wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế Vĩ mô

Total questions: 152

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là một ví dụ về câu hỏi chuẩn tắc?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp quốc gia là bao nhiêu?

b)

GDP bình quân của quốc gia là gì?

c)

Tỷ lệ tăng trưởng quốc gia là gì?

d)

Có phải là mục tiêu bền vững có tầm quan trọng lớn hơn mục tiêu tăng trưởng kinh tế khi chúng ta bước sang thế kỷ 21?

2.

Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện:

a)

Tất cả các sản phẩm một nền kinh tế có thể sản xuất được.

b)

Tất cả hàng hóa - dịch vụ cần sử dụng nhưng không thể sản xuất do khan hiếm nguồn lực.

c)

Các kết hợp hàng hóa - dịch vụ đầu ra có thể được sản xuất một cách hiệu quả.

d)

Tất cả đầu ra của tư liệu sản xuất.

3.

Kinh tế vĩ mô không cố gắng trả lời câu hỏi:

a)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu của Google

b)

Nguyên nhân nào dẫn đến suy thoái và khủng hoảng

c)

Tại sao các quốc gia lại tăng trưởng nhanh

d)

Tại sao một số quốc gia có tỷ lệ lạm phát cao

4.

Tất cả những điều dưới đây thuộc dữ liệu kinh tế vĩ mô ngoại trừ:

a)

Tỷ lệ tăng trưởng của GDP thực tế

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Giá cà phê trên thị trường thế giới

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Điểm B không hiệu quả

b)

Điểm C không thể đạt được với công nghệ hiện tại.

c)

Điểm A không hiệu quả

d)

Điểm B được ưu tiên hơn điểm A

e)

Điểm A được ưu tiên hơn điểm B

6.

Chi phí cơ hội của một lựa chọn là:

a)

Tất cả lựa chọn khác bị bỏ qua.

b)

Lựa chọn mang lại giá trị cao nhất đã bị bỏ qua.

c)

Tổng các lựa chọn mang lại giá trị thấp nhất đã bị bỏ qua

d)

Số tiền phải bỏ ra để có được lựa chọn.

7.

"Với ảnh hưởng của dịch covid 19, tốc độ tăng trưởng của nhiều nước đã thấp hơn 0%", câu nói này thuộc:

a)

Kinh tê vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kinh tế học chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô + Kinh tế học thực chứng

8.

Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nư

4 lines
9.

Câu nói này thuộc:

a)

Kinh tê vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kinh tế học chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô + Kinh tế học thực chứng

10.

Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:*

a)

Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội.

b)

Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế.

c)

Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.

d)

Các câu trên đều đúng.

11.

Chi phí cơ hội của bạn cho việc đi xem phim là.*

a)

Giá vé.

b)

Bằng không, miễn là bạn thưởng thức bộ phim và xem xét đó là một cách sử dụng đáng giá thời gian và tiền bạc

c)

Tổng chi tiêu tiền mặt cần thiết để đi đến phim cộng với giá trị thời gian của bạn.

d)

Giá vé cộng với chi phí của bất kỳ soda và bỏng ngô bạn mua tại nhà hát.

12.

Khan hiếm đòi hỏi con người phải:*

a)

Hợp tác

b)

Cạnh tranh

c)

Lựa chọn

d)

Khai thác

13.

Yếu tố nào sau đây có thể mở rộng biên giới hạn khả năng sản xuất của xã hội?*

a)

Chuyển từ sản phẩm này sang sản phẩm khác

b)

Sản xuất bơ tăng

c)

Đổi mới công nghệ.

d)

Làm cạn kiệt tài nguyên bây giờ thay vì sau này

14.

"Bàn tay vô hình" (invisible hand) là lý thuyết của Adam Smith ủng hộ:*

a)

Nền kinh tế hỗn hợp

b)

Nền kinh tế thị trường (tự do)

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế mệnh lệnh

15.

Không giống như nền kinh tế thị trường, nền kinh tế chỉ huy (tập trung/mệnh lệnh) sử dụng*

a)

Tài nguyên của nó hiệu quả hơn

b)

Nhiều hơn kế hoạch tập trung trong việc ra quyết định kinh tế

c)

Tín hiệu giá trong việc ra quyết định kinh tế

d)

Quyền lợi của người tiêu dùng để đưa ra quyết định sản xuất

16.

Điều nào sau đây đặc trưng cho những thách thức môi trường của thế kỷ 21?*

4 lines
17.

Điều nào sau đây đặc trưng cho những thách thức môi trường của thế kỷ 21?

a)

Sự tăng trưởng ấn tượng của GDP toàn cầu trong thế kỷ 20 đi kèm với sự gia tăng đáng kể lượng khí thải CO2

b)

Các nhà kinh tế đang bắt đầu nhận ra rằng có những giới hạn đối với khả năng của môi trường để hấp thụ các phụ phẩm của tăng trưởng kinh tế.

c)

Các nhà kinh tế đang ngày càng đặt câu hỏi về khả năng tiến bộ công nghệ để kiểm soát cho các vấn đề cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm.

d)

Nếu tiếp tục ở mức hiện tại, lượng khí thải CO2 và các khí nhà kính khác có thể dẫn đến những thay đổi mạnh mẽ đối với môi trường và nền kinh tế của chúng ta

e)

Tất cả đều đúng

18.

Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô?

a)

Về ngắn hạn, lạm phát và thất nghiệp có mối quan hệ nghịch

b)

Vinfast chính thức đầu tư vào thị trường Mỹ

c)

Yếu tố nào quyết định mức sản lượng của doanh nghiệp

d)

Giá cao su tăng mạnh trong thơi gian gần đây

19.

Kinh tế vĩ mô là nghiên cứu về:

a)

Hành vi của từng cá nhân của nền kinh tế

b)

Sự ra quyết định của hộ gia đình và doanh nghiệp

c)

Một số ngành kinh tế trong nền kinh tế

d)

Nền kinh tế là một tổng thể

20.

Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ rằng.

a)

Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn củaxã hội.

b)

Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội.

c)

Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học

d)

Không có câu nào đúng

21.

Kinh tế vĩ mô KHÔNG nghiên cứu điều nào sau đây không?

a)

Thay đổi mức giá chung

b)

Thay đổi giá của cổ phiếu của tập đoàn Vingroup trên thị trường chứng khoán

c)

Thay đổi tỷ lệ thất nghiệp

22.

Kinh tế vĩ mô KHÔNG nghiên cứu điều nào sau đây không?

a)

Thay đổi mức giá chung

b)

Thay đổi giá của cổ phiếu của tập đoàn Vingroup trên thị trường chứng khoán

c)

Thay đổi tỷ lệ thất nghiệp

d)

Thay đổi tốc độ tăng trưởng GDP thực tế trong nền kinh tế

23.

Mô hình giới hạn khả năng sản xuất thể hiện gì?

a)

Một danh mục của tất cả các tùy chọn sản xuất có thể, được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm.

b)

Sự đánh đổi giữa các lựa chọn sản xuất và tiêu thụ.

c)

Sự đánh đổi giữa các mức sản xuất có thể cho hai hàng hóa

d)

Giá trị mà một xã hội có thể tạo ra nếu nó dành tất cả các nguồn lực của mình để sản xuất một sản phẩm.

e)

Những lợi ích có thể có từ thương mại quốc tế đối với hai hoặc nhiều hàng hóa.

24.

Biểu đồ trên cho thấy đường cong giới hạn khả năng sản xuất cho một nền kinh tế chỉ sản xuất hàng tiêu dùng và tư bản. Tất cả các tuyên bố sau đây về nền kinh tế này là đúng NGOẠI TRỪ:

a)

Sự kết hợp được đại diện bởi điểm Y là không thể đạt được, do sự khan hiếm tài nguyên.

b)

Sản xuất tại điểm X sẽ dẫn đến tăng trưởng kinh tế lớn hơn sản xuất tại điểm W.

c)

Điểm X đại diện cho sự kết hợp hiệu quả nhất của hai hàng hóa có thể được sản xuất bởi quốc gia này.

d)

Sản xuất tại điểm Z dẫn đến việc sử dụng không tối ưu nguồn lực.

25.

GDP là giá trị thị trường của tất cả hàng hoá dịch vụ ……trong nền kinh tế trong một giai đoạn nào đó.

a)

Đã sử dụng

b)

Tiêu dùng

c)

Cuối cùng

d)

Trung gian

26.

GDP thực của 2008 là bao nhiêu, lấy 2006 làm gốc:

a)

58.300

b)

46.200

c)

52.000

27.

GDP:

a)

Tính cho tất cả những hoạt động kinh tế, kể cả những hoạt động kinh tế ngầm, những giao dịch bất hợp phát, những hoạt động phi thương mại…

b)

Là chỉ tiêu hoàn hảo nhất mà nền kinh tế cần

28.

Chọn phương án đúng nhất:

a)

GDP danh nghĩa phản ánh chính xác thực trạng năng lực sản xuất của một quốc gia bất kỳ qua từng thời kỳ

b)

GNP danh nghĩa phản ánh chính xác thực trạng năng lực sản xuất của một quốc gia bất kỳ qua từng thời kỳ

c)

GDP thực tế phản ánh chính xác thực trạng năng lực sản xuất của một quốc gia bất kỳ qua từng thời kỳ

d)

Cả A và C

29.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

a)

Mục đích sử dụng

b)

Thời gian tiêu thụ

c)

Độ bền trong quá trình sử dụng

d)

Các lựa chọn đều đúng

30.

GNP tính theo giá trị thị trường bằng:

a)

Sản phẩm quốc dân ròng cộng khấu hao.

b)

GDP tính theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài.

c)

GDP tính theo giá thị trường cộng với thu nhập ròng từ nước ngoài.

d)

Thu nhập quốc dân cộng với tiết kiệm quốc dân

31.

