wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: NỘI KHOA (TRIỆU CHỨNG HỌC)

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Cơn đau thắt ngực thường xuất hiện ở vị trí nào dưới đây:

a)

Ở bên trái lồng ngực

b)

Ở sau xương ức

c)

Ở bên phải lồng ngực

d)

Ở trước xương ức

2.

Hoàn cảnh xuất hiện của cơn đau thắt ngực ổn định thường không liên quan đến yếu tố nào sau đây:

a)

Khi gắng sức

b)

Nhiễm lạnh đột ngột

c)

Xúc cảm mạnh

d)

Ho nhiều

3.

Tính chất của cơn đau thắt ngực ổn định thường được mô tả như thế nào:

a)

Nhói buốt

b)

Thắt lại, nghẹt, bị đè nặng trước ngực

c)

Đau âm ỉ không rõ ràng

d)

Đau nhói tại một điểm cụ thể

4.

Đau ngực do viêm màng ngoài tim thường có đặc điểm gì:

a)

Đau tăng khi hít mạnh hoặc khi ho

b)

Xuất hiện khi gắng sức

c)

Kéo dài hơn 20 phút

d)

Không liên quan đến tư thế ngồi

5.

Tần số tim bình thường của người trưởng thành nằm trong khoảng:

a)

40-60 lần/phút

b)

40-80 lần/phút

c)

60-80 lần/phút

d)

60-100 lần/phút

6.

Ho ra máu lẫn bọt hồng gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Viêm phế quản mạn

b)

Lao phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Hen tim

7.

Phù trong bệnh tim mạch không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Phù mềm

b)

Thường bắt đầu từ mí mắt

c)

Giảm phù khi ăn nhạt

d)

Phù tím, ấn lõm

8.

Móng tay, móng chân hình dùi trống gặp trong bệnh lý:

a)

Suy hô hấp cấp

b)

Suy tim

c)

Phù phổi cấp

d)

Hẹp van động mạch phổi

9.

Mỏm tim bình thường khi nằm ngửa ở vị trí:

a)

Liên sườn 2-3 cạnh ức phải

b)

Liên sườn 4-5 trên đường trung đòn trái

c)

Liên sườn 3-4 cạnh ức trái

d)

Liên sườn 4-5 trên đường nách trước trái

10.

Khi nhận định người bệnh có cơn đau thắt ngực, điều dưỡng cần khai thác đặc điểm nào đầu tiên:

a)

Thời gian đau kéo dài bao lâu

b)

Vị trí đau, hướng lan và tính chất cơn đau

c)

Yếu tố nào làm tăng đau

d)

Triệu chứng kèm theo đau ngực

11.

Đặc điểm của ho gà:

a)

Ho từng chuỗi kế tiếp nhau, càng lúc càng nhanh rồi yếu dần

b)

Ho từng chuỗi ngắt quãng, càng lúc càng nhanh rồi yếu dần

c)

Ho từng chuỗi kế tiếp nhau, càng lúc càng tăng

d)

Ho từng chuỗi ngắt quãng, càng lúc càng tăng

12.

Tiếng óc ách dạ dày gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Hẹp tâm vị

b)

Hẹp môn vị

c)

Bụng chướng hơi

d)

Tắc ruột

13.

Vùng thượng vị không có cơ quan nào sau đây:

a)

Thùy trái gan

b)

Tá tràng

c)

Tụy

d)

Túi mật

14.

Đặc điểm đờm trong bệnh giãn phế quản:

a)

Đờm màu đỏ bầm, không có bọt

b)

Đờm lỏng có bọt màu hồng

c)

Đờm màu gỉ sắt

d)

Đờm số lượng nhiều, mùi tanh, phân làm 4 lớp

15.

Dấu hiệu hạt Koplik gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Quai bị

b)

Sởi

c)

Thủy đậu

d)

Tay chân miệng

16.

Đặc điểm của đàm thanh dịch:

a)

Đàm lỏng, trong, có ít bọt

b)

Đàm đặc, trong, có ít bọt

c)

Đàm lỏng, xanh, có ít bọt

d)

Đàm đặc, xanh, có ít bọt

17.

Nhịp thở Kussmaul gặp trong:

a)

Máu nhiễm toan

b)

Chấn thương sọ não

c)

Suy hô hấp mạn

d)

Máu nhiễm kiềm

18.

Nhịp thở Cheyne - Stokes gặp trong:

a)

Máu nhiễm toan

b)

Chấn thương sọ não

c)

Suy hô hấp mạn

d)

Máu nhiễm kiềm

19.

Khó thở vào không gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Viêm yết hầu

b)

Bệnh bạch hầu

c)

Hen phế quản

d)

Chèn ép thanh quản

20.

