wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lý giải về sự ra đời của nhà nước xuất phát từ vũ lực của các bộ tộc này đối với bộ tộc khác. Đây là nội dung của học thuyết nào?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết bạo lực

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết thần quyền

2.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

b)

Cơ sở kinh tế chủ yếu của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

c)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

3.

Đặc trưng của nhà nước không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Quy định các loại thuế và thực hiện thu thuế dưới hình thức bắt buộc

b)

Quản lý dân cư theo độ tuổi và giới tính

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Ban hành pháp luật và thực hiện quản lý bắt buộc đối với mọi công dân

4.

Hoạt động nào không thuộc chức năng đối nội của Nhà nước?

a)

Năm 2013, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành Hiến pháp

b)

Nhà nước Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO

c)

Cảnh sát giao thông phát hiện, xử lý vi phạm trong hoạt động vận tải, tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông

d)

Toà án nhân dân Khu vực 1 - Hà Tĩnh mở phiên toà xét xử lưu động tại phường Trần Phú

5.

Trong lịch sử của xã hội có giai cấp đã tồn tại bốn kiểu nhà nước. Kiểu nhà nước nào sau đây chưa từng tồn tại?

a)

Kiểu nhà nước chiếm hữu nô lệ

b)

Kiểu nhà nước tư sản

c)

Kiểu nhà nước phong kiến

d)

Kiểu nhà nước cộng xã nguyên thuỷ

6.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Nhà nước chủ nô chỉ mang bản chất giai cấp

b)

Các nhà nước hiện đại ngày nay không tồn tại bản chất giai cấp

c)

Nhà nước phong kiến mang đậm bản chất giai cấp

d)

Bản chất xã hội chỉ tồn tại trong các nhà nước hiện đại ngày nay

7.

Thời kỳ cộng xã nguyên thủy không tồn tại?

a)

Quyền lực xã hội

b)

Chế độ sở hữu chung

c)

Hội đồng thị tộc

d)

Nhà nước

8.

Trong các thiết chế xã hội sau, yếu tố nào xuất hiện gắn với quyền lực công cộng và quản lý lãnh thổ?

a)

Chế độ mẫu hệ truyền thống

b)

Thị tộc, bộ lạc cổ truyền

c)

Nhà nước có chủ quyền

d)

Tập quán địa phương

9.

Bản chất giai cấp của nhà nước thể hiện đồng thời trong ba phương diện nào?

a)

Chính trị, văn hóa, xã hội

b)

Tư tưởng, quân sự, công nghệ

c)

Kinh tế, chính trị, tư tưởng

d)

Xã hội, kinh tế, văn hóa

10.

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, dân cư thường phân bố theo hình thức nào?

a)

Tổ chức thị tộc, bộ lạc

b)

Tôn giáo tập quyền

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Giai cấp đối kháng

11.

Hình thái kinh tế – xã hội nào chưa xuất hiện nhà nước?

a)

Hình thái tư bản chủ nghĩa sớm

b)

Hình thái chiếm hữu nô lệ

c)

Hình thái cộng sản nguyên thủy

d)

Hình thái phong kiến cổ

12.

Một chức năng đối nội quan trọng của nhà nước hiện đại là gì?

a)

Thiết lập quan hệ quốc tế bền vững lâu dài

b)

Ký kết hiệp định thương mại tự do

c)

Tăng cường hợp tác liên quốc gia

d)

Bảo vệ an ninh, trật tự xã hội và quyền lợi hợp pháp

13.

Thuộc tính chung của bản chất nhà nước gồm những yếu tố nào?

a)

Tính cưỡng chế thuần túy

b)

Chỉ tính giai cấp

c)

Chỉ tính xã hội

d)

Tính giai cấp và tính xã hội

14.

Khẳng định nào phản ánh đúng nhất về bản chất nhà nước?

a)

Nhà nước là bộ máy duy trì sự thống trị của một giai cấp duy nhất

b)

Nhà nước luôn mang cả bản chất giai cấp và bản chất xã hội

c)

Nhà nước thể hiện rõ bản chất giai cấp hơn bản chất xã hội

d)

Nhà nước thể hiện bản chất xã hội rõ hơn bản chất giai cấp

15.

Vì sao hình thái chiếm hữu nô lệ được coi là có nhà nước?

a)

Do tổ chức tôn giáo chi phối tuyệt đối

b)

Do xuất hiện quản lý lãnh thổ và pháp luật

c)

Do tập quán cộng đồng tự điều chỉnh

d)

Do quan hệ huyết thống thuần nhất

16.

Nhà nước khác với tổ chức thị tộc ở điểm cốt lõi nào?

a)

Hoàn toàn không có pháp luật

b)

Không có phân công lao động

c)

Có quyền lực công cộng chuyên biệt

d)

Dựa vào huyết thống gần gũi

17.

Chức năng đối ngoại của nhà nước không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế bền vững

b)

Thực hiện ký kết các hiệp định thương mại

c)

Bảo vệ an ninh và trật tự xã hội trong nước

d)

Tăng cường quan hệ ngoại giao đa phương

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự xuất hiện của nhà nước là gì?

a)

Do sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do sự phân hóa giai cấp và kết quả của đấu tranh giai cấp, hình thành khi xã loài người đạt đến một trình độ nhất định

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi và chống giặc ngoại xâm

d)

Do ý chí của con người trong xã hội

19.