Những hạn chế của chỉ tiêu GDP:

a)

Không quan tâm đến chất lượng môi trường

b)

Không tính các chỉ tiêu phát triển khác của một quốc gia

c)

Tất cả đều đúng

d)

Không tính những giao dịch ngầm (hợp pháp)

32.

Tính GDP:

a)

584

b)

566

c)

602

d)

428

33.

Trong nền kinh tế mở, GDP tính theo phương pháp chi tiêu và theo luồng sản phẩm cuối cùng bằng:

a)

C + I + G + X + IM

b)

C + I + G + Te

c)

C + I + G + M - X

d)

C + I + G + X - IM

34.

Nếu tính theo phương pháp giá trị gia tăng thì GDP bằng:

a)

Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất đai và năng lực kinh doanh

b)

Tổng giá trị hà

35.

Nếu tính theo phương pháp giá trị gia tăng thì GDP bằng:*

a)

Tổng chi phí tăng thêm phát sinh từ việc sử dụng các nhân tố sản xuất như lao động, vốn, đất đai và năng lực kinh doanh

b)

Tổng giá trị hàng hoá và dịch vụ trừ khấu hao

c)

Tổng thu nhập gia tăng của các nhân tố sản xuất trong nước

d)

Tổng giá trị gia tăng của tất cả các ngành trong nền kinh tế

36.

Trong nền kinh tế đóng, có bao nhiêu thành phần kinh tế?*

a)

3 bao gồm: Chính phủ, hộ gia đình và doanh nghiệp

b)

3 bao gồm: Doanh nghiệp, hộ gia đình và nước ngoài

c)

4 bao gồm: Hộ gia đình, Chính phủ, doanh nghiệp và nước ngoài

d)

4 bao gồm: Chính phủ, Phi chính phủ, Hộ cá thể và nước ngoài

37.

Khi một người Trung Quốc đi xuất khẩu lao động ra nước ngoài, phần thu nhập tăng thêm của người lao động đó sẽ đóng góp vào*

a)

GDP của Trung Quốc

b)

GNP của Trung Quốc

c)

GDP của nước nhập khẩu lao động Trung Quốc

d)

B và C đều đúng

38.

Chỉ tiêu GDP danh nghĩa không phản ảnh thực trạng nền kinh tế tốt bằng GDP thực tế vì:*

a)

Loại trừ đi sự biến động của giá cả

b)

Phản ánh được sự thay đổi của sản lượng qua thời gian

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

39.

Tổng sản phẩm quốc nội tính cho:*

a)

Tất cả hàng hóa và dịch vụ được tạo ra trong một nước

b)

Tất cả hàng hóa và dịch vụ trung gian được tạo ra trong một nước

c)

Tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong một nước

d)

Tất cả đều đúng

40.

Các yếu tố sau đây là tính chất của GDP thực, ngoại trừ:*

a)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

b)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

c)

Thường tính cho 1 năm

d)

Tính theo giá hiện hành

41.

Thu nhập ròng từ yếu tố nước ngoài (NIA) của Việt Nam dương, ta có thể kết luận*

a)

Chưa thể kết luận

b)

Việt Nam

42.

Thu nhập ròng từ yếu tố nước ngoài (NIA) của Việt Nam dương, ta có thể kết luận*

a)

Chưa thể kết luận

b)

Việt Nam đầu tư rất nhiều tiền ra bên ngoài

c)

Việt Nam nhận nhiều đầu tư từ bên ngoài

d)

Việt Nam đang trọng giai đoạn suy thoái

43.

Khi một người nước Mỹ gốc Việt đến sống và làm việc tại Việt Nam sẽ góp phần làm gia tăng:*

a)

Cả 2 đều sai

b)

Cả 2 đều đúng

c)

GNP của Việt Nam

d)

GDP của Việt Nam

44.

Giá trị hàng hóa trung gian bị loại trừ khi tính GDP sẽ vì:*

a)

Giá trị của hàng này đã được kết chuyển hết vào hàng hóa cuối cùng

b)

Nếu không loại bỏ sẽ phản ánh không đúng kết quả sản xuất của quốc gia

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng (tính 2 lần).

d)

Tất cả đều đúng

45.

GNP:*

a)

Là hiệu số của tổng sản phẩm quốc nội(GDP) và thu nhập ròng từ yếu tố nước ngoài(NIA)

b)

Là tổng số của tổng sản phẩm quốc nội(GDP) và thu nhập ròng từ yếu tố nước ngoài(NIA)

c)

Là chỉ tiêu dễ thu thập, xử lý nhất, và hầu như mọi quốc gia đều sử dụng để phân tích tình hình kinh tế.

d)

Là chỉ tiêu phản ánh kết quả sản xuất kinh doanh của toàn bộ các đối tượng sống và làm việc trong nước và nước ngoài.

46.

GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia tính theo:*

a)

Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài nước trong năm.

b)

Quan điểm lãnh thổ

c)

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.

d)

Quan điểm lãnh thổ và sản phẩm cuối cùng được tạo ra trong năm.

47.

