wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DHW1

Total questions: 154

Worksheet time: 13hrs 50mins

Name
Class
Date
1.
Khái niệm lực thị giác?
a)
Khái niệm dùng để chỉ sự chú ý tập trung của mắt đến một đối tượng nào đó trong một không gian bất kỳ
b)
Khái niệm về sự mất cân bằng giữa sức căng của mắt
c)
Cảm nhận về những tín hiệu bên ngoài thông qua mắt
d)
Lực thị giác cho thấy sức nặng của vật nào đó
2.
Khái niệm trường thị giác?
a)
Giới hạn vật lý của võng mạc
b)
Khu vực giao thoa của dây thần kinh thị giác
c)
Trường thị giác là giới hạn mà mắt người có thể nhìn thấy được trong một không gian bất kỳ.
d)
Khoảng không gian mỗi mắt có thể nhìn thấy
3.
Trường thị giác được quy ước như thế nào?
a)
Xác định bằng một hình chóp nón đều có đáy là một hình tròn và góc ở đỉnh bằng 60o
b)
Xác định bằng một hình chóp nón đều có đáy là một hình tròn và góc ở đỉnh bằng 30o
c)
Xác định bằng một hình chóp nón đều có đáy là một hình tròn và góc ở đỉnh bằng 90o
d)
Xác định bằng một hình chóp nón đều có đáy là một hình tròn và góc ở đỉnh bằng 180o
4.
Có mấy cặp cân bằng thị giác?
a)
6
b)
4
c)
3
d)
5
5.
Các loại nét trong nguyên tắc thị giác?
a)
Nét có nghĩa, Nét cấu tạo, Nét đa nghĩa, Nét đơn
b)
Nét có nghĩa, Nét tiếp tuyến, Nét đa nghĩa, Nét đơn
c)
Nét có nghĩa, Nét cấu tạo, Nét đa nghĩa, Nét viền
d)
Nét có nghĩa, Nét cấu tạo, Nét đa nghĩa, Nét liên tưởng
6.
Thế nào là nét có nghĩa?
a)
Là nét mang tính gợi ý hướng dẫn về một vấn đề nào đó
b)
Là nét mang biểu tượng biểu trưng nào đó
c)
Là nét viết các ký tự diễn đạt ngôn ngữ nào đó
d)
Là loại nét mà khi thiếu nó sẽ không có nghĩa như mong muốn, tín hiệu cần truyền đạt sẽ mất.
7.
Thế nào là nét cấu tạo?
a)
Là loại nét mang 2 nghĩa trở lên
b)
Là loại nét thiếu thì không ảnh hưởng gì, nhưng gây cho ta cảm giác thiếu không rõ ràng.
c)
Là loại nét mà khi thiếu đi một phần của nét mà ta vẫn nhận ra hình thông qua liên tưởng
d)
Là loại nét mà khi thiếu nó sẽ không có nghĩa như mong muốn, tín hiệu cần truyền đạt sẽ mất.
8.
Thế nào là nét đa nghĩa?
a)
Là loại nét mà khi thiếu đi một phần của nét mà ta vẫn nhận ra hình thông qua liên tưởng
b)
Là loại nét thiếu thì không ảnh hưởng gì, nhưng gây cho ta cảm giác thiếu không rõ ràng.
c)
Là loại nét mà khi thiếu nó sẽ không có nghĩa như mong muốn, tín hiệu cần truyền đạt sẽ mất
d)
Là loại nét mang 2 nghĩa trở lên
9.
Thế nào là nét liên tưởng?
a)
Là loại nét thiếu thì không ảnh hưởng gì, nhưng gây cho ta cảm giác thiếu không rõ ràng.
b)
Là loại nét mang 2 nghĩa trở lên
c)
Là loại nét mà khi thiếu đi một phần của nét mà ta vẫn nhận ra hình thông qua liên tưởng
d)
Là loại nét mà khi thiếu nó sẽ không có nghĩa như mong muốn, tín hiệu cần truyền đạt sẽ mất.
10.
Hiệu quả của thay đổi chiều hướng của nét là gì??
a)
Hiệu quả tạo đa phương về chuyển động, tạo độ rung
b)
Thay đổi chiều hướng của nét đã làm tăng thêm chuyển động trong hình tạo độ rung.
c)
Tạo được sự giao thoa, tạo độ rung
d)
Tạo hiệu quả ảo.
11.
Những lệnh nào cho phép lưu trữ file trong Photoshop?
a)
Ctrl+S hoặc Ctrl+ O
b)
Ctrl+Shift+S
c)
Menu File> Save (Ctrl+S) hoặc Menu File> Save As (Ctrl+Shift+S)
d)
Menu File> Save
12.
Để hiển thị chế độ làm việc mặc định trong Photoshop?
a)
Menu View> Zoom In
b)
Menu View> Fit on Screen
c)
Ctrl+Shift+V
d)
Menu Window>WorkSpace>Essentials (Default)
13.
Lệnh File\ Open cho phép mở file ảnh có định dạng?
a)
JPG (1)
b)
PSD (2)
c)
GIF (3)
d)
Tất cả các định dạng file ảnh (1, 2, 3)
14.
Màu ngầm định trong photoshop (Foreground/ Background) là:
a)
Đen/ Trong suốt
b)
Đen/ Trắng
c)
Trắng/ Trong suốt
d)
Trắng/ Đen
15.
Để bật/tắt hộp công cụ tools ta chọn lệnh?
a)
Các phương án đều đúng
b)
Window\ Tool box
c)
Window\ Tools
d)
Window\ Navigator
16.
Định dạng file chuẩn của Photoshop là?
a)
Tất cả các định dạng file ảnh
b)
JPG
c)
PSD
d)
PST
17.
Công cụ Zoom tool dùng để:
a)
Phóng to/ thu nhỏ kích thước hình ảnh
b)
Phóng to/thu nhỏ màn hình Photoshop
c)
Phóng to hoặc thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh
d)
Phóng to/thu nhỏ con trỏ chuột
18.