Hoạt động nào dưới đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ

b)

Triển khai chương trình giáo dục đổi mới với hệ thống sách giáo khoa song ngữ

c)

Đàm phán sửa đổi Hiệp định song phương giữa Việt Nam và Hoa Kỳ

d)

Đề ra chính sách tăng cường số hóa trong hệ thống các cơ quan hành chính

20.

Khẳng định “Nhà nước không phải là hiện tượng xã hội vĩnh cửu, bất biến” là khẳng định về nguồn gốc nhà nước theo quan điểm của ai?

a)

Aristote

b)

Duyrinh

c)

J.J.Rousseau

d)

Mác-Lênin

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng về nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, nảy sinh từ xã hội nhằm đáp ứng nhu cầu của xã hội

b)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên mang tính vĩnh cửu, bất biến

c)

Nhà nước là sản phẩm và là biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp có thể điều hòa được

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

22.

Quản lý xã hội, xây dựng và phát triển nền kinh tế, phát triển giáo dục, khoa học công nghệ, chính sách tiến bộ… là những mặt hoạt động chủ yếu thể hiện chức năng nào của nhà nước?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Chức năng điều chỉnh

23.

Theo học thuyết Mác-Lênin, lịch sử đã trải qua bao nhiêu lần phân công lao động lớn?

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

5 lần

24.

Vì sao nhà nước không thể được xem là hiện tượng vĩnh cửu?

a)

Vì nhà nước gắn với tự nhiên hơn là xã hội

b)

Vì nhà nước chỉ là sản phẩm của ý chí cá nhân thống trị

c)

Vì nhà nước mang tính lịch sử, xuất hiện khi xã hội đạt tới một trình độ và có thể biến đổi hoặc tiêu vong

d)

Vì nhà nước luôn tồn tại cùng loài người

25.

Một ví dụ điển hình cho chức năng đối ngoại của nhà nước là:

a)

Tổ chức kỳ thi trung học quốc gia

b)

Ký kết hiệp ước thương mại với quốc gia khác

c)

Xây dựng bệnh viện tuyến tỉnh

d)

Ban hành bộ luật lao động trong nước

26.

Phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa phân hóa giai cấp và sự ra đời của nhà nước?

a)

Nhà nước xuất hiện do thay đổi khí hậu và thiên tai

b)

Nhà nước hình thành vì nhu cầu cá nhân muốn có quyền lực tuyệt đối

c)

Nhà nước ra đời do đấu tranh giai cấp, là công cụ duy trì trật tự phù hợp lợi ích giai cấp cầm quyền

d)

Nhà nước sinh ra để hợp tác sản xuất nông nghiệp hiệu quả hơn

27.

Trong quản trị quốc gia, việc đề ra và thực hiện chính sách phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Đối nội với trọng tâm phát triển

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia

c)

Đối ngoại mang tính chiến lược

d)

Điều hành hệ thống tư pháp

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin, Nhà nước xét về bản chất trước hết là gì?

a)

Bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác, là bộ máy để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Phương thức tổ chức đảm bảo lợi ích chung của xã hội

c)

Tổ chức quyền lực chính trị nhằm xây dựng Nhà nước pháp quyền

d)

Tổ chức phục vụ lợi ích cộng đồng

29.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại những kiểu Nhà nước nào?

a)

Chủ nô – Chiếm hữu nô lệ – Tư bản – XHCN

b)

Chủ nô – Phong kiến – Tư hữu – XHCN

c)

Địa chủ – Nông nô, phong kiến – Tư bản – XHCN

d)

Chủ nô – Phong kiến – Tư sản – XHCN

30.

Khẳng định: “Những phương hướng, phương diện hoặc mặt hoạt động chủ yếu của nhà nước nhằm thực hiện các nhiệm vụ cơ bản của nhà nước” là khái niệm về:

a)

Chức năng nhà nước

b)

Hình thức nhà nước

c)

Nguồn gốc nhà nước

d)

Bản chất nhà nước

31.

Nhận định nào dưới đây ĐÚNG về bản chất giai cấp của nhà nước?

a)

Nhà nước chỉ ra đời và tồn tại trong xã hội có giai cấp và là sự biểu hiện không điều hòa được của các mâu thuẫn giai cấp đối kháng

b)

Nhà nước chỉ mang bản chất giai cấp khi giai cấp thống trị nắm quyền lực kinh tế chủ yếu trong xã hội

c)

Nhà nước chỉ tồn tại để bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

d)

Nhà nước chỉ thống trị ở mặt kinh tế và tư tưởng trong xã hội có giai cấp để hợp pháp hóa ý chí của giai cấp thống trị thành ý chí của nhà nước

32.

Hoạt động nào sau đây thể hiện bản chất xã hội của nhà nước?

a)

Đàn áp các cuộc đấu tranh đòi quyền lợi của nhân dân

b)

Quy định nô lệ là tài sản của chủ nô

c)

Chỉ cho phép tầng lớp quý tộc có quyền bầu cử

d)

Đảm bảo các quyền chăm sóc y tế của nhân dân

33.

