wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐHA

Total questions: 152

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong bệnh lý bụng cấp, X quang bụng không chuẩn bị thường chụp các chiều thế
sau:

a)

Phim bụng thẳng tư thế nằm ngửa hay đứng (ngồi)

b)

Phim bụng tư thế nằm nghiêng trái với tia X song song mặt bàn

c)

Phim ngực thẳng đứng (ngồi)

d)

Phim phải lấy đủ từ vòm hoành đến lỗ bịt. Hai bên phải thấy đủ thành bụng bên

2.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Dạ dày:

a)

hình mực nước hơi ở tư thế đứng

b)

hình mực nước hơi ở tư thế ngồi

c)

hình mực nước hơi ở tư thế nằm

3.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Ruột non:

a)

nằm ở trung tâm

b)

đường kính lòng ruột ≤3 cm

c)

nếp niêm mạc dày ≤3
mm

4.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Đại tràng:

a)

nằm ở ngoại biên

b)

kích thước khác nhau

c)

Bình thường đường kính lòng
đại tràng ngang ≤ 6 cm

d)

manh tràng to nhất có đường kính ≤ 9 cm

e)

nếp niêm mạc dày
≤ 3 mm

5.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Hình ảnh các mực nước hơi bình thường có thể thấy ở các vị trí nào?

a)

Bóng hơi dạ dày

b)

Hành và/hay khung tá tràng

c)

Hỗng và hồi tràng (≤ 2 mực nước hơi)

d)

Manh tràng

e)

Đại tràng lên

6.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Gan:

a)

tạo hình mờ đồng nhất ở vùng dưới hoành phải

b)

Gan to đẩy thấp các quai đại
tràng và ruột non

c)

Gan teo có thể làm cho đại tràng góc phải cao

7.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Lách:

a)

nếu lách to tạo bóng mờ phía hoành trái

b)

đẩy dạ dày vào trong

c)

đẩy đại
tràng trái
xuống dưới, vào trong

8.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Thận:

a)

nằm ổ hố thận. Thận trái cực trên ngang T12

b)

thận phải cực dưới ngang đốt
sống L3

c)

Thận phải thấp hơn thận trái khoảng 1- 2 cm

d)

Chiều cao của thận gấp khoảng
3 - 4,5 chiều cao thân đốt sống L2 + đĩa đệm

e)

Trục thận song song bờ ngoài cơ thắt lưng cùng bên

9.

Các bước khảo sát film x quang bụng
Xương:

a)

Khảo sát các xương sườn cuối và các đốt sống ngực T10- T12

b)

Khảo sát cột sống thắt lưng, cùng

c)

Khảo sát khung chậu và đầu trên xương đùi

10.

Hình ảnh x quang vài bệnh lý bụng cấp cứu ngoại khoa thường gặp
Thủng tạng rỗng - Tư thế thẳng đứng

a)

Liềm khí có thể ở một hoặc hai bên

b)

Liềm khí dưới hoành thấy được khi lượng khí khoảng từ ≥ 1 ml (trên thực
nghiệm)

c)

Liềm khí dưới hoành thấy rõ khi ≥ 6 - 8 giờ sau thủng

d)

Liềm khí dưới hoành thấy trong 60% trường hợp, 40% còn lại thường do các
nguyên nhân khác

11.

Hình ảnh x quang vài bệnh lý bụng cấp cứu ngoại khoa thường gặp
Thủng tạng rỗng - Tư thế thẳng bệnh nhân nằm ngửa

a)

Dấu "Rigler": do có khí trong ổ bụng, nên thấy được hai bên của thành ống tiêu
hóa

b)

Dấu "tam giác": hình sáng dạng tam giác nằm giữa các quai ruột

c)

Dấu "dây chằng liềm": thấy dây chằng liềm dưới dạng đường mờ, nằm ở 1/4
trên phải của bụng

d)

Dấu "dây chằng bên rốn": dạng đường mờ hình " chữ V ngược" ở vùng chậu

e)

Dấu hiệu "quả bóng": khi lượng khí nhiều, khí nằm ở phần cao, phía trước ổ
bụng, tạo hình ảnh giống quả bóng

12.

Hình ảnh x quang vài bệnh lý bụng cấp cứu ngoại khoa thường gặp
Thủng tạng rỗng - Chẩn đoán phân biệt liềm khí dưới hoành gồm

a)

Túi khí dạ dày

b)

Mô phổi bình thường nằm giữa bóng vòm hoành và cung sườn sát với đáy phổi

c)

Hội chứng Chilaiditi: ruột (thường là đại tràng) nằm giữa gan và cơ hoành

d)

Liềm hơi hậu phẫu

e)

Một số trường hợp hiếm hơn có thể có hơi tự do trong ổ bụng: phụ nữ được bơm
hơi để nong các vòi trứng trong điều trị hiếm muộn, thụt rửa âm đạo trong điều trị bệnh phụ khoa

13.

Các nguyên nhân ngoại khoa nào cho hình ảnh xquang "Liềm khí dưới hoành"

a)

Thủng vào sau phúc mạc

b)

Thủng vào hậu cung mạc nối với lỗ Winslow bị bít

c)

Thủng phần cao ống tiêu hóa được phúc mạc bít

d)

Lỗ thủng bít do giả mạc hoặc do niêm mạc phù nề

e)

Tư thế thẳng bệnh nhân nằm nghiêng trái, tia X song song mặt bàn

14.

Tắc ruột cơ học: khảo sát trên phim bụng đứng

a)

Trướng hơi ống tiêu hóa tại phần trên chỗ tắc (3 - 8 giờ sau tắc)

b)

Khẩu kính lòng ruột tăng lên:
ruột non >3 cm

c)

Khẩu kính
đại tràng >6 cm

d)

Khẩu kính
manh tràng >9cm

15.

Xoắn đại tràng Sigma - Trên phim không cản quang

a)

hình"chữ U ngược"
hay
hình "hạt cà phê"

b)

Về sau cho hình ảnh "giả u" ở ổ bụng

16.