Công cụ Redeye Tool trong photoshop dùng để?
a)
Tạo hiệu ứng mắt đỏ
b)
Khử mắt đỏ
c)
Công cụ này chỉ có ở các phần mềm đi kèm máy chụp ảnh kỹ thuật số
d)
Là công cụ Plug-In của Photoshop
19.
Những công cụ nào dưới đây là công cụ tạo vùng chọn?
a)
Marquee Tool, Lasso Tool, Brush Tool
b)
Magic Wand Tool, Quick Selection Tool, Paint Bucket Tool
c)
Marquee Tool, Lasso Tool, Magic Wand Tool, Quick Selection Tool
d)
Magic Wand Tool, Quick Selection Tool, Brush Tool
20.
Để chọn công cụ Move Tool?
a)
Nhấn M
b)
Nhấn T
c)
Nhấn V
d)
Nhấn Ctrl+M
21.
Hiệu quả của việc cắt, trượt nét?
a)
Thay đổi chiều hướng của nét đã làm tăng thêm chuyển động trong hình tạo độ rung.
b)
Tạo được sự giao thoa, tạo độ rung
c)
Hiệu quả về hình và đa phương về chuyển động, tạo độ rung
d)
Tạo hiệu quả ảo.
22.
Hiệu quả của việc giao thoa (chồng các hệ)?
a)
Tạo được sự giao thoa, tạo độ rung
b)
Hiệu quả về hình và đa phương về chuyển động, tạo độ rung
c)
Thay đổi chiều hướng của nét đã làm tăng thêm chuyển động trong hình tạo độ rung.
d)
Tạo hiệu quả ảo.
23.
Thế nào là hiệu quả ảo?
a)
Là sự thay đổi vị trí của các điểm, nét trong không gian
b)
Dựa trên đặc tính của đối tượng tạo hình
c)
Là việc lợi dụng đặc tính của thị giác như tốc độ nhìn hình cực nhanh, diện chú ý rất rộng, sự tiếp nhận nhiều lượng thông tin cùng lúc tạo sự mập mờ.
d)
Sự lồng nhau của các hình.
24.
Đâu là hình thức tương phản?
a)
Tương phản theo các chiều hướng (*)
b)
Tương phản kích thước, hình thể (**)
c)
Tương phản màu sắc (***)
d)
Tất cả các loại (*), (**), (***)
25.
Có các loại ánh sáng nào?
a)
Ánh sáng trong nhà và ngoài trời
b)
Ánh sáng đèn điện và các loại đèn khác
c)
Ánh sáng ban đêm và ánh sáng ban ngày.
d)
Ánh sáng tự nhiên và ánh sáng nhân tạo.
26.
Mô hình màu cộng (hệ màu RGB), gồm các màu cơ bản để tạo ra màu sắc là những màu nào?
a)
Màu đỏ (red), lục (green) và đen (black).
b)
Tím, chàm, vàng, cam.
c)
Màu đỏ (red), Lục (green) và lam (blue).
d)
7 màu sắc cầu vồng
27.
Ý nghĩa thường gắn với màu xanh da trời ?
a)
Màu của chiến tranh và quyền lực
b)
Màu của mùa xuân, của sự đổi mới và sức khoẻ
c)
Liên tưởng đến ánh nắng chói chang của mặt trời và mở ra những năng lực tiềm ẩn của con người
d)
Được xem như màu biểu thị cho tính tin tưởng, hòa bình, chân thành, ổn định và toàn vẹn
28.
Ý nghĩa thường gắn với màu đỏ ?
a)
Màu của chiến tranh và quyền lực
b)
Được xem như màu của niềm tin, sự tin cậy và an toàn, ổn định và tin tưởng.
c)
Màu của mùa xuân, của sự đổi mới và sức khoẻ
d)
Liên tưởng đến ánh nắng chói chang của mặt trời và mở ra những năng lực tiềm ẩn của con người
29.
Ý nghĩa thường gắn với màu xanh lá cây?
a)
Được xem như màu của niềm tin, sự tin cậy và an toàn, ổn định và tin tưởng.
b)
Màu của chiến tranh và quyền lực
c)
Liên tưởng đến ánh nắng chói chang của mặt trời và mở ra những năng lực tiềm ẩn của con người
d)
Màu của mùa xuân, của sự đổi mới và sức khoẻ
30.
Ý nghĩa thường gắn với màu vàng?
a)
Được xem như màu của niềm tin, sự tin cậy và an toàn, ổn định và tin tưởng.
b)
Màu của chiến tranh và quyền lực
c)
Màu của mùa xuân, của sự đổi mới và sức khoẻ
d)
Được xem như màu tượng trưng cho hạnh phúc và hy vọng
31.
Ý nghĩa thường gắn với màu đỏ tía?
a)
Khi đậm thể hiện năng lượng, sự trẻ trung, hóm hỉnh và kích động. Khi nhạt thể hiện sự ủy mị, đa cảm.
b)
Huyền bí, vừa tinh tế, vừa có tính chất tâm linh, đồng thời lại thể hiện sự trung thành
c)
Màu của tính tập thể và rất hợp với thế giới trẻ thơ
d)
Màu của thành công, thể hiện tính đơn giản, lâu bền và sự ổn định
32.
Ý nghĩa thường gắn với màu hồng?
a)
Khi đậm thể hiện năng lượng, sự trẻ trung, hóm hỉnh và kích động. Khi nhạt thể hiện sự ủy mị, đa cảm.
b)
Huyền bí, vừa tinh tế, vừa có tính chất tâm linh, đồng thời lại thể hiện sự trung thành
c)
Màu của tính tập thể và rất hợp với thế giới trẻ thơ
d)
Màu của thành công, thể hiện tính đơn giản, lâu bền và sự ổn định
33.