Việc gia tăng nhu cầu sử dụng hàng hóa và dịch vụ nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thuộc nhóm yếu tố:*

a)

Thuộc nhóm yếu tố cung

b)

Thuộc nhóm yếu tố cầu

c)

Thuộc nhóm yếu tố hiệu quả

d)

Tất cả các nhóm trên

48.

Tính tốc độ tăng trưởng bình quân

4 lines
49.

Nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thuộc nhóm yếu tố:*

a)

Thuộc nhóm yếu tố cung

b)

Thuộc nhóm yếu tố cầu

c)

Thuộc nhóm yếu tố hiệu quả

d)

Tất cả các nhóm trên

50.

Tính tốc độ tăng trưởng bình quân của Việt Nam giai đoạn 2005-2009*

a)

6.8%

b)

7.1%

c)

8.46%

d)

5.32%

51.

Tăng trưởng kinh tế Việt Nam 2019 đạt:*

a)

6.54%

b)

6.8%

c)

7.02%

d)

5.93%

52.

Nhân tố nào dưới đây, góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của quốc gia:*

a)

Nhóm yếu tố về lao động, nguồn lực tự nhiên, công nghệ và tư liệu sản xuất

b)

Nhóm yếu tố hiệu quả sản xuất

c)

Nhóm yếu tố nhu cầu

d)

Tất cả phương án trên

53.

Thước đo hợp lý đối với mức sống của một nước là:*

a)

GDP danh nghĩa

b)

GDP thực

c)

GDP thực bình quân đầu người

d)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

54.

Nhận định nào sau đây là sai?*

a)

GDP thực tăng phản ánh sự gia tăng về năng lực SX của một quốc gia

b)

GDP thực của một nước tăng nhưng GDP thực bình quân đầu người của nước đó có thể giảm

c)

GDP thực của một nước tăng thì GDP thực bình quân đầu người của nước đó sẽ tăng tương ứng

d)

GDP thực của một nước tăng là sự tăng trưởng kinh tế

55.

Khi một nước có GDP bình quân rất thấp:*

a)

Nước này phải chịu số mệnh nghèo mãi mãi

b)

Nước này chắc hẳn là một nước nhỏ

c)

Nước này có tiềm năng tăng trưởng tương đối nhanh nhờ "hiệu ứng bắt kịp"

d)

Không có câu trả lời đúng

56.

Để thúc đẩy tăng trưởng, chính phủ không nên làm gì sau đây:*

a)

Thúc đẩy quốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân

b)

Khuyến khích nghiên cứu và triển khai công nghệ

c)

Thúc đẩy đầu tư trực tiếp FDI

d)

Thúc đẩy thương mại tự do

57.

Với sự phát triển của khoa học công nghệ ngày càng tăng cao, thúc đẩy năng lực sản xuất, điều này có thể dẫn đến:*

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Lạm phát chi phí đẩy

58.

triển của khoa học công nghệ ngày càng tăng cao, thúc đẩy năng lực sản xuất, điều này có thể dẫn đến:

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Lạm phát chi phí đẩy

59.

Tính tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2008 của Việt Nam:

a)

8.2%

b)

8.46%

c)

6.31%

d)

5.32%

60.

Các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn bằng tốc độ tăng trưởng GDP bình quân đầu người

b)

Xảy ra trường hợp GDP tăng nhưng GDP bình quân đầu người giảm trong cùng một năm

c)

GDP không phải là chỉ tiêu tốt để đánh giá được mức sống của người dân

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP có thể nhỏ hơn 0%

61.

Theo số liệu của tổng cục thống kê tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2006 là 7.5%. Điều này có nghĩa là:

a)

GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 107.5% so với năm gốc

b)

GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 107.5% so với năm 2005

c)

GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 107.5% so với năm 2005

d)

GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 1007.5% so với năm gốc

62.

Phát triển kinh tế là

a)

Sự tăng lên về quy mô hàng hóa và dịch vụ

b)

Sự tiến bộ về văn hóa và đời sống xã hội, chất lượng cuộc sống

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

63.

Nếu mức sản xuất không đổi, trong khi giá cả của mọi hàng hóa dịch vụ đều tăng gấp rưỡi, khi đó:

a)

GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa

b)

GDP thực thế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp rưỡi

c)

Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đổi

d)

GDP thực tế tăng gấp rưỡi, GDP danh nghĩa không đổi

64.

Nếu một quốc gia được dự báo sẽ tăng trưởng với mức bình quân 4%/năm trong tương lai thì mất bao lâu để có thể gấp đôi quy mô GDP của nền kinh tế hiện tại?

a)

7 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

6 năm

65.

Việc gia tăng chất lượng và slượng tư liệu sản xuất

4 lines
66.

Nếu lãi suất bình quân 4%/năm trong tương lai thì mất bao lâu để có thể gấp đôi quy mô GDP của nền kinh tế hiện tại?

a)

7 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

6 năm

67.