Xoắn đại tràng Sigma - Trên phim có cản quang

a)

Thuốc cản quang bị dừng lại tại chỗ hẹp do xoắn tạo
hình "mỏ chim"

b)

Thuốc cản quang bị dừng lại tại chỗ hẹp do xoắn tạo
hình "mỏ vịt"

17.

Tắc ruột cơ nǎng

a)

Toàn bộ quai ruột non và ruột già chướng hơi

b)

không xác định vị trí tắc

18.

Chụp X quang ống tiêu hóa không sử dụng thuốc cản quang được dùng để

a)

dùng để
khảo sát thủng tạng rỗng, tắc ruột

b)

dùng để
khảo sát rách tạng rỗng, tắc ruột

c)

dùng để
khảo sát loét tạng rỗng, tắc ruột,

19.

Khảo sát dạ dày, bệnh nhân cần phải làm gì trước đó?

a)

nhịn ăn (uống) khoảng 6 - 8 giờ trước khi chụp

b)

nhịn ăn (uống) cả ngày trước khi chụp

c)

Ăn (uống) khoảng 6 - 8 giờ trước khi chụp

20.

Khảo sát Dạ dày - tá tràng, bệnh nhân cần phải làm gì trước đó?

a)

nhịn ăn (uống) khoảng 6 - 8 giờ trước khi chụp

b)

nhịn ăn (uống) cả ngày trước khi chụp

c)

Không hút thuốc lá

21.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Hình khuyết thuốc

a)

Polyp, Ung thư

b)

Bướu lành thành ống tiêu hóa

c)

Bọt khí, cục máu đông

d)

Khuyết do đè ép từ bên ngoài

e)

Viêm mạn tính

22.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Hình cộng thuốc

a)

Túi thừa

b)

Ổ loét

c)

Lỗ dò

d)

Túi cùng

23.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Hình nhiễm cứng là gì?

a)

Là hình 1 đoạn ống tiêu hóa không thay đổi trên nhiều phim

b)

Là hình nhiều đoạn ống tiêu hóa không thay đổi trên nhiều phim

c)

Là hình 1 đoạn ống tiêu hóa thay đổi trên nhiều phim

24.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Hình bất thường niêm mạc là gì?

a)

Thay đổi số lượng

b)

Thay đổi độ lớn

c)

Thay đổi hình dạng

d)

hướng chạy của nếp niêm mạc

25.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Loét dạ dày

a)

Nhìn nghiêng: tạo hình cộng thuốc, không đổi trên nhiều phim

b)

Nhìn thẳng: Ổ đọng thuốc tăng đậm độ có hình tròn hay bầu dục, các nếp niêm
mạc hội tụ

c)

Biến đổi thành dạ dày: cứng, co kéo thành đối bên tạo dấu "ngón tay chỉ"

26.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Loét tá tràng

a)

Loét hành tá tràng: trong giai đoạn cấp

b)

ổ loét nông, nhỏ

c)

phù nề xung quanh

d)

Xuất huyết

27.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
U ác tính có thể có một số dạng:

a)

Dạng chít hẹp

b)

Dạng nhiễm cứng

c)

Dạng loét

d)

Dạng khuyết, choán chỗ

28.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Túi thừa dạ dày - tá tràng:

a)

hình cộng thuốc

b)

Túi thừa dạ dày: có thể nằm phía trong mặt sau phình vị gần tâm vị, bờ cong lớn,
gần môn vị. Có thể nhầm với ổ loét

c)

Túi thừa tá tràng: 75% nằm ở tá tràng D2, thường nằm ở bờ trong của khung tá
tràng.

d)

Số lượng, kích thước và hình thể rất thay đổi.

29.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Polyp dạ dày - tá tràng có hình gì?

a)

hình cộng thuốc

b)

hình khuyết thuốc

c)

hình khuyết tạng

30.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Polyp đại tràng

a)

Hình khuyết thuốc cản quang

b)

hình cộng thuốc

c)

hình khuyết tạng

31.

Hình ảnh cơ bản của chụp tiêu hóa cản quang
Túi thừa đại tràng

a)

Hình khuyết thuốc cản quang

b)

Hình cộng thuốc chứa đầy chất cản quang

c)

Kích thước thay đổi

32.

Hình ảnh X quang dạ dày - tá tràng cản quang bình thường

a)

nếp niêm mạc dạ dày dày 5 - 10 mm, hang vị 5 mm, tá tràng 3
mm

b)

Hành tá tràng: hình tam giác cân hay đều, mỗi cạnh 2,5 - 3 cm

c)

Khung tá tràng: nằm trong khoảng L1 - L3. Độ rộng của khung này tương đương
bề ngang đốt sống thắt lưng tương ứng

d)

Góc Treitz (góc tá - hỗng tràng) nằm gần góc bờ cong nhỏ và đôi khi có thể gây
nhầm lẫn trong chẩn đoán (hình giả loét)

33.

Lồng ruột

a)

Hai ruột lồng vào nhau

b)

Hình càng cua, hoặc hình cắt cụt trên phim ống tiêu hóa cản quang

34.

Vị trí Lồng ruột

a)

hồi tràng - hỗng tràng

b)

hồi tràng - manh tràng

c)

đại tràng – đại tràng

d)

Trực tràng - manh tràng

35.

Nguyên nhân Lồng ruột

a)

trẻ em: 90% tự phát

b)

Ở người lớn thường nguyên nhân do khối u
đường tiêu hóa

c)

Do người già mất trương lực cơ

36.

Biến chứng Túi thừa đại tràng

a)

viêm

b)

xuất huyết

c)

thủng

37.

Chỉ định siêu âm gan khi?

a)

-Gan to
-Nghi ngờ áp xe gan

b)

-Vàng da
-Đau bụng vùng 1/4 trên phải

c)

-Chấn thương vùng bụng
-Bụng báng

d)

-Nghi ngờ di cǎn gan
-Nghi ngờ có khối u ở gan

38.

Chỉ định siêu âm đường mật - túi mật khi

a)

Đau bụng 1/4 trên phải: nghi ngờ sỏi túi mật, viêm túi mật

b)

-Vàng da
-Khối u sờ thấy vùng bụng 1/4 trên phải

c)

Bệnh nhân bị loét dạ dày tái hồi

d)

Sốt không rõ nguyên nhân

39.