Lồng ngực hình ức gà thường xuất hiện ở bệnh nhân:

a)

Bệnh nhân xẹp phổi

b)

Người bị hen phế quản từ nhỏ

c)

Người bị tràn khí màng phổi

d)

Người bị dày dính màng phổi

21.

Lồng ngực còi xương được đặc trưng bởi:

a)

Hình thùng

b)

Hai chuỗi hạt sườn dọc theo các sụn sườn

c)

Giãn lớn một bên

d)

Hình ức gà

22.

Cầu bàng quang xuất hiện trong trường hợp nào sau đây:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Bí tiểu

c)

Viêm bàng quang

d)

Sỏi bàng quang

23.

Lưỡi trắng, bẩn gặp trong trường hợp sau:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Mất nước

c)

Thiếu máu

d)

Urê máu cao

24.

Niêm mạc dưới lưỡi vàng gặp trong trường hợp hợp:

a)

Ứ mật

b)

Thiếu máu

c)

Sốt cao

d)

Mất nước

25.

Vùng thượng vị có cơ quan nào sau đây:

a)

Đại tràng ngang

b)

Mạc treo

c)

Cơ hoành

d)

Dạ dày, tá tràng, thùy trái gan

26.

Vùng hạ sườn phải có cơ quan nào sau đây:

a)

Gan, mật, tụy

b)

Mạc treo, ruột thừa

c)

Gan phải, túi mật

d)

Thận phải

27.

Ở người trưởng thành, đa niệu được định nghĩa khi lượng nước tiểu:

a)

> 0,5 lít/24h

b)

> 1 lít/24h

c)

> 1,5 lít/24h

d)

> 2 lít/24h

28.

Ở người trưởng thành, thiểu niệu được định nghĩa khi lượng nước tiểu:

a)

< 50 ml/24h

b)

< 100 ml/24h

c)

< 500 ml/24h

d)

< 700 ml/24h

29.

Ở người trưởng thành, vô niệu được định nghĩa khi lượng nước tiểu:

a)

< 10 ml/24h

b)

< 50 ml/24h

c)

< 100 ml/24h

d)

< 200 ml/24h

30.

Đặc điểm đàm trong bệnh áp xe phổi là gì?

a)

Đàm có mủ lẫn máu, số lượng nhiều, có mùi tanh

b)

Đàm có bọt lẫn máu, số lượng nhiều, có mùi tanh

c)

Đàm có mủ lẫn máu, số lượng nhiều, có mùi amoniac

d)

Đàm có bọt lẫn máu, số lượng nhiều, có mùi amoniac

31.

Đặc điểm đàm trong viêm phổi, ngoại trừ:

a)

Đàm màu gỉ sắt

b)

Số lượng ít

c)

Khó khạc

d)

Đàm đặc quánh

32.

Lồng ngực giãn lớn một bên có thể gặp trong tình trạng nào?

a)

Hội chứng khí phế thũng

b)

Tràn khí hoặc tràn dịch màng phổi

c)

Vẹo cột sống

d)

Còi xương

33.

Khạc đàm nhiều vào buổi sáng hay gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Viêm phổi

b)

Giãn phế quản

c)

Lao phổi

d)

Viêm tắc động mạch phổi

34.

Bụng không cử động theo nhịp thở gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Bụng báng

b)

Thoát vị

c)

Tắc ruột

d)

Viêm phúc mạc

35.

Bụng to bè ra hai bên, rốn lồi gặp trong bệnh cảnh nào?

a)

Bí tiểu

b)

Tắc ruột

c)

Thoát vị thành bụng

d)

Bụng báng

36.

Khó thở thường xuyên gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Suy tim toàn bộ

d)

Tất cả đều đúng

37.

Tính chất đau "đi lắt cách hồi" ở chi dưới gặp trong bệnh lý nào?

a)

Viêm tắc tĩnh mạch chi dưới

b)

Viêm tắc động mạch chi dưới

c)

Giãn tĩnh mạch chi dưới

d)

Viêm bạch mạch chi dưới

38.

Dấu hiệu phản hồi gan tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh lý nào?

a)

Tràn dịch màng tim

b)

Suy tim phải

c)

Phù phổi cấp

d)

Hẹp van 3 lá

39.

Dấu chín mé có thể xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

b)

Viêm tắc tĩnh mạch đầu ngón tay

c)

Viêm động mạch quay

d)

Viêm tắc động mạch quay

40.

Vị trí nghe ở van động mạch phổi là ở đâu?

a)

Liên sườn II, cạnh ức trái

b)

Liên sườn II, cạnh ức phải

c)

Liên sườn III, cạnh ức trái

d)

Liên sườn III, cạnh ức phải

41.

Vị trí nghe ở van 2 lá là ở đâu?

a)

Cạnh mũi ức trái

b)

Phía sau xương ức

c)

Liên sườn II, cạnh ức trái

d)

Mỏm tim

42.