Hoạt động nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Đại diện Bộ Ngoại giao Việt Nam lên án mạnh mẽ các vụ tấn công khủng bố tại Indonesia

b)

Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh xét xử bị cáo Ugah Victor Uchenna (quốc tịch Nigeria) về tội Vận chuyển trái phép chất ma túy

c)

Chủ tịch nước ban hành quyết định đặc xá

d)

Bộ Công an cấp căn cước gắn chip cho công dân

34.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Khế ước xã hội

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Mác–Lênin

35.

Chức năng nào sau đây là chức năng đối nội của nhà nước?

a)

Chống lại sự can thiệp nội bộ của các nước khác

b)

Xây dựng và phát triển nền kinh tế quốc gia

c)

Gia nhập các tổ chức quốc tế

d)

Thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước khác

36.

Chức năng đối ngoại của nhà nước KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Ký kết các hiệp định quốc tế

b)

Tham gia các tổ chức quốc tế

c)

Xây dựng và phát triển kinh tế quốc gia

d)

Xây dựng mối quan hệ ngoại giao các nước

37.

Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?

a)

Đàm phán ký kết Hiệp định đa phương giữa Việt Nam và các nước Châu Á – Thái Bình Dương

b)

Tổ chức bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

c)

Triển khai chương trình giáo dục đối mới hệ thống giáo khoa song ngữ

d)

Phát triển đề án chính phủ điện tử trong bối cảnh hội nhập quốc tế

38.

Khái niệm Hình thức nhà nước bao gồm nội dung nào?

a)

Bộ máy nhà nước và pháp luật

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

c)

Chính quyền trung ương và địa phương

d)

Thể chế chính trị và chính quyền địa phương

39.

Chế độ chính trị phản ánh điều gì của nhà nước?

a)

Hình thức dân chủ và phi dân chủ của nhà nước

b)

Mô hình phát triển kinh tế

c)

Cơ cấu kinh tế

d)

Chính sách xã hội

40.

Trong chế độ cộng hòa nghị viện, ai là người đứng đầu chính phủ?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Tổng thống

c)

Vua

d)

Thủ tướng

41.

Một quốc gia muốn tăng cường vị thế quốc tế. Hoạt động nào phù hợp với chức năng đối ngoại?

a)

Cải cách hệ thống thuế nội địa

b)

Ban hành chính sách tiền tệ mới

c)

Tăng ngân sách giáo dục phổ thông

d)

Tham gia tổ chức hợp tác khu vực

42.

Để ổn định xã hội, nhà nước cần thực hiện hoạt động nào thuộc chức năng đối nội?

a)

Tham gia hội nghị quốc tế thường niên

b)

Ký kết hiệp định thương mại tự do

c)

Phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế

d)

Thiết lập đại sứ quán ở nước ngoài

43.

Trong mô hình cộng hòa tổng thống, ai thường là nguyên thủ quốc gia và đứng đầu hành pháp?

a)

Vua kiêm đứng đầu hành pháp

b)

Thủ tướng đảm nhiệm cả hai vai trò

c)

Chủ tịch Quốc hội kiêm nguyên thủ quốc gia

d)

Tổng thống kiêm đứng đầu hành pháp

44.

Các quy tắc xử sự điều chỉnh hành vi của con người trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:

a)

Các tập quán và các tín điều tôn giáo

b)

Bộ luật cổ Hammurabi

c)

Quy luật tự nhiên, mạnh được yếu thua

d)

Những lời răn dạy của các thủ lĩnh

45.

Thuật ngữ nào KHÔNG thuộc hình thức chính thể?

a)

Cộng hòa

b)

Quân chủ

c)

Liên bang

d)

Đại nghị

46.

Hình thức cấu trúc của nhà nước Việt Nam là:

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước liên minh

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nhà nước đơn nhất

47.

Trong nhà nước cộng hòa tổng thống, quyền lực tập trung mạnh nhất ở cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Chính quyền địa phương

c)

Tòa án

d)

Tổng thống

48.

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến là hình thức chính thể của quốc gia nào sau đây?

a)

Pháp

b)

Việt Nam

c)

Nhật Bản

d)

Đức

49.

Chế độ chính trị phản ánh điều gì?

a)

Cơ cấu hành chính

b)

Phương pháp và cách thức thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Các đảng phái trong xã hội

d)

Cách thức tổ chức bầu cử

50.

Nhà nước cộng hòa có đặc trưng:

a)

Nguyên thủ do bầu cử và có nhiệm kỳ

b)

Nguyên thủ có quyền tuyệt đối

c)

Nguyên thủ do thừa kế

d)

Không tổ chức bầu cử

51.

Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm:

a)

Hai hệ thống cơ quan nhà nước

b)

Một hệ thống pháp luật

c)

Tất cả đều đúng

d)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

52.

Cộng hòa đại nghị là mô hình trong đó:

a)

Chính phủ chịu trách nhiệm trước Quốc hội

b)

Quốc hội không có quyền

c)

Tổng thống có quyền tối thượng

d)

Tổng thống bổ nhiệm Quốc hội

53.