Chuẩn bị bệnh nhân trước khi siêu âm gan - mật - ống tiêu hoá

a)

Nhịn ăn ít nhất 6 giờ trước khi làm siêu âm

b)

Trong điều kiện tối ưu, nên hạn chế hơi trong ổ bụng

c)

Không nội soi ngay trước siêu âm

40.

Hình ảnh siêu âm bình thường của Gan

a)

chiều cao
gan (P) < 15cm

b)

chiều cao
gan (T) < 10cm

c)

Bờ gan đều, liên tục

d)

Góc gan nhọn

e)

Chủ mô gan đồng nhất

41.

Hình ảnh siêu âm bình thường của Các cấu trúc hình ống trong gan

a)

Tĩnh mạch cửa dễ được nhận dạng nhất vì kích thước lớn
đường kính <13mm
thành có hồi âm dày

b)

Tĩnh mạch gan cũng nhìn thấy được, nhưng thành tĩnh mạch gan không tǎng hồi âm

c)

Động mạch gan: khó nhận dạng vì kích thước nhỏ. Tuy nhiên có thể thấy dễ hơn
với siêu âm Doppler

42.

Hình ảnh siêu âm bình thường của Đường mật trong gan:

a)

bình thường không nhìn thấy được vì quá nhỏ

b)

Nhánh mật gan (P) và (T): đường kính < 2mm

c)

Ống gan chung: đường kính < 5mm

d)

Ống mật chủ: đường kính < 6mm

e)

Túi mật: thành mỏng (< 3 mm)

43.

Hình ảnh siêu âm bình thường của Tuỵ:

a)

nằm vắt ngang cột sống, ngay trước tĩnh mạch lách

b)

Bờ đều đặn, rõ nét

c)

Kích thước
(bề dày tụy):
đầu: 2 - 2,5cm, thân: 2 cm,
đuôi:1 - 2 cm

d)

Hồi âm trung gian giữa xoang thận và lách (tăng ở người già, mập; giảm ở trẻ em)

e)

Ống tụy chính: khẩu kính < 2mm, thành đều đặn, song song

44.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý tại gan - Gan nhiễm mỡ

a)

Gan có thể to

b)

Bờ gan còn đều

c)

Chủ mô gan tăng hồi âm, giảm âm vùng thấp (vùng xa đầu dò)

d)

Các cấu trúc hình ống trong gan bị xóa mờ

45.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý tại gan - Viêm gan cấp

a)

Chẩn đoán siêu âm ít tin cậy

b)

Gan to
Bờ gan còn đều

c)

Chủ mô gan bình thường hoặc giảm hồi âm, đồng dạng

d)

Khoảng quanh cửa dày và tăng hồi âm → hình ảnh “bầu trời sao”

e)

Thành túi mật dày dạng nhiều lớp, dịch trong lòng túi mật ít hoặc không có

46.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý tại gan - Xơ gan

a)

Kích thước gan tăng, bình thường hoặc giảm tùy giai đoạn

b)

Bờ gan không đều
Góc gan tù

c)

Chủ mô gan mất tính đồng nhất

47.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý tại gan - Áp xe gan

a)

Giai đoạn hình thành (chưa hóa mủ)

b)

Giai đoạn đang hóa mủ (hoại tử)

c)

Giai đoạn hóa mủ hoàn toàn

d)

Giai đoạn tái tạo

48.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý tại gan - U gan thứ phát

a)

Dạng giảm hồi âm (thường gặp nhất)

b)

Dạng tǎng hồi âm
Dạng vôi hóa

c)

Dạng hoại tử trung tâm (có dịch bên trong)

d)

Dạng thâm nhiễm (ít gặp và khó chẩn đoán nhất)

e)

Dạng hình bia (dấu hiệu mắt bò): có vòng giảm hồi âm bao quanh tổn thương
(halo sign)

49.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý tại gan - Sỏi đường mật

a)

Hồi âm dày bóng lưng

b)

Hồi âm dày không bóng lưng: sỏi bùn

50.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý tại gan - Viêm túi mật cấp

a)

Túi mật to, mất dạng hình quả lê thông thường

b)

Thành túi mật dày >3 mm, phân lớp

51.

Các nguyên nhân thường gặp của gan nhiễm mỡ:

a)

Tiểu đường
Béo phì

b)

Rối loạn lipid máu

c)

Nghiện rượu

d)

Do thuốc
Sau hóa trị

52.

Các dấu hiệu kèm theo của bệnh Xơ gan

a)

Dịch ổ bụng

b)

Giãn tĩnh mạch cửa, tĩnh mạch lách

c)

Lách to

d)

Dày thành túi mật

53.

Trong bệnh lý U gan siêu âm có thể giúp khảo sát các tính chất gi

a)

Số lượng
Hình dạng

b)

Vị trí

c)

Độ hồi âm

d)

Kích thước
Bờ, giới hạn

e)

Các tính chất khác: Halo, hạch

54.

Polyp túi mật hình ảnh siêu âm điển hình là

a)

cấu trúc hồi âm dày dính vào thành túi mật

b)

tế bào hồi âm dày dính vào thành túi mật

c)

thành hồi âm dày dính vào thành túi mật

55.

Chỉ định siêu âm tụy

a)

Đau bụng vùng thượng vị, cấp hoặc mạn tính

b)

Vàng da

c)

Khối u vùng bụng trên

d)

Nghi ngờ bệnh ác tính

e)

Nghi ngờ biến chứng của viêm tụy cấp, đặc biệt là nang giả tụy, áp xe tụy

56.

Chuẩn bị bệnh nhân khi siêu âm tuỵ

a)

Nhịn ǎn > 6 giờ

b)

Uống nước không có ga ngay trước khi làm siêu âm

(nếu không có chống chỉ định).