Ý nghĩa thường gắn với màu nâu?
a)
Huyền bí, vừa tinh tế, vừa có tính chất tâm linh, đồng thời lại thể hiện sự trung thành
b)
Khi đậm thể hiện năng lượng, sự trẻ trung, hóm hỉnh và kích động. Khi nhạt thể hiện sự ủy mị, đa cảm
c)
Màu của thành công, thể hiện tính đơn giản, lâu bền và sự ổn định
d)
Màu của sự tinh tế và huyền bí và trang trọng
34.
Ý nghĩa thường gắn với màu đen?
a)
Màu của sự tinh tế và huyền bí, trang trọng và quyền lực
b)
Huyền bí, vừa tinh tế, vừa có tính chất tâm linh, đồng thời lại thể hiện sự trung thành
c)
Khi đậm thể hiện năng lượng, sự trẻ trung, hóm hỉnh và kích động. Khi nhạt thể hiện sự ủy mị, đa cảm.
d)
Màu của thành công, thể hiện tính đơn giản, lâu bền và sự ổn định
35.
Khái niệm cân bằng thị giác?
a)
Là sự sắp xếp các yếu tố hình thể sao cho cân bằng
b)
Là sự sắp xếp cân bằng các góc nhìn
c)
Là sự sắp xếp, tạo độ nhấn hoặc tạo sức căng thị giác một cách hợp lý cho các yếu tố hình thể tồn tại trong trường nhìn.
d)
Là lựa chọn vị trí nhìn sao cho có cảm giác cân bằng
36.
Khái niệm hình dạng thị giác?
a)
Là hình dạng mắt nhìn được
b)
Là hình dạng file ảnh máy tính đọc được
c)
Là hình dạng bất kỳ
d)
Là hình dạng vật lý được nhìn thấy, có thông tin, có nghĩa
37.
Đâu là các loại hướng của hình?
a)
Vô hướng, đa hướng, bất động
b)
Đa hướng, định hướng, vô số hướng, bất động
c)
Đa hướng, định hướng, chuyển động
d)
Vô hướng, đa hướng, định hướng, chuyển động
38.
Khái niệm về diện?
a)
Diện là 1 trường lực tạo ra do sự bố trí hình ảnh tạo nên
b)
Diện là hình ảnh tạo ra của 1 mặt phẳng đa giác
c)
Diện là vùng giao giữa các đường nét tạo ra
d)
Diện có hai chiều dài và rộng nhưng không có chiều sâu; diện liên quan đến hình dáng, diện tích, phương hướng
39.
Có những kỹ thuật tạo rung nào?
a)
Giảm/tăng dần đều của nét, Thay đổi chiều hướng, chồng hệ
b)
Thay đổi chiều hướng, chồng hệ
c)
Thay đổi chiều hướng, Cắt - trượt nét, Giao thoa?
d)
Giảm/tăng dần đều của nét, Thay đổi chiều hướng, Cắt - trượt nét, Giao thoa
40.
Hiệu quả của việc làm giảm dần, tăng dần đều của nét?
a)
Sự tăng - giảm này tạo nên hai chuyển động thị giác ngược chiều nhau, tạo hiệu ứng đẹp
b)
Sự tăng - giảm này tạo nên đối xứng theo 2 chiều ngược nhau
c)
Sự tăng - giảm này tạo nên hai chuyển động thị giác ngược chiều nhau, tạo độ rung.
d)
Không có hiệu quả gì
41.
Thế nào là Saturation (độ bão hòa màu)?
a)
Thể hiện độ thuần khiết của màu, khi có độ bão hòa cao, màu sẽ sạch và rực rỡ.
b)
Là việc phối trộn màu tạo sự cân bằng màu giữa các vùng màu khác nhau
c)
Là việc thể hiện hình ảnh sao cho mắt nhìn không bị chói
d)
Là việc điều chỉnh tone màu sao cho màu trở nên mịn màng hơn
42.
Nhịp điệu thay đổi dần dần một cách có quy luật lớn dần đều hoặc nhỏ dần đều. Kích thước: lớn đến nhỏ và ngược lại. Màu sắc: nóng đến lạnh.Chất liệu: sần sùi, nhẵn bóng. Được gọi là?
a)
Nhịp điệu tiệm biến
b)
Nhịp điệu liên tục
c)
Nhịp điệu lồi lõm
d)
Nhịp điệu giao thoa
43.
Sự tương phản nhẹ, chuyển biến dần, khác biệt nhau rất ít của các bộ phận chi tiết thiết kế hay là của bản thiết kế đối với môi trường xung quanh. Được gọi là?
a)
Tương tự (Vi biến)
b)
Tương phản
c)
Giao thoa
d)
Đối lập
44.
Ý nghĩa của cân bằng thị giác trong đánh giá thẩm mỹ?
a)
Giúp cho nhà thiết kế dễ dàng trong chọn vật liệu
b)
Giúp cho thiết kế hài hòa với không gian xung quanh
c)
Không có ý nghĩa gì đặc biệt.
d)
Sẽ giúp cho tác phẩm của người thiết kế minh bạch hơn trong bố cục, phân biệt có hay không có ý đồ tạo cân bằng thị giác.
45.
Khái niệm chuyển động thị giác?
a)
Là một chuỗi các hình ảnh, video phát triển kế tiếp nhau
b)
Là một chuỗi các hình ảnh, video, âm thanh phát triển kế tiếp nhau
c)
Là một chuỗi các hình ảnh, hay chuỗi các pha sự kiện, phát triển kế tiếp nhau được tổ chức đơn tuyến
d)
Là sự chuyển động khi thay đổi ánh mắt nhìn
46.
Thế nào là hiệu quả rung?
a)
Các bút pháp đồ họa thể hiện sóng nước, gió thổi, …
b)
Các ký hiệu thể hiện sự kiện rung của 1 đối tượng
c)
Vùng giao giữa các tín hiệu tạo trường lực không ổn định với mắt.
d)
Các ký hiệu kỹ thuật trong các ảnh thiết kế kỹ thuật
47.