Tiếng cọ màng tim gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Suy tim mạn

b)

Phù phổi cấp

c)

Viêm màng ngoài tim

d)

Hở van 2 lá

43.

Đau chân do đứng hoặc ngồi quá lâu không gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Suy van tĩnh mạch

b)

Suy tĩnh mạch

c)

Tắc nghẽn tĩnh mạch

d)

Giãn tĩnh mạch

44.

Ho lưỡng thanh gặp trong bệnh lý:

a)

Viêm phế quản mạn

b)

Suy tim mạn

c)

Lao phổi

d)

Tổn thương dây thần kinh quặt ngược

45.

Thứ tự phân lớp từ dưới lên của đờm trong giãn phế quản là gì?

a)

Mủ nhầy, mủ đặc, nước nhầy và trên là bọt

b)

Mủ đặc, mủ nhầy, nước nhầy và trên là bọt

c)

Mủ nhầy, nước nhầy, mủ đặc và trên là bọt

d)

Mủ đặc, nước nhầy, mủ nhầy và trên là bọt

46.

Đàm bã đậu gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Lao phổi

b)

Ung thư phổi

c)

U lao vỡ

d)

U thực quản vỡ

47.

Đặc điểm nào sau đây là triệu chứng điển hình của phù phổi cấp?

a)

Khó thở nhẹ, không cần thay đổi tư thế, không có dấu hiệu suy tim

b)

Khó thở đột ngột, phải ngồi dậy để thở, đau ngực, ho khạc đàm bọt hồng, có dấu hiệu suy tim trái

c)

Khó thở chỉ xảy ra khi gắng sức, không có triệu chứng khác đi kèm

d)

Khó thở kéo dài, nhưng bệnh nhân có thể nằm thoải mái mà không khó chịu

48.

Đau xóc ngực gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn dịch màng tim

d)

Gãy xương sườn

49.

Gõ vang cả 2 phổi gặp trong bệnh lý:

a)

Khí phế thũng toàn thể

b)

Viêm phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Tràn dịch màng phổi

50.

Loét phanh lưỡi gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Thương hàn

b)

Thiếu máu mạn

c)

Ho gà

d)

Viêm dạ dày ruột cấp

51.

Dấu hiệu lưỡi đen gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng ure máu

b)

Tăng NH3 máu

c)

Uống nhiều sắt

d)

Uống nhiều Bismuth

52.

Dấu hiệu bụng dưới đây thường gặp trong tắc ruột:

a)

Bụng nhô lên một bên

b)

Bụng cứng như gỗ

c)

Dấu hiệu rắn bò trên thành bụng

d)

Bụng chướng nhẹ

53.

Tư thế nằm ngửa với gối kê cao đầu là sự lựa chọn tốt nhất cho bệnh lý nào sau đây?

a)

Xuất huyết tiêu hoá

b)

Trào ngược dạ dày thực quản

c)

Hẹp tâm vị

d)

Loét dạ dày tá tràng

54.

Tiểu ngắt quãng gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

U xơ tiền liệt tuyến

b)

Sỏi bàng quang

c)

Viêm niệu đạo

d)

Sỏi niệu đạo

55.

Tư thế chống mông giúp giảm đau trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Viêm loét dạ dày tá tràng

b)

Viêm dạ dày ruột cấp

c)

Giun chui ống mật

d)

Viêm ruột thừa

56.

Tiếng cọ màng phổi gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Viêm màng ngoài tim

b)

Tràn dịch màng tim

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Viêm màng phổi

57.

Tiểu ra mủ gặp trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Viêm niệu đạo

b)

Hẹp niệu đạo

c)

Sỏi bàng quang

d)

Lao bàng quang

58.

Nguyên nhân thường gặp nhất của cơn đau quặn thận là

a)

Lao thận

b)

Hội chứng thận hư

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Sỏi niệu quản

59.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơn đau quặn thận

a)

Do tăng áp lực mạn tính trong đường dẫn niệu

b)

Đau quặn xoắn, dữ dội

c)

Lan xuống bộ phận sinh dục ngoài

d)

Khởi phát đột ngột sau gắng sức

60.

Đau hố sườn lưng thường là biểu hiện của tình trạng nào sau đây

a)

Thận ứ nước

b)

Viêm ruột thừa

c)

Viêm phổi

d)

Viêm dạ dày tá tràng

61.

Dấu rung thận dương tính gặp trong bệnh

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm cầu thận mạn

c)

Suy thận cấp

d)

Thận ứ mủ

62.

Ho ra máu đỏ thẫm đột ngột kèm đau ngực gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Hẹp van động mạch phổi

b)

Hẹp van 2 lá

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Tắc mạch phổi

63.

Ho tắt tiếng gặp trong bệnh lý

a)

Viêm phế quản cấp

b)

Viêm họng mạn

c)

Viêm họng hạt

d)

Viêm yết hầu

64.