Trong các lựa chọn sau, đâu là mô tả đúng về hình thức nhà nước liên bang?

a)

Một hệ thống pháp luật duy nhất

b)

Nhiều chủ quyền địa phương độc lập

c)

Tất cả quyền lực tập trung ở trung ương

d)

Không có hiến pháp liên bang

54.

Trong các hình thức chính thể sau, hình thức nào không tồn tại chức danh thủ tướng?

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa lưỡng tính

55.

Đặc trưng cơ bản của chế độ quân chủ tuyệt đối là gì?

a)

Vua bị hạn chế bởi hiến pháp

b)

Quốc hội có quyền tối cao

c)

Vua nắm phần lớn quyền lực

d)

Thủ tướng đứng đầu nhà nước

56.

Đặc trưng quan trọng của nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là gì?

a)

Phân quyền tuyệt đối

b)

Quyền lực nhà nước thống nhất, có phân công phối hợp

c)

Không có kiểm soát quyền lực

d)

Quyền tư pháp mạnh nhất

57.

Chế độ chính trị của Việt Nam hiện nay là chế độ nào?

a)

Quân chủ

b)

Dân chủ quý tộc

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Dân chủ chủ nô

58.

Đặc điểm chính của chế độ chính trị dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Vua đứng đầu nhà nước

b)

Các Đảng cầm quyền theo nhiệm kỳ

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân, dân chủ rộng rãi

d)

Đa đảng cạnh tranh quyền lực

59.

Trong chính thể cộng hòa nghị viện, đặc trưng cơ bản nào đúng?

a)

Nguyên thủ quốc gia có quyền lực tối cao và hành pháp

b)

Quốc hội không thể bất tín nhiệm Chính phủ

c)

Chính phủ do Quốc hội thành lập và chịu trách nhiệm trước Quốc hội

d)

Chính phủ do cử tri trực tiếp bầu và độc lập với Quốc hội

60.

Trong nhà nước liên bang, hiến pháp liên bang có vị trí như thế nào so với hiến pháp bang?

a)

Thấp hơn

b)

Không liên quan

c)

Cao hơn và có hiệu lực tối cao

d)

Bằng nhau

61.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cấu thành của hình thức nhà nước?

a)

Chế độ chính trị

b)

Hình thức cấu trúc

c)

Chức năng đối nội của nhà nước

d)

Hình thức chính thể

62.

Chế độ phân dân chủ là:

a)

Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân

b)

Tôn trọng đầy đủ quyền chính trị nhân dân

c)

Giới hạn quyền lực của Quốc hội

d)

Trao toàn quyền cho cơ quan tư pháp

63.

Trong cộng hòa tổng thống, chức danh thủ tướng thường:

a)

Chia sẻ quyền lực với vua

b)

Tồn tại với quyền độc lập

c)

Không tồn tại, Tổng thống đứng đầu hành pháp

d)

Do Quốc hội bổ nhiệm

64.

Vấn đề về cách thức tổ chức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước thuộc khái niệm nào?

a)

Hình thức chính thể

b)

Chế độ chính trị

c)

Hình thức nhà nước

d)

Hình thức cấu trúc nhà nước

65.

Một quốc gia theo mô hình liên bang thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tồn tại tòa án bang

b)

Mọi cơ quan hành pháp do Quốc hội trung ương bổ nhiệm

c)

Có hai hệ thống pháp luật song song tồn tại

d)

Chỉ có một hệ thống pháp luật thống nhất

66.

Theo Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

67.

Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Chỉ áp dụng cả ba nguyên tắc A,B,C

b)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

c)

Dân chủ đại diện là nguyên tắc duy nhất

d)

Dân chủ trực tiếp là nguyên tắc chủ đạo

68.

Theo quy định của Hiến pháp 2013 (sửa đổi, bổ sung 2025), một nhiệm kỳ của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông thường là bao lâu?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

9 năm

d)

7 năm

69.

Theo Hiến pháp 2013 (sửa đổi, bổ sung 2025), Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam mỗi năm họp như thế nào?

a)

Chỉ họp bất thường

b)

Hai kỳ và họp bất thường

c)

Hai kỳ

d)

Ba kỳ và có thể bất thường

70.

Chọn nhận định phản ánh đúng vai trò của hình thức chính thể trong tổ chức nhà nước.

a)

Quy định cơ cấu xã hội cơ bản

b)

Xác định tổ chức và quan hệ quyền lực tối cao

c)

Chỉ nói về phân chia lãnh thổ hành chính

d)

Chỉ điều chỉnh chính sách đối ngoại

71.

Trong mô hình liên bang, vì sao thường tồn tại hai hệ thống pháp luật?

a)

Do tòa án tối cao không có quyền phán quyết

b)

Do chính phủ liên bang trực tiếp quản lý mọi địa phương

c)

Do liên bang có một hiến pháp chung

d)

Do bang có thẩm quyền lập pháp riêng

72.

Nguyên tắc tập trung dân chủ thể hiện ở điểm nào trong hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam?

a)

Quốc hội không giám sát cơ quan hành pháp

b)

Thống nhất lãnh đạo, phân cấp trong thực hiện

c)

Thẩm quyền phân tán hoàn toàn cho địa phương

d)

Mọi quyết định do tòa án tối cao ban hành

73.