Đâu không phải là phương pháp tạo hiệu quả ảo?
a)
Thay đổi vị trí của các điểm, nét trong không gian
b)
Thay đổi chiều hướng của nét
c)
Hai hình lồng trong một hình
d)
Sự kết hợp giữa thực tế và tạo hình và đặc tính của đối tượng tạo hình
48.
Khi 2 nhóm tín hiệu thị giác xuất hiện trên 1 mặt phẳng mà có tỉ lệ kích thước đối tượng tương đồng nhau, đồng thời màu sắc của phông tín hiệu này giống với màu sắc hình của tín hiệu kia. Điều này được đề cập trong định luật nào?
a)
Định luật của sự tương phản
b)
Định luật xoay chiều
c)
Không có định luật nào
d)
Định luật của sự chuyển đổi
49.
Các mâu thuẫn càng mạnh, sự tương phản càng lớn, khi đó hình tượng nghệ thuật được thể hiện càng sinh động. Điều này được đề cập trong định luật nào?
a)
Định luật của sự chuyển đổi
b)
Định luật của sự tương phản
c)
Định luật âm dương
d)
Không có định luật nào
50.
Để chọn công cụ Marquee Tool?
a)
Nhấn V
b)
Nhấn T
c)
Nhấn M
d)
Nhấn Ctrl+M
51.
Để chọn công cụ Lasso Tool?
a)
Nhấn V
b)
Nhấn M
c)
Nhấn Ctrl+M
d)
Nhấn L
52.
Để chọn công cụ Magic Wand Tool?
a)
Nhấn W
b)
Nhấn V
c)
Nhấn M
d)
Nhấn Ctrl+W
53.
Để chọn công cụ Brush Tool?
a)
Nhấn B
b)
Nhấn V
c)
Nhấn M
d)
Nhấn Ctrl+W
54.
Để chọn công cụ Erase Tool?
a)
Nhấn V
b)
Nhấn B
c)
Nhấn E
d)
Nhấn Ctrl+W
55.
Để chọn công cụ Gradient Tool?
a)
Nhấn V
b)
Nhấn B
c)
Nhấn Ctrl+W
d)
Nhấn G
56.
Để chọn công cụ Pen Tool?
a)
Nhấn V
b)
Nhấn B
c)
Nhấn P
d)
Nhấn Ctrl+W
57.
Để chọn công cụ nhập Text?
a)
Nhấn V
b)
Nhấn B
c)
Nhấn T
d)
Nhấn Ctrl+W
58.
Khi tạo file mới trong Photoshop, màu của file mới tạo là màu?
a)
Trong suốt
b)
Trắng (white)
c)
Tuỳ chọn trong hộp thoại
d)
Màu đen
59.
Để xóa 1 hình ảnh, sử dụng?
a)
Nhấn phím Shift + Delete
b)
Dùng công cụ Gardient
c)
Dùng công cụ Erase tool (E)
d)
Dùng công cụ Dogle
60.
Để xem kết quả hình ảnh trước khi in ta thực hiện lệnh?
a)
File\ Print
b)
File\ Preview
c)
File\ Print with Preview
d)
Không thể xem trước khi in trong Photoshop
61.
Palete Navigator dùng để?
a)
Quản lý mầu trong hình ảnh
b)
Dùng để mở thư mục lưu dữ liệu hình ảnh
c)
Dùng để liên kết các layer với nhau
d)
Phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh
62.
Để xuất ảnh trong Photoshop thành các định dạng file khác nhau ta chọn lệnh?
a)
File\ Import
b)
File\ Generate
c)
File\ Export
d)
File\ Place
63.
Để chọn và sử dụng 1 công cụ ẩn trong nhóm công cụ?
a)
Nhắp trái chuột vào nút công cụ (có tam giác nhỏ bên phải), di chuột nhắp phải chuột chọn công cụ định sử dụng
b)
Sử dụng menu Select để chọn công cụ mong muốn
c)
Nhắp phải chuột vào nút công cụ (có tam giác nhỏ bên phải), di chuột nhắp trái chuột chọn công cụ định sử dụng
d)
Không có công cụ ẩn
64.
Phát biểu nào sau đây là sai để đổ màu cho vùng chọn?
a)
Image/ Dulipcate
b)
Ctrl + Backspace
c)
ALt + Backspace
d)
Edit/Fill : Foreground
65.
Để cuộn xem hình ảnh mà kích thước hình ảnh lớn hơn cửa sổ hiển thị nó?
a)
Dùng công cụ Hand (phím tắt H) sau đó di chuột (*)
b)
Đáp án (*) và (**) đều sai
c)
Đè thanh Space bar trên bàn phím sau đó di chuột (**)
d)
Đáp án (*) và (**) đều đúng
66.
Phần mềm Photoshop có thể?
a)
Cắt ghép hình ảnh
b)
Phục chế ảnh
c)
Thiết kế giao diện Web
d)
Tất cả các đáp án còn lại
67.
Lệnh Edit/Fill cho phép đổ màu sắc của vùng hình ảnh là màu của?
a)
Background Color
b)
Pattern
c)
Tất cả các đáp án
d)
Foreground Color
68.
Hiệu ứng nào dưới đây dùng để làm viền cho bức ảnh?
a)
Drop Shadow
b)
Inner Glow
c)
Outer Glow
d)
Bevel and EmBoss
69.
Công cụ Gradient và Paint bucket nằm cùng trong 1 nhóm trên thanh công cụ?
a)
Sai
b)
Không rõ
c)
Không có công cụ nào như thế
d)
Đúng
70.
Công cụ Eye droper cho phép lấy thông tin màu ở?
a)
Bất kỳ vùng nào trong cửa sổ photoshop
b)
Bất kỳ vùng nào trên màn hình
c)
Không có tác dụng
d)
Bất kỳ vùng nào trong hình ảnh
71.