Nhịp thở Kussmaul có đặc điểm

a)

Khó thở nông, chậm – thở vào – nghỉ – thở ra – nghỉ

b)

Khó thở nông, nhanh – thở vào – nghỉ – thở ra – nghỉ

c)

Khó thở sâu, chậm – hít vào – nghỉ – thở ra – nghỉ

d)

Khó thở sâu, nhanh – thở vào – nghỉ – thở ra – nghỉ

65.

Nhịp thở Cheynes–Stokes có đặc điểm

a)

Nhịp thở luôn nhanh và nông

b)

Thở nhanh dần rồi chậm lại dần – nghỉ

c)

Xảy ra do tổn thương trung tâm thần kinh

d)

Thở chậm dần rồi nhanh lại dần – nghỉ

66.

Rung thanh giảm không gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Khí phế thũng

d)

Viêm phổi

67.

Đặc điểm của tiếng cọ màng phổi, ngoại trừ

a)

Chỉ nghe được ở thì hít vào

b)

Nghe như tiếng lá khô chạm vào nhau

c)

Do hai lá của màng phổi cọ vào nhau

d)

Không thay đổi khi ho

68.

Mất vùng đục trước gan gặp trong trường hợp nào sau đây

a)

Gan xơ

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Thủng tạng rỗng

d)

Thận ứ nước

69.

Tư thế co đầu gối khi nằm giúp giảm đau trong bệnh lý nào sau đây

a)

Viêm loét dạ dày tá tràng

b)

Viêm dạ dày ruột cấp

c)

Giun chui ống mật

d)

Viêm ruột thừa

70.

Tiểu khó thường gặp trong trường hợp sau

a)

U xơ tiền liệt tuyến

b)

Lao bàng quang

c)

Xạ trị bàng quang

d)

Viêm niệu quản

71.

Nguyên nhân nào sau đây không gây tiểu lâu

a)

Bàng quang bị kích thích

b)

Bàng quang có kích thước nhỏ

c)

Nước tiểu còn thừa sau khi đi tiểu

d)

Mất phản xạ bàng quang

72.

Đa niệu gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Đái tháo nhạt

b)

Lao thận

c)

Hẹp động mạch thận

d)

Viêm cầu thận mạn

73.

Vô niệu không gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Suy thận cấp

b)

Suy thận mạn

c)

Viêm ống thận cấp

d)

U xơ tiền liệt tuyến

74.

Triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện khi có thận ứ nước cấp tính

a)

Tiểu buốt

b)

Vỗ hố lưng đau nhói

c)

Tiểu mủ

d)

Đa niệu

75.

Trường hợp nào sau đây không gây triệu chứng đau ngực

a)

Co thắt thực quản

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Viêm sụn ức sườn

d)

Xơ gan

76.

Theo hướng dẫn chẩn đoán tăng huyết áp, mức huyết áp tâm thu đo ở phòng khám được coi là tăng khi

a)

≥ 130 mmHg

b)

≥ 140 mmHg

c)

≥ 150 mmHg

d)

≥ 160 mmHg

77.

Theo hướng dẫn chẩn đoán tăng huyết áp, mức huyết áp tâm trương đo ở phòng khám được coi là tăng khi

a)

≥ 70 mmHg

b)

≥ 80 mmHg

c)

≥ 90 mmHg

d)

≥ 100 mmHg

78.

Định nghĩa đúng về tăng huyết áp tâm thu đơn độc

a)

HATT ≥ 140 mmHg và HATTR ≥ 90 mmHg

b)

HATT < 140 mmHg và HATTR ≥ 90 mmHg

c)

HATT ≥ 140 mmHg và HATTR < 90 mmHg

d)

HATT < 140 mmHg và HATTR > 90 mmHg

79.

Định nghĩa đúng về tăng huyết áp tâm trương đơn độc

a)

HATT < 130 mmHg và HATTR ≥ 80 mmHg

b)

HATT < 140 mmHg và HATTR ≥ 90 mmHg

c)

HATT ≥ 140 mmHg và HATTR < 90 mmHg

d)

HATT < 120 mmHg và HATTR ≥ 85 mmHg

80.

Tăng huyết áp áo choàng trắng được định nghĩa là tình trạng

a)

Tăng huyết áp ở cả phòng khám và tại nhà

b)

Tăng huyết áp chỉ ở phòng khám, không tăng ở nhà hoặc lưu động

c)

Tăng huyết áp cả khi nghỉ ngơi và khi hoạt động

d)

Tăng huyết áp chỉ khi hoạt động thể lực

81.

Tăng huyết áp nguyên phát chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong tổng số trường hợp tăng huyết áp

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

82.

Khi điều trị người bệnh tăng huyết áp đã đạt huyết áp mục tiêu, điều gì là cần thiết để duy trì hiệu quả điều trị

a)

Ngừng thuốc ngay lập tức

b)

Theo dõi chặt chẽ và định kỳ

c)

Tăng liều thuốc

d)

Chỉ kiểm tra huyết áp khi có triệu chứng

83.