Một dấu hiệu cho thấy Quốc hội có thể họp bất thường là gì?

a)

Khi chính phủ trình báo cáo thường kỳ

b)

Khi nhiệm kỳ Quốc hội sắp kết thúc

c)

Khi có vấn đề khẩn cấp về quốc kế dân sinh

d)

Khi cần thông qua chương trình giáo dục

74.

A. Đại xá B. Đặc xá C. Ân xá D. Cả A,B,C

a)

D. Cả A,B,C

b)

B. Đặc xá

c)

A. Đại xá

d)

C. Ân xá

75.

69. Cách gọi Nguyên thủ quốc gia của các nước trên thế giới hiện nay: A. Hoàng đế B. Tổng thống C. Chủ tịch nước D. Cả A,B,C

a)

B. Tổng thống

b)

A. Hoàng đế

c)

D. Cả A,B,C

d)

C. Chủ tịch nước

76.

70. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), nhiệm kỳ của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là: A. 5 năm. B. Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước C. Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch Quốc hội. D. Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

a)

B. Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước

b)

A. 5 năm.

c)

C. Theo nhiệm kỳ của Chủ tịch Quốc hội.

d)

D. Theo nhiệm kỳ của Quốc hội

77.

71. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Chính phủ nước CHXHCN Việt nam là: A. Cơ quan hành chính nhà nước B. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất C. Cơ quan quản lý D. Cả A,B,C

a)

C. Cơ quan quản lý

b)

D. Cả A,B,C

c)

B. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

d)

A. Cơ quan hành chính nhà nước

78.

72. Cơ quan nào là cơ quan ngang Bộ: A. Đài Truyền hình Việt Nam B. Bảo hiểm xã hội Việt Nam C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam D. Cả A,B,C

a)

D. Cả A,B,C

b)

C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

c)

B. Bảo hiểm xã hội Việt Nam

d)

A. Đài Truyền hình Việt Nam

79.

73. Hệ thống các cơ quan nhà nước bao gồm: A. Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan Đảng, cơ quan xét xử B. Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan Đoàn thể, cơ quan xét xử C. Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát D. Cả a,b,c.

a)

D. Cả a,b,c.

b)

C. Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

c)

B. Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan Đoàn thể, cơ quan xét xử

d)

A. Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan Đảng, cơ quan xét xử

80.

74. Khẳng định nào đúng: A. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Quốc hội bầu, miễn nhiệm, cách chức Chủ tịch nước B. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước C. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước D. Không có ý đúng

a)

C. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước

b)

B. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước

c)

D. Không có ý đúng

d)

A. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), Quốc hội bầu, miễn nhiệm, cách chức Chủ tịch nước

81.

75. Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), nhiệm vụ của Tòa án nhân dân là: A. Xét xử B. Thực hiện quyền hành pháp, quản lý nhà nước thống nhất

a)

A. Xét xử

b)

B. Thực hiện quyền hành pháp, quản lý nhà nước thống nhất

82.

Đặc điểm của cơ quan nhà nước không bao gồm nội dung nào?

a)

Cơ quan nhà nước được trao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn nhất định được pháp luật quy định

b)

Cơ quan nhà nước được lập theo trình tự do pháp luật quy định

c)

Cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong cơ quan nhà nước có thể là người có quốc tịch nước ngoài

d)

Cả a,b,c

83.

Hệ thống các cơ quan nhà nước không bao gồm tổ chức nào dưới đây?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Công đoàn Việt Nam

b)

Quốc hội, Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân

c)

Không có ý đúng

d)

Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân, Hội đồng nhân dân

84.

Theo Hiến pháp 2013 (sửa đổi, bổ sung 2025), cơ quan nào thực hành quyền công tố?

a)

Cơ quan điều tra

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Chính phủ

85.

Theo Hiến pháp 2013 (sửa đổi, bổ sung 2025), cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất là cơ quan nào?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Hội đồng nhân dân

86.

Theo Hiến pháp 2013 (sửa đổi, bổ sung 2025), cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là cơ quan nào?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ

87.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cơ quan nhà nước?

a)

Pháp luật quy định trình tự thành lập

b)

Cán bộ công chức làm việc trong các cơ quan nhà nước

c)

Không bị giới hạn về quyền hạn và nhiệm vụ

d)

Có thẩm quyền lực nhà nước

88.

Cơ quan nhà nước trong bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam không bao gồm cơ quan nào?

a)

Bộ chính trị

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chính phủ

89.

Chức năng nào thuộc về cơ quan nhà nước theo nội dung được nêu?

a)

Ban hành các nghị quyết của Đảng

b)

Thực hiện công tác điều tra tội phạm

c)

Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước

d)

Bảo vệ công lý, quyền con người, quyền công dân

90.

Trong hệ thống nhà nước, cơ quan nào có chức năng xét xử?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

91.

Theo nội dung, cán bộ công chức viên chức thuộc cơ quan nhà nước có thể mang quốc tịch nước ngoài hay không?

a)

Không có quy định liên quan

b)

Có thể mang quốc tịch nước ngoài

c)

Chỉ mang quốc tịch Việt Nam

d)

Tùy theo quy định của từng địa phương

92.

Các nguyên tắc cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc kiềm chế và đối trọng giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Nguyên tắc tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Nguyên tắc bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng đối với nhà nước

d)

Nguyên tắc bình đẳng và đoàn kết dân tộc

93.