Lệnh Image\ Image Rotation\ 90 Counter Clockwise dùng để?
a)
Xoay hình ảnh 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
b)
Xoay hình ảnh 90 độ theo chiều kim đồng hồ
c)
Xoay hình ảnh trên lớp hiện thời 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
d)
Không có tác dụng xoay hình ảnh
72.
Lệnh để chỉnh độ sáng, độ tương phản của ảnh?
a)
Menu Image> Adjutments > Levels …
b)
Menu Image> Adjutments > Brightness/Contrast …
c)
Alt+Shift+Ctrl+L
d)
Menu Image> Adjutments > Photo Filter …
73.
Lệnh để chỉnh sửa khoảng tông, độ cân bằng màu của ảnh?
a)
Menu Image> Adjutments > Levels …
b)
Menu Image> Adjutments > Brightness/Contrast …
c)
Menu Image> Adjutments > Exposure …
d)
Shift + Ctrl + L
74.
Lệnh để chỉnh sửa đồng bộ các mức sáng – tối – trung bình của ảnh?
a)
Menu Image> Adjutments > Brightness/Contrast …
b)
Alt + Ctrl + C
c)
Menu Image> Adjutments > Curves …
d)
Menu Image> Adjutments > Photo Filter …
75.
Lệnh Color Balance dùng để?
a)
Cân bằng màu sắc
b)
Chỉnh độ tương phản
c)
Thay thế màu hiện hành
d)
Không có tác dụng
76.
Công cụ Healing Brush dùng để?
a)
Chỉnh độ tương phản
b)
Thay thế màu hiện hành
c)
Chỉnh sửa những chỗ chưa hoàn chỉnh
d)
Cân bằng ánh sáng
77.
Công cụ Spot Healing Brush dùng để?
a)
Xóa nhanh các vết lỗi, các điểm nhỏ trên ảnh
b)
Chỉnh sửa những chỗ chưa hoàn chỉnh
c)
Chỉnh độ tương phản
d)
Thay thế màu hiện hành
78.
Công cụ Content-Aware Fill dùng để?
a)
Chỉnh sửa những chỗ chưa hoàn chỉnh
b)
Chỉnh độ tương phản
c)
Xoá một vùng ảnh và tự tạo ra background thay thế cho chỗ bị xóa
d)
Thay thế màu hiện hành
79.
Công cụ Auto Contrast dùng để?
a)
Xóa nhanh các vết lỗi, các điểm nhỏ trên ảnh
b)
Chỉnh sửa những chỗ chưa hoàn chỉnh
c)
Tự động điều chỉnh độ tương phản của ảnh.
d)
Thay thế màu hiện hành
80.
Công cụ Auto Color dùng để?
a)
Chỉnh sửa những chỗ chưa hoàn chỉnh
b)
Xóa nhanh các vết lỗi, các điểm nhỏ trên ảnh
c)
Tự động điều chỉnh màu sắc của ảnh
d)
Thay thế màu hiện hành
81.
Công cụ Auto Tone dùng để?
a)
Chỉnh sửa những chỗ chưa hoàn chỉnh
b)
Tự động điều chỉnh tông màu của ảnh
c)
Xóa nhanh các vết lỗi, các điểm nhỏ trên ảnh
d)
Thay thế màu hiện hành
82.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Rotate 90° CCW: Xoay 90° ngược chiều kim đồng hồ
b)
Flip Horizontal: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng
c)
Flip Vertical: Lật đối tượng theo chiều ngang đối xứng
d)
Rotate 90° CW: Xoay 90° cùng chiều kim đồng hồ
83.
Bảng chỉnh màu Curves có phím tắt là?
a)
CTRL+C
b)
CTRL+ U
c)
CTRL+M
d)
Không có phím tắt
84.
Trường hợp nào sau đây không có trong menu hiệu chỉnh ảnh (adjustment)?
a)
Curves
b)
Hue/Saturation
c)
Blur
d)
Levels
85.
Lệnh Invert trong menu Image\Adjustment dùng để làm gì?
a)
Đảo ngược màu (tạo âm bản của bức ảnh)
b)
Đảo ngược vùng chọn
c)
Đảo ngược màu và vùng chọn
d)
Không có đáp án nào đúng
86.
Ở lệnh chỉnh ảnh Levels, phần chỉnh Input, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Nút tam giác màu đen đại diện cho tông màu tối
b)
Nút tam giác màu trắng đại diện cho tông màu sáng
c)
Nếu di chuyển nút tam giác về phía bên phải thì sẽ làm hình ảnh tối hơn
d)
Tất cả đều đúng
87.
Tùy chọn Colorize trong lệnh Hue/Saturation có ý nghĩa gì?
a)
Tùy chọn này cho phép tập trung thay đổi những vùng hình ảnh có sắc độ sáng
b)
Tùy chọn này cho phép hình ảnh tự động chỉnh độ cân bằng màu trong hình ảnh
c)
Tùy chọn này xác định phạm vi dải màu được chọn để thay thế
d)
Tùy chọn này cho phép hình ảnh được chuyển sang sắc độ màu của foreground hiện hành và vẫn đảm bảo độ sáng cho mỗi pixel
88.
Kích thước lớn nhất của Brush size là (tính bằng Pixel) với Photoshop cc 2019?
a)
99
b)
100
c)
5000
d)
2500
89.
Chế độ màu CMYK có mấy kênh?
a)
5 kênh
b)
3 kênh
c)
2 kênh
d)
4 kênh
90.
Chế độ màu RGB có mấy kênh?
a)
3 kênh
b)
5 kênh
c)
4 kênh
d)
2 kênh
91.
Tùy chọn Preserve Luminosity trong lệnh Color Balance có ý nghĩa như thế nào?
a)
Tùy chọn này cho phép tập trung thay đổi những vùng hình ảnh có sắc độ sáng
b)
Tùy chọn này cho phép duy trì độ sáng trong hình ảnh
c)
Tùy chọn này cho phép hình ảnh được chuyển sang sắc độ màu của foreground hiện hành
d)
Tất cả trường hợp trên
92.