Nguyên nhân gây tăng huyết áp

a)

Xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch

b)

Béo phì, cường giáp, cường tuyến yên

c)

Viêm cầu thận, hẹp động mạch thận

d)

Tất cả đều đúng

84.

Trong các thuốc hạ huyết áp sau, loại nào không thuộc nhóm lợi tiểu

a)

Furosemide

b)

Spironolactone

c)

Amlodipine

d)

Indapamide

85.

Trong các thuốc hạ huyết áp sau, loại nào thuộc nhóm giãn mạch trực tiếp

a)

Hydralazine

b)

Bisoprolol

c)

Captopril

d)

Amlodipine

86.

Yếu tố nguy cơ của tăng huyết áp, ngoại trừ:

a)

Rối loạn lipid máu

b)

Đái tháo đường

c)

Tuổi (nam > 65 tuổi, nữ > 55 tuổi)

d)

Chế độ ăn nhiều muối

87.

Mức huyết áp nào được xếp vào tăng huyết áp độ 1:

a)

HATT từ 130-139 mmHg và/hoặc HATTr từ 85-89 mmHg

b)

HATT từ 140-159 mmHg và/hoặc HATTr từ 90-99 mmHg

c)

HATT từ 160-179 mmHg và/hoặc HATTr từ 100-109 mmHg

d)

HATT ≥ 180 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 110 mmHg

88.

Mức huyết áp nào được xếp vào tăng huyết áp độ 2:

a)

HATT từ 130-139 mmHg và/hoặc HATTr từ 85-89 mmHg

b)

HATT từ 140-159 mmHg và/hoặc HATTr từ 90-99 mmHg

c)

HATT từ 160-179 mmHg và/hoặc HATTr từ 100-109 mmHg

d)

HATT ≥ 180 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 110 mmHg

89.

Huyết áp mục tiêu cần đạt ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch từ cao đến rất cao là:

a)

< 150/90 mmHg

b)

< 140/90 mmHg

c)

< 130/80 mmHg

d)

< 120/80 mmHg

90.

Trong phân loại tổn thương đáy mắt theo Keith-Wagener-Barker của biến chứng tăng huyết áp, giai đoạn đặc trưng bởi tiểu động mạch cứng và bóng là:

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

91.

Trong phân loại tổn thương đáy mắt theo Keith-Wagener-Barker của biến chứng tăng huyết áp, giai đoạn 4 đặc trưng bởi tổn thương nào:

a)

Tiểu động mạch hẹp có dấu bắt chéo

b)

Phù lan tỏa gai thị

c)

Tiểu động mạch cứng và bóng

d)

Xuất huyết và xuất tiết võng mạc

92.

Thuốc lợi tiểu nào có liều ban đầu 25 mg và liều duy trì hằng ngày từ 25-75 mg:

a)

Hydrochlorothiazide

b)

Furosemide

c)

Spironolactone

d)

Indapamide

93.

Thuốc lợi tiểu nào thuộc nhóm thuốc lợi tiểu giữ Kali:

a)

Hydrochlorothiazide

b)

Indapamide

c)

Furosemide

d)

Spironolactone

94.

Biến chứng của tăng huyết áp có nguy cơ tử vong cao nhất là:

a)

Đái tháo đường

b)

Suy tim

c)

Dày thất trái

d)

Tai biến mạch máu não

95.

Tai biến mạch máu não được định nghĩa là:

a)

Thiếu sót chức năng não xảy ra do chấn thương

b)

Thiếu sót chức năng não do một mạch máu bị vỡ hoặc tắc

c)

Khi có chấn thương ở đầu

d)

Khi có sự thay đổi huyết áp đột ngột

96.

Nhồi máu não (thiếu máu cục bộ não) xảy ra khi nào:

a)

Khi mạch máu bị vỡ

b)

Khi mạch máu bị nghẽn hoặc lấp

c)

Khi có chấn thương ở đầu

d)

Khi có sự thay đổi huyết áp đột ngột

97.

Xuất huyết não được định nghĩa là tình trạng:

a)

Máu thoát ra khỏi mạch vỡ vào nhu mô não

b)

Máu thoát ra vào khoang dưới nhện

c)

Xuất huyết ở vùng đầu do chấn thương

d)

Xuất huyết do thiếu máu não

98.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây tai biến mạch máu não:

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Chấn thương sọ não

d)

Dị dạng mạch não

99.

Xơ vữa động mạch thường gặp ở độ tuổi nào:

a)

Dưới 30 tuổi

b)

Từ 30 đến 50 tuổi

c)

Trên 50 tuổi

d)

Không phụ thuộc vào độ tuổi

100.

