để đưa ra các can thiệp tác động đến hành vi ?

a)

Tình trạng sức khoẻ.

b)

Tỉ lệ mắc bệnh và tỉ lệ tử vong

c)

Hiểu biết

d)

Quy định, chính sách

101.

Trong các chiến dịch tiếp cận thay đổi hành vi trong NCSK , phương pháp nào đã mang lại hiệu quả cao và được ghi nhận ?

a)

Chiến lược vận động không hút thuốc lá, khuyến khích rèn luyện thể lực

b)

Chiến lược vận động không hút thuốc lá chuyển sang hút thuốc lào

c)

Chuyển từ hút thuốc phiện khuyến khích sang hút thuốc lá

d)

Chiến lược vận động không uống rượu, khuyến khích uống bia

102.

Cung cấp kiến thức, thông tin và phát triển những kỹ năng cần thiết để con người có thể lựa chọn hành vi sức khỏe của mình là mục tiêu của cách tiếp cận nào trong các cách tiếp cận NCSK ?

a)

Tiếp cận Giáo dục sức khoẻ

b)

Tiếp cận Thay đổi hành vi

c)

Tiếp cận Trao quyền sức khỏe

d)

Vận động tạo ra môi trường kinh tế-xã hội thuận lợi cho sức khoẻ

103.

Hành vi nào dưới đây là hành vi có lợi cho sức khỏe ?

a)

Phun thuốc diệt muỗi

b)

Ăn nhiều chất béo

c)

Đeo vòng bạc ở cổ tay

d)

Uống nhiều bia

104.

Hành vi nào dưới đây của con người có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của chính họ hoặc cho những người xung quanh ?

a)

Đi xe máy không đôi mũ bảo hiểm

b)

Rửa tay trước khi ăn

c)

Đeo vòng bạc ở cổ tay

d)

Không hút thuốc lá

105.

Trong những yếu tố tiền đề ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe , yếu tố nào thường bắt nguồn từu sự học tập , trải nghiệm ?

a)

Kiến thức

b)

Thái độ

c)

m tin

d)

Chuẩn mực

106.

Trong những yếu tố tiền đề ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe , yếu tố nào thường thể hiện một phản ứng, quan điểm của cá nhân đối với một người, sự kiện, quan điểm nào đó ?

a)

Thái độ

b)

Giá trị

c)

Niềm tin

d)

Chuẩn mực

107.

Niềm tin của một cá nhân đối với hành vi sức khỏe thường bị ảnh hưởng chủ yếu bởi :

a)

Những người thân

b)

Sách báo

c)

Nhân viên y tế

d)

Thế giới siêu hình

108.

 Dựa theo bản chất của các yếu tố, các thành phần  chia môi trường ra làm 2 loại đó là môi trường vô sinh và  :

a)

. Môi trường hữu sinh

b)

Môi trường cơ học

c)

Môi trường Kiềm

d)

Môi trường lành mạnh

109.

Dựa theo thực tế và nguồn gốc chủ yếu gây nên tình trạng ô nhiễm môi trường, đã chia ô nhiễm môi trường làm bao nhiêu loại ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Ô nhiễm loại môi trường nào dưới đây có thể gây ảnh hưởng đến con người, đến toàn bộ hệ thống và các cơ quan đặc biệt là di chứng cho thế hệ sau ?

a)

Ô nhiễm môi trường do hoá chất

b)

Ô nhiễm môi trường không khí

c)

Ô nhiễm môi trường nước

d)

Ô nhiễm môi trường xã hội

111.

Tác hại của khí Amoniac, gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người như thế nào?

a)

Gây viêm đường hô hấp

b)

Gây buồn phiền, cáu gắt

c)

Giảm hồng cầu, ảnh hưởng đến thận

d)

Giảm khả năng lưu chuyển ô xy trong máu

112.

Tác hại của khí Nitơ Oxyt, gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người như thế nào?

a)

Gây ảnh hưởng hô hấp và phổi

b)

Gây mệt mỏi thần kinh và toàn thân

c)

Gây buồn phiền, ho ảnh hưởng hô hấp

d)

Gây buồn phiền, ho ảnh hưởng hô

113.

 Xây dựng khu dân cư và khu công nghiệp với khoảng cách 500m, sẽ tương ứng với mức độ độc hại nào sau đây:

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

114.

 Biện pháp phòng chống ô nhiễm không khí bao gồm những biện pháp nào sau đây: Loại trừ?

a)

Biện pháp công nghiệp

b)

Quản lý và kiểm soát môi trường

c)

Quy hoạch xây dựng đô thị và khu công nghiệp.

d)

Sử dụng cây xanh

115.