Cách nào dưới đây dùng để sử dụng công cụ Lasso Tool:
a)
Click chuột liên tục
b)
Giữ trái chuột và kéo theo biên của vật thể cần chọn
c)
Click một màu trên hình ảnh
d)
Nhấn Alt để lấy mẫu
93.
T là phím tắt của công cụ gì?
a)
Viết chữ
b)
Ẩn hiện hộp công cụ Tool Box trong Photoshop
c)
Xoay, biến đổi đối tượng
d)
Vẽ đường thẳng
94.
Công cụ Move Tool có tác dụng?
a)
Tạo viền vùng trọn
b)
Tô vẽ hình ảnh
c)
Để di chuyển đối tượng và gióng hàng các đối tượng trên các Layer
d)
Sao chép ảnh
95.
Công cụ Lasso Tool là?
a)
Công cụ chọn vùng dựa theo màu sắc
b)
Công cụ di chuyển
c)
Công cụ tạo vùng chọn tự do
d)
Công cụ bám dính
96.
Muốn tạo độ Feather sau khi tạo vùng chọn sử dụng?
a)
Ctrl+D (**)
b)
Cả (*) và (**) đều được
c)
Menu Select> Modify> Feather … (Shift + F6) (*)
d)
Không tạo được
97.
Bộ công cụ Marquee có thể tạo vùng chọn theo?
a)
Cả (*) và (**) đều đúng
b)
Cả (*) và (**) đều sai
c)
Hình chữ nhật (*)
d)
Hình elip (**)
98.
Muốn tạo vùng chọn theo màu sắc tương đồng sử dụng công cụ?
a)
Polygonal Lasso tool
b)
Magnetic Lasso Tool
c)
Magic Wand Tool
d)
Move Tool (phím tắt V)
99.
Công cụ Brush Tool có thể import các thư viện từ bên ngoài, file thư viện có đuôi là?
a)
PDF
b)
ARC
c)
BRS
d)
ABR
100.
Khi sử dụng các công cụ tạo vùng chọn, muốn bỏ vùng chọn ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
a)
Ctrl +A
b)
Ctrl + C
c)
Ctrl + D
d)
Ctrl + B
101.
Khi áp dụng Layer Style cho một lớp đang có vùng chọn trên đó, thì áp dụng có tác dụng như thế nào?
a)
Áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời
b)
. Áp dụng cho tất cả các Layer
c)
Chỉ áp dụng cho vùng không được chọn
d)
Chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn
102.
Trong Photoshop lệnh Deselect có phím tắt là CTRL+D; lệnh Reselect có phím tắt là?
a)
CTRL+Shift + D
b)
CTRL + R
c)
CTRL+ Shift + R
d)
CTRL + G
103.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi dùng lệnh Layer/Merge Layers (Ctrl +E)?
a)
Gộp Layer hiện hành thành Layer phía dưới
b)
Gộp những Layer hiển thị con mắt
c)
Gộp tất cả Layer được chọn vào 1 Layer
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
104.
Muốn liên kết các Layer thành một nhóm (Group) ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
a)
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + H
b)
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + J
c)
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + P
d)
Chọn các layer sau đó nhấn Ctrl + G
105.
Có thể đặt thông số Feather khi nào?
a)
Trước và sau khi tạo vùng chọn đều được
b)
Trước khi tạo vùng chọn
c)
Sau khi tạo vùng chọn
d)
Không đặt được
106.
Lệnh Free Transform (Ctrl-T) có cho phép thay đổi khuôn dạng đối với lớp Background (lớp được tạo ra khi mở một file ảnh từ Photoshop)?
a)
b)
Thay đổi 1 phần
c)
Không
d)
Thay đổi kích cỡ hình ảnh
107.
Để tạo 1 layer mới trong Photoshop?
a)
Menu Layer> New > Layer … (hoặc nhấn Ctrl+Shift+N)
b)
Ctrl + N
c)
Menu File > New …
d)
Menu Edit > Fill …
108.
Để tạo 1 bản sao layer đang chọn trong Photoshop?
a)
Ctrl + N
b)
Menu Layer> New > Layer … (hoặc nhấn Ctrl+Shift+N)
c)
Menu Layer> Duplicate … (hoặc ấn Ctrl+J)
d)
Menu Edit > Fill …
109.
Để tạo hiệu ứng đổ bóng cho 1 layer trong Photoshop?
a)
Menu Layer> Layer Style > Color Overlay
b)
Menu Layer> Layer Style > Inner Glow
c)
Menu Layer> Layer Style > Outer Glow
d)
Menu Layer> Layer Style > Drop Shadow
110.
Để khóa hoặc mở khóa layer trong Photoshop?
a)
Menu Layer> Flatten Image
b)
Menu Layer> Lock … (hoặc Ctrl+/)
c)
Menu Edit > Stroke
d)
Menu File > Revert
111.
Phím tắt tạo một lớp (layer) mới là?
a)
Ctrl + Shift + N
b)
Ctrl + Alt + N
c)
Ctrl + L
d)
Ctrl + J
112.
Có thể tạo viền cho vùng chọn ở vị trí?
a)
Trong vùng chọn
b)
Ngoài vùng chọn
c)
Ở giữa vùng chọn
d)
Tất cả đáp án đều đúng
113.
Di chuyển vùng chọn trong khi chưa kết thúc chọn?
a)
Nhấn BackSpace trong khi di chuột
b)
Nhấn Shift trong khi di chuột
c)
Nhấn Space trong khi di chuột sang vị trí mới
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
114.
Muốn phóng to nét vẽ của công cụ Brush ta nhấn?
a)
Phím [
b)
Phím Ctrl + cuộn chuột
c)
Phím ]
d)
Nhấn Alt + cuộn chuột
115.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Lệnh Select All (Ctrl +A): tạo vùng chọn bao kín toàn bộ hình ảnh
b)
Lệnh Delete (Ctrl +D): hủy vùng chọn
c)
Lệnh Ctrl + Shift + D: Làm mờ biên vùng chọn
d)
Lệnh Inverse (Ctrl + Shift + I): Nghịch đảo vùng chọn
116.