Xét nghiệm nào được coi là có giá trị nhất trong chẩn đoán tai biến mạch máu não:

a)

Chụp X-quang

b)

Chụp não cắt lớp vi tính (CT)

c)

Điện não đồ (EEG)

d)

Siêu âm

101.

Tai biến mạch máu não có hai thể chính là:

a)

Nhồi máu não và tổn thương não do chấn thương

b)

Nhồi máu não và xuất huyết não

c)

Xuất huyết não và thiếu máu não

d)

Nhồi máu não và co thắt mạch não

102.

Để duy trì dòng máu não cho bệnh nhân tai biến mạch máu não trong giai đoạn cấp:

a)

Đặt bệnh nhân nằm đầu thấp để tăng lượng máu lên não

b)

Đặt bệnh nhân nằm đầu cao khoảng 30 độ so với mặt giường

c)

Khuyến khích bệnh nhân hoạt động thể chất để tăng cường tuần hoàn

d)

Để bệnh nhân gập cổ và hông để thoải mái hơn

103.

Dấu hiệu không phải là triệu chứng của tổn thương các dây thần kinh sọ não:

a)

Liệt nửa mặt cùng bên

b)

Sụp mi

c)

Lác mắt

d)

Liệt nửa người không có triệu chứng ở mặt

104.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tai biến mạch máu não:

a)

Xảy ra đột ngột

b)

Do mạch máu bị vỡ hoặc tắc

c)

Chỉ xảy ra ở động mạch

d)

Không phải do chấn thương

105.

Trong trường hợp xuất huyết não, tam chứng khởi đầu thường xuất hiện ngay từ đầu và có thể nặng lên trong những giờ đầu:

a)

Nhức đầu, mệt mỏi, sốt

b)

Nhức đầu, rối loạn ý thức, nôn

c)

Chóng mặt, đau bụng, tiêu chảy

d)

Đau ngực, khó thở, ho khan

106.

Thuốc nào được sử dụng để làm tiêu huyết khối trong điều trị tai biến mạch máu não:

a)

Aspirin

b)

Heparin

c)

Streptokinase

d)

Warfarin

107.

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc chống đông máu:

a)

Aspirin

b)

Heparin

c)

Clopidogrel

d)

Statin

108.

Thuốc nào là thuốc bảo vệ tế bào não:

a)

Aspirin

b)

Cerebrolysin

c)

Heparin

d)

Warfarin

109.

Theo Tổ chức Y tế thế giới, để chẩn đoán xác định tai biến mạch máu não, cần có tiêu chuẩn lâm sàng nào:

a)

Triệu chứng thần kinh khu trú, triệu chứng xảy ra từ từ, có chấn thương sọ não

b)

Triệu chứng thần kinh khu trú, triệu chứng xảy ra đột ngột, không có chấn thương sọ não

c)

Triệu chứng toàn thân, triệu chứng xảy ra đột ngột, có chấn thương sọ não

d)

Triệu chứng thần kinh khu trú, triệu chứng xảy ra từ từ, không có chấn thương sọ não

110.

Đối với bệnh nhân hôn mê, loại thức ăn nào phù hợp nhất:

a)

Thức ăn giàu protid

b)

Thức ăn mềm và đặc như cháo, súp đặc

c)

Thức ăn mềm và lỏng như cháo, súp lỏng

d)

Thức ăn nhiều dinh dưỡng

111.

Rối loạn thần kinh thực vật có thể gây ra triệu chứng nào dưới đây:

a)

Tăng tiết đàm dãi

b)

Tăng cường miễn dịch

c)

Giảm nhịp tim

d)

Tăng huyết áp

112.

Rối loạn cơ tròn có thể dẫn đến triệu chứng nào:

a)

Đại tiểu tiện không tự chủ

b)

Nuốt vướng, nuốt khó

113.

Nguyên tắc nào dưới đây đúng khi thực hiện tập vận động cho bệnh nhân tai biến mạch máu não:

a)

Chỉ nên tập thụ động trong tất cả các giai đoạn

b)

Tập thụ động khi không thể vận động và tập chủ động khi có sự hồi phục

c)

Tập luyện 1 lần mỗi ngày xa bữa ăn

d)

Chỉ cần thực hiện tập chủ động, không cần tập thụ động

114.

Manitol 20% được sử dụng để chống phù não chủ yếu vì lý do nào sau đây:

a)

Tăng cường tuần hoàn não

b)

Tạo áp lực thẩm thấu, giúp giảm phù nề

c)

Kích thích sản xuất dịch não tủy

d)

Tăng cường chức năng thần kinh

115.

Trong trường hợp bệnh nhân tai biến mạch máu não có triệu chứng co giật, thuốc nào sau đây thường được sử dụng để chống co giật:

a)

Aspirin

b)

Valium

c)

Paracetamol

d)

Ibuprofen

116.