57.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý viêm tuỵ cấp

a)

Gia tǎng kích thước tụy lan tỏa hoặc khu trú

b)

Đường bờ tụy mờ, không còn sắc nét
thường giảm hồi âm

c)

Chèn ép tĩnh mạch chủ dưới, thuyên tắc tĩnh mạch lách

d)

tương đối đồng dạng trong thể phù nề, mất đồng dạng trong thể
hoại tử xuất huyết

e)

tương đối đồng dạng trong thể phù nề, mất đồng dạng trong thể
hoại tử xuất huyết

58.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý Viêm tụy mạn

a)

Đường bờ tụy: bình thường hoặc không đều

b)

Kích thước tụy: thay đổi tùy giai đoạn, có thể teo nhỏ lại

c)

Chủ mô tụy: tăng hồi âm, mất đồng dạng, đóng vôi

d)

Ống tụy: giãn, thành ống dày, không đều, tăng hồi âm

e)

Sỏi ống tụy: có thể có sỏi bên trong

59.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý Sỏi thận

a)

Hình ảnh siêu âm điển hình: khối hồi âm dày có bóng lưng

b)

Khó quan sát khi: kích thước quá nhỏ, bệnh nhân mập

60.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý U tụy

a)

Có thể dạng đặc (hồi âm kém, dày) hoặc dạng nang (trống)

b)

Có thể gây tắc mật hoặc không (tùy vị trí)

c)

Các tính chất khác: hạch, xâm lấn

61.

Chuẩn bị bệnh nhân khi siêu âm Ống tiêu hoá

a)

Nhịn ǎn 12 giờ

b)

Uống nước (không gas)

c)

Siêu âm dạ dày ngay sau khi Uống nước (không gas)

d)

Siêu âm ruột sau Uống nước (không gas) 30' - 1 giờ

62.

Siêu âm có thể khảo sát được các tính chất nào của ống tiêu hóa

a)

Các lớp của ống tiêu hóa

b)

Khẩu kính

c)

Bề dày thành ruột

d)

Nhu động

e)

Lòng ống

63.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Một số dấu hiệu

a)

Hình bia (target sign)

b)

hình ngón tay (finger sign)

c)

Hình giả thận

d)

Dấu hiệu “rèm cửa” (rèm hơi, màn cửa): hơi tự do trong ổ bụng trong thủng đường
tiêu hóa

e)

Dấu hiệu “máy giặt”: thường gặp trong tắc ruột

64.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Tắc ruột

a)

Khẩu kính lòng ruột tăng (ruột non > 3 cm, ruột già >5cm)

b)

Tăng nhu động (giai đoạn sớm), giảm hoặc mất hoàn toàn nhu động (giai đoạn
muộn)

c)

Dấu hiệu máy giặt (washing machine sign)

d)

Dịch ổ bụng xen kẽ các quai ruột

e)

Phù nề thành ruột (muộn)

65.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Viêm ruột thừa

a)

Ruột thừa bình thường vẫn có thể thấy được trên siêu âm

b)

Là cấu trúc dạng ống tiêu hóa xuất phát từ manh tràng

c)

Có đầu tận
Không nhu động

d)

Trong đó đầu tận và nhu động để phân biệt ruột thừa và hồi tràng

66.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm ruột thừa

a)

Khẩu kính > 6mm, thành > 3mm

b)

Đè ép không xẹp

c)

Có thể thấy sỏi phân

d)

Có phản ứng viêm nhiễm xung quanh

e)

Dấu Mc Burney trên siêu âm (+)

67.

Thận lạc chỗ thường nằm ở đâu

a)

trong vùng chậu

b)

đôi khi trong lồng ngực

68.

Bình thường thận có chiều cao trung bình là bao nhiêu

a)

12 - 14 cm

b)

10 - 15 cm

c)

2 - 4 cm

69.

Niệu quản bình thường không thấy được trên film KUB

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Bàng quang bình thường có thể thấy được bóng mờ hơi lồi lên ở tiểu khung trên phim KUB

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chuẩn bị bệnh nhân chụp X QUANG HỆ NIỆU CÓ CẢN QUANG ĐƯỜNG TĨNH MẠCH

a)

nên nhịn ăn trước khi chụp khoảng ≥ 3 giờ

b)

nên nhịn ăn trước khi chụp khoảng ≥ 5 giờ

c)

nên nhịn ăn trước khi chụp khoảng ≥ 1 giờ

72.

HÌNH ẢNH X QUANG VÀI BỆNH LÝ HỆ NIỆU - Bất thường bẩm sinh Thận

a)

tăng số lượng thận

b)

Thận lạc vị vào vùng thắt lưng, chậu, tiểu khung, thận xoay

c)

Thận phì đại bù trừ cho thận bên kia

d)

Thiểu sản toàn bộ hay khu trú, bệnh lý nhu mô thận mãn

e)

Trục thận: Thân hình móng ngựa trục thận hình chữ V

73.

Đường đi của Niệu quản

a)

Niệu quản nằm sau tĩnh mạch chủ dưới

b)

Niệu quản đổ lạc chỗ vào âm đạo

c)

Niệu quản nằm sau động mạch chủ dưới

74.

khẩu kính của Niệu quản

a)

Niệu quản lớn (megaureter)

b)

Hẹp

c)

Phình

75.

Nhiệm vụ X quang là

a)

khảo sát vị trí, số lượng

b)

kích thước

c)

tính chất cản quang
của sỏi

d)

khảo sát chức năng hệ niệu

e)

tham gia hướng dẫn điều trị

76.

Sỏi hệ niệu có 2 loại đó là

a)

không cản quang

b)

cản quang

c)

Thuyên tắc

d)

Di căn

77.

Các hình dạng sỏi

a)

Calcium phosphate: đồng tâm

b)

Calcium oxalate: hình gai

c)

Magnesium ammonium phosphate: sỏi san hô (sừng nai)

78.

Vị trí tồn tại của các sỏi

a)

Sỏi san hô đóng khuôn theo xoang đài-bể thận

b)

Sỏi niệu quản thường đơn độc, hình tròn hay bầu dục

c)

Sỏi bàng quang thường hình tròn, có các viền đồng tâm, nằm giữa

79.

Chẩn đoán phân biệt sỏi hệ niệu với các cản quang đậm độ vôi khác

a)

Sỏi túi mật

b)

Đóng vôi hạch mạc treo

c)

Vôi hóa tiền liệt tuyến

d)

Vôi hóa tĩnh mạch chậu

80.