 Ở Việt Nam tình trạng ô nhiễm đất cục bộ do kim loại nặng, thường hay gặp nhất ở địa điểm nào sau đây?

a)

Làng nghề tái chế

b)

Khu công nghiệp

c)

Khu chế xuất

d)

Nơi thu mua

116.

Khi nhiệt độ trong đất tăng sẽ dẫn đến quá trình nào sau đây?

a)

Tăng hàm lượng khí O2

b)

Giảm hàm lượng khí O2

c)

Tăng hàm lượng khí CO2

d)

Giảm hàm lượng khí CO2

117.

Ô nhiễm đất do các tác nhân vật lý; Nước làm mát máy khi thải vào đất, có thể làm cho nhiệt độ của đất tăng lên bao nhiêu độ?

a)

Từ 5 - 150C

b)

Từ 1 - 50C

c)

Từ 5 - 100C

d)

Từ 10 - 200C

118.

 Ô nhiễm đất do các tác nhân vật lý; Những đám cháy rừng, phát nương đốt rẫy trong du canh, có thể làm cho nhiệt độ của đất tăng lên bao nhiêu độ?

a)

Từ 15 - 300C

b)

Từ 5 - 100C

c)

Từ 10 - 200C

d)

Từ 15 - 200C

119.

Tỷ lệ giữa lượng đồng vị phóng xạ có trong cơ thể động vật với lượng đồng vị phóng xạ có trong môi trường được gọi là gì?

a)

Hệ số cô đặc.

b)

Tỷ lệ cô đặc

c)

Hệ số tương đồng

d)

Tỷ lệ tương đồng

120.

 Hàm lượng Fluor trong nước sử dụng được xem là thừa đối với cơ thể khi?

a)

> 1,5mg/ lít

b)

> 0,5mg/ lít

c)

> 1,0mg/ lít

d)

> 1,25mg/ lít

121.

Trong cơ thể khí NO2 dễ chuyển thành loại khí nào sau đây?

a)

NO3­-

b)

NO

c)

N2

d)

N2O

122.

 Trong cơ thể khí NO2 có thể kết hợp với các Axit Amin để tạo thành Nitrosamin có khả năng gây bệnh gì sau đây?

a)

Ung thư

b)

Methemoglubin

c)

Thiếu oxy máu

d)

Tím xanh

123.

 Một mẫu nước đạt chuẩn để sử dụng khi hàm lượng khí NO3 không quá bao nhiêu gram?

a)

3mg / lít nước

b)

1mg / lít nước

c)

2mg / lít nước

d)

4mg / lít nước

124.

 Tính chất của các bệnh liên quan đến nước do yếu tố sinh học thường biểu hiện như thế nào?

a)

Sớm.

b)

Muộn.

c)

Nhanh

d)

Chậm

125.

 Tính chất của các bệnh liên quan đến nước do yếu tố lý hóa học thường biểu hiện như thế nào?

a)

Muộn

b)

Rầm rộ

c)

Âm ỉ

d)

Sớm

126.

Tiêu chuẩn của một mẫu nước hợp vệ sinh về tính chất hóa học; Chất hữu cơ có oxy cho phép là bao nhiêu?

a)

2mg/lit

b)

1mg/lit

c)

3mg/lit

d)

4mg/lit

127.

 Ô nhiễm không khí ảnh hưởng đến sự tồn tại và............ của cây cối: SO2 ảnh hưởng đến sự phát triển của đinh lăng, Clorua ảnh hưởng đến các loại hoa quả.

a)

Phát triển

b)

Trưởng thành

c)

Sinh trưởng

d)

Sinh sản

128.

Ô nhiễm không khí tác động rất lớn đến các............: Kim loại nhanh gỉ, nhà bị tróc sơn, ăn mòn, vải, da bị giòn, cao su nứt rạn, giảm đàn hồi

a)

Vật liệu

b)

Vật dụng

c)

Đồ dùng

d)

Phương tiện

129.

Thực hiện đúng luật và các văn bản dưới luật về bảo vệ môi trường như: ............. cơ quan chuyên trách về quản lý môi trường, tiến hành kiểm soát và đăng ký các nguồn gây ô nhiễm môi trường .

a)

Thành lập

b)

Xây dựng

c)

Bổ nhiệm

d)

Cấu trúc

130.

 Địa điểm xây dựng nhà máy, xí nghiệp cần đặt ........... , cuối nguồn nước so với khu dân cư.

a)

Cuối chiều gió

b)

Cuối khu vực

c)

Cách xa bệnh viện

d)

Cách xa nơi đông người

131.

Tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình lao động bao gồm:

a)

Thời gian, cường độ, chế độ lao động, tổ chức lao động

b)

Thời gian, sức lao động, chế độ lao động

c)

Thời gian, nơi làm việc, chế độ lao động

d)

Thời gian, cường độ, chế độ dinh dưỡng

132.