Tỉ lệ phần trăm trường hợp loét tá tràng có sự hiện diện của vi khuẩn Helicobacter pylori là bao nhiêu:

a)

80%

b)

90%

c)

95%

d)

100%

117.

Tỉ lệ phần trăm trường hợp loét dạ dày có sự hiện diện của vi khuẩn Helicobacter pylori là bao nhiêu:

a)

80%

b)

90%

c)

95%

d)

100%

118.

Yếu tố nào được cho là nguyên nhân chính gây loét dạ dày và tá tràng hiện nay:

a)

Thiếu vitamin D

b)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

c)

Ăn thực phẩm cay nóng

d)

Thay đổi thời tiết

119.

Yếu tố nào không phải là nguyên nhân gây loét dạ dày tá tràng:

a)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

b)

Sử dụng thuốc chống viêm không steroid

c)

Ăn thực phẩm chứa nhiều chất béo

d)

Stress tâm lý

120.

Triệu chứng đau bụng ở bệnh nhân loét dạ dày thường xuất hiện vào thời điểm nào khi ăn:

a)

Ngay lập tức

b)

30 phút - 2 giờ

c)

3 - 4 giờ

d)

Sau bữa ăn sáng

121.

Thuốc nào sau đây được sử dụng để diệt vi khuẩn Helicobacter pylori:

a)

Sucralfate

b)

Clarithromycin

c)

Cimetidin

d)

Phosphalugel

122.

Xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán loét dạ dày tá tràng là:

a)

Siêu âm dạ dày tá tràng

b)

Sinh thiết niêm mạc dạ dày

c)

Nội soi dạ dày tá tràng

d)

Xét nghiệm dịch vị

123.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày:

a)

Maalox

b)

Cimetidin

c)

Omeprazol

d)

Sucralfate

124.

Sử dụng rượu liều cao có tác động gì đến niêm mạc dạ dày:

a)

Gây tổn thương niêm mạc dạ dày

b)

Gây rối loạn quá trình tiết acid của dạ dày

c)

Gây tăng co bóp dạ dày

d)

Gây trào ngược dạ dày

125.

Đau bụng vùng thượng vị trong bệnh loét dạ dày tá tràng thường xảy ra sau đây:

a)

Đau không liên quan đến bữa ăn

b)

Xuất hiện đau ngay sau khi ăn

c)

Đau nhiều sau bữa ăn trưa và tối

d)

Đau nhiều hơn sau bữa ăn sáng

126.

Triệu chứng nào thường gặp trong loét dạ dày:

a)

Đau bụng dưới rốn

b)

Đau bụng thượng vị

c)

Đau bụng quanh rốn

d)

Đau bụng vùng hạ sườn phải

127.

Đặc điểm đau trong loét tá tràng là:

a)

Đau kiểu rát bỏng

b)

Đau kiểu quặn thắt

c)

Đau liên tục không ngừng

d)

Đau chỉ vào buổi tối

128.

Triệu chứng nào liên quan đến tâm lý của người bệnh loét dạ dày:

a)

Tăng cảm giác thèm ăn

b)

Ăn kém hoặc không dám ăn vì sợ đau

c)

Không quan tâm đến thực phẩm

d)

Tất cả đều sai

129.

Triệu chứng quan trọng nhất của loét dạ dày tá tràng là:

a)

Đau bụng

b)

Nôn hoặc buồn nôn

c)

Đầy bụng, khó tiêu

d)

Sụt cân

130.

Nội soi dạ dày - tá tràng là thăm dò:

a)

Chỉ được thực hiện khi bệnh nhân có triệu chứng đau bụng

b)

Có thể tìm thấy vi khuẩn Helicobacter Pylori

c)

Có thể đánh giá được kích thước, vị trí ổ loét

d)

Chỉ sử dụng cho bệnh nhân đã phẫu thuật dạ dày

131.

Biến chứng nào sau đây không phải là biến chứng của loét dạ dày - tá tràng:

a)

Chảy máu dạ dày

b)

Thủng ổ loét

c)

Trào ngược dạ dày thực quản

d)

Hẹp môn vị

132.

Đau của loét tá tràng có đặc điểm:

a)

Đau kiểu rát bỏng

b)

Đau kiểu quặn thắt

c)

Đau liên tục không ngừng

d)

Đau chỉ vào buổi tối

133.

Biến chứng nào của loét dạ dày tá tràng có thể dẫn đến viêm phúc mạc cấp:

a)

Hẹp môn vị

b)

Thủng ổ loét

c)

Loét ung thư hóa

d)

Chảy máu dạ dày

134.

Thời gian thích hợp để uống thuốc ức chế bơm proton:

a)

Uống trước bữa ăn

b)

Ngay trong bữa ăn

c)

Ngay sau khi ăn no

d)

Tất cả đều sai

135.