Việc gia tăng chất lượng và slượng tư liệu sản xuất nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thuộc nhóm yếu tố:

a)

Thuộc nhóm yếu tố cung

b)

Thuộc nhóm yếu tố cầu

c)

Thuộc nhóm yếu tố hiệu quả

d)

Tất cả các nhóm trên

68.

Nếu trong một năm nào đó chỉ số GDP thực tế là 111% và chỉ số GDP danh nghĩa là 120% thì tốc độ tăng trưởng của năm đó bằng:

a)

11%

b)

111%

c)

120%

d)

9%

69.

Việc phát triển khoa học công nghệ nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thuộc nhóm yếu tố:

a)

Thuộc nhóm yếu tố cung

b)

Thuộc nhóm yếu tố cầu

c)

Thuộc nhóm yếu tố hiệu quả

d)

Tất cả các nhóm trên

70.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Sự gia tăng về quy mô khối lượng hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế

b)

Sự gia tăng về chất lượng đời sống

c)

Sự gia tăng về chất lượng hàng hóa cung cấp

d)

Tất cả phương án trên

71.

Đầu tư cho giáo dục & đào tạo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bởi vì:

a)

Tạo ra nhiều việc làm hơn cho các giáo viên

b)

Làm tăng chất lượng của nguồn nhân lực

c)

Làm cho mọi người ngày càng quan tâm đến những vấn đề về giáo dục.

d)

Làm tăng quy mô của lực lượng lao động

72.

Đối với các nước có nền kinh tế phát triển như Mỹ, Anh thì:

a)

Không còn thất nghiệp

b)

Vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp

c)

Không còn lạm phát

d)

Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp về 0

73.

Ngành nào sau đây ít bị tác động bởi chu kỳ kinh tế:

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Sản xuất ô tô 4 chỗ ngồi

c)

Sản xuất điện thoại thông minh

d)

Sản xuất máy tính cá nhân

74.

Đỉnh và đáy của chu kỳ kinh doanh còn được gọi chung là

a)

điểm biến động

b)

điểm đổi chiều/ bước ngoặt

c)

điểm thay đ

75.

Đỉnh và đáy của chu kỳ kinh doanh còn được gọi chung là*

a)

điểm biến động

b)

điểm đổi chiều/ bước ngoặt

c)

điểm thay đổi

d)

điểm cân bằng

76.

Khi tổng hợp các hoạt động kinh tế giai đoạn:* đang tăng thì nền kinh tế đang ở trong

a)

Đáy

b)

Mở rộng

c)

Đỉnh

d)

Suy thoái

77.

Nếu CPI của năm 2019 là 125.4 và tỷ lệ lạm phát của năm 2019 là 4.5% thì CPI của năm 2018 là:*

a)

104.5

b)

125

c)

120

d)

130

78.

Sinh viên ra trường chưa tìm được việc thì sẽ góp phần làm gia tăng thất nghiệp:*

a)

TN tạm thời

b)

TN cơ cấu

c)

TN chu kỳ

d)

Không có đáp án đúng

79.

Covid 19 đã gây ra tình trạng suy thoái kinh tế ở nhiều nước dẫn đến số lượng người thất nghiệp tăng cao. Thất nghiệp này được xếp vào:*

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp tự nhiên

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp chu kỳ

80.

Lạm phát:*

a)

Làm giảm sức mua của đồng tiền

b)

Làm giảm giá sản phẩm

c)

Làm giảm chi phí sinh hoạt

d)

Làm giảm mức sống

81.

Lãi suất ngân hàng niêm yết là 10.2%/năm. Lạm phát năm nay được dự báo ở mức 7.5%. Lãi suất thực tế, người gửi tiền có thể nhận được là bao nhiêu?*

a)

7.5%

b)

17.7%

c)

10.2%

d)

2.7%

82.

Thất nghiệp cơ cấu là do:*

a)

Cơ cấu ngành nghề trong nền kinh tế đột nhiên bị thay đổi

b)

Sinh viên ra trường chưa tìm được việc

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Sự thay đổi cơ cấu giới tính trong dân số

83.

"Giỏ hàng hóa" được sử dụng để tính CPI là:*

a)

Nguyên vật liệu thô của các doanh nghiệp

b)

Tất cả HHDV được mua bởi người tiêu dùng điển hình

c)

Tất cả các sản phẩm tiêu dùng

d)

Tất cả hàng hóa dịch vụ trong nền kinh tế

84.

Giá xăng dầu tăng mạnh có khả năng gây ra:*

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát chi phí đẩy

c)

Siêu lạm phát

d)

Tất cả các câu đều đúng

85.

Giá xăng dầu tăng mạnh có khả năng gây ra:*

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát chi phí đẩy

c)

Siêu lạm phát

d)

Tất cả các câu đều đúng

86.

Chỉ số nào sau đây không được sử dụng để đo lường lạm phát*

a)

Chỉ số giá tiêu dùng

b)

Chỉ số giá chung

c)

Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

d)

Không có đáp án nào đúng

87.