Lệnh copy có phím tắt CTRL+C; Vậy lệnh Copy Merge có phím tắt là:
a)
CTRL+ALT+C
b)
CTRL+C+M
c)
CTRL+SHIFT+ C
d)
Không rõ
117.
Để chỉnh sửa ảnh áp dụng các hiệu chỉnh khác nhau không làm ảnh hưởng chất lượng ảnh trên layer, ta dùng tính năng gì?
a)
Lock Layer
b)
Convert to Smart Object
c)
Layer Mask
d)
Flatten Image
118.
Tùy chọn nào dưới đây không có trong thiết lập Position của hiệu ứng Stroke của Layer Style?
a)
Color
b)
Center
c)
Inside
d)
Outside
119.
Muốn vẽ theo đường thẳng ngang, dọc, nghiêng góc 45 độ với Pen Tool?
a)
Nhấn giữ phím Shift
b)
Nhấn giữ phím Alt
c)
Nhấn giữ phím Space bar
d)
Nhấn giữ phím Ctrl
120.
Linear Gradinent để tô màu theo dạng?
a)
Màu biến thiên theo hình thoi
b)
Màu biến thiên theo dạng tỏa tròn
c)
Màu biến thiên từ điểm đầu đến điểm cuối của hình ảnh
d)
Màu theo tuyến tính đối xứng ở một bên của điểm bắt đầu
121.
Trường hợp nào sau đây phát biểu không đúng: Để phát sinh 1 Layer
a)
Copy một vùng chọn bằng lệnh Edit\ Copy (Ctrl +C) rồi dùng lệnh Edit\ paste (Ctrl +V)
b)
Sử dụng công cụ Rectangle Tool (U) để vẽ đối tượng
c)
Dùng công cụ Brush để vẽ 1 hình bất kỳ
d)
Dùng công cụ Type (T) để nhập văn bản lên 1 hình ảnh
122.
Muốn quay Layer chứa ảnh ta làm cách nào trong các cách sau đây?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T sau đó dùng chuột di ra ngoài góc kích chuột và kéo lên hoặc kéo xuống
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +T sau đó dùng chuột đặt vào một trong 8 điểm, chọn và kéo lên hoặc xuống
c)
Kích chuột vào ảnh và quay
d)
Tất cả đều đúng
123.
Để tạo một Poject mới trong Camtasia, dùng lệnh gì?
a)
Menu File > New Project (Ctrl + N)
b)
Menu File > Open Project (Ctrl + O)
c)
Menu Edit > Copy
d)
Menu Modify > Add Animation
124.
Để ghi lại hoạt động, thao tác trên màn hình ra video bằng Camtasia dùng lệnh?
a)
Menu Modify > Add Animation
b)
Menu Edit > Paste
c)
Ctrl + R
d)
Ctrl + P
125.
Một số ứng dụng dựng biên tập video?
a)
Tất cả các ứng dụng (*), (**), (***)
b)
Camtasia (*)
c)
Adobe Premiere (**)
d)
CapCut for PC (***)
126.
Dạng file dự án (project) trong Camtasia khi lưu trữ có định dạng như thế nào?
a)
File có dạng *.tscproj
b)
File có dạng *.camproj
c)
File có dạng *.vidproj
d)
File có dạng *.video
127.
Để kết xuất file dự án Camtasia ra video trên ổ cứng, sử dụng lệnh?
a)
Menu Share> Local File > chọn Share to Youtube
b)
Menu Share> Local File > chọn Share to Vimeo
c)
Menu Share> Local File > chọn định dạng MP4
d)
Menu Share> Local File > chọn Share to Hard Disk
128.
Để kết xuất file dự án Camtasia trực tiếp lên Youtube, sử dụng lệnh?
a)
Menu Share> Local File > chọn định dạng MP4
b)
Menu Share> Local File > chọn Share to Vimeo
c)
Menu Share> Local File > chọn Share to Youtube
d)
Menu Share> Local File > chọn Share to Hard Disk
129.
Để thêm hộp chú thích, text trong Camtasia sử dụng công cụ?
a)
Transitions
b)
Annotation> Shapes
c)
Media
d)
Annotation> CallOuts
130.
Để thêm các hình hộp, hình elip trong Camtasia sử dụng công cụ?
a)
Transitions
b)
Library
c)
Annotation> Shapes
d)
Annotation> CallOuts
131.
Để thêm hiệu ứng làm mờ, hoặc làm nổi bật vùng chọn trong Camtasia sử dụng công cụ?
a)
Annotation> Blur and Highlight
b)
Transitions
c)
Annotation> CallOuts
d)
Annotation> Shapes
132.
Để thiết lập chế độ định dạng chiều rộng và cao của video trong Camtasia, dùng lệnh?
a)
Menu File > Project Setting…
b)
Menu Modify
c)
Menu Edit
d)
Ctrl+P
133.
Để tách âm thanh ra khỏi video trong Camtasia?
a)
Ctrl + Shift + S
b)
Menu Modify > Remove
c)
Nhắp chuột phải vào track chứa Video, chọn Separate Audio and Video
d)
Menu Edit > Split All
134.
Để sử dụng một số hiệu ứng âm thanh to dần trong Camtasia?
a)
Công cụ Audio Effects > Fade In
b)
Công cụ Audio Effects > Fade Out
c)
Công cụ Audio Effects > Noise Removal
d)
Công cụ Audio Effects > Audio Compression
135.
Để sử dụng một số hiệu ứng âm thanh bé dần trong Camtasia?
a)
Công cụ Audio Effects > Fade In
b)
Công cụ Audio Effects > Noise Removal
c)
Công cụ Audio Effects > Fade Out
d)
Công cụ Audio Effects > Audio Compression
136.
Tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong Camtasia, sử dụng công cụ nào?
a)
Transitions
b)
Annotation
c)
Library
d)
Media
137.