Theo Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), chủ thể nào có quyền quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước?

a)

Đại biểu Quốc hội

b)

Quốc hội

c)

Nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

94.

Theo Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), chủ thể nào có quyền bổ nhiệm chức danh thẩm phán?

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Chủ tịch Quốc hội

95.

Theo Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), nhiệm vụ và quyền hạn nào thuộc về Quốc hội?

a)

Làm Pháp lệnh và sửa đổi Pháp lệnh

b)

Làm Lệnh và sửa đổi Lệnh

c)

Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

96.

Đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn ai?

a)

Tất cả các đáp án đưa ra

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

97.

Theo Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025), cơ quan nào là cơ quan chấp hành của Quốc hội?

a)

Chủ tịch nước

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

98.

Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hải Phòng

c)

Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng

d)

Bộ Xây dựng

99.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào thuộc hệ thống tư pháp?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao

100.

Quốc hội thực hiện quyền lập hiến thông qua hoạt động nào?

a)

Ban hành Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp

b)

Ban hành Lệnh và sửa đổi Lệnh

c)

Ban hành Nghị quyết và Chỉ thị

d)

Ban hành Điều lệ và Quy chế

101.

Chủ tịch nước giữ vai trò gì trong việc bổ nhiệm thẩm phán theo Hiến pháp?

a)

Quyền bổ nhiệm thẩm phán các cấp

b)

Quyền đề nghị Quốc hội phê chuẩn

c)

Quyền phê chuẩn của Ủy ban thường vụ

d)

Không có thẩm quyền bổ nhiệm

102.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của pháp luật là gì?

a)

Những nguyên nhân ra đời nhà nước

b)

Xuất phát từ sự tan rã của xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Những nguyên nhân làm phát sinh giai cấp thống trị

d)

Gắn bó mật thiết với giai cấp thống trị

103.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin, nguồn nào được coi là nguồn của pháp luật?

a)

Các quyết định, nội quy của doanh nghiệp tư nhân

b)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

c)

Báo cáo, nghiên cứu khoa học về luật học của Liên hiệp quốc

d)

Các học thuyết luật học giảng dạy tại cơ sở đào tạo

104.

Nhận định nào sau đây là không đúng về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế?

a)

Nội dung pháp luật là do các quan hệ kinh tế xã hội quyết định

b)

Trong mối quan hệ với kinh tế, pháp luật có tính độc lập tương đối

c)

Chế độ kinh tế là cơ sở của pháp luật trong mọi thời kỳ

d)

Pháp luật không thể có sự tác động trở lại đối với phát triển kinh tế

105.

Theo học thuyết Mác–Lênin về nguồn gốc của Nhà nước và Pháp luật, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước và pháp luật là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Nhà nước và pháp luật có cùng lịch sử ra đời, tồn tại, phát triển và tiêu vong

c)

Nhà nước và pháp luật ra đời và tồn tại cùng với sự xuất hiện của lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước và pháp luật cùng phát sinh, tồn tại trong xã hội có giai cấp

106.

Nguyên nhân ra đời của Nhà nước và Pháp luật là gì?

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Do nhu cầu chủ quan của xã hội

d)

Do nhu cầu khách quan của xã hội

107.

Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội không có giai cấp

b)

Xã hội không có Nhà nước

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Xã hội không có tư hữu

108.

Theo quan điểm Mác–Lênin, pháp luật có thể tác động như thế nào đến sự thay đổi của chế độ kinh tế xã hội?

a)

Luôn dẫn đến sự ổn định không thay đổi của chế độ

b)

Có thể khuếch đại hoặc làm chậm sự thay đổi xã hội

c)

Chỉ ảnh hưởng đến chính trị, không tác động kinh tế

d)

Hoàn toàn phụ thuộc vào thị trường tự do

109.

Trong mối quan hệ pháp luật–kinh tế, phát biểu nào phản ánh tính độc lập tương đối của pháp luật?

a)

Pháp luật luôn do doanh nghiệp tư nhân ban hành

b)

Pháp luật chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật có thể điều chỉnh và định hướng các quan hệ kinh tế

d)

Pháp luật bị quyết định hoàn toàn bởi biến động thị trường

110.

Nguồn gốc lịch sử chung của Nhà nước và Pháp luật theo Mác–Lênin là gì?

a)

Ra đời từ nhu cầu của doanh nghiệp tư nhân

b)

Hình thành cùng với sự phân hóa giai cấp

c)

Phát sinh từ xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

Do quy định của tổ chức quốc tế hiện đại

111.

Khẳng định nào đúng về tính lịch sử của Nhà nước và Pháp luật theo học thuyết Mác–Lênin?

a)

Chỉ xuất hiện trong thời kỳ hiện đại công nghiệp

b)

Là hiện tượng bất biến, tồn tại vĩnh viễn trong mọi xã hội

c)

Chỉ tồn tại khi có thị trường tự do phát triển

d)

Là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử, có ra đời và tiêu vong

112.

Pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử. Khẳng định nào phù hợp nhất?

a)

Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên

b)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội

c)

Pháp luật tồn tại mãi cùng với lịch sử xã hội

d)

Pháp luật chỉ xuất hiện trong xã hội hiện đại

113.