Nhận định nào dưới đây là đúng:*

a)

Chi phí sản xuất tăng cao gây ra tình trạng lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát là sự tăng giá của một số sản phẩm chủ yếu trên thị trường

c)

Lạm phát chi phí đẩy được gây ra bởi nhu cầu mua sắm tiêu dùng tăng cao.

d)

Giá xăng tăng có khả năng làm tăng tỉ lệ lạm phát

88.

Đáy của một chu kỳ Kdoanh xuất hiện khi...chạm đến điểm thấp nhất của nó*

a)

Tổng hợp các hoạt động kinh tế

b)

Cung tiền

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Lạm phát

89.

Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 12 triệu lên 15 triệu. Trong giai đoạn đó CPI tăng từ 130 lên 150. Nhìn chung mức sống của bạn đã:*

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Không thể kết luận

d)

Giảm

90.

Chu kỳ kinh tế là những biến động kinh tế mang tính:*

a)

Ngắn hạn

b)

Hàng năm

c)

Dài hạn

d)

Trung hạn

91.

Tỷ lệ lạm phát năm 2019 bằng 7% có nghĩa là:*

a)

Chỉ số giá tiêu dùng năm 2019 tăng thêm 7% so với năm gốc

b)

Giá hàn tiêu dùng năm 2019 tăng thêm 7% so với năm 2018

c)

Chỉ số giá tiêu dùng năm 2019 tăng thêm 7% so với năm 2018

d)

Giá hàng tiêu dùng năm 2019 tăng thêm 7% so với năm 2018

92.

Một nước có dân số 70 triệu trong đó lực lượng lao động của một quốc gia bao gồm 45.5 triệu và 42 triệu người đang có việc làm. Tỉ lệ thất nghiệp của quốc gia là bao nhiêu?*

a)

92.3

b)

60%

c)

5%

d)

7.7%

93.

Mối quan hệ trong ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp?*

a)

Quan hệ nghịch

b)

Quan hệ thuận

c)

Tùy trường hợp

d)

Tất cả đều sai

94.

quốc gia là bao nhiêu?

a)

92.3

b)

60%

c)

5%

d)

7.7%

95.

Mối quan hệ trong ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp?

a)

Quan hệ nghịch

b)

Quan hệ thuận

c)

Tùy trường hợp

d)

Tất cả đều sai

96.

Nhận định "Giá xăng tăng có khả năng làm tăng tỉ lệ lạm phát" là:

a)

Sai. Vì xăng chỉ là một mặt hàng trên thị trường

b)

Đúng. Vì xăng là đầu vào sản xuất của đa số các sản phẩm trên thị trường.

c)

Tùy trường hợp

d)

Không có đáp án đúng

97.

Khi một người quốc tịch Mỹ gốc Việt mở nhà máy sản xuất tại Nga sẽ góp phần làm gia tăng:

a)

GDP của Nga

b)

GNP của Việt Nam

c)

GDP của Mỹ

d)

Cả 3 đều sai

98.

GDP thực tế phản ánh tốt hơn thực trạng nền kinh tế so với GDP danh nghĩa vì:

a)

Loại trừ đi sự biến động của giá cả

b)

Phản ánh được sự thay đổi của sản lượng qua thời gian

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

99.

Trong nền kinh tế mở, GDP tính theo phương pháp chi tiêu và theo luồng sản phẩm cuối cùng bằng:

a)

C + I + G + Te

b)

C + I + G + D

c)

C + I + G + X + IM

d)

C + I + G + X - IM

100.

GDP thực của 2008 là bao nhiêu, lấy 2006 làm gốc:

a)

50400

b)

46.200

c)

58.300

d)

52.000

101.

Ngân sách chính phủ sẽ bị tác động theo hướng như thế nào với sự tác động của Covid 19?

a)

Ngân sách sẽ tăng thâm hụt

b)

Ngân sách sẽ tăng thặng dư

c)

Ngân sách sẽ cân bằng

d)

Không có đáp án đúng

102.

Cho hàm tiêu dùng: C = 2150 + 0.73Yd. Hàm tiết kiệm S có dạng?

a)

-2150 - 0.27Yd

b)

-2150 + 0.27Yd

c)

2150 - 0.27Yd

d)

2150 + 0.73Yd

103.

Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô?

a)

Giá mặt hàng tiêu dùng tại HCM tăng đột biến trước thông tin giãn cách xã hội

b)

Yếu tố nào quyết định tỉ suất lợi nhuận cao của ngành bất động sản

c)

Giảm thuế VAT có tác động tích cực đến sản lượng của nền kinh tế

d)

Nguyên nhân giảm giá t

104.

Yếu tố nào quyết định tỉ suất lợi nhuận cao của ngành bất động sản

4 lines
105.

Giảm thuế VAT có tác động tích cực đến sản lượng của nền kinh tế

4 lines
106.

Nguyên nhân giảm giá thuế nhập khẩu oto sẽ tác động tiêu cực đến ngành oto trong nước

4 lines
107.