Bệnh lý nhiễm trùng Viêm thận bể thận cấp

a)

Thường bình thường (75%)

b)

Đôi khi thận to ra so với trước

c)

Rối loạn chức năng thận một bên (giảm và chậm ngấm thuốc)

d)

Các đài thận mảnh, hình ảnh giống như bị đè ép do nhu mô thận phù nề và do
lượng nước tiểu ít

e)

Có thể có khí (do vi khuẩn tạo khí)

81.

Bệnh lý nhiễm trùng Viêm thận bể thận mạn

a)

Kích thước thận giảm

b)

Bờ thận lõm, không đều, co kéo

c)

Nhu mô thận mỏng

d)

Các nhú đài thận bị co kéo → hình cắt cụt (phẳng), hình chùy (lồi)

e)

Các đài thận giãn hình chuỳ (clubbed calyces)

82.

Bệnh lý nhiễm trùng Viêm bàng quang

a)

Kích thước thận giảm Vi khuẩn gây bệnh thường gặp: Escherichia coli > Staphylococcus >
Pseudomonas

b)

Chấn thương, bàng quang thần kinh, sỏi, u, catheter, sonde tiểu

83.

Hình ảnh xquang Viêm bàng quang

a)

Dày niêm mạc bàng quang

b)

Giảm dung tích bàng quang

c)

Tăng dung tích bàng quang

84.

Hình ảnh xquang Chấn thương thận

a)

KUB: có thể gặp

b)

Hình mờ quanh thận (máu tụ hoặc túi nước tiểu) kèm xóa bờ cơ thắt lưng

c)

Gãy xương sườn, cột sống

d)

Cong vẹo cột sống (chiều lõm hướng về bên đau)

e)

Các dấu hiệu của tắc ruột (quai ruột canh gác,...)

85.

Hình ảnh xquang Chấn thương niệu quản

a)

KUB: Thấy bóng mờ vùng niệu quản (do nước tiểu thoát ra ở sau phúc mạc)

b)

KUB: Có thể kèm đè đẩy thận, niệu quản

c)

UIV: Thoát thuốc ra ngoài

d)

UIV: Ứ nước niệu quản, giãn bể thận (±).

86.

Hình ảnh xquang Chấn thương bàng quang

a)

Thoát thuốc kín đáo ở dưới bóng bàng quang (vỡ vào khoang ngoài phúc mạc)

b)

Những dãy, vệt thuốc cản quang mỏng ở rãnh cạnh đại tràng, dưới cơ hoành,
giữa các quai ruột (vỡ bàng quang vào ổ phúc mạc)

c)

Bàng quang có thể bị đè ép và di lệch do máu tụ quanh bàng quang

87.

Chuẩn bị bệnh nhân siêu âm hệ tiết niệu

a)

Đối với siêu âm thận thường không phải chuẩn bị gì đặc biệt

b)

Siêu âm bàng quang, tiền liệt tuyến, niệu quản đoạn chậu, nên cho bệnh nhân uống
nước

c)

nhịn tiểu khoảng 30 phút đến 1 giờ

88.

hình ảnh siêu âm bình thường Thận

a)

bao thận hồi âm dày, đều đặn, liên tục

b)

Chủ mô thận: phân biệt rõ vỏ - tủy
thận, vỏ thận có hồi âm dày hơn tuỷ thận

c)

Xoang thận: hồi âm dày (mỡ và mô liên kết),
không đồng nhất

89.

hình ảnh siêu âm bình thường Niệu quản

a)

khó quan sát trên siêu âm ở trạng thái bình thường

b)

chỉ ghi nhận rõ hình
ảnh khi có tình trạng lợi niệu

c)

giãn hệ thống ống bài xuất

90.

thận ứ nước (giãn đài bể thận)

a)

Thận ứ nước là tình trạng tăng thể tích hệ thống ống bài xuất do tắc nghẽn, hay
do tăng lượng dịch qua thận

b)

Thận ứ nước có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống ống bài xuất, hay chỉ ở vài
đài thận (thận ứ nước cục bộ)

91.

Hình ảnh siêu âm thận ứ nước thay đổi theo mức độ

a)

Độ I
- giãn nhẹ đài bể thận.
- bề dày chủ mô thận chưa thay đổi

b)

Độ II
- giãn đài bể thận nhiều hơn.
- bề dày của chủ mô thận giảm

c)

Độ III
- đài bể thận giãn quá mức tạo hình ảnh giống nang có vách ngǎn
- chủ mô thận teo mỏng

d)

Độ IV
- thận giãn quá mức tạo hình ảnh giống phì đại có vách ngǎn
- chủ mô thận teo mỏng

92.

Nang thận trên siêu âm

a)

Về hình ảnh siêu âm, nang được chia làm 2 nhóm: nang dạng đơn thuần và nang
không điển hình (nang phức tạp)

b)

Hình cầu hoặc hình khối bầu dục

c)

Thành nang mỏng, trơn láng, rõ nét

d)

Dịch trong nang không có hồi âm, không cặn lắng, không tạo vách

93.

Sỏi niệu quản trên siêu âm

a)

Là cấu trúc hồi âm dày có bóng lưng

b)

Khó khảo sát khi ở 1/3 giữa hoặc dưới của niệu quản

c)

hoặc khi niệu quản không
dãn

94.

Viêm bàng quang trên siêu âm

a)

Thành bàng quang dày lan tỏa hay khu trú tuỳ nguyên nhân, giảm hồi âm

b)

Nước tiểu có thể mất thuần trạng

c)

Thường biểu hiện trễ hoặc không biểu hiện trên siêu âm trong các bệnh cảnh
nhẹ

95.

Sỏi bàng quang trên siêu âm

a)

Hồi âm dày có bóng lưng

b)

Di động khi xoay trở

96.

Túi thừa bàng quang trên siêu âm

a)

Cấu trúc lồi dạng túi của thành bàng quang ra bên ngoài, thông thương với lòng
bàng quang

b)

Có thể thấy sỏi, viêm, hoặc u bàng quang trong lòng túi

c)

Có thể thấy câu trúc viêm, hoặc u bàng quang trong lòng túi

97.