Con đường hình thành pháp luật chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Xuất phát từ phong tục và tín điều tôn giáo

b)

Có sự vận động chuyển từ tự nhiên sang kinh tế

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Giai cấp thống trị lập ra

114.

Khái niệm pháp luật được hiểu đúng là gì?

a)

Những quy tắc xử sự bắt buộc chung được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Những quy định do cơ quan Nhà nước ban hành

c)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với tổ chức

d)

Những quy định bắt buộc chung cho mọi người

115.

Theo nghiên cứu về bản chất của pháp luật, khẳng định nào sai?

a)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

b)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

d)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật

116.

Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Pháp luật chính là sự phản chiếu thực tại khách quan

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để tổ chức quản lý xã hội

d)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành pháp luật

117.

Thuộc tính cơ bản của pháp luật bao gồm yếu tố nào nổi bật nhất để nhà nước quản lý đời sống xã hội?

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

b)

Tính cưỡng chế của pháp luật

c)

Tính quy phạm và phổ biến của pháp luật

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

118.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng những gì?

a)

Cưỡng chế Nhà nước

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

d)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

119.

Chọn nhận định đúng về nguồn gốc pháp luật:

a)

Phát triển từ tập quán thành quy tắc xử sự

b)

Hình thành từ ý chí chung của toàn xã hội hiện đại

c)

Luôn xuất hiện cùng với sự ra đời của Nhà nước

d)

Chỉ xuất phát từ tín điều tôn giáo và phong tục

120.

Đặc điểm nào phản ánh rõ vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

Tính phổ biến và áp dụng chung

b)

Tính tùy nghi theo từng cá nhân

c)

Tính bí mật và khó tiếp cận

d)

Tính tự giác không cần bảo đảm

121.

Nhận định nào thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước?

a)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận các quy tắc pháp luật

b)

Pháp luật tồn tại độc lập không liên quan Nhà nước

c)

Nhà nước chỉ thực thi phong tục, không ban hành luật

d)

Pháp luật chỉ do tổ chức xã hội ngoài nhà nước ban hành

122.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật, khẳng định nào phù hợp nhất với bản chất ổn định của các quan hệ xã hội?

a)

Pháp luật sinh ra là nhằm cưỡng chế đối với con người

b)

Pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội phổ biến, điển hình

c)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu bảo vệ lợi ích riêng

d)

Pháp luật điều chỉnh tất cả mọi quan hệ nảy sinh

123.

Pháp luật có chức năng nào thể hiện vai trò trong quản lý đời sống xã hội?

a)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

b)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ chủ yếu

124.

Vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào đối với quyền, lợi ích hợp pháp của công dân?

a)

Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế

b)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

Là phương tiện chủ yếu bảo vệ quyền, lợi ích công dân

d)

Là công cụ trừng trị mọi hành vi vi phạm

125.

Pháp luật là phương tiện để đạt mục tiêu nào sau đây trong đời sống xã hội?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và quan hệ ngoại giao

c)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý

d)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

126.

Pháp luật không tồn tại trong loại hình xã hội nào?

a)

Xã hội không có tư hữu

b)

Xã hội không có giai cấp

c)

Xã hội không có nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

127.

Đáp án nào thể hiện thuộc tính cơ bản của pháp luật?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Tính minh bạch

c)

Tính quy phạm và phổ biến

d)

Tính chính xác

128.

Khi nghiên cứu các thuộc tính của pháp luật, nhận định nào dễ dẫn đến hiểu sai?

a)

Pháp luật có tính quy phạm và phổ biến

b)

Thuộc tính pháp luật luôn mang tính cưỡng chế

c)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào vi phạm đều có thể…

d)

Pháp luật phản ánh ý chí giai cấp cầm quyền

129.

Trong quản lý xã hội, phương tiện nào được nhà nước sử dụng chủ yếu theo nội dung văn bản?

a)

Phong tục, tập quán truyền thống

b)

Pháp luật và cơ chế pháp lý

c)

Mệnh lệnh hành chính đơn lẻ

d)

Các chuẩn mực đạo đức cộng đồng

130.

Mục đích của pháp luật khi điều chỉnh quan hệ xã hội là gì?

a)

Tạo ra mọi hành vi cưỡng bức thường xuyên

b)

Đảm bảo ổn định cho các quan hệ điển hình

c)

Hạn chế quyền công dân trong mọi lĩnh vực

d)

Thay thế hoàn toàn các thiết chế xã hội khác

131.

Pháp luật bảo vệ lợi ích hợp pháp của công dân bằng cách nào?

a)

Quy định quyền và nghĩa vụ rõ ràng, có chế tài

b)

Đặt ưu tiên tuyệt đối cho lợi ích nhà nước

c)

Khuyến khích cạnh tranh lợi ích không kiểm soát

d)

Bỏ qua vi phạm nhỏ để giảm áp lực quản lý

132.

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào yếu tố nào của con người?

a)

Thói quen xã hội phổ biến

b)

Áp lực kinh tế thị trường

c)

Ý muốn chủ quan cá nhân

d)

Sự khuyến khích từ truyền thông

133.