Cách chèn file nhạc vào Camtasia?
a)
Soạn thảo nốt nhạc trong phần mềm khác, rồi copy vào track âm thanh
b)
Dùng chức năng ghi âm ghi lại đoạn nhạc nền mong muốn vào file dự án
c)
Dùng chức năng Import Media để nhập file nhạc nền mong muốn vào dự án, sau đó dùng chuột kéo thả file nhạc đó vào track đang biên tập
d)
Không thực hiện được
138.
Các hình ảnh, video ở các track khi hòa trộn với nhau sẽ như thế nào (với Opacity 100%)?
a)
Chỉ xuất hiện hỉnh ảnh, video ở track trên cùng
b)
Các hình ảnh, video ở các track trên sẽ được ưu tiên hiển thị trước trong khung hình nó chiếm chỗ
c)
Hình ảnh, video đồng thời hiển thị trên tất cả các track
d)
Không thể thực hiện được
139.
Các hình ảnh/ video trong Camtasia có thể tách màu nền (với nền thuần nhất mầu) qua thao tác?
a)
Nhắp phải chuột vào hình ảnh/ video, chọn Slpit Background
b)
Chọn hình ảnh/ video, vào Menu Edit > Split All
c)
Nhắp phải chuột vào hình ảnh/ video, chọn Add Visual Effect > Remove a Color
d)
Không thực hiện được
140.
Để tạo một Poject mới trong Audacity, dùng lệnh gì?
a)
Menu File > Open (Ctrl + O)
b)
Menu Edit > Copy
c)
Menu File > New (Ctrl + N)
d)
Menu Tracks > Add New
141.
Lệnh để nhập 1 file âm thanh trong Audacity?
a)
Menu File> Import > Audio … (Ctrl+Shift+I)
b)
Menu File > New (Ctrl + N)
c)
Menu Tracks > Add New
d)
Lệnh Ctrl+I
142.
Dạng file dự án (project) trong Audacity khi lưu trữ có định dạng như thế nào?
a)
File có dạng *.aup3
b)
File có dạng *.mp3
c)
File có dạng *.wav
d)
File có dạng *.m4a
143.
Để mở rộng, thu hẹp khung thời gian của các track âm thanh trong Audacity, sử dụng?
a)
Menu View> Track Size
b)
Menu Select > Track
c)
Lệnh Ctrl+1, Ctrl+3
d)
Menu Generate
144.
Để hiển thị khung thời gian của các track âm thanh trong Audacity với độ co giãn thông thường, dùng lệnh?
a)
Lệnh Ctrl+2 (Menu View > Zoom > Zoom Normal)
b)
Lệnh Ctrl+1, Ctrl+3
c)
Menu View> Track Size
d)
Menu Select > Track
145.
Các định dạng File âm thanh Audacity có thể làm việc được?
a)
File có đuôi mp3 (*)
b)
File có đuôi wav (**)
c)
File có đuôi m4a (***)
d)
Tất cả các loại (*),(**),(***)
146.
Xuất file dự án Audacity ra file định dạng mp3?
a)
Menu File> Export > Export as MP3
b)
Menu File> Export > Export as WAV
c)
Ctrl + O
d)
Ctrl + N
147.
Để loại một đoạn nhạc trong 1 track âm thanh, thao tác thế nào cho đúng?
a)
Dùng chuột đánh dấu chọn đoạn muốn cắt, sau đó nhấn Ctrl + A
b)
Dùng lệnh Ctrl + C
c)
Dùng chuột đánh dấu chọn đoạn muốn cắt, sau đó nhấn Ctrl + X
d)
Dùng lệnh qua menu Edit> Removal Special
148.
Kết xuất file dự án ra tệp âm thanh sử dụng lệnh?
a)
Lệnh File > Save Project > Save Project As…
b)
Lệnh Ctrl+F2
c)
Lệnh File > Export> Export Audio … (Ctrl+Shift+E)
d)
Lệnh Ctrl+E
149.
Để copy đoạn dữ liệu âm thanh trong 1 hoặc 1 số track, thao tác thế nào cho đúng?
a)
Dùng chuột đánh dấu chọn đoạn muốn cắt, sau đó nhấn Ctrl + M
b)
Dùng lệnh Ctrl + X
c)
Menu Edit> Duplicate
d)
Dùng chuột đánh dấu chọn đoạn muốn cắt, sau đó nhấn Ctrl + C
150.
Để thu âm trong Audacity dùng lệnh nào?
a)
Menu Edit> Record
b)
Ctrl + R
c)
Nhấn R để ghi
d)
Ctrl + Shift + R
151.
Để xử lý độ ồn của track âm thanh, dùng lệnh ?
a)
Menu Effect > Noise Removal and Repair > Noise Reduction…
b)
Lệnh Ctrl + Shift + N
c)
Menu Edit >Duplicate
d)
Menu Generate > Silence …
152.
Để tăng giảm âm lượng của track âm thanh, dùng lệnh?
a)
Lệnh Ctrl + Shift + V
b)
Dùng lệnh Ctrl + X
c)
Menu Effect > Volume and Compression > Amplify …
d)
Menu Edit> Duplicate
153.
Bạn đã copy được 1 đoạn âm thanh, thao tác tiếp theo để ghép vào 1 track nhạc làm như thế nào?
a)
Lệnh Ctrl + Shift + V
b)
Dùng lệnh Ctrl + X
c)
Di chuyển chuột đến vị trí mong muốn trong track nhạc, nhấn Ctrl+V
d)
Menu Generate > Silence …
154.
Các âm thanh ở các track khi hòa trộn với nhau sẽ như thế nào ?
a)
Chỉ nghe thấy âm thanh ở track trên cùng
b)
Âm thanh ở tất cả các track sẽ được trộn chung với nhau
c)
Âm thanh ở track trên cùng rõ, các track dưới cùng không nghe rõ
d)
Không thể thực hiện được