Biến chứng nào sau đây hay gặp nhất trong loét dạ dày tá tràng:

a)

Chảy máu dạ dày tá tràng

b)

Hẹp môn vị

c)

Thủng ổ loét

d)

Loét ung thư hóa

136.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tổn thương đặc trưng của xơ gan:

a)

Là một quá trình tổn thương mạn tính

b)

Có khả năng hồi phục hoàn toàn

c)

Kèm theo sự xơ hóa lan tỏa

d)

Có sự thành lập các nốt nhu mô gan tái sinh

137.

Nguyên nhân thường gặp của xơ gan ở Việt Nam là:

a)

Virus B, C

b)

Do thuốc

c)

Do rượu

d)

Do bệnh đường mật

138.

Lách lớn trong xơ gan được phát hiện qua:

a)

Dấu chạm lách (+)

b)

Dấu chạm đá

c)

Dấu rung lách

d)

Tất cả đều đúng

139.

Bệnh nhân xơ gan có tình trạng phù và cổ trướng, lượng muối natri trong thức ăn hằng ngày không được vượt quá bao nhiêu

a)

1 g

b)

2 g

c)

3 g

d)

4 g

140.

Bệnh nhân xơ gan khi có xuất huyết tiêu hoá xảy ra cần xử trí nhanh chóng theo lựa chọn phù hợp

a)

Nghỉ ngơi tuyệt đối, nằm ngửa, chân cao hơn đầu

b)

Cho ăn lỏng, từng ít một

c)

Nới lỏng quần áo

d)

Truyền dịch, truyền máu khẩn trương theo y lệnh

141.

Trong xơ gan, nguyên nhân hình thành dịch báng là

a)

Do áp lực keo huyết tương giảm

b)

Do tăng áp tĩnh mạch cửa

c)

Do tăng áp các tĩnh mạch tạng

d)

Do tăng aldosterone

142.

Trong hội chứng suy gan, nốt nhện thường xuất hiện ở những vị trí nào sau đây

a)

Mặt, cổ, ngực

b)

Bụng và mặt trong đùi

c)

Lòng bàn tay bàn chân

d)

Lưng và cánh tay

143.

Hơi thở của bệnh nhân xơ gan khi có biến chứng não gan có mùi đặc trưng nào sau đây

a)

Mùi trái cây thối

b)

Mùi giấm chua

c)

Mùi amoniac

d)

Mùi thuốc lá

144.

Loại thuốc dùng kéo dài có nguy cơ gây xơ gan

a)

Methotrexat

b)

Fluoroquinolon

c)

Diclofenac

d)

Isoniazid

145.

Trong xơ gan, hiện tượng "phù không tương xứng" thường biểu hiện như thế nào

a)

Nửa trên gầy, nửa dưới phù, đặc biệt là 2 chi dưới

b)

Nửa trên phù, nửa dưới gầy, đặc biệt phù 2 chi trên

c)

Lúc đầu phù 2 chi dưới trước sau đó phù toàn cơ thể

d)

Lúc đầu phù 2 mí mắt trước sau đó phù toàn cơ thể

146.

Triệu chứng không có ở xơ gan còn bù

a)

Cổ trướng

b)

Xuất huyết dưới da, niêm mạc

c)

Gan chắc, cứng

d)

Dấu sao mạch

147.

Tuần hoàn bàng hệ hay gặp trong xơ gan là

a)

Chủ - chủ

b)

Cửa - chủ

c)

Thận - chủ dưới

d)

Tĩnh mạch lách - tĩnh mạch cửa

148.

Xét nghiệm trong xơ gan, câu nào sau đây sai

a)

SGOT, SGPT bình thường hoặc cao vừa phải

b)

Protid máu giảm

c)

Albumin máu tăng cao

d)

Thiếu máu đẳng sắc

149.

Triệu chứng sớm của hôn mê gan là

a)

Mất định hướng, ngủ gà

b)

Run tay

c)

Hoa mắt

d)

Rối loạn tuần hoàn với mạch nhanh, huyết áp tăng

150.

Tuần hoàn bàng hệ kiểu cửa - chủ thường xuất hiện ở những vị trí nào trên cơ thể

a)

Vùng thượng vị và 2 bên mạn sườn

b)

Vùng hạ vị và 2 bên hố chậu

c)

Quanh rốn

d)

Tất cả đều đúng

151.

Huyết áp mục tiêu nào là phù hợp cho hầu hết bệnh nhân điều trị tăng huyết áp:

a)

< 150/90 mmHg

b)

< 140/90 mmHg

c)

< 130/80 mmHg

d)

< 120/80 mmHg

152.

Việc xác định nguyên nhân tăng huyết áp thứ phát là cần thiết trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tăng huyết áp ở người trên 60 tuổi

b)

Tăng huyết áp ở người dưới 30 tuổi

c)

Tăng huyết áp do stress

d)

Tăng huyết áp không thường xuyên