Quan hệ giữa pháp luật và quy phạm xã hội được mô tả thế nào?

a)

Có điểm giống và khác nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Hoàn toàn giống nhau

d)

Chỉ khác nhau, không giống

134.

Nhận định đúng về chức năng của pháp luật:

a)

Bảo vệ tất cả mọi quan hệ xã hội

b)

Điều chỉnh mọi quan hệ xã hội

c)

Nghiêm cấm hành vi xâm hại quan hệ xã hội

d)

Không điều chỉnh nhưng khuyến khích hành vi

135.

Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật, nhận định nào là đúng?

a)

Mỗi kiểu nhà nước có một kiểu pháp luật

b)

Mỗi chế độ xã hội có một kiểu pháp luật

c)

Có 5 kiểu pháp luật ứng với 5 hình thái

d)

Mỗi hình thái KT–XH có một kiểu pháp luật

136.

Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử là gì?

a)

Đều mang tính khách quan

b)

Đều phản ánh ý chí cá nhân

c)

Đều thể hiện ý chí giai cấp thống trị

d)

Đều đồng bộ hoàn toàn

137.

Các hình thức pháp luật bao gồm thành phần nào là đúng?

a)

Tập quán, án lệ, văn bản pháp luật

b)

Tập quán, tiền lệ, văn bản pháp luật

c)

Tập quán, tiền lệ, văn bản quy phạm

d)

Tập quán, điều lệ, văn bản quy phạm

138.

Nhận định nào sau đây về mối quan hệ giữa Nhà nước và Pháp luật là sai?

a)

Thể hiện bản chất giai cấp và xã hội

b)

Đều là phương tiện của quyền lực chính trị

c)

Là hai hiện tượng tồn tại mãi cùng xã hội

d)

Cùng lịch sử ra đời và phát triển

139.

Khi nghiên cứu mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, khẳng định nào là sai?

a)

Pháp luật quyết định tuyệt đối kinh tế

b)

Pháp luật chịu tác động từ cơ sở kinh tế

c)

Kinh tế ảnh hưởng mạnh đến pháp luật

d)

Pháp luật phản ánh quan hệ kinh tế

140.

Phát biểu nào mô tả đúng cơ chế cấm đoán của pháp luật đối với hành vi xâm hại quan hệ xã hội?

a)

Cấm đoán tuyệt đối không ngoại lệ

b)

Nghiêm cấm và xử lý theo quy định

c)

Chỉ nhắc nhở bằng chuẩn mực đạo đức

d)

Cho phép nếu có lợi ích cộng đồng

141.

Trong nghiên cứu pháp luật, vì sao không thể nói pháp luật và đạo đức hoàn toàn giống nhau?

a)

Khác về ngôn ngữ sử dụng

b)

Khác về nguồn gốc và chế tài

c)

Khác về phạm vi địa lý

d)

Khác về chủ thể áp dụng

142.

Khi nghiên cứu mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và đạo đức đều được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội

b)

Pháp luật và đạo đức đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

c)

Pháp luật và đạo đức đều được nhà nước sử dụng để điều chỉnh tất cả các quan hệ này sinh trong đời sống xã hội

d)

Pháp luật và đạo đức đều là quy phạm có tác dụng điều chỉnh đến hành vi xử sự của con người trong xã hội

143.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong....................

a)

Một hình thái kinh tế - xã hội nhất định

b)

Một chế độ xã hội nhất định

c)

Trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Một nhà nước nhất định

144.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước

c)

Biện pháp về mặt tổ chức

d)

Biện pháp về mặt kinh tế

145.

Nhà nước và Pháp luật là hai hiện tượng:

a)

Có nhiều nét tương đồng với nhau và có sự tác động qua lại với nhau

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Cùng phát sinh, tồn tại và tiêu vong

d)

Cùng thuộc kiến trúc thượng tầng

146.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chúng ta thấy rằng:

a)

Pháp luật và kinh tế đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

c)

Pháp luật không bao giờ cao hơn kinh tế

d)

Pháp luật luôn có sự tác động tích cực đến sự phát triển của nền kinh tế

147.

Pháp luật và chính trị là hai hiện tượng do:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Nhà nước quyết định

c)

Cơ sở hạ tầng quyết định

d)

Kiến trúc thượng tầng quyết định

148.

Khi kinh tế có sự thay đổi sẽ kéo theo sự thay đổi của pháp luật?

a)

Đúng vì kinh tế quyết định pháp luật

b)

Sai vì pháp luật độc lập với kinh tế

c)

Đúng vì pháp luật chịu tác động của kinh tế

d)

Sai vì kinh tế chỉ theo chính trị

149.

Pháp luật và đạo đức đều được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội?

a)

Sai vì đạo đức không thay đổi

b)

Đúng nhưng chỉ trong xã hội hiện đại

c)

Sai vì pháp luật do nhà nước đặt ra

d)

Đúng và là quy luật phổ biến

150.

Biện pháp cưỡng chế nhà nước nhằm mục tiêu gì trong việc bảo đảm pháp luật?

a)

Mở rộng quan hệ quốc tế

b)

Thúc đẩy đổi mới kỹ thuật

c)

Tăng trưởng kinh tế nhanh

d)

Răn đe và phòng ngừa vi phạm