Các bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội ở Việt Nam hiện nay bao gồm những bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi Atbet, bệnh bụi phổi bông

b)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh bụi phổi Atbet, bệnh bụi phổi bông

c)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi bông

d)

Bệnh phổi mạn tính, bệnh bụi phổi Silic, bệnh bụi phổi Atbet

133.

 Việc lựa chọn các biện pháp dự phòng đối với một tác hại nghề nghiệp cụ thể phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Bản chất của chất độc

b)

Nồng độ chất độc

c)

Hàm lượng chất độc

d)

Thói quen làm việc

134.

Loại bỏ hoặc giảm bớt sự .............. và giải phóng các tác hại nghề nghiệp.

a)

Hình thành

b)

Tồn tại

c)

Phát triển

d)

Đào thải

135.

Các biện pháp can thiệp vào đường lan truyền của tác hại nghề nghiệp bao gồm:

a)

Cách ly, thông thoáng gió

b)

Hút cục bộ

c)

Thông thoáng toàn thể

d)

Sản xuất theo dây truyền kín

136.

Các biện pháp liên quan đến môi trường sản xuất phòng tác hại nghề nghiệp bao gồm những biện pháp nào sau đây?

a)

Tổ chức, bố trí lao động và sản xuất hợp lý

b)

Chế độ nghỉ ngơi hợp lý

c)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

d)

Sản xuất theo dây chuyền kín

137.

 Con đường xâm nhập của chất độc vào cơ bao gồm những đường nào sau đây?

a)

Hô hấp, da - niêm mạc, tiêu hóa

b)

Hô hấp, da, tiêu hóa, máu

c)

Hô hấp, da - niêm mạc, máu

d)

Da, tiêu hóa, máu

138.

Do sự phản ứng ............. của chất độc với các hệ thống cơ quan tương ứng mà có sự phân bố đặc biệt cho từng chất:

a)

Lý hoá

b)

Sinh hóa

c)

Hóa học

d)

Vật lý

139.

 Nhiễm trùng bệnh viện được chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

. 4 loại

d)

5 loại

140.

“Hiện tượng nhiễm trùng mắc phải khi bệnh nhân nằm viện”, thuộc nội dung của khái niệm nào sau đây:

a)

Nhiễm trùng trong bệnh viện

b)

Nhiễm trùng ngoài bệnh viện

c)

Nhiễm trùng bệnh viện

d)

Nhiễm trùng

141.

 Môi trường này là nguyên nhân gây nhiễm trùng bệnh viện: Loại trừ?

a)

Sinh vật

b)

. Đất.

c)

Nước

d)

Không khí

142.

 Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện do yếu tố Vi khuẩn chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

90%

b)

9%

c)

19%

d)

39%

143.

Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện do yếu tố Virus chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

8%

b)

0,8%

c)

18%

d)

28%

144.

Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện do yếu tố Ký sinh trùng chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

. 1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

145.

Tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện Clostridium, thuộc loại nào sau đây?

a)

Trực khuẩn Gram (+).

b)

Cầu khuẩn Gram (+)

c)

Vi khuẩn

d)

Virus

146.

 Chấn thương trong sản xuất với nguyên nhân sai sót do con người gây ra chiếm bao nhiêu phần trăm số trường hợp tai nạn.

a)

90%

b)

91%

c)

92%

d)

93%

147.

 Ở nước ta, chấn thương trong sản xuất là một trong 10 bệnh có tỷ lệ mắc bệnh cao nhất theo số liệu thống kê năm bao nhiêu?

a)

1996

b)

1990

c)

1992

d)

1994

148.

Theo thống kê của Bộ Lao động - Thương binh xã hội, trong năm 2013 cả nước đã xảy ra bao nhiêu vụ tai nạn lao động?

a)

6.695 vụ

b)

2.695 vụ

c)

3.695 vụ

d)

4.695 vụ

149.

Phân loại chấn thương trong sản xuất: Người bị tai nạn bị ít nhất một trong những chấn thương được qui định tại phục lục 1 của thông tư thuộc loại nào sau đây?

a)

Chấn thương sản xuất nặng

b)

Chấn thương sản xuất nhẹ

c)

Chấn thương sản xuất vừa

d)

Chấn thương sản xuất rất nặng

150.

Định nghĩa các yếu tố nguy cơ gây chấn thương sản xuất: Là những ..................... với thiệt hại hoăc nguy hại và còn duy trì khả năng đó khi thiệt hại hoặc nguy hại đã xảy ra.

a)

Khả năng tiềm tàng

b)

Khả năng chống đỡ

c)

Khả năng chống chọn

d)

Khả năng đáp ứng