U bàng quang trên siêu âm

a)

Là khối có hồi âm đa dạng cố định trên thành và trồi vào lòng bàng quang

b)

làm dày thành bàng quang khu trú

c)

có thể có vôi hoá

d)

Siêu âm giúp phát hiện khối u
tuy nhiên hình ảnh không đặc hiệu và hay bỏ sót u
dạng thâm nhiễm

98.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Phì đại tiền liệt tuyến

a)

tǎng kích thuớc

b)

Thường khối phì đại bắt đầu ở vùng chuyển tiếp

c)

Có thể gây chèn ép trung tâm và ngoại biên

99.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - k tiền liệt tuyến

a)

Khối giảm hồi âm, thường ở vùng ngoại biên

b)

Khi lớn hơn: hồi âm không đồng nhất do hoại tử, xuất huyết

c)

Có thể gây chèn ép trung tâm và ngoại biên

100.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Viêm tiền liệt tuyến

a)

hình ảnh không điển hình

b)

thường là giảm hồi âm ở giai đoạn cấp

c)

có vôi hoá trong nhu mô ở giai đoạn mãn

101.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Áp xe tiền liệt tuyến

a)

xoang dịch khu trú trong nhu mô

b)

dịch phức tạp

c)

bờ rõ hoặc không

102.

Hình ảnh siêu âm bệnh lý - Sỏi tiền liệt tuyến

a)

cấu trúc tăng hồi âm

b)

có bóng lưng

c)

định vị ở ống TLT hoặc nhu mô

103.

Trên phim cột sống cổ nghiêng, khảo sát bất thường sự thẳng hàng dựa trên
các đường cơ bản nào

a)

Đường phần mềm trước sống

b)

Đường dọc phía trước thân sống

c)

Đường dọc phía sau thân sống

d)

Đường mảnh - gai

e)

Đường đỉnh các mỏm gai ở phía sau

104.

Xquang thân xương để khảo sát những gi?

a)

chiều cao

b)

hình dáng

c)

vỏ xương

d)

đậm độ xương

e)

bè xương

105.

Thoái Hóa Cột Sống
Các dấu hiệu cơ bản:

a)

Gai xương các thân sống

b)

Hẹp khoảng đĩa đệm

c)

-Xơ đặc xương dưới sụn
-Kén dưới sụn

d)

Khí trong đĩa đệm

e)

Đóng vôi dây chằng dọc sau

106.

Chấn thương cột sống thường bị chấn thương nhiều nhất là đốt sống nào

a)

Đốt sống cổ C7

b)

Đốt sống ngực N7

c)

Đốt sống cổ C5

107.

Khi nghi ngờ bệnh nhân bị chấn thương cột sống cổ, ba chiều thế X quang cột
sống cổ thường được sử dụng là:

a)

cổ nghiêng (bệnh nhân nằm ngửa, tia X song song mặt
bàn)

b)

cổ thẳng trước - sau

c)

miệng há

108.

Gãy Jefferson là dạng gãy như thế nào

a)

Gãy làm nhiều mảnh do đè ép vòng xương C1

b)

do đè ép vòng xương C1 gây phân tách các khối bên và rách
dây chằng ngang đốt sống C1

c)

Gãy ít mảnh do đè ép vòng xương C2

109.

Đâu là kiểu gãy mõm nha

a)

gãy phần trên mỏm nha (hiếm gặp); thường là gãy vững

b)

gãy xuyên qua phần nền của mỏm nha; gãy không vững

c)

gãy xuyên qua phần nền của mỏm nha vào trong thân đốt C2; gãy vững
và tiên lượng tốt

110.

Gãy giọt lệ dạng gập

a)

Chấn thương do gập cổ quá mức gây đứt dây chằng sau và gãy đè ép lên phía
trước thân sống

b)

Chấn thương do ngửa cổ quá mức gây đứt dây chằng sau và gãy đè ép lên phía
trước thân sống

c)

Chấn thương do gập cổ quá mức gây rạn dây chằng sau và gãy đè ép lên phía
trước thân sống

111.

Hình ảnh Xquang Gãy giọt lệ dạng gập

a)

Gãy giật phần trước dưới thân sống

b)

Bán trật hoặc di lệch phần sau thân sống vào trong ống sống

c)

Tụ máu phía trước thân sống liên quan với đứt dây chằng dọc trước

d)

Các mảnh xương hoặc thân đốt sống di lệch gây chèn ép tủy sống

112.

Hình ảnh Xquang Chấn thương cột sống ngực- thắt lưng

a)

Gãy thân sống thành nhiều mảnh (nát)

b)

Đẩy các mảnh gãy vào trong ống sống

c)

Rộng khoảng gian cuống sống trên phim chụp thế thẳng trước sau

d)

Các mảnh xương hoặc thân đốt sống di lệch gây chèn ép tủy sống

113.

Hình ảnh Xquang Viêm cột sống dính khớp

a)

Thân sống hình vuông

b)

Thân sống hình tròn

c)

Dính các mấu khớp và thân sống tạo hình ảnh cột sống dạng cây tre

114.

Đâu là cơ chế gây Chấn thương cột sống ngực- thắt lưng

a)

Gãy lún: do gập về trước hay sang bên

b)

Gãy nát: do tải trọng đè nặng hay chấn thương gập cột sống

c)

Gãy vụn: do tải trọng đè nặng hay chấn thương nặng cột sống

115.

U cột sống Khoảng 90% u cột sống là ác tính

a)

Đúng

b)

Sai

116.

U cột sống Dấu hiệu X quang cơ bản

a)

Khuyết xương một hoặc nhiều nơi, bờ không rõ

b)

Mất hoặc hủy vỏ xương

c)

Không thấy một cuống (cột sống chột), hai cuống (cột sống mù), mấu khớp,
mỏm gai

d)

Kèm xẹp thân sống: không đối xứng, kết hợp bất thường đậm độ xương (đặc
xương, hủy xương)

e)

Tổn thương phần mềm cạnh sống

117.

Viêm cột sống do vi trùng

a)

Thường tổn thương liên quan đến đĩa đệm

b)

Xẹp, tổn thương thân sống không đều hai bên đĩa đệm

c)

Tổn thương và giảm chiều cao đĩa đệm

d)

Tổn thương phần mềm (+/-)

e)

Tổn thương ít liên quan đến cung sau của cột sống

118.