Ngành nào sau đây ít bị tác động bởi chu kỳ kinh tế:

a)

Sản xuất kinh doanh vàng

b)

Sản xuất linh kiện điện tử

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Sản xuất hệ thống dây chuyền sản xuất tự động

108.

Giá xăng hoặc tiền lương tăng mạnh có thể gây nên lạm phát nào?

a)

Lạm phát cầu kéo

b)

Lạm phát chi phí đẩy

c)

Tùy trường hợp

d)

Không có đáp án đúng

109.

Điểm vừa đủ trên hàm tiêu dùng thể hiện?

a)

Chi tiêu tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

b)

Chi tiêu tiêu dùng bằng tiết kiệm

c)

Chi tiêu tiêu dùng bằng không

d)

Không câu nào đúng

110.

Cảm nhận về việc học môn kinh tế vĩ mô?

a)

Còn gì nữa đâu mà khóc với sầu

b)

Amazing. Good job, me!

c)

Có công mài sắt có ngày qua môn

d)

Đừng thấy hoa nở mà ngỡ qua môn

e)

Khó "gặm", nuốt không nổi

111.

Phát triển kinh tế là:

a)

Sự tăng lên về quy mô hàng hóa và dịch vụ

b)

Sự tiến bộ về văn hóa và đời sống xã hội, chất lượng cuộc sống

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

112.

Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó:

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

113.

Nếu năm 2020 thu nhập bình quân đầu người Việt Nam là 3000 USD. Giả định tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân mỗi năm là 5%. Hỏi sau khoảng bao nhiêu năm thu nhập của người Việt Nam đạ

4 lines
114.

Nếu năm 2020 thu nhập bình quân đầu người Việt Nam là 3000 USD. Giả định tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân mỗi năm là 5%. Hỏi sau khoảng bao nhiêu năm thu nhập của người Việt Nam đạt mức 12.000 USD?

a)

20 năm

b)

28 năm

c)

25 năm

d)

22 năm

115.

Khi một nước có GDP bình quân rất thấp:

a)

Nước này phải chịu số mệnh nghèo mãi mãi

b)

Nước này chắc hẳn là một nước nhỏ

c)

Nước này có tiềm năng tăng trưởng tương đối nhanh nhờ "hiệu ứng bắt kịp"

d)

Không có câu trả lời đúng

116.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

a)

Mục đích sử dụng

b)

Thời gian sử dụng

c)

Độ bền trong quá trình sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

117.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Thường tính cho 1 năm

c)

Tính theo giá so sánh

d)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

118.

Thu nhập ròng từ nước ngoài (NIA) là hiệu số giữa:

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Thu nhập của người nước ngoài trừ thu nhập của người trong nước

c)

Thu nhập từ yếu tố xuất khẩu trừ đi thu nhập từ yếu tố nhập khẩu

d)

Cả a và c đều đúng

119.

Đối với các nước có nền kinh tế phát triển như Mỹ, Anh thì:

a)

Không còn lạm phát

b)

Không còn thất nghiệp

c)

Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp về 0

d)

Vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp

120.

Chu kỳ kinh tế là những biến động kinh tế mang tính:

a)

Ngắn hạn

b)

Hàng năm

c)

Trung hạn

d)

Dài hạn

121.

Lạm phát vừa phải là:

a)

Lạm phát thấp hơn tốc độ tăng trưởng GDP

b)

Lạm phát 1 con số

c)

Lạm phát dưới 5%

d)

Lạm phát dưới 6%%

122.

Lãi suất ngân hàng niêm yết là 10.9%/năm. Tỷ lệ lạm phát dự kiến là 6%. Lãi suất thực tế mà người gửi tiền dự kiến được nhận là?

a)

4.9%

b)

10.9%

c)

16.9%

d)

6%

123.

Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 20 triệu lên 28 triệu. Trong giai đoạn đó

4 lines
124.

Lãi suất thực tế mà người gửi tiền dự kiến được nhận là?

a)

4.9%

b)

10.9%

c)

16.9%

d)

6%

125.

Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 20 triệu lên 28 triệu. Trong giai đoạn đó CPI tăng từ 130 lên 170. Nhìn chung mức sống của bạn đã:

a)

Tăng

b)

Không thể kết luận

c)

Không đổi

d)

Giảm

126.

Mối quan hệ trong ngắn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp?

a)

Quan hệ nghịch

b)

Quan hệ thuận

c)

Tùy trường hợp

d)

Tất cả đều sai

127.

Câu nói "Nhàn cư vi bất thiện" là ví dụ mô tả:

a)

Tình trạng khủng hoảng kinh tế

b)

Chi phí phi kinh tế của thất nghiệp

c)

Hậu quả của lạm phát

d)

Tất cả đều đúng.

128.

Chỉ tiêu đo lường giá trị tính bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

a)

Sản phẩm quốc dân ròng

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Thu nhập bình quân đầu người

d)

Thu nhập khả dụng.

129.