Viêm cột sống dính khớp thường gặp ở đối tượng nào

a)

ở người trẻ

b)

Nam giới

c)

Nữ giới

d)

95% bệnh nhân có HLA-B27

119.

Bệnh lý khác của cột sống
Hẹp ống sống

a)

Hẹp ống sống có thể do bẩm sinh hay mắc phải

b)

Hẹp ống sống có thể hẹp ở trung tâm, ngách bên hay lỗ liên hợp

c)

Hẹp ống sống khi đường kính trước – sau ống sống đoạn cổ <13 mm, đoạn thắt
lưng <15 mm

120.

Bệnh lý Thay đổi trục cột sống
Trượt đốt sống

a)

Trượt thân sống bất thường so với trục cột sống

b)

Trượt có thể do chấn thương, hủy eo hay do thoái hóa, hiếm khi do bệnh lý đĩa
đệm (viêm nhiễm) hoặc bẩm sinh

c)

Thường gặp ở tầng L4 – L5 hay L5 – S1

d)

Thường lấy thân sống trên so sánh với thân sống dưới đánh giá mức độ trượt

121.

Có 4 độ trượt (theo Meyerding): dựa vào độ di chuyển ra trước của đốt sống tổn
thương so với đốt sống phía dưới

a)

Độ I: dịch chuyển <25%.

b)

Độ II:
dịch chuyển 25% – 50%

c)

Độ III:
dịch chuyển >50% - 75%

d)

Độ III: dịch chuyển >60% - 70%.

e)

Độ IV: dịch chuyển > 75%

122.

Các dạng đường sáng trên phim X quang sọ:

a)

Đường ấn mạch máu

b)

Đường đường khớp sọ

c)

Đường nứt sọ thẳng hoặc đường nứt sọ có nhiều góc cạnh, không theo hướng
nhất định

123.

3 chiều thế X quang sọ thường khảo sát những chiều nào

a)

thẳng

b)

nghiêng

c)

Towne

d)

đứng

124.

Xquang Sọ thế thẳng dùng để khảo sát gì

a)

Khảo sát hai hố mắt

b)

các cánh xương bướm

c)

xương trán và xoang trán

125.

Xquang Sọ thế Towne dùng để khảo sát gì

a)

Khảo sát hố sau và vòm sọ

b)

Khảo sát rãnh sau và vòm sọ

c)

Khảo sát hố trước và vòm sọ

126.

Xquang Sọ thế Hirtz dùng để khảo sát gì

a)

Khảo sát nền sọ

b)

xoang hàm

c)

các lỗ nền sọ

d)

xoang bướm và 2 xương đá

127.

Các Tổn Thương Trên X Quang Sọ

a)

Nứt sọ

b)

Vỡ sọ

c)

Lún sọ

d)

Nhồi sọ

128.

Kỹ Thuật Khảo Sát Cắt Lớp Vi Tính Sọ Não
Tư thế bệnh nhân

a)

Bệnh nhân nằm ngửa

b)

Bệnh nhân nằm nghiêng

c)

Quét lát hình theo mặt phẳng ngang

d)

liên tục từ nền sọ đến đỉnh sọ

129.

Hai loại cửa sổ dùng khảo sát sọ não:

a)

Cửa sổ nhu mô: giúp phân biệt giữa các cấu trúc mô mềm nội sọ: chất xám, chất
trắng, dịch não tủy, mạch máu

b)

Cửa sổ xương: không phân biệt được các cấu trúc mô mềm nội sọ, chỉ phân biệt
được xương, khí, mô mềm

c)

Cửa sổ cấu trúc: không phân biệt được các cấu trúc mô mềm nội sọ, chỉ phân biệt
được xương, khí, mô mềm

130.

Phân Tích Phim Cắt Lớp Vi Tính Sọ Não

a)

Cần kết hợp các lát hình liên tục để đánh giá

b)

Phân tích phim theo trình tự nhất định: từ ngoài vào trong (phần mềm – xương,
xoang – nội sọ) hoặc ngược lại nhằm tránh bỏ sót tổn thương

c)

Khi có tổn thương, cần mô tả: số lượng, hình dạng, đậm độ, vị trí, kích thước, giới
hạn, liên quan cấu trúc xung quanh, hiệu ứng choán chỗ

d)

Đánh giá các tổn thương khác kèm theo ngoài tổn thương do chấn thương sọ não.
Cần kết hợp thêm lâm sàng trong khi phân tích phim

131.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Tụ máu ngoài màng cứng

a)

Khối choán chỗ ngoài trục, khu trú

b)

hình thấu kính lồi 2 mặt, bờ trong nhẵn,
chạy qua được các nếp màng cứng (liềm não, lều não)

c)

hình thấu kính lồi 2 mặt, bờ trong nhẵn, không chạy qua được các khớp
sọ

d)

thường tăng đậm độ, đôi khi đậm độ hỗn hợp

132.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Tụ máu dưới màng cứng

a)

Khối choán chỗ ngoài trục, lan toả hoặc khu trú

b)

hình liềm, bờ trong không đều,
không vượt qua được các nếp màng cứng (liềm não, lều não)

c)

chạy qua được các khớp
sọ, tăng đậm độ (cấp tính), giảm đậm độ (mạn tính)

133.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Tụ máu trong não

a)

Ố tăng đậm độ trong nhu mô não

b)

Ố giảm đậm độ trong nhu mô não

c)

Ố tăng đậm độ trong gian não

134.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Dập não

a)

Các tổn thương đậm độ hỗn hợp gồm tổ chức phù nề và xuất huyết

b)

Các tcấu trúc đậm độ hỗn hợp gồm tổ chức phù nề và xuất huyết

c)

Các mô đậm độ hỗn hợp gồm tổ chức phù nề và xuất huyết

135.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Phù não

a)

Tổn thương giảm đậm độ, khu trú quanh ổ dập não hay lan toả cả bán cầu

b)

Tổn thương tăng đậm độ, khu trú quanh ổ dập não hay lan toả cả bán cầu

c)

Cấu trúc giảm đậm độ, khu trú quanh ổ dập não hay lan toả cả bán cầu

136.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Tổn thương trục lan tỏa

a)

Các nốt xuất huyết nhỏ ở ranh giới chất trắng - xám, thể chai

b)

Các nốt xuất huyết nhỏ ở ranh giới vùng sau - bên
cuống não

137.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Tụ khí trong não

a)

Vùng đậm độ thấp trong nhu mô não

b)

Vùng đậm độ cao trong nhu mô não

c)

Vùng đậm độ thấp trong gian não

138.