Biểu đồ trên cho thấy đường cong giới hạn khả năng sản xuất cho một nền kinh tế chỉ sản xuất hàng tiêu dùng và tư bản. Tất cả các tuyên bố sau đây về nền kinh tế này là đúng NGOẠI TRỪ:

a)

Sản xuất tại điểm Z dẫn đến việc sử dụng không tối ưu nguồn lực.

b)

Sản xuất tại điểm X sẽ dẫn đến tăng trưởng kinh tế lớn hơn sản xuất tại điểm W.

c)

Sự kết hợp được đại diện bởi điểm Y là không thể đạt được, do sự khan hiếm tài nguyên.

d)

Điểm X đại diện cho sự kết hợp hiệu quả nhất của hai hàng hóa có thể được sản xuất bởi quốc gia này.

130.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Sự gia tăng về quy mô khối lượng hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế

b)

Sự gia tăng về chất lượng cuộc sống

c)

Sự gia tăng về chất lượng hàng hóa cung cấp

d)

Tất cả phương án trên

131.

Một quốc gia có dân số 98 triệu người, số người trong lực lượng lao động là 60 triệu, số người có việc làm trong lực lượng lao động là 5

4 lines
132.

Một quốc gia có dân số 98 triệu người, số người trong lực lượng lao động là 60 triệu, số người có việc làm trong lực lượng lao động là 57.5 triệu người. Tính tỉ lệ thất nghiệp?

a)

4.17%

b)

58.67%

c)

2.5%

d)

2.55%

133.

Trong công thức số nhân tiền tệ, s là gì?

a)

Tỷ lệ tiền mặt trong hệ thống ngân hàng

b)

Tỷ lệ tiền mặt so với tổng số tiền công chúng có

c)

Tỷ lệ tiền mặt so với tiền ký gửi

d)

Không câu nào đúng

134.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.

b)

Tổng của tỷ lệ sử dụng tiền mặt và 1 chia cho tổng của tỷ lệ sử dụng tiền mặt và tỷ lệ dự trữ

c)

Một chia cho tỷ lệ cho vay

d)

Một chia cho tỷ lệ dữ trữ.

135.

Giả sử hàm cầu về tiền ở một mức sản lượng là MD = 400 - 20i. Lượng liền mạnh là 180, số nhân tiền tệ là 2. Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:

a)

2.5%

b)

1%

c)

2%

d)

3%

136.

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

4 lines
137.

Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:

a)

2.5%

b)

1%

c)

2%

d)

3%

138.

Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

a)

Bán trái phiếu/chứng khoán của chính phủ trên thị trường chứng khoản.

b)

Tăng lãi suất chiết khấu.

c)

Tăng tỷ lệ dữ trự bắt buộc.

d)

Tất cả câu trên

139.

Ngân hàng Trung Ương có thể làm

a)

Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

Mua hoặc bán ngoại tệ

c)

Cả hai lựa chọn đều đúng

d)

Cả hai lựa chọn đều sai

140.

Số nhân tiền tệ là: thay đổi cung nội tệ bằng cách:

a)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

b)

Hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

c)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

d)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu

141.

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi, lúc đó:

a)

Lãi suất cân bằng tăng lên

b)

Lãi suất cân bằng không đổi

c)

Mức cầu về tiền tăng lên

d)

Lãi suất cân bằng giảm xuống

142.

Nếu NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ:

a)

Giảm

b)

Không thể kết luận

c)

Tăng

d)

Không đổi

143.

Khi thực hiện chính sách tài khoá, chính phủ có thể dùng các công cụ sau:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu và nghiệp vụ thị trường mở.

b)

Giá cả và tiền lương

c)

Thuế và chi tiêu mua hàng hoá - dịch vụ của chính phủ

d)

Tỷ giá hối đoái

144.

Coi mức giá là không đổi, theo lý thuyết về sự ưa thích thanh khoản, khi tăng cung ứng tiền tệ:

a)

Lãi suất sẽ giảm

b)

Cầu tiền sẽ tăng

c)

Lãi suất không đổi

d)

Lãi suất sẽ tăng

145.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu cho sẽ làm:

a)

Tăng mức cung tiền

b)

Giảm mức cung ti

146.

g ứng tiền tệ:*

a)

Lãi suất sẽ giảm

b)

Cầu tiền sẽ tăng

c)

Lãi suất không đổi

d)

Lãi suất sẽ tăng

147.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu cho sẽ làm:*

a)

Tăng mức cung tiền

b)

Giảm mức cung tiền.

c)

Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện

d)

Giảm lãi suất.

148.

Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:*

a)

Lượng cung tiền tăng

b)

Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng

c)

Lượng cung tiền giảm

d)

Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng và Lượng cung tiền tăng

149.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):*

a)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

b)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

c)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d)

Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

150.

Giả sử dự trữ chung là 14%, dự trữ tùy ý là 6%. Dự trữ bắt buộc là:*

a)

4%

b)

10%

c)

20%

d)

8%

151.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:*

a)

Không tác động đến hoạt động của những ngân hàng thương mại.

b)

Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gởi và cho vay của ngân hàng thương mại

c)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống

d)

Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn.

152.

Tiền là:*

4 lines