Các Tổn Thương Trên Cắt Lớp Vi Tính
Nứt, vỡ xương sọ

a)

Nứt xương sọ dạng đường: đường giảm đậm độ, rõ nét, mất liên tục ở bản sọ

b)

Nứt xương sọ dạng đường: đường tăng đậm độ, rõ nét, mất liên tục ở bản sọ

c)

Nứt xương sọ dạng đường: đường giảm mật độ, rõ nét, mất liên tục ở bản sọ

139.

Xuất huyết khoang dưới nhện

a)

Tăng đậm độ ở các rãnh và bể não

b)

Tăng đậm độ ở các gian não

c)

Giảm đậm độ ở các rãnh và bể não

140.

Cắt Lớp Vi Tính - Ưu điểm

a)

Thời gian khảo sát nhanh (nhanh hơn MRI) nên thường sử dụng hơn so với MRI
trong cấp cứu

b)

Có thể tái tạo hình ảnh 3D và khảo sát trên 3 mặt phẳng

c)

Độ tương phản hình ảnh ngày càng cao do công nghệ mới cải tiến tương phản bit
depth của các điểm ảnh

d)

Không xâm lấn

e)

Có giá trị cao trong chẩn đoán các bệnh lý về phổi, xương, các cấu trúc ở trung
thất

141.

Cộng Hưởng Từ - Ưu điểm

a)

Không có bức xạ ion hóa

b)

Khảo sát được nhiều mặt cắt

c)

Hình ảnh có độ tương phản cao giữa các mô mềm, nên ưu thế để khảo sát các mô

142.

Cắt Lớp Vi Tính - Nhược điểm

a)

Sử dụng tia bức xạ ion hóa

b)

Có thể có các phản ứng phụ do tiêm chất tương phản Iod đường tĩnh mạch

c)

Tương phản kém hơn so với MRI trong khảo sát các cấu trúc mô mềm

d)

Giá thành cao

143.

Cộng Hưởng Từ - Nhược điểm

a)

Thời gian thường kéo dài

b)

Hội chứng sợ chỗ kín (thường bệnh nhân sẽ hợp tác sau khi được giải thích kỹ và
tạo cảm giác gần gũi giữa nhân viên y tế với bệnh nhân).

c)

Giá thành cao

144.

Cộng Hưởng Từ - Chống chỉ định

a)

bệnh nhân có gắn
máy tạo nhịp tim
máy chống rung

b)

clips cầm máu
kim loại trong phẫu thuật phình mạch não

c)

dị vật kim loại trong hốc mắt

145.

Các chỉ định Cắt lớp vi tính Đầu

a)
  • - Chấn thương đầu
    - Bệnh lý xoang

b)

Tai biến mạch máu não: nhồi máu não, xuất huyết não

c)

Bệnh lý nhiễm trùng: áp xe não

d)

Bệnh lý khối u: u não di căn

e)

Bệnh lý bẩm sinh: dị dạng mạch máu não

146.

Các chỉ định Cắt lớp vi tính Ngực

a)
  • Bệnh lý phổi

b)

Bệnh lý tim mạch

c)

Bệnh lý khối u: u di căn

d)

Bệnh lý bẩm sinh: dị dạng mạch máu não

147.

Các chỉ định Cắt lớp vi tính Bụng

a)
  • Khối u: gan, tụy, thận, thượng thận, đại tràng

b)

Viêm nhiễm: áp xe gan, viêm tụy, viêm ruột thừa

c)

Bệnh lý sỏi: sỏi đường mật, sỏi thận

d)

Chấn thương: gan, thận, lách, tụy

e)

Phình, bóc tách, dị dạng mạch máu

148.

Các chỉ định Cắt lớp vi tính Cột sống

a)
  • Chấn thương cột sống

b)

Bệnh lý u

c)

Bệnh lý viêm

d)

Phình, bóc tách, dị dạng mạch máu

149.

Một số chỉ định MRI - Não

a)

Đánh giá khối u nguyên phát hoặc di căn

b)

Nhồi máu não
Nhiễm trùng, ký sinh trùng. Bệnh lý não do tự miễn

c)

Xuất huyết não

d)

Bệnh lý chuyển hoá

e)

Rối loạn thị giác, thính giác

150.

Một số chỉ định MRI - Cột sống

a)

Bệnh lý đĩa đệm có chèn ép ống tủy hoặc rễ thần kinh

b)

Đánh giá các bệnh lý nhiễm trùng (viêm, lao, áp xe...) và khối u ở cột sống.
Các dị tật bẩm sinh

151.

Một số chỉ định MRI - Cơ-xương-khớp

a)

có ưu thế trong việc đánh giá các tổn thương phần mềm như cơ, dây chằng,
sụn chêm, tình trạng ổ khớp

b)

có ưu thế trong việc nhận xét các tổn thương phần mềm như cơ, dây chằng,
sụn chêm, tình trạng ổ khớp

c)

có ưu thế trong việc loại trừ các tổn thương phần mềm như cơ, dây chằng,
sụn chêm, tình trạng ổ khớp

152.

Một số chỉ định MRI - Bụng - chậu

a)

Gan - mật: chẩn đoán và đánh giá giai đoạn các khối u, bệnh lý của túi mật, tắc
mật

b)

Thận - tuyến thượng thận: đánh giá các khối u, tắc nghẽn hệ niệu

c)

Tụy: u tụy, tắc ống tụy

d)

Vùng chậu: định vị tinh hoàn lạc chỗ, đánh giá các tổn thương ở bàng quang, tiền liệt tuyến, tử cung, trực tràng